Gói thầu: Sửa chữa Tòa nhà chính B-01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860198-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Tòa nhà chính B-01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220853941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 16:06:00 đến ngày 2022-09-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 368,074,154 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52111231E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.10422246E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự về sửa chữa công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.651.908 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥515.303.816 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm (kể từ ngày cấp bằng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình/hợp đồng có qui mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu nghiệm thu với chủ đầu tư có tên của nhân sự).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm (kể từ ngày cấp bằng)- Làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình/hợp đồng có qui mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu nghiệm thu với chủ đầu tư có tên của nhân sự).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchan toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm (kể từ ngày cấp bằng)- Làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình/hợp đồng có qui mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu nghiệm thu với chủ đầu tư có tên của nhân sự).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn ÷ 30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Tòa nhà chính B-01 Sửa chữa Tòa nhà chính B-01 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
địa chỉ: Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
Số điện thoại: 0828.123.355
Số fax: 02613.649058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 6,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa sắt, khuôn cửa đơn | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 19,8 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch phòng vệ sinh | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 23,67 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bệ móng đặt bồn vệ sinh | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 2,107 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn phòng vệ sinh +7m | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 6,652 | m2 |
| 9 | Đục tường, sàn để tạo rãnh chôn ống nước. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 33,94 | m |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 2,564 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 2,564 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 0,339 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong, ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 0,104 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 0,071 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 0,037 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/60mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60/42mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D90/60mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Xi phông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Xi phong 90mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX 150X150 | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 3 | cái |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm nền phòng vệ sinh coss +7m | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 17,55 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 23,67 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 13,576 | m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Van xả cảm ứng tiểu nam INAX OKUV-32SM (220V) | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt bàn đặt lavabo mặt đá Granit tự nhiên, khung giá đỡ bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x2mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 3,18 | m2 |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu lavabo | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Gương soi khung Nhôm 1,8mx0,8m | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Gương soi khung Nhôm 1,4mx0,8m | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 1 | cái |
| 42 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 7,802 | m2 |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xã sàn) | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 (dây điện cho chậu tiểu) | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 21 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 21 | m |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cửa cánh lững mở 2 chiều bằng Nhôm Xingfa | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 1,44 | m2 |
| 49 | Lắp đặt cửa đi bằng Nhôm xing fa kính cường lực dày 8mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 2,16 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 0,213 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 0,426 | 100m2 |
| B | KHO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 2,148 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 1,17 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 120 | m2 |
| 4 | Mua xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 1,284 | Tấn |
| 5 | Mua thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm làm khung đỡ máng xối | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 0,007 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 1,291 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 0,289 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 0,289 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 0,068 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 0,068 | tấn |
| 11 | Lợp mái che bằng tôn cách nhiệt PU, chiều dày xốp 16mm, tôn 0,4mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 1,94 | 100m2 |
| 12 | Lợp tôn úp nóc | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 0,156 | 100m2 |
| 13 | Mua và lắp Máng xối Inox | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 26 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 0,062 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 6 | cái |
| 16 | Thi công trần tấm thạch cao khung nỗi | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 72 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 36,8 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 34,75 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 67 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phương án số 1315/PA-DNA ngày 20/6/2022 | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52111231E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.10422246E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự về sửa chữa công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 257.651.908 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥515.303.816 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm (kể từ ngày cấp bằng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình/hợp đồng có qui mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu nghiệm thu với chủ đầu tư có tên của nhân sự).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm (kể từ ngày cấp bằng)- Làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình/hợp đồng có qui mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu nghiệm thu với chủ đầu tư có tên của nhân sự).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchan toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm (kể từ ngày cấp bằng)- Làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình/hợp đồng có qui mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu nghiệm thu với chủ đầu tư có tên của nhân sự).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | 16 tấn ÷ 30 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | ≥ 1,5kw | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 4 | Máy hàn | ≥ 23 kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi