Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220853983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220853552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công năm 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 15:10:00 đến ngày 2022-08-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,956,541,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.043E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.870.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc An toàn lao động – Bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Xây dựng Trường TH-THCS Thanh Lương, thị xã Bình Long (Giai đoạn 1) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công năm 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Bình Long. Địa chỉ: Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Bình Long. Địa chỉ: thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC LẦU KHỐI TIỂU HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,8487 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 26,217 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,1105 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,0004 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,0919 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 462,3395 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4,6234 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 18,4936 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 61,3259 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 20,347 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 13,1562 | m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6,633 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,4872 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 70,049 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 11,6592 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 14,5856 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 19,9598 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 60,9885 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 94,6671 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 17,2892 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6,9844 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,1184 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4,6224 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,2032 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6,558 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 12,0975 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,8325 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,667 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,2653 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,529 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,4799 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,1907 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,3645 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,3734 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,485 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,591 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,4614 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6,6258 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,8562 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,2771 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,4948 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,0244 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 9,8331 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,656 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,2463 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,27 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,7766 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 24,7469 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 13,5959 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 19,7149 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 13,6696 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 13,351 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 92,2227 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 146,9678 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1.090,2331 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1.514,0136 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 524,457 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 29,35 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(cột trong) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 192,7 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 56,659 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 258,494 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1.041,181 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 199,33 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 60,44 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1.838,154 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1.838,154 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2.413,8817 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1.299,1611 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2.952,8746 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 716,7 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 239 | m |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 230,88 | m2 |
| 73 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact D12mm(bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,92 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 113,954 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch nung 100x200 màu nâu đỏ vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 64,563 | m2 |
| 76 | Ốp đá chẻ tự do vào chân tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 11,848 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 80,24 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 879,713 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 70,2178 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 57,8676 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,6396 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 106,58 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 281,22 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 317,385 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,8482 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,8482 | tấn |
| 87 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 4.2zem | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6,6531 | 100m2 |
| 88 | SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 84,76 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 292,2336 | m2 |
| 90 | Vách kính khung sắt mặt tiền | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 21,6 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 50,9184 | m2 |
| 92 | SX hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 50,9184 | m2 |
| 93 | SX cửa đi khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 84,37 | m2 |
| 94 | SX cửa sổ khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 158,9136 | m2 |
| 95 | SXLD kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 144,7568 | m2 |
| 96 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 42,35 | m2 |
| 97 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6,6 | m2 |
| 98 | SX vách kính khung sắt kính dày 8ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 21,6 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 282,194 | m2 |
| 100 | Khoá cửa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 48 | bộ |
| 101 | Gia công lan can hành lang | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 22,867 | m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 22,867 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 22,867 | m2 |
| 104 | SXLD tay vịn Inox D72x1.5+D27x1.2+D60x1.5 ram dốc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6,708 | m2 |
| 105 | SXLD quả cầu Inox D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 106 | SXLD tay vịn Inox D42x1.5+D21x1.2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,738 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 11,0385 | 100m2 |
| 108 | SXLD lan can cầu thang sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 18,756 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 18,756 | m2 |
| 110 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 332,35 | m2 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,1958 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,1958 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,846 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,71 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,578 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,0398 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5 | cái |
| 119 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4,764 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 36,67 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 36,67 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4,275 | m2 |
| 123 | Lớp sỏi trứng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,21 | m3 |
| 124 | Lớp than củi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,21 | m3 |
| 125 | Lớp đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,42 | m3 |
| 126 | Bản bê tông đục lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,123 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,123 | 100m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,56 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,46 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,368 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,0368 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3 | cái |
| 135 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,7048 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 26,664 | m2 |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 26,664 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,47 | m2 |
| 139 | Lớp sỏi trứng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,112 | m3 |
| 140 | Lớp than củi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,112 | m3 |
| 141 | Lớp đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,21 | m3 |
| 142 | Bản bê tông đục lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt đèn led CSLH 1x20W chiếu sáng lớp học có máng treo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 110 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn led CSBA 1x20W chiếu sáng bảng có máng và cần treo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 20 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn led máng dẹp thường 1x18W | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn dĩa panel led D225*18W áp trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 20 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn dowlight led D135*12W âm trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 26 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 60W D1.2m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 42 | cái |
| 149 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCCB-B63A 2P-10kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P-6kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-6kA+mặt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB-B16A 1P-6kA+mặt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-6kA+mặt+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ(W300xH400xD150, gồm có:1 bộ MCT 200A-10VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt tủ điện STĐ 200x300x120(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 40 | hộp |
| 163 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 50 | hộp |
| 164 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 2x16mm2, 0.6-1kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 90 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 10mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 400 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 140 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 600 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2.700 | m |
| 169 | Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 85 | m |
| 170 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 50 | m |
| 171 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D25 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 250 | m |
| 172 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 200 | m |
| 173 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 900 | m |
| 174 | Lắp đặt co,tê,nối ống PVC D16-25 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 300 | cái |
| 175 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4m mạ đồng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 10 | cọc |
| 176 | Bulon siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 50 | m |
| 178 | SXLĐ ti thép ren suốt M6 L600 treo đèn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 110 | cái |
| 179 | Lắp đặt băng vải cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 100 | m |
| 180 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 9,9233 | m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,0637 | 100m3 |
| 182 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6,375 | m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,5526 | m3 |
| 184 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit..... | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | hệ |
| 185 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,24 | m3 |
| 186 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,072 | m3 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,009 | m3 |
| 188 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,1229 | m3 |
| 189 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,152 | m2 |
| 190 | Đan BTCT | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCCB 2P 20A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt Contactor 3P 22A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt Overload 3P 16A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 100 | m |
| 196 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 30 | m |
| 197 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 100 | m |
| 198 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,8 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,2 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,6 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.3mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,13 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,6 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,2 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,6 | 100m |
| 207 | Băng keo cao su non | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 30 | cuộn |
| 208 | Keo A-B chống thấm (sàn và các ống) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 12 | kg |
| 209 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 22 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 22 | cái |
| 211 | Lắp đăt tê chia ren kim loại D21(dùng cho xibet) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 22 | cái |
| 212 | Lắp đặt lavabo chân treo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 18 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi cấp và bộ xả Inox của lavabo chân treo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 18 | bộ |
| 214 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 18 | cái |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa có sen tắm Inox D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 20 | bộ |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6 | bộ |
| 219 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 26 | cái |
| 220 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D49 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt co uPVC D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 60 | cái |
| 224 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 20 | cái |
| 226 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 30 | cái |
| 229 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 10 | cái |
| 230 | Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 24 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 24 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 18 | cái |
| 234 | Lắp đặt co uPVC D34 ren ngoài đồng D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt thẳng uPVC D34 ren trong đồng D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 90 | cái |
| 237 | Lắp đặt co uPVC 114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 30 | cái |
| 238 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 40 | cái |
| 239 | Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 20 | cái |
| 240 | Lắp đặt nắp bít D114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 24 | cái |
| 241 | Lắp đặt co uPVC 90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 40 | cái |
| 242 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 20 | cái |
| 243 | Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 18 | cái |
| 244 | Lắp đặt nối thẳng uPVC 90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 30 | cái |
| 245 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 20 | cái |
| 246 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt nắp bít D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 24 | cái |
| 248 | Lắp đặt co uPVC 60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 60 | cái |
| 249 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 80 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê uPVC 60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 10 | cái |
| 251 | Lắp đặt y uPVC 60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 10 | cái |
| 252 | Lắp đặt thẳng ren trong và ngoài uPVC D49 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt co,lơi chếch uPVC D49 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt co uPVC 42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 30 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê uPVC 42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 10 | cái |
| 256 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 10 | cái |
| 257 | Lắp đặt co uPVC 34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 30 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê uPVC 34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 10 | cái |
| 259 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 10 | cái |
| 260 | Lắp đặt côn uPVC 34-21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 36 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn uPVC 34-27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn uPVC 42-34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn uPVC 49-42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn uPVC 60-42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 20 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn uPVC 90-42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn uPVC 114-42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn uPVC 114-60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt xi phong D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt xi phong D114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt bít thông tắc D60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt bít thông tắc D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt bít thông tắc D114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5 | cái |
| 274 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | bể |
| 275 | Lắp đặt bơm nước ngầm điện 1pha-2.0HP | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt ống mềm PVC D34 dày 2.0mm+đai Inox D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,03 | 100m |
| 277 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,267 | m3 |
| 278 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 279 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,267 | m3 |
| 280 | Lắp đặt thanh treo bơm Inox D10,L=1.3m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt thanh ti ren suốt M8+ngàm treo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 10 | bộ |
| 282 | Lắp đặt thanh ti ren suốt M12+ngàm treo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6 | bộ |
| 283 | Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | bao |
| 284 | SXLĐ kim thu sét tiên đạo- ESE Nimbus 15(Rbv=51m,bảo vệ cấp II) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | kim |
| 285 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m phủ sơn kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | trụ |
| 286 | SXLD giá đỡ trụ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | bộ |
| 287 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng L=2.4m,D16 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cọc |
| 288 | Lắp đặt bulon siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 289 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 35 | m |
| 290 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 55 | m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp PVC D25 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,12 | 100m |
| 292 | Hộp kiểm tra đo điện trở | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | bộ |
| 293 | Co,ốc,vít,tacke đạn và phụ kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | lô |
| 294 | Lắp đặt cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ 25cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 30 | m |
| 295 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 400x500x150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ 300x400x150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt Hub phân phối 8 out port | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 298 | Lắp đặt Modum ADSL | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt ổ Rack cắm mạng lan Data âm tường+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 12 | cái |
| 300 | Lắp đặt hộp đấu nối D100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 30 | hộp |
| 301 | Lắp đặt dây cáp nhảy L=4m Cat 6e 4P UTP(8line) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4P UTP(8 line) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 500 | m |
| 303 | Lắp đặt ống luồn PVC D42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 20 | m |
| 304 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 20 | m |
| 305 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 40 | m |
| 306 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 400 | m |
| B | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 80M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,4382 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,4545 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,9837 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4,872 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 11,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 16,2112 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,2908 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4,656 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,388 | 100m2 |
| 11 | Nắp bể nước nhỏ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,0114 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,8549 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,6291 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,5441 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,4643 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,0085 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 84,312 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 39,52 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 39,52 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 67,62 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 84,312 | m2 |
| 23 | SXLD thanh Inox 304 D20 liên kết vào thành bể | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tấm cản nước Sika waterbars V-25 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 30 | m |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 200x200x120 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2P B40A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CXV-PVC/XLPE/Cu 2x10mm2, 0.6-1kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt ống luồn cáp điện TFP D40/30 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt băng vải làm dấu đường điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 120 | m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 14,0094 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,0899 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 9 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,0154 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.1mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt lơi-co uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 10 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,7937 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,0579 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,7937 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN 90M | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 45 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Măng sông nối ống D150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 7 | cái |
| 5 | SXLĐ máy bơm hỏa tiễn Pentax 4S10-13 2 HP | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp tủ điều khiển bơm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải dây điện 3x3.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp Inox treo bơm D5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,8 | 100m |
| 10 | Chèn sét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,7745 | m3 |
| 11 | Nắp giếng tấm thép dày 3ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,2239 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.043E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.870.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Cán bộ kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Số lượng: 01 người+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc An toàn lao động – Bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 6 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 8 | Máy tời hoặc vận thăng | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 9 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn sắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi