Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường THCS thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trường THCS thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220860231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 19:18:00 đến ngày 2022-08-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,032,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2032349E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5040436E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >= 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy mài >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xúc đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện hoặc vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Trường THCS thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy Trường THCS thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức theo khoản 2, Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với ngân sách nhà nước (bản gốc đối chiếu); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0988897933. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183 864 266 (Người phụ trách Mr Hòa 0396891998) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT | 2,4949 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V HSMT | 3,5556 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 0,8435 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 1,9998 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 21,0119 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 26,1691 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT | 6,1086 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V HSMT | 31,8646 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 56,9596 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao | Chương V HSMT | 13,7463 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,2272 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 2,1432 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V HSMT | 1,5228 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,261 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V HSMT | 2,8749 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V HSMT | 1,1904 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V HSMT | 1,2875 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 166,0995 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V HSMT | 0,5961 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V HSMT | 21,061 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Chương V HSMT | 2,0682 | m3 |
| 22 | Gia công cửa đi nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V HSMT | 55,44 | m2 |
| 23 | Gia công cửa lùa nhôm định hình nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V HSMT | 56,16 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V HSMT | 37,56 | m2 |
| 25 | Gia công vách kính nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V HSMT | 50,16 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V HSMT | 0,9848 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 113,216 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V HSMT | 120,96 | m2 |
| 29 | Gia công lan can hành lang + cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V HSMT | 1,5697 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can | Chương V HSMT | 83,1408 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 112,8459 | m2 |
| 32 | Gia công lan can bằng thép hộp 40x80x2 | Chương V HSMT | 0,2918 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V HSMT | 11,956 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 18,7248 | m2 |
| 35 | Gia công thang sắt | Chương V HSMT | 0,0253 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V HSMT | 20,7233 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V HSMT | 35,8757 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 8,0055 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 7,253 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 35,4525 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ( sàn tầng + sàn mái), đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT | 76,2981 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,8432 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,3722 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V HSMT | 5,2473 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 1,5199 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 1,0438 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V HSMT | 6,7584 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,265 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V HSMT | 0,8191 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,9285 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V HSMT | 0,3717 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 16,728 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Chương V HSMT | 2,3257 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Chương V HSMT | 2,3257 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 229,748 | m2 |
| 56 | Lợp mái tôn dày 0.4ly | Chương V HSMT | 3,1231 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V HSMT | 3,1148 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V HSMT | 4,2754 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V HSMT | 1,2301 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V HSMT | 0,6863 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V HSMT | 9,0958 | 100m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V HSMT | 2,2555 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 2,2555 | m3 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 10,32 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 32,832 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 65,5174 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 505,6178 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 ( nền tầng 3) | Chương V HSMT | 227,917 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 34,2 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 84,4956 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 137,2468 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3) | Chương V HSMT | 64,042 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 473,75 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3 + mái) | Chương V HSMT | 243,3112 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 820,036 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3 ) | Chương V HSMT | 331,458 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 87,6628 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3 + mái) | Chương V HSMT | 172,3664 | m2 |
| 79 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 68,6216 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 276,7546 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 ( sàn tầng 3 + sàn mái) | Chương V HSMT | 632,7986 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Chương V HSMT | 0,996 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Chương V HSMT | 16 | cái |
| 84 | Lưới chắn rác INOX D150 | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 1+2) | Chương V HSMT | 610,9968 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 3 + mái) | Chương V HSMT | 307,3532 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 1+2) | Chương V HSMT | 1.253,075 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3 + mái) | Chương V HSMT | 1.136,623 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V HSMT | 9,3375 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V HSMT | 21 | cái |
| 96 | Tủ điện KT: 500x400x150 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 97 | Tủ điện KT: 210x340x60 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 98 | Tủ điện kim loại 1MCB | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 17 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm trần | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Chương V HSMT | 64 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V HSMT | 50 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V HSMT | 32 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối | Chương V HSMT | 20 | hộp |
| 109 | Lắp đặt cáp 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V HSMT | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V HSMT | 95 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V HSMT | 366,5 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V HSMT | 422,5 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V HSMT | 825,5 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V HSMT | 90 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V HSMT | 1.614,5 | m |
| 116 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Chương V HSMT | 6 | bình |
| 117 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V HSMT | 3 | bình |
| 118 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 119 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V HSMT | 1,55 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính 25mm | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm | Chương V HSMT | 28 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính 25mm | Chương V HSMT | 22 | cái |
| 124 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V HSMT | 1 | bể |
| 126 | Máy bơm ly tâm 7M3/H | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Chương V HSMT | 28 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mm | Chương V HSMT | 15 | cái |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 133 | Lấp đất móng = 1/6 đất đào, đất cấp III | Chương V HSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 0,656 | m3 |
| 135 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT | 3,0628 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 1,312 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 0,4838 | m3 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,0353 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bể, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,0286 | tấn |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bể | Chương V HSMT | 0,0377 | 100m2 |
| 142 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 19,1884 | m2 |
| 143 | Đá 1x2 lọc nước | Chương V HSMT | 0,5342 | m3 |
| 144 | Cát vàng lọc nước | Chương V HSMT | 0,5342 | m3 |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Chương V HSMT | 0,057 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mm | Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 147 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V HSMT | 14,625 | m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V HSMT | 14,625 | m3 |
| 149 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 151 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V HSMT | 6 | cọc |
| 152 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V HSMT | 72,6 | m |
| 153 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Chương V HSMT | 25 | m |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V HSMT | 75,82 | m3 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Chương V HSMT | 66,87 | m3 |
| 156 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V HSMT | 0,691 | tấn |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V HSMT | 23,02 | 10m2 |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên - tấm lợp các loại | Chương V HSMT | 3,7009 | 100m2 |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V HSMT | 34,8871 | tấn |
| 160 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V HSMT | 6,426 | 10m2 |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT | 1,9558 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V HSMT | 28,3071 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 0,7463 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 4,5411 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 25,7851 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V HSMT | 23,3873 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền phòng tập | Chương V HSMT | 14,2899 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 28,5798 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT | 18,1512 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V HSMT | 78,5188 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 39,2316 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 18,4444 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,1691 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 1,0741 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V HSMT | 1,6351 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,3526 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 3,7897 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V HSMT | 1,5929 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V HSMT | 1,6768 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 120,234 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V HSMT | 0,5399 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V HSMT | 15,5543 | m3 |
| 23 | Gia công cửa đi nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V HSMT | 37,26 | m2 |
| 24 | Gia công cửa lùa nhôm định hình nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V HSMT | 34,32 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V HSMT | 31,2 | m2 |
| 26 | Gia công vách kính nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V HSMT | 40,5 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 12x12 | Chương V HSMT | 0,5516 | tấn |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14 | Chương V HSMT | 0,3542 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 36,3456 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V HSMT | 47,52 | m2 |
| 31 | Gia công lan can bằng INOX 304 | Chương V HSMT | 0,6336 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can | Chương V HSMT | 51,1996 | m2 |
| 33 | Vít nở INOX D10, L=100 | Chương V HSMT | 88 | cái |
| 34 | Trụ lan can INOX D90x2mm + cầu INOX D100 | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V HSMT | 15,7421 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 18,4143 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 2,8028 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 55,4023 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,3462 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V HSMT | 3,1621 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,4359 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 2,0456 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V HSMT | 2,1396 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,063 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V HSMT | 0,3891 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 6,2483 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V HSMT | 4,9259 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ trần bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V HSMT | 1,6529 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Chương V HSMT | 3,6571 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V HSMT | 4,9259 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Chương V HSMT | 5,31 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 630,2246 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn dày 0.45ly | Chương V HSMT | 5,9869 | 100m2 |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60 | Chương V HSMT | 357,8764 | m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V HSMT | 2,5012 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V HSMT | 1,7434 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V HSMT | 0,4277 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V HSMT | 6,2812 | 100m2 |
| 59 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 14,7457 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 139,9273 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 224,2986 | m2 |
| 62 | Sơn nền nhà bằng sơn chuyên dụng ( cả vật liệu + nhân công) | Chương V HSMT | 288,7024 | m2 |
| 63 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Chương V HSMT | 165,4416 | m2 |
| 64 | Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 165,4416 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 160,9716 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 707,4133 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 637,484 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 169,22 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 628,12 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Chương V HSMT | 1,9 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Chương V HSMT | 40 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 73 | Lưới chắn rác INOX D150 | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC xả tràn, đường kính ống 42mm | Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 868,3849 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 1.434,824 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V HSMT | 7,4412 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V HSMT | 6,7392 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 82 | Tủ điện KT 210x345x62 | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V HSMT | 13 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V HSMT | 15 | cái |
| 90 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Chương V HSMT | 4 | bình |
| 91 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V HSMT | 2 | bình |
| 92 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 93 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V HSMT | 120 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V HSMT | 254 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V HSMT | 716 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V HSMT | 850 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối | Chương V HSMT | 12 | hộp |
| 99 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V HSMT | 19,305 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V HSMT | 19,305 | m3 |
| 101 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V HSMT | 8 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V HSMT | 68,7 | m |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D40x4mm | Chương V HSMT | 33 | m |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Bóc dỡ gạch lát nền | Chương V HSMT | 559,3592 | m2 |
| 2 | Bóc dỡ lớp láng Granito bậc tam cấp, bậc thang | Chương V HSMT | 65,496 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V HSMT | 434,72 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V HSMT | 124,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V HSMT | 79,5584 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V HSMT | 5,2173 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V HSMT | 1,299 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Chương V HSMT | 1,2273 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V HSMT | 43,6085 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V HSMT | 1.297,2789 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V HSMT | 171,9864 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V HSMT | 685,133 | m2 |
| 13 | Bóc lớp láng sê nô mái | Chương V HSMT | 36,272 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V HSMT | 1 | Công |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện và thiết bị điện | Chương V HSMT | 3 | công |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Chương V HSMT | 1 | Ca máy |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 4,4762 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V HSMT | 0,7218 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V HSMT | 8,3999 | m3 |
| 20 | Gia công cửa đi nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V HSMT | 43,576 | m2 |
| 21 | Gia công cửa lùa nhôm định hình nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V HSMT | 24,6016 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sổ mở quay nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V HSMT | 25,792 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V HSMT | 36,12 | m2 |
| 24 | Gia công vách kính nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V HSMT | 24,4128 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V HSMT | 0,7488 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 85,3504 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V HSMT | 89,3664 | m2 |
| 28 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V HSMT | 0,89 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 65,874 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V HSMT | 47,4624 | m2 |
| 31 | Gia công lan can cầu thang bằng thép ống, thép hộp mạ kẽm | Chương V HSMT | 0,279 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 23,6227 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V HSMT | 15,1296 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 23,96 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 21,96 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 43,536 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 526,784 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 36,272 | m2 |
| 39 | Quét FLINKOTE chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V HSMT | 36,272 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 36,272 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 116,16 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 462,7401 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 895,8304 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 168,2232 | m2 |
| 45 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 43,9064 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 578,9001 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 1.793,093 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V HSMT | 7,0119 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Chương V HSMT | 0,795 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 51 | Lưới chắn rác D150 | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 52 | Khung tủ điện, tôn dày 2mm, loại 1 cánh, KT:400x400x250, sơn tĩnh điện | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 55 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/5A | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 56 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W ( đỏ, xanh, vàng) | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Ampe kế thang đo 0-300A | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 58 | Biến dòng 250V/5A | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Vol kế thang đo 0-450V kèm chuyển mạch vôn kế | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đa chức năng | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 61 | Chống sét lan truyền | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Thanh cái đồng kèm theo phụ kiện | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Khung tủ điện, tôn dày 2mm, loại 1 cánh, KT:400x400x250, sơn tĩnh điện | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 67 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/5A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 68 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W ( đỏ, xanh, vàng) | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 69 | Thanh cái đồng kèm theo phụ kiện | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Khung tủ điện, tôn dày 2mm, loại 1 cánh, KT:400x400x250, sơn tĩnh điện | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/5A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 75 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W ( đỏ, xanh, vàng) | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 76 | Thanh cái đồng kèm theo phụ kiện | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Tủ mặt nhựa loại 04 MCB | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng chống ẩm | Chương V HSMT | 48 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sợi đốt ốp trần 220V/30W | Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4m | Chương V HSMT | 32 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V HSMT | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây cáp 4 lõi Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V HSMT | 10 | m |
| 90 | Lắp đặt dây cáp 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Chương V HSMT | 15 | m |
| 91 | Lắp đặt dây cáp 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V HSMT | 5,4 | m |
| 92 | Lắp đặt dây cáp 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V HSMT | 95,6 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V HSMT | 113,6 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V HSMT | 714,7 | m |
| 95 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V HSMT | 55 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V HSMT | 56 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V HSMT | 170,4 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V HSMT | 317,4 | m |
| 99 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Chương V HSMT | 4 | bình |
| 100 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V HSMT | 2 | bình |
| 101 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 102 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V HSMT | 2 | cái |
| D | CÁI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Bóc dỡ gạch lát nền | Chương V HSMT | 528,0555 | m2 |
| 2 | Bóc dỡ lớp láng Granito bậc tam cấp, bậc thang | Chương V HSMT | 57,8612 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách kính | Chương V HSMT | 10,452 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V HSMT | 2,1065 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Chương V HSMT | 0,5497 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V HSMT | 28,7158 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V HSMT | 1.572,679 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V HSMT | 188,9564 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V HSMT | 572,7816 | m2 |
| 10 | Bóc lớp láng sê nô mái | Chương V HSMT | 52,038 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V HSMT | 1 | Công |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện và thiết bị điện | Chương V HSMT | 3 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Chương V HSMT | 1 | Ca máy |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT | 2,8131 | m3 |
| 15 | Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V HSMT | 1,008 | m2 |
| 16 | Gia công vách kính nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V HSMT | 3,78 | m2 |
| 17 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V HSMT | 0,8699 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 64,7052 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V HSMT | 46,992 | m2 |
| 20 | Gia công lan can cầu thang bằng thép ống, thép hộp mạ kẽm | Chương V HSMT | 0,2507 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 18,1736 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V HSMT | 7,8528 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 24,4392 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 32,5272 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 25,334 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 503,6163 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 52,038 | m2 |
| 28 | Quét FLINKOTE chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V HSMT | 52,038 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 52,038 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 112,5762 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 697,5548 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 802,4488 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 162,9212 | m2 |
| 34 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 26,0352 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 810,131 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 1.564,1868 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V HSMT | 6,5826 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Chương V HSMT | 0,636 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Chương V HSMT | 16 | cái |
| 40 | Lưới chắn rác D150 | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 41 | Khung tủ điện, tôn dày 2mm, loại 1 cánh, KT:400x400x250, sơn tĩnh điện | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 44 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/5A | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 45 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W ( đỏ, xanh, vàng) | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Ampe kế thang đo 0-300A | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 47 | Biến dòng 250V/5A | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Vol kế thang đo 0-450V kèm chuyển mạch vôn kế | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đa chức năng | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 50 | Chống sét lan truyền | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Thanh cái đồng kèm theo phụ kiện | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Khung tủ điện, tôn dày 2mm, loại 1 cánh, KT:400x400x250, sơn tĩnh điện | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 56 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/5A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 57 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W ( đỏ, xanh, vàng) | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 58 | Thanh cái đồng kèm theo phụ kiện | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Khung tủ điện, tôn dày 2mm, loại 1 cánh, KT:400x400x250, sơn tĩnh điện | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 63 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/5A | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 64 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W ( đỏ, xanh, vàng) | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 65 | Thanh cái đồng kèm theo phụ kiện | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Tủ mặt nhựa loại 04 MCB | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng chống ẩm | Chương V HSMT | 48 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sợi đốt ốp trần 220V/30W | Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4m | Chương V HSMT | 32 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 17 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V HSMT | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây cáp 4 lõi Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V HSMT | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt dây cáp 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Chương V HSMT | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt dây cáp 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V HSMT | 5,4 | m |
| 81 | Lắp đặt dây cáp 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V HSMT | 123,4 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V HSMT | 113,6 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V HSMT | 690 | m |
| 84 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V HSMT | 55 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V HSMT | 56 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V HSMT | 170,4 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V HSMT | 317,4 | m |
| 88 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Chương V HSMT | 4 | bình |
| 89 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V HSMT | 2 | bình |
| 90 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 91 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V HSMT | 2 | cái |
| E | PHỤ TRỢ | |||
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Chương V HSMT | 69,4126 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Chương V HSMT | 23,1375 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 12,4512 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT | 19,206 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT | 0,898 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 10,4242 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V HSMT | 1,0287 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V HSMT | 0,6062 | 100m2 |
| 9 | Láng rãnh, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 60 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 181,29 | m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V HSMT | 199 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đá dăm tạo phẳng | Chương V HSMT | 14,35 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V HSMT | 28,7 | m3 |
| 14 | Láng nền sân, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 2.970 | m2 |
| 15 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V HSMT | 2.970 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V HSMT | 0,2303 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V HSMT | 0,5808 | tấn |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V HSMT | 0,7413 | 100m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V HSMT | 2,058 | m3 |
| 20 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Chương V HSMT | 0,686 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 0,1136 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 1,6939 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V HSMT | 8,5589 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT | 1,0675 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT | 1,5206 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,0515 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,053 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,0322 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT | 0,1863 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT | 0,0802 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V HSMT | 0,1382 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng lại cột thép đã có | Chương V HSMT | 0,2303 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lại vì kèo thép đã có | Chương V HSMT | 0,2225 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lại xà gồ thép đã có | Chương V HSMT | 0,3583 | tấn |
| 35 | Lợp lại mái tôn cũ đã có | Chương V HSMT | 0,7413 | 100m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 42,242 | m2 |
| G | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT | 48,9456 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT | 0,4895 | 100m3 |
| 3 | Xử lý phòng mối bằng thuốc TERMIDOR 25EC (16 lít/m3) + nhân công | Chương V HSMT | 783,1296 | lít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2032349E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5040436E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 150 lít | Máy trộn vữa >= 150 lít | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Máy đầm dùi >=1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,0kW | Máy đầm bàn>=1,0kW | 2 |
| 7 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | 4 |
| 9 | Máy mài >= 2,7kW | Máy mài >= 2,7kW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc >= 70kg | Máy đầm cóc >= 70kg | 1 |
| 12 | Máy xúc đào >= 0,8m3 | Máy xúc đào >= 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 14 | Tời điện hoặc vận thăng | Tời điện hoặc vận thăng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi