Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856788-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220840804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 16:20:00 đến ngày 2022-08-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,883,931,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3258965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4651793E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.418.852.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.837.704.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp Phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: : Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,4m3 - 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Công trình: Nâng cấp đường giao thông khu phố Phù Lộc, phường Phù Chẩn (Tuyến 1 Dưa Sông, Đồng Cả, Miếu)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn , địa chỉ: xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn, địa chỉ: Phường Phù Chẩn, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng HN Hải Phong + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Đông Dương + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị Thành phố Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn , địa chỉ: xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn, địa chỉ: Phường Phù Chẩn, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ..
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn, địa chỉ: Phường Phù Chẩn, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn, địa chỉ: Phường Phù Chẩn, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT62,82m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT0,0484100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,0774100m3
4Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh, loại lưới 100/100KNChương V - E HSMT52,4906100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - E HSMT50,379100m2
6Mua bê tông nhựa C12.5 (4,5%)Chương V - E HSMT559,2195tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3-5cm, lớp bù vênhChương V - E HSMT50,379100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - E HSMT50,2236100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - E HSMT50,2236100m2
10Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT1,2121m3
11Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3m
12Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x26x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT23m
13Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước hiện trạngChương V - E HSMT7221 cấu kiện
14Cắt khe đường hiện trạngChương V - E HSMT4,84100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT44,776m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT15,5508m3
17Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT17,424m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT7,6323100m2
19Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mmChương V - E HSMT3,4608tấn
20Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 10mmChương V - E HSMT2,1853tấn
21Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 12mmChương V - E HSMT6,8592tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT96,776m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT7221 cấu kiện
24Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấnChương V - E HSMT242cái
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT2421 cấu kiện
26Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - E HSMT2,2156100m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT16,2229m3
28Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,5192100m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT721cấu kiện
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT23,2298m3
31Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT28,2656m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,774100m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,174100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT9,3458m3
35Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT31,3456m3
36Lắp dựng thang thép lên xuống, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,2702tấn
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT109,92m2
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT37m2
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,7988100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT1,0988tấn
41Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT10,3231m3
42Mua Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12.5 tấnChương V - E HSMT37cái
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT371cấu kiện
44Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT13,0662m3
45Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0802100m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,148100m2
47Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT7,956m3
48Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT17,908m3
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT96,2m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT39,6m2
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,296100m2
52Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,256m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,5262100m2
54Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mmChương V - E HSMT0,5329tấn
55Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 12mmChương V - E HSMT1,1366tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT12,9888m3
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT741 cấu kiện
58Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT14,112m3
59Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - E HSMT3,3708100m
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT39,7754m3
61Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,9967100m3
62Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT46,9357m3
63Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,1753100m3
64Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,9879100m3
65Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT22,88m3
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,337100m2
67Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT17,5282m3
68Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT43,3962m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT1,4967100m2
70Gia công, lắp đặt thép tấm đan đk 6-8mmChương V - E HSMT1,2661tấn
71Gia công, lắp đặt thép tấm đan đk 12mmChương V - E HSMT2,2076tấn
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT26,8034m3
73Mua Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12.5 tấnChương V - E HSMT28cái
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT1961 cấu kiện
B TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TUYẾN 4
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT10,2041m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT10,2041m3
3Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 17m tiếp theoChương V - E HSMT10,2041m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT10,6237m3
5Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT10,6237m3
6Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 17m tiếp theoChương V - E HSMT10,6237m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,15681000v
8Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,15681000v
9Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,15681000v
10Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 17m tiếp theoChương V - E HSMT1,15681000v
11Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT4,0908tấn
12Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT4,0908tấn
13Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT4,0908tấn
14Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 17m tiếp theoChương V - E HSMT4,0908tấn
15Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,5383tấn
16Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,5383tấn
17Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,5383tấn
18Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 17m tiếp theoChương V - E HSMT1,5383tấn
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT18,2285m3
20Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT18,2285m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 17m tiếp theoChương V - E HSMT18,2285m3
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V - E HSMT26,094tấn
23Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT26,094tấn
24Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 17m tiếp theoChương V - E HSMT26,094tấn
25Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - E HSMT2,546410 tấn/1km
C TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TUYẾN 5, 5A, 5B, 5C, 5D, 5E
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT19,1758m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT19,1758m3
3Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 45m tiếp theoChương V - E HSMT19,1758m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT24,9343m3
5Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT24,9343m3
6Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 45m tiếp theoChương V - E HSMT24,9343m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,55281000v
8Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,55281000v
9Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,55281000v
10Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 45m tiếp theoChương V - E HSMT1,55281000v
11Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT9,7732tấn
12Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT9,7732tấn
13Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT9,7732tấn
14Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 45m tiếp theoChương V - E HSMT9,7732tấn
15Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT2,6511tấn
16Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT2,6511tấn
17Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,6511tấn
18Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 45m tiếp theoChương V - E HSMT2,6511tấn
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT38,3239m3
20Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT38,3239m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 45m tiếp theoChương V - E HSMT38,3239m3
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V - E HSMT45,86tấn
23Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT45,86tấn
24Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 45m tiếp theoChương V - E HSMT45,86tấn
D TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TUYẾN 7
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT12,3893m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT12,3893m3
3Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 37m tiếp theoChương V - E HSMT12,3893m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT13,9416m3
5Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT13,9416m3
6Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 37m tiếp theoChương V - E HSMT13,9416m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,39441000v
8Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,39441000v
9Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,39441000v
10Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 37m tiếp theoChương V - E HSMT1,39441000v
11Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT5,2968tấn
12Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT5,2968tấn
13Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT5,2968tấn
14Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 37m tiếp theoChương V - E HSMT5,2968tấn
15Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT2,0856tấn
16Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT2,0856tấn
17Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,0856tấn
18Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 37m tiếp theoChương V - E HSMT2,0856tấn
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT15,2485m3
20Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT15,2485m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 37m tiếp theoChương V - E HSMT15,2485m3
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V - E HSMT35,232tấn
23Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT35,232tấn
24Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 37m tiếp theoChương V - E HSMT35,232tấn
E TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TUYẾN 9
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT9,1288m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT9,1288m3
3Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 27m tiếp theoChương V - E HSMT9,1288m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT13,339m3
5Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT13,339m3
6Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 27m tiếp theoChương V - E HSMT13,339m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,67321000v
8Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,67321000v
9Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,67321000v
10Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 27m tiếp theoChương V - E HSMT0,67321000v
11Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT4,9672tấn
12Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT4,9672tấn
13Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT4,9672tấn
14Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 27m tiếp theoChương V - E HSMT4,9672tấn
15Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT2,1522tấn
16Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT2,1522tấn
17Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,1522tấn
18Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 27m tiếp theoChương V - E HSMT2,1522tấn
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT15,8399m3
20Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT15,8399m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 27m tiếp theoChương V - E HSMT15,8399m3
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V - E HSMT37,878tấn
23Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT37,878tấn
24Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 27m tiếp theoChương V - E HSMT37,878tấn
F TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TUYẾN 10
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT12,1397m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT12,1397m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT13,229m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT13,229m3
5Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,31521000v
6Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT1,31521000v
7Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,31521000v
8Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT5,172tấn
9Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT5,172tấn
10Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT5,172tấn
11Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT2,0453tấn
12Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT2,0453tấn
13Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,0453tấn
14Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT18,1376m3
15Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT18,1376m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V - E HSMT34,454tấn
17Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT34,454tấn
G TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TUYẾN 11, 11A
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT13,1716m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT13,1716m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT8,9372m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT8,9372m3
5Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT2,10981000v
6Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT2,10981000v
7Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,10981000v
8Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT4,2316tấn
9Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT4,2316tấn
10Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT4,2316tấn
11Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,2786tấn
12Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,2786tấn
13Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,2786tấn
14Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT26,8918m3
15Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT26,8918m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V - E HSMT2,56tấn
17Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,56tấn
H TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TUYẾN 12
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT4,7591m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT4,7591m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT1,8886m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT1,8886m3
5Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,95881000v
6Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,95881000v
7Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,95881000v
8Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT0,9839tấn
9Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT0,9839tấn
10Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,9839tấn
11Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,1422tấn
12Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,1422tấn
13Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,1422tấn
14Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT9,4572m3
15Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT9,4572m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V - E HSMT0,38tấn
17Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,38tấn
I TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TUYẾN 18
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT10,5886m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT10,5886m3
3Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 17m tiếp theoChương V - E HSMT10,5886m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT4,4934m3
5Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT4,4934m3
6Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 17m tiếp theoChương V - E HSMT4,4934m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT2,26821000v
8Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT2,26821000v
9Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,26821000v
10Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 17m tiếp theoChương V - E HSMT2,26821000v
11Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT2,2737tấn
12Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT2,2737tấn
13Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,2737tấn
14Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 27m tiếp theoChương V - E HSMT2,2737tấn
15Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,3522tấn
16Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,3522tấn
17Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,3522tấn
18Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 17m tiếp theoChương V - E HSMT0,3522tấn
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT22,5467m3
20Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT22,5467m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 17m tiếp theoChương V - E HSMT22,5467m3
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V - E HSMT2,48tấn
23Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT2,48tấn
24Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 17m tiếp theoChương V - E HSMT2,48tấn
J TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TUYẾN 20
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V - E HSMT24,562m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT24,562m3
3Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 29m tiếp theoChương V - E HSMT24,562m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT8,4649m3
5Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT8,4649m3
6Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 29m tiếp theoChương V - E HSMT8,4649m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT4,57291000v
8Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT4,57291000v
9Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT4,57291000v
10Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 29m tiếp theoChương V - E HSMT4,57291000v
11Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT4,5305tấn
12Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V - E HSMT4,5305tấn
13Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT4,5305tấn
14Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 29m tiếp theoChương V - E HSMT4,5305tấn
15Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,6039tấn
16Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V - E HSMT0,6039tấn
17Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT0,6039tấn
18Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 29m tiếp theoChương V - E HSMT0,6039tấn
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V - E HSMT40,1319m3
20Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT40,1319m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 29m tiếp theoChương V - E HSMT40,1319m3
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V - E HSMT3tấn
23Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT3tấn
24Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 29m tiếp theoChương V - E HSMT3tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3258965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4651793E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.418.852.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.837.704.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp Phần đường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: : Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
2 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
3 Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
4 Máy đào 0,4m3 - 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
5 Máy đào ≥ 1,25m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
6 Máy lu bánh thép ≥10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
7 Máy lu rung ≥ 25T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
8 Thiết bị phun tưới nhựa đường Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
10 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
12 Máy đầm bàn ≥ 1KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
13 Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
14 Máy hàn điện ≥ 23KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
15 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
16 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
17 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->