Gói thầu: Thi công xây dựng công trình:Nâng cấp đường xóm Nhuội đi xóm Bèo, xã Đa Phúc, huyện Yên Thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình:Nâng cấp đường xóm Nhuội đi xóm Bèo, xã Đa Phúc, huyện Yên Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220843723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 17:08:00 đến ngày 2022-08-29 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,919,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18979355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9799892E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 01 công trình.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc phụ trách an toàn lao động công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 8-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi >= 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >= 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu bánh hơi >=6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi >=6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt bê tông >= 12 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông >= 12 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình:Nâng cấp đường xóm Nhuội đi xóm Bèo, xã Đa Phúc, huyện Yên Thủy Nâng cấp đường xóm Nhuội đi xóm Bèo, xã Đa Phúc, huyện Yên Thủy 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức theo khoản 2, Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và bản chụp có công chứng) để đối chiếu thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT và theo yêu cầu của E-HSMT để bên mời thầu lưu trữ. Trong thời gian tối đa 03 ngày làm việc kể từ thời điểm thương thảo hợp đồng, nhà thầu được chấp nhận nộp bổ sung các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ năng lực và kinh nghiệm còn thiếu. Sau thời gian trên, nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không đáp ứng yêu cầu. Khi đó việc thương thảo hợp đồng sẽ được thực hiện với nhà thầu có thứ hạng tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại:............. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0973838776. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy. Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.864.266 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | 10,67 | m3 | |
| 2 | Đào vét hữu cơ bằng máy, đất cấp I | 10,563 | 100m3 | |
| 3 | Đào tạo cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 1,619 | m3 | |
| 4 | Đào tạo cấp bằng máy, đất cấp II | 1,603 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 0,439 | m3 | |
| 6 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | 0,434 | 100m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 3,203 | m3 | |
| 8 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | 3,171 | 100m3 | |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | 1,635 | m3 | |
| 10 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV | 1,619 | 100m3 | |
| 11 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 3,563 | 100m3 | |
| 12 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | 2,568 | m3 | |
| 13 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp III | 2,542 | 100m3 | |
| 14 | Phá đá rãnh bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 0,411 | 100m3 | |
| 15 | Đào khuôn đường thủ công, đất cấp III | 12,328 | m3 | |
| 16 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | 12,205 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,416 | 100m3 | |
| 18 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 41,175 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 9,603 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,852 | 100m3 | |
| 21 | Xúc đá sau lên phương tiện vận chuyển | 3,576 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ | 3,576 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 1,432 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 12,669 | 100m3 | |
| 25 | Đào xúc đất cấp III | 22,704 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất | 227,042 | 10m3/1km | |
| 27 | Mua đất C3 đắp nền đường | 2.270,416 | m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG + ATGT | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 27,967 | 100m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 167,22 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông thương phẩm. Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 3.009,97 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 11,763 | 100m2 | |
| 5 | Cắt khe co của đường bê tông | 384,339 | 10m | |
| 6 | Cắt khe dãn của đường bê tông | 27,703 | 10m | |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông | 32,345 | 100m | |
| 8 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực) | 3.843,392 | m | |
| 9 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực) | 277,03 | m | |
| 10 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | 3.234,48 | m | |
| 11 | Đào móng cột tiêu, đất cấp III | 1,566 | m3 | |
| 12 | Đắp móng cột tiêu | 0,013 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | 0,791 | m3 | |
| 14 | Sơn cọc tiêu 2 nước | 13,422 | m2 | |
| 15 | SX, LD tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | 0,12 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cọc tiêu | 31,956 | 1 cấu kiện | |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 6,493 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,428 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp IV | 1,693 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,676 | 100m3 | |
| 5 | Phá đá hố móng, đá cấp IV | 2,673 | 100m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 23,85 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,209 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất , đất cấp IV | 0,239 | 100m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 94,77 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 | 54,596 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 168,32 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | 61,58 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | 65,59 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 29,4 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | 26,548 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng cống, đá 1x2, mác 200 | 21,48 | m3 | |
| 17 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 22,148 | m3 | |
| 18 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | 5,34 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải + giằng chống, đá 1x2, mác 200 | 18 | m3 | |
| 20 | Bê tông bản, đá 1x2, mác 250 | 11,84 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 300 | 12,58 | m3 | |
| 22 | Bê tông phủ bản + khớp nối, đá 1x2, mác 300, đổ tại chỗ | 9,572 | m3 | |
| 23 | Cốt thép mũ mố, D | 0,435 | tấn | |
| 24 | Cốt thép bản cống, D > 10 mm | 2,365 | tấn | |
| 25 | Cốt thép bản cống + khớp nối, D | 0,442 | tấn | |
| 26 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | 2,104 | tấn | |
| 27 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 28 | Gia công lan can | 0,359 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | 0,007 | m2 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,991 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,004 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 1,772 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 3,309 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bản cống | 84 | cấu kiện | |
| 35 | Đất sét đầm chặt | 2,25 | m3 | |
| 36 | ống nhựa thoát nước tường chắn d60mm | 8,8 | m | |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | 0,023 | 100m3 | |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 33,75 | m3 | |
| D | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Di dời ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm | 60 | đoạn ống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18979355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9799892E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 01 công trình.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc phụ trách an toàn lao động công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=0,8 m3 | Máy xúc đào >=0,8 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | Ô tô tự đổ >=7 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150l | Máy trộn vữa >= 150l | 2 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | Đầm bàn >=1kW | 2 |
| 6 | Đầm cóc >= 70kg | Đầm cóc >= 70kg | 1 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | Đầm dùi >=1,5kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | 1 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 8-10 tấn | Máy lu bánh thép 8-10 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi >= 16 tấn | Máy lu bánh hơi >= 16 tấn | 1 |
| 12 | Máy lu rung >= 25 tấn | Máy lu rung >= 25 tấn | 1 |
| 13 | Máy ủi >= 110CV | Máy ủi >= 110CV | 1 |
| 14 | Máy nén khí >= 360m3/h | Máy nén khí >= 360m3/h | 1 |
| 15 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén | 1 |
| 16 | Cần cẩu bánh hơi >=6 tấn | Cần cẩu bánh hơi >=6 tấn | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông >= 12 CV | Máy cắt bê tông >= 12 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi