Gói thầu: Gói số 3. Bảo dưỡng, sửa chữa nhà KTX số 3, số 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220861600-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI TẠI TỈNH BÌNH DƯƠNG
Tên gói thầu Gói số 3. Bảo dưỡng, sửa chữa nhà KTX số 3, số 4
Số hiệu KHLCNT 20210621379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 17:54:00 đến ngày 2022-08-29 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,191,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.857E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tựTài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh quyết toán (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận),
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 9kw -25kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay ống nhựa PPR
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Thủy Lợi
E-CDNT 1.2 Gói số 3. Bảo dưỡng, sửa chữa nhà KTX số 3, số 4
Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà ký túc xá sinh viên của Trường Đại học Thủy lợi
150 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thực hiện lập báo cáo KT-KTTC: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng MTB Việt Nam; + Đơn vị Thẩm tra TK KTTC và tổng dự toán: Trung tâm Khoa học và Triển khai Kỹ thuật Thủy lợi + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Đại học Thủy lợi, Địa chỉ Số 175 Tây Sơn- quận Đống Đa- thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thủy Lợi , địa chỉ: 175 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 02438522819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 02438522819
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 02438522819; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA NHÀ KTX SỐ 3
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2.932,7334m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC522,4452m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC51,8277m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC51,8277m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC121,5415m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,432m3
7Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,3378m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,9191m3
9Phá dỡ nền gạch men lát sảnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18,5172m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC19,44m2
11Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC151,04m2
12Tháo dỡ đường ống nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1tb
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16,6875m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC32,52m2
15Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,6384m3
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
19Tháo dỡ hệ thống nước 3 phòng wcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1tb
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16,6875m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC929,8811m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2.002,8523m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC522,4452m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC584,9352m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.591,6986m2
26Sơn dầm, trần tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2.176,6338m2
27Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2.002,85231m2
28Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 150x400, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC74,811m2
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12,3795m3
30Công tác ốp đá chẻ màu xanh đen 50x200, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC110,04m2
31Xây tường Gạch xi măng trang trí 200x200x65, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC196,4215m2
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,5682m3
33Kẻ chỉ lòm rộng 20, sâu 15Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC355,68m
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC181,1m
35Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,8297m3
36Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC87,42381m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7287tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2173tấn
39Khoan cẫy lỗ D14 L180mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC48lỗ
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC17,856m2
41Bê tông cột, tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,0293m3
42Ván khuôn gia cố cột chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC61,051m2
43Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,8265100kg
44Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11,1361100kg
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC151,6609m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC151,6609m3
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC22,5199100m2
48Phá dỡ lớp láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC563,5078m2
49Quét dung dịch chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC185,778m2
50Màng khò nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC367,1606m2
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), , chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,7942m3
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp tôn nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC43,3836m3
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC216,918m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 (Lớp 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC216,918m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC203,24m
56Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC181,63m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắt (nan thép 10x10)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,0573tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC71,3184m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC99,84m2
60Cửa đi khung sắt hoàn thiện màu trắng, khung 60x60x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC19,44m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16,68751m2
62Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16,6875m2
63Ốp gạch 300x600, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC41,112m2
64Xây tường thẳng bằng gạch khong nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,0002m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,0006m2
66Lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
67Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6. L=2500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10cọc
68Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC160m
69Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40m
70HOÁ CHẤT GENTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bao
71Hộp đo điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bộ
72Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,192100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,192100m3
74Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 dài 2.4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cọc
75Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC50md
76Kẹp đầu nối kiểu ống bao (kẹp chữ C)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6bộ
77Hộp đo điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2bộ
78Cầu chắn rác D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC46cái
79Ống nhựa PVC D75 PN16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,64100m
80Ống nhựa PVC D40 PN16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,58100m
81Ống nhựa PVC D25 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,72100m
82Cút nhựa 90o D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
83Van cửa D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18cái
84Nút bịt D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18cái
85Tê thu nhựa D75-40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC23cái
86Măng sông D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16cái
87Măng sông D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40cái
88Ống nhựa PVC D110 PN16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3100m
89Chếch nhựa U.PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC184cái
90Măng sông nhựa U.PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC75cái
91Lắp đặt chậu rửa + si phôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
92Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
94Bình nóng lanhj 20lTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
95Đồng hồ đo nước DN15Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
96Ống PPR D25 (cấp nước lạnh) PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,12100m
97Ống PPR D20 (cấp nước lạnh) PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,12100m
98Ống PPR D20 (cấp nước lạnh) PN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,12100m
99Van cửa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
100Tê PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
101Tê PPR D40/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
102Tê PPR D25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
103Tê ren PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
104Côn thu nhựa D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9cái
105Cút nhựa PPR 90 D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15cái
106Cút nhựa PPR 90 D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24cái
107Cút PPR ren trong D20 1/2"Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18cái
108Nối ren trong D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
109Măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
110Măng sông PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
111Ống nhựa uPVC class 2-D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,06100m
112Y thu nhựa uPVc 45 D60x42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
113Chếch nhựa uPVC 45 D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
114Cút nhựa uPVC 90 D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
B HM: BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA NHÀ KTX SỐ 4
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC221,938m2
2Tháo dỡ vách sắt bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC179,058m2
3Phá dỡ bệ xí xổm bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC79,6314m3
4Phá dỡ nền gạch cũ khu vệ sinh + khu hành lang khu vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC268,263m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC57,7452m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC148,246m2
7Phá lớp vữa trát tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC416,0617m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC165,264m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC165,264m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18,6322m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,5806m3
12Vệ sinh bề mặt tường, trần phòng ở, phòng WCTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7.821,0769m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC676,3337m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4.354,0251m2
15Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4.354,0251m2
16Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3.602,5662m2
17Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2.006,0029m2
18Lát nền gạch ceramic chống trơn 400x400, vữa XM M75 khu wcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC297,213m2
19Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC145,97m2
20Chống thấm khu wc, bằng sika topseal 107Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC117,315m2
21Vệ sinh trên bề mặt tường khu hành lang + cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.114,7198m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC553,5078m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC364,304m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC44,907m2
25Phá dỡ nền gạch cũ khu hành lang + cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC327,2802m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC22,6228m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC22,6228m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC364,304m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC553,5078m2
30Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC364,3041m2
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC553,50781m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC917,81181m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.114,71981m2
34Lát nền gạch ceramic chống trơn 400x400, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC327,2802m2
35Công tác ốp gạch chân tường toàn bộ hành lang tầng 1, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC84,378m2
36Đánh bóng grantio cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC75,0288m2
37Xây bậc tam cấp mới bằng gạch không nungTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,5738m3
38Ốp đá Granit tím phù cát vào bậc tam cấp, sảnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC49,0632m2
39CCLĐ cửa sổ mở hất khung nhôm, kính dán an toàn 6.38 mm, dán phim mờTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16,2m2
40Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16,2m2
41Cải tạo cửa đi và cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25,9434m2
42Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC496,47061m2
43Phụ kiện cho cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1tb
44Nẹp gỗ 12x12 bo tròn cạnh bo quanh tấm alumiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC688,9md
45Tấm aluminium màu nâu, bịt cửa đi cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC91,5603m2
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,4005m3
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC203,24m
48Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC33,9808m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12,1911m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,3276m3
51Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC294,58m
52Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC74,9895m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC130,7041m2
54Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,7963m3
55Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,0362m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7439tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3535tấn
58Khoan cẫy lỗ D14 L180mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC123lỗ
59Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2.527,4625m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2.527,4625m2
61Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2.647,36661m2
62Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC71,043m2
63Xây gạch xi măng 200x200x65Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC199,8212m2
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC17,856m2
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC71,8927m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC71,8927m3
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC22,5199100m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,7427tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC100,528m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC125,8m2
71Chống thấm cổ ống D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20cái
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT + HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ KTX SỐ 4
1Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2.160m
2Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2.880m
3Ống luồn dây điện D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.080m
4Ống luồn dây điện D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.440m
5Dây dẫn đỏ vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2 dây nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.080m
6Aptomat MCB loại 1 pha 50A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24cái
7Aptomat MCB loại 1 pha 20A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC96cái
8Aptomat MCB loại 1 pha 10A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24cái
9Đèn tuýp led đôi 1.2m-220V-18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC96bộ
10Đèn Led ốp trần 14WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24bộ
11Đèn led tuýp đơn 1x18W dài 0.9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V+ hộp sốTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC48cái
13Công tắc 1 chiều 10A loại 2 phímTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC48cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC240cái
15Tủ điện 7 modul lắp âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24hộp
16Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC200m
17Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC400m
18Ống luồn dây điện D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC100m
19Ống luồn dây điện D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC200m
20Dây dẫn đỏ vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2 dây nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC100m
21Aptomat MCB loại 1 pha 2P- 40A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
22Aptomat MCB loại 1 pha 20A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16cái
23Aptomat MCB loại 1 pha 10A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
24Máng tuýpled đèn đôi 1.2m-220V-18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8bộ
25Đèn Led ốp trần 14WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
26Đèn led tuýp đơn 1x18W dài 0.9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V+ hộp sốTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8cái
28Công tắc 1 chiều 10A loại 1 phímTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
29Công tắc 1 chiều 10A loại 2 phímTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
30Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC32cái
31Tủ điện 7 modul lắp âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4hộp
32Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC225m
33Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC540m
34Ống luồn dây điện D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC195m
35Ống luồn dây điện D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC300m
36Dây dẫn đỏ vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2 dây nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC195m
37Aptomat loại 1 pha MCB 2P- 50A - 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
38Aptomat MCB loại 1 pha 20A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12cái
39Aptomat MCB loại 1 pha 10A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
40Máng tuýpled đèn đôi 1.2m-220V-18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18bộ
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V+ hộp sốTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15cái
42Công tắc 1 chiều 10A loại 1 phímTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
43Công tắc 1 chiều 10A loại 2 phímTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
44Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC27cái
45Tủ điện 9 modul lắp âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3hộp
46Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC450m
47Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC900m
48Ống luồn dây điện D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC330m
49Ống luồn dây điện D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC780m
50Dây dẫn đỏ vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2 dây nối đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC330m
51Aptomat MCB loại 1 pha 2P - 40A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
52Aptomat MCB loại 1 pha 20A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24cái
53Aptomat MCB loại 1 pha 10A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
54Máng tuýpled đèn đôi 1.2m-220V-18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18bộ
55Đèn Led ốp trần 14WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12bộ
56Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V+ hộp sốTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18cái
57Công tắc 1 chiều 10A loại 1 phímTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
58Công tắc 1 chiều 10A loại 2 phímTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC36cái
60Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chống nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
61Tủ điện 7 modul lắp âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6hộp
62Dây dẫn lõi đồng cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC230m
63Dây dẫn lõi đồng cáp CU 1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC130m
64Ghen luồn dây PVC 100x60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40m
65Aptomat MCB loại 1 pha - 40A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11cái
66Aptomat MCB loại 1 pha 16A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
67Dây dẫn lõi đồng cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC460m
68Dây dẫn lõi đồng cáp CU 1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC260m
69Ghen luồn dây PVC 100x60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC80m
70Aptomat MCB loại 1 pha - 40A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21cái
71Aptomat MCB loại 1 pha 20A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
72Aptomat MCCB loại 3P- 100A 10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
73Dây dẫn lõi đồng cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC460m
74Dây dẫn lõi đồng cáp CU 1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC260m
75Ghen luồn dây PVC 100x60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC80m
76Aptomat MCB loại 1 pha - 40A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20cái
77Aptomat MCB loại 1 pha 20A 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
78Aptomat MCCB loại 3P- 100A 10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
79Công tắc 2 chiều 10A loại 1 phímTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
80Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC385m
81Ghen nhựa luồn dây 16x14Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC100m
82Đèn ốp trần vuông 300x300 bóng Led 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14bộ
83Công tắc 2 chiều 10A loại 1 phímTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4cái
84Công tắc 2 chiều 10A loại 2 phímTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cái
85Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC385m
86Ghen nhựa luồn dây 16x14Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC100m
87Đèn ốp trần vuông 300x300 bóng Led 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12bộ
88Công tắc 2 chiều 10A loại 1 phímTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
89Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC385m
90Ghen nhựa luồn dây 16x14Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC100m
91Đèn ốp trần vuông 300x300 bóng Led 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12bộ
92Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC460m
93Ống luồn dây điện D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC460m
94Đèn Led ốp trần 14WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC23bộ
95Đèn led tuýp đơn 1x18W dài 0.9mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC23bộ
96Công tắc 1 chiều 10A loại 2 phímTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC23cái
97Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC46cái
98Lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
99Cầu chắn rác D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC46cái
100Ống nhựa PPR D75 PN16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,64100m
101Ống nhựa PPR D40 PN16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,58100m
102Ống nhựa PPR D25 PN16Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,72100m
103Cút nhựa PPR 90o D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
104Van cửa D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18cái
105Nút bịt D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18cái
106Tê thu nhựa PPR D75-40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC23cái
107Măng sông PPR D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16cái
108Măng sông PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40cái
109Ống nhựa PVC D110 Class 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,64100m
110Chếch nhựa U.PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC184cái
111Măng sông nhựa U.PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC66cái
112Khoan rút lõi đường ống D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40lỗ
113Khoan rút lõi đường ống D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC54lỗ
114Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30bộ
115Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30bộ
116Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30bộ
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30cái
118Lắp đặt vòi rửa d20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30bộ
119Ống PPR D20 (cấp nước lạnh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,8100m
120Van cửa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30cái
121Tê PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60cái
122Tê PPR D40/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30cái
123Tê đều 3 đầu ren PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30cái
124Cút PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC210cái
125Cút PPR ren trong D20 1/2"Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC60cái
126Măng sông PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30cái
127Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16bộ
128Lắp đặt vòi rửa d20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16bộ
129Ống PPR D20 (cấp nước lạnh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,96100m
130Van cửa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16cái
131Tê PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC32cái
132Tê PPR D40/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16cái
133Cút PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC112cái
134Cút PPR ren trong D20 1/2"Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC32cái
135Măng sông PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16cái
136Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
137Tháo dỡ phụ kiện vòi rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
138Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
140Lắp đặt vòi rửa d20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
141Ống PPR D20 (cấp nước lạnh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,18100m
142Van cửa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
143Tê PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
144Tê PPR D40/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
145Tê đều 3 đầu ren PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
146Cút PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21cái
147Cút PPR ren trong D20 1/2"Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
148Măng sông PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
149Tháo dỡ phụ kiện vòi rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
150Lắp đặt vòi rửa d20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3bộ
151Ống PPR D20 (cấp nước lạnh)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,18100m
152Van cửa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
153Tê PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
154Tê PPR D40/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
155Cút PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21cái
156Cút PPR ren trong D20 1/2"Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
157Măng sông PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.857E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);33
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tựTài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh quyết toán (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận);33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận),33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 2,5 tấn2
2 Máy đầm dùi ≥ 1 kW1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
4 Máy trộn vữa ≥ 80l2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
7 Máy hàn điện 9kw -25kw1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay ống nhựa PPR Còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
10 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt2
11 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
12 Giáo thép (bộ) Còn hoạt động tốt200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->