Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT + dự phòng phí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220860559-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT + dự phòng phí
Số hiệu KHLCNT 20220405208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 16:54:00 đến ngày 2022-09-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,103,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - “Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động” hoặc “Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực”;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng ≤ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4 m3 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8T ÷ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT + dự phòng phí
Đường trục xã từ 428B (ông Đấu) đến điểm cuối đấu vào đường liên xã Quang Lãng - Minh Tân
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên,trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị khảo sát xây dựng: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Thái Bình Dương + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và chuyển giao công nghệ Thành An. + Nhà thầu thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và dịch vụ Hoàng Phát + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2022 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG
1NỀN ĐƯỜNG: Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V13,613100m3
2Đào cấp, đất cấp IIChương V12,6507100m3
3Đào móng tường, đất cấp IChương V153,4706100m3
4Đào đât rãnh, đất cấp IChương V30,8162100m3
5Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V35,1288100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IChương V136,5876100m3
7Đào bùn, đất hữu cơ nền đường, đất cấp IChương V61,362100m3
8Đào thanh thải mươngChương V3,3182100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V64,6802100m3
10Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường Chương V16,4148100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V510,07m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V5,1007100m3
13Đắp đất bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,4641100m3
14Đắp đất bao bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V31,1773100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V17,9141100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V79,7173100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V51,8522100m3
18Mua đất đắp K90Chương V11,8421100m3
19MẶT ĐƯỜNG: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V149,0131100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V149,0131100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V1.674,275m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V5,3904100m2
23Cắt khe đường bê tôngChương V28,4408100m
24Matit chèn kheChương V119,3505kg
25Gỗ đệmChương V0,65m3
26Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V1.787,5m
27Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V1.056,58m
28Rải lớp ni lông ngăn cáchChương V68,8296100m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V44,7949100m3
30Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Chương V16,3296100m3
31Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng ôtô tự đổChương V16,3296100m3
32Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mChương V178,666100m2
33VỈA HÈ: Lát gạch Block vỉa hè, chiều dày 6cmChương V3.072,52m2
34Cát tạo phẳng dày 5cmChương V1,5363100m3
35Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V3,0725100m3
36Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổChương V3,0725100m3
37Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x100cmChương V1.888m
38Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 26x18x25cmChương V235m
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bó vỉa, đá 1x2, mác 300Chương V97,658m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bó vỉaChương V6,6238100m2
41Lát tấm đan rãnh KT=30x50x6cm, vữa XM mác 75Chương V566,4m2
42Lát tấm đan rãnh KT=30x25x6cm, vữa XM mác 75Chương V70,5m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V38,214m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnhChương V2,5476100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V152,955m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V5,0242100m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V203,034m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V228,525m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V28,275m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,0775100m2
51Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM mác 75Chương V7,35m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,368m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,4771100m2
54Đắp đất màu trồng cây bằng thủ côngChương V24,192m3
55Cọc, giằng bằng gỗChương V4,2m3
56BulongChương V588cái
57Cây phượng, đường kính thân d=20cm (BG Bắc Giang_bao gồm cả công trồng, chăm sóc tới khi cây sinh trưởng ổn định)Chương V16cây
58Cây bàng đài loan, đường kính thân d=20cm (BG Bắc Giang_bao gồm cả công trồng, chăm sóc tới khi cây sinh trưởng ổn định)Chương V26cây
59Cây chuỗi ngọc (BG Bắc Giang_bao gồm cả công trồng, chăm sóc tới khi cây sinh trưởng ổn định)Chương V33,6m2
60AN TOÀN GIAO THÔNG: Đào móng cột biển báo, đất cấp IIChương V15,64m3
61Đắp đất móng biển báoChương V11,04m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,035100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,88m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,368100m2
65Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V19cái
66Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (1,5x2,4)mChương V2cái
67Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7mChương V19cái
68Biển báo chữ nhật kích thước (1.5x2.40)mChương V7,2m2
69Cột biển báoChương V69,9m
70Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V108,15m2
71Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V92,4m2
72THOÁT NƯỚC DỌC: Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75Chương V521,895m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.870,878m2
74Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Chương V1.928,538m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V561,915m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V5,2871100m2
77Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V280,987m3
78Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V529,3100m
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V16,58m3
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V2,1592100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,4158tấn
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V2,352tấn
83Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V4991 cấu kiện
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V3,402m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2009100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DChương V0,1126tấn
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DChương V0,2421tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V541 cấu kiện
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Chương V57,21m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũChương V5,1498100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V3,7603tấn
92Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V126,632m2
93Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V304,399m3
94Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V236,008m3
95Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổChương V5,4041100m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V204,201m3
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V928,187m2
98Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Chương V444m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V178,71m3
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,33100m2
101Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V118,77m3
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V85,47m3
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V4,3734100m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DChương V8,6214tấn
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DChương V6,8998tấn
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V1.1101 cấu kiện
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V76,59m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhChương V9,768100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Chương V3,3311tấn
110Đào móng công trình, đất cấp IChương V19,063100m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V15,5219100m3
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,2193100m3
113Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V132m3
114Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V180,48m3
115Vận chuyển bằng ôtô tự đổChương V3,1248100m3
116Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1000x1000mmChương V369đoạn cống
117Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmChương V177đoạn cống
118Quét nhựa bitum nóng (2 lớp)Chương V5.572,08m2
119Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V2.937,44m
120Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V344mối nối
121Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmChương V171mối nối
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V212,508m3
123Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,0105100m2
124Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V185,922m3
125Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V637,488100m
126Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V378,6m3
127Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V423m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V8,016100m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 2x4, mác 150Chương V9,387m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngChương V0,4469100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150Chương V35,792m3
132Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cốngChương V0,7501100m2
133Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,785m3
134Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V11,12100m
135Đào móng công trình, đất cấp IChương V0,1537100m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,1199100m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0308100m3
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V65,877m3
139Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V243,63m2
140Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Chương V79,168m2
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V39,798m3
142Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,9106100m2
143Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V19,887m3
144Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V33,6100m
145Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V14,721m3
146Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,0257100m2
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DChương V1,1051tấn
148Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DChương V1,4924tấn
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V651 cấu kiện
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V11,616m3
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũChương V1,6067100m2
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V0,539tấn
153Đào móng công trình, đất cấp IChương V4,154100m3
154Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V2,625100m3
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,3901100m3
156Lắp đặt khung và nắp gaChương V65bộ
157Khung+nắp ga KT=(530x960)mm bằng gang tải trong 250KNChương V65bộ
158Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V8,78m3
159Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V5,214m3
160Vận chuyển đổ thải vật liệu rắn bằng ôtô tự đổChương V0,1399100m3
161Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V3,476m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V5,854m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V8,049m3
164Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V0,8049100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V0,2584tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V0,4731tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,0656tấn
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250Chương V3,648m3
169Ván khuôn thép. Ván khuôn đế gaChương V0,0688100m2
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đế ga, đường kính cốt thép Chương V0,2591tấn
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,184m3
172Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0376100m2
173Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V4,36100m
174Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V3,31m3
175Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0896100m2
176Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DChương V0,0106tấn
177Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DChương V0,3225tấn
178Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V4cái
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V1,224m3
180Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaChương V0,0908100m2
181Đào móng công trình, đất cấp IChương V0,651100m3
182Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,4562100m3
183Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1771100m3
184Lắp đặt khung và nắp gaChương V41 cấu kiện
185Khung+nắp ga (90x90)cm bằng gang tải trong 125KNChương V4bộ
186THOÁT NƯỚC NGANG: Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2,0m - Quy cách 600x600mmChương V48đoạn cống
187Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmChương V23đoạn cống
188Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2,0m - Quy cách 1000x1000mmChương V6đoạn cống
189Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmChương V7đoạn cống
190Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2,0m - Quy cách 1200x1200mmChương V6đoạn cống
191Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmChương V51mối nối
192Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V11mối nối
193Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmChương V5mối nối
194Quét nhựa bitum nóng (2 lớp)Chương V695,6m2
195Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V295,04m
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V25,304m3
197Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,4499100m2
198Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V16,868m3
199Xếp đá khanChương V8,2m3
200Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V25,86100m
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150Chương V7,074m3
202Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngChương V0,2778100m2
203Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 150Chương V16,006m3
204Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cốngChương V0,2831100m2
205Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,284m3
206Đào móng công trình, đất cấp IChương V7,2978100m3
207Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,1963100m3
208Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V7,0877100m3
209Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,0936100m3
210Cắt mặt đườngChương V1,6766100m
211Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V78,193m3
212Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,7687100m3
213Vận chuyển đổ thải vật liệu rắn bằng ôtô tự đổChương V0,7819100m3
214Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V23,126m3
215Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V6,14m3
216Vận chuyển đổ thải vật liệu rắn bằng ôtô tự đổChương V0,2927100m3
217Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V3,955m3
218Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,257m2
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,497m3
220Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0274100m2
221Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,293m3
222Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmChương V13đoạn cống
223Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmChương V10mối nối
224Quét nhựa bitum nóng (2 lớp)Chương V180,96m2
225Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V69,6m
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,57m3
227Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,04100m2
228Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,38m3
229Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V29100m
230Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V17,877m3
231Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngChương V0,6164100m2
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 2x4, mác 150Chương V51,778m3
233Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cốngChương V1,0548100m2
234Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,818m3
235Đào móng công trình, đất cấp IChương V3,0257100m3
236Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,9484100m3
237Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V1,1457100m3
238Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,774100m3
239Sản xuất các kết cấu thép cửa phai cống hộpChương V1,7199tấn
240Lắp đặt các kết cấu thép cửa phai cống hộpChương V1,7199tấn
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép Chương V0,0079tấn
242Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa phai, đường kính cốt thép Chương V0,1192tấn
243+ Trục vít D30, L=2.06mChương V14cái
244+ Tay quayChương V14cái
245+ Máy đóng mở V2Chương V14cái
246+ Bu lông M16x80Chương V28bộ
247+ Bu lông M10x20Chương V28bộ
248+ Bu lông M16x130Chương V28bộ
249TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC: Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V3.037,097m3
250Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V4.383,666m3
251Xây đá hộc, xây thân tường, chiều dày Chương V694,291m3
252Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V468,612m3
253Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V1.875,66100m
254Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V574,049m2
255Thi công lớp đá đệm tầng lọc ngượcChương V67,2m3
256Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcChương V2,625100m2
257Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmChương V13,681100m
258Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chương V72,462m3
259Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắnChương V9,6244100m2
260Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gờ chắn DChương V0,8993tấn
261Sơn phản quangChương V808,23m2
262Vữa XM M100Chương V371,6m2
263Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V1.8581 cấu kiện
264BIỆN PHÁP THI CÔNG: Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V9,45100m3
265Thanh thải sau thi côngChương V9,45100m3
266Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V9,45100m3
B PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Dây phản quangChương V70m
2Nón phân cáchChương V28cái
3Đèn báo hiệuChương V28cái
4Đèn chiếu sángChương V14cái
5Dây điệnChương V210m
6Bộ đàm (khấu hao 50%)Chương V7cái
7Nhân công điều tiết giao thôngChương V620công
8Biển báo chữ nhật I.440 (khấu hao 50%)Chương V3,57m2
9Biển báo chữ nhật I.441B (khấu hao 50%)Chương V8,19m2
10Biển báo tròn P.217 (D=0,7m) (khấu hao 50%)Chương V7cái
11Biển báo chữ nhật S.507 (khấu hao 50%)Chương V1,75m2
12Biển báo tam giác W.245A (D=0,7m) (khấu hao 50%)Chương V7cái
13Biển báo tam giác W.227 (D=0,7m) (khấu hao 50%)Chương V7cái
14Cột biển báo D=90mm (khấu hao 50%)Chương V132,3m
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V21cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Chương V7cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V14cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình xây dựng giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - “Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động” hoặc “Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực”;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng ≤ 10T3
2 Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 06 tấn1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,4 m3 ÷ 1,25 m32
4 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) 8T ÷ 16 T1
5 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16 tấn1
6 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
7 Máy rải 50-60m3/h Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít3
10 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt1
11 Đầm dùi Sử dụng tốt3
12 Đầm bàn Sử dụng tốt3
13 Đầm cóc Sử dụng tốt3
14 Máy hàn Sử dụng tốt3
15 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->