Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Bình Phước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Bình Phước Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Bình Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 16:28:00 đến ngày 2022-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,540,531,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình hạ bình biến áp và đường dây điện, hoặc công trình hạ bình biến áp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận của chủ đầu tư trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ): ≥ 3 người2.Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ): ≥ 2 người3.Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ép đầu cos | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viettel Bình Phước Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Bình Phước Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Bình Phước 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2021 không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn năm 2021 không quá 20 tỷ đồng.” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viettel Bình Phước - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Địa chỉ: Số 818 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Xuân, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
số ĐT: 0988687768, 0987858545
Số đt cố định: 0271.6250001
Fax: 0271.6250025 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 818 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Xuân, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước Điện thoại: 0271.6250001 Fax: 0271.6250025 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 818 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Xuân, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước Điện thoại: 0271.6250001 Fax: 0271.6250025 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 818 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Xuân, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước Điện thoại: 0271.6250001 Fax: 0271.6250025 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ THIẾT BỊ B CẤP | |||
| 1 | MBA 3pha 22/0.4KV-III-50KVA | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | Cái |
| 3 | MCCB-3P-600V-125A | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | Cái |
| 5 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-15KVA | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | Cái |
| 6 | MCCB-3P-600V-75A | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | Cái |
| B | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0008 tỉnh Bình Phước | |||
| C | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| D | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| E | Trồng cột bê tông trụ 12m ghép | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| 3 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x650 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 4 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x850 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 5 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| F | Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 sứ |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 7 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 8 | Chống dẹt 6x60x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 9 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Chuỗi |
| 10 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 14 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 15 | Bulon 16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 16 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 17 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| 18 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 19 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 20 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp quai U 4/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 23 | Kẹp hotline 4/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 24 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 25 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| G | Trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 4 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 5 | Chống dẹt 6x60x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 6 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 7 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 8 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 10 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 12 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Chuỗi |
| 13 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 15 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 16 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cái |
| 17 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| H | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1051 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| I | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 2 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 3 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 4 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 5 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 6 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 7 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 8 | Đà U160x68x7,0 - dài 740 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 10 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 15 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | 1 m |
| 16 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 m |
| 17 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 23 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 25 | Chống dẹt 6x60x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cây |
| 26 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 29 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 30 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 31 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 32 | Đà U160x68x7,0 - dài 740 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 33 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 34 | Bù lon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cây |
| 35 | Bù lon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 36 | Bù lon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 37 | Bù lon 16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | Cây |
| 38 | Bù lon 16x80 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 39 | Bù lon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | Cây |
| 40 | Bù lon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 41 | Bù lon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 42 | Bù lon 16x500 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 43 | Bù lon 16x150 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 44 | Bù lon 16x250 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 45 | Bù lon 16x400 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 46 | Bù lon 16x700 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cây |
| 47 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Con |
| 48 | Long đền tròn F8 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | Con |
| 49 | Long đền vuông F 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Con |
| 50 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | Con |
| 51 | Cáp CV 600V-50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | Mét |
| 52 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | Cái |
| 53 | Cáp CV 600V-50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | Mét |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 55 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | Mét |
| 56 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Mét |
| 57 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 58 | Kẹp quai loại 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 59 | Hotline đồng loại 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 60 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 61 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 62 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 63 | Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Cổ dê lắp tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 65 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Mét |
| 66 | Co PVC Ø90 dày 3,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 67 | Code kẹp ống PVC Ø90 dày 3,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 68 | Băng keo cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cuộn |
| 69 | Bảng tên trạm bằng Composite (kèm bulon bắt) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 70 | Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 71 | Bảng nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 72 | Cáp điện kế 2 ruột đồng PVC-CVV-4x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Mét |
| 73 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 loại khoen tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | Cái |
| 74 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 75 | Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 76 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 77 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| J | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| K | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| L | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Sợi |
| N | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| O | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| P | Trụ BTLT ghép đôi 8,5m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 2 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Trụ |
| 3 | Bulon VRS M16 x650 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 4 | Bulon VRS M16 x850 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 5 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| Q | Móng bê tông chân trụ 8,5m ghép đôi | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,198 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| R | Tiếp địa lặp lại hạ áp | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,625 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0772 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | m |
| 8 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 lỗ Ø12 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bulon Ø10x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 14 | Long đền vuông Ø14 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 15 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | Kg |
| 17 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 18 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| S | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-3P4D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Băng cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cuộn |
| T | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-3P4D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | Cái |
| U | Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-3P4D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| V | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-3P4D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| W | Liệt kê phần điện | |||
| 1 | Cáp ABC 4x50 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3626 | km/dây |
| X | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2,72 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2,72 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3537 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3537 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| Y | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| Z | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0519 tỉnh Bình Phước | |||
| AA | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AB | Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a) | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,856 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,005 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đà cản | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Đà cản BTCT 1,2m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Boulon VRS Ø16x850 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cây |
| 6 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| AC | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| AD | Trồng cột bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| AE | Trồng cột bê tông trụ 12m ghép | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| 3 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x650 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 4 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x850 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 5 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| AF | Hình thức trụ đỡ thẳng hai mạch 3 pha (I2M-3P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 4 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 5 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 6 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 7 | Chống dẹt 6x60x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 8 | Ñaø saét V75x75x6 daøi 0,80m - 1 oáp (baét söù ñænh) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 10 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 12 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 13 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 14 | Bulon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 15 | Bulon 16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 16 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cái |
| 17 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| 18 | Giáp buộc sứ đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Sợi |
| AG | Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 sứ |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 7 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 8 | Chống dẹt 6x60x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 9 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Chuỗi |
| 10 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 14 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 15 | Bulon 16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 16 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 17 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| 18 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 19 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 20 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp quai U 4/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 23 | Kẹp hotline 4/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 24 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 25 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| AH | Trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 4 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 5 | Chống dẹt 6x60x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 6 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 7 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 8 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 10 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 12 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Chuỗi |
| 13 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 15 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 16 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cái |
| 17 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| AI | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0556 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0185 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 2 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 3 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 4 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 5 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 6 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 7 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 8 | Đà U160x68x7,0 - dài 740 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 10 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 15 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | 1 m |
| 16 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 m |
| 17 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 23 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 25 | Chống dẹt 6x60x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cây |
| 26 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 29 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 30 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 31 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 32 | Đà U160x68x7,0 - dài 740 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 33 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 34 | Bù lon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cây |
| 35 | Bù lon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 36 | Bù lon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 37 | Bù lon 16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | Cây |
| 38 | Bù lon 16x80 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 39 | Bù lon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | Cây |
| 40 | Bù lon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 41 | Bù lon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 42 | Bù lon 14x500 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 43 | Bù lon 16x150 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 44 | Bù lon 16x250 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 45 | Bù lon 16x400 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 46 | Bù lon 16x700 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cây |
| 47 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Con |
| 48 | Long đền tròn F8 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | Con |
| 49 | Long đền vuông F 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Con |
| 50 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | Con |
| 51 | Cáp CV 600V-50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | Mét |
| 52 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | Cái |
| 53 | Cáp CV 600V-50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | Mét |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 55 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | Mét |
| 56 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Mét |
| 57 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 58 | Kẹp quai loại 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 59 | Hotline đồng loại 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 60 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 61 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 62 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 63 | Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Cổ dê lắp tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 65 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Mét |
| 66 | Co PVC Ø90 dày 3,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 67 | Code kẹp ống PVC Ø90 dày 3,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 68 | Băng keo cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cuộn |
| 69 | Bảng tên trạm bằng Composite (kèm bulon bắt) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 70 | Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 71 | Bảng nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 72 | Cáp điện kế 2 ruột đồng PVC-CVV-4x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Mét |
| 73 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 loại khoen tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | Cái |
| 74 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 75 | Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 76 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 77 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| AK | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| AL | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| AM | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| AN | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0681 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0681 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| AO | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Sợi |
| AP | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| AQ | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| AR | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0521 tỉnh Bình Phước | |||
| AS | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AT | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| AU | Trồng cột bê tông trụ 12m ghép | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| 3 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x650 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 4 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x850 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 5 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| AV | Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 sứ |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 7 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 8 | Chống dẹt 6x60x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 9 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Chuỗi |
| 10 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 14 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 15 | Bulon 16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 16 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 17 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| 18 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 19 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 20 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp quai U 4/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 23 | Kẹp hotline 4/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 24 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 25 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| AW | Trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 4 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 5 | Chống dẹt 6x60x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 6 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 7 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 8 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 10 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 12 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Chuỗi |
| 13 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 15 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 16 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cái |
| 17 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| AX | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0896 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0299 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AY | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 2 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 3 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 4 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 5 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 6 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 7 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 8 | Đà U160x68x7,0 - dài 740 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 10 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 15 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | 1 m |
| 16 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 m |
| 17 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 23 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 25 | Chống dẹt 6x60x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cây |
| 26 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 29 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 30 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 31 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 32 | Đà U160x68x7,0 - dài 740 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 33 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 34 | Bù lon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cây |
| 35 | Bù lon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 36 | Bù lon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 37 | Bù lon 16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | Cây |
| 38 | Bù lon 16x80 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 39 | Bù lon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | Cây |
| 40 | Bù lon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 41 | Bù lon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 42 | Bù lon 14x500 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 43 | Bù lon 16x150 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 44 | Bù lon 16x250 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 45 | Bù lon 16x400 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 46 | Bù lon 16x700 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cây |
| 47 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Con |
| 48 | Long đền tròn F8 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | Con |
| 49 | Long đền vuông F 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Con |
| 50 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | Con |
| 51 | Cáp CV 600V-50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | Mét |
| 52 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | Cái |
| 53 | Cáp CV 600V-50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | Mét |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 55 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | Mét |
| 56 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Mét |
| 57 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 58 | Kẹp quai loại 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 59 | Hotline đồng loại 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 60 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 61 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 62 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 63 | Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Cổ dê lắp tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 65 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Mét |
| 66 | Co PVC Ø90 dày 3,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 67 | Code kẹp ống PVC Ø90 dày 3,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 68 | Băng keo cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cuộn |
| 69 | Bảng tên trạm bằng Composite (kèm bulon bắt) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 70 | Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 71 | Bảng nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 72 | Cáp điện kế 2 ruột đồng PVC-CVV-4x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Mét |
| 73 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 loại khoen tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | Cái |
| 74 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 75 | Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 76 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 77 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| AZ | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| BA | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| BB | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| BC | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Sợi |
| BD | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| BE | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| BF | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-3P4D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Băng cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cuộn |
| BG | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-3P4D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| BH | Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-3P4D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| BI | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-3P4D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| BJ | Liệt kê phần điện | |||
| 1 | Cáp ABC 4x50 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1092 | km/dây |
| BK | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1659 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1659 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| BL | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| BM | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0591 tỉnh Bình Phước | |||
| BN | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| BO | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| BP | Trồng cột bê tông trụ 12m ghép | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| 3 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x650 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 4 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x850 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 5 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| BQ | Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 sứ |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 7 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 8 | Chống dẹt 6x60x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 9 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Chuỗi |
| 10 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 14 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 15 | Bulon 16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 16 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 17 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| 18 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 19 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 20 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp quai U 4/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 23 | Kẹp hotline 4/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 24 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 25 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| BR | Trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 4 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 5 | Chống dẹt 6x60x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 6 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 7 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 8 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 10 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 12 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Chuỗi |
| 13 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 15 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 16 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cái |
| 17 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| BS | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1082 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0361 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BT | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 2 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 3 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 4 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 5 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 6 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 7 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 8 | Đà U160x68x7,0 - dài 740 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 10 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 15 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | 1 m |
| 16 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 m |
| 17 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 23 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 25 | Chống dẹt 6x60x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cây |
| 26 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 29 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 30 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 31 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 32 | Đà U160x68x7,0 - dài 740 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 33 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 34 | Bù lon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cây |
| 35 | Bù lon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 36 | Bù lon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 37 | Bù lon 16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | Cây |
| 38 | Bù lon 16x80 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 39 | Bù lon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | Cây |
| 40 | Bù lon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 41 | Bù lon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 42 | Bù lon 14x500 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 43 | Bù lon 16x150 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 44 | Bù lon 16x250 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 45 | Bù lon 16x400 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 46 | Bù lon 16x700 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cây |
| 47 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Con |
| 48 | Long đền tròn F8 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | Con |
| 49 | Long đền vuông F 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Con |
| 50 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | Con |
| 51 | Cáp CV 600V-50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | Mét |
| 52 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | Cái |
| 53 | Cáp CV 600V-50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | Mét |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 55 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | Mét |
| 56 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Mét |
| 57 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 58 | Kẹp quai loại 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 59 | Hotline đồng loại 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 60 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 61 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 62 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 63 | Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Cổ dê lắp tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 65 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Mét |
| 66 | Co PVC Ø90 dày 3,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 67 | Code kẹp ống PVC Ø90 dày 3,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 68 | Băng keo cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cuộn |
| 69 | Bảng tên trạm bằng Composite (kèm bulon bắt) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 70 | Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 71 | Bảng nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 72 | Cáp điện kế 2 ruột đồng PVC-CVV-4x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Mét |
| 73 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 loại khoen tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | Cái |
| 74 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 75 | Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 76 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 77 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| BU | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| BV | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| BW | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| BX | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1004 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1004 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| BY | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Sợi |
| BZ | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| CA | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| CB | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0592 tỉnh Bình Phước | |||
| CC | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| CD | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| CE | Trồng cột bê tông trụ 12m ghép | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| 3 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x650 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 4 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x850 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 5 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| CF | Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 sứ |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 7 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 8 | Chống dẹt 6x60x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 9 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Chuỗi |
| 10 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 14 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 15 | Bulon 16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 16 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 17 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| 18 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 19 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 20 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp quai U 4/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 23 | Kẹp hotline 4/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 24 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 25 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| CG | Trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 4 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 5 | Chống dẹt 6x60x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 6 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 7 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 8 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 10 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 12 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Chuỗi |
| 13 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 15 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 16 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cái |
| 17 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| CH | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0124 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0041 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CI | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 2 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 3 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 4 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 5 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 6 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 7 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 8 | Đà U160x68x7,0 - dài 740 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 10 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 15 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | 1 m |
| 16 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 m |
| 17 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 23 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 25 | Chống dẹt 6x60x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cây |
| 26 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 29 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 30 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 31 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 32 | Đà U160x68x7,0 - dài 740 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 33 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 34 | Bù lon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cây |
| 35 | Bù lon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 36 | Bù lon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 37 | Bù lon 16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | Cây |
| 38 | Bù lon 16x80 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 39 | Bù lon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | Cây |
| 40 | Bù lon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 41 | Bù lon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 42 | Bù lon 14x500 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 43 | Bù lon 16x150 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 44 | Bù lon 16x250 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 45 | Bù lon 16x400 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 46 | Bù lon 16x700 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cây |
| 47 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Con |
| 48 | Long đền tròn F8 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | Con |
| 49 | Long đền vuông F 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Con |
| 50 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | Con |
| 51 | Cáp CV 600V-50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | Mét |
| 52 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | Cái |
| 53 | Cáp CV 600V-50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | Mét |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 55 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | Mét |
| 56 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Mét |
| 57 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 58 | Kẹp quai loại 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 59 | Hotline đồng loại 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 60 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 61 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 62 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 63 | Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Cổ dê lắp tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 65 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Mét |
| 66 | Co PVC Ø90 dày 3,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 67 | Code kẹp ống PVC Ø90 dày 3,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 68 | Băng keo cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cuộn |
| 69 | Bảng tên trạm bằng Composite (kèm bulon bắt) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 70 | Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 71 | Bảng nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 72 | Cáp điện kế 2 ruột đồng PVC-CVV-4x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Mét |
| 73 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 loại khoen tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | Cái |
| 74 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 75 | Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 76 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 77 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| CJ | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| CK | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| CL | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| CM | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0416 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0416 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| CN | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Sợi |
| CO | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| CP | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| CQ | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0722 tỉnh Bình Phước | |||
| CR | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| CS | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| CT | Trồng cột bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| 3 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x650 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 4 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x850 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 5 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| CU | Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 sứ |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 7 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 8 | Chống dẹt 6x60x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 9 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Chuỗi |
| 10 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 14 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 15 | Bulon 16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 16 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 17 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| 18 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 19 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 20 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp quai U 4/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 23 | Kẹp hotline 4/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 24 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 25 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| CV | Trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 4 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 5 | Chống dẹt 6x60x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 6 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 7 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 8 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 10 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 12 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Chuỗi |
| 13 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 15 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 16 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cái |
| 17 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| CW | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0773 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0258 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CX | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 2 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 3 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 4 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 5 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 6 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 7 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 8 | Đà U160x68x7,0 - dài 740 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 10 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 15 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | 1 m |
| 16 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 m |
| 17 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 23 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 25 | Chống dẹt 6x60x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cây |
| 26 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 29 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 30 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 31 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 32 | Đà U160x68x7,0 - dài 740 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 33 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 34 | Bù lon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cây |
| 35 | Bù lon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 36 | Bù lon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 37 | Bù lon 16x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | Cây |
| 38 | Bù lon 16x80 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 39 | Bù lon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | Cây |
| 40 | Bù lon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 41 | Bù lon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 42 | Bù lon 14x500 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 43 | Bù lon 16x150 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 44 | Bù lon 16x250 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 45 | Bù lon 16x400 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 46 | Bù lon 16x700 ren suốt | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cây |
| 47 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Con |
| 48 | Long đền tròn F8 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | Con |
| 49 | Long đền vuông F 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Con |
| 50 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | Con |
| 51 | Cáp CV 600V-50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | Mét |
| 52 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | Cái |
| 53 | Cáp CV 600V-50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | Mét |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 55 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | Mét |
| 56 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Mét |
| 57 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 58 | Kẹp quai loại 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 59 | Hotline đồng loại 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 60 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 61 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 62 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 63 | Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Cổ dê lắp tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 65 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Mét |
| 66 | Co PVC Ø90 dày 3,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 67 | Code kẹp ống PVC Ø90 dày 3,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 68 | Băng keo cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cuộn |
| 69 | Bảng tên trạm bằng Composite (kèm bulon bắt) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 70 | Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 71 | Bảng nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 72 | Cáp điện kế 2 ruột đồng PVC-CVV-4x4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Mét |
| 73 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 loại khoen tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | Cái |
| 74 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 75 | Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 76 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 77 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| CY | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| CZ | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| DA | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| DB | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Sợi |
| DC | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| DD | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| DE | Trụ BTLT đơn 8,5m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cột |
| 2 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | Bộ |
| DF | Trụ BTLT ghép đôi 8,5m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 2 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Trụ |
| 3 | Bulon VRS M16 x650 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 4 | Bulon VRS M16 x850 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cây |
| 5 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | Cái |
| DG | Móng trụ BTLT 8.5m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,488 | m3 |
| DH | Móng bê tông chân trụ 8,5m ghép đôi | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 3,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,396 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,22 | m3 |
| DI | Tiếp địa lặp lại hạ áp | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,625 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0772 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | m |
| 8 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 lỗ Ø12 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bulon Ø10x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 14 | Long đền vuông Ø14 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 15 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | Kg |
| 17 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 18 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| DJ | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-3P4D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Băng cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cuộn |
| DK | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-3P4D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | Cái |
| DL | Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-3P4D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| DM | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-3P4D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| DN | Liệt kê phần điện | |||
| 1 | Cáp ABC 4x50 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6953 | km/dây |
| DO | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 13,7 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 13,7 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5709 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5709 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| DP | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| DQ | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0021 tỉnh Bình Phước | |||
| DR | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| DS | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| DT | Trồng cột bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| DU | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 12 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 15 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| DV | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 4 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| DW | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0299 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0299 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| DX | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | 1 m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 m |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cái |
| 21 | Bulon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 22 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 23 | Bulon 12x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulon 16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Bulon 16x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 29 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 8 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | Cái |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 33 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 38 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 42 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 43 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 44 | Tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 45 | Cổ dê bắt tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 47 | Co PVC phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 48 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 49 | Bảng tên trạm bằng Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Băng keo cách điện trung thế | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cuộn |
| 53 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| DY | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| DZ | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| EA | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| EB | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| EC | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| ED | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| EE | Tiếp địa lặp lại hạ áp | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,625 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0772 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | m |
| 8 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 lỗ Ø12 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bulon Ø10x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 14 | Long đền vuông Ø14 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 15 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | Kg |
| 17 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 18 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| EF | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Băng cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cuộn |
| EG | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cái |
| EH | Hình thức trụ đỡ góc (G-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 4 | Móc đôi treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| EI | Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| EJ | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| EK | Liệt kê phần điện | |||
| 1 | Cáp ABC 3x50 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3337 | km/dây |
| EL | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2798 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2798 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| EM | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| EN | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0043 tỉnh Bình Phước | |||
| EO | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| EP | Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a) | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,856 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,005 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đà cản | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Đà cản BTCT 1,2m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Boulon VRS Ø16x850 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cây |
| 6 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| EQ | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| ER | Trồng cột bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| ES | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha (I-3P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 4 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 5 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 6 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 7 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 11 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Chuỗi |
| 14 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 16 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 17 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cái |
| 18 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| ET | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 12 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 15 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| EU | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 4 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| EV | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0278 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0278 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| EW | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | 1 m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 m |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cái |
| 21 | Bulon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 22 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 23 | Bulon 12x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulon 16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Bulon 16x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 29 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 8 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | Cái |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 33 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 38 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 42 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 43 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 44 | Tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 45 | Cổ dê bắt tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 47 | Co PVC phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 48 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 49 | Bảng tên trạm bằng Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Băng keo cách điện trung thế | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cuộn |
| 53 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| EX | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| EY | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| EZ | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| FA | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| FB | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| FC | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| FD | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Băng cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cuộn |
| FE | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| FF | Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| FG | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| FH | Liệt kê phần điện | |||
| 1 | Cáp ABC 3x50 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,068 | km/dây |
| FI | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0913 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0913 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| FJ | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| FK | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0078 tỉnh Bình Phước | |||
| FL | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| FM | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| FN | Trồng cột bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| FO | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 12 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 15 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| FP | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 4 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| FQ | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0258 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0258 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| FR | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | 1 m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 m |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cái |
| 21 | Bulon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 22 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 23 | Bulon 12x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulon 16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Bulon 16x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 29 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 8 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | Cái |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 33 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 38 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 42 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 43 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 44 | Tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 45 | Cổ dê bắt tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 47 | Co PVC phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 48 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 49 | Bảng tên trạm bằng Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Băng keo cách điện trung thế | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cuộn |
| 53 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| FS | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| FT | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| FU | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| FV | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| FW | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| FX | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| FY | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Băng cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cuộn |
| FZ | Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| GA | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| GB | Liệt kê phần điện | |||
| 1 | Cáp ABC 3x50 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0968 | km/dây |
| GC | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,11 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,11 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| GD | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| GE | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0122 tỉnh Bình Phước | |||
| GF | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| GG | Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a) | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,856 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,005 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đà cản | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Đà cản BTCT 1,2m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Boulon VRS Ø16x850 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cây |
| 6 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| GH | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| GI | Trồng cột bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| GJ | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha (I-3P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 4 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 5 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 6 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 7 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 11 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Chuỗi |
| 14 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 16 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 17 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cái |
| 18 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| GK | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 12 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 15 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| GL | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 4 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| GM | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0052 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0052 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| GN | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | 1 m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 m |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cái |
| 21 | Bulon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 22 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 23 | Bulon 12x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulon 16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Bulon 16x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 29 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 8 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | Cái |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 33 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 38 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 42 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 43 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 44 | Tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 45 | Cổ dê bắt tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 47 | Co PVC phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 48 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 49 | Bảng tên trạm bằng Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Băng keo cách điện trung thế | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cuộn |
| 53 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| GO | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| GP | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| GQ | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| GR | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| GS | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| GT | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| GU | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Băng cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cuộn |
| GV | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| GW | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| GX | Liệt kê phần điện | |||
| 1 | Cáp ABC 3x50 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0464 | km/dây |
| GY | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0591 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0591 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| GZ | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| HA | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0190 tỉnh Bình Phước | |||
| HB | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| HC | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| HD | Trồng cột bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| HE | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 12 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 15 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| HF | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 4 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| HG | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0278 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0278 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| HH | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | 1 m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 m |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cái |
| 21 | Bulon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 22 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 23 | Bulon 12x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulon 16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Bulon 16x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 29 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 8 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | Cái |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 33 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 38 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 42 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 43 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 44 | Tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 45 | Cổ dê bắt tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 47 | Co PVC phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 48 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 49 | Bảng tên trạm bằng Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Băng keo cách điện trung thế | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cuộn |
| 53 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| HI | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| HJ | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| HK | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| HL | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| HM | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| HN | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| HO | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Băng cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cuộn |
| HP | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| HQ | Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| HR | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| HS | Liệt kê phần điện | |||
| 1 | Cáp ABC 3x50 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,102 | km/dây |
| HT | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1152 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1152 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| HU | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| HV | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0272 tỉnh Bình Phước | |||
| HW | TRẠM BIẾN ÁP 1x15KVA | |||
| HX | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| HY | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| HZ | Trồng cột bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| IA | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 12 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 15 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| IB | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 4 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| IC | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0227 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0227 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| ID | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | 1 m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 m |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cái |
| 21 | Bulon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 22 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 23 | Bulon 12x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulon 16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Bulon 16x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 29 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 8 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | Cái |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 33 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 38 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 42 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 43 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 44 | Tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 45 | Cổ dê bắt tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 47 | Co PVC phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 48 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 49 | Bảng tên trạm bằng Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Băng keo cách điện trung thế | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cuộn |
| 53 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| IE | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| IF | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| IG | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| IH | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| II | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| IJ | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| IK | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Băng cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cuộn |
| IL | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| IM | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| IN | Liệt kê phần điện | |||
| 1 | Cáp ABC 3x50 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0608 | km/dây |
| IO | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0823 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0823 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| IP | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| IQ | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0305 tỉnh Bình Phước | |||
| IR | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| IS | Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a) | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,856 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,005 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đà cản | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Đà cản BTCT 1,2m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Boulon VRS Ø16x850 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cây |
| 6 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| IT | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| IU | Trồng cột bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| IV | Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (I-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 6 | Chống dẹt 6x60x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 7 | Giáp buộc sứ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 8 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bulon 16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 11 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 12 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 13 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| IW | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 12 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 15 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| IX | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 4 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| IY | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0206 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0206 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| IZ | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | 1 m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 m |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cái |
| 21 | Bulon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 22 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 23 | Bulon 12x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulon 16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Bulon 16x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 29 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 8 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | Cái |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 33 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 38 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 42 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 43 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 44 | Tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 45 | Cổ dê bắt tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 47 | Co PVC phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 48 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 49 | Bảng tên trạm bằng Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Băng keo cách điện trung thế | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cuộn |
| 53 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| JA | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| JB | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| JC | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| JD | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| JE | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| JF | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| JG | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Băng cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cuộn |
| JH | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| JI | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| JJ | Liệt kê phần điện | |||
| 1 | Cáp ABC 3x50 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0371 | km/dây |
| JK | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0641 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0641 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| JL | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| JM | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0312 tỉnh Bình Phước | |||
| JN | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| JO | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| JP | Trồng cột bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| JQ | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 12 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 15 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| JR | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 4 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| JS | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0268 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0268 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| JT | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | 1 m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 m |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cái |
| 21 | Bulon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 22 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 23 | Bulon 12x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulon 16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Bulon 16x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 29 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 8 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | Cái |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 33 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 38 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 42 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 43 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 44 | Tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 45 | Cổ dê bắt tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 47 | Co PVC phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 48 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 49 | Bảng tên trạm bằng Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Băng keo cách điện trung thế | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cuộn |
| 53 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| JU | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| JV | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| JW | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| JX | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| JY | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| JZ | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| KA | Tiếp địa lặp lại hạ áp | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,625 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0772 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | m |
| 8 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 lỗ Ø12 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bulon Ø10x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 14 | Long đền vuông Ø14 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 15 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | Kg |
| 17 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 18 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| KB | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Băng cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cuộn |
| KC | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cái |
| KD | Hình thức trụ đỡ góc (G-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 3 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Móc đôi treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| KE | Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| KF | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| KG | Liệt kê phần điện | |||
| 1 | Cáp ABC 3x50 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3533 | km/dây |
| KH | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2913 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2913 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| KI | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| KJ | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0326 tỉnh Bình Phước | |||
| KK | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| KL | Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a) | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,856 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,005 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đà cản | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Đà cản BTCT 1,2m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Boulon VRS Ø16x850 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cây |
| 6 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| KM | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| KN | Trồng cột bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| KO | Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (I-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 6 | Chống dẹt 6x60x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 7 | Giáp buộc sứ đôi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 8 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bulon 16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 11 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 12 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 13 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| KP | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 12 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 15 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| KQ | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 4 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| KR | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0247 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0247 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| KS | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | 1 m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 m |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cái |
| 21 | Bulon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 22 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 23 | Bulon 12x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulon 16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Bulon 16x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 29 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 8 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | Cái |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 33 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 38 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 42 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 43 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 44 | Tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 45 | Cổ dê bắt tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 47 | Co PVC phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 48 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 49 | Bảng tên trạm bằng Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Băng keo cách điện trung thế | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cuộn |
| 53 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| KT | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| KU | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| KV | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| KW | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| KX | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| KY | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| KZ | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Băng cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cuộn |
| LA | Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| LB | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| LC | Liệt kê phần điện | |||
| 1 | Cáp ABC 3x50 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0721 | km/dây |
| LD | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0919 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0919 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| LE | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| LF | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0335 tỉnh Bình Phước | |||
| LG | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| LH | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| LI | Trồng cột bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| LJ | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 12 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 15 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| LK | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 4 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| LL | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0103 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0103 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| LM | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | 1 m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 m |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cái |
| 21 | Bulon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 22 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 23 | Bulon 12x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulon 16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Bulon 16x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 29 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 8 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | Cái |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 33 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 38 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 42 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 43 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 44 | Tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 45 | Cổ dê bắt tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 47 | Co PVC phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 48 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 49 | Bảng tên trạm bằng Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Băng keo cách điện trung thế | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cuộn |
| 53 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| LN | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| LO | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| LP | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| LQ | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| LR | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| LS | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| LT | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Băng cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cuộn |
| LU | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| LV | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| LW | Liệt kê phần điện | |||
| 1 | Cáp ABC 3x50 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0979 | km/dây |
| LX | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0993 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0823 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| LY | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| LZ | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0376 tỉnh Bình Phước | |||
| MA | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| MB | Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a) | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,856 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,005 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đà cản | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Đà cản BTCT 1,2m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Boulon VRS Ø16x850 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cây |
| 6 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| MC | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| MD | Trồng cột bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| ME | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha (I-3P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 4 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 5 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 6 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 7 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 11 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Chuỗi |
| 14 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 16 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 17 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cái |
| 18 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| MF | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 12 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 15 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| MG | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 4 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| MH | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0103 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0103 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| MI | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | 1 m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 m |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cái |
| 21 | Bulon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 22 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 23 | Bulon 12x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulon 16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Bulon 16x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 29 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 8 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | Cái |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 33 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 38 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 42 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 43 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 44 | Tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 45 | Cổ dê bắt tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 47 | Co PVC phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 48 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 49 | Bảng tên trạm bằng Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Băng keo cách điện trung thế | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cuộn |
| 53 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| MJ | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| MK | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| ML | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| MM | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| MN | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| MO | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| MP | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Băng cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cuộn |
| MQ | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| MR | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| MS | Liệt kê phần điện | |||
| 1 | Cáp ABC 3x50 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0412 | km/dây |
| MT | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0594 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0594 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| MU | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| MV | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0401 tỉnh Bình Phước | |||
| MW | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| MX | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| MY | Trồng cột bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| MZ | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 12 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 15 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| NA | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 4 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| NB | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0299 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0299 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| NC | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | 1 m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 m |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cái |
| 21 | Bulon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 22 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 23 | Bulon 12x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulon 16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Bulon 16x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 29 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 8 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | Cái |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 33 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 38 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 42 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 43 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 44 | Tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 45 | Cổ dê bắt tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 47 | Co PVC phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 48 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 49 | Bảng tên trạm bằng Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Băng keo cách điện trung thế | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cuộn |
| 53 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| ND | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| NE | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| NF | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| NG | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| NH | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| NI | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| NJ | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Băng cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cuộn |
| NK | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| NL | Hình thức trụ đỡ góc (G-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 4 | Móc đôi treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| NM | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| NN | Liệt kê phần điện | |||
| 1 | Cáp ABC 3x50 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0958 | km/dây |
| NO | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1123 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1123 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| NP | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| NQ | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0528 tỉnh Bình Phước | |||
| NR | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| NS | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| NT | Trồng cột bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| NU | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 12 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 15 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| NV | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 4 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| NW | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0288 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0288 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| NX | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | 1 m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 m |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cái |
| 21 | Bulon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 22 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 23 | Bulon 12x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulon 16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Bulon 16x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 29 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 8 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | Cái |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 33 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 38 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 42 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 43 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 44 | Tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 45 | Cổ dê bắt tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 47 | Co PVC phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 48 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 49 | Bảng tên trạm bằng Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Băng keo cách điện trung thế | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cuộn |
| 53 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| NY | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| NZ | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| OA | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| OB | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| OC | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| OD | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| OE | Tiếp địa lặp lại hạ áp | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,625 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0772 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | m |
| 8 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 lỗ Ø12 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bulon Ø10x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 14 | Long đền vuông Ø14 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 15 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cây |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | Kg |
| 17 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 18 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| OF | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Băng cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cuộn |
| OG | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| OH | Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | Cái |
| OI | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| OJ | Liệt kê phần điện | |||
| 1 | Cáp ABC 3x50 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2215 | km/dây |
| OK | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| OL | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| OM | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0529 tỉnh Bình Phước | |||
| ON | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| OO | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| OP | Trồng cột bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| OQ | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 12 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 15 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| OR | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 4 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| OS | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0216 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0216 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| OT | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | 1 m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 m |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cái |
| 21 | Bulon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 22 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 23 | Bulon 12x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulon 16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Bulon 16x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 29 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 8 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | Cái |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 33 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 38 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 42 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 43 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 44 | Tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 45 | Cổ dê bắt tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 47 | Co PVC phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 48 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 49 | Bảng tên trạm bằng Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Băng keo cách điện trung thế | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cuộn |
| 53 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| OU | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| OV | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| OW | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| OX | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| OY | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| OZ | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| PA | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Băng cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cuộn |
| PB | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| PC | Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| PD | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| PE | Liệt kê phần điện | |||
| 1 | Cáp ABC 3x50 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0927 | km/dây |
| PF | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1041 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1041 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| PG | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| PH | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0530 tỉnh Bình Phước | |||
| PI | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| PJ | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| PK | Trồng cột bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| PL | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 12 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 15 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| PM | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 4 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| PN | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0299 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0299 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| PO | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | 1 m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 m |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cái |
| 21 | Bulon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 22 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 23 | Bulon 12x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulon 16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Bulon 16x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 29 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 8 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | Cái |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 33 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 38 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 42 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 43 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 44 | Tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 45 | Cổ dê bắt tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 47 | Co PVC phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 48 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 49 | Bảng tên trạm bằng Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Băng keo cách điện trung thế | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cuộn |
| 53 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| PP | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| PQ | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| PR | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| PS | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0449 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0449 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| PT | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| PU | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| PV | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| PW | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0541 tỉnh Bình Phước | |||
| PX | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| PY | Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a) | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,856 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,005 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đà cản | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Đà cản BTCT 1,2m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Boulon VRS Ø16x850 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cây |
| 6 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| PZ | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| QA | Trồng cột bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| QB | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha (I-3P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 4 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 5 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 6 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 7 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 11 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Chuỗi |
| 14 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 16 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 17 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cái |
| 18 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| QC | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 12 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 15 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| QD | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 4 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| QE | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0052 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0052 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| QF | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | 1 m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 m |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cái |
| 21 | Bulon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 22 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 23 | Bulon 12x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulon 16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Bulon 16x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 29 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 8 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | Cái |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 33 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 38 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 42 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 43 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 44 | Tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 45 | Cổ dê bắt tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 47 | Co PVC phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 48 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 49 | Bảng tên trạm bằng Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Băng keo cách điện trung thế | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cuộn |
| 53 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| QG | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| QH | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| QI | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| QJ | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| QK | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| QL | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| QM | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Băng cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cuộn |
| QN | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| QO | Hình thức trụ đỡ góc (G-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 3 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Móc đôi treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| QP | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| Liệt kê phần điện | ||||
| 1 | Cáp ABC 3x50 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1463 | km/dây |
| QR | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1295 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1295 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| QS | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| QT | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0548 tỉnh Bình Phước | |||
| QU | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| QV | 3/ Bộ chằng lệch trung áp (CL) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,388 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,388 | m3 |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | sứ |
| 4 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bộ |
| 5 | Bulon mắt 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 6 | Cáp thép đường kính 5/8 (15m) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | Kg |
| 7 | Sứ chằng cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 8 | Kẹp 3 bulon | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | Cái |
| 9 | Thanh chống Ø60/50-1500 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 10 | Yếm cáp mạ kẽm dày 4mm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 11 | Cọc neo nhúng kẽm nóng Ø16 dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 12 | Ống nhựa uPVC Φ42-2,1mm màu vàng cam chống tia UV | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Mét |
| 13 | Neo xòe 8000lbs + dĩa sen | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 15 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| QW | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| QX | Trồng cột bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| QY | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 12 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 15 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| QZ | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 4 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| RA | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0412 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0412 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| RB | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | 1 m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 m |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cái |
| 21 | Bulon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 22 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 23 | Bulon 12x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulon 16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Bulon 16x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 29 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 8 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | Cái |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 33 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 38 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 42 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 43 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 44 | Tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 45 | Cổ dê bắt tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 47 | Co PVC phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 48 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 49 | Bảng tên trạm bằng Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Băng keo cách điện trung thế | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cuộn |
| 53 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| RC | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| RD | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| RE | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| RF | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| RG | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| RH | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| RI | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Băng cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cuộn |
| RJ | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| RK | Hình thức trụ đỡ góc (G-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 3 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Móc đôi treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| RL | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| RM | Liệt kê phần điện | |||
| 1 | Cáp ABC 3x50 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1298 | km/dây |
| RN | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1447 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1447 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| RO | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| RP | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0593 tỉnh Bình Phước | |||
| RQ | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| RR | Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a) | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,856 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,005 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đà cản | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Đà cản BTCT 1,2m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Boulon VRS Ø16x850 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cây |
| 6 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| RS | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| RT | Trồng cột bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| RU | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha (I-3P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 4 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 5 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 6 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 7 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 11 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Chuỗi |
| 14 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 16 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 17 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cái |
| 18 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| RV | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 12 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 15 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| RW | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 4 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| RX | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0288 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0288 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| RY | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | 1 m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 m |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cái |
| 21 | Bulon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 22 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 23 | Bulon 12x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulon 16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Bulon 16x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 29 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 8 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | Cái |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 33 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 38 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 42 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 43 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 44 | Tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 45 | Cổ dê bắt tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 47 | Co PVC phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 48 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 49 | Bảng tên trạm bằng Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Băng keo cách điện trung thế | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cuộn |
| 53 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| RZ | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| SA | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| SB | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| SC | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0441 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0441 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| SD | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| SE | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| SF | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| SG | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0652 tỉnh Bình Phước | |||
| SH | TRẠM BIẾN ÁP 1x15KVA | |||
| SI | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| SJ | Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a) | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,856 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,005 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đà cản | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Đà cản BTCT 1,2m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Boulon VRS Ø16x850 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cây |
| 6 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| SK | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| SL | Trồng cột bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| SM | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha (I-3P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 4 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 5 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 6 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 7 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cây |
| 11 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Chuỗi |
| 14 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 16 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 17 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cái |
| 18 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| SN | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 12 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 15 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| SO | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 4 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| SP | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0052 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0052 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| SQ | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | 1 m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 m |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cái |
| 21 | Bulon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 22 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 23 | Bulon 12x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulon 16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Bulon 16x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 29 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 8 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | Cái |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 33 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 38 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 42 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 43 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 44 | Tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 45 | Cổ dê bắt tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 47 | Co PVC phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 48 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 49 | Bảng tên trạm bằng Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Băng keo cách điện trung thế | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cuộn |
| 53 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| SR | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| SS | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| ST | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| SU | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| SV | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| SW | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| SX | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Băng cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cuộn |
| SY | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| SZ | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| TA | Liệt kê phần điện | |||
| 1 | Cáp ABC 3x50 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0577 | km/dây |
| TB | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2,8 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0671 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0671 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| TC | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| TD | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0657 tỉnh Bình Phước | |||
| TE | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| TF | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| TG | Trồng cột bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| TH | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 12 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 15 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| TI | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 4 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| TJ | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0206 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0206 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| TK | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | 1 m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 m |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cái |
| 21 | Bulon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 22 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 23 | Bulon 12x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulon 16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Bulon 16x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 29 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 8 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | Cái |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 33 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 38 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 42 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 43 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 44 | Tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 45 | Cổ dê bắt tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 47 | Co PVC phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 48 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 49 | Bảng tên trạm bằng Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Băng keo cách điện trung thế | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cuộn |
| 53 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| TL | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| TM | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| TN | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| TO | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| TP | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| TQ | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| TR | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 4 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Băng cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cuộn |
| TS | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| TT | Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| TU | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-HT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Boulon móc M16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| TV | Liệt kê phần điện | |||
| 1 | Cáp ABC 3x50 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0855 | km/dây |
| TW | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0982 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0982 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| TX | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
| TY | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm BPC0752 tỉnh Bình Phước | |||
| TZ | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| UA | Móng bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,11 | m3 |
| UB | Trồng cột bê tông trụ 12m | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | trụ |
| UC | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 12 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 13 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 14 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 15 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 17 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| UD | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sứ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 4 | Uclevis | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 6 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bulon mắt 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 10 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 11 | Khoen neo (ma ní) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| UE | Đường dây trung thế và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0103 | 1 km dây |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0103 | 1 km dây |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| UF | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | 1 m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 m |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 m |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 16 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cây |
| 17 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 18 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ LA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bulon 6x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | Cái |
| 21 | Bulon 8x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 22 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 23 | Bulon 12x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulon 16x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 16x100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 26 | Bulon 16x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 27 | Bulon 16x300 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 28 | Bulon 16x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 29 | Vis 4x30 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | Cái |
| 30 | Long đền tròn phi 8 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 31 | Long đền tròn phi 14 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | Cái |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | Cái |
| 33 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 38 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Kẹp quai U 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kẹp hotline 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 42 | Ốc siết cáp 2/0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 43 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 44 | Tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 45 | Cổ dê bắt tủ điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 47 | Co PVC phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 48 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 49 | Bảng tên trạm bằng Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 50 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 51 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Băng keo cách điện trung thế | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cuộn |
| 53 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | m |
| 54 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| UG | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | m3 |
| UH | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,625 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1512 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| UI | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Rải dây thép địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m |
| 8 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 11 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| 12 | Bulon 12x40 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 14 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | Mét |
| 16 | Sơn chống gỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | Kg |
| 17 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| UJ | Bốc dỡ vật tư | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7 | tấn |
| 3 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0304 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0304 | tấn |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấn |
| UK | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,333 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 3K | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Sợi |
| UL | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| UM | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bát |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình hạ bình biến áp và đường dây điện, hoặc công trình hạ bình biến áp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận của chủ đầu tư trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | 1.Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ): ≥ 3 người2.Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ): ≥ 2 người3.Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 5 |
| 2 | Máy ép đầu cos | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 5 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 5 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 5 |
| 5 | Đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 5 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 5 |
| 7 | Cẩu 5 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 5 |
| 8 | Máy đo điện trở | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi