Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220847077-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220827066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 21:09:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,049,476,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 120l – 500l/mẻ trộn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Mường Lạn
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng; Địa chỉ Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3865.077 Fax: 0215.3856.083
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT huyện Mường Ảng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng; Địa chỉ Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3865.077 Fax: 0215.3856.083


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng; Địa chỉ Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3865.077 Fax: 0215.3856.083
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng. ĐỊa chỉ: Bản Hón - thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên phủ, tỉnh Điện Biên. + Phòng Tài chỉnh kế hoạch huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng. Bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8895100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5991100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2904100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V19,1824m3
5SX lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2056tấn
6SX lắp dựng Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2693tấn
7SX lắp dựng cốt thép cổ cột. đường kính cốt thép > 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7424tấn
8SX lắp dựng cốt thép. dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3464tấn
9SX lắp dựng cốt thép. dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8601tấn
10SX lắp dựng cốt thép.dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1958tấn
11Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V32,9394m3
12Đổ bê tông cổ cột,, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8516m3
13Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V58,7439m3
14Ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6776100m2
15Ván khuôn cổ cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4989100m2
16Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4532100m2
17Xây móng gạch không nung , chiều rộng <= 33cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V44,4059m3
18Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6034m3
19Đổ bê tông móng các kết cấu phức tạp, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V29,9698m3
C Phần thân
1SX lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V0,726tấn
2SX lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3102tấn
3SX lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2494tấn
4SX lắp dựng cốt thép. dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3072tấn
5SX lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V6,5048tấn
6SX lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4605tấn
7SX lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6441tấn
8SX lắp dựng cốt thépcầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2834tấn
9SX lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7904tấn
10Đổ bê tông bê tông cột , đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V17,6932m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V46,1754m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V15,8022m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V5,0115m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V68,2307m3
15Ván khuôn cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3452100m2
16Ván khuôn, dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V6,349100m2
17. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5665100m2
18Ván khuôn sàn mái,Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V7,1729100m2
19Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V125,1826m3
20Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V11,0948m3
21Xây gạch không nung, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3613m3
22Xây gạch không nung , xây ốp trụ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V13,1298m3
23Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chânMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0536tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6768tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6768tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V170,86m2
27Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0436100m2
28Tôn úp nócMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V28,48md
29Lợp mái ngói mái sảnhMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1007100m2
30SXLD thang lên máiMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
31Dán lưới cốt sợi thủy tinh 20x20 tường cột, tường dầmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V258,2m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V625,1125m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V1.066,506m2
34Trát cột, cầu thang, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V279,6186m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V119,3688m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V672,345m2
37Đắp phào vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V611,96m
38Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V108,8m
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V173,22m
40Đắp hoa văn nổi trang trí lan canMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V33cái
41Đắp trang trí chân cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
42Láng granitô cầu thang, tam cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V66,2619m2
43Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V60,3024m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V60,3024m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V619,8452m2
46SX cửa đi nhôm việt phápMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V51,84m2
47SX cửa sổ nhôm việt phápMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V103,68m2
48SX vách kính nhôm việt phápMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V18,9m2
49SX hoa cửa sổ sắt hộp 13x26x1Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6622tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V32m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V95,3722m2
52SX hoa sắt lan canMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4375tấn
53Lắp dựng hoa sắt lan canMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V32,815m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V44,69m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V625,1125m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V2.137,8384m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V7,0135100m2
D Phần chống sét
1Đào đất chôn dây tiêu sétMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V19,4m3
2Đắp đất chôn dây tiêu sétMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V19,4m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V57m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V38,8m
5Gia công kim thu sétMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
6Lắp đặt kim thu sétMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
8Sắt lập là mạ đồngMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
9Đại sắt D8 neo giữ dây dẫn sétMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V39cái
10Hộp kiểm tra nối đấtMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
11Đế sứMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
E Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V180m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V6m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V1.000m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V700m
7Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V48cái
10Lắp đặt đèn Com pắc 40WMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V48bộ
11Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 300x300Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
13Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V1sứ
14Tủ điện tổng KT=200x300x150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
18Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V8hộp
19Mặt aptomatMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
20Đế âm aptomatMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V8hộp
21Đế âm công tắc, ổ cắmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V64hộp
F Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V0,676100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng , đường kính côn, cút 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
3Cầu chắn rác D150Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
G Phần chữa cháy
1Bình bọt chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
2Hộp đựng 950x650x180Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
3Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
H HM: PHÁ DỠ
I Phá dỡ nhà lớp học 4 phòng
1Tháo tấm lợp tônMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8493100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7069tấn
3Tháo dỡ cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V47,04m2
4Phá dỡ kết tường xây gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V52,294m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V14,2534m3
6Đào phá nền bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4198100m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V208,5274m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V208,5274m3
J Bồn cây phá dỡ
1Chặt cây, đường kính gốc cây Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V4cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V4gốc cây
3Đào di chuyển bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V6bụi
4Phá dỡ tường xây gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1903m3
K Bồn cây xây mới
1Đào đất móng bồn cây, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V0,869m3
2Đổ bê tông lót móng bồn cây, đá 4x6, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2803m3
3Xây gạch không nung, xây móng bồn cây, chiều rộng <= 33cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9829m3
4Trát ngoài bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V7,7088m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng53
2 Kỹ thuật thi công 1 Chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự32
3 Kỹ sư an toàn lao động 1 Chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Trọng tải ≥ 7T3
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn 120l – 500l/mẻ trộn2
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5KW2
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7KW2
6 Máy hàn Công suất ≥ 23KW2
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5KW2
8 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,62KW3
9 Máy mài Công suất ≥ 2,7Kw3
10 Đầm bàn Công suất ≥ 1KW2
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg2
12 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->