Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN BẢO NGÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220860874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 16:39:00 đến ngày 2022-08-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,804,323,736 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 thi công xây dựng Trường PTDT bán trú THCS Nà Khương, huyện Quang Bình. Hạng mục: Sửa chữa 02 nhà 2 tầng 16 phòng, 01 nhà cấp IV 5 phòng và các công trình phụ trợ 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu". |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Chiến – Phó Giám đốc: BQL dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 323,64 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | 3 | công | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 514,576 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 304,3408 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 184,4952 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.763,286 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 26,2 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 71,72 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 63,36 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 23,04 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | 1 | công | |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | 1 | công | |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện | 2 | công | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 52,3814 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0194 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,2295 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0089 | 100m2 | |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 17 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 55,395 | m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0772 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,3984 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1398 | 100m2 | |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,9591 | m2 | |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 22,2998 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 513,556 | m2 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,192 | m3 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 184,495 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 347,619 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.680,4167 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 614,9833 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 71,72 | m2 | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | 1,6178 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6178 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 222,3442 | m2 | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,8426 | 100m2 | |
| 36 | Tôn úp nóc | 62,568 | m | |
| 37 | Ống thoát tràn D32, L=300 | 7 | cái | |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 63,36 | m2 | |
| 39 | Cửa đi, cửa sổ bằng sắt | 63,36 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,38 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 25,42 | m2 | |
| 42 | Hoa sắt trên cửa sắt xếp 14x14 rỗng | 2,38 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 8,84 | m2 | |
| 44 | Cửa sắt xếp không tôn | 8,84 | m2 | |
| 45 | Vệ sinh mài đánh bóng lan can granito tính thẳng cả công và vật liệu | 3 | công | |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | 17,1 | m2 | |
| 47 | Ống inox D63*1.0 lan can cầu thang | 9,85 | m | |
| 48 | Lan can inox hộp 20x40x1.0 cầu thang | 17 | m | |
| 49 | Lan can cầu thang ống inox 12x1.0 | 49,2 | m | |
| 50 | Ống inox D100 + quả cầu inox D100 (đặt mua sẵn) | 1 | bộ | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,8376 | 100m2 | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 50 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 90 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 20 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 120 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 750 | m | |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | 32 | cái | |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 18 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 1 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 66 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | 8 | hộp | |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cm | 2 | hộp | |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm | 8 | hộp | |
| 73 | Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25 | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 8 | cái | |
| 75 | Băng dính cách điện | 30 | cuộn | |
| 76 | Móc treo quạt trần thép D10 (mua sẵn) | 32 | cái | |
| 77 | Dây thép mạ D4 treo cáp trục từ nguồn vào xà đón điện | 50 | m | |
| 78 | Ghíp đồng nhôm AM25 (2 bu lông) | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 300 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | m | |
| 81 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 83 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | 8 | cái | |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | 8 | cái | |
| 85 | Ống sứ trang trí | 11 | cái | |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | 130 | m | |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | 30 | m | |
| 88 | Bật đỡ thép D8 L=250, a=1000 | 162 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,3 | 100m | |
| 90 | Roăng cao su đệm kim | 11 | cái | |
| 91 | Bình cứu hỏa BC MFZ4 | 8 | bình | |
| 92 | Hộp để bình cứu hỏa KT 450*600*180mm | 4 | hộp | |
| 93 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | 2 | cái | |
| 94 | Sơn chống rỉ | 3 | kg | |
| B | NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | 317,52 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,026 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,48 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 492,876 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 270,4585 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 174,5787 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 60,929 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.038,4197 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 511,155 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 32,778 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 71,72 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 126,544 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 21,84 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 370,88 | m | |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | 1 | công | |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện | 2 | công | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 61,3582 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1062 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,438 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1468 | 100m2 | |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 15,8669 | m2 | |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 22,8776 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 488,676 | m2 | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,24 | m3 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 174,579 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 281,658 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,755 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 53,174 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.522,0167 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 581,93 | m2 | |
| 31 | Đắp hèm má cửa sổ cửa đi tính thằng cả công và vật liệu (phần khuôn cửa gỗ) | 5 | công | |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 71,72 | m2 | |
| 33 | Gia công xà gồ thép | 1,6659 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6658 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 224,2784 | m2 | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,8567 | 100m2 | |
| 37 | Tôn úp nóc | 62,568 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,39 | 100m | |
| 39 | Phễu thu D110 | 5 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | 10 | cái | |
| 41 | Cầu chắn rác | 5 | cái | |
| 42 | Đai giữ ống nhựa | 50 | cái | |
| 43 | Vít nở + cô li ê | 100 | cái | |
| 44 | Ống thoát tràn D32, L=300 | 2 | cái | |
| 45 | Keo dán ống nhựa | 3 | Tuýp | |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 123,7426 | m2 | |
| 47 | Cửa đi, cửa sổ bằng sắt | 135,1666 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,2415 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 42,784 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 5,04 | m2 | |
| 51 | Vệ sinh mài đánh bóng lan can, lan can cầu thang granito tính thẳng cả công và vật liệu | 10 | công | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 50 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 90 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 45 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 220 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 550 | m | |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 16 | cái | |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 32 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 10 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 2 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 45 | cái | |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 32 | cái | |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 21 | cái | |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | 16 | hộp | |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cm | 2 | hộp | |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm | 16 | hộp | |
| 73 | Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25 | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 16 | cái | |
| 75 | Băng dính cách điện | 30 | cuộn | |
| 76 | Móc treo quạt trần thép D10 (mua sẵn) | 16 | cái | |
| 77 | Dây thép mạ D4 treo cáp trục từ nguồn vào xà đón điện | 50 | m | |
| 78 | Ghíp đồng nhôm AM25 (2 bu lông) | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 350 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | |
| 81 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 83 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | 4 | cái | |
| 85 | Ống sứ trang trí | 7 | cái | |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | 131 | m | |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | 23 | m | |
| 88 | Bật đỡ thép D8 L=250, a=1000 | 154 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,23 | 100m | |
| 90 | Roăng cao su đệm kim | 7 | cái | |
| 91 | Bình cứu hỏa BC MFZ4 | 8 | bình | |
| 92 | Hộp để bình cứu hỏa KT 450*600*180mm | 4 | hộp | |
| 93 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | 2 | cái | |
| 94 | Sơn chống rỉ | 3 | kg | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải | 5-10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | 5Kw | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7kw | 2 |
| 6 | Máy hàn | 23Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | 1kw | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | 0,62kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi