Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng nhà con lắc xạ thuật và nhà chuẩn bị mẫu thử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Cơ điện và Vật liệu nổ 31 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng nhà con lắc xạ thuật và nhà chuẩn bị mẫu thử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ dự phòng rủi ro, bồi thường thiệt hại về môi trường và nguốn khấu hao tài sản cố định của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 15:00:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,240,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,500,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.36046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72092E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.568.215.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.704.645.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ kỹ sư xây dụng, dân dụng, công nghiệp; có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập BCH công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | độ đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động) đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (xây dựng; nước; điện, điện nhẹ; cơ khí và lắp đặt thiết bị). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt đột - công suất : 2,8 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Cơ điện và Vật liệu nổ 31 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng nhà con lắc xạ thuật và nhà chuẩn bị mẫu thử Báo cáo kinh tế kỹ thuật Công trình: Xây dựng một số hạng mục công trình phục vụ nhiệm vụ di chuyển dây chuyền sản xuất thuốc nổ công nghiệp 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ dự phòng rủi ro, bồi thường thiệt hại về môi trường và nguốn khấu hao tài sản cố định của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh có đăng ký ngành nghề thi công xây dựng công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự qui định tại Mẫu số 04A Chương IV. - Máy móc thiết bị: Có phương tiện, thiết bị, máy móc bảo đảm cho việc thi công công trình; Tài liệu chứng minh sở hữu (hợp đồng, hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác). - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng gồm các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT xuất trả cho chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, Biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành. - Báo cáo tài chính 3 năm 2019,2020,2021. - Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (theo qui định của Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ khác kèm theo là bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc hoặc bản sao được chứng thực (đối với các tài liệu nhà thầu không được lưu bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Cơ điện và Vật liệu nổ 31 (Nhà máy Z131/Tổng cục CNQP) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục CNQP, số 28A Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLCT - Công ty TNHH Một thành viên Cơ điện và Vật liệu nổ 31; địa chỉ: Tổ dân phố Đại Cát, phường Bãi Bông, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tham mưu/Tổng cục CNQP. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà chuẩn bị mẫu thử | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,127 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,801 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,342 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,186 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,576 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,115 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 21 | Bulong M20x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Thép bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | kg |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,095 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 32 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,571 | m2 |
| 33 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | m3 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 38 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,799 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc (TBG trang 22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | md |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,862 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,663 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,321 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,663 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,321 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,881 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,881 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung thép hộp 30x60, pano tôn dày 1.5mm (hộp và tôn mạ kẽm: Hộp dày 2mm tôn dày 1.5mm, sơn phủ bề mặt ngoài 3 lớp 1 nước lót 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 50 | Cửa sổ khung thép hộp 30x60, pano tôn dày 1.5mm (hộp và tôn mạ kẽm: Hộp dày 2mm tôn dày 1.5mm, sơn phủ bề mặt ngoài 3 lớp 1 nước lót 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 51 | Thi công hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,899 | kg |
| 52 | Tấm polycarbonate dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,924 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,706 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,274 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,939 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,555 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà con lắc xạ thuật | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,443 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,854 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,057 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,742 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,791 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,576 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,115 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,293 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,182 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 31 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,894 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc (TBG trang 22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | md |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | m3 |
| 36 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,283 | m2 |
| 37 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,047 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,744 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,525 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,718 | m2 |
| 42 | Dán tấm mút cách âm vào tường trát vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,04 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,422 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,525 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,701 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,524 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa sổ trời, con sơn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 50 | Cửa đi khung thép hộp 30x60, pano tôn dày 1.5mm (hộp và tôn mạ kẽm: Hộp dày 2mm tôn dày 1.5mm, sơn phủ bề mặt ngoài 3 lớp 1 nước lót 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 51 | Cửa sổ khung thép hộp 30x60, pano tôn dày 1.5mm (hộp và tôn mạ kẽm: Hộp dày 2mm tôn dày 1.5mm, sơn phủ bề mặt ngoài 3 lớp 1 nước lót 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 52 | Thi công xen hoa sắt vuông 10x10 cho ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,1 | kg |
| 53 | Thi công hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,831 | kg |
| 54 | Tấm polycarbonate dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,708 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,776 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,038 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,239 | m3 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,056 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 cấu kiện |
| 14 | Thép L40x40x4 kê dưới tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,173 | kg |
| D | Hạng mục 4: Điện, nước và thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 5Ax220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chân cắm 5Ax220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường sơn tĩnh điện KT 200x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x300x200 tôn 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn PVC (2x10)+(1x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn PVC(2x4)+(1x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn PVC(2x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn PVC(2x2.5)+(1x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn PCV (2x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Băng dính cách diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 18 | Hạt báo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hạt |
| 19 | Lắp đặt ống gen mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Điều hòa LG 9000BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 23 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn thu PVC 32-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 32 | Lắp đặt công tắc 5Ax220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chân cắm 5Ax220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường sơn tĩnh điện KT 200x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn PVC(2x6)+(1x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn PVC(2x2.5)+(1x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn PVC(2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 40 | Băng dính cách diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 41 | Hạt báo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hạt |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt đèn phòng nổ 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn pha phòng nổ 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút 90 PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch 135 PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | m3 |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,826 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 56 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 57 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,831 | m2 |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 62 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | m |
| 63 | Vật tư phụ ( má kẹp, bu lông, vành đệp, tấm đồng lá...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,264 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,642 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,439 | m3 |
| 69 | Lát nền sân kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,39 | m2 |
| E | Hạng mục 5: San nền, chặt cây | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | cây |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,265 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 6 | Đất san lấp công trình (đã bao gồm, thuế phí tài nguyên, bảo vệ môi trường, bốc xúc , vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.037,14 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,168 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,164 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,75 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,338 | m3 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng cát khoảng cách 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.36046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72092E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.568.215.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.704.645.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ kỹ sư xây dụng, dân dụng, công nghiệp; có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập BCH công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 5 | độ đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động) đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cùng loại. | 5 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng công nhân | 3 | có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (xây dựng; nước; điện, điện nhẹ; cơ khí và lắp đặt thiết bị). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân nghề | 20 | bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW | 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | hàn nhiệt | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | 1,5 kW | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | 1,0 kW | 3 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 16,0 T | 16,0 T | 1 |
| 6 | Máy cắt đột - công suất : 2,8 kW | 2,8 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | 5,0 kW | 1 |
| 8 | Máy đào 0,8m3 | 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn 23 kW | 23 kW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | 0,62 kW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | 250,0 lít | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | 150,0 lít | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg | 70kg | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T | 7,0 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi