Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Đa Phúc, huyện Yên Thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Đa Phúc, huyện Yên Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220843506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 16:46:00 đến ngày 2022-08-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,249,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.874316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.12386E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >= 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy mài >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xúc đào >= 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >= 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Đa Phúc, huyện Yên Thủy Cải tạo, sửa chữa phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Đa Phúc, huyện Yên Thủy 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức theo khoản 2, Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với ngân sách nhà nước (bản gốc đối chiếu); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0988897933. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.864.266 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC (02 TẦNG 08 PHÒNG). | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 311,9164 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,4847 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 83,52 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 44,828 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,4849 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,374 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 26,8265 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 3,0455 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 523,4614 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 2,178 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ con tiện + hoa thoáng XM lan can hành lang + hoa thoáng XM cửa đi và cửa sổ | 8 | công | |
| 12 | Phá lớp vữa trát trụ cột | 66,704 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 659,3472 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 825,6701 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát dầm (50% KL) | 51,532 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm (50% KL) | 51,532 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần (50% KL) | 239,8345 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần (50% KL) | 239,8345 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát cầu thang (50% KL) | 18,3112 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn gầm cầu thang (50% KL) | 18,3112 | m2 | |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 86,4021 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải | 86,4021 | m3 | |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà + thoát nước mái | 6 | công | |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 2,7792 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 0,9276 | m3 | |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,1205 | m3 | |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,8585 | m3 | |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,5972 | m3 | |
| 29 | Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,5 | 1,7555 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7555 | tấn | |
| 31 | Bu lông M12 | 242 | cái | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 179,5552 | m2 | |
| 33 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | 3,0219 | 100m2 | |
| 34 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 44,828 | m2 | |
| 35 | Quét Sika chống thấm mái | 44,828 | m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 26,8265 | m3 | |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | 523,4614 | m2 | |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 23,1766 | m2 | |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 24,8901 | m2 | |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 101,376 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 682,3492 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 831,2701 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 51,532 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 239,8345 | m2 | |
| 45 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 18,3112 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 760,7232 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.135,3478 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 6,9098 | 100m2 | |
| 49 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 26,88 | m2 | |
| 50 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 67,84 | m2 | |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | 0,913 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,7696 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 67,84 | m2 | |
| 54 | Sản xuất lan can hành lang inox []60x60x1,5+[]25x25x1,2+[]20x20x1,2 | 0,5107 | tấn | |
| 55 | Mũ chụp inox vuông 60x60 | 67 | cái | |
| 56 | Mũ chụp inox vuông 25x25 | 172 | cái | |
| 57 | S/x râu thép D14mm | 108,4 | kg | |
| 58 | Lắp dựng lan can hành lang | 57,6 | m2 | |
| 59 | Lắp đặt đèn led 1,2m (2x18w) | 32 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 10w | 7 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 32 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 220V/10A | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 220V/10A | 24 | cái | |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 200A | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 100A | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 25A | 8 | cái | |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 16A | 16 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x35mm2 | 50 | m | |
| 71 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2 | 40 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 | 120 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | 420 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.150 | m | |
| 75 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 300x200x150mm | 2 | cái | |
| 76 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | 8 | hộp | |
| 77 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | 40 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 850 | m | |
| 79 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | 2 | bình | |
| 80 | Bình khí cứu hỏa CO2 - MT3 | 4 | bình | |
| 81 | Hộp đựng bình cứu hỏa | 2 | cái | |
| 82 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | |
| 83 | Rọ chắn rác D150 inox 304 | 8 | cái | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,64 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 87 | Đai thép + bu lông fi 12 giữa ống | 56 | cái | |
| 88 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | 14 | m3 | |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14 | m3 | |
| 90 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | 10 | cọc | |
| 91 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 70 | m | |
| 94 | Kéo rải dây tản sét 40x4 | 35 | m | |
| 95 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | 7,04 | kg | |
| 96 | Hồ lô xứ + mũ chống dột | 6 | cái | |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC (02 TẦNG 10 PHÒNG). | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 158,1 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (tính cho 01 mặt) | 131,858 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 15,5796 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 52,4986 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 627,9446 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cột, trụ | 78,408 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | 852,7595 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | 1.067,176 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm | 135,4756 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trần | 591,7496 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi gầm bản thang | 49,5504 | m2 | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 19,9329 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải | 19,9329 | m3 | |
| 14 | Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 52,4986 | m2 | |
| 15 | Quét sika chống thấm mái | 52,4986 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | 627,9446 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 24,4312 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 954,6275 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.867,4116 | m2 | |
| 20 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang | 8 | công | |
| 21 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 63,6 | m2 | |
| 22 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 94,5 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,858 | m2 | |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,5796 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,0463 | 100m2 | |
| C | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC (02 TẦNG 06 PHÒNG). | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 88,56 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (tính cho 01 mặt) | 72,435 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 7,7898 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 30,7916 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 312,4257 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cột, trụ | 46,464 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | 469,8832 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | 563,878 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm | 75,3296 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trần | 292,448 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi gầm bản thang | 24,7752 | m2 | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 10,4067 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải | 10,4067 | m3 | |
| 14 | Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 30,7916 | m2 | |
| 15 | Quét sika chống thấm mái | 30,7916 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, kích thước gạch sần 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | 53,4812 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | 312,4257 | m2 | |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 38,014 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 539,8072 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 979,8908 | m2 | |
| 21 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang | 4 | công | |
| 22 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp(hoặc tương đương) nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 38,16 | m2 | |
| 23 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp(hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 50,4 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,435 | m2 | |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,7898 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,6573 | 100m2 | |
| D | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ 01 TẦNG. | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 45,84 | m2 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,8336 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 1,8336 | m3 | |
| 4 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp(hoặc tương đương) nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 21,84 | m2 | |
| 5 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp(hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 24 | m2 | |
| E | SÂN LÁT GẠCH. | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 27,85 | m3 | |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | 557 | m2 | |
| F | SÂN BÊ TÔNG. | |||
| 1 | Thi công mặt nền sân cấp phối lớp dưới, chiều dày 10 cm | 4,12 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 41,2 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.874316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.12386E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 150 lít | Máy trộn vữa >= 150 lít | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Máy đầm dùi >=1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,0kW | Máy đầm bàn>=1,0kW | 2 |
| 7 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | 4 |
| 9 | Máy mài >= 1,7kW | Máy mài >= 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc >= 70kg | Máy đầm cóc >= 70kg | 1 |
| 12 | Máy xúc đào >= 0.8m3 | Máy xúc đào >= 0.8m3 | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 14 | Tời điện | Tời điện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi