Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220851835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2022 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 15:59:00 đến ngày 2022-08-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,376,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.612E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng cấp IV trở lên, trong đó có thi công hạng mục sau: Đường giao thông; hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.763.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.526.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 tấn hoặc trọng lượng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục hoặc cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 hoặc Tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cống Bà Miều (trên tuyến đường trục giữa) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2022 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thủ Thừa; Địa chỉ: Số 7 Thủ Khoa Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,619 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,349 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,853 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,449 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,08 | 100m3 |
| 6 | Đắp lớp móng sỏi đỏ mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,055 | 100m3 |
| 7 | Sỏi đỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 285,645 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (lớp dưới dày 15cm & lớp giữa dày 15cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,101 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (lớp trên cùng dày 10cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,367 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường (APT 12 KN/m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,309 | 100m2 |
| B | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,48 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,686 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm l=4,5 m, đk gốc (8-10)cm chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168,707 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,369 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,369 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,135 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95,666 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,246 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,119 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,541 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | đoạn cống |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cống hộp 2500x2500mm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,983 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, cống hộp 2500x2500mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,312 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp 2500x2500mm, đường kính = 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,627 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp 2500x2500mm, đường kính = 14mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,347 | tấn |
| 16 | Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2500x2500mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | mối nối |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu & tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,963 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu & tường cánh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,503 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép = 8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,494 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép = 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,129 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường cánh & tường đầu, đường kính cốt thép = 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường cánh , đường kính cốt thép = 12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,438 | tấn |
| 23 | Gia công khung thép cửa xả | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,566 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,677 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép = 8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép = 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,652 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép = 8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép = 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 32 | Trát trụ cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,663 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,694 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,327 | m2 |
| C | MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng chân khay, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,723 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=4,5m, đk gốc (8-10)cm chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,077 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,313 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,419 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng chân khay & lề đường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,419 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,192 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn BT móng chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,387 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng chân khay, đường kính cốt thép = 8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,543 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng chân khay, đường kính cốt thép = 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,426 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót mái taluy, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,728 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng mái ta luy & lề | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,728 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng mái taluy + lề | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép = 8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,87 | tấn |
| D | HỘ LAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,385 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,385 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chi lấy nhân công ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104,16 | m |
| 4 | Trụ đỡ tôn sóng U160 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | trụ |
| 5 | Tấm tôn lượn sóng L=2,32m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | tấm |
| 6 | Tấm đầu cong 0,7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tấm |
| 7 | Bu lông M16 ( tôn sóng ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 424 | cái |
| 8 | Tiêu phản quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | cái |
| E | VÒNG VÂY | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,99 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,536 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,536 | 100m cọc |
| 4 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,99 | 100m cọc |
| 5 | Hao hụt thép cọc (cọc lasen & cọc I450 ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.266,885 | kg |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép thanh giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,788 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép giằng (giằng, bản liên kết,.. ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 636,22 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông liên kết fi 22 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102 | cái |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,852 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (làm đường tạm), đá 0x4 đen | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,303 | 100m3 |
| 11 | Phá đất vòng vây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,852 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,304 | 100m2 |
| F | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,94 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.612E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng cấp IV trở lên, trong đó có thi công hạng mục sau: Đường giao thông; hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.763.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.526.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Lu rung | Lực rung ≥ 25 tấn hoặc trọng lượng ≥ 25 tấn | 1 |
| 7 | Cần trục hoặc cần cẩu | Sức nâng ≥ 16 tấn | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 hoặc Tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 11 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi