Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Phú Mãn và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220861790-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Phú Mãn và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220836520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã (từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 20:48:00 đến ngày 2022-08-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,725,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0088566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.017E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Yêu cầu hợp đồng tương tự có quy mô, tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.707.997.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Phú Mãn và các hạng mục phụ trợ
Xây dựng nhà văn hóa thôn Phú Mãn và các hạng mục phụ trợ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã (từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phan Sào Nam. Địa chỉ: xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điên· thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phan Sào Nam. Địa chỉ: xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điên· thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phan Sào Nam. Địa chỉ: xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điên· thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Phan Sào Nam. Địa chỉ: xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915 467 155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phan Sào Nam. Địa chỉ: xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V18,0742100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V200,82441m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V333,975100m
4Đắp cát vàng hạt trung bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2014100m3
5Đắp cát vàng hạt trung bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9113100m3
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2998100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,088m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6777100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8176tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8413tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2146tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,3478m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2053tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3725tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3468tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,608100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,916m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,2585m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1582tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1889tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9873m3
23Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0352100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng KL cát đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4434100m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4905tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6181tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3406tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,748100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5549100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0563100m2
32Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,361100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4987tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6372tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6562tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2928tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5851m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,35m3
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,492m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0549tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1737tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7952m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,1643m3
45Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,2732m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0969m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1817100m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,9317m3
49Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V339,536m2
50Ốp chân tường, viền tường bằng gạch Granite KT:600x600mm, cắt viên KT: 120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4128m2
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9343m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4595m3
53Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7212m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8758m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2105tấn
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5308tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5308tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2785100m2
60Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,2m
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3982m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,572m3
63Mua và lắp dựng con tiện xi măng đúc sẵn cao 50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0475100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2033m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,3291m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m
69Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,616m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V137,7099m2
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4531m3
72Mua và lắp dựng con tiện xi măng đúc sẵn cao 50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V380cái
73Mua và lắp dựng trụ lan can đúc sẵn cao 1,31mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1605100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0945tấn
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4974m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,052m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,8m
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V269,492m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,6751m2
81Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,57m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,67m
83Soi chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,68m
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V81,3475m2
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2176m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,5718m2
87Soi chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,7m
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,52m
89Đắp chi tiết con bọ trên khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
90Mua và gắn chi tiết hoa văn trang trí phía trên cửa đi, cửa sổ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
91Đắp huỳnh trang trí dưới bậu cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
92Đắp console đỡ bậu cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V57,5718m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,8936m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,3348m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V714,189m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,8718m2
98Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,7769m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V220,1738m2
100Lưới thép D2mm mắt 25x25 quấn cột tròn trước khi trátMô tả kỹ thuật theo Chương V109,6488m2
101Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V413,562m
102Đắp chi tiết trang trí giữa thân trụ vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
103Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,6m
104Soi chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V299,17m
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.110,089m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V691,8225m2
107Sơn giả đá marble cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6665m2
108Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0464100m2
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,743m3
110Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2988m3
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3964m2
112Ốp chân tường bằng đá bóc lồi màu ghi KT: 50x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,25m2
113Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V177,5025m2
114Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,91m2
115Đắp đất màu vào bồn cây (tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1529m3
116Gia công khuôn kép cửa đi, cửa sổ bằng gỗ nhóm III KT: 250x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57,72m
117Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V57,721m
118Gia công khuôn đơn cửa sổ bằng gỗ nhóm III KT: 140x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92,88m
119Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V92,881m
120Gia công cửa đi panô kính bằng gỗ nhóm III, kính mài dày 10mm cộng thêm 450,000đMô tả kỹ thuật theo Chương V26,208m2
121Gia công cửa sổ panô kính bằng gỗ nhóm III, kính mài dày 10mm cộng thêm 450,000đMô tả kỹ thuật theo Chương V28,0872m2
122Cremon cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
123Cremon cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
124Tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
125Nẹp cửa gỗ nhóm III rộng 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V178,68m
126Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V54,29521m2
127Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4219tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,17181m2
129Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V28,1718m2
130Gia công lắp dựng bảng khẩu hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,057m2
131Chữ Inox mạ đồng cao 200mm tên công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V19chữ
132Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 12,5mm đục lỗ vuông 12x12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V178,0064m2
133Phào thạch cao cổ trần KT: 70x90mm phòng hội trường, sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V63,88m
134Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3239100m2
135Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3239100m2
136Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9783100m2
137Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150mm, vỏ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
138Lắp đặt automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Lắp đặt automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Lắp đặt automat 3 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
141Lắp đặt automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Lắp đặt tủ điện KT: 300x200x150mm, vỏ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
143Lắp đặt automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
144Lắp đặt tủ điện KT: 210x160x100mm, vỏ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
145Lắp đặt automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
146Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 160x160x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
147Lắp đặt đế âm tường chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V34hộp
148Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
149Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
150Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
152Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn + mặt viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
153Lắp đặt ổ cắm tín hiệu âm thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Lắp đặt quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
155Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
156Máng đèn tuýp LED đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
157Lắp đặt đèn tuýp LED TUBE 120/20wMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
158Lắp đặt đèn LED ốp trần D320 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
159Lắp đặt đèn Led downlight âm trần D160 16WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
160Lắp đặt đèn Led panel KT: 300x1200mm 48WMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
161Lắp đặt đèn pha Led 70WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
162Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V595m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
167Lắp đặt dây dẫn 4 Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
168Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
169Rải cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
170Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
171Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
172Lắp đặt dây loa Poli SP100Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
173Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.095m
174Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76m
175Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
176Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
177Bảo ôn đường thoát nước ngưng (cao su xốp dày 1,9cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
179Lắp đặt cút PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
180Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
181Lắp đặt cút PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
182Lắp đặt Tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
183Bảo ôn đường thoát nước ngưng (cao su xốp dày 1,3cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
184Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,48321m3
185Đắp đất hào chôn cộc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4832m3
186Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
187Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
188Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
189Kéo rải dây dẫn sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102m
190Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34m
191Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V3điểm
192Chân bật thép D16 Z60x120x60 (vận chuyển 120km, 7đ/km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1008kg
193Thép dẹt 40x4 (vận chuyển 120km, 7đ/km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,512kg
194Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
195Sơn chống gỉ dây dẫn, chân bật, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2462m2
196Hoá chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo Chương V3bao
197Lđ hộp đựng bình chữa cháy cầm tay sơn đỏ mặt kính phía trước (KT: 600x500x180mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
198Lđ bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bình
199Lđ bình khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bình
200Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
201Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,508100m
202Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
203Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
204Đai Inox giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
205Đầu nối thằng D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
206Phễu thu nước mưa có cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7098100m3
2Đào sửa móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,88671m3
3Đắp cát đen gia cố nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng cát đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,112m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1292100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0898tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4041tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0439m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2729m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1201100m2
12Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0245100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3065m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7303tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0946tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1277m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2572100m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
20Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0296tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,414m3
23Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,996m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,36m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2312m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4336m2
27Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3214100kg
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,345m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
31Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
32Lắp đặt tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7592m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6506m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0245100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0931100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0271tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2062tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9672m3
42Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3032100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4547tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3134m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7603m3
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,6m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,6m2
48Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8216m2
49Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Ceramic KT: 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V118,536m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3044m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,8838m2
52Trát má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,92m
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,286m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V78,8838m2
56Vách ngăn bằng tấm COMPACT màu ghi dầy 12mm, (phụ kiện INOX 304 đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m2
57Lắp dựng vách ngăn bằng tấm COMPACTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m2
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0461m3
60Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT:300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,0604m2
61Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V10,12m2
62Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V11,56m2
64Lắp đặt automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt tủ điện KT: 210x160x100mm, vỏ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
66Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt mặt che mưa công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt ô cắm đôi + mặt viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
71Lắp đặt đèn LED gắn trần D320 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
73Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
75Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
76Lắp đặt Lavabo + chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
77Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
78Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
79Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
82Bộ ống xả chậu và ống thải chữ PMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
83Lắp đặt vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
84Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
86Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m
91Zắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt tê nhựa PPR 25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
100Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
101Zắc co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
102Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m
103Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
104Van khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 loại nằmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
108Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
112Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
113Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
114Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Lắp đặt côn nhựa PVC D75/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
116Lắp đặt 3 chạc chữ Y D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
117Lắp đặt 3 chạc chữ Y D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Lắp đặt 3 chạc chữ Y D110/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
119Lắp đặt 3 chạc chữ Y D75/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120Lắp đặt nút bịt PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Lắp đặt mang sông PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
122Lắp đặt mang sông PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
123Lắp đặt thoát sàn inox KT 105x105Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
125Lắp đặt cút nhựa PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
126Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
127Đai bắt ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24641m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1728100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
4Khung chân đế bắt vào chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
6Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3864m3
7Sản xuất khung cột bằng thép ống mạ kẽm D76 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4655tấn
8Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0114tấn
9Sản xuất khung bao che đầu hồi bằng thép hộp mạ kẽm KT: 30x60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0456tấn
10Bản mã chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Lắp dựng cột thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47691 cột
12Lắp dựng khung bao che đầu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0456tấn
13Sản xuất xà gồ thép ống mạ kẽm D34 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1911tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1911tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0904100m2
16Tôn ốp sườn mái khổ rộng 400mm dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,44m
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng Kl cát đào móng nhà văn hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1011100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472100m3
19Đắp cát vàng tạo phẳng mặt nền dầy TB 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,943m3
20Rải Nilon tái sinh lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,981100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0832m3
D CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,27861m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0107tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0728tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,882m3
9Đắp chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp đến cos đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0359100m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0616100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3388m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3205m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,376m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,84m
15Soi vát cạnh thân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V11,44m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4616m2
17Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60 dày 2mm, dài 550mm trên đỉnh trụMô tả kỹ thuật theo Chương V3,146kg
18Gia công cổng sắt bằng thép hộp 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0754tấn
19Gia công cổng sắt bằng thép hộp 30x60x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
20Gia công cổng sắt bằng thép hộp 20x40x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0371tấn
21Gia công cổng bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0874tấn
22Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0257tấn
23Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Bản mã gắn bản lề cối đỉnh trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Chốt giữ cánh cổng xuống sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Bộ then khóa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Tay nắm cổng D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Sơn tĩnh điện cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V252,6kg
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
30Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,54981m3
32Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7495100m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2724100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4478m3
35Xây móng bằng gạch nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,5431m3
36Đắp cát chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,235100m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2645100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3065tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3643m3
40Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6736m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5065m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7609m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1038100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3708tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7046m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V550,8286m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,5487m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V285,12m
49Gia công hàng rào bằng thép hộp KT: 30x60x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1242tấn
50Gia công hàng rào bằng thép hộp KT: 20x40x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4267tấn
51Sơn tĩnh điện hàng rào sắt dạng sần màu đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V550,9kg
52Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V37,875m2
E THOÁT NƯỚC MẶT - SÂN - BỒN CÂY - CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41441m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V16,81m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m3
4Gạch chỉ đặc 6,5 cm x 10,5 cm x22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V540viên
5Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m2
9Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L= 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cần đèn
10Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
11Lắp đèn Led chiếu sáng đường CSD02L/150WMô tả kỹ thuật theo Chương V2choá
12Lắp cầu chì đuôi cáMô tả kỹ thuật theo Chương V2cầu chì
13Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
15Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cửa
16Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
17Khung thép đế móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm KT: L63x63x6mm, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
19Kéo dây tiếp địa fiMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
20Rải cáp ngầm 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
22Bu long + bộ thép neo bu longMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng KL cát đào móng nhà văn hóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1597100m3
25Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,348100m3
26Rải nilon tái sinh lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5975100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,975m3
28Lát gạch Terrazzo KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.159,7504m2
29Vận chuyển KL cát đào móng còn thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 100mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3437100m3
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7952100m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0868100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5304m3
33Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4297m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,3608m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,276m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0962100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0174m3
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách - Đường kính 300mm SN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,242100 m
39Song chắn rác composite KT: 960x530x50mm tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
40Đắp chân móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6242100m3
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
42Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,14221m3
44Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044100m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
48Khung bulong M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
49Sản xuất cột cờ bằng Inox 304 cao 9mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
50Ván khuôn lót móng hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0977100m2
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1258m3
52Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7448m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,8272m2
54Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,312m2
55Đắp đất mầu vào bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4m3
F
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0088566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.017E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Yêu cầu hợp đồng tương tự có quy mô, tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.707.997.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
2 Máy cắt uốn cốt thép - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
3 Máy đầm bàn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
4 Máy đầm dùi - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
5 Máy đầm cóc - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
6 Máy đào - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
7 Máy khoan - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
8 Máy trộn bê tông - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
9 Máy trộn vữa - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
10 Ô tô tự đổ - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
11 Máy hàn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu);- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê kèm theo Giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê (nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->