Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220858935-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Giá Rai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220825582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Xổ số kiến thiết năm 2022 và nguồn cân đối ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 16:10:00 đến ngày 2022-08-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,000,913,186 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành PCCC hoặc điện hoặc chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề phục vụ thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh lốp (hoặc bánh hơi), sức nâng ≥ 0,5T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc, lực ép ≥ 60T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng ≥ 0,5T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Giá Rai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà thi đấu đa năng Trường THCS Phong Thạnh B
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn Xổ số kiến thiết năm 2022 và nguồn cân đối ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Giá Rai , địa chỉ: Khóm 1, Phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Giá Rai; Địa chỉ: Khóm 1, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng 3D; Địa chỉ: Số 95, đường Lê Hoàng Thá, khóm 5, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng HĐT 79; Địa chỉ: Khu dân cư Tràng An, phường 7, tp Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thị xã Giá Rai; Địa chỉ: Khóm 1, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Giá Rai; Địa chỉ: Khóm 1, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Giá Rai , địa chỉ: Khóm 1, Phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Giá Rai; Địa chỉ: Khóm 1, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực của tổ chức đủ điều kiện thi công gói thầu này.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Giá Rai; Địa chỉ: Khóm 1, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Giá Rai; Địa chỉ: Khóm 1, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT2,928100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT58,56m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT5,856100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT1,8631tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT7,091tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT1,436tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT1,436tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (một mối nối 5,024kg thép tấm 8ly)Theo quy định tại Chương V của HSMT180mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT14,82100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT0,96m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,453100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,136100m3
13Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo quy định tại Chương V của HSMT3,488m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT3,488m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT2,286100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT3,248m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT14,88m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,823100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,343tấn
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT23m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT39,507m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT11,538m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT9,58m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT6,153100m2
25Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT4,535100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,131tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT5,432tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,382tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,456tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,597tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,386tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,802tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,145tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,033tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT9,516m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT1,696m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,104100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT47,46m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,857100m2
40Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT11,976m3
41Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT70,897m3
42Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,411m3
43Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT16,049m3
44Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,066m3
45Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT10,374m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT572,084m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT851,048m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Vân đá chẻ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT14,11m2
49Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT132,237m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT38,96m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT246,414m2
52Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1.423,132m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT285,374m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT572,084m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.136,422m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT118,092m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT170,104m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nhám, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT44,24m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT60,932m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT17,774m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT352,826m2
62Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, có khung bảo vệTheo quy định tại Chương V của HSMT24,002m2
63Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, không có khung bảo vệTheo quy định tại Chương V của HSMT27,909m2
64Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT34,8m2
65Cung cấp - lắp dựng Ô kính lấy sáng, khung thép hộp 14x14x1.2 kích thước ô 150x150Theo quy định tại Chương V của HSMT46,62m2
66Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 10x20x1.4 sơn tỉnh điệnTheo quy định tại Chương V của HSMT32,64m2
67Lợp mái tole giả ngói màu đỏ dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,805100m2
68Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao (bao gồm vật tư, nhân công)Theo quy định tại Chương V của HSMT309,04m2
69Cung cấp giàn thép nhẹ C10010Theo quy định tại Chương V của HSMT599,51m
70Cung cấp giàn thép nhẹ C7510Theo quy định tại Chương V của HSMT522,26m
71Cung cấp giàn thép nhẹ C7575Theo quy định tại Chương V của HSMT522,26m
72Cung cấp giàn thép nhẹ TS6110Theo quy định tại Chương V của HSMT908,84m
73Gia công hệ kèo khung giàn thép nhẹTheo quy định tại Chương V của HSMT2,961tấn
74Lắp dựng hệ kèo khung giàn thép nhẹTheo quy định tại Chương V của HSMT2,961tấn
75Cung cấp và lắp dựng bu long Vít nởTheo quy định tại Chương V của HSMT88bộ
76Cung cấp và lắp dựng bát liên kết đỉnh kèo và đuôi kèoTheo quy định tại Chương V của HSMT22cái
77Cung cấp và lắp dựng bát liên kết chữ L100x150Theo quy định tại Chương V của HSMT32cái
78Cung cấp và lắp dựng bát liên kết chữ L100x100Theo quy định tại Chương V của HSMT72cái
79Cung cấp và lắp dựng vít TrussTheo quy định tại Chương V của HSMT2.000con
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT23bộ
81Lắp đặt đèn Panel Led 600x600Theo quy định tại Chương V của HSMT24bộ
82Lắp đặt đèn ốp trần 32W/220VTheo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
83Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định tại Chương V của HSMT5bộ
84Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
85Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của HSMT34cái
86Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
87Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT12hộp
88Lắp đặt bảng điệnTheo quy định tại Chương V của HSMT6hộp
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20AmpeTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50AmpeTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 100AmpeTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
92Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT630m
93Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT200m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT100m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT50m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT170m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo quy định tại Chương V của HSMT450m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,45100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
101Lắp đặt Tê nhựa D42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
102LĐ giảm nhựa D42/34Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
103Lắp đặt Co nhựa D42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
104Lắp đặt Co nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
105Lắp đặt Tê nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
106Lắp đặt Co nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
107LĐ giảm nhựa D34/27Theo quy định tại Chương V của HSMT12cái
108Lắp đặt van nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
109Lắp đặt van nhựa D42Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
110Lắp đặt van phao điệnTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
111Lắp đặt van phao cơ công nghệ mớiTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,03100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,05100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,04100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,015100m
117LĐ giảm nhựa D90Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
118LĐ giảm nhựa D90/60Theo quy định tại Chương V của HSMT14cái
119LĐ Co nhựa D90Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
120Lắp Co nhựa D42Theo quy định tại Chương V của HSMT5cái
121Lắp đặt co nhựa D114Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
122Lắp đặt lavabo + vòi + ống + xả nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT5bộ
123Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
124Lắp đặt vòi xả InoxTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
125Lắp đặt phểu thu inox 100x100Theo quy định tại Chương V của HSMT18cái
126Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
127Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
128Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo quy định tại Chương V của HSMT2bể
129Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
130Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
131Lắp đặt vòi xãTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,65100m
133Lắp đặt cầu chắn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT22cái
134LĐ Co lơi nhựa D90Theo quy định tại Chương V của HSMT44cái
135Lắp đặt ống nối PVC D90Theo quy định tại Chương V của HSMT18cái
136Lắp đặt nẹp giữ ốngTheo quy định tại Chương V của HSMT54cái
137Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,046100m3
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,014100m3
139Đóng cọc tràm L=4.7m, D4.2cmTheo quy định tại Chương V của HSMT5,182100m
140Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,441m3
141Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,441m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT0,441m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,441m3
144Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,915m3
145Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,269m3
146Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT28m2
147Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,441m3
148Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,017100m2
149Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,025tấn
150Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
151Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,565100m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT6,874m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT5,499m3
154Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,165100m2
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,242tấn
156Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT8,116m3
157Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT202,903m2
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,576m3
159Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,315100m2
160Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,875m3
161Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT991 cấu kiện
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,406tấn
163Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT31,52m2
164Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo quy định tại Chương V của HSMT6,93100m2
165Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT3,465100m3
166Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT229,4m2
167Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5cmTheo quy định tại Chương V của HSMT229,4m2
168Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT11 trung tâm
169Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT1,210 đầu
170Lắp đặt công tắc khẩnTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
171Lắp đặt chuông báo cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,45 chuông
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT120m
173Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D21Theo quy định tại Chương V của HSMT120m
174Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,25 đèn
175Cung cấp Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
176Cung cấp Bình chữa cháy CO2 MT5 - 5kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
177Cung cấp Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
178Cung cấp và Lắp đặt máy bơm Diesel 20l/s, H=50mTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT100m
180Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT23cái
181Lắp đặt Bảng chỉ dẫn thoát hiểmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,45 bảng
182Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7100m
183Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m
184Lắp đặt tê thép D100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
185Lắp đặt tê thép D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
186Lắp đặt co thép D100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
187Lắp đặt co thép D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
188Lắp đặt tê giảm thép D100/90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
189Lắp đặt bầu giảm thép D100/90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
190Lắp đặt 2 đầu răng DN90Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
191Lắp đặt Mặt bích DN100Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
192Lắp đặt Mặt bích DN90Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
193Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
194Lắp đặt van mặt bích (van khóa một chiều), đường kính van 100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
195Lắp đặt Giảm chấn DN100Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
196Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
197Lắp đặt họng chờ xe cứu hoảTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
198Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhàTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
199Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
200Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,867100m3
201Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT7,936m3
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT7,936m3
203Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,166100m2
204Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,479100m2
205Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,156100m2
206Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,638100m2
207Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,027100m2
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,903tấn
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,643tấn
210Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,786tấn
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT16,168m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT12,96m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT8,674m3
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,17m3
215Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,12100m3
216Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125Theo quy định tại Chương V của HSMT68,44m2
217Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT131,8m2
218Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT11 cấu kiện
219Cung cấp và lắp đặt thang inoxTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
220Lắp đặt kim thu sét chủ động cấp III bán kính 45mTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
221Cung cấp và lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét - 3m (D34-27mm)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
222Đóng cọc tiếp địa D16mm - mạ đồng, L=2.4m.Theo quy định tại Chương V của HSMT5cọc
223Cung cấp và lắp đặt Bộ dây ràng cột đỡ trụTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
224Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (150x150)mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
225Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=50mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT40m
226Lắp đặt ống nhựa pvc d27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,25100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)41
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
4 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 - Trung cấp chuyên ngành PCCC hoặc điện hoặc chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
5 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
9 Đội ngũ công nhân có tay nghề 15 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề phục vụ thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
10 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 3 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
2 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
3 Cần trục bánh lốp (hoặc bánh hơi), sức nâng ≥ 0,5T còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
4 Máy ép cọc, lực ép ≥ 60T còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
5 Máy đào ≥ 0,7m3 còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
6 Máy vận thăng ≥ 0,5T còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->