Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường THCS thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220861738-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trường THCS thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy
Số hiệu KHLCNT 20220860231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 19:18:00 đến ngày 2022-08-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,032,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2032349E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5040436E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn>=1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy mài >= 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tời điện hoặc vận thăng
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Trường THCS thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy
Trường THCS thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng G&T. Địa chỉ: Số 43, tổ 7, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Thủy; địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0988897933. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức theo khoản 2, Điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với ngân sách nhà nước (bản gốc đối chiếu); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0988897933.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183 864 266 (Người phụ trách Mr Hòa 0396891998)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V HSMT2,4949100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V HSMT3,5556m3
3Lấp đất móng = 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT0,8435100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT1,9998100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V HSMT21,0119m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V HSMT26,1691m3
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT6,1086m3
8Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V HSMT31,8646m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT56,9596m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao Chương V HSMT13,7463m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT0,2272tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT2,1432tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V HSMT1,5228tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT0,261tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V HSMT2,8749tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V HSMT1,1904100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V HSMT1,2875100m2
18Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V HSMT166,0995m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V HSMT0,5961m3
20Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V HSMT21,061m3
21Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Chương V HSMT2,0682m3
22Gia công cửa đi nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V HSMT55,44m2
23Gia công cửa lùa nhôm định hình nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V HSMT56,16m2
24Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V HSMT37,56m2
25Gia công vách kính nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V HSMT50,16m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmChương V HSMT0,9848tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT113,216m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaChương V HSMT120,96m2
29Gia công lan can hành lang + cầu thang bằng thép hộp mạ kẽmChương V HSMT1,5697tấn
30Lắp dựng lan canChương V HSMT83,1408m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT112,8459m2
32Gia công lan can bằng thép hộp 40x80x2Chương V HSMT0,2918tấn
33Lắp dựng lan can sắtChương V HSMT11,956m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT18,7248m2
35Gia công thang sắtChương V HSMT0,0253tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V HSMT20,7233m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V HSMT35,8757m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT8,0055m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT7,253m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT35,4525m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ( sàn tầng + sàn mái), đá 1x2, mác 250Chương V HSMT76,2981m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V HSMT0,8432tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V HSMT0,3722tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V HSMT5,2473tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT1,5199tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT1,0438tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V HSMT6,7584tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V HSMT0,265tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V HSMT0,8191tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V HSMT0,9285tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V HSMT0,3717tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V HSMT16,728tấn
53Gia công xà gồ thép + thép liên kếtChương V HSMT2,3257tấn
54Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtChương V HSMT2,3257tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT229,748m2
56Lợp mái tôn dày 0.4lyChương V HSMT3,1231100m2
57Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V HSMT3,1148100m2
58Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V HSMT4,2754100m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V HSMT1,2301100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V HSMT0,6863100m2
61Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V HSMT9,0958100m2
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V HSMT2,2555m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V HSMT2,2555m3
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT10,32m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT32,832m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT65,5174m2
67Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT505,6178m2
68Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 ( nền tầng 3)Chương V HSMT227,917m2
69Công tác ốp gạch vào tường, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT34,2m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT84,4956m2
71Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT137,2468m2
72Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3)Chương V HSMT64,042m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT473,75m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3 + mái)Chương V HSMT243,3112m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT820,036m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3 )Chương V HSMT331,458m2
77Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT87,6628m2
78Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3 + mái)Chương V HSMT172,3664m2
79Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT68,6216m2
80Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT276,7546m2
81Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 ( sàn tầng 3 + sàn mái)Chương V HSMT632,7986m2
82Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 110mmChương V HSMT0,996100m
83Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmChương V HSMT16cái
84Lưới chắn rác INOX D150Chương V HSMT8cái
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 1+2)Chương V HSMT610,9968m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 3 + mái)Chương V HSMT307,3532m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 1+2)Chương V HSMT1.253,075m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3 + mái)Chương V HSMT1.136,623m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V HSMT9,3375100m2
90Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V HSMT1cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V HSMT1cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V HSMT2cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V HSMT2cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V HSMT3cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V HSMT21cái
96Tủ điện KT: 500x400x150Chương V HSMT1cái
97Tủ điện KT: 210x340x60Chương V HSMT2cái
98Tủ điện kim loại 1MCBChương V HSMT6cái
99Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT17cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT4cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT4cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngChương V HSMT20cái
103Lắp đặt ổ cắm đôi âm trầnChương V HSMT6cái
104Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànChương V HSMT64cái
105Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V HSMT11bộ
106Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V HSMT50bộ
107Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V HSMT32cái
108Lắp đặt hộp nốiChương V HSMT20hộp
109Lắp đặt cáp 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Chương V HSMT100m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V HSMT95m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V HSMT366,5m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V HSMT422,5m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V HSMT825,5m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V HSMT90m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V HSMT1.614,5m
116Bình chữa cháy CO2 MT5Chương V HSMT6bình
117Bình chữa cháy MFZ4Chương V HSMT3bình
118Hộp đựng bình chữa cháyChương V HSMT3cái
119Tiêu lệnh PCCCChương V HSMT3cái
120Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmChương V HSMT1,55100m
121Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính 25mmChương V HSMT20cái
122Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mmChương V HSMT28cái
123Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính 25mmChương V HSMT22cái
124Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mmChương V HSMT1cái
125Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V HSMT1bể
126Máy bơm ly tâm 7M3/HChương V HSMT1cái
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V HSMT50m
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V HSMT1cái
129Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmChương V HSMT0,72100m
130Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mmChương V HSMT28cái
131Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mmChương V HSMT15cái
132Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V HSMT0,105100m3
133Lấp đất móng = 1/6 đất đào, đất cấp IIIChương V HSMT0,0175100m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V HSMT0,656m3
135Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT3,0628m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT1,312m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bể, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT0,4838m3
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT0,0353tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bể, đường kính cốt thép Chương V HSMT0,0286tấn
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V HSMT0,0228100m2
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bểChương V HSMT0,0377100m2
142Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT19,1884m2
143Đá 1x2 lọc nướcChương V HSMT0,5342m3
144Cát vàng lọc nướcChương V HSMT0,5342m3
145Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmChương V HSMT0,057100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mmChương V HSMT0,15100m
147Đào đất móng băng, rộng Chương V HSMT14,625m3
148Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V HSMT14,625m3
149Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V HSMT4cái
150Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V HSMT4cái
151Gia công và đóng cọc chống sétChương V HSMT6cọc
152Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V HSMT72,6m
153Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Chương V HSMT25m
154Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉChương V HSMT75,82m3
155Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loạiChương V HSMT66,87m3
156Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V HSMT0,691tấn
157Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V HSMT23,0210m2
158Vận chuyển vật liệu lên - tấm lợp các loạiChương V HSMT3,7009100m2
159Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V HSMT34,8871tấn
160Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiChương V HSMT6,42610m2
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V HSMT1,9558100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V HSMT28,3071m3
3Lấp đất móng = 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT0,7463100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT4,5411100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V HSMT25,7851m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V HSMT23,3873m3
7Đắp cát nền phòng tậpChương V HSMT14,2899m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT28,5798m3
9Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT18,1512m3
10Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V HSMT78,5188m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT39,2316m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT18,4444m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT0,1691tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT1,0741tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V HSMT1,6351tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT0,3526tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT3,7897tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V HSMT1,5929100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V HSMT1,6768100m2
20Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V HSMT120,234m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V HSMT0,5399m3
22Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V HSMT15,5543m3
23Gia công cửa đi nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V HSMT37,26m2
24Gia công cửa lùa nhôm định hình nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V HSMT34,32m2
25Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V HSMT31,2m2
26Gia công vách kính nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V HSMT40,5m2
27Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 12x12Chương V HSMT0,5516tấn
28Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14Chương V HSMT0,3542tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT36,3456m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaChương V HSMT47,52m2
31Gia công lan can bằng INOX 304Chương V HSMT0,6336tấn
32Lắp dựng lan canChương V HSMT51,1996m2
33Vít nở INOX D10, L=100Chương V HSMT88cái
34Trụ lan can INOX D90x2mm + cầu INOX D100Chương V HSMT4Cái
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V HSMT15,7421m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT18,4143m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT2,8028m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT55,4023m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V HSMT0,3462tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V HSMT3,1621tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT0,4359tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT2,0456tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V HSMT2,1396tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V HSMT0,063tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V HSMT0,3891tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V HSMT6,2483tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V HSMT4,9259tấn
48Gia công xà gồ trần bằng thép hộp mạ kẽmChương V HSMT1,6529tấn
49Gia công xà gồ thép + thép liên kếtChương V HSMT3,6571tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V HSMT4,9259tấn
51Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtChương V HSMT5,31tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT630,2246m2
53Lợp mái tôn dày 0.45lyChương V HSMT5,9869100m2
54Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60Chương V HSMT357,8764m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V HSMT2,5012100m2
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V HSMT1,7434100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V HSMT0,4277100m2
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V HSMT6,2812100m2
59Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT14,7457m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT139,9273m2
61Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT224,2986m2
62Sơn nền nhà bằng sơn chuyên dụng ( cả vật liệu + nhân công)Chương V HSMT288,7024m2
63Quét Flinkote chống thấm sê nô máiChương V HSMT165,4416m2
64Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT165,4416m2
65Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT160,9716m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT707,4133m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT637,484m2
68Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT169,22m2
69Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT628,12m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mmChương V HSMT1,9100m
71Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmChương V HSMT40cái
72Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V HSMT20cái
73Lưới chắn rác INOX D150Chương V HSMT20cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC xả tràn, đường kính ống 42mmChương V HSMT0,03100m
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT868,3849m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT1.434,824m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V HSMT7,4412100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V HSMT6,7392100m2
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V HSMT1cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V HSMT1cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V HSMT2cái
82Tủ điện KT 210x345x62Chương V HSMT1cái
83Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT2cái
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT4cái
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT6cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiChương V HSMT13cái
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V HSMT8bộ
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V HSMT24bộ
89Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V HSMT15cái
90Bình chữa cháy CO2 MT5Chương V HSMT4bình
91Bình chữa cháy MFZ4Chương V HSMT2bình
92Tiêu lệnh chữa cháyChương V HSMT2cái
93Hộp đựng bình chữa cháyChương V HSMT2cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V HSMT120m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V HSMT254m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V HSMT716m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V HSMT850m
98Lắp đặt hộp nốiChương V HSMT12hộp
99Đào đất móng băng, rộng Chương V HSMT19,305m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V HSMT19,305m3
101Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V HSMT7cái
102Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V HSMT7cái
103Gia công và đóng cọc chống sétChương V HSMT8cọc
104Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V HSMT68,7m
105Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D40x4mmChương V HSMT33m
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG SỐ 1
1Bóc dỡ gạch lát nềnChương V HSMT559,3592m2
2Bóc dỡ lớp láng Granito bậc tam cấp, bậc thangChương V HSMT65,496m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V HSMT434,72m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V HSMT124,8m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V HSMT79,5584m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V HSMT5,2173m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V HSMT1,299m3
8Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Chương V HSMT1,2273m3
9Tháo dỡ lan can sắtChương V HSMT43,6085m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V HSMT1.297,2789m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V HSMT171,9864m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V HSMT685,133m2
13Bóc lớp láng sê nô máiChương V HSMT36,272m2
14Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V HSMT1Công
15Tháo dỡ hệ thống cấp điện và thiết bị điệnChương V HSMT3công
16Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổChương V HSMT1Ca máy
17Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V HSMT4,4762m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V HSMT0,7218m3
19Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V HSMT8,3999m3
20Gia công cửa đi nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V HSMT43,576m2
21Gia công cửa lùa nhôm định hình nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V HSMT24,6016m2
22Gia công cửa sổ mở quay nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V HSMT25,792m2
23Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V HSMT36,12m2
24Gia công vách kính nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V HSMT24,4128m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmChương V HSMT0,7488tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT85,3504m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaChương V HSMT89,3664m2
28Gia công lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽmChương V HSMT0,89tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT65,874m2
30Lắp dựng lan can sắtChương V HSMT47,4624m2
31Gia công lan can cầu thang bằng thép ống, thép hộp mạ kẽmChương V HSMT0,279tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT23,6227m2
33Lắp dựng lan can sắtChương V HSMT15,1296m2
34Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT23,96m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT21,96m2
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT43,536m2
37Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT526,784m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT36,272m2
39Quét FLINKOTE chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V HSMT36,272m2
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT36,272m2
41Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT116,16m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT462,7401m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT895,8304m2
44Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT168,2232m2
45Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT43,9064m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT578,9001m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT1.793,093m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V HSMT7,0119100m2
49Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 110mmChương V HSMT0,795100m
50Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmChương V HSMT20cái
51Lưới chắn rác D150Chương V HSMT10cái
52Khung tủ điện, tôn dày 2mm, loại 1 cánh, KT:400x400x250, sơn tĩnh điệnChương V HSMT1bộ
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200AmpeChương V HSMT1cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V HSMT1cái
55Cầu chì kiểu xoáy 250V/5AChương V HSMT3cái
56Đèn tín hiệu pha 220V/5W ( đỏ, xanh, vàng)Chương V HSMT1cái
57Lắp đặt Ampe kế thang đo 0-300AChương V HSMT3cái
58Biến dòng 250V/5AChương V HSMT6cái
59Lắp đặt Vol kế thang đo 0-450V kèm chuyển mạch vôn kếChương V HSMT1cái
60Lắp đặt đồng hồ đa chức năngChương V HSMT1cái
61Chống sét lan truyềnChương V HSMT1bộ
62Thanh cái đồng kèm theo phụ kiệnChương V HSMT1bộ
63Khung tủ điện, tôn dày 2mm, loại 1 cánh, KT:400x400x250, sơn tĩnh điệnChương V HSMT1bộ
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V HSMT1cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V HSMT4cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeChương V HSMT1cái
67Cầu chì kiểu xoáy 250V/5AChương V HSMT1cái
68Đèn tín hiệu pha 220V/5W ( đỏ, xanh, vàng)Chương V HSMT1cái
69Thanh cái đồng kèm theo phụ kiệnChương V HSMT1bộ
70Khung tủ điện, tôn dày 2mm, loại 1 cánh, KT:400x400x250, sơn tĩnh điệnChương V HSMT1bộ
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V HSMT1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V HSMT4cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeChương V HSMT1cái
74Cầu chì kiểu xoáy 250V/5AChương V HSMT1cái
75Đèn tín hiệu pha 220V/5W ( đỏ, xanh, vàng)Chương V HSMT1cái
76Thanh cái đồng kèm theo phụ kiệnChương V HSMT1bộ
77Tủ mặt nhựa loại 04 MCBChương V HSMT8bộ
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V HSMT8cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V HSMT8cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V HSMT8cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeChương V HSMT8cái
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng chống ẩmChương V HSMT48bộ
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sợi đốt ốp trần 220V/30WChương V HSMT12bộ
84Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4mChương V HSMT32cái
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT18cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT2cái
87Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT2cái
88Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V HSMT24cái
89Lắp đặt dây cáp 4 lõi Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V HSMT10m
90Lắp đặt dây cáp 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x35mm2Chương V HSMT15m
91Lắp đặt dây cáp 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V HSMT5,4m
92Lắp đặt dây cáp 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V HSMT95,6m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V HSMT113,6m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V HSMT714,7m
95Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V HSMT55m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V HSMT56m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V HSMT170,4m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V HSMT317,4m
99Bình chữa cháy CO2 MT5Chương V HSMT4bình
100Bình chữa cháy MFZ4Chương V HSMT2bình
101Tiêu lệnh chữa cháyChương V HSMT2cái
102Hộp đựng bình chữa cháyChương V HSMT2cái
D CÁI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG SỐ 2
1Bóc dỡ gạch lát nềnChương V HSMT528,0555m2
2Bóc dỡ lớp láng Granito bậc tam cấp, bậc thangChương V HSMT57,8612m2
3Tháo dỡ vách kínhChương V HSMT10,452m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V HSMT2,1065m3
5Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Chương V HSMT0,5497m3
6Tháo dỡ lan can sắtChương V HSMT28,7158m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V HSMT1.572,679m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V HSMT188,9564m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V HSMT572,7816m2
10Bóc lớp láng sê nô máiChương V HSMT52,038m2
11Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V HSMT1Công
12Tháo dỡ hệ thống cấp điện và thiết bị điệnChương V HSMT3công
13Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổChương V HSMT1Ca máy
14Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V HSMT2,8131m3
15Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V HSMT1,008m2
16Gia công vách kính nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V HSMT3,78m2
17Gia công lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽmChương V HSMT0,8699tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT64,7052m2
19Lắp dựng lan can sắtChương V HSMT46,992m2
20Gia công lan can cầu thang bằng thép ống, thép hộp mạ kẽmChương V HSMT0,2507tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT18,1736m2
22Lắp dựng lan can sắtChương V HSMT7,8528m2
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT24,4392m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT32,5272m2
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT25,334m2
26Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT503,6163m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT52,038m2
28Quét FLINKOTE chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V HSMT52,038m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT52,038m2
30Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT112,5762m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT697,5548m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT802,4488m2
33Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT162,9212m2
34Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT26,0352m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT810,131m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT1.564,1868m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V HSMT6,5826100m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 110mmChương V HSMT0,636100m
39Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmChương V HSMT16cái
40Lưới chắn rác D150Chương V HSMT8cái
41Khung tủ điện, tôn dày 2mm, loại 1 cánh, KT:400x400x250, sơn tĩnh điệnChương V HSMT1bộ
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200AmpeChương V HSMT1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V HSMT1cái
44Cầu chì kiểu xoáy 250V/5AChương V HSMT3cái
45Đèn tín hiệu pha 220V/5W ( đỏ, xanh, vàng)Chương V HSMT1cái
46Lắp đặt Ampe kế thang đo 0-300AChương V HSMT3cái
47Biến dòng 250V/5AChương V HSMT6cái
48Lắp đặt Vol kế thang đo 0-450V kèm chuyển mạch vôn kếChương V HSMT1cái
49Lắp đặt đồng hồ đa chức năngChương V HSMT1cái
50Chống sét lan truyềnChương V HSMT1bộ
51Thanh cái đồng kèm theo phụ kiệnChương V HSMT1bộ
52Khung tủ điện, tôn dày 2mm, loại 1 cánh, KT:400x400x250, sơn tĩnh điệnChương V HSMT1bộ
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V HSMT1cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V HSMT4cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeChương V HSMT1cái
56Cầu chì kiểu xoáy 250V/5AChương V HSMT1cái
57Đèn tín hiệu pha 220V/5W ( đỏ, xanh, vàng)Chương V HSMT1cái
58Thanh cái đồng kèm theo phụ kiệnChương V HSMT1bộ
59Khung tủ điện, tôn dày 2mm, loại 1 cánh, KT:400x400x250, sơn tĩnh điệnChương V HSMT1bộ
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V HSMT1cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V HSMT4cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeChương V HSMT1cái
63Cầu chì kiểu xoáy 250V/5AChương V HSMT1cái
64Đèn tín hiệu pha 220V/5W ( đỏ, xanh, vàng)Chương V HSMT1cái
65Thanh cái đồng kèm theo phụ kiệnChương V HSMT1bộ
66Tủ mặt nhựa loại 04 MCBChương V HSMT8bộ
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V HSMT8cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V HSMT8cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V HSMT8cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeChương V HSMT8cái
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng chống ẩmChương V HSMT48bộ
72Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sợi đốt ốp trần 220V/30WChương V HSMT11bộ
73Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4mChương V HSMT32cái
74Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT17cái
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT2cái
76Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V HSMT2cái
77Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V HSMT24cái
78Lắp đặt dây cáp 4 lõi Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V HSMT10m
79Lắp đặt dây cáp 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x35mm2Chương V HSMT15m
80Lắp đặt dây cáp 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V HSMT5,4m
81Lắp đặt dây cáp 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V HSMT123,4m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V HSMT113,6m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V HSMT690m
84Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V HSMT55m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V HSMT56m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V HSMT170,4m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V HSMT317,4m
88Bình chữa cháy CO2 MT5Chương V HSMT4bình
89Bình chữa cháy MFZ4Chương V HSMT2bình
90Tiêu lệnh chữa cháyChương V HSMT2cái
91Hộp đựng bình chữa cháyChương V HSMT2cái
E PHỤ TRỢ
F RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào rãnh thoát nước, rộng Chương V HSMT69,4126m3
2Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIChương V HSMT23,1375m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V HSMT12,4512m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT19,206m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT0,898m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT10,4242m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V HSMT1,0287tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V HSMT0,6062100m2
9Láng rãnh, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT60m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT181,29m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V HSMT1991 cấu kiện
12Đá dăm tạo phẳngChương V HSMT14,35m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V HSMT28,7m3
14Láng nền sân, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT2.970m2
15Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V HSMT2.970m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V HSMT0,2303tấn
17Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V HSMT0,5808tấn
18Tháo tấm lợp tônChương V HSMT0,7413100m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V HSMT2,058m3
20Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIChương V HSMT0,686m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT0,1136100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V HSMT1,6939m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V HSMT8,5589m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT1,0675m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT1,5206m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT0,0515tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT0,053tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT0,0322tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT0,1863tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V HSMT0,0802100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V HSMT0,1382100m2
32Lắp dựng lại cột thép đã cóChương V HSMT0,2303tấn
33Lắp dựng lại vì kèo thép đã cóChương V HSMT0,2225tấn
34Lắp dựng lại xà gồ thép đã cóChương V HSMT0,3583tấn
35Lợp lại mái tôn cũ đã cóChương V HSMT0,7413100m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT42,242m2
G CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V HSMT48,9456m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT0,4895100m3
3Xử lý phòng mối bằng thuốc TERMIDOR 25EC (16 lít/m3) + nhân côngChương V HSMT783,1296lít
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2032349E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5040436E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công tŕnh đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Kèm theo tài liệu chứng minh32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW2
2 Máy trộn vữa >= 150 lít Máy trộn vữa >= 150 lít2
3 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Ô tô tự đổ >= 7 tấn2
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít2
5 Máy đầm dùi >=1,5kW Máy đầm dùi >=1,5kW2
6 Máy đầm bàn>=1,0kW Máy đầm bàn>=1,0kW2
7 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW2
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Máy khoan cầm tay >=0,5kW4
9 Máy mài >= 2,7kW Máy mài >= 2,7kW2
10 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW2
11 Máy đầm cóc >= 70kg Máy đầm cóc >= 70kg1
12 Máy xúc đào >= 0,8m3 Máy xúc đào >= 0,8m31
13 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử1
14 Tời điện hoặc vận thăng Tời điện hoặc vận thăng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->