Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220791053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ nguồn GPMB của dự án Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 420 đoạn từ Km0+00 đến Km7+428 (ngã 3 Hòa Lạc - ngã 3 thị trấn Liên quan), huyện Thạch Thất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-20 10:04:00 đến ngày 2022-09-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,406,221,830 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5109332745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.021866549E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;02 kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 – 10 Tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 – 0,8 m3; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô có gắn cần cẩu, tải trọng ≥ 3 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 – 23 Kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đồng hồ Megomet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12CV; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Điện thoại hoặc bộ đàm liên lạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy làm đầu cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW;Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng Hạng mục: Di chuyển các công trình hạ tầng kỹ thuật (đường điện, đường viễn thông, đường nước sạch) nằm trong chỉ giới giải phóng mặt bằng phục vụ thi công dự án Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 420 đoạn Km0+00 đến Km7+428 (ngã 3 Hoà Lạc - ngã 3 thị trấn Liên Quan), huyện Thạch Thất. Phần: Di chuyển hệ thống thông tin viễn thông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Lấy từ nguồn GPMB của dự án Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 420 đoạn từ Km0+00 đến Km7+428 (ngã 3 Hòa Lạc - ngã 3 thị trấn Liên quan), huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. * Hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG CỦA TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 43,22 | 1km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 14,75 | 1km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 35,769 | 1km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 16,58 | 1km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp >48FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20,042 | 1km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống loại cáp >48FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20,45 | 1km |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 9,657 | 1km |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,005 | 1km |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,818 | 1km |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,47 | 1km |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,139 | 1km |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp > 200x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,065 | 1km |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,032 | 1km |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6,993 | 1km |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,925 | 1 km cáp |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10,783 | 1 km cáp |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 27,099 | 1 km cáp |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5,981 | 1 km cáp |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 29,209 | 1 km cáp |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp > 48FO (Cáp quang cống 64FO cấp mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,2 | 1 km cáp |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp > 48FO (Cáp quang cống 96FO cấp mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 27,567 | 1 km cáp |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,963 | 1 km cáp |
| 23 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,489 | 1 km cáp |
| 24 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,06 | 1 km cáp |
| 25 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,872 | 1 km cáp |
| 26 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,135 | 1 km cáp |
| 27 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,475 | 1 km cáp |
| 28 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp > 48FO (Cáp tận dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,28 | 1 km cáp |
| 29 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10,783 | 1 km cáp |
| 30 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,423 | 1 km cáp |
| 31 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,262 | 1 km cáp |
| 32 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 14,763 | 1 km cáp |
| 33 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 20,042 | 1 km cáp |
| 34 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,143 | 1 km cáp |
| 35 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,699 | 1 km cáp |
| 36 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,02 | 1 km cáp |
| 37 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 04 FO, măng xông cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 38 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08 FO, măng xông cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | bộ MX |
| 39 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO, măng xông cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 29 | bộ MX |
| 40 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO, măng xông cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 16 | bộ MX |
| 41 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO, măng xông cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 51 | bộ MX |
| 42 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 64 FO, măng xông cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 43 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FO, măng xông cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 29 | bộ MX |
| 44 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.100x2, măng xông cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 12 | bộ măng sông |
| 45 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.200x2, măng xông cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4 | bộ măng sông |
| 46 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại tủ cáp đồng 600x2 cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang ODF 48FO cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 9 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang ODF 24FO cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang ODF 12FO cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 30 | 1 tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang Splitter 1:16 cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 51 | Tháo dỡ tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 164 | 1 tủ |
| 52 | Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang 96FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 21 | 1 bộ ODF |
| 53 | Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang 48FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 54 | 1 bộ ODF |
| 54 | Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang 24FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 18 | 1 bộ ODF |
| 55 | Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang 12FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 134 | 1 bộ ODF |
| 56 | Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang 08FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ ODF |
| 57 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 13 | 1 tủ cáp |
| 58 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 9 | 1 tủ cáp |
| 59 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp. Loại cáp C.50x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | hộp cáp |
| 60 | Đo thử luồng đồng bộ 2Mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 920 | 1 luồng |
| 61 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4 | 1 đôi đầu dây |
| 62 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm cho thuê bao quang SC/APC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1.360 | 1 giắc cắm |
| 63 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2.5 Gb/s | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 64 | Cài đặt, khai báo giá thuê bao tại tổng đài phục vụ đấu chuyển thuê bao, đảm bảo thông tin liên lạc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | 1 giá thuê bao |
| 65 | Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0.5 trung bình mỗi thuê bao 30m (phục vụ đấu chuyển thuê bao cáp đồng đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 720 | 10 m |
| 66 | Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1.360 | 10 m |
| 67 | Đấu nối cáp đồng thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 240 | 1 đôi đầu dây |
| 68 | Đấu nối cáp quang thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 680 | 1 đôi đầu dây |
| 69 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 629 | 1 cái/bể |
| 70 | Lắp đặt bộ hãm cáp, néo cáp ngầm kéo treo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2.963 | cột |
| 71 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 26,434 | 100m |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 68,348 | m3 |
| 73 | Đào móng cột bê tông li tâm 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3,3233 | 100m3 |
| 74 | Đào hố bể cáp thông tin | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 7,1156 | 100m3 |
| 75 | Đào đất đường cáp có mở mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 417,406 | m3 |
| 76 | Đào đất đường cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 37,566 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 16,098 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 121,02 | 100m3 |
| 79 | Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 214,565 | 100 m/1 ống |
| 80 | Lắp ống dẫn cáp loại ống HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 30,19 | 100 m/1 ống |
| 81 | Rải băng báo hiệu cáp đồng, cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 15,889 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 82 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2.317 | 1 m3 |
| 83 | Lắp dựng cột bê tông đôi, loại cột 7m không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 18 | cột |
| 84 | Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 7m không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 151 | cột |
| 85 | Lắp dựng cột bê tông đôi, loại cột 10m không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 10 | cột |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 14,538 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 303,949 | m3 |
| 88 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch dưới hè 3 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 89 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch dưới đường 3 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 90 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch dưới đường 3 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5 | bể |
| 91 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch dưới hè 3 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 62 | bể |
| 92 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch dưới đường 2 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5 | bể |
| 93 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch dưới hè 2 tầng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 43 | bể |
| 94 | Sản xuất nắp đan bể cáp dưới hè 1200x500x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 173 | nắp đan |
| 95 | Sản xuất nắp đan bể cáp dưới đường 1200x500x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 18 | nắp đan |
| 96 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 97 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 98 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5 | bể |
| 99 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 62 | bể |
| 100 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5 | bể |
| 101 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 43 | bể |
| 102 | Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 2 và 3 đan vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 70 | bể |
| 103 | Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 1 đan dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 48 | bể |
| 104 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 3 đan vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 105 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 3 đan vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 106 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 2 đan vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5 | bể |
| 107 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 2 đan vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 62 | bể |
| 108 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 1 đan dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5 | bể |
| 109 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 1 đan dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 43 | bể |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3 | bể |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 67 | bể |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 48 | bể |
| 113 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 360 | 1 nút bịt ống |
| 114 | Lắp đặt gá đỡ 2 ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5.681 | 1 bộ |
| 115 | Lắp đặt gá đỡ 4 ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 22 | 1 bộ |
| 116 | Lắp đặt cút cong PVC F110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 128 | 1 cái |
| 117 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 8-12m, tháo dỡ cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 190 | cột |
| 118 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 8-12m, tháo dỡ cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 35 | cột |
| 119 | Lắp tăng đơ lên cột bê tông để hãm dây lụa 7 sợi treo cáp cống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 358 | cột |
| 120 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 169 | 1 bộ |
| 121 | Đo kiểm tra điện trở của đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 169 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 122 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 169 | 1 điện cực |
| 123 | Ra, kéo, căng hãm dây lụa 7 sợi gia cố cáp cống treo đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 7,236 | 1 km cáp |
| 124 | Lắp đặt đai treo cáp D150. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3.618 | cột |
| 125 | Lắp đặt gông cáp vào cột treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 169 | cột |
| 126 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 379,71 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 68,348 | m3 |
| 128 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (Cứ 1m2 hoàn trả cần tưới 5m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1.899 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG CỦA CÁC ĐƠN VỊ CÒN LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 28,036 | 1km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 45,854 | 1km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 7,5 | 1km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 9,45 | 1km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp đồng trục QR540 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,925 | 1km |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,398 | 1 km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 29,137 | 1 km cáp |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 45,443 | 1 km cáp |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,866 | 1 km cáp |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,541 | 1 km cáp |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4,567 | 1 km cáp |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 2,4 | 1 km cáp |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,015 | 1 km cáp |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,86 | 1 km cáp |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,645 | 1 km cáp |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 0,15 | 1 km cáp |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1,245 | 1 km cáp |
| 18 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5,276 | 1 km cáp |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 08 FO, măng xông cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO, măng xông cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 35 | bộ MX |
| 21 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO, măng xông cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 64 | bộ MX |
| 22 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 36 FO, măng xông cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 5 | bộ MX |
| 23 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO, măng xông cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 9 | bộ MX |
| 24 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO, măng xông có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 8 | bộ MX |
| 25 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 36 FO, măng xông có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO, măng xông có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 27 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang Splitter 1:16 cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 45 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang Splitter 1:16 tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 21 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang Splitter 1:8 cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 23 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại hộp cáp quang Splitter 1:8 tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 31 | 1 tủ |
| 31 | Tháo dỡ tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 172 | 1 tủ |
| 32 | Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang 24FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 43 | 1 bộ ODF |
| 33 | Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang 16FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ ODF |
| 34 | Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang 12FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 163 | 1 bộ ODF |
| 35 | Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF, OTB ..., loại cáp quang 08FO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ ODF |
| 36 | Lắp đặt và hàn nối bộ khuếch đại đường trục QR540 cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 37 | Lắp đặt và hàn nối bộ chia cáp đồng trục cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 38 | Lắp đặt và hàn nối bộ Node QR540 cấp mới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp bộ khuếch đại, bộ chia, bộ TAB (Có sẵn), loại cáp đồng trục QR540 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 39 | bộ măng sông |
| 40 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 493 | 1 cái/bể |
| 41 | Lắp đặt bộ hãm cáp, néo cáp ngầm kéo treo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT | 1.773 | cột |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5109332745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.021866549E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách điện | 3 | 01 kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;02 kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 5 – 10 Tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy đào | 0,4 – 0,8 m3; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Xe cẩu | Xe ô tô có gắn cần cẩu, tải trọng ≥ 3 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | 14 – 23 Kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy hàn sợi cáp quang | Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 70Kg; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 3 |
| 9 | Đồng hồ Megomet | Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 5 |
| 10 | Đồng hồ vạn năng | Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 5 |
| 11 | Máy cắt bê tông | ≥ 12CV; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5KW; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 13 | Điện thoại hoặc bộ đàm liên lạc | Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 5 |
| 14 | Máy đo cáp quang OTDR | Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 4 |
| 15 | Máy đo công suất quang | Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 3 |
| 16 | Máy đo điện trở đất | Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
| 17 | Máy làm đầu cáp | Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 5 |
| 18 | Máy tính | Còn hoạt động tốt; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 3 |
| 19 | Máy khoan cầm tay | ≥ 1,5KW;Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi