Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cà chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220860533-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cà chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220858742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 16:42:00 đến ngày 2022-08-26 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,834,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành ( (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ thuật (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 50-60m3/h, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cà chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp ngỗ 44 đường Lý Thái Tổ, ngõ 6 và ngõ 20 đường Nguyễn Hữu Tiến, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và lập dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng Đại Long. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Phá dỡ kết cấuTheo HSTK được duyệt102,11m3
2Đào nền đườngNhư trên22,791m3
3Đào nền đườngNhư trên2,051100m3
4Vận chuyển đấtNhư trên3,3100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theoNhư trên3,3100m3/1km
6Đào nền đườngNhư trên18,861m3
7Đào nền đườngNhư trên1,697100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên1,132100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmNhư trên1,132100m3/1km
10Đắp đấtNhư trên0,016100m3
11Đắp nền đườngNhư trên0,146100m3
12Đắp nền đườngNhư trên1,215100m3
13VL đắpNhư trên80,99m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư trên0,73100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên0,689100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đườngNhư trên28,609100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đườngNhư trên4,563100m2
18Sản xuất bê tông nhựa C12,5, hàm lượng nhựa 5,5%Như trên2,066100tấn
19Sản xuất bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 5%Như trên1,107100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựaNhư trên17,043100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựaNhư trên11,66100m2
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Như trên2,066100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theoNhư trên2,066100tấn
24Bê tông nền SXNhư trên8,08m3
25Tưới lớp dính bám mặt đườngNhư trên3,0973100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đườngNhư trên0,4064100m2
27Sản xuất bê tông nhựa C12,5,Như trên0,4074100tấn
28Sản xuất bê tông nhựa C19,Như trên0,2093100tấn
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựaNhư trên3,3616100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựaNhư trên2,2126100m2
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmNhư trên0,4074100tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theoNhư trên0,407100tấn
33Đắp nền đườngNhư trên0,122100m3
34VL đắpNhư trên15,847m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên0,061100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư trên0,073100m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên1,105100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,Như trên5,39m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgNhư trên2571cấu kiện
40Láng nền, sàn không đánh màuNhư trên38,53m2
41Bê tông móng SXNhư trên5,14m3
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôNhư trên0,96m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,206100m2
44Láng nền, sàn không đánh màu,Như trên38,53m2
45Bê tông móng SXNhư trên3,85m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgNhư trên2571cấu kiện
47Bê tông lót móng SXNhư trên6,48m3
48Láng nền, sàn không đánh màu,Như trên129,62m2
49Lát gạch TERRAZZONhư trên129,62m2
50Láng nền, sàn không đánh màuNhư trên0,75m2
51Xây bó hèNhư trên0,21m3
52Bê tông lót móng SXNhư trên19,28m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,543100m2
54Bê tông bó vỉaNhư trên13,31m3
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôNhư trên4,14m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên2,434100m2
57Láng nền, sàn không đánh màuNhư trên174,35m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgNhư trên862,751cấu kiện
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm traNhư trên5,51m3
60Đào móngNhư trên0,495100m3
61Đắp đất màu trồng câyNhư trên0,495100m3
62Mua đất màu trồng câyNhư trên64,35m3
63Mua cây Viết,Như trên50cây
64Trồng cây xanhNhư trên50cây
65Quét vôi gốc cây, cây loại 1Như trên501 cây
66Duy trì cây bóng mátNhư trên501 cây/năm
67Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngNhư trên501cây / 90 ngày
68Bê tông móng SXNhư trên5,08m3
69Láng nền, sàn không đánh màuNhư trên34,92m2
70Bê tông móng SXNhư trên6,77m3
71Láng nền, sàn không đánh màuNhư trên9,57m2
72Xây bó gáy hèNhư trên2,14m3
73Bê tông nền SXNhư trên69,52m3
74Láng nền, sàn không đánh màuNhư trên1.390,31m2
75Lát gạch TERRAZZONhư trên1.390,31m2
76Cột + Biển báo Phản quang tam giác cạnh 70Như trên5cái
77Lắp đặt cột và biển báo phản quangNhư trên5cái
78Sơn kẻ đườngNhư trên17,09m2
79Sơn kẻ đườngNhư trên17,6m2
B Hạng mục: Thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápNhư trên70,7181m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6mNhư trên6,365100m3
3Vận chuyển đấtNhư trên7,072100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theoNhư trên7,072100m3/1km
5Đắp đá dăm mang cốngNhư trên2,886100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên0,168100m3
7Thi công lớp đá đệm móngNhư trên8,75m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư trên4,041100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy,Như trên1,232tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy,Như trên1,513tấn
11Bê tông ống cốngNhư trên19,46m3
12Láng nền, sàn không đánh màuNhư trên29,93m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,495100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Như trên0,713tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,949tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tôngNhư trên8,63m3
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgNhư trên66,21tấn
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgNhư trên66,21tấn
19Vận chuyển ống cống bê tôngNhư trên6,62110 tấn/1km
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgNhư trên2301cấu kiện
21Thi công lớp đá đệm móng,Như trên51,39m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư trên18,975100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy,Như trên6,177tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy,Như trên10,031tấn
25Bê tông ống cốngNhư trên145,77m3
26Mối nối rãnhNhư trên148,24m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên2,174100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên3,38tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên5,653tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tôngNhư trên55,84m3
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênNhư trên468,77tấn
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngNhư trên468,77tấn
33Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên46,87710 tấn/1km
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgNhư trên9881cấu kiện
35Đào móngNhư trên2,8341m3
36Đào móngNhư trên0,255100m3
37Đắp đấtNhư trên0,095100m3
38Thi công lớp đá đệm móngNhư trên2,28m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,082100m2
40Bê tông móng SXNhư trên2,54m3
41Xây hố van, hố gaNhư trên9,98m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cmNhư trên44,45m2
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,09100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,017tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SXNhư trên0,99m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,382100m2
47Bê tông tường SXNhư trên3,22m3
48Lắp dựng cốt thép tườngNhư trên0,12tấn
49Song chắn rácNhư trên20cái
50Nắp hố ga compositeNhư trên11cái
51Ống HDPE D300Như trên0,365100 m
52Đào móng băngNhư trên5,1521m3
53Đào móngNhư trên0,464100m3
54Đắp đấtNhư trên0,172100m3
55Thi công lớp đá đệm móngNhư trên4,15m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,173100m2
57Bê tông móng SXNhư trên6,22m3
58Xây hố van, hố gaNhư trên14,98m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm,Như trên64,6m2
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,163100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,031tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SXNhư trên1,8m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,506100m2
64Bê tông tường SXNhư trên3,48m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,065100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmNhư trên0,072tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tôngNhư trên1,03m3
68Bê tông móng SXNhư trên2,11m3
69Xây hố van, hố gaNhư trên1,92m3
70Láng nền, sàn không đánh màuNhư trên21,06m2
71Song chắn rácNhư trên20cái
72Nắp hố ga compositeNhư trên20cái
73Bê tông nền SXNhư trên25m3
74Thi công lớp đá đệm móngNhư trên50m3
75San sửa bãi đúcNhư trên10công
76Đào xúc đấtNhư trên0,75100m3
77Vận chuyển đấtNhư trên0,75100m3
C Hạng mục: An toàn giao thông
1Cọc tre dài 1.2mNhư trên51,6m
2Sơn kết cấu gỗNhư trên11,34m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôNhư trên0,54m3
4Biển báo công trường số 441bNhư trên2biển
5Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác):Như trên6biển
6Dây thừng D5mm:Như trên440m
7Cờ hiệu nheo tam giác:Như trên129cái
8Đèn tín hiệu giao thông:Như trên6đèn
9Áo phản quangNhư trên2cái
10Dây điệnNhư trên400m
11Bóng điệnNhư trên10bộ
12Điện năngNhư trên2.304KWh
13Người điều hành giao thôngNhư trên120công
D Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng
1Cột thép bát giácNhư trên14cột
2Cần đèn đơnNhư trên14cần
3Giá cắm cờNhư trên12bộ
4Bảng điện cửa cộtNhư trên14cái
5Luồn cáp cửa cộtNhư trên28đầu
6Cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x10mm2Như trên379,4m
7Dây đồng Cu/pvc 1x10Như trên379,4m
8Dây lên đèn (dây mềm)Như trên164m
9Dây lên đèn (dây mềm)Như trên164m
10Bộ đèn LEDNhư trên20bộ
11Giá treo tủ điệnNhư trên1bộ
12Tủ điều khiển 3 pha 50ANhư trên1tủ
13Tiếp địa L63x6-2500Như trên20bộ
14Móng cột chiếu sángNhư trên14móng
15Rãnh cáp ngầm trên hèNhư trên315m
16Rãnh cáp ngầm qua đườngNhư trên12m
17Ống nhựa xoăn 40/30Như trên377m
18Ống thép D60 dày 3mmNhư trên12m
19Tấm móc f16Như trên11cái
20Tăng đơ f20Như trên11cái
21Đai thép + khóaNhư trên12cái
22Ghíp đồngNhư trên118cái
23Băng dínhNhư trên20Cuộn
24Cần đèn đơn gắn trên cộtNhư trên6cái
25Cáp Cu/xlpe/pvc 2x10mm2Như trên140,6m
26Dây cáp lụa F4Như trên140,6m
27Dây buộc cáp 1mm2Như trên1kg
28Cọc báo hiệu cápNhư trên60cái
29Ca xe vận chuyển vật tưNhư trên1ca
30Công bậc 2/7 thu dọnNhư trên2Công
31Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôiNhư trên20vt
32Thí nghiệm cáp lực, điện áp, cáp 1 ruộtNhư trên146Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư giao thông 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành ( (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ thuật (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy lu bánh thép ≥ 10T Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt1
3 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Công suất hoạt động 50-60m3/h, Hoạt động tốt1
4 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt2
5 Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt2
9 Máy đào ≥ 0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt1
10 Máy ủi ≥ 110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt1
11 Máy hàn điện ≥ 23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
12 Máy mài ≥ 1kW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt2
14 Máy trộn vữa ≥ 150l Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt2
15 Ô tô tự đổ ≥ 7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->