Gói thầu: Gói thầu XL.01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220860180-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ
Tên gói thầu Gói thầu XL.01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220830205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN cho sự nghiệp y tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 15:22:00 đến ngày 2022-08-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 404,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Yêu cầu đáp ứng một trong các nội dung sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện - Điện tử hoặc tương tự- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đằng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã tham gia thi công (phụ trách công tác ATLĐ & VSMT) ≥ 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL.01: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà tiêm chủng - Trung tâm y tế thành phố Việt Trì
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSNN cho sự nghiệp y tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thành phố Việt Trì - địa chỉ: phường Nông Trang, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 02103 913 466. + Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Việt Trì - địa chỉ: phường Nông Trang, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 02103 913 466.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ATZDesign; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Minh Long; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn, đầu tư và xây dựng Nam Sơn; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có;


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ , địa chỉ: Phường Thọ Sơn - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thành phố Việt Trì - địa chỉ: phường Nông Trang, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 02103 913 466. + Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Việt Trì - địa chỉ: phường Nông Trang, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 02103 913 466.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ (Số lao động tham gia BHXH bình quân năm 2021 và doanh thu hoặc tổng nguồn vốn); Các hợp đồng tương tự; tài liệu chứng minh các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn theo quy định của E-HSMT; Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu xác định kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt. Đối với thiết bị, máy móc huy động cho gói thầu yêu cầu có các tài liệu sau: Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm (đối với thiết bị thuộc danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phải có giấy kiểm định còn thời hạn). Các tài liệu trên phải được chứng thực (trừ hóa đơn)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thành phố Việt Trì - địa chỉ: phường Nông Trang, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 02103 913 466. + Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Việt Trì - địa chỉ: phường Nông Trang, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 02103 913 466.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế thành phố Việt Trì - địa chỉ: phường Nông Trang, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 02103 913 466
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI DỜI NHÀ XE
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,864100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5tấn
4Di dời nhà xe khung thép, mái tônChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1t.bộ
B PHẦN MÓNG ĐẾN COS +0,00
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4493100m3
3Dải bạt chống mất nướcChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,2m2
4Ván khuôn móng dài - Ván khuôn bê tông lót móngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0552100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,456m3
6Ván khuôn móng dài - Ván khuôn móng băngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1708100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1605tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,809tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,6647m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3081100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1082100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0914m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0234tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4593m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2042m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - Giằng chống thấmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0591100m2
19Bê tông giằng chống thấm đá 1x2, M250, PCB40Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6842m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,72m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T - Cự ly 4km cộng thêmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,72m3
C PHẦN THÂN + MÁI
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0421tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2216tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3089100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6988m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0582tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3849tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2028100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7211m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0545100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5449m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - Sê nôChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4104100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2612tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,376m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0376100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0428tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5576m3
18Kính dán cường lực 9,82mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
19Khung thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14m
20Phụ kiện cửa 2 cánh VVPChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
22Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6589m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,076m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,116m2
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,96m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,9204m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,372m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,3438m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4488m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,9686m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,4276m2
33Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xươngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,4724m2
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,4724m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,2239m2
36Thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật257,60.0
37Thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,970.0
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2576tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2576tấn
40Gia công xà gồ thépChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4354100m2
43Tôn úp nócChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,60.0
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
D ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 40WChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt quạt treo tườngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Đèn ốp trần 15WChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôi hai chấuChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Hộp điện phòngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Hộp
6Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Hạt công tắcChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (10mm2)Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2,5mm2)Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (1,5mm2)Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 1P 50A)Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 1P 16A)Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (10A)Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
16Đế nhựa âm tườngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
17Băng dính cách điệnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Cuộn
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (D25)Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (D16)Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
20Điều hoà 18000BTU (vật tư và lắp đặt hoàn thiện)Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Yêu cầu đáp ứng một trong các nội dung sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình dân dụng22
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện - Điện tử hoặc tương tự- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình dân dụng22
4 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT 1 - Tốt nghiệp cao đằng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã tham gia thi công (phụ trách công tác ATLĐ & VSMT) ≥ 01 công trình dân dụng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy hàn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đào đất Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->