Gói thầu: XL: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855346-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220847041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 15:57:00 đến ngày 2022-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,530,030,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.795046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59009E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa/duy tu bảo dưỡng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/giao thông (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành an toàn lao động.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy)-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu ≥ 08 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
E-CDNT 1.2 XL: Thi công xây dựng
Bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã Xuân Thới Sơn, xã Xuân Thới Thượng, Xã Xuân Thới Đông năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Vỹ Địa chỉ: 33/1/1 Lê Hoàng Phái, Phường 17, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiểm định Bảo Nam Địa chỉ: 4/4A Tân Hiệp 19, Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Hóc Môn. Địa chỉ: Số 1 Lý Nam Đế, xã Đông Thạnh, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn. Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn. Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Tài liệu khác chứng minh năng lực và cung cấp hồ sơ để đối chiếu nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông/giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 1 Lý Nam Đế, xã Đông Thạnh, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3891 8138
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ XUÂN THỚI SƠN
1Bù vênh bê tông xi măng, đá 1x2, mác 250Phần đường. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt22,397m3
2Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại IPhần đường. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m3
3Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần đường. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,909100m2
4Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cmPhần đường. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt44,641m3
5Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tôngPhần đường. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,15410m
6Lăn tạo nhám mặt đườngPhần đường. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,464100m2
7Đào mặt đường hiện hữu bằng máy dày 30cm, đất cấp IIIPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,514100m3
8Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,223100m3
9Tái lập phui bằng lớp cấp phối đá dăm loại 1, K>=0,95Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,304100m3
10Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,004100m3
11Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,16m3
12Bê tông chèn cống đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5972m3
13Ván khuôn bê tông chèn cốngPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,058100m2
14Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4mPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)29đoạn ống
15Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 3mPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)1đoạn ống
16Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 2mPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)2đoạn ống
17Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 1mPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)3đoạn ống
18Gối cống D400 đúc sẵnPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt62cái
19Joint cao su cống D400Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28mối nối
20Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,8m3
21Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,646100m2
22Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽmPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,038tấn
23Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,128m3
24SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,211tấn
25SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầmPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,218tấn
26Ván khuôn đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m2
27BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200Phần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,648m3
28Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đanPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m2
29Cốt thép nắp đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,065tấn
30SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đanPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,113tấn
31Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt161 cấu kiện
32Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầuPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,514100m3
33Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,514100m3
34Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,514100m3
35Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầuPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,219100m3
36Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,219100m3
37Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường XTS 30D. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,219100m3
38Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại IPhần đường. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,008100m3
39Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cmPhần đường. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt48,363m3
40Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tôngPhần đường. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,90810m
41Lăn tạo nhám mặt đườngPhần đường. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,836100m2
42Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,742100m3
43Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,864100m3
44Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,282m3
45Bê tông chèn cống đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7122m3
46Ván khuôn bê tông chèn cốngPhần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0796100m2
47Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4mPhần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)42đoạn ống
48Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 2mPhần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)1đoạn ống
49Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 1mPhần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)1đoạn ống
50Gối cống D400 đúc sẵnPhần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt85cái
51Joint cao su cống D400Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt36mối nối
52Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,988m3
53Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,645100m2
54Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽmPhần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,038tấn
55Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,128m3
56SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,211tấn
57SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầmPhần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,218tấn
58Ván khuôn đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m2
59BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200Phần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,648m3
60Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đanPhần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m2
61Cốt thép nắp đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,065tấn
62SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đanPhần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,113tấn
63Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt161 cấu kiện
64Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầuPhần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,878100m3
65Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,878100m3
66Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường XTS 37A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,878100m3
67Bù vênh bê tông xi măng, đá 1x2, mác 250Phần đường. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,086m3
68Cấp phối đá dăm loại IPhần đường. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,105100m3
69Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần đường. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,566100m2
70Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cmPhần đường. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt35,58m3
71Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tôngPhần đường. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,31610m
72Lăn tạo nhám mặt đườngPhần đường. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,558100m2
73Phá dỡ kết cấu hầm ga đấu nối hiện hữuPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0393m3
74Cắt nền đường hiện hữu để thi công cống, hố gaPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,435100m
75Đào mặt đường hiện hữu bằng máy dày 30cm, đất cấp IIIPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m3
76Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,429100m3
77Tái lập phui bằng lớp cấp phối đá dăm loại 1, K>=0,95Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m3
78Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,222100m3
79Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5888m3
80Bê tông chèn cống đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0543m3
81Ván khuôn bê tông chèn cốngPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0796100m2
82Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4mPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)26đoạn ống
83Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 3mPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)2đoạn ống
84Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 2mPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)2đoạn ống
85Gối cống D400 đúc sẵnPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
86Joint cao su cống D400Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24mối nối
87Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,973m3
88Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,763100m2
89Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽmPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,044tấn
90Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,987m3
91SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,185tấn
92SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầmPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,191tấn
93Ván khuôn đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m2
94BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200Phần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,567m3
95Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đanPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m2
96Cốt thép nắp đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,057tấn
97SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đanPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,099tấn
98Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt141 cấu kiện
99Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầuPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m3
100Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m3
101Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m3
102Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầuPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,208100m3
103Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,208100m3
104Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường XTS 36F. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,208100m3
B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ XUÂN THỚI THƯỢNG
1Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại IPhần đường. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,026100m3
2Đắp đất tận dụng từ phui đào K=0,95Phần đường. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,412100m3
3Đắp nền đường bằng đất chọn lọc K=0,95Phần đường. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,185100m3
4Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cmPhần đường. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt93,122m3
5Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tôngPhần đường. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,91410m
6Lăn tạo nhám mặt đườngPhần đường. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,312100m2
7Phá dỡ kết cấu hầm ga đấu nối hiện hữuPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0393m3
8Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp IIPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,143100m3
9Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,731100m3
10Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,168m3
11Bê tông chèn cống đá 1x2 M150Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9858m3
12Ván khuôn bê tông chèn cốngPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1123100m2
13Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4mPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)59đoạn ống
14Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 3mPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)1đoạn ống
15Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 1mPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)2đoạn ống
16Gối cống D400 đúc sẵnPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
17Joint cao su cống D400Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt51mối nối
18Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,655m3
19Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,155100m2
20Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽmPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,047tấn
21Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,41m3
22SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,264tấn
23SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầmPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,272tấn
24Ván khuôn đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
25BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,81m3
26Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đanPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m2
27Cốt thép nắp đan đúc sẵnPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,082tấn
28SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đanPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,141tấn
29Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵnPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 10 ấp 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt201 cấu kiện
30Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại IPhần đường. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,128100m3
31Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cmPhần đường. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt41,911m3
32Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tôngPhần đường. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,54510m
33Lăn tạo nhám mặt đườngPhần đường. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,191100m2
34Phá dỡ kết cấu hầm ga đấu nối hiện hữuPhần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0393m3
35Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,93100m3
36Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,561100m3
37Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,016m3
38Bê tông chèn cống đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4491m3
39Ván khuôn bê tông chèn cốngPhần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0515100m2
40Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4mPhần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)27đoạn ống
41Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 2mPhần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)1đoạn ống
42Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 1mPhần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)2đoạn ống
43Gối cống D400 đúc sẵnPhần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt55cái
44Joint cao su cống D400Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25mối nối
45Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,745m3
46Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,379100m2
47Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽmPhần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
48Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,846m3
49SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,159tấn
50SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầmPhần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,163tấn
51Ván khuôn đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m2
52BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200Phần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,486m3
53Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đanPhần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m2
54Cốt thép nắp đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,049tấn
55SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đanPhần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,085tấn
56Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt121 cấu kiện
57Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầuPhần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,369100m3
58Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,369100m3
59Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường 30-4A (Ấp 2). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,369100m3
60Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại IPhần đường. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,437100m3
61Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cmPhần đường. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt43,13m3
62Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tôngPhần đường. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,79810m
63Lăn tạo nhám mặt đườngPhần đường. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,313100m2
64Phá dỡ kết cấu hầm ga đấu nối hiện hữuPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0393m3
65Đào mặt đường hiện hữu bằng máy dày 30cm, đất cấp IIIPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,233100m3
66Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp IIPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,211100m3
67Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,832100m3
68Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,865m3
69Bê tông chèn cống đá 1x2 M150Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4428m3
70Ván khuôn bê tông chèn cốngPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0487100m2
71Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4mPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)24đoạn ống
72Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 3mPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)2đoạn ống
73Gối cống D400 đúc sẵnPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt51cái
74Joint cao su cống D400Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24mối nối
75Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,29m3
76Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,514100m2
77Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽmPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
78Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,846m3
79SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,159tấn
80SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầmPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,163tấn
81Ván khuôn đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m2
82BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200Phần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,486m3
83Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đanPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m2
84Cốt thép nắp đan đúc sẵnPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,049tấn
85SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đanPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,085tấn
86Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵnPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt121 cấu kiện
87Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầuPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,233100m3
88Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,233100m3
89Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,233100m3
90Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầuPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,379100m3
91Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,379100m3
92Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Tuyến hẻm tổ 2 ấp 4. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,379100m3
C CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ XUÂN THỚI ĐÔNG
1Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại IPhần đường. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,388100m3
2Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cmPhần đường. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt71,145m3
3Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tôngPhần đường. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,49910m
4Lăn tạo nhám mặt đườngPhần đường. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,114100m2
5Phá dỡ kết cấu hầm ga đấu nối hiện hữuPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0393m3
6Cắt nền đường hiện hữu để thi công cống, hố gaPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,639100m
7Đào mặt đường hiện hữu bằng máy dày 30cm, đất cấp IIIPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,027100m3
8Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,167100m3
9Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m3
10Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,12m3
11Bê tông chèn cống đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,781m3
12Ván khuôn bê tông chèn cốngPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0805100m2
13Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4mPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)42đoạn ống
14Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 2mPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)2đoạn ống
15Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 1mPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)1đoạn ống
16Gối cống D400 đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt86cái
17Joint cao su cống D400Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt36mối nối
18Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,654m3
19Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,674100m2
20Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽmPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,055tấn
21Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,269m3
22SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,238tấn
23SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầmPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,245tấn
24Ván khuôn đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m2
25BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,729m3
26Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đanPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m2
27Cốt thép nắp đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,074tấn
28SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đanPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,127tấn
29Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt181 cấu kiện
30Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầuPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0274100m3
31Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0274100m3
32Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 21A2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0274100m3
33Bù vênh bê tông xi măng, đá 1x2, mác 250Phần đường. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,113m3
34Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đườngPhần đường. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,626100m2
35Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cmPhần đường. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt26,264m3
36Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tôngPhần đường. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,33910m
37Lăn tạo nhám mặt đườngPhần đường. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,626100m2
38Phá dỡ kết cấu hầm ga đấu nối hiện hữuPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,039m3
39Cắt nền đường hiện hữu để thi công cống, hố gaPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,274100m
40Đào mặt đường hiện hữu bằng máy dày 30cm, đất cấp IIIPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,157100m3
41Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,868100m3
42Tái lập phui bằng lớp cấp phối đá dăm loại 1, K>=0,95Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,131100m3
43Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,757100m3
44Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,358m3
45Bê tông chèn cống đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,394m3
46Ván khuôn bê tông chèn cốngPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,027100m2
47Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4mPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)14đoạn ống
48Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 2mPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)1đoạn ống
49Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 1mPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)1đoạn ống
50Gối cống D400 đúc sẵnPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
51Joint cao su cống D400Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11mối nối
52Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,998m3
53Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,404100m2
54Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽmPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,033tấn
55Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,705m3
56SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,132tấn
57SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầmPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,136tấn
58Ván khuôn đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m2
59BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200Phần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,405m3
60Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đanPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m2
61Cốt thép nắp đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,04tấn
62SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đanPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,071tấn
63Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt101 cấu kiện
64Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầuPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,157100m3
65Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,157100m3
66Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,157100m3
67Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầuPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,111100m3
68Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,111100m3
69Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường số 16-MH2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,111100m3
70Bù vênh bê tông xi măng, đá 1x2, mác 250Phần đường. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,017m3
71Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại IPhần đường. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,758100m3
72Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cmPhần đường. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt52,741m3
73Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tôngPhần đường. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,78610m
74Lăn tạo nhám mặt đườngPhần đường. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,274100m2
75Phá dỡ kết cấu hầm ga đấu nối hiện hữuPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0393m3
76Cắt nền đường hiện hữu để thi công cống, hố gaPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,417100m
77Đào mặt đường hiện hữu bằng máy dày 30cm, đất cấp IIIPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,564100m3
78Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,847100m3
79Tái lập phui bằng lớp cấp phối đá dăm loại 1, K>=0,95Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,282100m3
80Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,587100m3
81Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,923m3
82Bê tông chèn cống đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8393m3
83Ván khuôn bê tông chèn cốngPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0768100m2
84Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4mPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)37đoạn ống
85Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 2mPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)2đoạn ống
86Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 1mPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)2đoạn ống
87Gối cống D400 đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt82cái
88Joint cao su cống D400Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt34mối nối
89Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,865m3
90Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,795100m2
91Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽmPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,061tấn
92Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,41m3
93SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,264tấn
94SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầmPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,272tấn
95Ván khuôn đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
96BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200Phần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,81m3
97Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đanPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m2
98Cốt thép nắp đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,082tấn
99SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đanPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,141tấn
100Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt201 cấu kiện
101Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầuPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5644100m3
102Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5644100m3
103Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5644100m3
104Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầuPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m3
105Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m3
106Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường Xuân Thới 5 L-M-N-XT3B. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m3
107Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại IPhần đường. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,371100m3
108Thi công mặt đường bêtông đá 1x2 M250, dày 10cmPhần đường. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt34,165m3
109Cắt khe co, khe dọc mặt đường bê tôngPhần đường. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,91510m
110Lăn tạo nhám mặt đườngPhần đường. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,416100m2
111Cắt nền đường hiện hữu để thi công cống, hố gaPhần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,261100m
112Đào mặt đường hiện hữu bằng máy dày 30cm, đất cấp IIIPhần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,406100m3
113Đào đất phui đào cống và hố ga bằng máy, đất cấp IIPhần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,786100m3
114Tái lập phui bằng lớp cấp phối đá dăm loại 1, K>=0,95Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,203100m3
115Đắp đất tận dụng lấp phui cống, K>=0,9Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,605100m3
116Bê tông lót móng cống & hầm ga đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,966m3
117Bê tông chèn cống đá 1x2 M150Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,447m3
118Ván khuôn bê tông chèn cốngPhần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0505100m2
119Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 4mPhần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)25đoạn ống
120Cống bê tông ly tâm D400 H10 đoạn ống 3mPhần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt (không bao gồm vật tư cống)2đoạn ống
121Gối cống D400 đúc sẵnPhần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
122Joint cao su cống D400Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt22mối nối
123Bê tông hầm ga đá 1x2 M200 phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,69m3
124Ván khuôn bê tông hầm ga phần đổ tại chỗPhần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,554100m2
125Cốt thép D16 thang hầm thăm mạ kẽmPhần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,038tấn
126Bê tông đà hầm đúc sẵn đá 1x2 M300Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,846m3
127SXLD cốt thép đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,159tấn
128SX thép hình L50x50x5 bọc cạnh đà hầmPhần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,163tấn
129Ván khuôn đà hầm đúc sẵnPhần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m2
130BT nắp đan đúc sẵn, đá 1x2M200Phần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,486m3
131Ván khuôn BT đúc sẵn nắp đanPhần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m2
132Cốt thép nắp đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,049tấn
133SX, lắp dựng thép hình L50x50x5 mạ kẽm bọc cạnh nắp đanPhần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,085tấn
134Lắp đặt đà hầm, tấm đan đúc sẵnPhần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt121 cấu kiện
135Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km đầuPhần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,406100m3
136Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,406100m3
137Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 6km, đất cấp III, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,406100m3
138Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km đầuPhần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,181100m3
139Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 4km tiếp theoPhần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,181100m3
140Vận chuyển đất đào đi đổ, cự ly 6km, đất cấp II, 1km tiếp theoPhần thoát nước. Đường số 3A-MH4 (hẻm XTĐ 170). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,181100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.795046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59009E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa/duy tu bảo dưỡng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/giao thông (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành an toàn lao động.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)32
6 Công nhân kỹ thuật 10 -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy)-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực2
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
3 Xe lu ≥ 08 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.2
5 Đầm bàn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.2
6 Đầm dùi Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.2
7 Đầm cóc Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->