Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220860722-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220832812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 15:55:00 đến ngày 2022-08-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,149,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực xây dựng dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện(kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu nàyCó danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
Bảo dưỡng, sửa chữa trường THCS Phạm Văn Đồng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng GD & ĐT huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.877010 - Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Bảo Lâm; * Công ty TNHH Đức Gia Huy * Công Ty TNHH XD&TM Quốc Thiên; Số 84 Lý Tự Trọng, Phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng * Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng GD & ĐT huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.877010 - Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng GD & ĐT huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.877010 - Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt; số 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0902.307630
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế Hoạch huyện Bảo Lâm; Địa chỉ: số 7 Nguyễn Tất Thành - Tổ 8 thị trấn Lộc Thắng - Bảo Lâm - Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.877008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE, KHU HIỆU BỘ
B NÂNG CẤP CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá bỏ cổng hàng rào hiện trạng dọn dẹp xà bần sạch sẽMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100 m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,852m3 đất nguyên thổ
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100 m2
7Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
11Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,984m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100 m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,872m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,512m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,724m3
22Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
23Đắp tai trụ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
25Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,97m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,723m2
27Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,04m2
28Sản xuất khung bảng tên trường bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
29Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
30Bảng tên trường bằng AluMô tả kỹ thuật theo chương V11,92m2
31Chữ tên trường bằng mica 02 mặt trước và sauMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
32Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,733m2
33Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,04m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,773m2
35Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
36Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,573m2
37Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng, song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V30,113m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,113m2
39Bánh xe trượt D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
40Bản lề trụ xoayMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
C SỬA CHỮA SÂN TRƯỜNG
1Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.394,17m2
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.409,98m2
3Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,288m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V4,288m3
5Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V4,288m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,859m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,737m2
8Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,835m2
D NÂNG CẤP NHÀ BẢO VỆ (PHẦN MÓNG)
1Phá bỏ nhà bảo bệ hiện trạng dọn dẹp xà bần sạch sẽMô tả kỹ thuật theo chương V2trọn gói
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,151m3 đất nguyên thổ
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,587m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
6Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100 m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100 m3
16Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
E NÂNG CẤP NHÀ BẢO VỆ (PHẦN THÂN)
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,861m3
13Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323m3
14Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa Việt Nam kính cường lực hệ 55, phụ kiện Kin LongMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
15Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa Việt Nam kính cường lực hệ 55, phụ kiện Kin LongMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
16Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,87m2
F NÂNG CẤP NHÀ BẢO VỆ (PHẦN MÁI)
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
5Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100 m2
6Ngói chạc 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Viên
7Ngói nócMô tả kỹ thuật theo chương V31Viên
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,432m2
10Đóng trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
G NÂNG CẤP NHÀ BẢO VỆ (HOÀN THIỆN)
1Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,072m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,236m2
2Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,93m2
3Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,46m2
4Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
6Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,232m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,27m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V4,27m2
9Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m
10Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V24,46m2
11Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V23,264m2
12Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V22,952m2
13Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,104m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,412m2
H NÂNG CẤP NHÀ BẢO VỆ (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
6Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Lắp đặt mặt nạ + bảng đế gắn 1 - 3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I NÂNG CẤP NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dở nhà xe hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V4trọn gói
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157100 m3
11Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100 m3 đất nguyên thổ
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100 m3 đất nguyên thổ/1km
14Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,688tấn
15Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,688tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
18Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm dập congMô tả kỹ thuật theo chương V0,871100 m2
19Lắp bu long neo 8,8, đường kính d14, chiều dài 400Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
20Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,05m3
21Lát gạch nền bằng gạch Tezzaaro vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,5m2
J SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà tính 50% diện tíchMô tả kỹ thuật theo chương V206,35m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà tính 50% diện tíchMô tả kỹ thuật theo chương V555,065m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà tính 50%Mô tả kỹ thuật theo chương V58,146m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà tính 50%Mô tả kỹ thuật theo chương V111,434m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V153,76m2
6Tháo dỡ trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V225,743m2
7Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V206,35m2
8Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V555,065m2
9Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V116,286m2
10Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V222,867m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.332,997m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V528,986m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,76m2
14Thay mới ron kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V695,2m
15Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,638tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,638tấn
17Đóng trần tôn lạnh mạ kẽm tôn dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,257100 m2
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực xây dựng dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện(kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
3 Phụ trách an toàn lao động: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực33
4 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: 10 Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu nàyCó danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá >=1,7 kW2
2 Máy cắt uốn >=5 kW1
3 Máy đầm dùi >=1,5 kW2
4 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg1
5 Máy hàn >=23 kW1
6 Máy khoan bê tông >=1,5 kW1
7 Máy mài >=2,7 kW1
8 Máy trộn bê tông >=250l2
9 Máy trộn vữa >=150l1
10 Máy phát điện >=5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->