Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819829-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220740318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-11 16:29:00 đến ngày 2022-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,957,139,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.087E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên (trong đó có hạng mục xây dựng mới có giá trị 2.400.000.000 đồng) và Công trình năng lượng, cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục Đường dây, TBA có giá trị 2.469.000.000 đồng).Tài liệu chứng minh gồm (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực):+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Các tài liệu chứng minh cấp công trình.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.869.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.869.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Chỉ huy trưởng đối với hạng mục Dân dụng (01 người):Là kỹ sư xây dựng Dân dụng - Công nghiệp; Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III tương tự gói thầu đang xét.* Chỉ huy trưởng đối với hạng mục Đường dây, TBA (01 người):Là kỹ sư xây dựng Điện; Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình công nghiệp (đường dây, trạm biến áp) cấp IV tương tự gói thầu đang xét.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng Dân dụng - Công nghiệp; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III tương tự gói thầu đang xét.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Điện; Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây, trạm biến áp) cấp IV tương tự gói thầu đang xét.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe (ĐVT: chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông thủ công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường. Nếu máy cắt thép đã tích hợp tính năng uốn thép thì không yêu cầu máy này (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Công trình: Trạm nghiên cứu thực nghiệm khoa học và công nghệ thuộc Trung tâm Thông tin - Ứng dụng khoa học và công nghệ Bình Định Hạng mục: Nhà nuôi trồng nấm ăn, nấm dược liệu; cải tạo nâng cấp trạm biến áp và đường dây trung, hạ thế 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Danh mục, mã hiệu, đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ các loại vật tư, thiết bị sử dụng (kèm theo catalogue, hồ sơ kỹ thuật…); - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu (bảng tính Excel); - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; cam kết sử dụng thiết bị phục vụ thi công theo đúng danh mục đã đăng ký và thiết bị đang hoạt động bình thường. - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị lắp đặt cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ Bình Định (Địa chỉ: Số 208 Diên Hồng, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256.3816675 Fax: 0256.3824509, Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ NUÔI TRỒNG NẤM ĂN, NẤM DƯỢC LIỆU | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4928 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,264 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3626 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ di chuyển bồn hấp, lò hơi và lắp đặt tại vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1092 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,018 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6733 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3701 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0695 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5229 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6158 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,445 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2042 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9691 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6089 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5445 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3761 | 100m3 |
| 20 | Khối lượng đất đắp vào nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,706 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5706 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5706 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5706 | 10m³/1km |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4571 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,04 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,11 | m3 |
| 27 | Xoa nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773,964 | m2 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6445 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2 | m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,512 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,752 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0739 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0769 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,2055 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7587 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5699 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2244 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3395 | tấn |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9116 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6151 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0943 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9904 | tấn |
| 47 | Gia công mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1515 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0944 | 1m2 |
| 49 | Lắp đặt mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1515 | tấn |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng bu lông móng M20x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 51 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0968 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,3265 | 1m2 |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0968 | tấn |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng bu lông M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1998 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1998 | tấn |
| 57 | Lắp đặt ty giằng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cây |
| 58 | Cáp giằng mái d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 59 | Gia công móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 60 | Tăng đơ 20T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1649 | 100m2 |
| 62 | Gia công lắp đặt máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,084 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945,4576 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,965 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,51 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,6 | m |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,76 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,084 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.247,9326 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi (cửa sắt mở 2 cánh, khung ngoại thép hộp 40x80, khung nội thép hộp 30x60 dày 1.2mm, pano sắt dày 3zem, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi lùa (cửa nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, hệ 700, thanh nhôm dày 1.2mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m2 |
| 73 | Gia công thép hộp đà trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0749 | tấn |
| 74 | Lắp dựng đà trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0749 | tấn |
| 75 | Đóng trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6099 | 100m2 |
| 76 | Gia công chỉ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,38 | m |
