Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220854747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220839631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 15:20:00 đến ngày 2022-08-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,781,980,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.947.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đảm bảo theo quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 150-250l/mẻ trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 14 kW - 15 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Ẳng Cang 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng; Điện thoại: 0215.3865.077; Fax: 0215.3856.083; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Ảng, Trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện mường Ảng; địa chỉ: Bản Hón, thị trấn mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,038 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,173 | m3 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,386 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,721 | tấn |
| 5 | Ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,395 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M250#, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,852 | m3 |
| 7 | Thép cổ cột F | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,197 | tấn |
| 8 | Thép cổ cột F >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,933 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m2 |
| 10 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,995 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,532 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,468 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,453 | tấn |
| 14 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,275 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dầm móng M250#, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,754 | m3 |
| 16 | Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,037 | m3 |
| 17 | Xây cổ móng gạch không nung, VXM75# b | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,816 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,458 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m3 |
| 20 | BT nền đá 2x4 M150,R>=250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,28 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, F | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,23 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, F>18mm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,039 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,772 | 100m2 |
| 24 | BT cột, S | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,657 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,595 | m3 |
| 26 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,566 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,724 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,252 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F>18mm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,904 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,774 | 100m2 |
| 31 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,306 | m3 |
| 32 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,365 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,097 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,152 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 ,M200, đ.s=2-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,06 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,527 | tấn |
| 37 | Ván khuôn, sàn tầng 2,cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,384 | 100m2 |
| 38 | BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,09 | m3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,502 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,267 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,369 | 100m2 |
| 42 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,396 | m3 |
| 43 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,869 | m3 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, F | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,23 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,723 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,772 | 100m2 |
| 47 | BT cột,S | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,657 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,914 | m3 |
| 49 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,992 | m3 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,738 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,303 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F>18mm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,904 | tấn |
| 53 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,816 | 100m2 |
| 54 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,613 | m3 |
| 55 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,344 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,103 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn panen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,125 | 100m2 |
| 58 | BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,87 | m3 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,342 | tấn |
| 60 | Ván khuôn, sàn tầng mái, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,19 | 100m2 |
| 61 | BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,189 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,835 | m3 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,153 | tấn |
| 64 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,134 | 100m2 |
| 65 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,478 | m3 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,09 | tấn |
| 67 | Lắp xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,09 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,784 | m2 |
| 69 | Lợp mái tôn LD dày 0,42 ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,092 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,53 | m |
| 71 | Nắp tôn lên mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,649 | m2 |
| 73 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,649 | m2 |
| 74 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 415,448 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 261,471 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 477,038 | m2 |
| 77 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,004 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 383,889 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,52 | m2 |
| 80 | Trát phào đơn VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,54 | m |
| 81 | Trát phào kép VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 364,64 | m |
| 82 | Lát nền, sàn, gạch men 500x500 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 303,55 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,401 | m2 |
| 84 | Láng granitô cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,401 | m2 |
| 85 | Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,04 | md |
| 86 | Trụ INOX tròn D150 chân cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Sản xuất lan can hành lang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,38 | md |
| 88 | Lắp lan can các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,155 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 366,85 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.338,018 | m2 |
| 91 | Cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,92 | m2 |
| 92 | Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 93 | Vách kính khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,28 | m2 |
| 94 | Gia công hoa sắt inox hộp 15x15x1,1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 96 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 20W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =30A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =75A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 106 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 107 | Tủ điện tầng bằng thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 108 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 110 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 111 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x16 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 113 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | sứ |
| 118 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bình |
| 119 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bình |
| 120 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 121 | Giá đựng bình chữa cháy (Loại 2 bình) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 126 | Má kiểm tra | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 127 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | Cái |
| 128 | Đào mương tiêu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 129 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 130 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 133 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | Cái |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,147 | 100m2 |
| 135 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m3 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,146 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,949 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,517 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,164 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,134 | 100m2 |
| 7 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,25 | m3 |
| 8 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công T.lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,661 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền sân | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,015 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,98 | m3 |
| 13 | Lát nền sân gạch terazzo 40x40x3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.665 | m2 |
| 14 | Đào móng băng, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,65 | m3 |
| 15 | BT lót móng, R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,726 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,768 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,883 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,575 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa gạch 6x24cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,136 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,52 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,492 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,62 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,966 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,48 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,34 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,26 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,34 | 1m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,34 | 1m2 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,492 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,62 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,52 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,558 | 1m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,153 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,69 | m2 |
| 35 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,024 | m2 |
| 36 | Bánh xe dẫn hướng ( loại không ray của cổng xếp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 37 | Chốt cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Khóa Việt tiệp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 39 | Cờ đuôi nheo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 40 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,718 | m3 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,109 | 100m2 |
| 42 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 43 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,685 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,685 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.947.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đảm bảo theo quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Trọng tải ≥ 7T | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn 150-250l/mẻ trộn | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5KW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7KW | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất 14 kW - 15 kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150l | 2 |
| 9 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7Kw | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1KW | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 13 | Máy tời điện | Công suất ≥ 0,8 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi