Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Thành Nam Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương trong nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 18:48:00 đến ngày 2022-08-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,390,922,595 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.086383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.017276E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.122.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 3tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Thành Nam Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Thủy lợi bản Kết Tinh, xã Mường Mươn, huyện Mường Chà 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương trong nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau đây: + File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của nhân sự. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn máy móc thiết bị và các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04B – Chương IV. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục trưởng Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục đầu mối | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 81,21 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 71,73 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 70,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 13,99 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 24,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4,91 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 13,38 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,96 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 35,175 | m3 |
| 10 | Đá hộc trong BT | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15,075 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1973 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,4505 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,5991 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,661 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,9347 | tấn |
| 16 | Mối hàn lưới chắn rác | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 300 | mối |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,3432 | 100m2 |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 57 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,09 | tấn |
| 20 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 48,15 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 43,34 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE fi 160 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,66 | 100m |
| 23 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE fi 160 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,66 | 100m |
| 24 | Cây tre làm chống | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cây |
| 25 | Đào phá đá chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 67,39 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10,58 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,78 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,33 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,47 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 23 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,74 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,38 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,6182 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0754 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2399 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0777 | tấn |
| 37 | Đào phá đá chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 50,62 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4,46 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,72 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,14 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,53 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,45 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,75 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2687 | 100m2 |
| 45 | Phai gỗ 50*60*10cm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1392 | tấn |
| B | Hạng mục tuyến kênh chính 40*40cm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1.560,1 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 328,82 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 302,408 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 447,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 26,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 18,47 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4,02 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,8 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 13,2 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 42,8 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8,516 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,5164 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,52 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 45 | 1 cấu kiện |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1404 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,377 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,03 | 100m |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 7,17 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,07 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,16 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,31 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,74 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,13 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1294 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,6117 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,023 | 100m |
| C | Hạng mục Kênh 40*30 cm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 34,21 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 31,98 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 12,06 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 11,27 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 26,43 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 30,8 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,28 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | 1 cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 12,838 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0156 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4,0435 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0153 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,075 | 100m |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 20,86 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,98 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,26 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,41 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,38 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,3401 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,6998 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,063 | 100m |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 51,65 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,05 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,55 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,4 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,18 | m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,95 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,365 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0105 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2493 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0169 | tấn |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 14,05 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10,7 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,864 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,064 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1233 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0288 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0783 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,116 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,036 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 24 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 18,56 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,28 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,344 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,28 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,064 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,32 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1931 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0461 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1253 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,176 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0576 | 100m2 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8 | 1 cấu kiện |
| D | Hạng mục tuyến nhánh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 435,95 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 76,66 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 171,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 151,37 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 23,79 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 22,24 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 13,6 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15,8 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 14,56 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 260 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6,603 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,8112 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,0796 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,7956 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,105 | 100m |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 66,55 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 55,26 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,241 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 59,69 | m3 |
| 21 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4,16 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 53,12 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,63 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,53 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,17 | m3 |
| 28 | Vữa lót M50 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,34 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1254 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,057 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0635 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,25 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6,5 | cặp bích |
| 36 | Đường hàn mặt bích | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 61,3 | m |
| 37 | Thép nẹp ống | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,7 | m2 |
| 38 | Bulong | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 117,9 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 6,2mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt BE đường kính 160mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,25 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,57 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,96 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,31 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,14 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,25 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,117 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0115 | tấn |
| 52 | Thép chữ L | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 44,1 | kg |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 54 | Tê thép hàn D150-150-150 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 55 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,5 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt BE đường kính 160mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 57 | Gioăng cao su | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 58 | Đường hàn mặt bích | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,41 | m |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | 1 cấu kiện |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6,94 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6,02 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,39 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,32 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,14 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,05 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | m3 |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | 1 cấu kiện |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1456 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1094 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,015 | tấn |
| 72 | Thép chữ L | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 19,6 | kg |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0846 | tấn |
| 74 | Mối hàn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 76 | mối |
| 75 | Phai gỗ 50*35*10cm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 32,67 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6,18 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,22 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,9 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,31 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,76 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1367 | tấn |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,2088 | 100m2 |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 44,2 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8,14 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,21 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,47 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,03 | m3 |
| 90 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 cấu kiện |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,3917 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1851 | tấn |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0019 | tấn |
| 94 | Thép chữ L | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 19,6 | kg |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0846 | tấn |
| 96 | Phai gỗ 60*30*10cm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,06 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,06 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 11,57 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5,05 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,18 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,73 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,18 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,76 | m3 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,1131 | tấn |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,198 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.086383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.017276E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.122.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 3tấn | Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy đào ≥0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi