Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Hữu Nghị T78 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp giáo dục và đào tạo (kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở vật chất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 17:54:00 đến ngày 2022-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,079,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0619E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123871E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5,00 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu.(Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- ≥ 01 Kỹ sư ngành điện.- ≥ 01 Kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan phá bê tông (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông, cắt gạch (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Hữu Nghị T78 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Bảo dưỡng, sửa chữa công trình Ký túc xá trường Hữu Nghị T78 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp giáo dục và đào tạo (kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở vật chất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (thiết bị): - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải cam kết có: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường Hữu Nghị T78.
Địa chỉ: Xã Thọ Lộc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433642495
+ Bên mời thầu là: Trường Hữu Nghị T78.
Địa chỉ: Xã Thọ Lộc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433642495 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng trường Hữu Nghị T78 - Địa chỉ: Xã Thọ Lộc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433642495 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính Trường Hữu Nghị T78. Địa chỉ: Xã Thọ Lộc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433642495 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Giáo dục và Đào tạo Địa chỉ: Số 35 Đường Đại Cồ Việt, Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75,816 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,8478 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lại mái ngói cũ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,7731 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.126,11 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 360,347 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt lan can hành lang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3173 | tấn |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.644,3834 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Theo HSBCKTKT được duyệt | 960,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,9368 | m3 |
| 10 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6278 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Toàn bộ trục D, 50% trục 1-12, Ô văng cửa sổ, se nô mái, mặt trong lan can các tầng, Chân tường mặt ngoài trục B) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.226,4346 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.313,63 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 296,9768 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.191,7079 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3.232,4671 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.708,4343 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 154,1944 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,0848 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp granito mặt bậc tam cấp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,552 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ((như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, giá treo đồ ...) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 250 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện, đường ống cấp thoát nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | ht |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ nền tầng 1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,763 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép nền WC tầng 2,3,4,5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,8232 | m3 |
| 27 | Nạo vét làm sạch rãnh thu nước ngoài nhà bằng thủ công | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | ht |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 189,0368 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 16km | Theo HSBCKTKT được duyệt | 272,871 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.226,4346 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.313,63 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 296,9768 | m2 |
| 4 | Quét Sikatop seal 107( Chống thấm gốc xi măng, 3 lớp, 1,5kg/m2/1 lớp = 4,5kg/m2) chân tường tầng 1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 282,879 | m2 |
| 5 | Quét Sikatop seal 107( Chống thấm gốc xi măng, 3 lớp, 1,5kg/m2/1 lớp = 4,5kg/m2) khu WC | Theo HSBCKTKT được duyệt | 515,1185 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40(nền tầng 1) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,1882 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 (Nền WC tầng 2,3,4,5) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,8232 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.365,2034 | m2 |
| 9 | Lát nền bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 291,7475 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 960,2 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,864 | m2 |
| 12 | Vệ sinh làm sạch, chám vá Granito cầu thang bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 169,9392 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.418,1425 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6.551,5082 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 154,1944 | 1m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,0848 | m2 |
| 17 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,8112 | m2 |
| 18 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 285,6975 | m2 |
| 19 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 111,6 | m2 |
| 20 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 415,2975 | m2 |
| 22 | Gia công lan can sắt hành lang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3431 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,32 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,32 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,3578 | 100m2 |
| 26 | Lưới bao che công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,3578 | 100m2 |
| 27 | Biển tên phòng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 51 | cái |
| 28 | Lắp đặt biển công trình bằng đồng KT 400x600mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Trồng cây đại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cây |
| 30 | Xây Hộp KT bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,88 | m3 |
| 31 | Xây tường Bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6195 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, lớp bảo vệ chống thấm se nô mái, ô văng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 153,036 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 145 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 96 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.410 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3.945 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x0.75mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3.945 | m |
| 6 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT800x200x600 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT400x200x300 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | hộp |
| 8 | Tủ điện chứa 5 module | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | hộp |
| 9 | Lắp đặt MCB 3P 350A 45kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 30A 6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ công tắc 2 chiều | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 130 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại ốp tường đèn 2 bóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | bộ |
| 18 | Đèn lốp trần bóng Led D150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 140 | bộ |
| 19 | Vệ sinh, bảo dưỡng và lắp đặt quạt trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bộ ổ cắm đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 250 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 250,2 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6.494,5 | m |
| D | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | máy |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 51 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.250 | m |
| E | TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ trong nhà 2 lớp cánh tôn 1.5mm kích thước :400x300x200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Cầu chì 220V-5A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P 250A 42kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Phụ kiện khác | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vỏ tủ trong nhà 2 lớp cánh tôn 1.5mm kích thước :400x300x200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P 63A 10kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cầu chì 220V-5A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Phụ kiện khác | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 14 | Bảo ôn superlon D9.5 dày 13mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5 | 100m |
| 15 | Bảo ôn superlon D6.4 dày 13mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5 | 100m |
| 16 | Ống đồng dẫn ga D12.7 dày 0.8mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5 | 100m |
| 17 | Ống đồng dẫn ga D6.4 dày 0.8mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5 | 100m |
| 18 | Ống ngưng uPVC Class C2 D21 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | 100m |
| 19 | Bảo ôn superlon D21 dày 13mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.100 | m |
| 21 | Vật tư phụ(đai,mút,ốc vít…) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | ht |
| 22 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,2 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,182 | 100m3 |
| 24 | Cáp đồng 1x50mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35 | m |
| 25 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16 L=2.5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cọc |
| 26 | Hoá chất làm giảm điện trở Gem | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | kg |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC miệng bát D110mm L=6m(Ống Class C2) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,802 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC miệng bát D42mm L=6m(Ống Class C2) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,502 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC miệng bát D76mm L=6m(Ống Class C2) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,864 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC miệng bát D90mm L=6m(Ống Class C2) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,965 | 100m |
| 5 | Phễu thu thoát nước mái đường kính D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Y uPVC D110/90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 7 | Y uPVC D90/76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 160 | cái |
| 8 | Y uPVC D76/42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 9 | Y uPVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 10 | Y uPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 11 | Y uPVC D76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 12 | Y uPVC D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 13 | T uPVC D110 thông tắc trục đứng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 62 | cái |
| 14 | T uPVC D90 thông tắc trục đứng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 15 | T uPVC D76 thông tắc trục đứng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 16 | Chếch uPVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 17 | Chếch uPVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 170 | cái |
| 18 | Chếch uPVC D76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 150 | cái |
| 19 | Chếch uPVC D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 250 | cái |
| 20 | Cút uPVC D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 21 | Cầu chắn rác D150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 76mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 62 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lắp mới 20%) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 28 | Nhân công Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Tận dụng 80%) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | bộ |
| 30 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Lắp mới 20%) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 31 | Nhân công Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (tận dụng 80%) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | bộ |
| 32 | Máy bơm sinh hoạt (Q=10m3/h; h=25m) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 35 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đơn) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi sịt xí - Viglacera hoặc tương đương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi chậu rửa ( Lắp mới 20%) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 39 | Nhân công Lắp đặt vòi chậu rửa ( Tận dụng 80%) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | bộ |
| 40 | Xi phông 42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 41 | Dây cấp mềm cho thiết bị vệ sinh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 250 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt đầu ống thép - Đường kính 15mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 250 | cái |
| 43 | Phụ kiện treo ống thoát nước mái ( bao gồm quang treo ống, ty ren M10+vít nở) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | ht |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Van khóa D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Van khóa D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Van khóa D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 9 | Cút PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 45 | cái |
| 10 | Cút PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 150 | cái |
| 11 | Cút PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 160 | cái |
| 12 | Cút PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 750 | cái |
| 13 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 250 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D40*32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 15 | Côn thu PPR D32*25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 250 | cái |
| 16 | Côn thu PPR D25*20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 17 | Tê PPR 20*20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 150 | cái |
| 18 | Tê PPR 32*25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 19 | Tê PPR 25*20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 20 | Tê PPR 40*32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 21 | Tê PPR 40*40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 25 | Măng sông PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 200 | cái |
| 26 | Nút bịt D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 250 | cái |
| H | ĐIÊN NHẸ | |||
| 1 | Tủ Zack 400x200x300 sơn tĩnh điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Cáp UTP CAT6 4P-0.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 320 | m |
| 3 | Ống SP D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,8 | 100m |
| 4 | Switch 24 cổng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Modem Wifi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | bộ |
| I | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,9179 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 94,8688 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - Xi măng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,6855 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,3766 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,1399 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | tấn |
| J | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,5864 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5288 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II, 15km | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0306 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,392 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1719 | tấn |
| 8 | Gia công thang sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,846 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,846 | tấn |
| 10 | Gia công lan can cầu thang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8963 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 119,5416 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 381,4026 | 1m2 |
| 13 | Bu lông neo M16x450: | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32 | bộ |
| 14 | Bu lông hóa chất Hilty M16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | bộ |
| 15 | Bu lông liên kết M16x50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 336 | bộ |
| K | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 12.000BTU | Theo yêu cầu chương V | 50 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0619E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123871E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5,00 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu.(Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 3 | - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- ≥ 01 Kỹ sư ngành điện.- ≥ 01 Kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy bơm nước (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan phá bê tông (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy phát điện (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông, cắt gạch (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi