Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220861706-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Thành Nam Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220822899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương trong nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 18:48:00 đến ngày 2022-08-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,390,922,595 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.086383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.017276E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.122.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 3tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Thành Nam Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Thủy lợi bản Kết Tinh, xã Mường Mươn, huyện Mường Chà
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương trong nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Thành Nam Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 296 - Tổ 11 - Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KT-KT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Quốc Cường. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Nam Hồng Hà. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD và ĐTTM Thành Nam Điện Biên. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Constesh


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Thành Nam Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 296 - Tổ 11 - Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau đây: + File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của nhân sự. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn máy móc thiết bị và các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04B – Chương IV. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục trưởng Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục đầu mối
1Đào phá đá chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công81,21m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công71,73m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công70,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công13,99m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công24,64m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4,91m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công13,38m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,96m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công35,175m3
10Đá hộc trong BTTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15,075m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1973tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,4505tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,5991tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,661tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,9347tấn
16Mối hàn lưới chắn rácTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công300mối
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,3432100m2
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công571 lỗ khoan
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,09tấn
20Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công48,15m3
21Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công43,34m3
22Lắp đặt ống nhựa HDPE fi 160Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,66100m
23Tháo dỡ ống nhựa HDPE fi 160Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,66100m
24Cây tre làm chốngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cây
25Đào phá đá chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công67,39m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10,58m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,78m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,33m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,47m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công231 cấu kiện
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,74m3
32Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,38m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,6182100m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0754100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2399tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0777tấn
37Đào phá đá chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công50,62m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4,46m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,72m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,14m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,53m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,45m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,75m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2687100m2
45Phai gỗ 50*60*10cmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1bộ
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1392tấn
B Hạng mục tuyến kênh chính 40*40cm
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1.560,1m3
2Đào phá đá chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công328,82m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công302,408m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công447,9m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công26,5m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công18,47m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4,02m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,8m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công13,2m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công42,8m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công8,516100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,5164tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,52m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công451 cấu kiện
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1404100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,377tấn
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,03100m
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công7,17m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,07m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,16m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,31m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,74m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,13m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1294100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,6117tấn
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,023100m
C Hạng mục Kênh 40*30 cm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công34,21m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công31,98m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công12,06m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công11,27m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công26,43m3
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công30,8m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,28m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công51 cấu kiện
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công12,838100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0156100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4,0435tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0153tấn
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,075100m
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công20,86m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,98m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,26m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,41m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,38m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,3401100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,6998tấn
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,063100m
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công51,65m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,05m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,55m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,4m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,18m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công51 cấu kiện
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,95m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,365100m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0105100m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2493tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0169tấn
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công14,05m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10,7m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,8m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,864m3
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,8m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,064m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1233tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0288tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0783tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,116100m2
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,036100m2
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công51 cấu kiện
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công24m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công18,56m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,28m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,344m3
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,28m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,064m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,32m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1931tấn
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0461tấn
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1253tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,176100m2
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0576100m2
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công81 cấu kiện
D Hạng mục tuyến nhánh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công435,95m3
2Đào phá đá chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công76,66m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công171,16m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công151,37m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công23,79m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công22,24m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công13,6m3
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15,8m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công14,56m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2601 cấu kiện
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6,603100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,8112100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,0796tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,7956tấn
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,105100m
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công66,55m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công55,26m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,241100m
19Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5cái
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công59,69m3
21Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4,16m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công53,12m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,63m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,53m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,08m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2m3
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,17m3
28Vữa lót M50Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,34m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1254100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,057tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0635tấn
33Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,25100m
34Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2cái
35Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6,5cặp bích
36Đường hàn mặt bíchTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công61,3m
37Thép nẹp ốngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,7m2
38BulongTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công117,9m2
40Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 6,2mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3cái
41Lắp đặt BE đường kính 160mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
42Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công9cái
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,25m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,57m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,96m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,31m3
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,14m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,08m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,25m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,117100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0115tấn
52Thép chữ LTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công44,1kg
53Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
54Tê thép hàn D150-150-150Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
55Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,5cặp bích
56Lắp đặt BE đường kính 160mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3cái
57Gioăng cao suTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
58Đường hàn mặt bíchTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,41m
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công21 cấu kiện
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6,94m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6,02m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,39m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,32m3
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,14m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,05m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1m3
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công21 cấu kiện
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1456100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1094tấn
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,015tấn
72Thép chữ LTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công19,6kg
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0846tấn
74Mối hànTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công76mối
75Phai gỗ 50*35*10cmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1bộ
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công32,67m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6,18m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,22m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,9m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,31m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,76m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1367tấn
83Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2088100m2
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công44,2m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công8,14m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,4m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,21m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,47m3
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,03m3
90Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công11 cấu kiện
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,3917100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1851tấn
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0019tấn
94Thép chữ LTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công19,6kg
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0846tấn
96Phai gỗ 60*30*10cmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1bộ
97Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,06100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,06100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công11,57m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công5,05m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,18m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,73m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,18m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,76m3
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1131tấn
109Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,198100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.086383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.017276E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.122.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 3tấn Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
7 Máy đào ≥0,4m3 Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->