Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220859609-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ KHANG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220849817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 15:00:00 đến ngày 2022-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,460,546,536 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.190819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038163E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình có nội dung công việc tương tự với nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét: Kết cấu nền, mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.422.382.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.844.764.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông (Cầu đường )- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ), hạng III.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: Kết cấu nền, mặt đường bê tông nhựa, có giá trị tối thiểu là 2.422.382.000 đồng.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tựTrường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)- Đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp III. Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải ≥ 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải ≥ 130-140 CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ KHANG
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, mở rộng đường Thái Phiên; Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình trên tuyến
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách KTQĐ thị trấn Hà Lam; Nguồn vốn theo Nghị quyết 03/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND huyện và nguồn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ KHANG , địa chỉ: Lô A165, khu phố mới Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phú Khang, địa chỉ: Số 24 Trần Thủ Độ, Khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số ĐT: 02353 821 676 - Chủ đầu tư: UBND Thị Trấn Hà Lam, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02352 217 866
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT- Dự toán: Công ty TNHH MTV Lợi Phát. - Tư vấn lập BCKTKT- Dự toán điều chỉnh: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại An Khang Việt. - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đà Rồng - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần TVĐTXD Hoàng Sa: Địa chỉ: 38 Yết Kiêu, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353 811 182.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ KHANG , địa chỉ: Lô A165, khu phố mới Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phú Khang, địa chỉ: Số 24 Trần Thủ Độ, Khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số ĐT: 02353 821 676 - Chủ đầu tư: UBND Thị Trấn Hà Lam, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02352 217 866


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh theo thông tin nhà thầu kê khai, tài liệu đề xuất kỹ thuật, tài chính và các tài liệu khác liên quan theo yêu cầu của E-HSMT - Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản photo được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bộ gốc để kiểm tra đối chiếu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phú Khang, địa chỉ: Số 24 Trần Thủ Độ, Khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số ĐT: 02353 821 676 - Chủ đầu tư: UBND Thị Trấn Hà Lam, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02352 217 866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị Trấn Hà Lam, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02352 217 866 - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Thị Trấn Hà Lam , địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02352 217 866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị trấn Hà Lam, Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353 874 654.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây dựng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế446,3839m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,509m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế477,89281 m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế477,89281 m3
5Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế69,45441 m3
6Đào nền đường = thủ công, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,25671 m3
7Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế404,07791 m3
8Đào khuôn đường mở rộng = thủ công, đất cấp 2 (15%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế71,30791 m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.375,28991 m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.375,28991 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế264,4331 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế217,2741 m3
13Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế627,96571 m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế181,0041 m3
15Cắt mặt đường bê tông Asphalt Chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế264,51 m
16Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 0.8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế567,9951 m2
17Vá mặt đường= đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế567,9951 m2
18Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 1.0kg/m2,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.388,75031 m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, Chiều dày đã lèn ép=6cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.388,75031 m2
20Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế197,7581 Tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa = ô tô 10T, cự ly vận chuyển= 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế197,7581 Tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa = ô tô 10T, 5.5 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế197,7581 Tấn
23Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế108,04961 m3
24Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế425,3921 m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,40641 m3
26Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,44831 m2
27Lát gạch terazzo (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế927,7781 m2
28Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế927,7781 m2
29Bê tông hố van, hố ga vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,62711 m3
30Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế307,12531 m2
31Bê tông xà mũ hố ga vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,38441 m3
32Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52,81 m2
33Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,131 m3
34Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế67,21 m2
35Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,671 m3
36Cốt thép chốt tấm gangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04281 tấn
37Sản xuất tấm đan đúc sẵn vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,92451 m3
38Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,43091 tấn
39Gia công lắp đặt thép niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,43441 tấn
40Gia công lắp đặt thép niềng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,89611 tấn
41Lắp đặt tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45Cái
42LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế901 c/kiện
43Bê tông dầm đỡ vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,84961 m3
44Ván khuôn dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,1521 m2
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế88Cái
46Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0211 tấn
47Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15361 tấn
48Cốt thép gia cố cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15981 tấn
49Bê tông thân mương vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế171,60581 m3
50Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.738,14491 m2
51Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế105,47251 m3
52Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế331,91 m2
53Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế70,4231 m3
54Bê tông xà mũ mương vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,40641 m3
55Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế629,361 m2
56Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,81361 m3
57Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1365Tấn
58Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế398,5181 m2
59Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế254,12341 m3
60Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.287,11081 m3
61Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.723,04111 m3
62Bê tông bản cống đổ tại chỗ vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,28011 m3
63Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,1561 m2
64Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3019Tấn
65Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d> 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2914Tấn
66Bê tông thân cống vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,2941 m3
67Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,011 m2
68Bê tông gối kê vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,84961 m3
69Ván khuôn gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,4161 m2
70Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1824Tấn
71Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0133Tấn
72Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,2761 m3
73Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,21 m2
74Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0921 m3
75Cấp phối đá dăm giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,91 m3
76Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41 c/kiện
77Bê tông móng sân trước vữa bê tông đá 4x6M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,241 m3
78Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,641 m2
79Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,481 m3
80Bê tông bản dẫn vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,521 m3
81Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2721 m2
82Gia công cốt thép bản dẫn, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0485Tấn
83Gia công cốt thép bản dẫn, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0796Tấn
84Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,15981 m3
85Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55,43841 m3
86Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,44951 m3
87Bê tông bản cống đổ tại chỗ vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,921 m3
88Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,5121 m2
89Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0776Tấn
90Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d> 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1142Tấn
91Bê tông thân cống vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,321 m3
92Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,7521 m2
93Bê tông gối kê vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,361 m3
94Ván khuôn gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,4321 m2
95Gia công cốt thép gối kê, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1956Tấn
96Gia công cốt thép gối kê, Đ/kính cốt thép d>18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0216Tấn
97Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,41 m3
98Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,441 m2
99Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,81 m3
100Cấp phối đá dăm giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,6251 m3
101Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,141 m3
102Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,261 m3
103Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31 m3
104Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,1921 m3
105Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,161 m3
106Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 0.8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế182,581 m2
107Vá mặt đường= đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế182,581 m2
108Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 1.0kg/m2,Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế69,991 m2
109Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, Chiều dày đã lèn ép=6cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế252,571 m2
110Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,9661 Tấn
111Vận chuyển bê tông nhựa = ô tô 10T, cự ly vận chuyển= 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,9661 Tấn
112Vận chuyển bê tông nhựa = ô tô 10T, 5.5 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,9661 Tấn
113Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,41771 m3
114Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,60551 m2
115Đệm đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,90381 m3
116Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7451 m2
117Lát gạch terazzo (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế75,841 m2
118Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,27521 m2
119Lắp đặt cột và biển báo phản quang trònMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.190819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038163E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình có nội dung công việc tương tự với nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét: Kết cấu nền, mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.422.382.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.844.764.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông (Cầu đường )- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ), hạng III.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: Kết cấu nền, mặt đường bê tông nhựa, có giá trị tối thiểu là 2.422.382.000 đồng.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tựTrường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)- Đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp III. Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập.31
3 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy phun nhựa đường Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu bánh hơi 16T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu bánh thép 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy lu rung 25T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy rải ≥ 50-60m3/h Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy rải ≥ 130-140 CV Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
8 Ô tô tưới nước 5m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
10 Ô tô tự đổ ≥ 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
11 Máy ủi 110 CV Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->