Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220861759-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220861755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 19:40:00 đến ngày 2022-08-29 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,989,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,849,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu tám trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96986E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Các hạng mục công việc sửa chữa tương tự như gói thầu:(i)(i)(i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.093 tỷ đồng và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >4,816 tỷ đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán + Trường hợp khác bị loại
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.186.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn 450 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-xe cẩu >15T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng trạm bơm Cà Mân thôn 4
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG Xây dựng NTM xã Tiên Lập; địa chỉ: xã Tiên Lập, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam ;điện thoại: 0961603099; fax: 961603099
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG Xây dựng NTM xã Tiên Lập; địa chỉ: xã Tiên Lập, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam ;điện thoại: 0961603099; fax: 961603099


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với cấp công trình. - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết tín dụng thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không còn nợ thuế) và việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 30/6/2022; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.849.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL Chương trình MTQG Xây dựng NTM xã Tiên Lập; địa chỉ: xã Tiên Lập, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam ;điện thoại: 0961603099; fax: 961603099
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Hồng Cẩm – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiên Lập; địa chỉ: xã Tiên Lập, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam ;điện thoại: 0961603099; fax: 0961603099.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cỏ phần tư vấn Toàn Thành; điện thoại: 0868068168; địa chỉ; 39 Trương Định, tp Tam Kỳ, Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bà Nguyễn Thị Hồng Cẩm – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiên Lập; địa chỉ: xã Tiên Lập, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam ;điện thoại: 0961603099; fax: 0961603099.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5171100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V45,9723m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5057100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2043100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7989100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0102m3
7Vữa lót M50Mô tả kỹ thuật theo chương V154,3733m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9062m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8001m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,565m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,758m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2393m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6329100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
15Xây gạch bê tông 80x120x180, xây tường thẳng dày 20(cm), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6999m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,945m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V304,605m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9825100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3334100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9557tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3988tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5184tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9853tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5862tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7536tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,409tấn
28Cửa đi khung nhôm, kính TQMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
29Cửa sổ khung nhôm, kính TQMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
30Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V10,72m2 cấu kiện
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m
32Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Sản xuất lắp dựng cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
34Sản xuất lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
35Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V95,84m2
36Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V25rọ
37Thả đá hộc vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V24,1315m3
38Sản xuất ống thép D150 dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7684tấn
39Sản xuất ống thép D100 dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4895tấn
40Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3462100m
41Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3308100m
42Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m
43Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m
44Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
45Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
46Lắp bích thép, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
47Lắp bích thép, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
48Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt cửa xử lý rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Gia công lưới chắn rác đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,74m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,6931m2
53Bộ cùm ống thép D250, dày 5mm (bu lông M12+thép tấm rộng 10cm, dày 10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
54Bộ cùm ống thép D200, dày 5mm (bu lông M12+thép tấm rộng 10cm, dày 10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
55Nút bịt D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Cầu chắn rác D250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
58Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Gia công dầm cầu trục thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3707tấn
61Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3707tấn
62Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờMô tả kỹ thuật theo chương V76con
63Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27mm, đứng cầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,410 lỗ
64Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V281 lỗ khoan
65Sản xuất thanh rayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1727tấn
66Lắp đặt thanh rayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1727tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,6318m2
68Palăng xích 3 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Bộ truyền động ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Ổ lăn hệ thống cầu trục F35mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Xích kéo PalăngMô tả kỹ thuật theo chương V8m
72Xích chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6m
73Vam 2 càng (cẩu ổ bi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Vam 3 càng (cẩu cánh quạt máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
75Mêgaôm 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4tấn
77Lắp đặt máy mồi chân khôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
78Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,326100m
80Đai thép buộcMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
81Giá mócMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
82Bu lông mócMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
83Khoá đỡ cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
84Khoá néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Kẹp răng 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
86Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87Khoá đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
88Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT-8,4AMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
89Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT-8,4CMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
90Tiếp địa cột RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
91Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V54,432m
92Đào rãnh tiếp địa, bằng nhân công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, sỏi 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, sỏi 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,47m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0975tấn
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3828100m2
99Đào móng trụ điện bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V56,1m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1683100m3
101Lắp đặt tủ điện KT750x600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
102Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
104Lắp đặt dây dẫn CV(1x1,5)-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V6m
105Đầu cốt ép cho dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13đầu cáp
106Lắp đặt tủ điện KT1300x900x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
107Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt khởi động từ 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt khởi động từ 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 75/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
113Lắp đặt dây dẫn CVV(3x16+10)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V25m
114Lắp đặt dây dẫn CVV(4x4)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V30m
115Lắp đặt dây dẫn CV(1x1,5)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V15m
116Lắp đặt dây dẫn CV(1x10)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V10m
117Đồng hồ kế hiển thị dòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Đồng hồ kế hiển thị volMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt nút chuyển 2 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Lắp đặt nút bậtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
121Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122TerminalMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
124Lắp đặt co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Lắp đặt bảng nhựa 400x250 vào tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt dây dẫn CVV(2x4)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V10m
127Lắp đặt Ap tô mát 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt dây dẫn CV(1x2,5)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V20m
129Lắp đặt ổ cắm (2 cặp lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt đèn tubeMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
131Ống luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
132Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6423100m3
133Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V294,6452m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2333100m3
135Cắt khe đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,910m
136Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V8,33m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,33m3
138Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0735100m3
139Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1229100m
140Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
141Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
143Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8496m3
147Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0864m3
148Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay, bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1927100m2
149Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
150Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
151Lắp đặt tê nhựa HDPE D250/110 bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
154Lắp bích thép, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
155Lắp đặt đầu nối bích D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
156Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
157Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8496m3
161Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0864m3
162Ván khuôn thép. Ván khuôn bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1867100m2
163Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
164Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
165Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
167Lắp bích thép, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
168Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 250mm, chiều dày 9,6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
169Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
170Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7392m3
174Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0864m3
175Ván khuôn thép. Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1574100m2
176Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
177Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
178Lắp đai khởi thuỷ D250/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7679m3
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9971m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4941m3
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, sỏi 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4904m3
184Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,4877m2
185Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0848100m2
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,069tấn
187Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2301m3
188Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V89,7361m3
189Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V89,5252m3
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
193Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m2
194Sản xuất cửa van thép phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16791 tấn
195Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1679Tấn
196Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
197Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
198Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
202Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0464100m2
203Sản xuất cửa van thép phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11191 tấn
204Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1119Tấn
205Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
206Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
207Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
208Đào kênh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,645100m3
209Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6146100m3
210Cắt khe đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,110m
211Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
213Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0001100m3
214Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0348100m
215Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 141.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
216Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE D250/110 bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,72m3
219Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
220Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3696m3
223Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432m3
224Ván khuôn thép. Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0787100m2
225Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
226Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
227Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Lắp bích thép, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
229Lắp đặt đầu nối bích D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
230Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,72m3
231Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492m3
233Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
234Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8496m3
235Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432m3
236Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay, bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1919100m2
237Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
238Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
239Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
241Lắp bích thép, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
242Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
243Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
244Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
245Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
246Lắp đặt co HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
247Lắp đặt đầu bịt HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
248Đào kênh băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2027m3
249Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0708100m3
250Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m
251Lắp đặt tê nhựa HDPE D250/110 bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
252Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,72m3
253Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
254Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy van, sỏi 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
255Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố van, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
256Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3696m3
257Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432m3
258Ván khuôn thép. Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0787100m2
259Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
260Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
261Lắp đặt tê nhựa HDPE D250/110 bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
262Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
263Lắp bích thép, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
264Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
265Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, sỏi 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,688m3
266Bê tông bản đáy M200 sỏi 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,366m3
267Bê tông tường M200 sỏi 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,806m3
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83m3
269Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2544m3
270Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V116m2
271Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6184100m2
272Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7183tấn
273Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0611tấn
274Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4272tấn
275Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
276Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1167tấn
277Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1157tấn
278Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V961 cấu kiện
279Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
280Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
281Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
282Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
283Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m
284Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
285Cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
286Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3042100m3
287Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1014100m3
288Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
289Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
290Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
291Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
292Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0568tấn
293Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2707tấn
294Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
295Lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2m
296Cửa ra vàoMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
297Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2094m3
298Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0301m3
299Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5064m3
300Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, sỏi 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5923m3
301Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19,8691m2
302Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,5225100m2
303Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1614tấn
304Vét hữu cơ bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3342m3
305Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V275,6551m3
306Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V154,4701m3
307Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, sỏi 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035m3
308Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
309Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
310Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0464100m2
311Sản xuất cửa van thép phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11191 tấn
312Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1119Tấn
313Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
314Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
315Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
316Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, sỏi 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
317Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
318Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, sỏi 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
319Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928100m2
320Sản xuất cửa van thép phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22381 tấn
321Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2238Tấn
322Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
323Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
324Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96986E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Các hạng mục công việc sửa chữa tương tự như gói thầu:(i)(i)(i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.093 tỷ đồng và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >4,816 tỷ đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán + Trường hợp khác bị loại
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.186.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.65
2 Kỹ thuật thi công 1 + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 tương tự như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.33
5 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,6 m3 Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
2 Máy trộn 450 lít Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
3 Máy cắt gạch 1,7KW cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
4 Máy duỗi sắt Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
5 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
6 Máy kinh vỹ đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
7 Máy đầm bàn 1,5 KW đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
8 Máy hàn 23KW hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
9 Ô tô tải trọng 5T Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo4
10 Máy cắt uốn thép 5KW cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
11 Máy khoan bê tông 1,5 KW Khoan bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
12 Máy thủy bình đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
13 xe cẩu >15T Hoạt động tốt có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy đầm cóc Đầm đất( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
15 Phòng thí nghiệm Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->