Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220852992-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220840427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài trợ của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam và Nguồn đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 17:28:00 đến ngày 2022-08-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,091,694,941 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.825E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Phụ trách thi công xây dựng- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.* Phụ trách thi công điện, nước- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 01 người- Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị công suất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị công suất >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kva
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất >=150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,75 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất>= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: >=0,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị công suất 24X
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn + cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >=9 T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=80 CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp công trình
Trường Trung học cơ sở Nam Cường, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn (Giai đoạn 1)
350 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tài trợ của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam và Nguồn đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và Lắp đặt công trình Bắc Kạn , - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng TQT. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Đồn. - Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn. - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Triệu Huy Chung Địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn SĐT: 02093.882.127
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn SĐT:0206.3852182
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MẶT BẰNG – PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,459100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7084100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,459100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,459100m3/1km
5Xúc đá rời bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7084100m3
6Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7084100m3
7Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V1,7084100m3/1km
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,52m3
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3410m
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,706100m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,926m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát vàng M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,03m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2924100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3516tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1171m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5272100m3
18Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V21,5375m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2441100m
20Miết mạch tường đá loại lồi, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,984m2
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9795m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,945m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,6928m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,1482100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2039tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5578m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1831 cấu kiện
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,04m2
29Gia công thanh giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,2837tấn
30Lắp dựng thanh giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,2837tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,0721m2
32Bulông M16 liên kết thanh ngang và thanh nanMô tả kỹ thuật theo chương V366Cấu kiện
33Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,517m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6607m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5507m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3434m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,3385m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,3385m2
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2961100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1956m3
43Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8213m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,012m2
45Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,14m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2523100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,316m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V831cấu kiện
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3386m3
52Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0674m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1874m3
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m2
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỘC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1152100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,399m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8012100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3042tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3675tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8809tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5365m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5632m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9671100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4084tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,102tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6643m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9703m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3055100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3685m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2277100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0207m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5075tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9367tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0786tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,3591100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3827m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2841100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1327tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5513tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9989tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4865m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,505100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,9784tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,3151m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,8856m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,8856m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng cốt liệu- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3867m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6039100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3935tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7793m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2873m3
41Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4827m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6591tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5677m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
47Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,784m2
48Trát trần, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,56m2
49Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,24641m2
51Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18,81m2
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3516100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1459tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5226tấn
55Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3954m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,287m3
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,948m2
58Trát trần, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,914m2
59Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,321m2
61Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V22,33m2
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1484100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1257tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6324m3
65Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1212tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1212tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,5712100m2
68Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V50,72md
69Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
70Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
71Nắp tôn hoa dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m2
72Gia công khung thép hộp mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,0826tấn
73Lắp dựng khung thép hộp mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,0826tấn
74Sản xuất, lắp đặt tấm nhựa lấy sáng polycarbonate ( tấm đặc dày 4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7248m2
75Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4496100m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7248m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1744m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m3
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0192m3
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7573m2
81Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,371100m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1855m3
83Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5168m3
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5378m2
85Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,84921m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2739m3
87Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3955m3
88Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2825m3
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5096m2
90Gia công lam chắn nắng bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7268tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,57041m2
92Lắp dựng lam chắn nắng bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V45,2574m2
93Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6225m3
94Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,9374tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,61921m2
96Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V85,8281m2
97Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,62791m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407m3
99Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0842m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100m3
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9811m3
102Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8225m2
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1743m3
104Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1012tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,77281m2
106Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,0882m2
107Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1626m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V51,5656m2
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1017100m3
110Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,3484m2
111Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0699100m2
112Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
113Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4689m3
114Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,443m3
115Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7731m2
116Gia công lắp dựng vách ngăn lửng bằng tấm compact HPL 12mm, (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,655m2
117Gia công, lắp dựng trần tôn khung xương kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V54,2232m2
118Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,16m2
119Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V73,3336m2
120Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0255100m3
121Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB4014,508m2
122Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,3336m2
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
124Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4672m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0597100m3
126Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
127Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V766,2908m2
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V608,7119m2
129Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.318,47m2
130Trát trần, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V787,8672m2
131Trát xà dầm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V192,1173m2
132Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,5312m2
133Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V273,9288m2
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V933,9969m2
135Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.359,667m2
136Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6212tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,76161m2
138Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
139Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ tương đương Việt Pháp ( độ dày nhôm 1,2mm, kính an toàn 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,64m2
140Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ tương đương Việt Pháp ( độ dày nhôm 1,2mm, kính an toàn 6,38)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
141Gia công lắp dựng vách kính khung nhôm hệ tương đương Việt Pháp ( kính an toàn dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
142Khóa cửa đi tương đương AGMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
143Bảng từ chống lóa kẻ ô lyMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
144Trát gờ chỉ, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V147,2m
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG THCS - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Tủ điện phân phối, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, kích thước 500x300x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Tủ điện phân phối, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, kích thước 200x150x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
3Lắp đặt Hộp nối dây, kích thước 200x200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
4Tủ điện âm tường chứa AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V10tủ
5Lắp đặt các Aptomat MCB-1P2C-200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Aptomat MCB-1P2C-60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Aptomat MCB-1P2C- 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Aptomat MCB-1P2C- 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt Aptomat MCB-1P2C- 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt Aptomat MCB-1P2C-6AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt Đèn ốp trần 220/12w đèn hiên, hành lang, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
12Lắp đặt Hộp đèn, có chao phản quang, đèn Led 220v/2x20wMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
13Lắp đặt Hộp đèn, có chao phản quang, đèn Led 220v/1x20wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Mặt công tắc loại 1,2,3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
19Lắp đặt Hộp âm tường dùng cho các mặt công tắc và ổ cắm, kt 40x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V96hộp
20Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
23Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
24Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
25Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
26Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
27Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
29Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
30Lắp đặt Chậu lavabo treo tường màu trắng sứ (Inax I-282V(EC/FC) hoặc tương đương) KT 400 x 410 x 180 mm kèm van vòi xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Lắp đặt Gương soi và kệ gươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
33Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Lắp đặt Thoát sàn Inox chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt Van khóa D32-PPRMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt Van khóa D25-PPRMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
53Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
55Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
56Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
57Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
59Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V58m
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V161m3
61Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
63Đai đỡ dây dẫn thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
64Tấm đế thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
66Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
67Bình bọt chữa cháy ABC 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V12Bình
68Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
69Hộp tôn đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
70Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
71Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
72Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
73Van khoá đồng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Khớp nối từ đầu ống nước chữa cháy ra lăng vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
75Khớp nối giảm ống thép tráng kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Vòi chữa cháy D50 (cuộn 20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
77Đầu vun nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
78Tủ đựng lăng vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
79Nút bịt đồng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2251100m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2654m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9332m3
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1038tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0926tấn
85Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
86Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1158m3
87Trát tường trong dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,496m2
88Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6828m2
89Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0925tấn
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,099m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m2
92Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Cút sànhMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8664m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0828m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,182m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2508m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0327100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1616m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6042m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0729tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6486m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1102100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0747tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6442m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
24Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70kg - Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6894m3
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8944m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7776m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6904m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,16m
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9738m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3264m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,4514m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,0168m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,24481m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
40Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ tương đương Việt Pháp ( độ dày nhôm 1,2mm, kính an toàn 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
41Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ tương đương Việt Pháp ( độ dày nhôm 1,2mm, kính an toàn 6,38)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
42Khóa cửa đi hệ 55Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
43Lắp đặt các Aptomat MBC 1P2C 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Mặt công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
50Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
51Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
52Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
54Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
56Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0836100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0394m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1308m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2777m3
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1042tấn
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1042tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1051tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1051tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1409tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1409tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,85981m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5855100m2
14Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V15,6md
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0899100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6598m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,84m2
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1603100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2856m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5514m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1926m3
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1737tấn
24Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1737tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1755tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1755tấn
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2492tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2492tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,40081m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,0175100m2
31Lợp tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,6md
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1676100m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0758m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,64m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.825E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 * Phụ trách thi công xây dựng- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.* Phụ trách thi công điện, nước- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Số lượng: ≥ 01 người- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Số lượng: ≥ 01 người- Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất 1
2 Ô tô công suất >=7T2
3 Máy đầm dùi công suất 2
4 Máy đầm bàn công suất 2
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất >=0,62 Kw2
6 Máy hàn xoay chiều công suất 23 kva2
7 Máy trộn bê tông công suất >=250L2
8 Máy trộn vữa công suất >=150L2
9 Máy mài công suất >=0,75 kw2
10 Máy đầm đất cầm tay công suất>= 70 kg1
11 Máy vận thăng sức nâng: >=0,5 T1
12 Máy thủy bình công suất 24X1
13 Máy cắt gạch đá công suất >=1,7Kw2
14 Máy cắt uốn + cốt thép công suất: 5 kW1
15 Máy lu trọng lượng >=9 T1
16 Máy ủi công suất >=80 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->