Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng, 04 phòng và các hạng mục phụ trợ chi xóm Chềnh Trường Mầm non Ngọc Lương, huyện Yên Thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220861369-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng, 04 phòng và các hạng mục phụ trợ chi xóm Chềnh Trường Mầm non Ngọc Lương, huyện Yên Thủy
Số hiệu KHLCNT 20220841067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 17:19:00 đến ngày 2022-08-26 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,365,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.547632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.091272E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn>=1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng, 04 phòng và các hạng mục phụ trợ chi xóm Chềnh Trường Mầm non Ngọc Lương, huyện Yên Thủy
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng, 04 phòng và các hạng mục phụ trợ chi xóm Chềnh Trường Mầm non Ngọc Lương, huyện Yên Thủy
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.864.266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng G&T. Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Thủy; địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.864.266


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức theo khoản 2, Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với ngân sách nhà nước (bản gốc đối chiếu); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.864.266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973.838776.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.864.266
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2048100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4982m3
3Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7499100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3344100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,149m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,109m3
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6336m3
8Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,8658m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,3096m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1185m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1069tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0612tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0061tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2376tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1128tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3518tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0598100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1928100m2
19Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,5064m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8255m3
21Xây tường gạch bông gió trang trí 290x290x90 cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0424m2
22Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,776m3
23Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9652m3
24Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,296m2
25Cửa sổ lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,72m2
26Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m2
27Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,98m2
28Vách kính cố định khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,328tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,1712m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V37,44m2
32Gia công lan can bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0435tấn
33Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V57,6244m2
34Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0204tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4734m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2766m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1135m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6768m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,5478m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2558tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3379tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,779tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,997tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,985tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4355tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1888tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0761tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3473tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2026tấn
50Gia công xà gồ thép + thép liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9166tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9166tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V190,566m2
53Lợp mái tôn dày 0.4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7616100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6872100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4132100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, ô văng, chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5241100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3501100m2
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8894100m2
59Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V44,2576m2
60Tấm ngăn COMPACT chịu nước dầy 18 + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,83m2
61Ốp đá Granit tự nhiên mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,588m2
62Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,468m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,3292m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,6206m2
65Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600 men nhám, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V397,6939m2
66Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,795m2
67Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,981m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V447,1652m2
69Trát tru cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,8962m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V361,8728m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V492,4728m2
72Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,5538m2
73Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,014m2
74Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V588,94m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V435,769m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.189,723m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,148100m2
78Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100m
79Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
81Lưới chắn rác INOX D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Khung tủ điện, tôn dày 2mm, loại 1 cánh, KT:1000x500x250, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Cầu chì kiểu xoáy 250V/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
87Đèn tín hiệu pha 220V/5W ( đỏ, xanh, vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt Ampe kế thang đo 0-300AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
89Biến dòng 250V/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
90Lắp đặt Vol kế thang đo 0-450V kèm chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lắp đặt đồng hồ đa chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
93Thanh cái đồng kèm theo phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
94Khung tủ điện, tôn dày 2mm, loại 1 cánh, KT:400x400x200, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Cầu chì kiểu xoáy 250V/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Đèn tín hiệu pha 220V/5W ( đỏ, xanh, vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Thanh cái đồng kèm theo phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
101Khung tủ điện, tôn dày 2mm, loại 1 cánh, KT:400x400x200, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Cầu chì kiểu xoáy 250V/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Đèn tín hiệu pha 220V/5W ( đỏ, xanh, vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Thanh cái đồng kèm theo phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
108Tủ mặt nhựa loại 06 MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
113Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sợi đốt ốp trần 220V/30WMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
114Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED Downlight 220V/7WMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
115Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
116Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
117Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
118Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
119Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
120Lắp đặt dây cáp 4 lõi Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
121Lắp đặt dây cáp 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
122Lắp đặt dây cáp 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m
123Lắp đặt dây cáp 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,5m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,2m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V575,8m
126Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V71,2m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V88m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V176,5m
130Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
131Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
132Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
133Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
135Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
136Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
137Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
138Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
139Lắp đặt tê đều PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m
141Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
143Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
144Lắp đặt tê đều ren trong PPR, đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
145Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m
146Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
147Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
148Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
149Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
150Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
152Lắp đặt tê đều ren trong PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
153Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
154Lắp đặt tê đều ren trong PPR, đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
155Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,622100m
156Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
157Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m
158Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
159Lắp đặt tê đều ren trong PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
160Máy bơm nước đẩy công suất 1.5KWMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
162Lắp đặt chậu rửa trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
163Lắp đặt vòi rửa trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
164Lắp đặt gương soi KT: 1200x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
165Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
166Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
167Lắp đặt vòi xịt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
168Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
169Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
170Lắp đặt chậu rửa âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
171Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
172Lắp đặt gương soi KT: 1000x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
173Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
174Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
175Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
176Chắn rác INOX + xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
177Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,609100m
178Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
179Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m
180Lắp đặt Côn nhựa PVC, đường kính côn 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
181Nút bịt PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
182Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m
183Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
184Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,19m3
185Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,19m3
186Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
187Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
188Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
189Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43m
190Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
191Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1299100m3
192Lấp đất móng = 1/6 đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0217100m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,928m3
194Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6621m3
195Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5668m3
196Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,928m3
198Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0426tấn
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0548tấn
200Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
201Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186100m2
202Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8688m2
203Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
B SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,039100m3
2Vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,039100m3
3Mua đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.850,64m3
4Đào xúc đất lên ô tô, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5064100m3
5Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V185,06410m3/1km
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,824100m3
C CỔNG + BIỂN HIỆU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0519100m3
2Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4995m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7365m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m3
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9096m3
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2075m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,565m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,565m2
11Gia công thép lõi trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0732tấn
12Lắp dựng thép lõi trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0732tấn
13Chữ đồng tên biển hiệu "UBND huyện Yên Thủy...Trường MN Ngọc Lương chi xóm Chềnh."Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bảng
14Gia công cổng sắt bằng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1408tấn
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1585m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3142m2
17Bánh xeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D TƯỜNG RÀO ( THOÁNG + ĐẶC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4221100m3
2Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,474100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,979m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,2814m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,506m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5314m3
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4401m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3847m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2301m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1367tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6331tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0188100m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V781,4527m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V781,4527m2
15Gia công hoa sắt tường rào bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,22tấn
16Lắp dựng hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V76,258m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V97,2396m2
E SÂN
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,28m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,56m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,336m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6824m3
3Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6728m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,314m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3829m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,46m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2888tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2605100m2
10Láng rãnh, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,015m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V861 cấu kiện
G BỒN CÂY
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8038m3
2Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2679m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8038m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9342m3
5Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8016m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,512m2
H CỘT ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
4Cột điện vuông H7.5A -140Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
I HÀO CHÔN ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,725m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,575m3
J CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0918100m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3376m3
3Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6343m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0463100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,342m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,684m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,332m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.547632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.091272E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Kèm theo tài liệu chứng minh32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2 Máy trộn vữa >= 150 lít Máy trộn vữa >= 150 lít2
3 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Ô tô tự đổ >= 7 tấn2
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít2
5 Máy đầm dùi >=1kW Máy đầm dùi >=1kW2
6 Máy đầm bàn>=1,0kW Máy đầm bàn>=1,0kW2
7 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW2
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Máy khoan cầm tay >=0,5kW2
9 Máy mài >= 1,7kW Máy mài >= 1,7kW1
10 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
11 Máy đầm cóc >= 70kg Máy đầm cóc >= 70kg1
12 Máy xúc đào >= 0,8m3 Máy xúc đào >= 0,8m31
13 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->