Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Nai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220860612-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20220859924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 18:13:00 đến ngày 2022-08-29 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,727,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.912.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.736.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 5 T.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử (*)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 KVA.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m.
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Nai
Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Nai
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 201/8 Phan Trung, P. Tân Tiến, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Quang Kiến Anh. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Bảo Hy. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 201/8 Phan Trung, P. Tân Tiến, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 201/8 Phan Trung, P. Tân Tiến, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.822520; Fax: 02513.822520.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO VĂN PHÒNG CỤC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật330,68m2
2Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu-nt-1t bộ
3Tháo dỡ hệ thống nước hiện hữu-nt-1t bộ
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-178,276m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại-nt-840,652m2
6Đục lớp đá mài-nt-73,38m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-160,44m2
8Tháo dỡ trần-nt-295,49m2
9Đục lớp vữa cũ trên sê nô-nt-87m2
10Tháo dỡ lan can inox cầu thang-nt-22,5m2
11Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường -nt-8,4m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-11,85m3
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (70% diện tích)-nt-478,051m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (70% diện tích)-nt-894,51m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột ngoài (70% diện tích)-nt-42,806m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm trần trong (70% diện tích)-nt-515,473m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,029100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,015100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,015100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng -nt-1,149m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-0,853m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-0,731m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-0,504m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,068m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,028tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,027tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,174tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,015tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,042tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,009tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,007tấn
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,032100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,163100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,067100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,016100m2
36Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75-nt-1,148m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-11,099m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-6,861m3
39Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-292,136m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-2,68m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600-nt-66,01m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600-nt-169,862m2
43Ốp tường bằng tấm nhựa giả đá-nt-142,84m2
44Lát nền, sàn, gạch granite 600x600-nt-788,152m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 120x600-nt-50,232m2
46Lát nền, sàn, gạch Gạch granite chống trơn 300x300-nt-62,63m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi-nt-65,23m2
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm-nt-271,1m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong-nt-1.178,196m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoài-nt-478,051m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong-nt-807,703m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài-nt-42,806m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-2.590,177m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-744,081m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-87m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-122,26m2
57Lát đá bậc cầu thang-nt-74,88m2
58CCLD lan can kính cường lực tay vịn Inox + phụ kiện-nt-22,5m2
59Gia công xà gồ thép-nt-0,038tấn
60Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,038tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-0,144100m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-181,732m2
63Sửa chữa gia cố thay bản lề, đố cửa, giá cố lại khung cửa sắt khoản 50% mỗi cửa-nt-233,24m2
64CC cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8 ly-nt-3,78m2
65CC cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ 5ly-nt-2,8m2
66CC cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8 ly-nt-6,08m2
67Cung cấp khung sắt bảo vệ-nt-2,28m2
68CC cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 5ly-nt-0,6m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-12,66m2
70Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-2,28m2
71CC vách kính + cửa kính trượt phòng tắm cường lực + phụ kiện-nt-7,2m2
72Lắp mới Logo văn phòng cục-nt-1bộ
73Hệ thống dây điện + Đèn chiếu sáng logo-nt-1bộ
74Lắp lại cửa đã tháo sau khi sữa chữa-nt-255,52m2
75Thay ron cửa-nt-601,1md
76Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T-nt-37,493m3
77Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T-nt-149,972m3
78Lắp đặt Đèn LED mâm gắn áp trần D220 1x12W-nt-37bộ
79Lắp đặt Đèn LED mâm gắn áp trần D160 1x9W-nt-15bộ
80Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-38bộ
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ-nt-5cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+ mặt nạ-nt-32cái
83Lắp đặt Đèn LED tròn âm trần 6W-nt-55bộ
84Lắp đặt Đèn LED tròn âm trần 12W-nt-8bộ
85Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ-nt-65cái
86Lắp đặt đèn LED dây hắt trần-nt-100md
87Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2-nt-600m
88Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2-nt-350m
89Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm-nt-400m
90Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy-nt-3,8410 đầu
91Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x18AWG-nt-500m
92Vệ sinh lắp đặt lại quạt hút âm trần-nt-4bộ
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện-nt-15bộ
94Lắp đặt kệ kính-nt-15cái
95Lắp đặt gương soi-nt-15cái
96Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen-nt-1bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-11bộ
98Lắp đặt ống uPVC D34mm-nt-0,28100m
99Lắp đặt ống uPVC D27mm-nt-1,65100m
100Lắp đặt ống uPVC D21mm-nt-0,6100m
101Lắp đặt co uPVC D34mm-nt-10cái
102Lắp đặt co uPVC D27mm-nt-50cái
103Lắp đặt co uPVC D21mm-nt-35cái
104Lắp đặt co thu uPVC D34/27mm-nt-16cái
105Lắp đặt co thu uPVC D27/21mm-nt-30cái
106Lắp đặt tê uPVC D27mm-nt-25cái
107Lắp đặt tê uPVC D21mm-nt-30cái
108Lắp đặt co răng trong, PVC D21mm-nt-30cái
109Dây cấp nước Inox 60cm-nt-12cái
110Lắp đặt van 2 chiều PVC D34mm-nt-3cái
111Lắp đặt van 2 chiều đồng D27mm-nt-6cái
112Hút hầm cầu-nt-1hầm
113Lắp đặt ống uPVC D60mm-nt-1,22100m
114Lắp đặt ống uPVC D90mm-nt-0,85100m
115Lắp đặt ống uPVC D114mm-nt-0,78100m
116Lắp đặt co lơi uPVC D60mm-nt-45cái
117Lắp đặt co lơi uPVC D90mm-nt-30cái
118Lắp đặt co lơi uPVC D114mm-nt-18cái
119Lắp đặt chữ Y uPVC D60mm-nt-8cái
120Lắp đặt chữ Y uPVC D90mm-nt-6cái
121Lắp đặt chữ Y uPVC D114mm-nt-4cái
122Lắp đặt chữ Tê cong uPVC D114/60mm-nt-6cái
123Lắp đặt chữ Tê cong uPVC D114/90mm-nt-5cái
124Lắp đặt chữ Tê cong uPVC D114/114mm-nt-3cái
125Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D60mm-nt-1cái
126Lắp đặt phễu thu nước sàn D75mm-nt-11cái
127Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện vòi xịt-nt-15bộ
128Lắp đặt hộp đựng giấy-nt-15cái
129Lắp đặt chậu tiểu nam loại treo tường + bộ xả-nt-7bộ
130Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D-nt-30lỗ khoan
131Đổ sika Grout các lổ đường ống-nt-30lổ
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 1A ĐỘI SỐ 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,99m2
2Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu-nt-1t bộ
3Tháo dỡ hệ thống nước hiện hữu-nt-1t bộ
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại-nt-138,49m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng-nt-11,93m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường-nt-55,4m2
7Phá lớp vữa trát tường-nt-43,6m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường -nt-0,834m2
9Đục lớp vữa cũ trên sê nô-nt-41,45m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường -nt-23,408m3
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (50% diện tích)-nt-163,245m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (50% diện tích)-nt-355,438m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột ngoài (50% diện tích)-nt-46,811m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm trần trong (50% diện tích)-nt-191,285m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-0,851m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-9,492m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,248m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,012tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,035100m2
20Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-110,127m2
21Trát xà, dầm, vữa XM mác 75-nt-24,905m2
22Trát trụ, cột chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75-nt-18,4m2
23Ốp tường tấm nhựa vân đá dày 5mm-nt-197,006m2
24Lát đá mặt bệ các loại-nt-3,54m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600-nt-79,274m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-138,49m2
27Lát nền, sàn, gạch granite 600x600-nt-126,58m2
28Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300-nt-20,72m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao-nt-20,72m2
30Bả bằng bột bả vào tường trong-nt-424,01m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài-nt-163,245m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong-nt-191,285m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài-nt-46,811m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.162,018m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-420,112m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-41,45m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-41,45m2
38CC cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly-nt-30,006m2
39CC cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8ly-nt-13,169m2
40CC cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5ly-nt-1,505m2
41CC cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ 5ly + khung sắt bảo vệ-nt-0,3m2
42CCLD vách compact HPL day 12mm-nt-5m2
43Phụ kiện lắp đặt vách compact-nt-2Bộ
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T-nt-23,408m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T-nt-93,632m3
46Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-12bộ
47Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-1bộ
48Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng-nt-8bộ
49Lắp đặt quạt treo tường-nt-10cái
50Lắp đặt CB 1P-16A-nt-4cái
51Lắp đặt MCB 1P-40A-nt-2cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-6cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc-nt-4cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-18cái
55Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2-nt-200m
56Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2-nt-140m
57Lắp đặt dây đơn CV-4,0mm2-nt-20m
58Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm-nt-280m
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện-nt-5bộ
60Lắp đặt kệ kính-nt-5cái
61Lắp đặt gương soi-nt-5cái
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-5bộ
63Lắp đặt ống uPVC D27mm-nt-0,25100m
64Lắp đặt ống uPVC D21mm-nt-0,2100m
65Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm-nt-0,22100m
66Lắp đặt co uPVC D27mm-nt-10cái
67Lắp đặt co uPVC D21mm-nt-15cái
68Lắp đặt co thu uPVC D27/21mm-nt-15cái
69Lắp đặt tê uPVC D27mm-nt-8cái
70Lắp đặt tê uPVC D21mm-nt-8cái
71Lắp đặt co răng trong, PVC D21mm-nt-15cái
72Dây cấp nước Inox 60cm-nt-4cái
73Lắp đặt van 2 chiều PVC D27mm-nt-3cái
74Lắp đặt ống uPVC D60mm-nt-0,3100m
75Lắp đặt ống uPVC D114mm-nt-0,28100m
76Lắp đặt co lơi uPVC D60mm-nt-8cái
77Lắp đặt co lơi uPVC D114mm-nt-8cái
78Lắp đặt chữ Y uPVC D60mm-nt-6cái
79Lắp đặt chữ Y uPVC D114mm-nt-8cái
80Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D60mm-nt-1cái
81Lắp đặt phễu thu nước sàn D75mm-nt-4cái
82Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện vòi xịt-nt-4bộ
83Lắp đặt hộp đựng giấy-nt-4cái
84Lắp đặt chậu tiểu nam loại treo tường + bộ xả-nt-4bộ
85Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D-nt-12lỗ khoan
86Đổ sika grount các lổ đường ống-nt-12lổ
C CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TƯỜNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ, sửa chữa, gia cố cửa, thay ronNhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,66m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-11,66m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-9,328m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-0,421m3
5Tháo dỡ hàng rào thoáng-nt-3,84m2
6Đục lớp vữa cũ trên sê nô-nt-7,6m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (70% diện tích)-nt-26,642m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (70% diện tích)-nt-16,926m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm trần trong (70% diện tích)-nt-10,108m2
10Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột -nt-1cột
11Lắp dựng cột đèn ( tận dụng cột cũ)-nt-1cột
12Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,02100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,013100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng -nt-0,795m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-0,47m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-0,38m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-0,456m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-0,504m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,651m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,11tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,216tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,016100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,072100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,128100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,081100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-1,745m3
27Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-43,625m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-17,38m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-5,6m2
30Bả bằng bột bả vào tường trong-nt-60,551m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài-nt-26,642m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong-nt-15,708m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-87,845m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-38,06m2
35Lát nền, sàn, gạch granite 600x600-nt-7,84m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 120x600-nt-0,936m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi-nt-7,84m2
38Đắp phào, chỉ trang trí nhà bảo vệ-nt-1bộ
39CCLD cửa khung sắt, kính trắng dày 5ly-nt-2,16m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-17,62m2
41Gia công xà gồ thép-nt-0,065tấn
42Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,065tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-0,09100m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-23,572m2
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-14,16m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-14,16m2
47Tháo dỡ hàng rào thoáng-nt-108m2
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại-nt-14,7m2
49Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-1,08m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,011100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,008100m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng -nt-0,098m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-0,216m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-0,28m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-0,04m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,011tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,063tấn
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,014100m2
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,056100m2
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,012100m2
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-3,044m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng -nt-0,3m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-5,175m3
64Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,442m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,216100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,161tấn
67Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán-nt-14,4m2
68Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-220,1m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-33,12m2
70Gia công chông sắt hàng rào-nt-21,6m2
71Lắp dựng chông sắt hàng rào-nt-21,6m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-6,48m2
73Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-nt-259,8m2
74Bả bằng bột bả vào tường-nt-478,7m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài-nt-33,12m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-497,42m2
77Tháo dỡ ray trượt củ, thay mới lại ray mới thép V50x50x5-nt-36,4md
78Bít tôn dày 1,2mm cổng chính-nt-14,3m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-24,028m2
80Cung cấp lắp đặt kính cường lực 10 ly sơn màu xanh dương bảng tên + phụ kiện-nt-11,04m2
81Đắp phào, chỉ trang trí cổng chính-nt-1bộ
82Bộ chữ inox màu vàng đồng bảng tên chiều cao chữ H=300-nt-1bộ
83Logo ngành đường kính 800mm bằng inox gắn ở bảng tên-nt-1bộ
84Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng tên đèn pha led 10W-nt-5bộ
85Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2-nt-30m
86Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm-nt-18m
87Tháo dỡ đan mương cũ-nt-81cấu kiện
88Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph-nt-10,66m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-10,127m3
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-53,3m2
91Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,64m3
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,098100m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,16tấn
94Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-81cái
95Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75-nt-12,3m2
96Nạo vét mương mương-nt-9,72m3
97Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-9,72m3
98Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T-nt-38,88m3
D NHÀ XE XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-1,8m3
3Gia công cột bằng thép hình-nt-0,519tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m-nt-0,506tấn
5Gia công xà gồ thép tráng kẽm-nt-0,261tấn
6Lắp dựng cột thép các loại-nt-0,519tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,506tấn
8Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,261tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-0,844100m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-30,045m2
11CCLD giằng thép D14-nt-40md
E TRANG THIẾT BỊ
1Thiết bị cân bằng tải đường truyền InternetNhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Thiết bị chuyển mạch 24 cổng-nt-3bộ
3Tủ mạng 9U-nt-1Cái
4Tủ mạng 6U-nt-2Cái
5Cáp mạng-nt-1.800Mét
6Cáp tivi-nt-80Mét
7Ổ cắm mạng 2 cổng-nt-59Bộ
8Ổ cắm mạng 1 cổng-nt-11Bộ
9Ổ cắm Tivi 1 cổng-nt-2bộ
10Dây nhảy mạng 10 Ft-nt-70sợi
11Dây nhảy mạng 7 Ft-nt-59sợi
12Đầu bấm mạng + đầu bảo vệ-nt-150cái
13Nẹp nhựa bảo vệ cáp 8-10 cm-nt-15Mét
14Nẹp nhựa bảo vệ cáp 6 cm-nt-88Mét
15Nẹp nhựa bảo vệ cáp 3-4cm-nt-182Mét
16Nẹp sàn bán nguyệt 4 cm-nt-60cây
17Dây điện cho tủ mạng 2x 2.5 mm-nt-50Mét
18CB điện cho tủ mạng chống dòng rò 30A-nt-3Cái
19Nhãn đánh số đầu dây-nt-2cuộn
20Cung cấp + lắp đặt máy lạnh đứng 3 Hp phòng ăn-nt-2cái
21Cung cấp + lắp đặt máy lạnh 1,5 Hp phòng làm việc-nt-1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.912.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.736.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).31
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (*) Dung tích gàu ≥ 0,4 m3.1
2 Ô tô tự đổ (*) Khối lượng chở ≥ 5 T.1
3 Máy toàn đạc điện tử (*) Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
4 Máy thủy bình (*) Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
5 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 10 KVA.1
6 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 1 kW.2
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW.2
8 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.4
9 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kW.2
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.4
11 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW.2
12 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.2
13 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) Chiều cao ≥ 1,6 m.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->