Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Giá Rai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220825582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Xổ số kiến thiết năm 2022 và nguồn cân đối ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 16:10:00 đến ngày 2022-08-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,000,913,186 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành PCCC hoặc điện hoặc chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề phục vụ thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh lốp (hoặc bánh hơi), sức nâng ≥ 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc, lực ép ≥ 60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng ≥ 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Giá Rai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà thi đấu đa năng Trường THCS Phong Thạnh B 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Xổ số kiến thiết năm 2022 và nguồn cân đối ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực của tổ chức đủ điều kiện thi công gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Giá Rai; Địa chỉ: Khóm 1, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Giá Rai; Địa chỉ: Khóm 1, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823874 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Rải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,928 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58,56 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,856 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,863 | 1tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,09 | 1tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,436 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,436 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (một mối nối 5,024kg thép tấm 8ly) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 180 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,82 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,96 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 13 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,488 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,488 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,286 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,248 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,88 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,823 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,343 | tấn |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,507 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,538 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,58 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,153 | 100m2 |
| 25 | Rải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,535 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,131 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,432 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,382 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,456 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,597 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,386 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,802 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,145 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,033 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,516 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,696 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,104 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 47,46 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,857 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,976 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70,897 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,411 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,049 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,066 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,374 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 572,084 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 851,048 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Vân đá chẻ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,11 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 132,237 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 38,96 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 246,414 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.423,132 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 285,374 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 572,084 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.136,422 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 118,092 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 170,104 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nhám, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,24 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60,932 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,774 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 352,826 | m2 |
| 62 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, có khung bảo vệ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,002 | m2 |
| 63 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, không có khung bảo vệ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27,909 | m2 |
| 64 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,8 | m2 |
| 65 | Cung cấp - lắp dựng Ô kính lấy sáng, khung thép hộp 14x14x1.2 kích thước ô 150x150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46,62 | m2 |
| 66 | Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 10x20x1.4 sơn tỉnh điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,64 | m2 |
| 67 | Lợp mái tole giả ngói màu đỏ dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,805 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao (bao gồm vật tư, nhân công) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 309,04 | m2 |
| 69 | Cung cấp giàn thép nhẹ C10010 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 599,51 | m |
| 70 | Cung cấp giàn thép nhẹ C7510 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 522,26 | m |
| 71 | Cung cấp giàn thép nhẹ C7575 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 522,26 | m |
| 72 | Cung cấp giàn thép nhẹ TS6110 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 908,84 | m |
| 73 | Gia công hệ kèo khung giàn thép nhẹ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,961 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hệ kèo khung giàn thép nhẹ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,961 | tấn |
| 75 | Cung cấp và lắp dựng bu long Vít nở | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 88 | bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp dựng bát liên kết đỉnh kèo và đuôi kèo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp dựng bát liên kết chữ L100x150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp dựng bát liên kết chữ L100x100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp dựng vít Truss | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.000 | con |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn Panel Led 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ốp trần 32W/220V | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | hộp |
| 88 | Lắp đặt bảng điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20Ampe | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50Ampe | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 100Ampe | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 630 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 170 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 450 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,45 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa D42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 102 | LĐ giảm nhựa D42/34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co nhựa D42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Co nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt Co nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 107 | LĐ giảm nhựa D34/27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van nhựa D42 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van phao điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van phao cơ công nghệ mới | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,015 | 100m |
| 117 | LĐ giảm nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 118 | LĐ giảm nhựa D90/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 119 | LĐ Co nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 120 | Lắp Co nhựa D42 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt lavabo + vòi + ống + xả nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi xả Inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt phểu thu inox 100x100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bể |
| 129 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi xã | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,65 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 134 | LĐ Co lơi nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nối PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt nẹp giữ ống | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54 | cái |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 139 | Đóng cọc tràm L=4.7m, D4.2cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,182 | 100m |
| 140 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,441 | m3 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,441 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,441 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,441 | m3 |
| 144 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,915 | m3 |
| 145 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,269 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | m2 |
| 147 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,441 | m3 |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,025 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,565 | 100m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,874 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,499 | m3 |
| 154 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,242 | tấn |
| 156 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,116 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 202,903 | m2 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,576 | m3 |
| 159 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 160 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,875 | m3 |
| 161 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 99 | 1 cấu kiện |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,406 | tấn |
| 163 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,52 | m2 |
| 164 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,93 | 100m2 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,465 | 100m3 |
| 166 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 229,4 | m2 |
| 167 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 229,4 | m2 |
| 168 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 169 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 170 | Lắp đặt công tắc khẩn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 120 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 120 | m |
| 174 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 175 | Cung cấp Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 176 | Cung cấp Bình chữa cháy CO2 MT5 - 5kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 177 | Cung cấp Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 178 | Cung cấp và Lắp đặt máy bơm Diesel 20l/s, H=50m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23 | cái |
| 181 | Lắp đặt Bảng chỉ dẫn thoát hiểm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 5 bảng |
| 182 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 184 | Lắp đặt tê thép D100mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê thép D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt co thép D100mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt co thép D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê giảm thép D100/90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt bầu giảm thép D100/90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt 2 đầu răng DN90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt Mặt bích DN100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt Mặt bích DN90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt van mặt bích (van khóa một chiều), đường kính van 100mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt Giảm chấn DN100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt họng chờ xe cứu hoả | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 199 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 200 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,867 | 100m3 |
| 201 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,936 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,936 | m3 |
| 203 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 204 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,479 | 100m2 |
| 205 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 206 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,638 | 100m2 |
| 207 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,903 | tấn |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,643 | tấn |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,786 | tấn |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,168 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,96 | m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,674 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,17 | m3 |
| 215 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 216 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 68,44 | m2 |
| 217 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 131,8 | m2 |
| 218 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt thang inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt kim thu sét chủ động cấp III bán kính 45m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét - 3m (D34-27mm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 222 | Đóng cọc tiếp địa D16mm - mạ đồng, L=2.4m. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cọc |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt Bộ dây ràng cột đỡ trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 224 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (150x150)mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 225 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=50mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa pvc d27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,25 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | - Trung cấp chuyên ngành PCCC hoặc điện hoặc chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 9 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 15 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề phục vụ thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 10 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng | 3 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 3 | Cần trục bánh lốp (hoặc bánh hơi), sức nâng ≥ 0,5T | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 4 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 60T | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,7m3 | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 6 | Máy vận thăng ≥ 0,5T | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi