Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220861755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 19:40:00 đến ngày 2022-08-29 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,989,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,849,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu tám trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96986E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Các hạng mục công việc sửa chữa tương tự như gói thầu:(i)(i)(i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.093 tỷ đồng và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >4,816 tỷ đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán + Trường hợp khác bị loại Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.186.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn 450 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-xe cẩu >15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng trạm bơm Cà Mân thôn 4 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với cấp công trình. - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết tín dụng thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không còn nợ thuế) và việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 30/6/2022; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.849.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL Chương trình MTQG Xây dựng NTM xã Tiên Lập; địa chỉ: xã Tiên Lập, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam ;điện thoại: 0961603099; fax: 961603099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Hồng Cẩm – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiên Lập; địa chỉ: xã Tiên Lập, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam ;điện thoại: 0961603099; fax: 0961603099. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cỏ phần tư vấn Toàn Thành; điện thoại: 0868068168; địa chỉ; 39 Trương Định, tp Tam Kỳ, Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Nguyễn Thị Hồng Cẩm – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiên Lập; địa chỉ: xã Tiên Lập, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam ;điện thoại: 0961603099; fax: 0961603099. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5171 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9723 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5057 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2043 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7989 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0102 | m3 |
| 7 | Vữa lót M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,3733 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9062 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8001 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,565 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,758 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2393 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6329 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 15 | Xây gạch bê tông 80x120x180, xây tường thẳng dày 20(cm), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6999 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,945 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,605 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9825 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3334 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9557 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3988 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5184 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9853 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5862 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 28 | Cửa đi khung nhôm, kính TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 29 | Cửa sổ khung nhôm, kính TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m2 cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Sản xuất lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,84 | m2 |
| 36 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | rọ |
| 37 | Thả đá hộc vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1315 | m3 |
| 38 | Sản xuất ống thép D150 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7684 | tấn |
| 39 | Sản xuất ống thép D100 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4895 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3462 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3308 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m |
| 44 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 45 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 46 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 47 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cửa xử lý rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Gia công lưới chắn rác đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6931 | m2 |
| 53 | Bộ cùm ống thép D250, dày 5mm (bu lông M12+thép tấm rộng 10cm, dày 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 54 | Bộ cùm ống thép D200, dày 5mm (bu lông M12+thép tấm rộng 10cm, dày 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 55 | Nút bịt D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Gia công dầm cầu trục thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3707 | tấn |
| 61 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3707 | tấn |
| 62 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | con |
| 63 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27mm, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | 10 lỗ |
| 64 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 lỗ khoan |
| 65 | Sản xuất thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | tấn |
| 66 | Lắp đặt thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6318 | m2 |
| 68 | Palăng xích 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Bộ truyền động ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Ổ lăn hệ thống cầu trục F35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Xích kéo Palăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 72 | Xích chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 73 | Vam 2 càng (cẩu ổ bi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Vam 3 càng (cẩu cánh quạt máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Mêgaôm 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 77 | Lắp đặt máy mồi chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 78 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,326 | 100m |
| 80 | Đai thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 81 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Bu lông móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 83 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 84 | Khoá néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Kẹp răng 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 86 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 88 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT-8,4A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 89 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT-8,4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 90 | Tiếp địa cột RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 91 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,432 | m |
| 92 | Đào rãnh tiếp địa, bằng nhân công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, sỏi 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, sỏi 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,47 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | tấn |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3828 | 100m2 |
| 99 | Đào móng trụ điện bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | 100m3 |
| 101 | Lắp đặt tủ điện KT750x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn CV(1x1,5)-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 105 | Đầu cốt ép cho dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đầu cáp |
| 106 | Lắp đặt tủ điện KT1300x900x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 107 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt khởi động từ 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt khởi động từ 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn CVV(3x16+10)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn CVV(4x4)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn CV(1x1,5)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn CV(1x10)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 117 | Đồng hồ kế hiển thị dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Đồng hồ kế hiển thị vol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt nút chuyển 2 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt nút bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Terminal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 124 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt bảng nhựa 400x250 vào tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn CVV(2x4)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 127 | Lắp đặt Ap tô mát 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn CV(1x2,5)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm (2 cặp lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn tube | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Ống luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 132 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6423 | 100m3 |
| 133 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,6452 | m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2333 | 100m3 |
| 135 | Cắt khe đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 10m |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m3 |
| 138 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | 100m3 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1229 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 143 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8496 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | m3 |
| 148 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay, bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 150 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D250/110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 154 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 155 | Lắp đặt đầu nối bích D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 157 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8496 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | m3 |
| 162 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 164 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 165 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 167 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 168 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 250mm, chiều dày 9,6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 169 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 170 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | m3 |
| 175 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 177 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 178 | Lắp đai khởi thuỷ D250/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7679 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9971 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4941 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, sỏi 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4904 | m3 |
| 184 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4877 | m2 |
| 185 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0848 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | tấn |
| 187 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2301 | m3 |
| 188 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7361 | m3 |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5252 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 193 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 194 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | 1 tấn |
| 195 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | Tấn |
| 196 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 197 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 198 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 202 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 203 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | 1 tấn |
| 204 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | Tấn |
| 205 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 206 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 207 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 208 | Đào kênh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | 100m3 |
| 209 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6146 | 100m3 |
| 210 | Cắt khe đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10m |
| 211 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 213 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0001 | 100m3 |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0348 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 141.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 216 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE D250/110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m3 |
| 219 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 223 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | m3 |
| 224 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | 100m2 |
| 225 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 226 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 227 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 229 | Lắp đặt đầu nối bích D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 230 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m3 |
| 231 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8496 | m3 |
| 235 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | m3 |
| 236 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay, bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | 100m2 |
| 237 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 238 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 239 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 241 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 242 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 244 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt co HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt đầu bịt HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 248 | Đào kênh băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2027 | m3 |
| 249 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | 100m3 |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D250/110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m3 |
| 253 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 254 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy van, sỏi 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 255 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố van, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 256 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 257 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | m3 |
| 258 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | 100m2 |
| 259 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 260 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 261 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D250/110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 263 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 264 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 265 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, sỏi 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,688 | m3 |
| 266 | Bê tông bản đáy M200 sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,366 | m3 |
| 267 | Bê tông tường M200 sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,806 | m3 |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| 269 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2544 | m3 |
| 270 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m2 |
| 271 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6184 | 100m2 |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7183 | tấn |
| 273 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4272 | tấn |
| 275 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | tấn |
| 277 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1157 | tấn |
| 278 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 cấu kiện |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 280 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 281 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 282 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 283 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m |
| 284 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 285 | Cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 286 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3042 | 100m3 |
| 287 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | 100m3 |
| 288 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 289 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 290 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 291 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2707 | tấn |
| 294 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 295 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2 | m |
| 296 | Cửa ra vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 297 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2094 | m3 |
| 298 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0301 | m3 |
| 299 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5064 | m3 |
| 300 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, sỏi 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5923 | m3 |
| 301 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8691 | m2 |
| 302 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5225 | 100m2 |
| 303 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1614 | tấn |
| 304 | Vét hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3342 | m3 |
| 305 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,6551 | m3 |
| 306 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,4701 | m3 |
| 307 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, sỏi 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | m3 |
| 308 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 309 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 310 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 311 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | 1 tấn |
| 312 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | Tấn |
| 313 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 314 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 315 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 316 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, sỏi 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 317 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 318 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 319 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 320 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | 1 tấn |
| 321 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | Tấn |
| 322 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 323 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 324 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96986E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Các hạng mục công việc sửa chữa tương tự như gói thầu:(i)(i)(i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.093 tỷ đồng và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >4,816 tỷ đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán + Trường hợp khác bị loại Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.186.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. | 6 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,6 m3 | Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 2 | Máy trộn 450 lít | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 3 | Máy cắt gạch 1,7KW | cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy duỗi sắt | Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy kinh vỹ | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1,5 KW | đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy hàn 23KW | hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 9 | Ô tô tải trọng 5T | Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 4 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5KW | cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông 1,5 KW | Khoan bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 12 | Máy thủy bình | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 13 | xe cẩu >15T | Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Đầm đất( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi