Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220860903-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN BẢO NGÂN
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220860874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 16:39:00 đến ngày 2022-08-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,804,323,736 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 thi công xây dựng
Trường PTDT bán trú THCS Nà Khương, huyện Quang Bình. Hạng mục: Sửa chữa 02 nhà 2 tầng 16 phòng, 01 nhà cấp IV 5 phòng và các công trình phụ trợ
06 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và PTXD số 9. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Bảo Ngân. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Phòng TCKH huyện Quang Bình


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu".
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Chiến – Phó Giám đốc: BQL dự án ĐTXD huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC SỐ 1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 323,64m2
2Tháo dỡ xà gồ3công
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại514,576m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ304,3408m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ184,4952m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.763,286m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng26,2m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măng71,72m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công63,36m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ23,04m2
11Tháo dỡ lan can sắt cầu thang1công
12Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái1công
13Tháo dỡ hệ thống điện2công
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T52,3814m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0194tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,2295m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0089100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 171 cấu kiện
19Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 7555,395m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0772tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,3984m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1398100m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 754,9591m2
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7522,2998m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 513,556m2
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,192m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75184,495m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75347,619m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.680,4167m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ614,9833m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7571,72m2
32Gia công xà gồ thép1,6178tấn
33Lắp dựng xà gồ thép1,6178tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ222,3442m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,8426100m2
36Tôn úp nóc62,568m
37Ống thoát tràn D32, L=3007cái
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm63,36m2
39Cửa đi, cửa sổ bằng sắt63,36m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,38m2
41Lắp dựng hoa sắt cửa25,42m2
42Hoa sắt trên cửa sắt xếp 14x14 rỗng2,38m2
43Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn8,84m2
44Cửa sắt xếp không tôn8,84m2
45Vệ sinh mài đánh bóng lan can granito tính thẳng cả công và vật liệu3công
46Lắp dựng lan can sắt17,1m2
47Ống inox D63*1.0 lan can cầu thang9,85m
48Lan can inox hộp 20x40x1.0 cầu thang17m
49Lan can cầu thang ống inox 12x1.049,2m
50Ống inox D100 + quả cầu inox D100 (đặt mua sẵn)1bộ
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,8376100m2
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm250m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm290m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm220m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2120m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2750m
57Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
58Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
59Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cái
60Lắp đặt quạt trần32cái
61Lắp đặt quạt treo tường8cái
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng48bộ
63Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần18bộ
64Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần1bộ
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc66cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi24cái
68Lắp đặt ổ cắm đôi10cái
69Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc8cái
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 8hộp
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cm2hộp
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm8hộp
73Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A251cái
74Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 8cái
75Băng dính cách điện30cuộn
76Móc treo quạt trần thép D10 (mua sẵn)32cái
77Dây thép mạ D4 treo cáp trục từ nguồn vào xà đón điện50m
78Ghíp đồng nhôm AM25 (2 bu lông)2cái
79Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 300m
80Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 150m
81Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m3cái
82Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m3cái
83Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m8cái
84Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m8cái
85Ống sứ trang trí11cái
86Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm130m
87Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm30m
88Bật đỡ thép D8 L=250, a=1000162cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,3100m
90Roăng cao su đệm kim11cái
91Bình cứu hỏa BC MFZ48bình
92Hộp để bình cứu hỏa KT 450*600*180mm4hộp
93Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa2cái
94Sơn chống rỉ3kg
B NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao 317,52m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,026m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,48m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại492,876m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ270,4585m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ174,5787m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần60,929m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.038,4197m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần511,155m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măng32,778m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măng71,72m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công126,544m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ21,84m2
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn370,88m
15Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái1công
16Tháo dỡ hệ thống điện2công
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T61,3582m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1062tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,438m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1468100m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7515,8669m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7522,8776m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 488,676m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,24m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75174,579m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75281,658m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 757,755m2
28Trát trần, vữa XM mác 7553,174m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.522,0167m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ581,93m2
31Đắp hèm má cửa sổ cửa đi tính thằng cả công và vật liệu (phần khuôn cửa gỗ)5công
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7571,72m2
33Gia công xà gồ thép1,6659tấn
34Lắp dựng xà gồ thép1,6658tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ224,2784m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,8567100m2
37Tôn úp nóc62,568m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,39100m
39Phễu thu D1105cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm10cái
41Cầu chắn rác5cái
42Đai giữ ống nhựa50cái
43Vít nở + cô li ê100cái
44Ống thoát tràn D32, L=3002cái
45Keo dán ống nhựa3Tuýp
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm123,7426m2
47Cửa đi, cửa sổ bằng sắt135,1666m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,2415m2
49Lắp dựng hoa sắt cửa42,784m2
50Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn5,04m2
51Vệ sinh mài đánh bóng lan can, lan can cầu thang granito tính thẳng cả công và vật liệu10công
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm250m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm290m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm245m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2220m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2550m
57Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
58Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
59Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16cái
60Lắp đặt quạt trần16cái
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng32bộ
62Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần10bộ
63Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần2bộ
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc45cái
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
66Lắp đặt ổ cắm đôi32cái
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc21cái
69Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 16hộp
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cm2hộp
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm16hộp
73Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A251cái
74Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 16cái
75Băng dính cách điện30cuộn
76Móc treo quạt trần thép D10 (mua sẵn)16cái
77Dây thép mạ D4 treo cáp trục từ nguồn vào xà đón điện50m
78Ghíp đồng nhôm AM25 (2 bu lông)2cái
79Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 350m
80Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 80m
81Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m3cái
82Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m3cái
83Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m4cái
84Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m4cái
85Ống sứ trang trí7cái
86Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm131m
87Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm23m
88Bật đỡ thép D8 L=250, a=1000154cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,23100m
90Roăng cao su đệm kim7cái
91Bình cứu hỏa BC MFZ48bình
92Hộp để bình cứu hỏa KT 450*600*180mm4hộp
93Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa2cái
94Sơn chống rỉ3kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 5-10 tấn2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw2
3 Máy đầm bàn 1Kw2
4 Máy cắt uốn thép 5Kw2
5 Máy cắt gạch đá 1,7kw2
6 Máy hàn 23Kw2
7 Máy đầm cóc 1kw2
8 Máy khoan bê tông 0,62kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->