Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cầu và đường đan kênh giữa khóm Phước Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220845040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 18:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cầu và đường đan kênh giữa khóm Phước Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 18:30:00 đến ngày 2022-08-26 18:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,565,120,521 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,476,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu bốn trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.847E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69536E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)* Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1.667.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.667.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.334.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất 06 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) với các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp chỉ huy trưởng công trình.- Có quyết định phân công đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông (Thi công Cầu kết hợp với đường) có giá trị 1.667.000.000 VNĐ cấp IV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (Thi công Cầu kết hợp với đường) có giá trị 1.667.000.000 VNĐ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) với các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp.- Có quyết định phân công đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp 01 công trình giao thông (Thi công Cầu kết hợp với đường) có giá trị 1.667.000.000 VNĐ cấp IV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (Thi công Cầu kết hợp với đường) có giá trị 1.667.000.000 VNĐ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) với các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp.- Có quyết định phân công đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp 01 công trình giao thông (Thi công Cầu kết hợp với đường) cấp IV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (Thi công Cầu kết hợp với đường) cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Sà lan tải trọng ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép >= 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn ; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi >= 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn ; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đóng cọc trọng lượng búa >=2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép >= 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải >= 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đang ký xe ô tô; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cầu và đường đan kênh giữa khóm Phước Bình Cầu và đường đan kênh giữa khóm Phước Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.476.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải; Địa chỉ: số 14 đường 3/2, khóm 1, Phường 1, Thị xã Duyên Hải, Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Trà Vinh; Địa chỉ: 19A, Nam kỳ khởi nghĩa, P2, TPTV - Thành phố Trà Vinh - Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Duyên Hải. Địa chỉ: số 14 đường 3/2, khóm 1, Phường 1, thị xã Duyên Hải, Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Cầu | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 9 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V | 60 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 1,116 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 1,08 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 1,779 | tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt bằng thép tấm | Mô tả theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo Chương V | 0,971 | 100m2 |
| 9 | Ni lông | Mô tả theo Chương V | 47,46 | m2 |
| 10 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 14,13 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng bằng thép tấm | Mô tả theo Chương V | 0,375 | tấn |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả theo Chương V | 6 | 1 mối nối |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I, NĐ | Mô tả theo Chương V | 0,702 | 100m |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 7,41 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,308 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,462 | tấn |
| 19 | Vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả theo Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gối | Mô tả theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đá kê gối ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 23 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,154 | m3 |
| 24 | Đất dính | Mô tả theo Chương V | 51,23 | m2 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,466 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, NĐ | Mô tả theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 27 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, KNĐ | Mô tả theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước | Mô tả theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả theo Chương V | 1,428 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả theo Chương V | 1,428 | tấn |
| 31 | Thép hình khấu hao | Mô tả theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 32 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Mô tả theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 33 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Mô tả theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 34 | Sản xuât, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả theo Chương V | 0,406 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,347 | tấn |
| 37 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 6,258 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gối | Mô tả theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 41 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 42 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 43 | C/c dầm I400, L=9m | Mô tả theo Chương V | 8 | dầm |
| 44 | C/c dầm I400, L=12m | Mô tả theo Chương V | 4 | dầm |
| 45 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 46 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả theo Chương V | 1,717 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả theo Chương V | 15,455 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả theo Chương V | 103,032 | 10 tấn/1km |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,718 | m3 |
| 52 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả theo Chương V | 7,488 | m2 |
| 53 | Quét keo sikadur 732 | Mô tả theo Chương V | 7,488 | m2 |
| 54 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V | 23,179 | m2 |
| 55 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả theo Chương V | 0,695 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 1,186 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 10,35 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC-Đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V | 16 | 100m |
| 59 | Lan can mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 2.273,583 | kg |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 36,6 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lề, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,854 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép gờ lề | Mô tả theo Chương V | 0,421 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 4,463 | m3 |
| 64 | Sơn 03 nước | Mô tả theo Chương V | 53,387 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 66 | Gia công cấu kiện thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,277 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,277 | tấn |
| 68 | Bảng tên cầu | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | B/báo đường thủy | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 70 | B/báo tròn PQ (cả trụ) | Mô tả theo Chương V | 2 | m2 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,64 | 1m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 74 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 76 | Sơn 02 nước | Mô tả theo Chương V | 10,14 | m2 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 1,83 | 1m3 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| B | Phần đường vào cầu | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 2 | Đất dính | Mô tả theo Chương V | 238,451 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo Chương V | 2,253 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 2,055 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,949 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả theo Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 7 | Ni lông | Mô tả theo Chương V | 198,503 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 23,82 | m3 |
| C | Phần đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 5,457 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 8,554 | 100m3 |
| 3 | Đất dính | Mô tả theo Chương V | 489,977 | m3 |
| 4 | Đắp nền, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo Chương V | 8,423 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 116,032 | 100m |
| 6 | C/c cừ tràm L=3,7m | Mô tả theo Chương V | 1.634 | m2 |
| 7 | Thép ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 604,66 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 8,739 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả theo Chương V | 1,758 | 100m2 |
| 10 | Trải vải ni lông | Mô tả theo Chương V | 18,266 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 219,195 | m3 |
| 12 | B/báo tam giác PQ (cả trụ) | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | B/báo tròn PQ (cả trụ) | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 1,996 | 1m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 16 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,14 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 19 | Sơn 02 nước | Mô tả theo Chương V | 12,168 | m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| D | Phần đà bắc qua vị trí cống hở hiện hữu (7 vị trí L=4m; 3 vị trí L=7m) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 1,755 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,367 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 9,24 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả theo Chương V | 1,519 | 100m2 |
| 6 | Ni lông | Mô tả theo Chương V | 46,2 | m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤375kg | Mô tả theo Chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,255 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép | Mô tả theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm | Mô tả theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất trả | Mô tả theo Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 1,687 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,862 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 14,21 | m3 |
| 17 | Ni lông | Mô tả theo Chương V | 132,3 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 98 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.847E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69536E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)* Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1.667.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.667.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.334.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất 06 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) với các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp chỉ huy trưởng công trình.- Có quyết định phân công đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông (Thi công Cầu kết hợp với đường) có giá trị 1.667.000.000 VNĐ cấp IV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (Thi công Cầu kết hợp với đường) có giá trị 1.667.000.000 VNĐ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có chuyên môn đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) với các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp.- Có quyết định phân công đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp 01 công trình giao thông (Thi công Cầu kết hợp với đường) có giá trị 1.667.000.000 VNĐ cấp IV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (Thi công Cầu kết hợp với đường) có giá trị 1.667.000.000 VNĐ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có chuyên môn đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) với các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp.- Có quyết định phân công đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp 01 công trình giao thông (Thi công Cầu kết hợp với đường) cấp IV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (Thi công Cầu kết hợp với đường) cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T | Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 2 | Sà lan tải trọng ≥ 150T | Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép >= 5Kw | Hóa đơn ; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi >= 1,5Kw | Hóa đơn ; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích >=0,5m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 6 | Máy đóng cọc trọng lượng búa >=2,5T | Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 7 | Lu bánh thép >= 9T | Có giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông >= 250L | Hóa đơn; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 9 | Máy ủi >= 110CV | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 10 | Ô tô tải >= 3,5T | Có Giấy chứng nhận đang ký xe ô tô; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi