Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng nhà con lắc xạ thuật và nhà chuẩn bị mẫu thử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220859694-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Cơ điện và Vật liệu nổ 31
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng nhà con lắc xạ thuật và nhà chuẩn bị mẫu thử
Số hiệu KHLCNT 20220650324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ dự phòng rủi ro, bồi thường thiệt hại về môi trường và nguốn khấu hao tài sản cố định của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 15:00:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,240,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,500,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.36046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72092E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.568.215.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.704.645.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ kỹ sư xây dụng, dân dụng, công nghiệp; có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập BCH công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn độ đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động) đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng công nhân
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (xây dựng; nước; điện, điện nhẹ; cơ khí và lắp đặt thiết bị).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt đột - công suất : 2,8 kW
- Đặc điểm thiết bị 2,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Cơ điện và Vật liệu nổ 31
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng nhà con lắc xạ thuật và nhà chuẩn bị mẫu thử
Báo cáo kinh tế kỹ thuật Công trình: Xây dựng một số hạng mục công trình phục vụ nhiệm vụ di chuyển dây chuyền sản xuất thuốc nổ công nghiệp
150 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ dự phòng rủi ro, bồi thường thiệt hại về môi trường và nguốn khấu hao tài sản cố định của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Cơ điện và Vật liệu nổ 31 , địa chỉ: Tổ dân phố Đại Cát, phường Bãi Bông, Thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Cơ điện và Vật liệu nổ 31 (Nhà máy Z131/Tổng cục CNQP)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Viện Kỹ thuật Công binh và Công ty TNHH Cơ điện Phú Lương. - Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và ứng dụng công nghệ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Cơ điện và Vật liệu nổ 31 , địa chỉ: Tổ dân phố Đại Cát, phường Bãi Bông, Thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Cơ điện và Vật liệu nổ 31 (Nhà máy Z131/Tổng cục CNQP)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh có đăng ký ngành nghề thi công xây dựng công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự qui định tại Mẫu số 04A Chương IV. - Máy móc thiết bị: Có phương tiện, thiết bị, máy móc bảo đảm cho việc thi công công trình; Tài liệu chứng minh sở hữu (hợp đồng, hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác). - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng gồm các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT xuất trả cho chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, Biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành. - Báo cáo tài chính 3 năm 2019,2020,2021. - Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (theo qui định của Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ khác kèm theo là bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc hoặc bản sao được chứng thực (đối với các tài liệu nhà thầu không được lưu bản gốc).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Cơ điện và Vật liệu nổ 31 (Nhà máy Z131/Tổng cục CNQP)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục CNQP, số 28A Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLCT - Công ty TNHH Một thành viên Cơ điện và Vật liệu nổ 31; địa chỉ: Tổ dân phố Đại Cát, phường Bãi Bông, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tham mưu/Tổng cục CNQP.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà chuẩn bị mẫu thử
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,871m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,943m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,521100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,127m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,801m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,896tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,342m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,432m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,186m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V30,576m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,115m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,491m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
21Bulong M20x550Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Thép bản mã chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,2kg
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,095m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,488m3
32Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,571m2
33Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661m3
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,393tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,393tấn
38Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,799m2
40Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,019100m2
41Tôn úp nóc (TBG trang 22)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,02md
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,862m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V170,663m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V118,321m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,663m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,321m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V59,881m2
48Thi công trần phẳng bằng tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V59,881m2
49Cửa đi khung thép hộp 30x60, pano tôn dày 1.5mm (hộp và tôn mạ kẽm: Hộp dày 2mm tôn dày 1.5mm, sơn phủ bề mặt ngoài 3 lớp 1 nước lót 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
50Cửa sổ khung thép hộp 30x60, pano tôn dày 1.5mm (hộp và tôn mạ kẽm: Hộp dày 2mm tôn dày 1.5mm, sơn phủ bề mặt ngoài 3 lớp 1 nước lót 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
51Thi công hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V101,899kg
52Tấm polycarbonate dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,924m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,706m2
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,115m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,274m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,409m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V16,939m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V24,555m2
B Hạng mục 2: Nhà con lắc xạ thuật
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,443m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,116100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,854m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,057m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,448tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,049tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,742m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61,791m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V30,576m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,115m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,532100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,928m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,635tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,573100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,293m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,657tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,473100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,182m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
31Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,894m2
33Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,731100m2
34Tôn úp nóc (TBG trang 22)Mô tả kỹ thuật theo chương V11md
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661m3
36Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,283m2
37Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,047m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V200,744m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V266,525m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V96,718m2
42Dán tấm mút cách âm vào tường trát vữaMô tả kỹ thuật theo chương V152,04m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V145,422m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V266,525m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V61,701m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,524m2
47Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa sổ trời, con sơn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
50Cửa đi khung thép hộp 30x60, pano tôn dày 1.5mm (hộp và tôn mạ kẽm: Hộp dày 2mm tôn dày 1.5mm, sơn phủ bề mặt ngoài 3 lớp 1 nước lót 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
51Cửa sổ khung thép hộp 30x60, pano tôn dày 1.5mm (hộp và tôn mạ kẽm: Hộp dày 2mm tôn dày 1.5mm, sơn phủ bề mặt ngoài 3 lớp 1 nước lót 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
52Thi công xen hoa sắt vuông 10x10 cho ô thoángMô tả kỹ thuật theo chương V150,1kg
53Thi công hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V169,831kg
54Tấm polycarbonate dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,708m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,776m2
C Hạng mục 3: Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,172m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,038m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,442m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,239m3
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V61,056m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,112m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V491 cấu kiện
14Thép L40x40x4 kê dưới tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V164,173kg
D Hạng mục 4: Điện, nước và thu sét
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt công tắc 5Ax220vMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chân cắm 5Ax220VMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường sơn tĩnh điện KT 200x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
5Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x300x200 tôn 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt dây dẫn PVC (2x10)+(1x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Lắp đặt dây dẫn PVC(2x4)+(1x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Lắp đặt dây dẫn PVC(2x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt dây dẫn PVC(2x2.5)+(1x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
16Lắp đặt dây dẫn PCV (2x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
17Băng dính cách diệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
18Hạt báo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hạt
19Lắp đặt ống gen mềmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Điều hòa LG 9000BTU 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
23Lắp đặt Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
30Lắp đặt côn thu PVC 32-90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC 32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
32Lắp đặt công tắc 5Ax220vMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chân cắm 5Ax220VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường sơn tĩnh điện KT 200x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt dây dẫn PVC(2x6)+(1x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
38Lắp đặt dây dẫn PVC(2x2.5)+(1x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
39Lắp đặt dây dẫn PVC(2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
40Băng dính cách diệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
41Hạt báo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hạt
42Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
43Lắp đặt đèn phòng nổ 100WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
44Lắp đặt đèn pha phòng nổ 50WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
46Lắp đặt cút 90 PVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt chếch 135 PVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,653m3
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,826m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
56Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,783tấn
57Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,783tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,831m2
59Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
62Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5m
63Vật tư phụ ( má kẹp, bu lông, vành đệp, tấm đồng lá...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,264m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,642m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,439m3
69Lát nền sân kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V304,39m2
E Hạng mục 5: San nền, chặt cây
1Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V328cây
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,099100m3
3Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V30,265100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m3
6Đất san lấp công trình (đã bao gồm, thuế phí tài nguyên, bảo vệ môi trường, bốc xúc , vận chuyển đến công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.037,14m3
7Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V40,168100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,751100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,164m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V57,75m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V54,338m3
12Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V80,5m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m
14Thi công tầng lọc bằng cát khoảng cách 3mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.36046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72092E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.568.215.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.704.645.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ kỹ sư xây dụng, dân dụng, công nghiệp; có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập BCH công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 5 độ đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động) đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cùng loại.53
3 Tổ trưởng công nhân 3 có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (xây dựng; nước; điện, điện nhẹ; cơ khí và lắp đặt thiết bị).53
4 Công nhân nghề 20 bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW 1,7kW1
2 Máy hàn nhiệt hàn nhiệt1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW 1,5 kW3
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW 1,0 kW3
5 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 16,0 T 16,0 T1
6 Máy cắt đột - công suất : 2,8 kW 2,8 kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW 5,0 kW1
8 Máy đào 0,8m3 0,8m31
9 Máy hàn 23 kW 23 kW2
10 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW 0,62 kW2
11 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít 250,0 lít1
12 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít 150,0 lít1
13 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg 70kg1
14 Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T 7,0 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->