Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220858005-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Nguyên Đạt
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220853547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự đầu tư công huyện Lệ Thủy và nguồn vốn đầu tư công trung hạn ngân sách xã Xuân Thủy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 17:02:00 đến ngày 2022-08-29 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,964,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8041E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND, - Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên; (Kèm theo bản sao có công chứng về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh hoặc bản nghiệm thu khối lượng giá trị đối với công trình chưa hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng dân dụng đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng dân dụng đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư định giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng đang còn hạn sử dụng hạng II trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ.- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện, điện – điện tử.- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn (Có́ bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm theo Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ từ 2,5 đến 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị (Phải có Giấy chứng nhận đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị (Có hoá đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Có hoá đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có hoá đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có hoá đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có hoá đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có hoá đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có hoá đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị (Có hoá đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có hoá đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị (Phải có Giấy chứng nhận đăng ký)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn Nguyên Đạt
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Nhà thi đấu đa năng các trường học cụm vùng giữa tại xã Xuân Thủy
36 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự đầu tư công huyện Lệ Thủy và nguồn vốn đầu tư công trung hạn ngân sách xã Xuân Thủy
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Nguyên Đạt , địa chỉ: xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Thủy, địa chỉ: Xã Xuân Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt, địa chỉ: xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0918295155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt, địa chỉ: xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD TTH, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Nguyên Đạt , địa chỉ: xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Thủy, địa chỉ: Xã Xuân Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt, địa chỉ: xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0918295155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. Thông báo xác nhận không nợ thuế tính đến tháng 8 năm 2022.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Thủy, địa chỉ: Xã Xuân Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt, địa chỉ: xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0918295155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Thủy, địa chỉ: Xã Xuân Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt, địa chỉ: xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0918295155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Xuân Thủy, địa chỉ: Xã Xuân Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ công trình bằng máy múc 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V10ca
2Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
B XÂY LẮP CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2487100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0829100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1658100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1658100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,872m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,808m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3032100m2
8Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,376m3
9Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8002100m2
10Lót cát móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V8,743m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,6228m3
12Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5964m3
13Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0724100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6265m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,1516100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0657m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5957100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,1736m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4311100m2
20Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,463m3
21Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,9103100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7852tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9007tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3145tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0126tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7974tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9324tấn
28Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3074tấn
29Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8711tấn
30Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2203tấn
31Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4433tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, chi tiết ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2718tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, chi tiết ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6162tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, chi tiết ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5878tấn
35Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,7792m3
36Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,425m3
37Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7425m3
38Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8765m3
39Xây tường đầu hồi bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,67m3
40Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1995m3
41Xây tường trong nhà gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1288m3
42Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0832m3
43Xây bù tường ngoài nhà gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 (Các chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4754m3
44Xây bù tường ngoài nhà gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75 (Các chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5169m3
45Xây đố tường lắp đặt các vách kính tường đầu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6901m3
46Xây tường ngoài nhà gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Tường đỡ sê nô cos +5,100)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1124m3
47Bê tông lót bậc cấp, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4624m3
48Xây bó vỉa bồn hoa gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,579m3
49Xây bậc cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,823m3
50Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V270,1133m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,1533m3
52Cắt chỉ chống nứt trục 3,4,5,6:Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
53Lát nền gạch granit KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V114,4614m2
54Lát nền gạch ceramic chống trượt KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4648m2
55Ốp chân tường gạch granit 600x120Mô tả kỹ thuật theo chương V7,908m2
56Ốp tường khu WC gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V75,424m2
57Ốp đá granit tự nhiên vào tường màu đỏ nguyên tấmMô tả kỹ thuật theo chương V81,6295m2
58Lát đá mặt bệ lavabo màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m2
59Đóng trần thạch cao khung xương chìm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9075m2
60Đóng trần xenlulo khung thả dày 3,5mm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7648m2
61Vách thạch cao khung xương chìm dày 9mm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m2
62Vách compact HPL dày 12mm kèm phụ kiện (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4425m2
63Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V13,041m2
64GCLD khung inox 304 đỡ bàn đá lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V45,6951kg
65Lát gạch lá nem 200x200 sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V115,8678m2
66Bê tông chống thấm M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6347m3
67Bê tông xốp tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V6,9521m3
68Lưới thép fi 4Mô tả kỹ thuật theo chương V115,8678m2
69Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V10,5881tấn
70Gia công vì kèo thép ống tráng kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7545tấn
71Gia công vì kèo thép ống tráng kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6176tấn
72Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V15,9602tấn
73Tăng đơ Fi 18Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
74Bulong D24 L=800Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
75Bulong D24 L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V320cái
76Bulong D12 L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V320cái
77Ty xà gồ TY1Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
78Ty xà gồ TY2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V684,161m2
80Lợp mái tôn xốp cách âm, cách nhiệt, chiều dày tôn 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5341100m2
81Ke nhựa chống bão ép dọc xà gồ (3 cái/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V840cái
82Lợp mái tôn phẳng dày 0,45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5796100m2
83Bọc tấm hợp kim nhôm alu diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V68,607m2
84Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
85Lắp đặt ống nhựa thoát tràn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m
86Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,184100m
87Rọ chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
88Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
89Quét 3 lớp chống thấm mái bằng dung dịch sikaproof membraneMô tả kỹ thuật theo chương V154,6465m2
90Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,9837m2
91Quét 3 lớp chống thấm sê nô dung dịch sikaproof membraneMô tả kỹ thuật theo chương V176,9837m2
92Thi công lớp chống thấm vữa xi măng dày 2cm trộn sika latex liều lương 40 lít/m3 vữaMô tả kỹ thuật theo chương V176,9837m2
93Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 8,38mm (bù giá kính 200.000/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V23m2
94Cửa sổ khung nhôm xingfa, kính dày 8,38mm (bù giá kính 200.000/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,53m2
95Vách kính khung nhôm xingfa, kính dày 8,38mm(bù giá kính 200.000/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
96Lắp dựng cửa kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V121,63m2
97Hoa sắt cửa inox 304 14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V93,53m2
98Lát đá bậc ngồi, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V185,9061m2
99Láng nền dốc lối đi giành cho người khuyết tật, dày 2cm, vữa XM M75 có khía chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V7,7145m2
100Lát đá granit bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V45,441m2
101Mài nhẵn sân thi đấu trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V477,2604m2
102Sơn nền sân thể thao theo thiết kế (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V477,2604m2
103Thảm thi đấu thể thaoMô tả kỹ thuật theo chương V162m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V392,17m
105Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V59,76m2
106Cắt roăng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V194,23m
107Trát má cửa vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,344m2
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V777,2919m2
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.157,6702m2
110Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,6336m2
111Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V525,145m2
112Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,26m2
113Bả matit trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9075m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,9075m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.913,0365m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V780,7159m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4048100m2
118Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,339100m2
119Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V48,4374100m2
120Chữ inox cao 470Mô tả kỹ thuật theo chương V18chữ
121Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V7,1137100m2
122Đổ đất mùn trồng cây bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2,7206m3
123Trát bó vỉa bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,424m2
124Trồng viền Chuỗi Ngọc mật độ 40 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6032m2
C HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7576100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2525100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5051100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5051100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,176m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0864m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m2
8Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,225m3
9Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1685100m2
10Lót cát móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
12Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
13Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2893m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4162100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6465tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3665tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1719m3
21Xây cột bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8236m3
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143m
23Trát gờ tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,678m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V293,4427m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V293,4427m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn led hightbay 200W-220V (HB02L 500-200W Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang 36W-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần led KT 200x200 18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
6Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
7Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V321m
8Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V209m
9Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
10Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V256m
11LĐ ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16Mô tả kỹ thuật theo chương V354m
12LĐ ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Mô tả kỹ thuật theo chương V457m
13LĐ ống nhựa cứng SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk16Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
14Lắp đặt ô cắm âm tường 2 chấu 3 lỗ cắm 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
15Lắp đặt công tắc 1 phím bậtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 16A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32A gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 50Ampe gắn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 16A chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt quạt thông gió KT 1220x1220 0,75KW, Q=38000 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt quạt treo tường 50WMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp tủ điện tôn KT700x600x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố AC-220V, DC-56V-5W tích điện 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ lối AC-220V, DC-56V-5W tích điện 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Kim thu sét Liva hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Hệ trụ đỡ kim thu sét trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt dây dẫn sét CU/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
28Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V14mối
29Cáp neo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D32mm luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V100m
31Đóng cọc tiếp địa Fi16, L=2,4m mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
32Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V40m3
33Lấp đất rảnh K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V40m3
34Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
35Đầu cốt đồng S=7095mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Bộ đếm sét CDR-401 Cirprptec-SpainMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Thiết bị cắt lọc sét 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
E CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm động cơ điện Q>20 L/S;H>=40MCNMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt máy bơm động cơ nổ Q>20 L/S;H>=40MCNMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt van 2 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hỏa, đk 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
11Lắp đặt van chữa cháy Dn50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt van ren 1 chiều Dn32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt mối nối mềm Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt tê tráng kẽm Dn100/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt tê tráng kẽm Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt măng sông Dn60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt măng sông Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt côn thu DN100x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt côn thu DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt Crefin Dn90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy trong nhà 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
22Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Hộp chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
F BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
3Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt đầu báo cháy tia chiếu (thu-phát)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/FR 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
7Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
8LĐ ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
10Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt điện trở cuối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
G BỂ TỰ HOẠI
1Đào BTH bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,5717m3
2Lấp đất BTHMô tả kỹ thuật theo chương V4,857m3
3BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0817m3
4Lát gạch đặc BTH VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0104m2
5Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5033m3
6Xây hố tự thấm gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3329m3
7BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6891m3
8Bê tông giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
10Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4604m2
11Cốt thép tấm đan đk6,8Mô tả kỹ thuật theo chương V74,8723kg
12Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3416m2
13Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V21,3416m2
14Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2604m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
16Đổ gạch vỡ xuống bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,248m3
17Đổ than xỉ xuống bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,124m3
18Đổ than củi xuống bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,124m3
19Đổ sạn ngang xuống hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0913m3
20Đổ sỏi xuống hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0913m3
21Đổ cát hạt thô xuống hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0913m3
22Đổ cát mịn xuống hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608m3
H BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ ĐẶT BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1325100m3
2Bê tông lót bể nước M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,996m3
3Bê tông bể nước m250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2915m3
4Ván khuôn đáy bể:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
5Ván khuôn thành bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6648100m2
6Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,8531100m2
7Quét Sikatop seal 107 chống thấm 3 lớp mặt trong bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V226,48m2
8Láng bể nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60m2
9Trát mặt trong bể nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,48m2
10Thanh cao su trương nở tại mạch ngừng (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,3m
11Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
12Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1896tấn
13Lắp dựng cốt thép bẻ nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,2724tấn
14Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2557tấn
15Nắp tôn đậy bể nước KT 1000x1000 có móc khóa, viền thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Xây nhà đặt bơm bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,528m3
17Trát mặt ngoài nhà đặt bơm dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
18Trát mặt trong nhà đặt bơm dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
19Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 30x60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn D 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
23Cửa khung thép hộp bọc tôn KT 1800x900 (Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Ống thông hơi ventcap D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Ống thép tráng kẽm D50 lấy nước từ giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I THIẾT BỊ
1Bình bột ACB loại 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V18Bình
2Bình khí CO2- MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
3Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
4Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Cuộn dây vòi chữa cháy Dn50, L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
6Cuộn dây vòi chữa cháy Dn65, L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
7Lăng chữa cháy Dn50\13Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
8Lăng chữa cháy Dn65\19Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Khớp nối lăn , vòi chứa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
10Máy bơm điện INTER Q>=20l/s h>=40mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Máy bơm dầu TESU DP40H Q>=20l/s h>=40mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Bộ thi đấu bóng bànMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Bộ cột lưới thi đấu cầu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Bộ cột lưới thi đấu bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
J CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ + GIẾNG KHOAN
1LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm(Đệ nhất)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
8m
2LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm(Đệ nhất)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
3LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm(Đệ nhất)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
4LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm(Đệ nhất)Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
5LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm(Đệ nhất)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
6LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 34x49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13LĐ tê nhựa uPVC chữ Yđk 110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 49Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt van khóa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van phao D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt phểu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt Lavabô INAX dương bàn +xi phông+vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt chậu xí bệt INAX nắp đóng êm C-306VRN+ vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Lắp đặt hộp đựng giấy inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt tiểu treo nam Inax 440V+ van xả tiểu Inax UF-7V + xiphongMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt vòi rửa inox fi 21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
28Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1Tgói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8041E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND, - Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên; (Kèm theo bản sao có công chứng về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh hoặc bản nghiệm thu khối lượng giá trị đối với công trình chưa hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng dân dụng đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng dân dụng đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.33
3 Kỹ sư định giá 1 - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng đang còn hạn sử dụng hạng II trở lên.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.33
4 Kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ.- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.22
5 Kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện, điện – điện tử.- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.33
6 Công nhân kỹ thuật 8 (Có́ bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm theo Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ từ 2,5 đến 7 tấn (Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định)2
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 (Phải có Giấy chứng nhận đăng ký)2
3 Máy thuỷ bình (Có hoá đơn chứng từ kèm theo)1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít (Có hoá đơn chứng từ kèm theo)2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw (Có hoá đơn chứng từ kèm theo)2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw (Có hoá đơn chứng từ kèm theo)2
7 Máy hàn điện ≥ 23Kw (Có hoá đơn chứng từ kèm theo)1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw (Có hoá đơn chứng từ kèm theo)1
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0Kw (Có hoá đơn chứng từ kèm theo)1
10 Máy tời (Có hoá đơn chứng từ kèm theo)1
11 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw (Có hoá đơn chứng từ kèm theo)1
12 Xe thang nâng (Phải có Giấy chứng nhận đăng ký)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->