Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ KHANG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 15:00:00 đến ngày 2022-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,460,546,536 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.190819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038163E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình có nội dung công việc tương tự với nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét: Kết cấu nền, mặt đường bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.422.382.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.844.764.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông (Cầu đường )- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ), hạng III.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: Kết cấu nền, mặt đường bê tông nhựa, có giá trị tối thiểu là 2.422.382.000 đồng.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tựTrường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)- Đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp III. Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải ≥ 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải ≥ 130-140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ KHANG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, mở rộng đường Thái Phiên; Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình trên tuyến 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách KTQĐ thị trấn Hà Lam; Nguồn vốn theo Nghị quyết 03/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND huyện và nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh theo thông tin nhà thầu kê khai, tài liệu đề xuất kỹ thuật, tài chính và các tài liệu khác liên quan theo yêu cầu của E-HSMT - Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản photo được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bộ gốc để kiểm tra đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phú Khang, địa chỉ: Số 24 Trần Thủ Độ, Khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số ĐT: 02353 821 676
- Chủ đầu tư: UBND Thị Trấn Hà Lam, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02352 217 866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị Trấn Hà Lam, địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02352 217 866 - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Thị Trấn Hà Lam , địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02352 217 866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị trấn Hà Lam, Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353 874 654. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 446,3839 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,509 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 477,8928 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 477,8928 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,4544 | 1 m3 |
| 6 | Đào nền đường = thủ công, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,2567 | 1 m3 |
| 7 | Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 404,0779 | 1 m3 |
| 8 | Đào khuôn đường mở rộng = thủ công, đất cấp 2 (15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,3079 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.375,2899 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.375,2899 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264,433 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 217,274 | 1 m3 |
| 13 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 627,9657 | 1 m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,004 | 1 m3 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt Chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264,5 | 1 m |
| 16 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 0.8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 567,995 | 1 m2 |
| 17 | Vá mặt đường= đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 567,995 | 1 m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 1.0kg/m2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.388,7503 | 1 m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, Chiều dày đã lèn ép=6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.388,7503 | 1 m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 197,758 | 1 Tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa = ô tô 10T, cự ly vận chuyển= 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 197,758 | 1 Tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa = ô tô 10T, 5.5 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 197,758 | 1 Tấn |
| 23 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,0496 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 425,392 | 1 m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,4064 | 1 m3 |
| 26 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4483 | 1 m2 |
| 27 | Lát gạch terazzo (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 927,778 | 1 m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 927,778 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông hố van, hố ga vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,6271 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 307,1253 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông xà mũ hố ga vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3844 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,8 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,13 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,2 | 1 m2 |
| 35 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,67 | 1 m3 |
| 36 | Cốt thép chốt tấm gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0428 | 1 tấn |
| 37 | Sản xuất tấm đan đúc sẵn vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9245 | 1 m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4309 | 1 tấn |
| 39 | Gia công lắp đặt thép niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4344 | 1 tấn |
| 40 | Gia công lắp đặt thép niềng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8961 | 1 tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | Cái |
| 42 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | 1 c/kiện |
| 43 | Bê tông dầm đỡ vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8496 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,152 | 1 m2 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | Cái |
| 46 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 1 tấn |
| 47 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1536 | 1 tấn |
| 48 | Cốt thép gia cố cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1598 | 1 tấn |
| 49 | Bê tông thân mương vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,6058 | 1 m3 |
| 50 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.738,1449 | 1 m2 |
| 51 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,4725 | 1 m3 |
| 52 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 331,9 | 1 m2 |
| 53 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,423 | 1 m3 |
| 54 | Bê tông xà mũ mương vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,4064 | 1 m3 |
| 55 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 629,36 | 1 m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,8136 | 1 m3 |
| 57 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1365 | Tấn |
| 58 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 398,518 | 1 m2 |
| 59 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 254,1234 | 1 m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.287,1108 | 1 m3 |
| 61 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.723,0411 | 1 m3 |
| 62 | Bê tông bản cống đổ tại chỗ vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2801 | 1 m3 |
| 63 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,156 | 1 m2 |
| 64 | Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3019 | Tấn |
| 65 | Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2914 | Tấn |
| 66 | Bê tông thân cống vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,294 | 1 m3 |
| 67 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,01 | 1 m2 |
| 68 | Bê tông gối kê vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8496 | 1 m3 |
| 69 | Ván khuôn gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,416 | 1 m2 |
| 70 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1824 | Tấn |
| 71 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0133 | Tấn |
| 72 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,276 | 1 m3 |
| 73 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2 | 1 m2 |
| 74 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,092 | 1 m3 |
| 75 | Cấp phối đá dăm giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9 | 1 m3 |
| 76 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 c/kiện |
| 77 | Bê tông móng sân trước vữa bê tông đá 4x6M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,24 | 1 m3 |
| 78 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,64 | 1 m2 |
| 79 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 1 m3 |
| 80 | Bê tông bản dẫn vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,52 | 1 m3 |
| 81 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,272 | 1 m2 |
| 82 | Gia công cốt thép bản dẫn, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0485 | Tấn |
| 83 | Gia công cốt thép bản dẫn, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0796 | Tấn |
| 84 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1598 | 1 m3 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,4384 | 1 m3 |
| 86 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,4495 | 1 m3 |
| 87 | Bê tông bản cống đổ tại chỗ vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | 1 m3 |
| 88 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,512 | 1 m2 |
| 89 | Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0776 | Tấn |
| 90 | Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1142 | Tấn |
| 91 | Bê tông thân cống vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | 1 m3 |
| 92 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,752 | 1 m2 |
| 93 | Bê tông gối kê vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | 1 m3 |
| 94 | Ván khuôn gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,432 | 1 m2 |
| 95 | Gia công cốt thép gối kê, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1956 | Tấn |
| 96 | Gia công cốt thép gối kê, Đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0216 | Tấn |
| 97 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | 1 m3 |
| 98 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,44 | 1 m2 |
| 99 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 1 m3 |
| 100 | Cấp phối đá dăm giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,625 | 1 m3 |
| 101 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,14 | 1 m3 |
| 102 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,26 | 1 m3 |
| 103 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 m3 |
| 104 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,192 | 1 m3 |
| 105 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,16 | 1 m3 |
| 106 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 0.8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,58 | 1 m2 |
| 107 | Vá mặt đường= đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,58 | 1 m2 |
| 108 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 1.0kg/m2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,99 | 1 m2 |
| 109 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, Chiều dày đã lèn ép=6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 252,57 | 1 m2 |
| 110 | Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,966 | 1 Tấn |
| 111 | Vận chuyển bê tông nhựa = ô tô 10T, cự ly vận chuyển= 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,966 | 1 Tấn |
| 112 | Vận chuyển bê tông nhựa = ô tô 10T, 5.5 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,966 | 1 Tấn |
| 113 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4177 | 1 m3 |
| 114 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,6055 | 1 m2 |
| 115 | Đệm đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9038 | 1 m3 |
| 116 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,745 | 1 m2 |
| 117 | Lát gạch terazzo (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,84 | 1 m2 |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu dày 3 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2752 | 1 m2 |
| 119 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.190819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038163E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình có nội dung công việc tương tự với nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét: Kết cấu nền, mặt đường bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.422.382.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.844.764.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông (Cầu đường )- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ), hạng III.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: Kết cấu nền, mặt đường bê tông nhựa, có giá trị tối thiểu là 2.422.382.000 đồng.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tựTrường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)- Đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp III. Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh về trình độ chuyên môn, năng lực kinh nghiệm: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có), Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy phun nhựa đường | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi 16T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy rải ≥ 50-60m3/h | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy rải ≥ 130-140 CV | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 11 | Máy ủi 110 CV | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi