Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng Công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220861108-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng Công trình
Số hiệu KHLCNT 20220835388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 17:10:00 đến ngày 2022-08-29 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,393,809,669 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18142E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,675 tỷ VND (2 x 1,675 = 3,35 tỷ VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,675 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,35 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,675 tỷ VND. *Ghi chú:- Tài liệu chứng minh:Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư; hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan quản lý về xây dựng hoặc cấp phép xây dựng đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát (nếu có)kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc thuỷ lợi hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc chứng nhận được huấn luyện an toàn lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng Công trình
Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tu xây dựng công trình: Sân vân động Song An, huyện Vũ Thư
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM , địa chỉ: Số 332 đường Lý Bôn, tổ 20 phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban xã Song An, huyện Vũ Thư; Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (Địa chỉ: Số 332, đường Lý Bôn, tổ 20, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam; Điện thoại: 0227.3833.789)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng DELTA (Địa chỉ: Lô 16-D5, khu QHĐC Chu Văn An, xã Vũ Phúc, Thành Phố Thái Bình; Điện thoại: 0227.3645.898). + Thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Vũ Thư). + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (Địa chỉ: Số 332, đường Lý Bôn, tổ 20, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam; Điện thoại: 0227.3833.789). + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số 106, đường Hùng Vương, phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình; Điện thoại: 0986.225.259);


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM , địa chỉ: Số 332 đường Lý Bôn, tổ 20 phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban xã Song An, huyện Vũ Thư; Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (Địa chỉ: Số 332, đường Lý Bôn, tổ 20, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam; Điện thoại: 0227.3833.789)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban xã Song An, huyện Vũ Thư; Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (Địa chỉ: Số 332, đường Lý Bôn, tổ 20, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam; Điện thoại: 0227.3833.789)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban xã Song An, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban xã Song An, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Phát rừng, mật độ cây tiêu chuẩn trên 200m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,903100m2
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,335100m³
3Mua đất tiêu chuẩn đắp bề mặt sân tạo độ dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.384,9m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,849100m³
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,849100m³/km
6Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,802100m³
7Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,583100m²
8Bê tông đá dăm bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,158
9Cắt mạch sân bê tông chống nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V285m
10Đánh bóng bề mặt sân đường biz bằng máy doa công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.631,87m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228tấn
15Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,036
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,575100m³
17Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,576
18Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,66
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m²
20Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85
21Xây móng bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,385
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,26
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V79,26
24Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,281tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,281tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,471m²
29Bu lông neo chân côtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
30Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,001100m³
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,334100m³
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,113100m²
33Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,361
34Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
35Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m²
37Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163tấn
39Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,802
40Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,22
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,651
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,318100m²
43Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,385tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,075tấn
45Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,94
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,344
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,516
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,71
49Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V510,84m
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V666,946
51Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V950,66
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,627tấn
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,654100m²
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,747
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.956cái
56Bulong lắp dựng hàng rào lan thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3.484cái
57Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V474,735
58Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36tấn
59Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V17,94
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3051m²
61Bản lề cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
62Bánh xe cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
63Chốt cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,487100m³
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,851100m³
66Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,919100m²
67Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,949
68Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,211
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V303,52
70Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,44
71Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V424,96
72Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,097100m²
73Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,607tấn
74Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,433
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V304cấu kiện
76Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,218
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,697
78Bê tông đá dăm bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,009
79Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m²
80Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,552
81Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,845
82Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,376
83Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m²
84Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
85Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,837
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484
88Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,187
89Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m²
90Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
91Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57
92Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m²
93Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
94Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,768
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,272
97Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,979
99Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,989
100Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,184
101Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,738
102Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V90,019
103Cửa vệ sinh nhôm singfa kính dán 2 lớp dày 6,38Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,47m2
104Tay nắm + khóa cửa 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,47
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
107Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
108Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
109Van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Đường ống cấp thoát nước và các phụ kiện đường ống đi kèm (lấy từ đồng hồ nước của khu vực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,287
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,097
114Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,372
115Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m²
116Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,311
117Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73100m²
118Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
119Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,368
120Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,172
121Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,02
122Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44
123Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,297
124Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m²
125Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,442
128Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,48
129Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,374
130Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207
131Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m²
132Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
134Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m²
135Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07
136Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504
137Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,13
138Thép V50x3 ke gócMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m
139Tủ điện kích thước 600*400*800, có các cổng chia điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤200AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
141Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột gồm 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V176m
143Gạch chỉ bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V880viên
144Đào hào bảo vệ dây diện, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V63,36
145Đắp cát móng đường ống,Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,36
146Nilon báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V70,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18142E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,675 tỷ VND (2 x 1,675 = 3,35 tỷ VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,675 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,35 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,675 tỷ VND. *Ghi chú:- Tài liệu chứng minh:Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư; hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan quản lý về xây dựng hoặc cấp phép xây dựng đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng 1 Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát (nếu có)kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng 1 Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc thuỷ lợi hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật 1 Có chứng chỉ hoặc chứng nhận được huấn luyện an toàn lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Đạt yêu cầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
3 Máy đào ≥ 0,4m31
4 Lu bánh thép ≥ 8,5 tấn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW1
8 Máy đầm cóc Đạt yêu cầu1
9 Đầm bàn Đạt yêu cầu1
10 Đầm dùi Đạt yêu cầu1
11 Máy khoan cầm tay Đạt yêu cầu1
12 Máy bơm nước Đạt yêu cầu1
13 Máy phát điện dự phòng Đạt yêu cầu1
14 Máy cắt gạch Đạt yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->