Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn ngân sách hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 17:08:00 đến ngày 2022-08-29 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,494,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 172,422,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu bốn trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7242219E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.448443E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.747.406.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.494.812.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng..- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan, cắt bê tông 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Xây dựng nhà lớp học 03 tầng 15 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học xã Thanh Tâm, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn ngân sách hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 172.422.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ủy ban nhân dân Xã Thanh Tâm. Địa chỉ: Xã Thanh Tâm, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Cọc bê tông: Đào móng - Cấp đất II | Thiết kế BVTC | 239,1482 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Thiết kế BVTC | 22,8113 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC | 33,038 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC | 190,725 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thiết kế BVTC | 6,6943 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất I | Thiết kế BVTC | 30,92 | 100m |
| 7 | Sản xuất cọc dẫn | Thiết kế BVTC | 2 | cọc |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Thiết kế BVTC | 404 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông - Trên cạn | Thiết kế BVTC | 5,05 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC | 606 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô | Thiết kế BVTC | 47,3438 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC | 606 | 1 cấu kiện |
| 13 | Phần móng: Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC | 0,5715 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC | 28,5372 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC | 1,6812 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC | 2,5407 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng | Thiết kế BVTC | 4,1191 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC | 11,1632 | tấn |
| 19 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC | 69,9875 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC | 44,4615 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC | 0,5808 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Thiết kế BVTC | 2,1374 | tấn |
| 23 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC | 5,6628 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC | 55,9231 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC | 0,7054 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC | 2,1185 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC | 11,1346 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC | 0,7972 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC | 2,8696 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC | 44,148 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất II | Thiết kế BVTC | 1,5943 | 100m3 |
| 32 | Bể phốt: Đào móng Bể phốt - Cấp đất II | Thiết kế BVTC | 0,1373 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng dài bệ máy | Thiết kế BVTC | 0,0216 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Thiết kế BVTC | 1,408 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng dài bệ máy | Thiết kế BVTC | 0,015 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Thiết kế BVTC | 0,1057 | tấn |
| 37 | Bê tông móng M200, PC30, đá 1x2 | Thiết kế BVTC | 0,9 | m3 |
| 38 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 2,6565 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thiết kế BVTC | 0,03 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Thiết kế BVTC | 0,0588 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan M200, PC30, đá 1x2 | Thiết kế BVTC | 0,6 | m3 |
| 42 | Trát tường bể phốt, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Thiết kế BVTC | 26,1587 | m2 |
| 43 | Láng bể phốt, VXM M75, PC30 | Thiết kế BVTC | 3,69 | m2 |
| 44 | Đánh bóng bể bằng xi măng | Thiết kế BVTC | 29,8487 | m2 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Thiết kế BVTC | 6 | 1 cấu kiện |
| 46 | Phần thân tầng 1: Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC | 1,5636 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Thiết kế BVTC | 3,5854 | tấn |
| 48 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC | 10,4115 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 84,0103 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thiết kế BVTC | 0,7036 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Thiết kế BVTC | 0,7386 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC | 4,944 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC | 2,7502 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC | 8,3774 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC | 24,0949 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Thiết kế BVTC | 4,06 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC | 4,3374 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC | 46,9373 | m3 |
| 59 | Tầng 2: Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC | 1,5636 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Thiết kế BVTC | 3,4549 | tấn |
| 61 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC | 10,4115 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 82,4791 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thiết kế BVTC | 0,7645 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt | Thiết kế BVTC | 0,7812 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC | 5,3182 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC | 2,7502 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC | 8,3774 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC | 24,0949 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Thiết kế BVTC | 4,06 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Thiết kế BVTC | 6,4442 | tấn |
| 71 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC | 46,9373 | m3 |
| 72 | Tầng 3: Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC | 1,5636 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Thiết kế BVTC | 2,7952 | tấn |
| 74 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC | 10,4115 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 82,6903 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thiết kế BVTC | 0,7946 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Thiết kế BVTC | 0,8184 | tấn |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC | 5,5096 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC | 2,7427 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC | 7,4055 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC | 24,2083 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Thiết kế BVTC | 5,9012 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Thiết kế BVTC | 8,1498 | tấn |
| 84 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC | 60,969 | m3 |
| 85 | Phần mái: Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 129,9376 | m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 38,179 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC | 0,5044 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC | 0,9726 | tấn |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC | 5,5481 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 430,356 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 50,4372 | m2 |
| 92 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC | 8,865 | m2 |
| 93 | Trát hèm má cửa vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 12,507 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Thiết kế BVTC | 3,8567 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC | 487,1136 | 1m2 |
| 96 | Bốc xếp lên mái xà gồ thép các loại | Thiết kế BVTC | 3,8567 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC | 3,8567 | tấn |
| 98 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Thiết kế BVTC | 6,1254 | 100m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Thiết kế BVTC | 6,1254 | 100m2 |
| 100 | Bu lông 14 liên kết xà gồ | Thiết kế BVTC | 168 | ck |
| 101 | Tam cấp: Đào móng tam cấp - Cấp đất II | Thiết kế BVTC | 0,1197 | 100m3 |
| 102 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC | 0,0859 | 100m2 |
| 103 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC | 5,9861 | m3 |
| 104 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC | 0,0399 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất II | Thiết kế BVTC | 0,0008 | 100m3 |
| 106 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 29,1057 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC | 0,0968 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC | 0,1887 | tấn |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC | 1,0646 | m3 |
| 110 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC | 0,465 | 100m3 |
| 111 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC | 7,3167 | m3 |
| 112 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Thiết kế BVTC | 100,7426 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 67,4387 | m2 |
| 114 | Mái sảnh: Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC | 0,7644 | 1m3 |
| 115 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC | 0,0056 | 100m2 |
| 116 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC | 0,098 | m3 |
| 117 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC | 0,0325 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng | Thiết kế BVTC | 0,0322 | tấn |
| 119 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC | 0,807 | m3 |
| 120 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC | 0,2548 | 100m3 |
| 121 | Gia công cột bằng thép hình | Thiết kế BVTC | 0,2312 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC | 12,9561 | 1m2 |
| 123 | Lắp đặt Bulong neo M20x750 | Thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt Bulong neo M27x600 | Thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 125 | Lắp đặt Bulong M20 | Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 126 | Lắp cột thép các loại | Thiết kế BVTC | 0,2312 | tấn |
| 127 | Gia công vì kèo thép hình | Thiết kế BVTC | 0,4074 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC | 28,4232 | 1m2 |
| 129 | Lắp vì kèo thép | Thiết kế BVTC | 0,4074 | tấn |
| 130 | Gia công xà gồ thép | Thiết kế BVTC | 0,3281 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC | 27,012 | 1m2 |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC | 0,3281 | tấn |
| 133 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh dày 2mm | Thiết kế BVTC | 0,7128 | 100m2 |
| 134 | Cầu thang: Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC | 0,0159 | 100m2 |
| 135 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC | 0,3423 | m3 |
| 136 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 1,5761 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC | 0,3891 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC | 0,8198 | tấn |
| 139 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC | 4,2799 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Thiết kế BVTC | 0,9473 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép cầu thang | Thiết kế BVTC | 1,1192 | tấn |
| 142 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC | 8,6798 | m3 |
| 143 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 7,992 | m3 |
| 144 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 38,908 | m2 |
| 145 | Trát trần vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 94,7336 | m2 |
| 146 | Láng granitô cầu thang | Thiết kế BVTC | 111,76 | m2 |
| 147 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC | 174,72 | m |
| 148 | Gia công lan can cầu thang inox 304 | Thiết kế BVTC | 0,6009 | tấn |
| 149 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Thiết kế BVTC | 34,322 | m2 |
| 150 | Trụ chân thang inox | Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 151 | Chụp chân lan can cầu thang Inox | Thiết kế BVTC | 64 | cái |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC | 133,6416 | m2 |
| 153 | Nắp tôn thang khỉ | Thiết kế BVTC | 1 | m2 |
| 154 | Phần Hoàn Thiện tầng 1: Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 11,3819 | m3 |
| 155 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 227,4503 | m2 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 3,9789 | m3 |
| 157 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 30,3448 | m2 |
| 158 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 364,2546 | m2 |
| 159 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 275,0189 | m2 |
| 160 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 70,3592 | m2 |
| 161 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 261,3444 | m2 |
| 162 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 474,4664 | m2 |
| 163 | Trát hèm má cửa vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 53,0992 | m2 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 1,6128 | m3 |
| 165 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 32,5207 | m2 |
| 166 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC | 8,8475 | m2 |
| 167 | Đắp đầu cột | Thiết kế BVTC | 30 | ck |
| 168 | Đắp chân cột | Thiết kế BVTC | 22 | ck |
| 169 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 90,24 | m |
| 170 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 47,88 | m |
| 171 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Thiết kế BVTC | 35,1 | m |
| 172 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 435,6014 | m2 |
| 173 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Thiết kế BVTC | 28,878 | m2 |
| 174 | Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC | 0,4151 | m3 |
| 175 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thiết kế BVTC | 24,5259 | m2 |
| 176 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 24,5259 | m2 |
| 177 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 83,8715 | m2 |
| 178 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thiết kế BVTC | 24,5259 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC | 1.238,9698 | m2 |
| 180 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC | 583,2621 | m2 |
| 181 | Tầng 2: Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 8,4861 | m3 |
| 182 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 168,116 | m2 |
| 183 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 3,8241 | m3 |
| 184 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 27,906 | m2 |
| 185 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 364,2546 | m2 |
| 186 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 275,0189 | m2 |
| 187 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 76,448 | m2 |
| 188 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 206,1384 | m2 |
| 189 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 474,4664 | m2 |
| 190 | Trát hèm má cửa vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 53,8912 | m2 |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 2,3882 | m3 |
| 192 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 48,5734 | m2 |
| 193 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC | 12,3425 | m2 |
| 194 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 37,4 | m |
| 195 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Thiết kế BVTC | 55,69 | m |
| 196 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 435,6014 | m2 |
| 197 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Thiết kế BVTC | 21,0204 | m2 |
| 198 | Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC | 0,4151 | m3 |
| 199 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thiết kế BVTC | 24,5259 | m2 |
| 200 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 24,5259 | m2 |
| 201 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 83,8715 | m2 |
| 202 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao: | Thiết kế BVTC | 24,5259 | m2 |
| 203 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC | 1.271,9851 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC | 435,1703 | m2 |
| 205 | Tầng 3: Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 8,4861 | m3 |
| 206 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Thiết kế BVTC | 12,729 | tấn |
| 207 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Thiết kế BVTC | 0,8031 | tấn |
| 208 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Thiết kế BVTC | 2,73 | m3 |
| 209 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 168,116 | m2 |
| 210 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Thiết kế BVTC | 1,165 | tấn |
| 211 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Thiết kế BVTC | 3,38 | m3 |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 3,8241 | m3 |
| 213 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Thiết kế BVTC | 5,736 | tấn |
| 214 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Thiết kế BVTC | 0,2971 | tấn |
| 215 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Thiết kế BVTC | 1,01 | m3 |
| 216 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 27,906 | m2 |
| 217 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Thiết kế BVTC | 0,1826 | tấn |
| 218 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Thiết kế BVTC | 0,53 | m3 |
| 219 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 569,4806 | m2 |
| 220 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Thiết kế BVTC | 3,9465 | tấn |
| 221 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Thiết kế BVTC | 11,46 | m3 |
| 222 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 274,2672 | m2 |
| 223 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Thiết kế BVTC | 1,9007 | tấn |
| 224 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Thiết kế BVTC | 5,51 | m3 |
| 225 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 79,464 | m2 |
| 226 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Thiết kế BVTC | 0,3671 | tấn |
| 227 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Thiết kế BVTC | 1,06 | m3 |
| 228 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 206,1384 | m2 |
| 229 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Thiết kế BVTC | 1,3492 | tấn |
| 230 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Thiết kế BVTC | 3,91 | m3 |
| 231 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 474,4664 | m2 |
| 232 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Thiết kế BVTC | 3,1054 | tấn |
| 233 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Thiết kế BVTC | 9,01 | m3 |
| 234 | Trát hèm má cửa, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 55,8932 | m2 |
| 235 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Thiết kế BVTC | 0,3873 | tấn |
| 236 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Thiết kế BVTC | 1,12 | m3 |
| 237 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm -vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 2,3882 | m3 |
| 238 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Thiết kế BVTC | 3,582 | tấn |
| 239 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Thiết kế BVTC | 0,1857 | tấn |
| 240 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Thiết kế BVTC | 0,63 | m3 |
| 241 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 48,5734 | m2 |
| 242 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Thiết kế BVTC | 0,3179 | tấn |
| 243 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Thiết kế BVTC | 0,92 | m3 |
| 244 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC | 12,3425 | m2 |
| 245 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Thiết kế BVTC | 0,194 | tấn |
| 246 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Thiết kế BVTC | 0,56 | m3 |
| 247 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 197,46 | m |
| 248 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Thiết kế BVTC | 0,1901 | tấn |
| 249 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Thiết kế BVTC | 0,55 | m3 |
| 250 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Thiết kế BVTC | 55,69 | m |
| 251 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 435,6014 | m2 |
| 252 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Thiết kế BVTC | 43,995 | 10m2 |
| 253 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Thiết kế BVTC | 3,8649 | tấn |
| 254 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Thiết kế BVTC | 12,51 | m3 |
| 255 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Thiết kế BVTC | 21,0204 | m2 |
| 256 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Thiết kế BVTC | 2,123 | 10m2 |
| 257 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Thiết kế BVTC | 0,0525 | tấn |
| 258 | Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30: | Thiết kế BVTC | 0,4151 | m3 |
| 259 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng: | Thiết kế BVTC | 24,5259 | m2 |
| 260 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30: | Thiết kế BVTC | 24,5259 | m2 |
| 261 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30: | Thiết kế BVTC | 83,8715 | m2 |
| 262 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Thiết kế BVTC | 10,948 | 10m2 |
| 263 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Thiết kế BVTC | 0,1935 | tấn |
| 264 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Thiết kế BVTC | 2,15 | m3 |
| 265 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao: | Thiết kế BVTC | 24,5259 | m2 |
| 266 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC | 1.481,4774 | m2 |
| 267 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC | 435,1703 | m2 |
| 268 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Thiết kế BVTC | 0,7945 | tấn |
| 269 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Thiết kế BVTC | 13,2084 | 100m2 |
| 270 | Lan can hành lang: Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thoát nước hành lang | Thiết kế BVTC | 0,24 | 100m |
| 271 | Gia công lan can Inox 304 | Thiết kế BVTC | 1,7765 | tấn |
| 272 | Lắp dựng lan Inox | Thiết kế BVTC | 132,45 | m2 |
| 273 | Chụp chân lan can Inox | Thiết kế BVTC | 121 | ck |
| 274 | Chụp tay vịn Inox D110 | Thiết kế BVTC | 86 | ck |
| 275 | Hệ thống cửa đi, cửa sổ: Gia công hoa sắt bằng inox 304 | Thiết kế BVTC | 1,353 | tấn |
| 276 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 | Thiết kế BVTC | 194,4 | m2 |
| 277 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm kính Việt Pháp kính trắng 4mm | Thiết kế BVTC | 106,22 | m2 |
| 278 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm kính Việt Pháp kính trắng 4mm | Thiết kế BVTC | 194,4 | m2 |
| 279 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, then cài, tay nắm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Thiết kế BVTC | 30 | bộ |
| 280 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, then cài, tay nắm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 281 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt((bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Thiết kế BVTC | 60 | bộ |
| 282 | Lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp kính trắng 4mm | Thiết kế BVTC | 300,62 | m2 |
| 283 | Vách nhựa lõi thép kính đơn dày 4mm | Thiết kế BVTC | 38,88 | m2 |
| 284 | Gia công, lắp dựng cột nhựa lõi thép gia cường vách kính: | Thiết kế BVTC | 16,2 | m |
| 285 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Thiết kế BVTC | 38,88 | m2 |
| 286 | Phần điện nước, chống sét: Lắp đặt đèn led đôi 2 bóng | Thiết kế BVTC | 60 | bộ |
| 287 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (phần điện) | Thiết kế BVTC | 34 | bộ |
| 288 | Lắp đặt quạt treo tường | Thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 289 | Lắp đặt quạt trần | Thiết kế BVTC | 60 | cái |
| 290 | Tủ điện tổng 800x600x200 | Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 291 | Tủ điện tổng 400x300x200 | Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 292 | Tủ điện tổng 300x200x150 | Thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 293 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 294 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 295 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 296 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết kế BVTC | 90 | cái |
| 297 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 298 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤63A | Thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 299 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤20A | Thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 300 | Lắp đặt cầu dao 2P ≤100 Ampe | Thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 301 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Thiết kế BVTC | 15 | hộp |
| 302 | Đế âm + mặt thiết bị | Thiết kế BVTC | 283 | cái |
| 303 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Thiết kế BVTC | 50 | m |
| 304 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Thiết kế BVTC | 174 | m |
| 305 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Thiết kế BVTC | 234 | m |
| 306 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Thiết kế BVTC | 395 | m |
| 307 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Thiết kế BVTC | 1.823 | m |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Thiết kế BVTC | 900 | m |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤21mm | Thiết kế BVTC | 8 | m |
| 310 | Thép dưỡng cáp D4 | Thiết kế BVTC | 60 | m |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Thiết kế BVTC | 1,8 | 100m |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Thiết kế BVTC | 0,24 | 100m |
| 313 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 314 | Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 315 | Quả cầu chắn rác bằng inox | Thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 316 | Đai giữ ống Inox d90 | Thiết kế BVTC | 410 | cái |
| 317 | Lắp đặt xí bệt (xả nhấn, nắp) (phần cấp nước) | Thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 318 | Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 319 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 320 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 321 | Lắp đặt gương soi | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 322 | Lắp đặt bệt tiểu nữ | Thiết kế BVTC | 15 | bộ |
| 323 | Lắp đặt vòi xịt tiểu nữ | Thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 324 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thiết kế BVTC | 15 | bộ |
| 325 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 326 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 327 | Lắp đặt kệ kính | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 328 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 329 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 330 | Lắp đặt phao điện | Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 331 | Máy bơm nước công suất 350W chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700lít/h | Thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 332 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Thiết kế BVTC | 1 | 1 máy |
| 333 | Đục tường để chôn ống nước, sâu ≤3cm | Thiết kế BVTC | 71 | m |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Thiết kế BVTC | 0,36 | 100m |
| 335 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Thiết kế BVTC | 0,2 | 100m |
| 336 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Thiết kế BVTC | 0,15 | 100m |
| 337 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 338 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 339 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 340 | Lắp đặt Tê PPR D40-40 | Thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 341 | Lắp đặt Rắc co nhựa D40-25 | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 342 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 343 | Kẹp inox D20 | Thiết kế BVTC | 50 | cái |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm (phần thoát nước) | Thiết kế BVTC | 0,11 | 100m |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Thiết kế BVTC | 0,36 | 100m |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Thiết kế BVTC | 0,4 | 100m |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 48mm | Thiết kế BVTC | 0,2 | 100m |
| 348 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 349 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 350 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 351 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 352 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 353 | Chếch PVC D110 | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 354 | Chếch PVC D90 | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 355 | Chếch PVC D75 | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 356 | Côn PVC D110-90 | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 357 | Côn PVC D90-75 | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 358 | Tê PVC D110 | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 359 | Tê PVC D90 | Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 360 | Tê PVC D75 | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 361 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 362 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 363 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 364 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 (thông báo giá quý II/2022) (PCCC) | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 365 | Bình cứu hỏa khí CO2 MT5-5kg (thông báo giá quý II/2022) | Thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 366 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 367 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 368 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 369 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 370 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Thiết kế BVTC | 130 | m |
| 371 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Thiết kế BVTC | 64 | m |
| 372 | Gia công, đóng cọc chống sét | Thiết kế BVTC | 5 | cọc |
| 373 | Chân bật | Thiết kế BVTC | 55 | cái |
| B | Phần phụ trợ | |||
| 1 | Rãnh thoát nước: Đào móng - Cấp đất II | Thiết kế BVTC | 0,7508 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC | 0,3284 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC | 10,0221 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC | 0,4707 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 12,0161 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 133,612 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 139,1336 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 47,49 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thiết kế BVTC | 0,4727 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC | 0,6032 | tấn |
| 12 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC | 7,9657 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC | 157 | 1cấu kiện |
| 14 | Nhà xe học sinh: Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Thiết kế BVTC | 1,95 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC | 0,1 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng M100, XM PCB30, đá 4x6 | Thiết kế BVTC | 0,25 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Thiết kế BVTC | 0,8 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết kế BVTC | 0,9 | m3 |
| 19 | Trải lớp nilông chống mất nước cho bê tông | Thiết kế BVTC | 80,64 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Thiết kế BVTC | 8,064 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC | 80,64 | m2 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Thiết kế BVTC | 80,64 | m2 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Thiết kế BVTC | 0,1915 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình | Thiết kế BVTC | 0,2312 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Thiết kế BVTC | 0,4637 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC | 50,0787 | 1m2 |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Thiết kế BVTC | 0,1915 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thiết kế BVTC | 0,2312 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC | 0,4637 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Thiết kế BVTC | 0,9184 | 100m2 |
| 31 | Máng thu nước khổ 600 | Thiết kế BVTC | 28,8 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Thiết kế BVTC | 0,096 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 35 | Sân bê tông: Ni lon chống mất nước cho bê tông | Thiết kế BVTC | 688,92 | m2 |
| 36 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC | 68,892 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Thiết kế BVTC | 688,92 | m2 |
| 38 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Thiết kế BVTC | 688,92 | m2 |
| 39 | Cắt mặt theo vị trí thoát nước tấm đan (Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2) | Thiết kế BVTC | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7242219E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.448443E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.747.406.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.494.812.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng..- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 4 | Máy trộn BT ≥ 250l | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 11 | Máy khoan, cắt bê tông 1.5kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi