Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 18:13:00 đến ngày 2022-08-29 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,727,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.912.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 5 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 KVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Nai Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Nai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 201/8 Phan Trung, P. Tân Tiến, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.822520; Fax: 02513.822520. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO VĂN PHÒNG CỤC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | -nt- | 1 | t bộ |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện hữu | -nt- | 1 | t bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 178,276 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | -nt- | 840,652 | m2 |
| 6 | Đục lớp đá mài | -nt- | 73,38 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | -nt- | 160,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | -nt- | 295,49 | m2 |
| 9 | Đục lớp vữa cũ trên sê nô | -nt- | 87 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can inox cầu thang | -nt- | 22,5 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | -nt- | 8,4 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 11,85 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (70% diện tích) | -nt- | 478,051 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (70% diện tích) | -nt- | 894,51 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột ngoài (70% diện tích) | -nt- | 42,806 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm trần trong (70% diện tích) | -nt- | 515,473 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,029 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,015 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,015 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 1,149 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 0,853 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 0,731 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 0,504 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,068 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,028 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,027 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,174 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,015 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,042 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,009 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,007 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,032 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,163 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,067 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,016 | 100m2 |
| 36 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,148 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 11,099 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 6,861 | m3 |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 292,136 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 2,68 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600 | -nt- | 66,01 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600 | -nt- | 169,862 | m2 |
| 43 | Ốp tường bằng tấm nhựa giả đá | -nt- | 142,84 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 | -nt- | 788,152 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 120x600 | -nt- | 50,232 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch Gạch granite chống trơn 300x300 | -nt- | 62,63 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | -nt- | 65,23 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | -nt- | 271,1 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong | -nt- | 1.178,196 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | -nt- | 478,051 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | -nt- | 807,703 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | -nt- | 42,806 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 2.590,177 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 744,081 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 87 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 122,26 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang | -nt- | 74,88 | m2 |
| 58 | CCLD lan can kính cường lực tay vịn Inox + phụ kiện | -nt- | 22,5 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,038 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,038 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,144 | 100m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 181,732 | m2 |
| 63 | Sửa chữa gia cố thay bản lề, đố cửa, giá cố lại khung cửa sắt khoản 50% mỗi cửa | -nt- | 233,24 | m2 |
| 64 | CC cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8 ly | -nt- | 3,78 | m2 |
| 65 | CC cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ 5ly | -nt- | 2,8 | m2 |
| 66 | CC cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8 ly | -nt- | 6,08 | m2 |
| 67 | Cung cấp khung sắt bảo vệ | -nt- | 2,28 | m2 |
| 68 | CC cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 5ly | -nt- | 0,6 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 12,66 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 2,28 | m2 |
| 71 | CC vách kính + cửa kính trượt phòng tắm cường lực + phụ kiện | -nt- | 7,2 | m2 |
| 72 | Lắp mới Logo văn phòng cục | -nt- | 1 | bộ |
| 73 | Hệ thống dây điện + Đèn chiếu sáng logo | -nt- | 1 | bộ |
| 74 | Lắp lại cửa đã tháo sau khi sữa chữa | -nt- | 255,52 | m2 |
| 75 | Thay ron cửa | -nt- | 601,1 | md |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | -nt- | 37,493 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | -nt- | 149,972 | m3 |
| 78 | Lắp đặt Đèn LED mâm gắn áp trần D220 1x12W | -nt- | 37 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Đèn LED mâm gắn áp trần D160 1x9W | -nt- | 15 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 38 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ | -nt- | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+ mặt nạ | -nt- | 32 | cái |
| 83 | Lắp đặt Đèn LED tròn âm trần 6W | -nt- | 55 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Đèn LED tròn âm trần 12W | -nt- | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ | -nt- | 65 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn LED dây hắt trần | -nt- | 100 | md |
| 87 | Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 | -nt- | 600 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 | -nt- | 350 | m |
| 89 | Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | -nt- | 400 | m |
| 90 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | -nt- | 3,84 | 10 đầu |
| 91 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x18AWG | -nt- | 500 | m |
| 92 | Vệ sinh lắp đặt lại quạt hút âm trần | -nt- | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | -nt- | 15 | bộ |
| 94 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | -nt- | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 11 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ống uPVC D34mm | -nt- | 0,28 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống uPVC D27mm | -nt- | 1,65 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống uPVC D21mm | -nt- | 0,6 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co uPVC D34mm | -nt- | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt co uPVC D27mm | -nt- | 50 | cái |
| 103 | Lắp đặt co uPVC D21mm | -nt- | 35 | cái |
| 104 | Lắp đặt co thu uPVC D34/27mm | -nt- | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt co thu uPVC D27/21mm | -nt- | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê uPVC D27mm | -nt- | 25 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê uPVC D21mm | -nt- | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt co răng trong, PVC D21mm | -nt- | 30 | cái |
| 109 | Dây cấp nước Inox 60cm | -nt- | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D34mm | -nt- | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D27mm | -nt- | 6 | cái |
| 112 | Hút hầm cầu | -nt- | 1 | hầm |
| 113 | Lắp đặt ống uPVC D60mm | -nt- | 1,22 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | -nt- | 0,85 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống uPVC D114mm | -nt- | 0,78 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co lơi uPVC D60mm | -nt- | 45 | cái |
| 117 | Lắp đặt co lơi uPVC D90mm | -nt- | 30 | cái |
| 118 | Lắp đặt co lơi uPVC D114mm | -nt- | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt chữ Y uPVC D60mm | -nt- | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt chữ Y uPVC D90mm | -nt- | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt chữ Y uPVC D114mm | -nt- | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt chữ Tê cong uPVC D114/60mm | -nt- | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt chữ Tê cong uPVC D114/90mm | -nt- | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt chữ Tê cong uPVC D114/114mm | -nt- | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D60mm | -nt- | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D75mm | -nt- | 11 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện vòi xịt | -nt- | 15 | bộ |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy | -nt- | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại treo tường + bộ xả | -nt- | 7 | bộ |
| 130 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | -nt- | 30 | lỗ khoan |
| 131 | Đổ sika Grout các lổ đường ống | -nt- | 30 | lổ |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 1A ĐỘI SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | -nt- | 1 | t bộ |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện hữu | -nt- | 1 | t bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | -nt- | 138,49 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | -nt- | 11,93 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | -nt- | 55,4 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường | -nt- | 43,6 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | -nt- | 0,834 | m2 |
| 9 | Đục lớp vữa cũ trên sê nô | -nt- | 41,45 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 23,408 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (50% diện tích) | -nt- | 163,245 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (50% diện tích) | -nt- | 355,438 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột ngoài (50% diện tích) | -nt- | 46,811 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm trần trong (50% diện tích) | -nt- | 191,285 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 0,851 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 9,492 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,248 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,012 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,035 | 100m2 |
| 20 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 110,127 | m2 |
| 21 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 24,905 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 18,4 | m2 |
| 23 | Ốp tường tấm nhựa vân đá dày 5mm | -nt- | 197,006 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại | -nt- | 3,54 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600 | -nt- | 79,274 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 138,49 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 | -nt- | 126,58 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300 | -nt- | 20,72 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | -nt- | 20,72 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong | -nt- | 424,01 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | -nt- | 163,245 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | -nt- | 191,285 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | -nt- | 46,811 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.162,018 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 420,112 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 41,45 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 41,45 | m2 |
| 38 | CC cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | -nt- | 30,006 | m2 |
| 39 | CC cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8ly | -nt- | 13,169 | m2 |
| 40 | CC cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5ly | -nt- | 1,505 | m2 |
| 41 | CC cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ 5ly + khung sắt bảo vệ | -nt- | 0,3 | m2 |
| 42 | CCLD vách compact HPL day 12mm | -nt- | 5 | m2 |
| 43 | Phụ kiện lắp đặt vách compact | -nt- | 2 | Bộ |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | -nt- | 23,408 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | -nt- | 93,632 | m3 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | -nt- | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt CB 1P-16A | -nt- | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P-40A | -nt- | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 | -nt- | 200 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 | -nt- | 140 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CV-4,0mm2 | -nt- | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | -nt- | 280 | m |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | -nt- | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống uPVC D27mm | -nt- | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống uPVC D21mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm | -nt- | 0,22 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co uPVC D27mm | -nt- | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt co uPVC D21mm | -nt- | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt co thu uPVC D27/21mm | -nt- | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê uPVC D27mm | -nt- | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê uPVC D21mm | -nt- | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt co răng trong, PVC D21mm | -nt- | 15 | cái |
| 72 | Dây cấp nước Inox 60cm | -nt- | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D27mm | -nt- | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống uPVC D60mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống uPVC D114mm | -nt- | 0,28 | 100m |
| 76 | Lắp đặt co lơi uPVC D60mm | -nt- | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt co lơi uPVC D114mm | -nt- | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt chữ Y uPVC D60mm | -nt- | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt chữ Y uPVC D114mm | -nt- | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D60mm | -nt- | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D75mm | -nt- | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện vòi xịt | -nt- | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng giấy | -nt- | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại treo tường + bộ xả | -nt- | 4 | bộ |
| 85 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | -nt- | 12 | lỗ khoan |
| 86 | Đổ sika grount các lổ đường ống | -nt- | 12 | lổ |
| C | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TƯỜNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ, sửa chữa, gia cố cửa, thay ron | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,66 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 11,66 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 9,328 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 0,421 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào thoáng | -nt- | 3,84 | m2 |
| 6 | Đục lớp vữa cũ trên sê nô | -nt- | 7,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (70% diện tích) | -nt- | 26,642 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (70% diện tích) | -nt- | 16,926 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm trần trong (70% diện tích) | -nt- | 10,108 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | -nt- | 1 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột đèn ( tận dụng cột cũ) | -nt- | 1 | cột |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,02 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,013 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 0,795 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 0,47 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 0,38 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 0,456 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 0,504 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,651 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,11 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,216 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,072 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,128 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,081 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 1,745 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 43,625 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 17,38 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,6 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong | -nt- | 60,551 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | -nt- | 26,642 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | -nt- | 15,708 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 87,845 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 38,06 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 | -nt- | 7,84 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 120x600 | -nt- | 0,936 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | -nt- | 7,84 | m2 |
| 38 | Đắp phào, chỉ trang trí nhà bảo vệ | -nt- | 1 | bộ |
| 39 | CCLD cửa khung sắt, kính trắng dày 5ly | -nt- | 2,16 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 17,62 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,065 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,065 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,09 | 100m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 23,572 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 14,16 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 14,16 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ hàng rào thoáng | -nt- | 108 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 14,7 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 1,08 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,011 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,008 | 100m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 0,098 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 0,216 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 0,28 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 0,04 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,011 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,063 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,014 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,056 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,012 | 100m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 3,044 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 0,3 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 5,175 | m3 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,442 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,216 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,161 | tấn |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | -nt- | 14,4 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 220,1 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 33,12 | m2 |
| 70 | Gia công chông sắt hàng rào | -nt- | 21,6 | m2 |
| 71 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | -nt- | 21,6 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 6,48 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 259,8 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 478,7 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | -nt- | 33,12 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 497,42 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ ray trượt củ, thay mới lại ray mới thép V50x50x5 | -nt- | 36,4 | md |
| 78 | Bít tôn dày 1,2mm cổng chính | -nt- | 14,3 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 24,028 | m2 |
| 80 | Cung cấp lắp đặt kính cường lực 10 ly sơn màu xanh dương bảng tên + phụ kiện | -nt- | 11,04 | m2 |
| 81 | Đắp phào, chỉ trang trí cổng chính | -nt- | 1 | bộ |
| 82 | Bộ chữ inox màu vàng đồng bảng tên chiều cao chữ H=300 | -nt- | 1 | bộ |
| 83 | Logo ngành đường kính 800mm bằng inox gắn ở bảng tên | -nt- | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng tên đèn pha led 10W | -nt- | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | -nt- | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | -nt- | 18 | m |
| 87 | Tháo dỡ đan mương cũ | -nt- | 81 | cấu kiện |
| 88 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 10,66 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 10,127 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 53,3 | m2 |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,64 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,098 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,16 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 81 | cái |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 12,3 | m2 |
| 96 | Nạo vét mương mương | -nt- | 9,72 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 9,72 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 38,88 | m3 |
| D | NHÀ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 1,8 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | -nt- | 0,519 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | -nt- | 0,506 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | -nt- | 0,261 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | -nt- | 0,519 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,506 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,261 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,844 | 100m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 30,045 | m2 |
| 11 | CCLD giằng thép D14 | -nt- | 40 | md |
| E | TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị cân bằng tải đường truyền Internet | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng | -nt- | 3 | bộ |
| 3 | Tủ mạng 9U | -nt- | 1 | Cái |
| 4 | Tủ mạng 6U | -nt- | 2 | Cái |
| 5 | Cáp mạng | -nt- | 1.800 | Mét |
| 6 | Cáp tivi | -nt- | 80 | Mét |
| 7 | Ổ cắm mạng 2 cổng | -nt- | 59 | Bộ |
| 8 | Ổ cắm mạng 1 cổng | -nt- | 11 | Bộ |
| 9 | Ổ cắm Tivi 1 cổng | -nt- | 2 | bộ |
| 10 | Dây nhảy mạng 10 Ft | -nt- | 70 | sợi |
| 11 | Dây nhảy mạng 7 Ft | -nt- | 59 | sợi |
| 12 | Đầu bấm mạng + đầu bảo vệ | -nt- | 150 | cái |
| 13 | Nẹp nhựa bảo vệ cáp 8-10 cm | -nt- | 15 | Mét |
| 14 | Nẹp nhựa bảo vệ cáp 6 cm | -nt- | 88 | Mét |
| 15 | Nẹp nhựa bảo vệ cáp 3-4cm | -nt- | 182 | Mét |
| 16 | Nẹp sàn bán nguyệt 4 cm | -nt- | 60 | cây |
| 17 | Dây điện cho tủ mạng 2x 2.5 mm | -nt- | 50 | Mét |
| 18 | CB điện cho tủ mạng chống dòng rò 30A | -nt- | 3 | Cái |
| 19 | Nhãn đánh số đầu dây | -nt- | 2 | cuộn |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt máy lạnh đứng 3 Hp phòng ăn | -nt- | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt máy lạnh 1,5 Hp phòng làm việc | -nt- | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.912.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (*) | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ (*) | Khối lượng chở ≥ 5 T. | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử (*) | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy thủy bình (*) | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10 KVA. | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW. | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 4 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 kW. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 4 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 2 |
| 13 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | Chiều cao ≥ 1,6 m. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi