Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT + dự phòng phí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT + dự phòng phí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 16:54:00 đến ngày 2022-09-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,103,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - “Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động” hoặc “Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực”;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng ≤ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 m3 ÷ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8T ÷ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT + dự phòng phí Đường trục xã từ 428B (ông Đấu) đến điểm cuối đấu vào đường liên xã Quang Lãng - Minh Tân 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2022 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | NỀN ĐƯỜNG: Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V | 13,613 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp, đất cấp II | Chương V | 12,6507 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tường, đất cấp I | Chương V | 153,4706 | 100m3 |
| 4 | Đào đât rãnh, đất cấp I | Chương V | 30,8162 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 35,1288 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 136,5876 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn, đất hữu cơ nền đường, đất cấp I | Chương V | 61,362 | 100m3 |
| 8 | Đào thanh thải mương | Chương V | 3,3182 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 64,6802 | 100m3 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường | Chương V | 16,4148 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 510,07 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 5,1007 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,4641 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bao bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 31,1773 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 17,9141 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 79,7173 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 51,8522 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp K90 | Chương V | 11,8421 | 100m3 |
| 19 | MẶT ĐƯỜNG: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 149,0131 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 149,0131 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 1.674,275 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 5,3904 | 100m2 |
| 23 | Cắt khe đường bê tông | Chương V | 28,4408 | 100m |
| 24 | Matit chèn khe | Chương V | 119,3505 | kg |
| 25 | Gỗ đệm | Chương V | 0,65 | m3 |
| 26 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 1.787,5 | m |
| 27 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 1.056,58 | m |
| 28 | Rải lớp ni lông ngăn cách | Chương V | 68,8296 | 100m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 44,7949 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Chương V | 16,3296 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng ôtô tự đổ | Chương V | 16,3296 | 100m3 |
| 32 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Chương V | 178,666 | 100m2 |
| 33 | VỈA HÈ: Lát gạch Block vỉa hè, chiều dày 6cm | Chương V | 3.072,52 | m2 |
| 34 | Cát tạo phẳng dày 5cm | Chương V | 1,5363 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 3,0725 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ | Chương V | 3,0725 | 100m3 |
| 37 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x100cm | Chương V | 1.888 | m |
| 38 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 26x18x25cm | Chương V | 235 | m |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bó vỉa, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 97,658 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bó vỉa | Chương V | 6,6238 | 100m2 |
| 41 | Lát tấm đan rãnh KT=30x50x6cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 566,4 | m2 |
| 42 | Lát tấm đan rãnh KT=30x25x6cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,5 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 38,214 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V | 2,5476 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 152,955 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 5,0242 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V | 203,034 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 228,525 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 28,275 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,0775 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,35 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,368 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,4771 | 100m2 |
| 54 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Chương V | 24,192 | m3 |
| 55 | Cọc, giằng bằng gỗ | Chương V | 4,2 | m3 |
| 56 | Bulong | Chương V | 588 | cái |
| 57 | Cây phượng, đường kính thân d=20cm (BG Bắc Giang_bao gồm cả công trồng, chăm sóc tới khi cây sinh trưởng ổn định) | Chương V | 16 | cây |
| 58 | Cây bàng đài loan, đường kính thân d=20cm (BG Bắc Giang_bao gồm cả công trồng, chăm sóc tới khi cây sinh trưởng ổn định) | Chương V | 26 | cây |
| 59 | Cây chuỗi ngọc (BG Bắc Giang_bao gồm cả công trồng, chăm sóc tới khi cây sinh trưởng ổn định) | Chương V | 33,6 | m2 |
| 60 | AN TOÀN GIAO THÔNG: Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Chương V | 15,64 | m3 |
| 61 | Đắp đất móng biển báo | Chương V | 11,04 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,88 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,368 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 19 | cái |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (1,5x2,4)m | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m | Chương V | 19 | cái |
| 68 | Biển báo chữ nhật kích thước (1.5x2.40)m | Chương V | 7,2 | m2 |
| 69 | Cột biển báo | Chương V | 69,9 | m |
| 70 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V | 108,15 | m2 |
| 71 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 92,4 | m2 |
| 72 | THOÁT NƯỚC DỌC: Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75 | Chương V | 521,895 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.870,878 | m2 |
| 74 | Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V | 1.928,538 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 561,915 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 5,2871 | 100m2 |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 280,987 | m3 |
| 78 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 529,3 | 100m |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,58 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 2,1592 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,4158 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 2,352 | tấn |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 499 | 1 cấu kiện |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,402 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2009 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V | 0,1126 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V | 0,2421 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 57,21 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Chương V | 5,1498 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,7603 | tấn |
| 92 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 126,632 | m2 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 304,399 | m3 |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 236,008 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ | Chương V | 5,4041 | 100m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 204,201 | m3 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 928,187 | m2 |
| 98 | Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V | 444 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 178,71 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,33 | 100m2 |
| 101 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 118,77 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 85,47 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 4,3734 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V | 8,6214 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V | 6,8998 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 1.110 | 1 cấu kiện |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 76,59 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Chương V | 9,768 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Chương V | 3,3311 | tấn |
| 110 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 19,063 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 15,5219 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,2193 | 100m3 |
| 113 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 132 | m3 |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 180,48 | m3 |
| 115 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ | Chương V | 3,1248 | 100m3 |
| 116 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 369 | đoạn cống |
| 117 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V | 177 | đoạn cống |
| 118 | Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) | Chương V | 5.572,08 | m2 |
| 119 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V | 2.937,44 | m |
| 120 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 344 | mối nối |
| 121 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V | 171 | mối nối |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 212,508 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,0105 | 100m2 |
| 124 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 185,922 | m3 |
| 125 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 637,488 | 100m |
| 126 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 378,6 | m3 |
| 127 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 423 | m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 8,016 | 100m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 9,387 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Chương V | 0,4469 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 35,792 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống | Chương V | 0,7501 | 100m2 |
| 133 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,785 | m3 |
| 134 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 11,12 | 100m |
| 135 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,1537 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,1199 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,877 | m3 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 243,63 | m2 |
| 140 | Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V | 79,168 | m2 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 39,798 | m3 |
| 142 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,9106 | 100m2 |
| 143 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 19,887 | m3 |
| 144 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 33,6 | 100m |
| 145 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,721 | m3 |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,0257 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V | 1,1051 | tấn |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V | 1,4924 | tấn |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 65 | 1 cấu kiện |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,616 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Chương V | 1,6067 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,539 | tấn |
| 153 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 4,154 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 2,625 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,3901 | 100m3 |
| 156 | Lắp đặt khung và nắp ga | Chương V | 65 | bộ |
| 157 | Khung+nắp ga KT=(530x960)mm bằng gang tải trong 250KN | Chương V | 65 | bộ |
| 158 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 8,78 | m3 |
| 159 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 5,214 | m3 |
| 160 | Vận chuyển đổ thải vật liệu rắn bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,1399 | 100m3 |
| 161 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,476 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 5,854 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,049 | m3 |
| 164 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V | 0,8049 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2584 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4731 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,0656 | tấn |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,648 | m3 |
| 169 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đế ga | Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đế ga, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2591 | tấn |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,184 | m3 |
| 172 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 173 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 4,36 | 100m |
| 174 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,31 | m3 |
| 175 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V | 0,0106 | tấn |
| 177 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V | 0,3225 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 4 | cái |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,224 | m3 |
| 180 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 181 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,651 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,4562 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1771 | 100m3 |
| 184 | Lắp đặt khung và nắp ga | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 185 | Khung+nắp ga (90x90)cm bằng gang tải trong 125KN | Chương V | 4 | bộ |
| 186 | THOÁT NƯỚC NGANG: Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2,0m - Quy cách 600x600mm | Chương V | 48 | đoạn cống |
| 187 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Chương V | 23 | đoạn cống |
| 188 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2,0m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 6 | đoạn cống |
| 189 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 7 | đoạn cống |
| 190 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2,0m - Quy cách 1200x1200mm | Chương V | 6 | đoạn cống |
| 191 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chương V | 51 | mối nối |
| 192 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 11 | mối nối |
| 193 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Chương V | 5 | mối nối |
| 194 | Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) | Chương V | 695,6 | m2 |
| 195 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V | 295,04 | m |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 25,304 | m3 |
| 197 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,4499 | 100m2 |
| 198 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 16,868 | m3 |
| 199 | Xếp đá khan | Chương V | 8,2 | m3 |
| 200 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 25,86 | 100m |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 7,074 | m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường | Chương V | 0,2778 | 100m2 |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 16,006 | m3 |
| 204 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống | Chương V | 0,2831 | 100m2 |
| 205 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,284 | m3 |
| 206 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 7,2978 | 100m3 |
| 207 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,1963 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 7,0877 | 100m3 |
| 209 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,0936 | 100m3 |
| 210 | Cắt mặt đường | Chương V | 1,6766 | 100m |
| 211 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 78,193 | m3 |
| 212 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,7687 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đổ thải vật liệu rắn bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,7819 | 100m3 |
| 214 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 23,126 | m3 |
| 215 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 6,14 | m3 |
| 216 | Vận chuyển đổ thải vật liệu rắn bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,2927 | 100m3 |
| 217 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,955 | m3 |
| 218 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,257 | m2 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,497 | m3 |
| 220 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 221 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,293 | m3 |
| 222 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V | 13 | đoạn cống |
| 223 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V | 10 | mối nối |
| 224 | Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) | Chương V | 180,96 | m2 |
| 225 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V | 69,6 | m |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,57 | m3 |
| 227 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 228 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,38 | m3 |
| 229 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 29 | 100m |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 17,877 | m3 |
| 231 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường | Chương V | 0,6164 | 100m2 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 51,778 | m3 |
| 233 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống | Chương V | 1,0548 | 100m2 |
| 234 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 3,818 | m3 |
| 235 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 3,0257 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,9484 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 1,1457 | 100m3 |
| 238 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,774 | 100m3 |
| 239 | Sản xuất các kết cấu thép cửa phai cống hộp | Chương V | 1,7199 | tấn |
| 240 | Lắp đặt các kết cấu thép cửa phai cống hộp | Chương V | 1,7199 | tấn |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0079 | tấn |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1192 | tấn |
| 243 | + Trục vít D30, L=2.06m | Chương V | 14 | cái |
| 244 | + Tay quay | Chương V | 14 | cái |
| 245 | + Máy đóng mở V2 | Chương V | 14 | cái |
| 246 | + Bu lông M16x80 | Chương V | 28 | bộ |
| 247 | + Bu lông M10x20 | Chương V | 28 | bộ |
| 248 | + Bu lông M16x130 | Chương V | 28 | bộ |
| 249 | TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC: Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 3.037,097 | m3 |
| 250 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 4.383,666 | m3 |
| 251 | Xây đá hộc, xây thân tường, chiều dày | Chương V | 694,291 | m3 |
| 252 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 468,612 | m3 |
| 253 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 1.875,66 | 100m |
| 254 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 574,049 | m2 |
| 255 | Thi công lớp đá đệm tầng lọc ngược | Chương V | 67,2 | m3 |
| 256 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V | 2,625 | 100m2 |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Chương V | 13,681 | 100m |
| 258 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 72,462 | m3 |
| 259 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn | Chương V | 9,6244 | 100m2 |
| 260 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gờ chắn D | Chương V | 0,8993 | tấn |
| 261 | Sơn phản quang | Chương V | 808,23 | m2 |
| 262 | Vữa XM M100 | Chương V | 371,6 | m2 |
| 263 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 1.858 | 1 cấu kiện |
| 264 | BIỆN PHÁP THI CÔNG: Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 9,45 | 100m3 |
| 265 | Thanh thải sau thi công | Chương V | 9,45 | 100m3 |
| 266 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 9,45 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Dây phản quang | Chương V | 70 | m |
| 2 | Nón phân cách | Chương V | 28 | cái |
| 3 | Đèn báo hiệu | Chương V | 28 | cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng | Chương V | 14 | cái |
| 5 | Dây điện | Chương V | 210 | m |
| 6 | Bộ đàm (khấu hao 50%) | Chương V | 7 | cái |
| 7 | Nhân công điều tiết giao thông | Chương V | 620 | công |
| 8 | Biển báo chữ nhật I.440 (khấu hao 50%) | Chương V | 3,57 | m2 |
| 9 | Biển báo chữ nhật I.441B (khấu hao 50%) | Chương V | 8,19 | m2 |
| 10 | Biển báo tròn P.217 (D=0,7m) (khấu hao 50%) | Chương V | 7 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật S.507 (khấu hao 50%) | Chương V | 1,75 | m2 |
| 12 | Biển báo tam giác W.245A (D=0,7m) (khấu hao 50%) | Chương V | 7 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác W.227 (D=0,7m) (khấu hao 50%) | Chương V | 7 | cái |
| 14 | Cột biển báo D=90mm (khấu hao 50%) | Chương V | 132,3 | m |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 14 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - “Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động” hoặc “Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực”;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng ≤ 10T | 3 |
| 2 | Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 06 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,4 m3 ÷ 1,25 m3 | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | 8T ÷ 16 T | 1 |
| 5 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy rải 50-60m3/h | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 3 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi