Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862179-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220791053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lấy từ nguồn GPMB của dự án Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 420 đoạn từ Km0+00 đến Km7+428 (ngã 3 Hòa Lạc - ngã 3 thị trấn Liên quan), huyện Thạch Thất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 10:04:00 đến ngày 2022-09-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,406,221,830 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5109332745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.021866549E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;02 kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 – 10 Tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4 – 0,8 m3; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có gắn cần cẩu, tải trọng ≥ 3 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14 – 23 Kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đồng hồ Megomet
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
10-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12CV; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Điện thoại hoặc bộ đàm liên lạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy làm đầu cáp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy tính
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW;Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Hạng mục: Di chuyển các công trình hạ tầng kỹ thuật (đường điện, đường viễn thông, đường nước sạch) nằm trong chỉ giới giải phóng mặt bằng phục vụ thi công dự án Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 420 đoạn Km0+00 đến Km7+428 (ngã 3 Hoà Lạc - ngã 3 thị trấn Liên Quan), huyện Thạch Thất. Phần: Di chuyển hệ thống thông tin viễn thông
120 Ngày
E-CDNT 3 Lấy từ nguồn GPMB của dự án Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 420 đoạn từ Km0+00 đến Km7+428 (ngã 3 Hòa Lạc - ngã 3 thị trấn Liên quan), huyện Thạch Thất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị Trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần KAEMI; Địa chỉ: Ngõ 328, Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và phát triển Thành An. Địa chỉ: Thôn Phú Thứ, Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội + Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lí đô thị huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; Địa chỉ: LK 27-27 khu đô thị mới Văn Phú, P. Phú La, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị Trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. * Hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG CỦA TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 8
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT43,221km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT14,751km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT35,7691km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT16,581km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp >48FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT20,0421km
6Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống loại cáp >48FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT20,451km
7Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT9,6571km
8Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0051km
9Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT4,8181km
10Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,471km
11Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,1391km
12Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp > 200x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0651km
13Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,0321km
14Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6,9931km
15Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,9251 km cáp
16Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT10,7831 km cáp
17Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT27,0991 km cáp
18Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5,9811 km cáp
19Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT29,2091 km cáp
20Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp > 48FO (Cáp quang cống 64FO cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,21 km cáp
21Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp > 48FO (Cáp quang cống 96FO cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT27,5671 km cáp
22Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,9631 km cáp
23Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,4891 km cáp
24Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,061 km cáp
25Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT4,8721 km cáp
26Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,1351 km cáp
27Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,4751 km cáp
28Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp > 48FO (Cáp tận dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,281 km cáp
29Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT10,7831 km cáp
30Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,4231 km cáp
31Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,2621 km cáp
32Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT14,7631 km cáp
33Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT20,0421 km cáp
34Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,1431 km cáp
35Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,6991 km cáp
36Ra, kéo cáp đồng loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,021 km cáp
37Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 04 FO, măng xông cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2bộ MX
38Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08 FO, măng xông cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT10bộ MX
39Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO, măng xông cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT29bộ MX
40Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO, măng xông cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT16bộ MX
41Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO, măng xông cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT51bộ MX
42Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 64 FO, măng xông cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2bộ MX
43Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FO, măng xông cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT29bộ MX
44Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.100x2, măng xông cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT12bộ măng sông
45Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.200x2, măng xông cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT4bộ măng sông
46Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại tủ cáp đồng 600x2 cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT21 tủ
47Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang ODF 48FO cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT91 tủ
48Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang ODF 24FO cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT61 tủ
49Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang ODF 12FO cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT301 tủ
50Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang Splitter 1:16 cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT21 tủ
51Tháo dỡ tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại tủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1641 tủ
52Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang 96FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT211 bộ ODF
53Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang 48FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT541 bộ ODF
54Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang 24FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT181 bộ ODF
55Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang 12FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1341 bộ ODF
56Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang 08FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT41 bộ ODF
57Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT131 tủ cáp
58Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT91 tủ cáp
59Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp. Loại cáp C.50x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1hộp cáp
60Đo thử luồng đồng bộ 2MbpsTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT9201 luồng
61Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT41 đôi đầu dây
62Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm cho thuê bao quang SC/APCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1.3601 giắc cắm
63Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2.5 Gb/sTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT21 thiết bị
64Cài đặt, khai báo giá thuê bao tại tổng đài phục vụ đấu chuyển thuê bao, đảm bảo thông tin liên lạcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT11 giá thuê bao
65Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0.5 trung bình mỗi thuê bao 30m (phục vụ đấu chuyển thuê bao cáp đồng đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT72010 m
66Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1.36010 m
67Đấu nối cáp đồng thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2401 đôi đầu dây
68Đấu nối cáp quang thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6801 đôi đầu dây
69Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6291 cái/bể
70Lắp đặt bộ hãm cáp, néo cáp ngầm kéo treoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2.963cột
71Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT26,434100m
72Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT68,348m3
73Đào móng cột bê tông li tâm 10mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,3233100m3
74Đào hố bể cáp thông tinTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT7,1156100m3
75Đào đất đường cáp có mở mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT417,406m3
76Đào đất đường cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT37,566100m3
77Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT16,098100m3
78Vận chuyển đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT121,02100m3
79Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT214,565100 m/1 ống
80Lắp ống dẫn cáp loại ống HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT30,19100 m/1 ống
81Rải băng báo hiệu cáp đồng, cáp quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT15,8891 km/1 băng báo hiệu
82Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2.3171 m3
83Lắp dựng cột bê tông đôi, loại cột 7m không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT18cột
84Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 7m không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT151cột
85Lắp dựng cột bê tông đôi, loại cột 10m không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT10cột
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT14,538100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT303,949m3
88Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch dưới hè 3 tầng ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2bể
89Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch dưới đường 3 tầng ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1bể
90Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch dưới đường 3 tầng ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5bể
91Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch dưới hè 3 tầng ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT62bể
92Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch dưới đường 2 tầng ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5bể
93Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch dưới hè 2 tầng ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT43bể
94Sản xuất nắp đan bể cáp dưới hè 1200x500x70Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT173nắp đan
95Sản xuất nắp đan bể cáp dưới đường 1200x500x90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT18nắp đan
96Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2bể
97Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1bể
98Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5bể
99Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT62bể
100Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5bể
101Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT43bể
102Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 2 và 3 đan vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT70bể
103Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 1 đan dọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT48bể
104Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 3 đan vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2bể
105Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 3 đan vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1bể
106Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 2 đan vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5bể
107Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 2 đan vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT62bể
108Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 1 đan dọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5bể
109Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 1 đan dọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT43bể
110Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3bể
111Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT67bể
112Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT48bể
113Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3601 nút bịt ống
114Lắp đặt gá đỡ 2 ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5.6811 bộ
115Lắp đặt gá đỡ 4 ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT221 bộ
116Lắp đặt cút cong PVC F110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1281 cái
117Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 8-12m, tháo dỡ cơ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT190cột
118Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 8-12m, tháo dỡ cơ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT35cột
119Lắp tăng đơ lên cột bê tông để hãm dây lụa 7 sợi treo cáp cốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT358cột
120Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1691 bộ
121Đo kiểm tra điện trở của đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1691 hệ thống tiếp đất
122Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1691 điện cực
123Ra, kéo, căng hãm dây lụa 7 sợi gia cố cáp cống treo đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT7,2361 km cáp
124Lắp đặt đai treo cáp D150. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3.618cột
125Lắp đặt gông cáp vào cột treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT169cột
126Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT379,71m2
127Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT68,348m3
128Nạo đất, tưới nước, rửa đường sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (Cứ 1m2 hoàn trả cần tưới 5m2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1.899m2
B HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG CỦA CÁC ĐƠN VỊ CÒN LẠI
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT28,0361km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT45,8541km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT7,51km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT9,451km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp đồng trục QR540Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,9251km
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,3981 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT29,1371 km cáp
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT45,4431 km cáp
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,8661 km cáp
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,5411 km cáp
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT4,5671 km cáp
12Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,41 km cáp
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0151 km cáp
14Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,861 km cáp
15Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,6451 km cáp
16Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,151 km cáp
17Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,2451 km cáp
18Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5,2761 km cáp
19Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08 FO, măng xông cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1bộ MX
20Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO, măng xông cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT35bộ MX
21Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO, măng xông cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT64bộ MX
22Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 36 FO, măng xông cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5bộ MX
23Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO, măng xông cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT9bộ MX
24Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO, măng xông có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT8bộ MX
25Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 36 FO, măng xông có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1bộ MX
26Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO, măng xông có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1bộ MX
27Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang Splitter 1:16 cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT451 tủ
28Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang Splitter 1:16 tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT211 tủ
29Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang Splitter 1:8 cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT231 tủ
30Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang Splitter 1:8 tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT311 tủ
31Tháo dỡ tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại tủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1721 tủ
32Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang 24FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT431 bộ ODF
33Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang 16FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT41 bộ ODF
34Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang 12FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1631 bộ ODF
35Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang 08FOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT31 bộ ODF
36Lắp đặt và hàn nối bộ khuếch đại đường trục QR540 cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT7bộ
37Lắp đặt và hàn nối bộ chia cáp đồng trục cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT26bộ
38Lắp đặt và hàn nối bộ Node QR540 cấp mớiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1bộ
39Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp bộ khuếch đại, bộ chia, bộ TAB (Có sẵn), loại cáp đồng trục QR540Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT39bộ măng sông
40Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT4931 cái/bể
41Lắp đặt bộ hãm cáp, néo cáp ngầm kéo treoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1.773cột
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5109332745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.021866549E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
3 Kỹ thuật phụ trách điện 3 01 kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;02 kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 5 – 10 Tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
2 Máy đào 0,4 – 0,8 m3; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Xe cẩu Xe ô tô có gắn cần cẩu, tải trọng ≥ 3 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy hàn điện 14 – 23 Kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy hàn sợi cáp quang Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
8 Máy đầm cóc ≥ 70Kg; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị3
9 Đồng hồ Megomet Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị5
10 Đồng hồ vạn năng Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị5
11 Máy cắt bê tông ≥ 12CV; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
12 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
13 Điện thoại hoặc bộ đàm liên lạc Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị5
14 Máy đo cáp quang OTDR Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị4
15 Máy đo công suất quang Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị3
16 Máy đo điện trở đất Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
17 Máy làm đầu cáp Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị5
18 Máy tính Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị3
19 Máy khoan cầm tay ≥ 1,5KW;Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->