Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 16:20:00 đến ngày 2022-08-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,883,931,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3258965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4651793E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.418.852.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.837.704.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp Phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: : Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,4m3 - 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Công trình: Nâng cấp đường giao thông khu phố Phù Lộc, phường Phù Chẩn (Tuyến 1 Dưa Sông, Đồng Cả, Miếu) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn, địa chỉ: Phường Phù Chẩn, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn, địa chỉ: Phường Phù Chẩn, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 62,82 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 0,0484 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 0,0774 | 100m3 |
| 4 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh, loại lưới 100/100KN | Chương V - E HSMT | 52,4906 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - E HSMT | 50,379 | 100m2 |
| 6 | Mua bê tông nhựa C12.5 (4,5%) | Chương V - E HSMT | 559,2195 | tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3-5cm, lớp bù vênh | Chương V - E HSMT | 50,379 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - E HSMT | 50,2236 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - E HSMT | 50,2236 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 1,2121 | m3 |
| 11 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3 | m |
| 12 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x26x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 23 | m |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước hiện trạng | Chương V - E HSMT | 722 | 1 cấu kiện |
| 14 | Cắt khe đường hiện trạng | Chương V - E HSMT | 4,84 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 44,776 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 15,5508 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 17,424 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 7,6323 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mm | Chương V - E HSMT | 3,4608 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 10mm | Chương V - E HSMT | 2,1853 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 12mm | Chương V - E HSMT | 6,8592 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 96,776 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V - E HSMT | 722 | 1 cấu kiện |
| 24 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Chương V - E HSMT | 242 | cái |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V - E HSMT | 242 | 1 cấu kiện |
| 26 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 2,2156 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 16,2229 | m3 |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,5192 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 72 | 1cấu kiện |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 23,2298 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 28,2656 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,774 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,3458 | m3 |
| 35 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 31,3456 | m3 |
| 36 | Lắp dựng thang thép lên xuống, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,2702 | tấn |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 109,92 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 37 | m2 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,7988 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 1,0988 | tấn |
| 41 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,3231 | m3 |
| 42 | Mua Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12.5 tấn | Chương V - E HSMT | 37 | cái |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 37 | 1cấu kiện |
| 44 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,0662 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0802 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,956 | m3 |
| 48 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 17,908 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 96,2 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 39,6 | m2 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,256 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,5262 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,5329 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 12mm | Chương V - E HSMT | 1,1366 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,9888 | m3 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V - E HSMT | 74 | 1 cấu kiện |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 14,112 | m3 |
| 59 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 3,3708 | 100m |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 39,7754 | m3 |
| 61 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,9967 | 100m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 46,9357 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1753 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,9879 | 100m3 |
| 65 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 22,88 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,337 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 17,5282 | m3 |
| 68 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 43,3962 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 1,4967 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan đk 6-8mm | Chương V - E HSMT | 1,2661 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan đk 12mm | Chương V - E HSMT | 2,2076 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 26,8034 | m3 |
| 73 | Mua Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12.5 tấn | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V - E HSMT | 196 | 1 cấu kiện |
| B | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TUYẾN 4 | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - E HSMT | 10,2041 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 10,2041 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 17m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 10,2041 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 10,6237 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 10,6237 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 17m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 10,6237 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 1,1568 | 1000v |
| 8 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 1,1568 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 1,1568 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 17m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 1,1568 | 1000v |
| 11 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 4,0908 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 4,0908 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 4,0908 | tấn |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 17m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 4,0908 | tấn |
| 15 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 1,5383 | tấn |
| 16 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 1,5383 | tấn |
| 17 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 1,5383 | tấn |
| 18 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 17m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 1,5383 | tấn |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V - E HSMT | 18,2285 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 18,2285 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 17m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 18,2285 | m3 |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V - E HSMT | 26,094 | tấn |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 26,094 | tấn |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 17m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 26,094 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - E HSMT | 2,5464 | 10 tấn/1km |
| C | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TUYẾN 5, 5A, 5B, 5C, 5D, 5E | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - E HSMT | 19,1758 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 19,1758 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 45m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 19,1758 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 24,9343 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 24,9343 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 45m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 24,9343 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 1,5528 | 1000v |
| 8 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 1,5528 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 1,5528 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 45m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 1,5528 | 1000v |
| 11 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 9,7732 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 9,7732 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 9,7732 | tấn |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 45m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 9,7732 | tấn |
| 15 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 2,6511 | tấn |
| 16 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 2,6511 | tấn |
| 17 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 2,6511 | tấn |
| 18 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 45m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 2,6511 | tấn |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V - E HSMT | 38,3239 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 38,3239 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 45m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 38,3239 | m3 |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V - E HSMT | 45,86 | tấn |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 45,86 | tấn |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 45m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 45,86 | tấn |
| D | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TUYẾN 7 | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - E HSMT | 12,3893 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 12,3893 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 37m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 12,3893 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 13,9416 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 13,9416 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 37m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 13,9416 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 1,3944 | 1000v |
| 8 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 1,3944 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 1,3944 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 37m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 1,3944 | 1000v |
| 11 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 5,2968 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 5,2968 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 5,2968 | tấn |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 37m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 5,2968 | tấn |
| 15 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 2,0856 | tấn |
| 16 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 2,0856 | tấn |
| 17 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 2,0856 | tấn |
| 18 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 37m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 2,0856 | tấn |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V - E HSMT | 15,2485 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 15,2485 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 37m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 15,2485 | m3 |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V - E HSMT | 35,232 | tấn |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 35,232 | tấn |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 37m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 35,232 | tấn |
| E | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TUYẾN 9 | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - E HSMT | 9,1288 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 9,1288 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 27m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 9,1288 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 13,339 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 13,339 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 27m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 13,339 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,6732 | 1000v |
| 8 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,6732 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,6732 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 27m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 0,6732 | 1000v |
| 11 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 4,9672 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 4,9672 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 4,9672 | tấn |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 27m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 4,9672 | tấn |
| 15 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 2,1522 | tấn |
| 16 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 2,1522 | tấn |
| 17 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 2,1522 | tấn |
| 18 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 27m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 2,1522 | tấn |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V - E HSMT | 15,8399 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 15,8399 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 27m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 15,8399 | m3 |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V - E HSMT | 37,878 | tấn |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 37,878 | tấn |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 27m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 37,878 | tấn |
| F | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TUYẾN 10 | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - E HSMT | 12,1397 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 12,1397 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 13,229 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 13,229 | m3 |
| 5 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 1,3152 | 1000v |
| 6 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 1,3152 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 1,3152 | 1000v |
| 8 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 5,172 | tấn |
| 9 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 5,172 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 5,172 | tấn |
| 11 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 2,0453 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 2,0453 | tấn |
| 13 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 2,0453 | tấn |
| 14 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V - E HSMT | 18,1376 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 18,1376 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V - E HSMT | 34,454 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 34,454 | tấn |
| G | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TUYẾN 11, 11A | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - E HSMT | 13,1716 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 13,1716 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 8,9372 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 8,9372 | m3 |
| 5 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 2,1098 | 1000v |
| 6 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 2,1098 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 2,1098 | 1000v |
| 8 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 4,2316 | tấn |
| 9 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 4,2316 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 4,2316 | tấn |
| 11 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,2786 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,2786 | tấn |
| 13 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,2786 | tấn |
| 14 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V - E HSMT | 26,8918 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 26,8918 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V - E HSMT | 2,56 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 2,56 | tấn |
| H | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TUYẾN 12 | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - E HSMT | 4,7591 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 4,7591 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 1,8886 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 1,8886 | m3 |
| 5 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,9588 | 1000v |
| 6 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,9588 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,9588 | 1000v |
| 8 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,9839 | tấn |
| 9 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,9839 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,9839 | tấn |
| 11 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,1422 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,1422 | tấn |
| 13 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,1422 | tấn |
| 14 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V - E HSMT | 9,4572 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 9,4572 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V - E HSMT | 0,38 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,38 | tấn |
| I | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TUYẾN 18 | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - E HSMT | 10,5886 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 10,5886 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 17m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 10,5886 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 4,4934 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 4,4934 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 17m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 4,4934 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 2,2682 | 1000v |
| 8 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 2,2682 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 2,2682 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 17m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 2,2682 | 1000v |
| 11 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 2,2737 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 2,2737 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 2,2737 | tấn |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 27m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 2,2737 | tấn |
| 15 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,3522 | tấn |
| 16 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,3522 | tấn |
| 17 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,3522 | tấn |
| 18 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 17m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 0,3522 | tấn |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V - E HSMT | 22,5467 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 22,5467 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 17m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 22,5467 | m3 |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V - E HSMT | 2,48 | tấn |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 2,48 | tấn |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 17m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 2,48 | tấn |
| J | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TUYẾN 20 | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V - E HSMT | 24,562 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 24,562 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 24,562 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 8,4649 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 8,4649 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 8,4649 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 4,5729 | 1000v |
| 8 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 4,5729 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 4,5729 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 4,5729 | 1000v |
| 11 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 4,5305 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 4,5305 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 4,5305 | tấn |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 29m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 4,5305 | tấn |
| 15 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,6039 | tấn |
| 16 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,6039 | tấn |
| 17 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 0,6039 | tấn |
| 18 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 0,6039 | tấn |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V - E HSMT | 40,1319 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 40,1319 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 40,1319 | m3 |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V - E HSMT | 3 | tấn |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 3 | tấn |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 29m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 3 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3258965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4651793E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.418.852.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.837.704.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp Phần đường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cấp thoát nước(Tài liệu chứng minh: : Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công trực tiếp phần phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Cần cẩu (sức nâng) ≥ 6T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đào 0,4m3 - 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 25T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Thiết bị phun tưới nhựa đường | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 14 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 17 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi