Gói thầu: Gói thầu XD-01: Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc, hạ tầng kỹ thuật; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa; hệ thống PCCC; thiết bị, doanh cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ XUẤT BẢN QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc, hạ tầng kỹ thuật; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa; hệ thống PCCC; thiết bị, doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 16:08:00 đến ngày 2022-08-29 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,043,388,828 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng trong đó bao gồm hạng mục điều hòa không khí và hạng mục PCCC+ Tương tự về quy mô công việc: Ngoài việc đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng tương tự thì hợp đồng tương tự của nhà thầu còn phải đáp ứng yêu cầu giá trị phần hạng mục PCCC và điều hòa không khí đạt ít nhất 3 tỷ đồng. - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo yêu cầu HSMT gồm:1. Hợp đồng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.3. Tài liệu chứng minh sự tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình, trong đó tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác chứng minh khả năng huy động nhân sự;+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này để chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí, công trình tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Trường hợp thầu phụ thì phải có xác nhận của Nhà thầu chính).+ Đã tham gia khóa học về an toàn lao động (có Chứng nhận hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Trường hợp thầu phụ thì phải có xác nhận của Nhà thầu chính) hoặc tài liệu pháp lý khác có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư PCCC có chứng chỉ chỉ huy trưởng ( có văn bằng, chứng chỉ kèm theo còn hiệu lực)- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình, trong đó tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác chứng minh khả năng huy động nhân sự+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này để chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí, công trình tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Trường hợp thầu phụ thì phải có xác nhận của Nhà thầu chính).+ Đã tham gia khóa học về an toàn lao động (có Chứng nhận hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Trường hợp thầu phụ thì phải có xác nhận của Nhà thầu chính) hoặc tài liệu pháp lý khác có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình, trong đó tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác chứng minh khả năng huy động;- Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;- Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này để chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí, công trình tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Trường hợp thầu phụ thì phải có xác nhận của Nhà thầu chính) hoặc tài liệu pháp lý khác có giá trị tương đương;- Đã tham gia khóa học về an toàn lao động (có Chứng nhận hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách hạng mục điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư nhiệt lạnh- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình, trong đó tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề tư vấn PCCC (có văn bằng, chứng chỉ kèm theo còn hiệu lực)- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình, trong đó tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình, trong đó tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc cao đẳng phù hợp; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có văn bằng, chứng nhận kèm theocòn hiệu lực)- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình, trong đó tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hạn cho phép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông >0.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch đá>1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hạn cho phép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ XUẤT BẢN QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc, hạ tầng kỹ thuật; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa; hệ thống PCCC; thiết bị, doanh cụ Sửa chữa, cải tạo tầng tum, tầng hầm, hệ thống máy bơm, thay mới hệ thống PCCC Trụ sở nhà làm việc Nhà xuất bản Quân đội nhân dân tại 23 Lý Nam Đế - Hà Nội 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp 2. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về kết quả hoạt động tài chính, doanh thu xây dựng năm 2019, 2020, 2021 (BCTC đã được kiểm toán theo quy định; xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện kèm hóa đơn tài chính hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác) 3. Bản gốc hoặc bản sao sao chứng thực các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công công trình dân dụng còn hiệu lực do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC do Cơ quan Cảnh sát PCCC cấp và còn hiệu lực + Xác nhận không nợ thuế ít nhất đến hết quý II/2022 của cơ quan thuế 4. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (bản sao y hoặc chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT. Các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án… để chứng minh. 5. Đối với các thiết bị chính PCCC, điều hòa không khí nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau đây: + Bảng liệt kê chi tiết các thiết bị chính phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; + Các cam kết của Nhà thầu và cam kết hỗ trợ của nhà sản xuất thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT; + Các tài liệu khác như catalogue, bản vẽ... để chứng minh hàng hóa đáp ứng được các tiêu chuẩn đánh giá trong phần yêu cầu về kỹ thuật. + Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất, hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam ủy quyền cho nhà thầu hoặc nhà cung cấp mà nhà thầu ký hợp đồng tham gia gói thầu này. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. + Hãng sản xuất thiết bị chính (Máy phát điện, Điều hòa, Máy bơm+Thiết bị báo cháy, quạt thông gió) phải có đại lý chính hãng, công ty thành viên hoặc văn phòng đại diện chính thức tại Việt Nam (Có giấy tờ hợp lệ chứng minh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Nhà xuất bản Quân Đội nhân dân
Địa chỉ: số 23 Lý Nam Đế, phường Hàng Mã, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
Điện thoại: 02438455766 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Nhà xuất bản Quân Đội nhân dân Địa chỉ: số 23 Lý Nam Đế, phường Hàng Mã, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 02438455766 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Nhà xuất bản Quân Đội nhân dân Địa chỉ: số 23 Lý Nam Đế, phường Hàng Mã, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 02438455766 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Nhà xuất bản Quân Đội nhân dân Địa chỉ: số 23 Lý Nam Đế, phường Hàng Mã, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 02438455766 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,0801 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28,043 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 278,432 | m2 |
| 4 | Đục chân tường ( phục vụ ốp chân tường): | Mô tả chi tiết trong HSTK | 93,492 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường ngoài | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.362,0579 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường trong | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.438,7524 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50,28 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao khu vệ sinh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,0636 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 454,96 | m2 |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 578,928 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 396,7963 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 422,32 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19 | cái |
| 15 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,2806 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,7738 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 320,231 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 193,52 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,1056 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch granite 600x900 vân giả gỗ vào chân tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 93,492 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.734,921 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.632,27 | m2 |
| 8 | GCLD trần thạch cao khung xương chìm chịu nước dày 9mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 332 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 122,96 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 454,96 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 454,96 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 578,928 | m2 |
| 13 | Trám vá nền tầng hầm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | m3 |
| 14 | Nhân công mài phẳng chuẩn bị bể mặt tiêu chuẩn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 578,928 | m2 |
| 15 | Sơn epoxy đổ chảy dày 1mm tăng cứng bề mặt nền tầng bán hầm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 578,928 | m2 |
| 16 | Vạch sơn phản quang ký hiệu khu vực để xe, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35,4 | m2 |
| 17 | Vệ sinh sàn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 295 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, khơi thông toàn bộ hệ thống rãnh thoát nước tầng bán hầm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 39,93 | md |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đổ bù sàn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,6 | m3 |
| 20 | Lát sàn gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 400,9164 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái cửa sổ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,4421 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái cửa sổ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1045 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,47mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,2232 | 100m2 |
| 24 | GCLD nẹp mái tôn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,68 | md |
| 25 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18,484 | m2 |
| 26 | Vệ sinh sàn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 63,5982 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 48,22 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch ceramic 100x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,06 | m2 |
| 29 | GCLD trần thạch cao khung xương chìm chịu nước dày 9mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,0636 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,0636 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,0636 | m2 |
| 32 | Chống thấm gốc xi măng 2 thành phần 2kg/2 lớp/m2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,0236 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,0636 | m2 |
| 34 | Lát sàn vệ sinh gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,0636 | m2 |
| 35 | Lát gạch granite len cửa vệ sinh, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,308 | m2 |
| 36 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,5902 | m3 |
| 37 | Lát đá Granite dày 2cm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,8757 | m2 |
| C | PHẦN CỬA - VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2279 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0529 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0137 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,42 | m2 |
| 5 | Cửa thép chống cháy EI60 phụ kiện đầy đủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,3 | m2 |
| 6 | Cửa khung nhôm định hình xingfa, kính màu an toàn dày 8,38mm, dán decan mờ, cửa đi 2 cánh (bao gồm cả phụ kiện, khóa) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 52,03 | m2 |
| 7 | GCLD Cửa đi 2 cánh chớp tôn dày 1,2mm, khung thép hộp 50x50, lưới chắn côn trùng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,01 | m2 |
| 8 | GCLD Cửa sổ khung chớp tôn dày 1,2mm, lưới chắn côn trùng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,56 | m2 |
| 9 | GCLD cửa sổ nhôm kính mở trượt 2 cánh hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,17 | m2 |
| 10 | GCLD cửa sổ nhôm kính mở quay 2 cánh hệ xingfa, khung ghi đen, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,1 | m2 |
| D | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,8628 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,1856 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,7017 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,8165 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,1486 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6711 | tấn |
| 7 | Vệ sinh lan can | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40,455 | m2 |
| 8 | Sơn hệ thống thu gom rác | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bể nước ngoài nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25,272 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bệ máy phát điện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | m3 |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 350 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 350 | m2 |
| 3 | Lát sân nền gach terazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 350 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường ngoài | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.056 | m2 |
| 5 | Sơn tường rào đặc ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.056 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà trực ban | Mô tả chi tiết trong HSTK | 62,91 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường trong nhà trực ban | Mô tả chi tiết trong HSTK | 74,798 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà trực ban không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 62,91 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 74,8 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, khơi thông rãnh thoát nước ngoài nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 109,55 | md |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt kim loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 141,467 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép tường rào, cổng chính, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 141,467 | m2 |
| F | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện TĐ-TS | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 3 | MCCB-3P-80A-18kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-50A-18kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P-25A-18kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 7 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 8 | Thanh cái, cáp nối | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | gói |
| 9 | Tủ điện TQ-5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | tủ |
| 10 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 11 | MCCB-3P-25A-18kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 12 | MCCB-3P-16A-18kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 13 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 14 | Bộ khởi trực tiếp động cơ 3 pha 1,5kW | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | 0.0 |
| 15 | Nút nhấn bật / tắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | 0.0 |
| 16 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 17 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bộ |
| 18 | Thanh cái, cáp nối | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | gói |
| 19 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 20 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 21 | Aptomat MCB-1P-32A-6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 22 | Đèn LED panel (600x600)mm, 220V/1x36W, lắp âm trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24 | bộ |
| 23 | Đèn LED panel (300x1200)mm, 220V/1x36W, lắp âm trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | bộ |
| 24 | Đèn downlight bóng led, 220V/1x9W, lắp âm trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 39 | bộ |
| 25 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 26 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 27 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 28 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 29 | Quạt trần kèm triết áp 220V/70W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 30 | Cáp điện chống cháy 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.Fr/PVC/PVC), tiết diện (3x2.5)mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | m |
| 31 | Cáp điện chống cháy 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.Fr/PVC/PVC), tiết diện (3x6)mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m |
| 32 | Cáp điện chống cháy 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.Fr/PVC/PVC), tiết diện (4x16)mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | m |
| 33 | Cáp điện chống cháy 0.6kV, lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (Cu.Fr/PVC/PVC), tiết diện (4x25)mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | m |
| 34 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện: (1x1.5)mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 480 | m |
| 35 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện: (1x2.5)mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 450 | m |
| 36 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện: (1x6)mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 300 | m |
| 37 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x1.5)mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 240 | m |
| 38 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x2.5)mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 345 | m |
| 39 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x6)mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 170 | m |
| 40 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x10)mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | m |
| 41 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện (1x16)mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45 | m |
| 42 | Ống PVC luồn dây cứng D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 660 | m |
| 43 | Ống PVC luồn dây cứng D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 190 | m |
| 44 | Ống PVC luồn dây cứng D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35 | m |
| 45 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 550 | cái |
| 46 | Kẹp đỡ ống D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 160 | cái |
| 47 | Kẹp đỡ ống D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | cái |
| 48 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 220 | cái |
| 49 | Khớp nối trơn D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 70 | cái |
| 50 | Khớp nối trơn D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| G | HẠNG MỤC NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo chân lửng, vòi nước đơn ( bao gồm xi phông, phụ kiện, gương) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Xí bệt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 3 | Vòi xịt mềm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 4 | Hộp giấy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 5 | Phễu inox (có xi phông nhựa) D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 6 | Xử lý chống thấm tại vị trí ga thu nước sàn, thoát xí, thoát lavabo | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 7 | Vệ sinh, hút cặn bể tự hoại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | HT |
| 8 | Nạo vét, vệ sinh hố ga thoát nước thải sinh hoạt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | HT |
| 9 | Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2 | 100m |
| 10 | Tê 90 PP-R D20/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 11 | Tê 90 PP-R ren trong D20/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 12 | Cút 90 PP-R D20/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 13 | Cút 90 PP-R ren trong D20/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 14 | Van PP-R D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 15 | Khâu nối thẳng ren trong D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 16 | Kép thép D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 17 | Ống U.PVC PN8 D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1 | 100m |
| 18 | Ống U.PVC PN8 D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1 | 100m |
| 19 | Ống U.PVC PN8 D42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,04 | 100m |
| 20 | Cút nhựa 90 U.PVC D42/42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 21 | Tê nhựa 45 U.PVC D110/110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 22 | Tê nhựa 45 U.PVC D75/75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 23 | Tê nhựa 45 U.PVC D75/42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 24 | Cút nhựa 135 U.PVC D110/110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 25 | Cút nhựa 135 U.PVC D75/75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 26 | Cút nhựa 135 U.PVC D42/42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 27 | Măng xông U.PVC D110/110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 28 | Măng xông U.PVC D75/75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| H | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Ống đồng D6.35, dày 0.71mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,16 | 100m |
| 2 | Ống đồng D9.52, dày 0.71mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,38 | 100m |
| 3 | Ống đồng D12.7, dày 0.81mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,16 | 100m |
| 4 | Ống đồng D15.88, dày 0.81mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,38 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng superlon dày 13mm, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,16 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng superlon dày 13mm, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,38 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng superlon dày 13mm, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,16 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,38 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,34 | 100m |
| 10 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,22 | 100m |
| 11 | Ống thoát nước ngưng PVC D34 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,02 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng superlon dày 13mm D21 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,34 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng superlon dày 13mm D27 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,22 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng superlon dày 13mm D34 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,02 | 100m |
| 15 | CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 169 | m |
| 16 | CU/PVC/PVC (2x0.75) mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 264 | m |
| 17 | Cu/PVC/PVC (2x2.5) mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 128 | m |
| 18 | E (1x2.5) mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 128 | m |
| 19 | Cu/PVC/PVC (2x4) mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 42 | m |
| 20 | E (1x4) mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 42 | m |
| 21 | Ống luồn dây D21 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 433 | m |
| I | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ quán tính, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2 | m3 |
| 3 | Lò xò giảm chấn 2000N | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 4 | Bệ cho bồn lắp ghép inox 10m3, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0028 | tấn |
| 6 | Ống TMK DN25 dày 2,6mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,96 | 100m |
| 7 | Ống TMK DN32 dày 2,6mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,66 | 100m |
| 8 | Ống TTK DN40 dày 2,9mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,36 | 100m |
| 9 | Ống TTK DN50 dày 2.9mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,43 | 100m |
| 10 | Ống thép đen DN100 dày 3.2mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,864 | 100m |
| 11 | Ống đen DN125 dày 3,96mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,12 | 100m |
| 12 | Van cổng DN25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 13 | Van cổng DN40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 14 | Van cổng DN50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 15 | Van cổng DN65 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 16 | Van cổng DN125 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 17 | Van bướm DN100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 18 | Van một chiều DN25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 19 | Van một chiều DN40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 20 | Van một chiều DN125 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 21 | Van cổng tín hiệu điện DN100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 22 | Van xả khí DN20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 23 | Khớp nối mềm inox DN40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 24 | Khớp nối mềm inox DN50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 25 | Khớp nối mềm DN100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 26 | Khớp nối mềm DN125 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 27 | Rọ hút DN50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 28 | Rọ hút DN125 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 29 | Y lọc đồng DN50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 30 | Y lọc DN125 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 31 | bích thép DN40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cặp bích |
| 32 | bích thép DN100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cặp bích |
| 33 | bích thép DN125 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cặp bích |
| 34 | bích thép mù DN125 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cặp bích |
| 35 | công tắc áp lực | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 36 | Công tắc dòng chảy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 37 | tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà tầng nổi KT: 1100x550, tủ âm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | tủ |
| 38 | Van góc chữa cháy DN50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cái |
| 39 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cuộn |
| 40 | Lăng phun chữa cháy 50x13 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cái |
| 41 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cái |
| 42 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cái |
| 43 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC MFZL4 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60 | bình |
| 44 | Bình khí chữa cháy xách tay CO2 MT3 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | bình |
| 45 | Bình chữa cháy loại xe đẩy MFTZ35 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bình |
| 46 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cái |
| 47 | tê thép hàn D100/100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 48 | tê thép tráng kẽm ren D25/D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | cái |
| 49 | tê thép tráng kẽm ren D32/D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| 50 | tê thép tráng kẽm ren D40/D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | cái |
| 51 | tê thép tráng kẽm ren D50/D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 52 | Tê thép tráng kẽm ren D50/D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 53 | cút thép hàn D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 54 | cút thép hàn D100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 55 | cút thép hàn D125 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 56 | cút thép tráng kẽm ren D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | cái |
| 57 | Cút thép tráng kẽm ren D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | cái |
| 58 | Kép tráng kẽm D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 65 | cái |
| 59 | Kép tráng kẽm D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 60 | Kép tráng kẽm D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 61 | Kép tráng kẽm D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 62 | Côn thu ren D25/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 65 | cái |
| 63 | Đầu phun sprinkler quay lên, k=8, D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 63 | cái |
| 64 | Rắc co thép D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 65 | Rắc co thép D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 66 | Rắc co thép D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 67 | Côn thu đầu bơm DN125/ cổ hút bơm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 68 | Côn thu đầu bơm DN100/ cổ đẩy bơm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 69 | Côn thu đầu bơm DN50/ cổ hút bơm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 70 | Côn thu đầu bơm DN40/ cổ đẩy bơm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 71 | Dây cấp nguồn cho bơm 3x35+1x25mm2 chống cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | m |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | m3 |
| 73 | Hoàn trả mặt bằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 100 | m2 |
| 74 | Van phao cơ DN20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 75 | Tháo dỡ hệ thống chữa cháy cũ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | lô |
| 76 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,41 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,864 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,12 | 100m |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 100 | m2 |
| 80 | Cắt đục trần bê tông để thi công lắp đặt ống chữa cháy và công tác hoàn trả mặt bằng, trám vá hoàn thiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | m |
| 81 | Cắt đục tường đi ống âm tường (gạch) và công tác hoàn trả mặt bằng, trám vá hoàn thiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 70 | m |
| J | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Ắc quy 24VDC cho tủ báo cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 10A/1P cho tủ TT báo cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC - 24VDC | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | chiếc |
| 5 | Module chống ngắn mạch đường tín hiệu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | 1 bộ |
| 6 | Module giám sát hệ thống chữa cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | 1 bộ |
| 7 | Module điều khiển hệ thống ngoại vi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | 1 bộ |
| 8 | Hộp nối dây | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 9 | Hộp đựng module | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | hộp |
| 10 | Đầu báo khói địa chỉ + đế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,7 | 10 đầu |
| 11 | Đầu báo nhiệt địa chỉ + đế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,4 | 10 đầu |
| 12 | Hộp chuông đèn nút ấn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cái |
| 13 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,8 | 5 nút |
| 14 | Chuông báo cháy địa chỉ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,8 | 5 chuông |
| 15 | Đèn báo cháy địa chỉ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,8 | 5 đèn |
| 16 | Dây tín hiệu 2x1.5mm2 chống cháy, chống nhiễu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.032,4 | m |
| 17 | Ống nhựa SP D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 929,16 | m |
| 18 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 145 | hộp |
| 19 | Ruột mềm ruột gà D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 145 | m |
| 20 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 305 | cái |
| 21 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 593 | cái |
| 22 | Cắt đục tường gạch để lắp đặt ống ghen, kéo dây tín hiệu trên mặt bằng đã có trần giả, công tác hoàn trả, trám vá và hoàn thiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | m |
| 23 | Cắt đục trần bê tông để lắp đặt ống ghen, kéo dây tín hiệu trên mặt bằng đã có trần giả, công tác hoàn trả, trám vá và hoàn thiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | m |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống báo cháy cũ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | lô |
| 25 | Tháo dỡ trần giả để thi công lắp đặt ống ghen, kéo dây tín hiệu trên mặt bằng đã có trần giả hiện trạng và công tác hoàn trả mặt bằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 592,56 | m2 |
| K | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Aptomat 1P/10A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 2 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,4 | 5 đèn |
| 4 | Ổ cắm cho đèn báo sự cố | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27 | cái |
| 5 | Đế âm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 33 | cái |
| 6 | Đèn exit không chỉ hướng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,8 | 5 đèn |
| 7 | Đèn exit 2 mặt chỉ 1 hướng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,6 | 5 đèn |
| 8 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 359,6 | m |
| 9 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 323,64 | m |
| 10 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 48 | hộp |
| 11 | Ruột mềm ruột gà D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 48 | m |
| 12 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 101 | cái |
| 13 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 193 | chiếc |
| 14 | Cắt đục tường gạch để lắp đặt ống ghen, kéo dây tín hiệu trên mặt bằng đã có trần giả, công tác hoàn trả, trám vá và hoàn thiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | m |
| 15 | Cắt đục trần bê tông để lắp đặt ống ghen, kéo dây tín hiệu trên mặt bằng đã có trần giả, công tác hoàn trả, trám vá và hoàn thiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | m |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống exit cũ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | lô |
| 17 | Tháo dỡ trần giả để thi công lắp đặt ống ghen, kéo dây tín hiệu trên mặt bằng đã có trần giả hiện trạng và công tác hoàn trả mặt bằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 195,12 | m2 |
| L | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG GIÓ SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút khói treo tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 2 | Bạt mềm đầu quạt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | bộ |
| 3 | Tủ trong nhà H800xW500xD250 tole 1.5mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện màu RAL 7035 nhăn, tủ đặt trong phòng kỹ thuật tầng hầm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | tủ |
| 4 | Cầu chì 6A+đế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 5 | Đèn báo pha | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 6 | (0-500V) Voltmete+VS | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 7 | 20A MCCB 3P 18kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 8 | 10A MCCB 3P 14kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 9 | 10A MCB 1P 6kA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 10 | Contactor 3P 10A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 11 | Rơ le nhiệt 9-13A | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 12 | Cxv/Fr (3x2.5+ 1x1.5)mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60 | m |
| 13 | Cxv/Fr (3x1.5)mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 68 | m |
| 14 | VCTFK 2x1.5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20 | m |
| 15 | Ống luồn dây SP D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 128 | m |
| 16 | Cắt đục tường gạch để thi công lắp đặt quạt và công tác hoàn trả | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,88 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bình thép đúc 140L | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bình |
| 18 | Ống mềm xả khí DN50 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 140L/180L) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ áp lực 42 bar / 50 bar kèm tiếp điểm giám sá | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 20 | Đai giữ bình cho bình loại 140L (02 bộ cho mỗi bình) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 21 | Van điện từ kích hoạt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 22 | Công tắc áp lực xả khí | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 23 | Đầu phun xả khí DN50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bình thép đúc 180L | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bình |
| 25 | Ống mềm xả khí DN50 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 140L/180L) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 26 | Đồng hồ áp lực 42 bar / 50 bar kèm tiếp điểm giám sá | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 27 | Đai giữ bình cho bình loại 180L (02 bộ cho mỗi bình) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 28 | Van điện từ kích hoạt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 29 | Công tắc áp lực xả khí | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 30 | Đầu phun xả khí DN25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt bình thép đúc 180L | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bình |
| 32 | Ống mềm xả khí DN50 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 140L/180L) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 33 | Đồng hồ áp lực 42 bar / 50 bar kèm tiếp điểm giám sát | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 34 | Đai giữ bình cho bình loại 180L (02 bộ cho mỗi bình) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 35 | Van điện từ kích hoạt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 36 | Công tắc áp lực xả khí | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 37 | Đầu phun xả khí DN25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tủ trung tâm điều khiển xẩ khí | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | tủ |
| 39 | Ác quy dự phòng 12VDC/ 7-7.5Ah | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bình |
| 40 | Đầu báo cháy nhiệt thường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2 | 10 đầu |
| 41 | Đầu báo cháy khói quang thường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2 | 10 đầu |
| 42 | Đế đầu báo thường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,4 | 10 đầu |
| 43 | Nút ấn xả khí | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6 | 5 nút |
| 44 | Nút ấn tạm dừng xả khí | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6 | 5 nút |
| 45 | Còi báo cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 46 | Còi kết hợp đèn báo xả khí | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 47 | Đèn cảnh báo xả khí, CẤM VÀO | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2 | 5 đèn |
| 48 | Đèn cảnh báo xả khí, DI TẢN KHẨN CẤP | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2 | 5 đèn |
| M | THIẾT BỊ DOANH CỤ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn họp giao ban có bửng che, khung gỗ tự nhiên kết hợp gỗ công nghiệp phủ veneer, hoàn thiện sơn cao cấp 2000x2000X450 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 2 | Ghế họp (450-570) gỗ tự nhiên hoàn thiện sơn PU cao cấp kết hợp đệm ngồi lưng tựa bọc vải | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17 | cái |
| 3 | Giá sách thép kích thước W2030x D450x H2000mm cho các phòng kho (GS01-2) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 83 | cái |
| N | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bơm chữa cháy chính động cơ điện, cột áp và lưu lượng tối thiểu Q=16,9 l/s, H=50m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel, cột áp và lưu lượng tối thiểu Q=16,9 l/s, H=50m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Bơm bù áp Q=1,5 l/s; H= 55m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy khởi động mềm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Bình tích áp 100L | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Bồn mồi bơm chữa cháy 500L | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Bồn nước inox lắp ghép 10m3 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop tối đa 480 địa chỉ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | tủ |
| 9 | Ắc quy 24VDC cho tủ báo cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | chiếc |
| 10 | Bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | chiếc |
| 11 | Quạt hút khói, động cơ chịu nhiệt 300 độ trong 45 phútLưu lượng 6000m3/h; cột áp 100Pa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 12 | Quạt hút khói treo tường* Lưu lượng : 10.000 m3/h * Cột áp 100Pa* Điện áp: 3P/380V/50Hz | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 13 | Quạt cấp gió treo tường* Lưu lượng : 2.700 m3/h, cột áp: 60Pa* Điện áp: 1P/220V/50Hz | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lò xo chống rung cho quạt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24 | cái |
| 15 | Bình thép đúc 140L, áp lực làm việc 42 bar / 50 bar bao gồm van đầu bình, được nạp 92kg khí HFC-227EA (FM-200) chứng nhận UL | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bình |
| 16 | Bình thép đúc 180L, áp lực làm việc 42 bar / 50 bar bao gồm van đầu bình, được nạp 172kg khí HFC-227EA (FM-200) chứng nhận UL | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bình |
| 17 | Bình thép đúc 180L, áp lực làm việc 42 bar / 50 bar bao gồm van đầu bình, được nạp 168kg khí HFC-227EA (FM-200) chứng nhận UL | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bình |
| 18 | Tủ trung tâm điều khiển xẩ khí, 3zone báo cháy, 1vùng xả khí, màn hình hiển thị thông tin LCD 128x64 điểm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | tủ |
| O | THIẾT BỊ ÂM THANH, LOA, MIC | |||
| 1 | Bộ thu phát tín hiệu wifi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 2 | Máy chiếu đa phương tiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 3 | Màn chiếu 120 inch | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 4 | Chân để máy chiếu treo trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 5 | Tăng âm công suất kèm bộ trộn 6W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 6 | Micro để bàn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17 | cái |
| 7 | Bộ phát nhạc nền | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Bộ đếm giờ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Loa hộp 30W | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 10 | Tủ thiết bị trung tâm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| P | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát điện 15KVA (bao gồm phụ kiện, bồn dầu....) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| Q | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18000 Btu (bao gồm lắp đặt đường ống, vật tư phụ) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 2 | Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi - 18.000 BTU/H, kèm bộ điều khiển từ xa có dây- Công suất điện: 1.69 kw (1ph/220v/50hz) - Kèm bơm nước ngưng - Kèm lò xo chống rung động | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | Bộ |
| 3 | Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi - 42.000 BTU/H, kèm bộ điều khiển từ xa có dây- Công suất điện: 4.30 kw (1ph/220v/50hz) - Kèm bơm nước ngưng - Kèm lò xo chống rung động | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | Bộ |
| 4 | Dàn lạnh tủ đứng đặt sàn - 42.000 BTU/H, kèm bộ điều khiển từ xa có dây- Công suất điện: 4.06 kw (1ph/220v/50hz) - Kèm bơm nước ngưng - Kèm lò xo chống rung động | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng trong đó bao gồm hạng mục điều hòa không khí và hạng mục PCCC+ Tương tự về quy mô công việc: Ngoài việc đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng tương tự thì hợp đồng tương tự của nhà thầu còn phải đáp ứng yêu cầu giá trị phần hạng mục PCCC và điều hòa không khí đạt ít nhất 3 tỷ đồng. - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo yêu cầu HSMT gồm:1. Hợp đồng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.3. Tài liệu chứng minh sự tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình, trong đó tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác chứng minh khả năng huy động nhân sự;+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này để chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí, công trình tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Trường hợp thầu phụ thì phải có xác nhận của Nhà thầu chính).+ Đã tham gia khóa học về an toàn lao động (có Chứng nhận hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Trường hợp thầu phụ thì phải có xác nhận của Nhà thầu chính) hoặc tài liệu pháp lý khác có giá trị tương đương. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC | 1 | -Kỹ sư PCCC có chứng chỉ chỉ huy trưởng ( có văn bằng, chứng chỉ kèm theo còn hiệu lực)- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình, trong đó tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác chứng minh khả năng huy động nhân sự+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này để chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí, công trình tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Trường hợp thầu phụ thì phải có xác nhận của Nhà thầu chính).+ Đã tham gia khóa học về an toàn lao động (có Chứng nhận hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Trường hợp thầu phụ thì phải có xác nhận của Nhà thầu chính) hoặc tài liệu pháp lý khác có giá trị tương đương. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình, trong đó tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác chứng minh khả năng huy động;- Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;- Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này để chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí, công trình tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Trường hợp thầu phụ thì phải có xác nhận của Nhà thầu chính) hoặc tài liệu pháp lý khác có giá trị tương đương;- Đã tham gia khóa học về an toàn lao động (có Chứng nhận hoàn thành khóa học về an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực); | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách hạng mục điều hòa không khí | 1 | - Kỹ sư nhiệt lạnh- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình, trong đó tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Như trên. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC | 1 | Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề tư vấn PCCC (có văn bằng, chứng chỉ kèm theo còn hiệu lực)- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình, trong đó tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Như trên. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình, trong đó tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Như trên. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học hoặc cao đẳng phù hợp; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có văn bằng, chứng nhận kèm theocòn hiệu lực)- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình, trong đó tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Như trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >=250l | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 1 |
| 3 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hạn cho phép | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông >0.5KW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch đá>1.5KW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, đăng ký, đăng kiểm còn hạn cho phép | 2 |
| 7 | Tời điện | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy hàn 23kW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi