Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220855346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 15:57:00 đến ngày 2022-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,530,030,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.795046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59009E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa/duy tu bảo dưỡng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/giao thông (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành an toàn lao động.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy)-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu ≥ 08 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
XL: Thi công xây dựng Bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã Xuân Thới Sơn, xã Xuân Thới Thượng, Xã Xuân Thới Đông năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Tài liệu khác chứng minh năng lực và cung cấp hồ sơ để đối chiếu nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông/giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 1 Lý Nam Đế, xã Đông Thạnh, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3891 8138 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ XUÂN THỚI SƠN | |||
| 1 | Bù vênh bê tông xi măng, đá 1x2, mác 250 | Phần đường. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,397 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại I | Phần đường. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đường | Phần đường. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,909 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cm | Phần đường. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,641 | m3 |
| 5 | Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tông | Phần đường. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,154 | 10m |
| 6 | Lăn tạo nhám mặt đường | Phần đường. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,464 | 100m2 |
| 7 | Đào mặt đường hiện hữu bằng máy dày 30cm, đất cấp III | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,514 | 100m3 |
| 8 | Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp II | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,223 | 100m3 |
| 9 | Tái lập phui bằng lớp cấp phối đá dăm loại 1, K>=0,95 | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,304 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9 | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,004 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150 | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,16 | m3 |
| 12 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5972 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông chèn cống | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 14 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4m | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 29 | đoạn ống |
| 15 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 3m | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 1 | đoạn ống |
| 16 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 2m | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 2 | đoạn ống |
| 17 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 1m | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 3 | đoạn ống |
| 18 | Gối cống D400 đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 19 | Joint cao su cống D400 | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | mối nối |
| 20 | Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗ | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗ | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,646 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽm | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 23 | Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300 | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,128 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | tấn |
| 25 | SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầm | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,218 | tấn |
| 26 | Ván khuôn đà hầm đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 27 | BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200 | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | m3 |
| 28 | Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đan | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép nắp đan đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 30 | SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đan | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | tấn |
| 31 | Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầu | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,514 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,514 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,514 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầu | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,219 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,219 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,219 | 100m3 |
| 38 | Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại I | Phần đường. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,008 | 100m3 |
| 39 | Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cm | Phần đường. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,363 | m3 |
| 40 | Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tông | Phần đường. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,908 | 10m |
| 41 | Lăn tạo nhám mặt đường | Phần đường. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,836 | 100m2 |
| 42 | Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp II | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,742 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9 | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150 | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,282 | m3 |
| 45 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7122 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông chèn cống | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0796 | 100m2 |
| 47 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4m | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 42 | đoạn ống |
| 48 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 2m | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 1 | đoạn ống |
| 49 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 1m | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 1 | đoạn ống |
| 50 | Gối cống D400 đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | cái |
| 51 | Joint cao su cống D400 | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | mối nối |
| 52 | Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗ | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,988 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗ | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,645 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽm | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 55 | Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300 | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,128 | m3 |
| 56 | SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | tấn |
| 57 | SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầm | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,218 | tấn |
| 58 | Ván khuôn đà hầm đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 59 | BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200 | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | m3 |
| 60 | Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đan | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép nắp đan đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 62 | SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đan | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | tấn |
| 63 | Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầu | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,878 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,878 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,878 | 100m3 |
| 67 | Bù vênh bê tông xi măng, đá 1x2, mác 250 | Phần đường. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,086 | m3 |
| 68 | Cấp phối đá dăm loại I | Phần đường. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 69 | Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đường | Phần đường. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,566 | 100m2 |
| 70 | Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cm | Phần đường. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,58 | m3 |
| 71 | Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tông | Phần đường. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,316 | 10m |
| 72 | Lăn tạo nhám mặt đường | Phần đường. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,558 | 100m2 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu hầm ga đấu nối hiện hữu | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0393 | m3 |
| 74 | Cắt nền đường hiện hữu để thi công cống, hố ga | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,435 | 100m |
| 75 | Đào mặt đường hiện hữu bằng máy dày 30cm, đất cấp III | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 76 | Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp II | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,429 | 100m3 |
| 77 | Tái lập phui bằng lớp cấp phối đá dăm loại 1, K>=0,95 | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9 | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,222 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150 | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5888 | m3 |
| 80 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0543 | m3 |
| 81 | Ván khuôn bê tông chèn cống | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0796 | 100m2 |
| 82 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4m | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 26 | đoạn ống |
| 83 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 3m | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 2 | đoạn ống |
| 84 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 2m | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 2 | đoạn ống |
| 85 | Gối cống D400 đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 86 | Joint cao su cống D400 | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | mối nối |
| 87 | Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗ | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,973 | m3 |
| 88 | Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗ | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,763 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽm | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | tấn |
| 90 | Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300 | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,987 | m3 |
| 91 | SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,185 | tấn |
| 92 | SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầm | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,191 | tấn |
| 93 | Ván khuôn đà hầm đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 94 | BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200 | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,567 | m3 |
| 95 | Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đan | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép nắp đan đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 97 | SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đan | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | tấn |
| 98 | Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 99 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầu | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầu | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | 100m3 |
| B | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ XUÂN THỚI THƯỢNG | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại I | Phần đường. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,026 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng từ phui đào K=0,95 | Phần đường. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,412 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng đất chọn lọc K=0,95 | Phần đường. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,185 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cm | Phần đường. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,122 | m3 |
| 5 | Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tông | Phần đường. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,914 | 10m |
| 6 | Lăn tạo nhám mặt đường | Phần đường. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,312 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu hầm ga đấu nối hiện hữu | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0393 | m3 |
| 8 | Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp II | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,143 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9 | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,731 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150 | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,168 | m3 |
| 11 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9858 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông chèn cống | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1123 | 100m2 |
| 13 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4m | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 59 | đoạn ống |
| 14 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 3m | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 1 | đoạn ống |
| 15 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 1m | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 2 | đoạn ống |
| 16 | Gối cống D400 đúc sẵn | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 17 | Joint cao su cống D400 | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | mối nối |
| 18 | Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗ | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,655 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗ | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,155 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽm | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 21 | Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300 | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | tấn |
| 23 | SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầm | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,272 | tấn |
| 24 | Ván khuôn đà hầm đúc sẵn | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 25 | BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200 | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | m3 |
| 26 | Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đan | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép nắp đan đúc sẵn | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 28 | SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đan | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 29 | Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵn | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại I | Phần đường. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,128 | 100m3 |
| 31 | Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cm | Phần đường. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,911 | m3 |
| 32 | Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tông | Phần đường. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,545 | 10m |
| 33 | Lăn tạo nhám mặt đường | Phần đường. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,191 | 100m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu hầm ga đấu nối hiện hữu | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0393 | m3 |
| 35 | Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp II | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,93 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9 | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,561 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150 | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,016 | m3 |
| 38 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4491 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông chèn cống | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0515 | 100m2 |
| 40 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4m | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 27 | đoạn ống |
| 41 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 2m | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 1 | đoạn ống |
| 42 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 1m | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 2 | đoạn ống |
| 43 | Gối cống D400 đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 44 | Joint cao su cống D400 | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | mối nối |
| 45 | Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗ | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,745 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗ | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,379 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽm | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 48 | Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300 | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,846 | m3 |
| 49 | SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | tấn |
| 50 | SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầm | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | tấn |
| 51 | Ván khuôn đà hầm đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 52 | BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200 | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,486 | m3 |
| 53 | Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đan | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép nắp đan đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 55 | SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đan | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 56 | Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầu | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,369 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,369 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,369 | 100m3 |
| 60 | Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại I | Phần đường. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,437 | 100m3 |
| 61 | Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cm | Phần đường. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,13 | m3 |
| 62 | Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tông | Phần đường. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,798 | 10m |
| 63 | Lăn tạo nhám mặt đường | Phần đường. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,313 | 100m2 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu hầm ga đấu nối hiện hữu | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0393 | m3 |
| 65 | Đào mặt đường hiện hữu bằng máy dày 30cm, đất cấp III | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,233 | 100m3 |
| 66 | Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp II | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,211 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9 | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,832 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150 | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,865 | m3 |
| 69 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4428 | m3 |
| 70 | Ván khuôn bê tông chèn cống | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0487 | 100m2 |
| 71 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4m | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 24 | đoạn ống |
| 72 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 3m | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 2 | đoạn ống |
| 73 | Gối cống D400 đúc sẵn | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 74 | Joint cao su cống D400 | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | mối nối |
| 75 | Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗ | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,29 | m3 |
| 76 | Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗ | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,514 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽm | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 78 | Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300 | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,846 | m3 |
| 79 | SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | tấn |
| 80 | SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầm | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | tấn |
| 81 | Ván khuôn đà hầm đúc sẵn | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 82 | BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200 | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,486 | m3 |
| 83 | Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đan | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép nắp đan đúc sẵn | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 85 | SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đan | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 86 | Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵn | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 87 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầu | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,233 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theo | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,233 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theo | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,233 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầu | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,379 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theo | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,379 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theo | Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,379 | 100m3 |
| C | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ XUÂN THỚI ĐÔNG | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại I | Phần đường. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,388 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cm | Phần đường. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,145 | m3 |
| 3 | Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tông | Phần đường. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,499 | 10m |
| 4 | Lăn tạo nhám mặt đường | Phần đường. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,114 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu hầm ga đấu nối hiện hữu | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0393 | m3 |
| 6 | Cắt nền đường hiện hữu để thi công cống, hố ga | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,639 | 100m |
| 7 | Đào mặt đường hiện hữu bằng máy dày 30cm, đất cấp III | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,027 | 100m3 |
| 8 | Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp II | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,167 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9 | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150 | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,12 | m3 |
| 11 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,781 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông chèn cống | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0805 | 100m2 |
| 13 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4m | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 42 | đoạn ống |
| 14 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 2m | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 2 | đoạn ống |
| 15 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 1m | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 1 | đoạn ống |
| 16 | Gối cống D400 đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | cái |
| 17 | Joint cao su cống D400 | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | mối nối |
| 18 | Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗ | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,654 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗ | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,674 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽm | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | tấn |
| 21 | Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300 | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,269 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | tấn |
| 23 | SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầm | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,245 | tấn |
| 24 | Ván khuôn đà hầm đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 25 | BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200 | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,729 | m3 |
| 26 | Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đan | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép nắp đan đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 28 | SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đan | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,127 | tấn |
| 29 | Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầu | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0274 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0274 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0274 | 100m3 |
| 33 | Bù vênh bê tông xi măng, đá 1x2, mác 250 | Phần đường. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | m3 |
| 34 | Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đường | Phần đường. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,626 | 100m2 |
| 35 | Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cm | Phần đường. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,264 | m3 |
| 36 | Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tông | Phần đường. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,339 | 10m |
| 37 | Lăn tạo nhám mặt đường | Phần đường. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,626 | 100m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu hầm ga đấu nối hiện hữu | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | m3 |
| 39 | Cắt nền đường hiện hữu để thi công cống, hố ga | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,274 | 100m |
| 40 | Đào mặt đường hiện hữu bằng máy dày 30cm, đất cấp III | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | 100m3 |
| 41 | Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp II | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,868 | 100m3 |
| 42 | Tái lập phui bằng lớp cấp phối đá dăm loại 1, K>=0,95 | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9 | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,757 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150 | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,358 | m3 |
| 45 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,394 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông chèn cống | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 47 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4m | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 14 | đoạn ống |
| 48 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 2m | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 1 | đoạn ống |
| 49 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 1m | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 1 | đoạn ống |
| 50 | Gối cống D400 đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 51 | Joint cao su cống D400 | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | mối nối |
| 52 | Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗ | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,998 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗ | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,404 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽm | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 55 | Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300 | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,705 | m3 |
| 56 | SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | tấn |
| 57 | SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầm | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | tấn |
| 58 | Ván khuôn đà hầm đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 59 | BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200 | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | m3 |
| 60 | Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đan | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép nắp đan đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 62 | SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đan | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 63 | Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầu | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầu | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 70 | Bù vênh bê tông xi măng, đá 1x2, mác 250 | Phần đường. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | m3 |
| 71 | Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại I | Phần đường. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,758 | 100m3 |
| 72 | Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cm | Phần đường. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,741 | m3 |
| 73 | Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tông | Phần đường. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,786 | 10m |
| 74 | Lăn tạo nhám mặt đường | Phần đường. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,274 | 100m2 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu hầm ga đấu nối hiện hữu | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0393 | m3 |
| 76 | Cắt nền đường hiện hữu để thi công cống, hố ga | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,417 | 100m |
| 77 | Đào mặt đường hiện hữu bằng máy dày 30cm, đất cấp III | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,564 | 100m3 |
| 78 | Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp II | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,847 | 100m3 |
| 79 | Tái lập phui bằng lớp cấp phối đá dăm loại 1, K>=0,95 | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,282 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9 | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,587 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150 | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,923 | m3 |
| 82 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8393 | m3 |
| 83 | Ván khuôn bê tông chèn cống | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 84 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4m | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 37 | đoạn ống |
| 85 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 2m | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 2 | đoạn ống |
| 86 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 1m | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 2 | đoạn ống |
| 87 | Gối cống D400 đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | cái |
| 88 | Joint cao su cống D400 | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | mối nối |
| 89 | Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗ | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,865 | m3 |
| 90 | Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗ | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,795 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽm | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 92 | Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300 | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | m3 |
| 93 | SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | tấn |
| 94 | SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầm | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,272 | tấn |
| 95 | Ván khuôn đà hầm đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 96 | BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200 | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | m3 |
| 97 | Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đan | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 98 | Cốt thép nắp đan đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 99 | SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đan | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 100 | Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 101 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầu | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5644 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5644 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5644 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầu | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m3 |
| 107 | Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại I | Phần đường. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,371 | 100m3 |
| 108 | Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cm | Phần đường. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,165 | m3 |
| 109 | Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tông | Phần đường. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,915 | 10m |
| 110 | Lăn tạo nhám mặt đường | Phần đường. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,416 | 100m2 |
| 111 | Cắt nền đường hiện hữu để thi công cống, hố ga | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,261 | 100m |
| 112 | Đào mặt đường hiện hữu bằng máy dày 30cm, đất cấp III | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,406 | 100m3 |
| 113 | Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp II | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,786 | 100m3 |
| 114 | Tái lập phui bằng lớp cấp phối đá dăm loại 1, K>=0,95 | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,203 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9 | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,605 | 100m3 |
| 116 | Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150 | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,966 | m3 |
| 117 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,447 | m3 |
| 118 | Ván khuôn bê tông chèn cống | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0505 | 100m2 |
| 119 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4m | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 25 | đoạn ống |
| 120 | Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 3m | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống) | 2 | đoạn ống |
| 121 | Gối cống D400 đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 122 | Joint cao su cống D400 | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | mối nối |
| 123 | Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗ | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,69 | m3 |
| 124 | Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗ | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,554 | 100m2 |
| 125 | Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽm | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 126 | Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300 | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,846 | m3 |
| 127 | SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | tấn |
| 128 | SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầm | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | tấn |
| 129 | Ván khuôn đà hầm đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 130 | BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200 | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,486 | m3 |
| 131 | Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đan | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 132 | Cốt thép nắp đan đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 133 | SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đan | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 134 | Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵn | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 135 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầu | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,406 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,406 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,406 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầu | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theo | Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.795046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59009E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa/duy tu bảo dưỡng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/giao thông (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành an toàn lao động.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy)-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe lu ≥ 08 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi