Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Phú Mãn và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Phú Mãn và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã (từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 20:48:00 đến ngày 2022-08-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,725,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0088566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.017E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Yêu cầu hợp đồng tương tự có quy mô, tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.707.997.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Phú Mãn và các hạng mục phụ trợ Xây dựng nhà văn hóa thôn Phú Mãn và các hạng mục phụ trợ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã (từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phan Sào Nam. Địa chỉ: xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điên· thoại: 0915467155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Phan Sào Nam. Địa chỉ: xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915 467 155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Phan Sào Nam. Địa chỉ: xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0742 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,8244 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,975 | 100m |
| 4 | Đắp cát vàng hạt trung bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2014 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát vàng hạt trung bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9113 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2998 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,088 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6777 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8176 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8413 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2146 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,3478 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2053 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3725 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3468 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,916 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2585 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1582 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1889 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4762 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9873 | m3 |
| 23 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0352 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng KL cát đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4434 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4905 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6181 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3406 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,748 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5549 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0563 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,361 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4987 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6372 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6562 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2928 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5851 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,35 | m3 |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,492 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0549 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1737 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7952 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,1643 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2732 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0969 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1817 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9317 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,536 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường bằng gạch Granite KT:600x600mm, cắt viên KT: 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4128 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9343 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4595 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7212 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8758 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2105 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5308 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5308 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2785 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2 | m |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3982 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,572 | m3 |
| 63 | Mua và lắp dựng con tiện xi măng đúc sẵn cao 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2033 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,3291 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m |
| 69 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,616 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,7099 | m2 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4531 | m3 |
| 72 | Mua và lắp dựng con tiện xi măng đúc sẵn cao 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | cái |
| 73 | Mua và lắp dựng trụ lan can đúc sẵn cao 1,31m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1605 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0945 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4974 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,052 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,8 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,492 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,6751 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,57 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,67 | m |
| 83 | Soi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | m |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,3475 | m2 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2176 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5718 | m2 |
| 87 | Soi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7 | m |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,52 | m |
| 89 | Đắp chi tiết con bọ trên khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 90 | Mua và gắn chi tiết hoa văn trang trí phía trên cửa đi, cửa sổ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 91 | Đắp huỳnh trang trí dưới bậu cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 92 | Đắp console đỡ bậu cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5718 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,8936 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3348 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,189 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,8718 | m2 |
| 98 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,7769 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,1738 | m2 |
| 100 | Lưới thép D2mm mắt 25x25 quấn cột tròn trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,6488 | m2 |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,562 | m |
| 102 | Đắp chi tiết trang trí giữa thân trụ vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,6 | m |
| 104 | Soi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,17 | m |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.110,089 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,8225 | m2 |
| 107 | Sơn giả đá marble cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6665 | m2 |
| 108 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2988 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3964 | m2 |
| 112 | Ốp chân tường bằng đá bóc lồi màu ghi KT: 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,25 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,5025 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,91 | m2 |
| 115 | Đắp đất màu vào bồn cây (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1529 | m3 |
| 116 | Gia công khuôn kép cửa đi, cửa sổ bằng gỗ nhóm III KT: 250x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,72 | m |
| 117 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,72 | 1m |
| 118 | Gia công khuôn đơn cửa sổ bằng gỗ nhóm III KT: 140x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,88 | m |
| 119 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,88 | 1m |
| 120 | Gia công cửa đi panô kính bằng gỗ nhóm III, kính mài dày 10mm cộng thêm 450,000đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,208 | m2 |
| 121 | Gia công cửa sổ panô kính bằng gỗ nhóm III, kính mài dày 10mm cộng thêm 450,000đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0872 | m2 |
| 122 | Cremon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 123 | Cremon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 124 | Tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 125 | Nẹp cửa gỗ nhóm III rộng 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,68 | m |
| 126 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2952 | 1m2 |
| 127 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4219 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1718 | 1m2 |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1718 | m2 |
| 130 | Gia công lắp dựng bảng khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,057 | m2 |
| 131 | Chữ Inox mạ đồng cao 200mm tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | chữ |
| 132 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 12,5mm đục lỗ vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,0064 | m2 |
| 133 | Phào thạch cao cổ trần KT: 70x90mm phòng hội trường, sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,88 | m |
| 134 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3239 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3239 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9783 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150mm, vỏ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 138 | Lắp đặt automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt automat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt tủ điện KT: 300x200x150mm, vỏ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tủ điện KT: 210x160x100mm, vỏ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 145 | Lắp đặt automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 147 | Lắp đặt đế âm tường chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | hộp |
| 148 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn + mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm tín hiệu âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 155 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 156 | Máng đèn tuýp LED đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn tuýp LED TUBE 120/20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D320 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần D160 16W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn Led panel KT: 300x1200mm 48W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 161 | Lắp đặt đèn pha Led 70W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 4 Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 169 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 171 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 172 | Lắp đặt dây loa Poli SP100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.095 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 175 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 177 | Bảo ôn đường thoát nước ngưng (cao su xốp dày 1,9cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 183 | Bảo ôn đường thoát nước ngưng (cao su xốp dày 1,3cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 184 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4832 | 1m3 |
| 185 | Đắp đất hào chôn cộc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4832 | m3 |
| 186 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 188 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 189 | Kéo rải dây dẫn sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 190 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 191 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điểm |
| 192 | Chân bật thép D16 Z60x120x60 (vận chuyển 120km, 7đ/km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1008 | kg |
| 193 | Thép dẹt 40x4 (vận chuyển 120km, 7đ/km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,512 | kg |
| 194 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 195 | Sơn chống gỉ dây dẫn, chân bật, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2462 | m2 |
| 196 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bao |
| 197 | Lđ hộp đựng bình chữa cháy cầm tay sơn đỏ mặt kính phía trước (KT: 600x500x180mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 198 | Lđ bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bình |
| 199 | Lđ bình khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 200 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 204 | Đai Inox giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 205 | Đầu nối thằng D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 206 | Phễu thu nước mưa có cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7098 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8867 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát đen gia cố nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1292 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0898 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4041 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0439 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2729 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1201 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3065 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7303 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0946 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1277 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2572 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | m3 |
| 23 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,36 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2312 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4336 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3214 | 100kg |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7592 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6506 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0931 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2062 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9672 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3032 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4547 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3134 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7603 | m3 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8216 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Ceramic KT: 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,536 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3044 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,8838 | m2 |
| 52 | Trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,92 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,286 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,8838 | m2 |
| 56 | Vách ngăn bằng tấm COMPACT màu ghi dầy 12mm, (phụ kiện INOX 304 đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vách ngăn bằng tấm COMPACT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0461 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT:300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0604 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,12 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,56 | m2 |
| 64 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện KT: 210x160x100mm, vỏ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt mặt che mưa công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 71 | Lắp đặt đèn LED gắn trần D320 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 73 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt Lavabo + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Bộ ống xả chậu và ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m |
| 91 | Zắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 101 | Zắc co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 103 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 112 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt 3 chạc chữ Y D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt 3 chạc chữ Y D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt 3 chạc chữ Y D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt 3 chạc chữ Y D75/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt nút bịt PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt mang sông PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt mang sông PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt thoát sàn inox KT 105x105 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 127 | Đai bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2464 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Khung chân đế bắt vào chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3864 | m3 |
| 7 | Sản xuất khung cột bằng thép ống mạ kẽm D76 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4655 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | tấn |
| 9 | Sản xuất khung bao che đầu hồi bằng thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 10 | Bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4769 | 1 cột |
| 12 | Lắp dựng khung bao che đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép ống mạ kẽm D34 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1911 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1911 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0904 | 100m2 |
| 16 | Tôn ốp sườn mái khổ rộng 400mm dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,44 | m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng Kl cát đào móng nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1011 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1472 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát vàng tạo phẳng mặt nền dầy TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,943 | m3 |
| 20 | Rải Nilon tái sinh lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0832 | m3 |
| D | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2786 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0728 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | m3 |
| 9 | Đắp chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp đến cos đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0359 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3388 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3205 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,376 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,84 | m |
| 15 | Soi vát cạnh thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4616 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60 dày 2mm, dài 550mm trên đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,146 | kg |
| 18 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | tấn |
| 19 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 20 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 20x40x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | tấn |
| 21 | Gia công cổng bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0874 | tấn |
| 22 | Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| 23 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Bản mã gắn bản lề cối đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Chốt giữ cánh cổng xuống sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bộ then khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Tay nắm cổng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,6 | kg |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 30 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5498 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7495 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2724 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4478 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,5431 | m3 |
| 36 | Đắp cát chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,235 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2645 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3065 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3643 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6736 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5065 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7609 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1038 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3708 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7046 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,8286 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5487 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,12 | m |
| 49 | Gia công hàng rào bằng thép hộp KT: 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1242 | tấn |
| 50 | Gia công hàng rào bằng thép hộp KT: 20x40x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4267 | tấn |
| 51 | Sơn tĩnh điện hàng rào sắt dạng sần màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,9 | kg |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,875 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC MẶT - SÂN - BỒN CÂY - CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4144 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc 6,5 cm x 10,5 cm x22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | viên |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 9 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần đèn |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 11 | Lắp đèn Led chiếu sáng đường CSD02L/150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | choá |
| 12 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cầu chì |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cửa |
| 16 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 17 | Khung thép đế móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm KT: L63x63x6mm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 19 | Kéo dây tiếp địa fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 20 | Rải cáp ngầm 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | Bu long + bộ thép neo bu long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng KL cát đào móng nhà văn hóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1597 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m3 |
| 26 | Rải nilon tái sinh lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5975 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,975 | m3 |
| 28 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.159,7504 | m2 |
| 29 | Vận chuyển KL cát đào móng còn thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3437 | 100m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7952 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5304 | m3 |
| 33 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4297 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3608 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,276 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0962 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0174 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách - Đường kính 300mm SN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,242 | 100 m |
| 39 | Song chắn rác composite KT: 960x530x50mm tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Đắp chân móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6242 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1422 | 1m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 48 | Khung bulong M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Sản xuất cột cờ bằng Inox 304 cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 50 | Ván khuôn lót móng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0977 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1258 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7448 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8272 | m2 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,312 | m2 |
| 55 | Đắp đất mầu vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m3 |
| F | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0088566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.017E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Yêu cầu hợp đồng tương tự có quy mô, tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.707.997.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 6 | Máy đào | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 7 | Máy khoan | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
| 11 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi