Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220851462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp tuyến cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220820964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tái đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 17:23:00 đến ngày 2022-08-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,570,324,192 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Đường cáp truyền tín hiệu viễn thông cáp sợi quang, dung lượng >=72FO). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.499.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông, và- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (phân cấp công trình theo thông tư 07-2019/TT-BXD ngày 07/11/2019), và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có đặc điểm và quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ điện tử viễn thông đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn cáp quang: đảm bảo chất lượng mối hàn có giá trị suy hao của mối hàn ≤ 0,05 dB. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang: đảm bảo chất lượng mối hàn có giá trị suy hao của mối hàn ≤ 0,05 dB. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo cáp quang OTDR: đảm bảo đo được tại nhiều bước sóng và kiểu sợi quang khác nhau (bước sóng 1310nm, 1550nm…) xác định được suy hao gây ra bởi các đầu connector, các mối hàn, suy hao do uốn cong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR: đảm bảo đo được tại nhiều bước sóng và kiểu sợi quang khác nhau (bước sóng 1310nm, 1550nm…) xác định được suy hao gây ra bởi các đầu connector, các mối hàn, suy hao do uốn cong |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp tuyến cáp Tuyến cáp quang Vĩnh Long – Bình Minh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tái đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bảng tổng hợp giá dự thầu theo quy định tại Mẫu số 18; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 3. Các nội dung khác quy định trong E-HSMT: - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu) - Thuyết minh về giải pháp kỹ thuật cho hàng hóa và các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa cung cấp. - Bản cam kết về xuất xứ hàng hóa. - Bản cam kết về chất lượng của hàng hóa. - Bản cam kết các thông số kỹ thuật của hàng hóa được nêu trong tài liệu kỹ thuật của HSDT hoàn toàn đúng với thông số kỹ thuật của chính hãng. - Bản cam kết nhận lại hàng hóa trong trường hợp hàng hóa được lắp đặt, đưa vào hoạt động nhưng không đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT và phải chịu mọi bồi hoàn các chi phí liên quan cho Chủ đầu tư. - Chứng chỉ Năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II (không bắt buộc, được ưu tiên lựa chọn trong trường hợp cùng thứ tự xếp hạng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ: 30 Phạm Hùng, P. Mỹ Đình 1, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 024 37876858 Fax: 024 3878766858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam địa chỉ tại 224 Thành Thái, P.14 Q.10, TP.HCM Điện thoại : 028. 38666636 Fax: 028. 38666632 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam địa chỉ tại 224 Thành Thái, P.14 Q.10, TP.HCM Điện thoại : 028. 38666636 Fax: 028. 38666632 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp tuyến cáp vùng III | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 130,755 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới (Cột tròn ĐM NC x1,2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 229 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới (cột tròn ĐM NC x 1,2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cột |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2056 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,3517 | m3 |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE F32/25 (các vị trí ụ quầy lắp đặt tiếp đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,5 | m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,525 | m3 |
| 8 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1lỗ |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100 m/1 ống |
| 10 | Lắp đặt cút cong F110 (ngoi từ bể lên cột treo cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp đất rãnh tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4965 | m3 |
| 12 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2 m (loại L75x75x8-2m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106 | 1 thanh sắt |
| 13 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2 m (loại L100x100x10-2m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 thanh sắt |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột viễn thông (cột có sắt nối có sẵn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74 | cột |
| 15 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột viễn thông (cột có sắt nối mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108 | cột |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột viễn thông (cột không sắt nối) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 336 | cột |
| 17 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (cột điện hạ thế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cột |
| 18 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (cột điện trung thế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 19 | Lắp đặt giá dự trữ cáp trên cột (vận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | cột |
| 20 | Móc chữ J đỡ cáp tính thêm (cho cột mới và cột lắp sắt nối mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 346 | cái |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2277 | m3 |
| 22 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1500m. Đô thị loại III-V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2494 | m3 bùn |
| 23 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,29 | 1 km cáp |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước ngọt. Dây thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,101 | 1km/1 dây |
| 25 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo loại cáp 96FO, trong khuyên treo cáp (trong gông hình số 8) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,101 | 1 km cáp |
| 26 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo loại cáp 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,577 | 1 km cáp |
| 27 | Dây thép bện mạ kẽm 7x1,6mm bọc PE (dây gia cường treo ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113 | m |
| 28 | Gông hình số 8 (khuyên treo cáp) đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | bộ |
| 29 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang loại 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ MX |
| 30 | Cung cấp và hàn nối măng sông cáp sợi quang loại 144FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ MX |
| 31 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại cáp quang 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 32 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 245 | cột |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,17 | m3 |
| 34 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77 | 1 điện cực (cọc) |
| 35 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77 | 1 bộ |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 2-4cm; mã cấp phối C322.1) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,54 | m3 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4 | m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp đất rãnh tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,63 | m3 |
| 39 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống (thẻ xác định cáp tại bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | 1 cái/bể |
| 40 | Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (treo trên cột + dưới bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 306 | 1 cái/bể |
| B | Xây lắp tuyến cáp vùng IV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 208,362 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới (Cột tròn ĐM NC x1,2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 390 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới (cột tròn ĐM NC x 1,2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cột |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,7312 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91,3585 | m3 |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE F32/25 (các vị trí ụ quầy lắp đặt tiếp đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | m |
| 7 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1lỗ |
| 8 | Lắp đặt cút cong F110 (ngoi từ bể lên cột treo cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 cái |
| 9 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2 m (loại L75x75x8-2m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81 | 1 thanh sắt |
| 10 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2 m (loại L100x100x10-2m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | 1 thanh sắt |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột viễn thông (cột có sắt nối có sẵn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột viễn thông (cột có sắt nối mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87 | cột |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột viễn thông (cột không sắt nối) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 431 | cột |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (cột điện hạ thế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cột |
| 15 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (cột điện trung thế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cột |
| 16 | Lắp đặt giá dự trữ cáp trên cột (vận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | cột |
| 17 | Móc chữ J đỡ cáp tính thêm (cho cột mới và cột lắp sắt nối mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 477 | cái |
| 18 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1500m. Đô thị loại III-V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7925 | m3 bùn |
| 19 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,147 | 1 km cáp |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo loại cáp 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,404 | 1 km cáp |
| 21 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang loại 96 FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ MX |
| 22 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 398 | cột |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,8 | m3 |
| 24 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | 1 điện cực (cọc) |
| 25 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | 1 bộ |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp đất rãnh tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,8 | m3 |
| 27 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống (thẻ xác định cáp tại bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 cái/bể |
| 28 | Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (treo trên cột + dưới bể cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 282 | 1 cái/bể |
| C | Vận chuyển, bốc xếp cáp từ kho - chân công trình (Nhơn Trạch, Đồng Nai - Bình Minh, Vĩnh Long; quãng đường vận chuyển khoảng 220km) và cột bê tông từ nơi bán - chân công trình. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Đường cáp truyền tín hiệu viễn thông cáp sợi quang, dung lượng >=72FO). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.499.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc điện tử viễn thông, và- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (phân cấp công trình theo thông tư 07-2019/TT-BXD ngày 07/11/2019), và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có đặc điểm và quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ điện tử viễn thông đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 10T | Cần trục ô tô 10T | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5KW | Đầm dùi 1,5KW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5KW | Máy cắt uốn 5KW | 1 |
| 4 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 5 | Máy mài 2,7KW | Máy mài 2,7KW | 1 |
| 6 | Ôtô tự đổ 5 tấn | Ôtô tự đổ 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy hàn cáp quang: đảm bảo chất lượng mối hàn có giá trị suy hao của mối hàn ≤ 0,05 dB. | Máy hàn cáp quang: đảm bảo chất lượng mối hàn có giá trị suy hao của mối hàn ≤ 0,05 dB. | 1 |
| 8 | Máy đo cáp quang OTDR: đảm bảo đo được tại nhiều bước sóng và kiểu sợi quang khác nhau (bước sóng 1310nm, 1550nm…) xác định được suy hao gây ra bởi các đầu connector, các mối hàn, suy hao do uốn cong | Máy đo cáp quang OTDR: đảm bảo đo được tại nhiều bước sóng và kiểu sợi quang khác nhau (bước sóng 1310nm, 1550nm…) xác định được suy hao gây ra bởi các đầu connector, các mối hàn, suy hao do uốn cong | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi