Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng, 04 phòng và các hạng mục phụ trợ chi xóm Chềnh Trường Mầm non Ngọc Lương, huyện Yên Thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng, 04 phòng và các hạng mục phụ trợ chi xóm Chềnh Trường Mầm non Ngọc Lương, huyện Yên Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220841067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 17:19:00 đến ngày 2022-08-26 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,365,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.547632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.091272E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >= 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xúc đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng, 04 phòng và các hạng mục phụ trợ chi xóm Chềnh Trường Mầm non Ngọc Lương, huyện Yên Thủy Xây dựng nhà lớp học 2 tầng, 04 phòng và các hạng mục phụ trợ chi xóm Chềnh Trường Mầm non Ngọc Lương, huyện Yên Thủy 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức theo khoản 2, Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với ngân sách nhà nước (bản gốc đối chiếu); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.864.266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973.838776. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.864.266 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2048 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4982 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7499 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3344 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,149 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,109 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6336 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8658 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3096 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1185 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1069 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0612 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0061 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2376 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1128 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3518 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0598 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1928 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,5064 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8255 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch bông gió trang trí 290x290x90 cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0424 | m2 |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,776 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9652 | m3 |
| 24 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,296 | m2 |
| 25 | Cửa sổ lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 26 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 27 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,98 | m2 |
| 28 | Vách kính cố định khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1712 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 32 | Gia công lan can bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0435 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6244 | m2 |
| 34 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4734 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2766 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1135 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6768 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,5478 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2558 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3379 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,779 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,997 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,985 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4355 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1888 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0761 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3473 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2026 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9166 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9166 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,566 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7616 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6872 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4132 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, ô văng, chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5241 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3501 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8894 | 100m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2576 | m2 |
| 60 | Tấm ngăn COMPACT chịu nước dầy 18 + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,83 | m2 |
| 61 | Ốp đá Granit tự nhiên mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,588 | m2 |
| 62 | Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,468 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3292 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6206 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600 men nhám, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,6939 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,795 | m2 |
| 67 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,981 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,1652 | m2 |
| 69 | Trát tru cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8962 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,8728 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,4728 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,5538 | m2 |
| 73 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,014 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,94 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,769 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.189,723 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,148 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 81 | Lưới chắn rác INOX D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Khung tủ điện, tôn dày 2mm, loại 1 cánh, KT:1000x500x250, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W ( đỏ, xanh, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Ampe kế thang đo 0-300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Biến dòng 250V/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Vol kế thang đo 0-450V kèm chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đồng hồ đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Thanh cái đồng kèm theo phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Khung tủ điện, tôn dày 2mm, loại 1 cánh, KT:400x400x200, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W ( đỏ, xanh, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Thanh cái đồng kèm theo phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Khung tủ điện, tôn dày 2mm, loại 1 cánh, KT:400x400x200, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W ( đỏ, xanh, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Thanh cái đồng kèm theo phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Tủ mặt nhựa loại 06 MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sợi đốt ốp trần 220V/30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED Downlight 220V/7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây cáp 4 lõi Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 121 | Lắp đặt dây cáp 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 122 | Lắp đặt dây cáp 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m |
| 123 | Lắp đặt dây cáp 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,2 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575,8 | m |
| 126 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,5 | m |
| 130 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 131 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 132 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 135 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê đều PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m |
| 141 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê đều ren trong PPR, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m |
| 146 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 150 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê đều ren trong PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê đều ren trong PPR, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,622 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê đều ren trong PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 160 | Máy bơm nước đẩy công suất 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 164 | Lắp đặt gương soi KT: 1200x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 167 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 168 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 169 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi KT: 1000x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Chắn rác INOX + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | 100m |
| 178 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m |
| 180 | Lắp đặt Côn nhựa PVC, đường kính côn 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 181 | Nút bịt PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 184 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m3 |
| 186 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 188 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 189 | Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 190 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1299 | 100m3 |
| 192 | Lấp đất móng = 1/6 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | 100m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | m3 |
| 194 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6621 | m3 |
| 195 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5668 | m3 |
| 196 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | m3 |
| 198 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0548 | tấn |
| 200 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 201 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 202 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8688 | m2 |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,039 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,039 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.850,64 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất lên ô tô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5064 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,064 | 10m3/1km |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,824 | 100m3 |
| C | CỔNG + BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0519 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4995 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7365 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9096 | m3 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2075 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,565 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,565 | m2 |
| 11 | Gia công thép lõi trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép lõi trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | tấn |
| 13 | Chữ đồng tên biển hiệu "UBND huyện Yên Thủy...Trường MN Ngọc Lương chi xóm Chềnh." | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bảng |
| 14 | Gia công cổng sắt bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1585 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3142 | m2 |
| 17 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO ( THOÁNG + ĐẶC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4221 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,979 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2814 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,506 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5314 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4401 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3847 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2301 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1367 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6331 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0188 | 100m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 781,4527 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 781,4527 | m2 |
| 15 | Gia công hoa sắt tường rào bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,258 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,2396 | m2 |
| E | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,56 | m3 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,336 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6824 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6728 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5167 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,314 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3829 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2888 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2605 | 100m2 |
| 10 | Láng rãnh, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,015 | m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | 1 cấu kiện |
| G | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8038 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2679 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8038 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9342 | m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8016 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,512 | m2 |
| H | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 4 | Cột điện vuông H7.5A -140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| I | HÀO CHÔN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,725 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m3 |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0918 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3376 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6343 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,332 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.547632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.091272E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 150 lít | Máy trộn vữa >= 150 lít | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1kW | Máy đầm dùi >=1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,0kW | Máy đầm bàn>=1,0kW | 2 |
| 7 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | 2 |
| 9 | Máy mài >= 1,7kW | Máy mài >= 1,7kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc >= 70kg | Máy đầm cóc >= 70kg | 1 |
| 12 | Máy xúc đào >= 0,8m3 | Máy xúc đào >= 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi