Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220861224-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Hữu Nghị T78
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220838765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp giáo dục và đào tạo (kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở vật chất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 17:54:00 đến ngày 2022-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,079,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0619E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123871E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5,00 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu.(Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- ≥ 01 Kỹ sư ngành điện.- ≥ 01 Kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan phá bê tông (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông, cắt gạch (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu,
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Hữu Nghị T78
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Bảo dưỡng, sửa chữa công trình Ký túc xá trường Hữu Nghị T78
135 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp giáo dục và đào tạo (kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở vật chất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Hữu Nghị T78 , địa chỉ: Xã Thọ Lộc, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Hữu Nghị T78. Địa chỉ: Xã Thọ Lộc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433642495 + Bên mời thầu là: Trường Hữu Nghị T78. Địa chỉ: Xã Thọ Lộc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433642495
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Hợp Thành. + Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng BBC Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ tthi công - dự toán: Bộ Giáo dục và đào tạo + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65 - HCL Địa chỉ: B22 – TT15 KĐT Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65 - HCL Địa chỉ: B22 – TT15 KĐT Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Hữu Nghị T78 , địa chỉ: Xã Thọ Lộc, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Hữu Nghị T78. Địa chỉ: Xã Thọ Lộc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433642495 + Bên mời thầu là: Trường Hữu Nghị T78. Địa chỉ: Xã Thọ Lộc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433642495


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (thiết bị): - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải cam kết có: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Hữu Nghị T78. Địa chỉ: Xã Thọ Lộc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433642495 + Bên mời thầu là: Trường Hữu Nghị T78. Địa chỉ: Xã Thọ Lộc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433642495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng trường Hữu Nghị T78 - Địa chỉ: Xã Thọ Lộc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433642495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính Trường Hữu Nghị T78. Địa chỉ: Xã Thọ Lộc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433642495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Giáo dục và Đào tạo Địa chỉ: Số 35 Đường Đại Cồ Việt, Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo HSBCKTKT được duyệt75,816m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo HSBCKTKT được duyệt29,8478m2
3Vệ sinh lại mái ngói cũTheo HSBCKTKT được duyệt42,7731m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSBCKTKT được duyệt1.126,11m
5Tháo dỡ cửa bằngTheo HSBCKTKT được duyệt360,347m2
6Tháo dỡ hoa sắt lan can hành langTheo HSBCKTKT được duyệt0,3173tấn
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt1.644,3834m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCTheo HSBCKTKT được duyệt960,2m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSBCKTKT được duyệt7,9368m3
10Phá dỡ sàn bê tông cốt thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,6278m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Toàn bộ trục D, 50% trục 1-12, Ô văng cửa sổ, se nô mái, mặt trong lan can các tầng, Chân tường mặt ngoài trục B)Theo HSBCKTKT được duyệt1.226,4346m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSBCKTKT được duyệt1.313,63m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSBCKTKT được duyệt296,9768m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSBCKTKT được duyệt1.191,7079m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSBCKTKT được duyệt3.232,4671m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSBCKTKT được duyệt1.708,4343m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSBCKTKT được duyệt154,1944m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo HSBCKTKT được duyệt11,0848m2
19Phá dỡ lớp granito mặt bậc tam cấpTheo HSBCKTKT được duyệt24,552m2
20Tháo dỡ bệ xíTheo HSBCKTKT được duyệt50bộ
21Tháo dỡ chậu rửaTheo HSBCKTKT được duyệt50bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác ((như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, giá treo đồ ...)Theo HSBCKTKT được duyệt250bộ
23Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo HSBCKTKT được duyệt50bộ
24Tháo dỡ hệ thống điện, đường ống cấp thoát nướcTheo HSBCKTKT được duyệt1ht
25Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ nền tầng 1Theo HSBCKTKT được duyệt28,763m3
26Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép nền WC tầng 2,3,4,5Theo HSBCKTKT được duyệt22,8232m3
27Nạo vét làm sạch rãnh thu nước ngoài nhà bằng thủ côngTheo HSBCKTKT được duyệt1ht
28Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSBCKTKT được duyệt189,0368m3
29Vận chuyển phế thải 16kmTheo HSBCKTKT được duyệt272,871m3
B CẢI TẠO
1Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt1.226,4346m2
2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt1.313,63m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt296,9768m2
4Quét Sikatop seal 107( Chống thấm gốc xi măng, 3 lớp, 1,5kg/m2/1 lớp = 4,5kg/m2) chân tường tầng 1Theo HSBCKTKT được duyệt282,879m2
5Quét Sikatop seal 107( Chống thấm gốc xi măng, 3 lớp, 1,5kg/m2/1 lớp = 4,5kg/m2) khu WCTheo HSBCKTKT được duyệt515,1185m2
6Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40(nền tầng 1)Theo HSBCKTKT được duyệt29,1882m3
7Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 (Nền WC tầng 2,3,4,5)Theo HSBCKTKT được duyệt22,8232m3
8Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt1.365,2034m2
9Lát nền bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt291,7475m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt960,2m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt28,864m2
12Vệ sinh làm sạch, chám vá Granito cầu thang bộTheo HSBCKTKT được duyệt169,9392m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt2.418,1425m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt6.551,5082m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt154,19441m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt11,0848m2
17Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt28,8112m2
18Cửa đi cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSBCKTKT được duyệt285,6975m2
19Cửa sổ cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSBCKTKT được duyệt111,6m2
20Cửa sổ cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSBCKTKT được duyệt18m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSBCKTKT được duyệt415,2975m2
22Gia công lan can sắt hành langTheo HSBCKTKT được duyệt0,3431tấn
23Lắp dựng lan can sắtTheo HSBCKTKT được duyệt20,32m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt20,321m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo HSBCKTKT được duyệt17,3578100m2
26Lưới bao che công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt17,3578100m2
27Biển tên phòngTheo HSBCKTKT được duyệt51cái
28Lắp đặt biển công trình bằng đồng KT 400x600mmTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
29Trồng cây đạiTheo HSBCKTKT được duyệt1Cây
30Xây Hộp KT bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSBCKTKT được duyệt5,88m3
31Xây tường Bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSBCKTKT được duyệt0,6195m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, lớp bảo vệ chống thấm se nô mái, ô văngTheo HSBCKTKT được duyệt153,036m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2Theo HSBCKTKT được duyệt145m
2Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo HSBCKTKT được duyệt96m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt2.410m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt3.945m
5Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x0.75mm2Theo HSBCKTKT được duyệt3.945m
6Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT800x200x600Theo HSBCKTKT được duyệt1hộp
7Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT400x200x300Theo HSBCKTKT được duyệt4hộp
8Tủ điện chứa 5 moduleTheo HSBCKTKT được duyệt50hộp
9Lắp đặt MCB 3P 350A 45kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
10Lắp đặt MCB 2P 30A 6kATheo HSBCKTKT được duyệt50cái
11Lắp đặt MCB 1P 20A 6kATheo HSBCKTKT được duyệt5cái
12Lắp đặt MCB 1P 16A 6kATheo HSBCKTKT được duyệt100cái
13Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo HSBCKTKT được duyệt55cái
14Lắp đặt bộ công tắc 2 chiềuTheo HSBCKTKT được duyệt10cái
15Lắp đặt bộ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSBCKTKT được duyệt130cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSBCKTKT được duyệt50cái
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại ốp tường đèn 2 bóngTheo HSBCKTKT được duyệt100bộ
18Đèn lốp trần bóng Led D150Theo HSBCKTKT được duyệt140bộ
19Vệ sinh, bảo dưỡng và lắp đặt quạt trầnTheo HSBCKTKT được duyệt50Cái
20Lắp đặt bộ ổ cắm đôiTheo HSBCKTKT được duyệt250cái
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo HSBCKTKT được duyệt250,2m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSBCKTKT được duyệt6.494,5m
D ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSBCKTKT được duyệt50máy
2Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2Theo HSBCKTKT được duyệt150m
3Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo HSBCKTKT được duyệt51m
4Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo HSBCKTKT được duyệt21m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt1.250m
E TỦ ĐIỆN TỔNG ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt vỏ tủ trong nhà 2 lớp cánh tôn 1.5mm kích thước :400x300x200Theo HSBCKTKT được duyệt1hộp
2Lắp đặt Cầu chì 220V-5ATheo HSBCKTKT được duyệt3cái
3Lắp đặt Đèn báo phaTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
4Lắp đặt MCB 3P 250A 42kATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
5Lắp đặt Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
6Phụ kiện khácTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
7Lắp đặt vỏ tủ trong nhà 2 lớp cánh tôn 1.5mm kích thước :400x300x200Theo HSBCKTKT được duyệt5hộp
8Lắp đặt MCB 3P 63A 10kATheo HSBCKTKT được duyệt5cái
9Lắp đặt Cầu chì 220V-5ATheo HSBCKTKT được duyệt15cái
10Lắp đặt Đèn báo phaTheo HSBCKTKT được duyệt15cái
11Lắp đặt MCB 2P 25A 6kATheo HSBCKTKT được duyệt50cái
12Lắp đặt Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo HSBCKTKT được duyệt5bộ
13Phụ kiện khácTheo HSBCKTKT được duyệt5bộ
14Bảo ôn superlon D9.5 dày 13mmTheo HSBCKTKT được duyệt2,5100m
15Bảo ôn superlon D6.4 dày 13mmTheo HSBCKTKT được duyệt2,5100m
16Ống đồng dẫn ga D12.7 dày 0.8mmTheo HSBCKTKT được duyệt2,5100m
17Ống đồng dẫn ga D6.4 dày 0.8mmTheo HSBCKTKT được duyệt2,5100m
18Ống ngưng uPVC Class C2 D21Theo HSBCKTKT được duyệt2100m
19Bảo ôn superlon D21 dày 13mmTheo HSBCKTKT được duyệt2100m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSBCKTKT được duyệt1.100m
21Vật tư phụ(đai,mút,ốc vít…)Theo HSBCKTKT được duyệt1ht
22Đào móng băng, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt18,21m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,182100m3
24Cáp đồng 1x50mmTheo HSBCKTKT được duyệt35m
25Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16 L=2.5mTheo HSBCKTKT được duyệt9cọc
26Hoá chất làm giảm điện trở GemTheo HSBCKTKT được duyệt10kg
F PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PVC miệng bát D110mm L=6m(Ống Class C2)Theo HSBCKTKT được duyệt6,802100m
2Ống nhựa PVC miệng bát D42mm L=6m(Ống Class C2)Theo HSBCKTKT được duyệt2,502100m
3Ống nhựa PVC miệng bát D76mm L=6m(Ống Class C2)Theo HSBCKTKT được duyệt1,864100m
4Ống nhựa PVC miệng bát D90mm L=6m(Ống Class C2)Theo HSBCKTKT được duyệt1,965100m
5Phễu thu thoát nước mái đường kính D110Theo HSBCKTKT được duyệt12cái
6Y uPVC D110/90Theo HSBCKTKT được duyệt50cái
7Y uPVC D90/76Theo HSBCKTKT được duyệt160cái
8Y uPVC D76/42Theo HSBCKTKT được duyệt50cái
9Y uPVC D110Theo HSBCKTKT được duyệt50cái
10Y uPVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt50cái
11Y uPVC D76Theo HSBCKTKT được duyệt50cái
12Y uPVC D42Theo HSBCKTKT được duyệt50cái
13T uPVC D110 thông tắc trục đứngTheo HSBCKTKT được duyệt62cái
14T uPVC D90 thông tắc trục đứngTheo HSBCKTKT được duyệt50cái
15T uPVC D76 thông tắc trục đứngTheo HSBCKTKT được duyệt50cái
16Chếch uPVC D110Theo HSBCKTKT được duyệt50cái
17Chếch uPVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt170cái
18Chếch uPVC D76Theo HSBCKTKT được duyệt150cái
19Chếch uPVC D42Theo HSBCKTKT được duyệt250cái
20Cút uPVC D42Theo HSBCKTKT được duyệt50cái
21Cầu chắn rác D150Theo HSBCKTKT được duyệt12cái
22Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 76mmTheo HSBCKTKT được duyệt100cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HSBCKTKT được duyệt62cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt50cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmTheo HSBCKTKT được duyệt100cái
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmTheo HSBCKTKT được duyệt50cái
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lắp mới 20%)Theo HSBCKTKT được duyệt10bộ
28Nhân công Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Tận dụng 80%)Theo HSBCKTKT được duyệt40bộ
29Lắp đặt xí bệtTheo HSBCKTKT được duyệt50bộ
30Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Lắp mới 20%)Theo HSBCKTKT được duyệt10bộ
31Nhân công Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (tận dụng 80%)Theo HSBCKTKT được duyệt40bộ
32Máy bơm sinh hoạt (Q=10m3/h; h=25m)Theo HSBCKTKT được duyệt1Cái
33Lắp đặt gương soiTheo HSBCKTKT được duyệt50cái
34Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSBCKTKT được duyệt50cái
35Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSBCKTKT được duyệt50cái
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đơn)Theo HSBCKTKT được duyệt50bộ
37Lắp đặt vòi sịt xí - Viglacera hoặc tương đươngTheo HSBCKTKT được duyệt50bộ
38Lắp đặt vòi chậu rửa ( Lắp mới 20%)Theo HSBCKTKT được duyệt10bộ
39Nhân công Lắp đặt vòi chậu rửa ( Tận dụng 80%)Theo HSBCKTKT được duyệt40bộ
40Xi phông 42Theo HSBCKTKT được duyệt50cái
41Dây cấp mềm cho thiết bị vệ sinhTheo HSBCKTKT được duyệt250cái
42Lắp nút bịt đầu ống thép - Đường kính 15mmTheo HSBCKTKT được duyệt250cái
43Phụ kiện treo ống thoát nước mái ( bao gồm quang treo ống, ty ren M10+vít nở)Theo HSBCKTKT được duyệt1ht
G PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo HSBCKTKT được duyệt1,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HSBCKTKT được duyệt1,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo HSBCKTKT được duyệt7,65100m
5Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
6Van khóa D40Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
7Van khóa D32Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
8Van khóa D25Theo HSBCKTKT được duyệt50cái
9Cút PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt45cái
10Cút PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt150cái
11Cút PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt160cái
12Cút PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt750cái
13Cút ren trong PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt250cái
14Côn thu PPR D40*32Theo HSBCKTKT được duyệt50cái
15Côn thu PPR D32*25Theo HSBCKTKT được duyệt250cái
16Côn thu PPR D25*20Theo HSBCKTKT được duyệt50cái
17Tê PPR 20*20Theo HSBCKTKT được duyệt150cái
18Tê PPR 32*25Theo HSBCKTKT được duyệt50cái
19Tê PPR 25*20Theo HSBCKTKT được duyệt50cái
20Tê PPR 40*32Theo HSBCKTKT được duyệt50cái
21Tê PPR 40*40Theo HSBCKTKT được duyệt48cái
22Măng sông PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt25cái
23Măng sông PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt15cái
24Măng sông PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt50cái
25Măng sông PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt200cái
26Nút bịt D20Theo HSBCKTKT được duyệt250cái
H ĐIÊN NHẸ
1Tủ Zack 400x200x300 sơn tĩnh điệnTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
2Cáp UTP CAT6 4P-0.5Theo HSBCKTKT được duyệt320m
3Ống SP D20Theo HSBCKTKT được duyệt2,8100m
4Switch 24 cổngTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
5Modem WifiTheo HSBCKTKT được duyệt10bộ
I VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt24,917910m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉTheo HSBCKTKT được duyệt94,8688m3
3Vận chuyển vật liệu lên cao - Xi măngTheo HSBCKTKT được duyệt28,6855tấn
4Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoTheo HSBCKTKT được duyệt20,3766m3
5Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo HSBCKTKT được duyệt2,1399tấn
6Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhàTheo HSBCKTKT được duyệt3tấn
7Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàTheo HSBCKTKT được duyệt1tấn
J THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt4,58641m3
2Đắp đất nền móng công trình,Theo HSBCKTKT được duyệt1,5288m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II, 15kmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0306100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSBCKTKT được duyệt0,392m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo HSBCKTKT được duyệt1,6m3
6Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,128100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,1719tấn
8Gia công thang sắtTheo HSBCKTKT được duyệt5,846tấn
9Lắp dựng thang sắtTheo HSBCKTKT được duyệt5,846tấn
10Gia công lan can cầu thangTheo HSBCKTKT được duyệt0,8963tấn
11Lắp dựng lan can cầu thang sắtTheo HSBCKTKT được duyệt119,5416m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt381,40261m2
13Bu lông neo M16x450:Theo HSBCKTKT được duyệt32bộ
14Bu lông hóa chất Hilty M16Theo HSBCKTKT được duyệt16bộ
15Bu lông liên kết M16x50Theo HSBCKTKT được duyệt336bộ
K MUA SẮM THIẾT BỊ
1Điều hòa 12.000BTUTheo yêu cầu chương V50chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0619E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123871E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5,00 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu.(Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 3 - ≥ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng.- ≥ 01 Kỹ sư ngành điện.- ≥ 01 Kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).* Tài liêu chứng minh:+ Các bằng cấp, chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác về kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
3 Máy bơm nước (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt1
4 Máy khoan phá bê tông (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
5 Máy phát điện (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt1
6 Máy hàn (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt1
7 Máy cắt bê tông, cắt gạch (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt2
8 Ô tô vận chuyển (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) Hoạt động tốt2
9 Máy cắt, uốn sắt (kèm theo hóa đơn) Hoạt động tốt1
10 Phòng thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->