Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220860331-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220859976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn ngân sách hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 17:08:00 đến ngày 2022-08-29 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,494,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 172,422,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu bốn trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7242219E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.448443E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.747.406.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.494.812.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng..- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan, cắt bê tông 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Xây dựng nhà lớp học 03 tầng 15 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học xã Thanh Tâm, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn ngân sách hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P , địa chỉ: Tổ dân phố Mễ Nội, phường Liêm Chung, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: : Ủy ban nhân dân Xã Thanh Tâm. Địa chỉ: Xã Thanh Tâm, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và phát triển Đại Lâm. Địa chỉ: Phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư Kim Phú V.P. Địa chỉ: Tổ dân phố Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kế hoạch LCNT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P , địa chỉ: Tổ dân phố Mễ Nội, phường Liêm Chung, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: : Ủy ban nhân dân Xã Thanh Tâm. Địa chỉ: Xã Thanh Tâm, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 172.422.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ủy ban nhân dân Xã Thanh Tâm. Địa chỉ: Xã Thanh Tâm, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 3 tầng
1Cọc bê tông: Đào móng - Cấp đất IIThiết kế BVTC239,1482m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtThiết kế BVTC22,8113100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằngThiết kế BVTC33,038tấn
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC190,725m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnThiết kế BVTC6,6943tấn
6Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất IThiết kế BVTC30,92100m
7Sản xuất cọc dẫnThiết kế BVTC2cọc
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmThiết kế BVTC4041 mối nối
9Đập đầu cọc bê tông - Trên cạnThiết kế BVTC5,05m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênThiết kế BVTC6061 cấu kiện
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tôThiết kế BVTC47,343810 tấn/1km
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC6061 cấu kiện
13Phần móng: Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC0,5715100m2
14Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC28,5372m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC1,6812100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThiết kế BVTC2,5407100m2
17Lắp dựng cốt thép móngThiết kế BVTC4,1191tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngThiết kế BVTC11,1632tấn
19Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC69,9875m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC44,4615m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC0,5808100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụThiết kế BVTC2,1374tấn
23Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC5,6628m3
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC55,9231m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThiết kế BVTC0,7054100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngThiết kế BVTC2,1185tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC11,1346m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC0,7972100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC2,8696100m3
30Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC44,148m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất IIThiết kế BVTC1,5943100m3
32Bể phốt: Đào móng Bể phốt - Cấp đất IIThiết kế BVTC0,1373100m3
33Ván khuôn gỗ móng dài bệ máyThiết kế BVTC0,0216100m2
34Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Thiết kế BVTC1,408m3
35Ván khuôn gỗ móng dài bệ máyThiết kế BVTC0,015100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Thiết kế BVTC0,1057tấn
37Bê tông móng M200, PC30, đá 1x2Thiết kế BVTC0,9m3
38Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC2,6565m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThiết kế BVTC0,03100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Thiết kế BVTC0,0588tấn
41Bê tông tấm đan M200, PC30, đá 1x2Thiết kế BVTC0,6m3
42Trát tường bể phốt, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30Thiết kế BVTC26,1587m2
43Láng bể phốt, VXM M75, PC30Thiết kế BVTC3,69m2
44Đánh bóng bể bằng xi măngThiết kế BVTC29,8487m2
45Lắp các loại CKBT đúc sẵnThiết kế BVTC61 cấu kiện
46Phần thân tầng 1: Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC1,5636100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụThiết kế BVTC3,5854tấn
48Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC10,4115m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC84,0103m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThiết kế BVTC0,7036100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nướcThiết kế BVTC0,7386tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC4,944m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThiết kế BVTC2,7502100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngThiết kế BVTC8,3774tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC24,0949m3
56Ván khuôn gỗ sàn máiThiết kế BVTC4,06100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC4,3374tấn
58Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC46,9373m3
59Tầng 2: Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC1,5636100m2
60Lắp dựng cốt thép cột, trụThiết kế BVTC3,4549tấn
61Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC10,4115m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC82,4791m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThiết kế BVTC0,7645100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắtThiết kế BVTC0,7812tấn
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC5,3182m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThiết kế BVTC2,7502100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngThiết kế BVTC8,3774tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC24,0949m3
69Ván khuôn gỗ sàn máiThiết kế BVTC4,06100m2
70Lắp dựng cốt thép sàn máiThiết kế BVTC6,4442tấn
71Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC46,9373m3
72Tầng 3: Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC1,5636100m2
73Lắp dựng cốt thép cột, trụThiết kế BVTC2,7952tấn
74Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC10,4115m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC82,6903m3
76Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThiết kế BVTC0,7946100m2
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nướcThiết kế BVTC0,8184tấn
78Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC5,5096m3
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThiết kế BVTC2,7427100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngThiết kế BVTC7,4055tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC24,2083m3
82Ván khuôn gỗ sàn máiThiết kế BVTC5,9012100m2
83Lắp dựng cốt thép sàn máiThiết kế BVTC8,1498tấn
84Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC60,969m3
85Phần mái: Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC129,9376m2
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC38,179m3
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThiết kế BVTC0,5044100m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngThiết kế BVTC0,9726tấn
89Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC5,5481m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC430,356m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC50,4372m2
92Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Thiết kế BVTC8,865m2
93Trát hèm má cửa vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC12,507m2
94Gia công xà gồ thépThiết kế BVTC3,8567tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC487,11361m2
96Bốc xếp lên mái xà gồ thép các loạiThiết kế BVTC3,8567tấn
97Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC3,8567tấn
98Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoThiết kế BVTC6,1254100m2
99Lợp mái che tường bằng tôn múiThiết kế BVTC6,1254100m2
100Bu lông 14 liên kết xà gồThiết kế BVTC168ck
101Tam cấp: Đào móng tam cấp - Cấp đất IIThiết kế BVTC0,1197100m3
102Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC0,0859100m2
103Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC5,9861m3
104Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC0,0399100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất IIThiết kế BVTC0,0008100m3
106Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC29,1057m3
107Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThiết kế BVTC0,0968100m2
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngThiết kế BVTC0,1887tấn
109Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC1,0646m3
110Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC0,465100m3
111Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC7,3167m3
112Ốp đá granit tự nhiên vào tườngThiết kế BVTC100,7426m2
113Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC67,4387m2
114Mái sảnh: Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC0,76441m3
115Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC0,0056100m2
116Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC0,098m3
117Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC0,0325100m2
118Lắp dựng cốt thép móngThiết kế BVTC0,0322tấn
119Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC0,807m3
120Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC0,2548100m3
121Gia công cột bằng thép hìnhThiết kế BVTC0,2312tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC12,95611m2
123Lắp đặt Bulong neo M20x750Thiết kế BVTC8cái
124Lắp đặt Bulong neo M27x600Thiết kế BVTC32cái
125Lắp đặt Bulong M20Thiết kế BVTC12cái
126Lắp cột thép các loạiThiết kế BVTC0,2312tấn
127Gia công vì kèo thép hìnhThiết kế BVTC0,4074tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC28,42321m2
129Lắp vì kèo thépThiết kế BVTC0,4074tấn
130Gia công xà gồ thépThiết kế BVTC0,3281tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC27,0121m2
132Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC0,3281tấn
133Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh dày 2mmThiết kế BVTC0,7128100m2
134Cầu thang: Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC0,0159100m2
135Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC0,3423m3
136Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC1,5761m3
137Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThiết kế BVTC0,3891100m2
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngThiết kế BVTC0,8198tấn
139Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC4,2799m3
140Ván khuôn gỗ cầu thang thườngThiết kế BVTC0,9473100m2
141Lắp dựng cốt thép cầu thangThiết kế BVTC1,1192tấn
142Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC8,6798m3
143Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC7,992m3
144Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC38,908m2
145Trát trần vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC94,7336m2
146Láng granitô cầu thangThiết kế BVTC111,76m2
147Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC174,72m
148Gia công lan can cầu thang inox 304Thiết kế BVTC0,6009tấn
149Lắp dựng lan can Inox 304Thiết kế BVTC34,322m2
150Trụ chân thang inoxThiết kế BVTC2cái
151Chụp chân lan can cầu thang InoxThiết kế BVTC64cái
152Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC133,6416m2
153Nắp tôn thang khỉThiết kế BVTC1m2
154Phần Hoàn Thiện tầng 1: Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC11,3819m3
155Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC227,4503m2
156Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC3,9789m3
157Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC30,3448m2
158Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC364,2546m2
159Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC275,0189m2
160Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC70,3592m2
161Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC261,3444m2
162Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC474,4664m2
163Trát hèm má cửa vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC53,0992m2
164Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC1,6128m3
165Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC32,5207m2
166Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Thiết kế BVTC8,8475m2
167Đắp đầu cộtThiết kế BVTC30ck
168Đắp chân cộtThiết kế BVTC22ck
169Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC90,24m
170Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC47,88m
171Vét rãnh thoát nước hành langThiết kế BVTC35,1m
172Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC435,6014m2
173Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Thiết kế BVTC28,878m2
174Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC0,4151m3
175Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngThiết kế BVTC24,5259m2
176Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC24,5259m2
177Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC83,8715m2
178Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoThiết kế BVTC24,5259m2
179Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC1.238,9698m2
180Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC583,2621m2
181Tầng 2: Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC8,4861m3
182Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC168,116m2
183Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC3,8241m3
184Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC27,906m2
185Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC364,2546m2
186Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC275,0189m2
187Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC76,448m2
188Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC206,1384m2
189Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC474,4664m2
190Trát hèm má cửa vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC53,8912m2
191Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC2,3882m3
192Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC48,5734m2
193Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Thiết kế BVTC12,3425m2
194Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC37,4m
195Vét rãnh thoát nước hành langThiết kế BVTC55,69m
196Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC435,6014m2
197Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Thiết kế BVTC21,0204m2
198Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC0,4151m3
199Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngThiết kế BVTC24,5259m2
200Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC24,5259m2
201Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC83,8715m2
202Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao:Thiết kế BVTC24,5259m2
203Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC1.271,9851m2
204Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC435,1703m2
205Tầng 3: Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC8,4861m3
206Vận chuyển Gạch xây các loại lên caoThiết kế BVTC12,729tấn
207Vận chuyển Xi măng lên caoThiết kế BVTC0,8031tấn
208Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoThiết kế BVTC2,73m3
209Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC168,116m2
210Vận chuyển Xi măng lên caoThiết kế BVTC1,165tấn
211Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoThiết kế BVTC3,38m3
212Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC3,8241m3
213Vận chuyển Gạch xây các loại lên caoThiết kế BVTC5,736tấn
214Vận chuyển Xi măng lên caoThiết kế BVTC0,2971tấn
215Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoThiết kế BVTC1,01m3
216Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC27,906m2
217Vận chuyển Xi măng lên caoThiết kế BVTC0,1826tấn
218Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoThiết kế BVTC0,53m3
219Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC569,4806m2
220Vận chuyển Xi măng lên caoThiết kế BVTC3,9465tấn
221Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoThiết kế BVTC11,46m3
222Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC274,2672m2
223Vận chuyển Xi măng lên caoThiết kế BVTC1,9007tấn
224Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoThiết kế BVTC5,51m3
225Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC79,464m2
226Vận chuyển Xi măng lên caoThiết kế BVTC0,3671tấn
227Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoThiết kế BVTC1,06m3
228Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC206,1384m2
229Vận chuyển Xi măng lên caoThiết kế BVTC1,3492tấn
230Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoThiết kế BVTC3,91m3
231Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC474,4664m2
232Vận chuyển Xi măng lên caoThiết kế BVTC3,1054tấn
233Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoThiết kế BVTC9,01m3
234Trát hèm má cửa, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC55,8932m2
235Vận chuyển Xi măng lên caoThiết kế BVTC0,3873tấn
236Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoThiết kế BVTC1,12m3
237Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm -vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC2,3882m3
238Vận chuyển Gạch xây các loại lên caoThiết kế BVTC3,582tấn
239Vận chuyển Xi măng lên caoThiết kế BVTC0,1857tấn
240Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoThiết kế BVTC0,63m3
241Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC48,5734m2
242Vận chuyển Xi măng lên caoThiết kế BVTC0,3179tấn
243Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoThiết kế BVTC0,92m3
244Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Thiết kế BVTC12,3425m2
245Vận chuyển Xi măng lên caoThiết kế BVTC0,194tấn
246Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoThiết kế BVTC0,56m3
247Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC197,46m
248Vận chuyển Xi măng lên caoThiết kế BVTC0,1901tấn
249Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoThiết kế BVTC0,55m3
250Vét rãnh thoát nước hành langThiết kế BVTC55,69m
251Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC435,6014m2
252Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoThiết kế BVTC43,99510m2
253Vận chuyển Xi măng lên caoThiết kế BVTC3,8649tấn
254Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoThiết kế BVTC12,51m3
255Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Thiết kế BVTC21,0204m2
256Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoThiết kế BVTC2,12310m2
257Vận chuyển Xi măng lên caoThiết kế BVTC0,0525tấn
258Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30:Thiết kế BVTC0,4151m3
259Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng:Thiết kế BVTC24,5259m2
260Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30:Thiết kế BVTC24,5259m2
261Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30:Thiết kế BVTC83,8715m2
262Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoThiết kế BVTC10,94810m2
263Vận chuyển Xi măng lên caoThiết kế BVTC0,1935tấn
264Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoThiết kế BVTC2,15m3
265Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao:Thiết kế BVTC24,5259m2
266Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC1.481,4774m2
267Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC435,1703m2
268Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoThiết kế BVTC0,7945tấn
269Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mThiết kế BVTC13,2084100m2
270Lan can hành lang: Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thoát nước hành langThiết kế BVTC0,24100m
271Gia công lan can Inox 304Thiết kế BVTC1,7765tấn
272Lắp dựng lan InoxThiết kế BVTC132,45m2
273Chụp chân lan can InoxThiết kế BVTC121ck
274Chụp tay vịn Inox D110Thiết kế BVTC86ck
275Hệ thống cửa đi, cửa sổ: Gia công hoa sắt bằng inox 304Thiết kế BVTC1,353tấn
276Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304Thiết kế BVTC194,4m2
277Sản xuất cửa đi cửa nhôm kính Việt Pháp kính trắng 4mmThiết kế BVTC106,22m2
278Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm kính Việt Pháp kính trắng 4mmThiết kế BVTC194,4m2
279Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, then cài, tay nắm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Thiết kế BVTC30bộ
280Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, then cài, tay nắm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Thiết kế BVTC5bộ
281Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt((bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Thiết kế BVTC60bộ
282Lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp kính trắng 4mmThiết kế BVTC300,62m2
283Vách nhựa lõi thép kính đơn dày 4mmThiết kế BVTC38,88m2
284Gia công, lắp dựng cột nhựa lõi thép gia cường vách kính:Thiết kế BVTC16,2m
285Lắp dựng vách kính mặt tiềnThiết kế BVTC38,88m2
286Phần điện nước, chống sét: Lắp đặt đèn led đôi 2 bóngThiết kế BVTC60bộ
287Lắp đặt đèn sát trần có chụp (phần điện)Thiết kế BVTC34bộ
288Lắp đặt quạt treo tườngThiết kế BVTC30cái
289Lắp đặt quạt trầnThiết kế BVTC60cái
290Tủ điện tổng 800x600x200Thiết kế BVTC1cái
291Tủ điện tổng 400x300x200Thiết kế BVTC2cái
292Tủ điện tổng 300x200x150Thiết kế BVTC15cái
293Lắp đặt công tắc 1 hạtThiết kế BVTC18cái
294Lắp đặt công tắc 2 hạtThiết kế BVTC36cái
295Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangThiết kế BVTC6cái
296Lắp đặt ổ cắm đôiThiết kế BVTC90cái
297Lắp đặt các automat 2 pha ≤100AThiết kế BVTC4cái
298Lắp đặt các automat 2 pha ≤63AThiết kế BVTC30cái
299Lắp đặt các automat 2 pha ≤20AThiết kế BVTC36cái
300Lắp đặt cầu dao 2P ≤100 AmpeThiết kế BVTC4bộ
301Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Thiết kế BVTC15hộp
302Đế âm + mặt thiết bịThiết kế BVTC283cái
303Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2Thiết kế BVTC50m
304Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Thiết kế BVTC174m
305Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Thiết kế BVTC234m
306Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Thiết kế BVTC395m
307Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Thiết kế BVTC1.823m
308Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmThiết kế BVTC900m
309Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤21mmThiết kế BVTC8m
310Thép dưỡng cáp D4Thiết kế BVTC60m
311Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmThiết kế BVTC1,8100m
312Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmThiết kế BVTC0,24100m
313Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmThiết kế BVTC14cái
314Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmThiết kế BVTC14cái
315Quả cầu chắn rác bằng inoxThiết kế BVTC14cái
316Đai giữ ống Inox d90Thiết kế BVTC410cái
317Lắp đặt xí bệt (xả nhấn, nắp) (phần cấp nước)Thiết kế BVTC6bộ
318Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinhThiết kế BVTC6cái
319Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Thiết kế BVTC6bộ
320Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo)Thiết kế BVTC6bộ
321Lắp đặt gương soiThiết kế BVTC6cái
322Lắp đặt bệt tiểu nữThiết kế BVTC15bộ
323Lắp đặt vòi xịt tiểu nữThiết kế BVTC15cái
324Lắp đặt chậu tiểu namThiết kế BVTC15bộ
325Lắp đặt van xả tiểu namThiết kế BVTC15cái
326Lắp đặt hộp đựng giấyThiết kế BVTC6cái
327Lắp đặt kệ kínhThiết kế BVTC6cái
328Lắp đặt hộp đựng xà phòngThiết kế BVTC6cái
329Lắp đặt bể nước Inox 2m3Thiết kế BVTC1bể
330Lắp đặt phao điệnThiết kế BVTC1bộ
331Máy bơm nước công suất 350W chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700lít/hThiết kế BVTC1bộ
332Lắp đặt máy bơm nước các loạiThiết kế BVTC11 máy
333Đục tường để chôn ống nước, sâu ≤3cmThiết kế BVTC71m
334Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmThiết kế BVTC0,36100m
335Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmThiết kế BVTC0,2100m
336Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmThiết kế BVTC0,15100m
337Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànThiết kế BVTC3cái
338Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànThiết kế BVTC6cái
339Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànThiết kế BVTC4cái
340Lắp đặt Tê PPR D40-40Thiết kế BVTC3cái
341Lắp đặt Rắc co nhựa D40-25Thiết kế BVTC6cái
342Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmThiết kế BVTC1cái
343Kẹp inox D20Thiết kế BVTC50cái
344Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm (phần thoát nước)Thiết kế BVTC0,11100m
345Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmThiết kế BVTC0,36100m
346Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmThiết kế BVTC0,4100m
347Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 48mmThiết kế BVTC0,2100m
348Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmThiết kế BVTC6cái
349Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmThiết kế BVTC6cái
350Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmThiết kế BVTC12cái
351Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmThiết kế BVTC12cái
352Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmThiết kế BVTC6cái
353Chếch PVC D110Thiết kế BVTC6cái
354Chếch PVC D90Thiết kế BVTC6cái
355Chếch PVC D75Thiết kế BVTC6cái
356Côn PVC D110-90Thiết kế BVTC6cái
357Côn PVC D90-75Thiết kế BVTC6cái
358Tê PVC D110Thiết kế BVTC6cái
359Tê PVC D90Thiết kế BVTC12cái
360Tê PVC D75Thiết kế BVTC6cái
361Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmThiết kế BVTC6cái
362Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmThiết kế BVTC12cái
363Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mmThiết kế BVTC12cái
364Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 (thông báo giá quý II/2022) (PCCC)Thiết kế BVTC6cái
365Bình cứu hỏa khí CO2 MT5-5kg (thông báo giá quý II/2022)Thiết kế BVTC12cái
366Bảng tiêu lệnh PCCCThiết kế BVTC6cái
367Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháyThiết kế BVTC6cái
368Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC6cái
369Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC6cái
370Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmThiết kế BVTC130m
371Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmThiết kế BVTC64m
372Gia công, đóng cọc chống sétThiết kế BVTC5cọc
373Chân bậtThiết kế BVTC55cái
B Phần phụ trợ
1Rãnh thoát nước: Đào móng - Cấp đất IIThiết kế BVTC0,7508100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC0,3284100m2
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC10,0221m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC0,023100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC0,4707m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC12,0161m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC133,612m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC139,1336m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC47,49m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThiết kế BVTC0,4727100m2
11Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmThiết kế BVTC0,6032tấn
12Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC7,9657m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC1571cấu kiện
14Nhà xe học sinh: Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIThiết kế BVTC1,951m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC0,1100m2
16Bê tông lót móng M100, XM PCB30, đá 4x6Thiết kế BVTC0,25m3
17Bê tông móng, M200, đá 1x2Thiết kế BVTC0,8m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThiết kế BVTC0,9m3
19Trải lớp nilông chống mất nước cho bê tôngThiết kế BVTC80,64m2
20Bê tông nền, M200, đá 1x2Thiết kế BVTC8,064m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC80,64m2
22Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmThiết kế BVTC80,64m2
23Gia công cột bằng thép hìnhThiết kế BVTC0,1915tấn
24Gia công vì kèo thép hìnhThiết kế BVTC0,2312tấn
25Gia công xà gồ thépThiết kế BVTC0,4637tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC50,07871m2
27Lắp cột thép các loạiThiết kế BVTC0,1915tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mThiết kế BVTC0,2312tấn
29Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC0,4637tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múiThiết kế BVTC0,9184100m2
31Máng thu nước khổ 600Thiết kế BVTC28,8m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmThiết kế BVTC0,096100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmThiết kế BVTC8cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmThiết kế BVTC4cái
35Sân bê tông: Ni lon chống mất nước cho bê tôngThiết kế BVTC688,92m2
36Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC68,892m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Thiết kế BVTC688,92m2
38Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmThiết kế BVTC688,92m2
39Cắt mặt theo vị trí thoát nước tấm đan (Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2)Thiết kế BVTC5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7242219E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.448443E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.747.406.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.494.812.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng..- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.31
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT2
3 Máy đào ≤ 0,8m3 - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
4 Máy trộn BT ≥ 250l - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT2
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
7 Máy đầm bàn ≥ 1KW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
9 Máy hàn điện ≥ 23kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT2
10 Máy thủy bình - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
11 Máy khoan, cắt bê tông 1.5kW - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký (nếu có), kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*), các máy móc còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->