| 77 | Gia công phụ kiện kệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7428 | tấn |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn led Tube đơn máng nổi nhựa 20w-1,2m-220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn led Tube đôi máng nổi nhựa 20W-1,2m-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm điện ngầm 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc ngầm 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 86 | Lắp đặt cầu chì ngầm 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt hút gắn tường kích thước 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt hút gắn tường kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.290 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 96 | Lắp đặt đế đơn nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 97 | Lắp đặt đế đôi nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt loại mặt nạ 1, 2, 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 99 | Lắp đặt loại mặt nạ 4,5,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 102 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 103 | Sản xuất và lắp đặt tủ điện bằng tole kích thước 400x300x200, tủ sơn tỉnh điện dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 104 | Tủ điện âm tường nhựa 2-4 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Khoan giếng tiếp địa an toàn d90 sâu 12m, không ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 109 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép d16 mạ đồng L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 110 | Kéo rải dây đồng trần C50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 111 | Gia công lắp đặt ốc xiết cáp+bu lông M8x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt máy điều hòa không khí treo tường P=18.000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt máy điều hòa không khí treo tường P=12.000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 114 | Bass treo máy điều hòa loại dày, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 115 | Ống đồng fi16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 116 | Ống đồng fi6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 117 | Gen bao ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 118 | Si quấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cuộn |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu Inox d60 (200x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 134 | Lắp đặt cút ren trong d27/d21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 135 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 137 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | 1m3 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 139 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 140 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 141 | Láng hố ga dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 142 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,76 | m2 |
| 143 | Gia công nắp hố ga đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 144 | Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 145 | Lắp đặt bình bột MFZ8, loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 146 | Lắp đặt bình CO2-MT5, loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 147 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 148 | Quạt hút công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 149 | Tủ điều khiển quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 152 | Giấy làm mát cooling pad KT: 1800x600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tấm |
| 153 | Khung màng nước (Kích thước L3000xW150xH1800mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | khung |
| 154 | Ống nước cấp và thu hồi (Quy cách : Ø34~90mm;Bao gồm: van khóa và phụ kiện ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 155 | Cung cấp và lắp đạt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 157 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | m3 |
| 158 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,79 | m3 |
| 159 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,012 | m3 |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 162 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0667 | tấn |
| 164 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 165 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | m2 |
| 166 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,68 | m2 |
| 167 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,36 | m2 |
| 168 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 169 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,852 | 1m3 |
| 170 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,054 | m3 |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4365 | m3 |
| 172 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0354 | tấn |
| 174 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 175 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 176 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,55 | m2 |
| 177 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,55 | m2 |
| 178 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 179 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 180 | Đất đắp nâng nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,0469 | m3 |
| 181 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9105 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1047 | 10m³/1km |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1047 | 10m³/1km |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1047 | 10m³/1km |
| 185 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9105 | 100m3 |
| 186 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,63 | m3 |
| 187 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,42 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3911 | 100m2 |
| 189 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 1m3 |
| 190 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 192 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | tấn |
| 195 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 196 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 197 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 198 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 199 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,06 | m2 |
| 200 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | m3 |
| 201 | Tháo dỡ hệ thống ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 202 | Hốt dọn sạch cát lớp lọc trong bể (sỏi, cát , than) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 203 | Đục nhám mặt bên trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,24 | m2 |
| 204 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 205 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m2 |
| 206 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,24 | m2 |
| 207 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,72 | m2 |
| 208 | Làm mới các lớp lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | 100m |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 212 | Gia công khung Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1222 | tấn |
| 213 | Gia công tấm Inox hứng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 214 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3756 | 100m3 |
| 215 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 1m3 |
| 216 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 217 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8492 | m3 |
| 218 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 219 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2088 | tấn |
| 220 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1288 | 100m2 |
| 221 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4272 | m3 |
| 222 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 223 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 224 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1342 | tấn |
| 225 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 226 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 227 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m3 |
| 228 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 229 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 230 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 231 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2207 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0313 | tấn |
| 234 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 235 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | m3 |
| 236 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 237 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 238 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2657 | tấn |
| 239 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 240 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 241 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 242 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 243 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 244 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 245 | Lắp đặt bể nước Inox 10m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 246 | Cung cấp và lắp đặt bộ van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 247 | Máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 250 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt đầu nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 254 | Van khóa nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ LẮP ĐẶT ĐZ 22kV | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 14m (PC.I-14-190-13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch: xà XNL-2GD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch: xà XNL-2GN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch: xà XNL-2GDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt xà rã nhánh: xà XRN-2N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt xà néo tam giác: xà XTG-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDG-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá thao tác: GTT-2B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | vị trí |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ trên ĐZ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Dây sứ đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 14 | Tháo sử dụng lại, thu hồi ĐZ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ LẮP ĐẶT ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-1 (Cột BTLT 8,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | móng |
| 2 | Đào đúc móng cột MT-3G (Cột BTLT 8,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | móng |
| 3 | Đào đúc móng cột MT-3G (Cột BTLT 10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-4,3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 10m (PC.I-10-190-4,3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt nối đất lặp lại: NĐL-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDG-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDG-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-2D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-2NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-2N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 15 | Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tủ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | vị trí |
| 17 | Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV thuộc TBA - 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 18 | Tháo sử dụng lại, thu hồi ĐZ 0,4kV & 0,2kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| D | PHẦN XÂY DỰNG: XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐZ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn chiếu sáng đơn dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 2 | Cần đèn chiếu sáng đơn dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Bộ đèn Led - 90W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 4 | Bộ đèn pha Led - 300W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Cùm cần đèn cột BTLT-8,5m đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Cùm cần đèn cột BTLT-8,5m ghép dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Cùm cần đèn cột BTLT 10m-14m ghép dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Cùm cần đèn cột BTLT 10m-14m ghép ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Nối đất lặp lại: NK-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 11 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (2 chế độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| E | PHẦN XÂY DỰNG: XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TBA | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 14m (PC.I-14-190-13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp & lắp đặt hệ xà trạm cột ghép : HXT-CG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp & lắp đặt đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp & lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 400kVA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (nhà thầu nhập vào ô đơn giá dự thầu với giá trị cố định là: 134.975.000 đồng ) | Quy định số tiền cố định cho 1 khoản là: 134.975.000 đồng | 1 | khoản |
| H | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 2 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 3 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.087E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên (trong đó có hạng mục xây dựng mới có giá trị 2.400.000.000 đồng) và Công trình năng lượng, cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục Đường dây, TBA có giá trị 2.469.000.000 đồng).Tài liệu chứng minh gồm (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực):+ Hợp đồng kinh tế và Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Các tài liệu chứng minh cấp công trình.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.869.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.869.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 2 | * Chỉ huy trưởng đối với hạng mục Dân dụng (01 người):Là kỹ sư xây dựng Dân dụng - Công nghiệp; Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III tương tự gói thầu đang xét.* Chỉ huy trưởng đối với hạng mục Đường dây, TBA (01 người):Là kỹ sư xây dựng Điện; Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình công nghiệp (đường dây, trạm biến áp) cấp IV tương tự gói thầu đang xét.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư xây dựng Dân dụng - Công nghiệp; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III tương tự gói thầu đang xét.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Là kỹ sư Điện; Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây, trạm biến áp) cấp IV tương tự gói thầu đang xét.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nếu cần thiết). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe (ĐVT: chiếc) | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông thủ công | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 1 |
| 8 | Máy cắt thép | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 9 | Máy uốn thép | Đang hoạt động bình thường. Nếu máy cắt thép đã tích hợp tính năng uốn thép thì không yêu cầu máy này (ĐVT: cái) | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 12 | Máy mài | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 13 | Máy khoan | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Đang hoạt động bình thường (ĐVT: cái) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi