Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Nguyên Đạt |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220853547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự đầu tư công huyện Lệ Thủy và nguồn vốn đầu tư công trung hạn ngân sách xã Xuân Thủy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 17:02:00 đến ngày 2022-08-29 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,964,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8041E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND, - Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên; (Kèm theo bản sao có công chứng về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh hoặc bản nghiệm thu khối lượng giá trị đối với công trình chưa hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng dân dụng đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng dân dụng đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư định giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng đang còn hạn sử dụng hạng II trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ.- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện, điện – điện tử.- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có́ bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm theo Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ từ 2,5 đến 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có Giấy chứng nhận đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hoá đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hoá đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hoá đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hoá đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hoá đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hoá đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hoá đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hoá đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hoá đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có Giấy chứng nhận đăng ký) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn Nguyên Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) Nhà thi đấu đa năng các trường học cụm vùng giữa tại xã Xuân Thủy 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự đầu tư công huyện Lệ Thủy và nguồn vốn đầu tư công trung hạn ngân sách xã Xuân Thủy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. Thông báo xác nhận không nợ thuế tính đến tháng 8 năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Thủy, địa chỉ: Xã Xuân Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt, địa chỉ: xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0918295155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Thủy, địa chỉ: Xã Xuân Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt, địa chỉ: xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0918295155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Xuân Thủy, địa chỉ: Xã Xuân Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ công trình bằng máy múc 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| B | XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2487 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0829 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1658 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1658 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,808 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3032 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,376 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8002 | 100m2 |
| 10 | Lót cát móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,743 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,6228 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5964 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0724 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6265 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1516 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0657 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5957 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1736 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4311 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,463 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9103 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7852 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9007 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3145 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0126 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7974 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9324 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3074 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8711 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2203 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4433 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, chi tiết ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, chi tiết ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6162 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, chi tiết ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5878 | tấn |
| 35 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7792 | m3 |
| 36 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m3 |
| 37 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7425 | m3 |
| 38 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8765 | m3 |
| 39 | Xây tường đầu hồi bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | m3 |
| 40 | Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1995 | m3 |
| 41 | Xây tường trong nhà gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1288 | m3 |
| 42 | Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0832 | m3 |
| 43 | Xây bù tường ngoài nhà gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 (Các chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4754 | m3 |
| 44 | Xây bù tường ngoài nhà gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75 (Các chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5169 | m3 |
| 45 | Xây đố tường lắp đặt các vách kính tường đầu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6901 | m3 |
| 46 | Xây tường ngoài nhà gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Tường đỡ sê nô cos +5,100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1124 | m3 |
| 47 | Bê tông lót bậc cấp, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4624 | m3 |
| 48 | Xây bó vỉa bồn hoa gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,579 | m3 |
| 49 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,823 | m3 |
| 50 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,1133 | m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1533 | m3 |
| 52 | Cắt chỉ chống nứt trục 3,4,5,6: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 53 | Lát nền gạch granit KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4614 | m2 |
| 54 | Lát nền gạch ceramic chống trượt KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4648 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường gạch granit 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,908 | m2 |
| 56 | Ốp tường khu WC gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,424 | m2 |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường màu đỏ nguyên tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6295 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ lavabo màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| 59 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9075 | m2 |
| 60 | Đóng trần xenlulo khung thả dày 3,5mm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7648 | m2 |
| 61 | Vách thạch cao khung xương chìm dày 9mm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| 62 | Vách compact HPL dày 12mm kèm phụ kiện (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4425 | m2 |
| 63 | Lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,041 | m2 |
| 64 | GCLD khung inox 304 đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6951 | kg |
| 65 | Lát gạch lá nem 200x200 sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,8678 | m2 |
| 66 | Bê tông chống thấm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6347 | m3 |
| 67 | Bê tông xốp tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9521 | m3 |
| 68 | Lưới thép fi 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,8678 | m2 |
| 69 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5881 | tấn |
| 70 | Gia công vì kèo thép ống tráng kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7545 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo thép ống tráng kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6176 | tấn |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9602 | tấn |
| 73 | Tăng đơ Fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 74 | Bulong D24 L=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 75 | Bulong D24 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 76 | Bulong D12 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 77 | Ty xà gồ TY1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 78 | Ty xà gồ TY2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,16 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái tôn xốp cách âm, cách nhiệt, chiều dày tôn 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5341 | 100m2 |
| 81 | Ke nhựa chống bão ép dọc xà gồ (3 cái/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | cái |
| 82 | Lợp mái tôn phẳng dày 0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5796 | 100m2 |
| 83 | Bọc tấm hợp kim nhôm alu diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,607 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | 100m |
| 87 | Rọ chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 89 | Quét 3 lớp chống thấm mái bằng dung dịch sikaproof membrane | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,6465 | m2 |
| 90 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,9837 | m2 |
| 91 | Quét 3 lớp chống thấm sê nô dung dịch sikaproof membrane | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,9837 | m2 |
| 92 | Thi công lớp chống thấm vữa xi măng dày 2cm trộn sika latex liều lương 40 lít/m3 vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,9837 | m2 |
| 93 | Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 8,38mm (bù giá kính 200.000/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 94 | Cửa sổ khung nhôm xingfa, kính dày 8,38mm (bù giá kính 200.000/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,53 | m2 |
| 95 | Vách kính khung nhôm xingfa, kính dày 8,38mm(bù giá kính 200.000/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,63 | m2 |
| 97 | Hoa sắt cửa inox 304 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,53 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc ngồi, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,9061 | m2 |
| 99 | Láng nền dốc lối đi giành cho người khuyết tật, dày 2cm, vữa XM M75 có khía chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7145 | m2 |
| 100 | Lát đá granit bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,441 | m2 |
| 101 | Mài nhẵn sân thi đấu trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,2604 | m2 |
| 102 | Sơn nền sân thể thao theo thiết kế (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,2604 | m2 |
| 103 | Thảm thi đấu thể thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,17 | m |
| 105 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | m2 |
| 106 | Cắt roăng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,23 | m |
| 107 | Trát má cửa vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,344 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,2919 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,6702 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6336 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,145 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,26 | m2 |
| 113 | Bả matit trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9075 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9075 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.913,0365 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,7159 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4048 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,339 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4374 | 100m2 |
| 120 | Chữ inox cao 470 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chữ |
| 121 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1137 | 100m2 |
| 122 | Đổ đất mùn trồng cây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7206 | m3 |
| 123 | Trát bó vỉa bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,424 | m2 |
| 124 | Trồng viền Chuỗi Ngọc mật độ 40 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6032 | m2 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7576 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5051 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5051 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 100m2 |
| 10 | Lót cát móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2893 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4162 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6465 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3665 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1719 | m3 |
| 21 | Xây cột bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8236 | m3 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 23 | Trát gờ tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,678 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,4427 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,4427 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led hightbay 200W-220V (HB02L 500-200W Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 36W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led KT 200x200 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 11 | LĐ ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | m |
| 12 | LĐ ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457 | m |
| 13 | LĐ ống nhựa cứng SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 14 | Lắp đặt ô cắm âm tường 2 chấu 3 lỗ cắm 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 phím bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 16A gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32A gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 50Ampe gắn tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 16A chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt thông gió KT 1220x1220 0,75KW, Q=38000 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp tủ điện tôn KT700x600x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố AC-220V, DC-56V-5W tích điện 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lối AC-220V, DC-56V-5W tích điện 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Kim thu sét Liva hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Hệ trụ đỡ kim thu sét trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn sét CU/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối |
| 29 | Cáp neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32mm luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa Fi16, L=2,4m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 32 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 33 | Lấp đất rảnh K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 34 | Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 35 | Đầu cốt đồng S=7095mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Bộ đếm sét CDR-401 Cirprptec-Spain | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện Q>20 L/S;H>=40MCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm động cơ nổ Q>20 L/S;H>=40MCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hỏa, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van chữa cháy Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren 1 chiều Dn32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê tráng kẽm Dn100/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê tráng kẽm Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông Dn60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu DN100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Crefin Dn90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy trong nhà 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| F | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy tia chiếu (thu-phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/FR 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt điện trở cuối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào BTH bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5717 | m3 |
| 2 | Lấp đất BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,857 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0817 | m3 |
| 4 | Lát gạch đặc BTH VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0104 | m2 |
| 5 | Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5033 | m3 |
| 6 | Xây hố tự thấm gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3329 | m3 |
| 7 | BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6891 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4604 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đk6,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8723 | kg |
| 12 | Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3416 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3416 | m2 |
| 14 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2604 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 16 | Đổ gạch vỡ xuống bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 17 | Đổ than xỉ xuống bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | m3 |
| 18 | Đổ than củi xuống bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | m3 |
| 19 | Đổ sạn ngang xuống hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | m3 |
| 20 | Đổ sỏi xuống hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | m3 |
| 21 | Đổ cát hạt thô xuống hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | m3 |
| 22 | Đổ cát mịn xuống hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | m3 |
| H | BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ ĐẶT BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1325 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót bể nước M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,996 | m3 |
| 3 | Bê tông bể nước m250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2915 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6648 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8531 | 100m2 |
| 7 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm 3 lớp mặt trong bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,48 | m2 |
| 8 | Láng bể nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 9 | Trát mặt trong bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,48 | m2 |
| 10 | Thanh cao su trương nở tại mạch ngừng (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3 | m |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bẻ nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2724 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | tấn |
| 15 | Nắp tôn đậy bể nước KT 1000x1000 có móc khóa, viền thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Xây nhà đặt bơm bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 17 | Trát mặt ngoài nhà đặt bơm dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 18 | Trát mặt trong nhà đặt bơm dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn D 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 23 | Cửa khung thép hộp bọc tôn KT 1800x900 (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Ống thông hơi ventcap D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D50 lấy nước từ giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột ACB loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bình |
| 2 | Bình khí CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 4 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Cuộn dây vòi chữa cháy Dn50, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 6 | Cuộn dây vòi chữa cháy Dn65, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 7 | Lăng chữa cháy Dn50\13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lăng chữa cháy Dn65\19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Khớp nối lăn , vòi chứa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 10 | Máy bơm điện INTER Q>=20l/s h>=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Máy bơm dầu TESU DP40H Q>=20l/s h>=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Bộ thi đấu bóng bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Bộ cột lưới thi đấu cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ cột lưới thi đấu bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ + GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm(Đệ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm(Đệ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm(Đệ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm(Đệ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm(Đệ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 6 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 34x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | LĐ tê nhựa uPVC chữ Yđk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Lavabô INAX dương bàn +xi phông+vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX nắp đóng êm C-306VRN+ vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tiểu treo nam Inax 440V+ van xả tiểu Inax UF-7V + xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 28 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tgói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8041E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND, - Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên; (Kèm theo bản sao có công chứng về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh hoặc bản nghiệm thu khối lượng giá trị đối với công trình chưa hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng dân dụng đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng dân dụng đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư định giá | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng đang còn hạn sử dụng hạng II trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ.- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện, điện – điện tử.- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 8 | (Có́ bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm theo Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ từ 2,5 đến 7 tấn | (Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định) | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | (Phải có Giấy chứng nhận đăng ký) | 2 |
| 3 | Máy thuỷ bình | (Có hoá đơn chứng từ kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | (Có hoá đơn chứng từ kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | (Có hoá đơn chứng từ kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw | (Có hoá đơn chứng từ kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | (Có hoá đơn chứng từ kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | (Có hoá đơn chứng từ kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0Kw | (Có hoá đơn chứng từ kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy tời | (Có hoá đơn chứng từ kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw | (Có hoá đơn chứng từ kèm theo) | 1 |
| 12 | Xe thang nâng | (Phải có Giấy chứng nhận đăng ký) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi