Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220847077-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220827066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 21:09:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,049,476,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 120l – 500l/mẻ trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Mường Lạn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng; Địa chỉ Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3865.077 Fax: 0215.3856.083 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng. ĐỊa chỉ: Bản Hón - thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên phủ, tỉnh Điện Biên. + Phòng Tài chỉnh kế hoạch huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng. Bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8895 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5991 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2904 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,1824 | m3 |
| 5 | SX lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2056 | tấn |
| 6 | SX lắp dựng Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2693 | tấn |
| 7 | SX lắp dựng cốt thép cổ cột. đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7424 | tấn |
| 8 | SX lắp dựng cốt thép. dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3464 | tấn |
| 9 | SX lắp dựng cốt thép. dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8601 | tấn |
| 10 | SX lắp dựng cốt thép.dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1958 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,9394 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cổ cột,, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8516 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,7439 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6776 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4989 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4532 | 100m2 |
| 17 | Xây móng gạch không nung , chiều rộng <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,4059 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,6034 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng các kết cấu phức tạp, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,9698 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | SX lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,726 | tấn |
| 2 | SX lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3102 | tấn |
| 3 | SX lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2494 | tấn |
| 4 | SX lắp dựng cốt thép. dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3072 | tấn |
| 5 | SX lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5048 | tấn |
| 6 | SX lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4605 | tấn |
| 7 | SX lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6441 | tấn |
| 8 | SX lắp dựng cốt thépcầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2834 | tấn |
| 9 | SX lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,7904 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bê tông cột , đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,6932 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,1754 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,8022 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,0115 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,2307 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3452 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn, dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,349 | 100m2 |
| 17 | . Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5665 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,1729 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125,1826 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,0948 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3613 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung , xây ốp trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,1298 | m3 |
| 23 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0536 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6768 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6768 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 170,86 | m2 |
| 27 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0436 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,48 | md |
| 29 | Lợp mái ngói mái sảnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1007 | 100m2 |
| 30 | SXLD thang lên mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Dán lưới cốt sợi thủy tinh 20x20 tường cột, tường dầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 258,2 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 625,1125 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.066,506 | m2 |
| 34 | Trát cột, cầu thang, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 279,6186 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119,3688 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 672,345 | m2 |
| 37 | Đắp phào vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 611,96 | m |
| 38 | Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108,8 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 173,22 | m |
| 40 | Đắp hoa văn nổi trang trí lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33 | cái |
| 41 | Đắp trang trí chân cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 42 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,2619 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,3024 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,3024 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 619,8452 | m2 |
| 46 | SX cửa đi nhôm việt pháp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,84 | m2 |
| 47 | SX cửa sổ nhôm việt pháp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 103,68 | m2 |
| 48 | SX vách kính nhôm việt pháp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,9 | m2 |
| 49 | SX hoa cửa sổ sắt hộp 13x26x1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6622 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95,3722 | m2 |
| 52 | SX hoa sắt lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4375 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,815 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,69 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 625,1125 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.137,8384 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,0135 | 100m2 |
| D | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất chôn dây tiêu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất chôn dây tiêu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,4 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,8 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| 8 | Sắt lập là mạ đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 9 | Đại sắt D8 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | cái |
| 10 | Hộp kiểm tra nối đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đế sứ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.000 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 700 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn Com pắc 40W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 300x300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | sứ |
| 14 | Tủ điện tổng KT=200x300x150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 19 | Mặt aptomat | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 20 | Đế âm aptomat | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 21 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | hộp |
| F | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,676 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng , đường kính côn, cút 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| G | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 2 | Hộp đựng 950x650x180 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 3 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| H | HM: PHÁ DỠ | |||
| I | Phá dỡ nhà lớp học 4 phòng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8493 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7069 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết tường xây gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,294 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,2534 | m3 |
| 6 | Đào phá nền bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4198 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 208,5274 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 208,5274 | m3 |
| J | Bồn cây phá dỡ | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | gốc cây |
| 3 | Đào di chuyển bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bụi |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1903 | m3 |
| K | Bồn cây xây mới | |||
| 1 | Đào đất móng bồn cây, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,869 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bồn cây, đá 4x6, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2803 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây móng bồn cây, chiều rộng <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9829 | m3 |
| 4 | Trát ngoài bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,7088 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | Chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Trọng tải ≥ 7T | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn 120l – 500l/mẻ trộn | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5KW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7KW | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,62KW | 3 |
| 9 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7Kw | 3 |
| 10 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1KW | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 kg | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi