Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220854747-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220839631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 15:20:00 đến ngày 2022-08-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,781,980,010 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.947.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đảm bảo theo quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 150-250l/mẻ trộn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 14 kW - 15 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8 T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Ẳng Cang
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng; Điện thoại: 0215.3865.077; Fax: 0215.3856.083;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Vũ tỉnh Điện Biên. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng; Điện thoại: 0215.3865.077; Fax: 0215.3856.083;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng; Điện thoại: 0215.3865.077; Fax: 0215.3856.083;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Ảng, Trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện mường Ảng; địa chỉ: Bản Hón, thị trấn mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,038100m3
2BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V11,173m3
3Ván khuôn. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,386100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,721tấn
5Ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,395100m2
6Bê tông móng M250#, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V22,852m3
7Thép cổ cột F Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,197tấn
8Thép cổ cột F >18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,933tấn
9Ván khuôn cổ cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,33100m2
10BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,995m3
11SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,532tấn
12SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,468tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,453tấn
14Ván khuôn dầm móngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,275100m2
15Bê tông dầm móng M250#, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V20,754m3
16Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,037m3
17Xây cổ móng gạch không nung, VXM75# bMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,816m3
18Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,458100m3
19Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,43100m3
20BT nền đá 2x4 M150,R>=250Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12,28m3
21Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, FMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,23tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, F>18mm, caoMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,039tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,772100m2
24BT cột, SMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,657m3
25Xây tường thẳng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V30,595m3
26Xây các kết cấu phức tạp hMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,566m3
27Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,724tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,252tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F>18mm, caoMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,904tấn
30Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,774100m2
31BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V11,306m3
32BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,365m3
33Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, FMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,097tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,152100m2
35Bê tông lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 ,M200, đ.s=2-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,06m3
36Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,527tấn
37Ván khuôn, sàn tầng 2,cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,384100m2
38BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V13,09m3
39Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường FMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,502tấn
40Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm caoMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,267tấn
41Ván khuôn cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,369100m2
42BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,396m3
43Xây các kết cấu phức tạp hMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,869m3
44Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, FMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,23tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,723tấn
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,772100m2
47BT cột,SMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,657m3
48Xây tường thẳng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V30,914m3
49Xây các kết cấu phức tạp hMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,992m3
50Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,738tấn
51Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,303tấn
52Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F>18mm, caoMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,904tấn
53Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,816100m2
54BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V11,613m3
55BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,344m3
56Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, FMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,103tấn
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn panenMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,125100m2
58BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,87m3
59Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, F Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,342tấn
60Ván khuôn, sàn tầng mái, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,19100m2
61BT sàn tầng 2, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V20,189m3
62Xây tường thẳng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V15,835m3
63Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,153tấn
64Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,134100m2
65BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,478m3
66Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,09tấn
67Lắp xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,09tấn
68Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V74,784m2
69Lợp mái tôn LD dày 0,42 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,092100m2
70Tôn úp nóc, máng nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V27,53m
71Nắp tôn lên máiMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V55,649m2
73Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V55,649m2
74Trát trần, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V415,448m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V261,471m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V477,038m2
77Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V117,004m2
78Trát xà dầm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V383,889m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V92,52m2
80Trát phào đơn VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V52,54m
81Trát phào kép VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V364,64m
82Lát nền, sàn, gạch men 500x500Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V303,55m2
83Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V42,401m2
84Láng granitô cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V42,401m2
85Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10,04md
86Trụ INOX tròn D150 chân cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
87Sản xuất lan can hành lang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V24,38md
88Lắp lan can các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V36,155m2
89Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V366,85m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1.338,018m2
91Cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V25,92m2
92Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V17,28m2
93Vách kính khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V11,28m2
94Gia công hoa sắt inox hộp 15x15x1,1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1tấn
95Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V17,28m2
96Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
97Lắp đặt đèn sát trần có chụp 20WMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
98Lắp đặt quạt trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
101Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
102Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =30AMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
103Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =75AMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
104Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100AMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
106Tủ điện tổng bằng thépMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
107Tủ điện tầng bằng thépMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
108Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V300m
109Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V250m
110Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V100m
111Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V70m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x16 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V30m
113Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V43cái
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V350m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V100m
116Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
117Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1sứ
118Bình chữa cháy MT3Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10bình
119Bình chữa cháy MFZ4Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10bình
120Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
121Giá đựng bình chữa cháy (Loại 2 bình)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
122Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
123Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
124Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V25m
125Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V70m
126Má kiểm traMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
127Chân đỡ dây thu sétMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V60Cái
128Đào mương tiêu sétMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6m3
129Lấp đất mương tiêu sétMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6m3
130Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
131Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,32100m
132Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
133Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V32Cái
134Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,147100m2
135Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m3
136Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m3
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,018100m3
2BT lót móng, RMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,146m3
3Xây tường thẳng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,949m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V48,517m2
5Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,164tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,134100m2
7BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,25m3
8Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công T.lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V451 cấu kiện
9Lắp đặt ống HDPE D250Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
10Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,661100m3
11Đắp cát nền sânMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V22,015m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V93,98m3
13Lát nền sân gạch terazzo 40x40x3cmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1.665m2
14Đào móng băng, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V14,65m3
15BT lót móng, RMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,726m3
16Xây tường thẳng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10,768m3
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,883m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V82,575m2
19Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa gạch 6x24cmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V64,136m2
20Tháo dỡ gạch ốp trụ cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V22,52m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,492m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,62m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V9,966m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,48m2
25Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,34m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10,26m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,341m2
28Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,341m2
29Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,492m2
30Trát trần, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,62m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V22,52m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V15,5581m2
33Gia công cổng sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,153tấn
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12,69m2
35Sơn tĩnh điện cánh cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V13,024m2
36Bánh xe dẫn hướng ( loại không ray của cổng xếp)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
37Chốt cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
38Khóa Việt tiệpMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
39Cờ đuôi nheoMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
40Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,718m3
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,109100m2
42Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cây
43Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,685100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,685100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.947.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đảm bảo theo quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình tương tự32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Trọng tải ≥ 7T1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn 150-250l/mẻ trộn2
4 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW2
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7KW2
6 Máy hàn Công suất 14 kW - 15 kW2
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kW2
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150l2
9 Máy mài Công suất ≥ 2,7Kw2
10 Đầm bàn Công suất ≥ 1KW2
11 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg2
12 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW2
13 Máy tời điện Công suất ≥ 0,8 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->