Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-20 09:57:00 đến ngày 2022-09-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 109,020,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Cấp, thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3 – 1,60m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất (130-140)CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤120tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | H > 9m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Khu dân cư An Quang Tây tại xã Cát Khánh, huyện Phù Cát 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định, địa chỉ: số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822294 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814701 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822628 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng (nhà thầu tham dự thầu tính thuế VAT trong đơn giá dự thầu bằng 10%) | |||
| B | Chi phí xây dựng: San nền mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | 49,724 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 49,724 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | 49,724 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu cát sử dụng cát nạo vét Dự án Cảng Đề gi, Bơm cấp đến chân công trình, đơn giá VL=0) | 1.185,02 | 100m3 | |
| 5 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | 342,075 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | 324,546 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | 743,019 | 100m3 | |
| 8 | Cung cấp đất đắp tại mỏ | 743,019 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 743,019 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 4km) | 743,019 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 10km) | 743,019 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 2.5km) | 743,019 | 100m3/1km | |
| C | Chi phí xây dựng: Hệ thống giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | 26,674 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | 86,039 | 100m3 | |
| 3 | Lu tăng cường nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1,211 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | 112,497 | 100m3 | |
| 5 | Cung cấp đất đắp tại mỏ | 201,047 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | 201,047 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 201,047 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 4km) | 201,047 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 10km) | 201,047 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 10km) | 201,047 | 100m3/1km | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | 58,459 | 100m3 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25mm | 43,901 | 100m3 | |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | 29,084 | 100tấn | |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | 42,94 | 100tấn | |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | 72,024 | 100tấn | |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | 72,024 | 100tấn | |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 248,023 | 100m2 | |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 248,023 | 100m2 | |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 248,023 | 100m2 | |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 248,023 | 100m2 | |
| 21 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | 34,955 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 3,886 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 465,713 | m3 | |
| 24 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | 271,145 | m3 | |
| 25 | Thi công khe co - khe dọc | 2.102,9 | m | |
| 26 | Thi công khe giãn | 106,5 | m | |
| 27 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | 42,214 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn bó vỉa | 62,617 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40 | 1.076,447 | m3 | |
| 30 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | 10,216 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn móng dài | 26,993 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông bó nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 202,448 | m3 | |
| 33 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | 213,907 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | 2.139,066 | m3 | |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 21.390,66 | m2 | |
| 36 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazzo 30x30x 3cm | 21.390,66 | m2 | |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 667,59 | m2 | |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (gờ giảm tốc dày 6mm) | 24,7 | m2 | |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | 5,056 | 1m3 | |
| 40 | Cung cấp biển báo phản quang, vuông 60x60cm, dày 1,5mm | 16,2 | m2 | |
| 41 | Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 30x50cm, dày 1,5mm | 4,05 | m2 | |
| 42 | Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm, dày 1,5mm | 7 | cái | |
| 43 | Trụ biển báo thép mạ kẽm sơn trắng, đỏ D90 dày 1.8mm | 252,8 | m | |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | 45 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | 27 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 7 | cái | |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,828 | m3 | |
| 49 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | 0,621 | 100m | |
| 50 | Sơn trắng đỏ trụ cọc tre | 17,333 | m2 | |
| 51 | Cung cấp dây phản quang | 180 | m | |
| 52 | Đèn tín hiệu cảnh báo ban đêm | 8 | cái | |
| 53 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết- Cấp đất III | 0,6 | 1m3 | |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,6 | m3 | |
| 56 | Trụ biển báo thép mạ kẽm sơn trắng, đỏ D90 dày 1.8mm | 26 | m | |
| 57 | Biển báo phản quang hình chữ nhật | 7,02 | m2 | |
| 58 | Biển báo tam giác A70, dày 1,5mm, dán decal | 4 | cái | |
| 59 | Bu lông M12x100 | 20 | cái | |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 61 | Quét nhựa bitum nóng | 0,66 | m2 | |
| 62 | Nhân công đảm bảo giao thông | 60 | công | |
| D | Chi phí xây dựng: Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 34,944 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 24,675 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu cát sử dụng cát nạo vét Dự án Cảng Đề gi, Bơm cấp đến chân công trình, đơn giá VL=0) | 12,386 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 53,856 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | 15,923 | 100m3 | |
| 6 | Cung cấp đất đắp tại mỏ | 71,049 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | 71,049 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 71,049 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 4km) | 71,049 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 10km) | 71,049 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 2.5km) | 71,049 | 100m3/1km | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm - H10 | 612 | 1 đoạn ống | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm - H10 | 15 | 1 đoạn ống | |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm - H10 | 63 | 1 đoạn ống | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm - H30 | 268 | 1 đoạn ống | |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm - H30 | 13 | 1 đoạn ống | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm - H30 | 83 | 1 đoạn ống | |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm - H10 | 108 | 1 đoạn ống | |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm - H10 | 4 | 1 đoạn ống | |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm - H10 | 9 | 1 đoạn ống | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm - H30 | 33 | 1 đoạn ống | |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm - H30 | 2 | 1 đoạn ống | |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm - H30 | 10 | 1 đoạn ống | |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm - H10 | 8 | 1 đoạn ống | |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm - H10 | 5 | 1 đoạn ống | |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm - H10 | 34 | 1 đoạn ống | |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm - H30 | 11 | 1 đoạn ống | |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm - H30 | 52 | 1 đoạn ống | |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 193 | 1 cấu kiện | |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 1.113 | 1 cấu kiện | |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 24 | 1 cấu kiện | |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | 1.820 | cái | |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | 294 | cái | |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm | 193 | cái | |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 2.307 | 1 cấu kiện | |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 1.054 | mối nối | |
| 37 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | 166 | mối nối | |
| 38 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | 110 | mối nối | |
| 39 | Ván khuôn hố ga | 35,511 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 55,19 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | 9,648 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | 1,955 | tấn | |
| 43 | Gia công viền miệng hố ga bằng thép hình | 0,863 | tấn | |
| 44 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 398,26 | m3 | |
| 45 | Nắp gang hố ga gang cầu 90x90x7,5cm - tải trọng 12,5T | 155 | cái | |
| 46 | Lắp nắp gang hố ga bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 155 | 1 cấu kiện | |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,275 | 100m2 | |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 1,222 | tấn | |
| 49 | Gia công viềng tấm đan bằng thép tấm | 0,687 | tấn | |
| 50 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,634 | m3 | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 62 | 1cấu kiện | |
| 52 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | 0,969 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 0,969 | 100m3 | |
| 54 | Ván khuôn hố thu | 6,583 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 11,253 | m3 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | 3,958 | tấn | |
| 57 | Gia công thép viền miệng hố thu | 1,455 | tấn | |
| 58 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 52,304 | m3 | |
| 59 | Tấm gang thu nước (580x380x50)mm, tải trọng 40T | 193 | tấm | |
| 60 | Lắp các tấm gang thu nước bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 193 | 1 cấu kiện | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | 2,525 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt van lật ngăn mùi - Đường kính 315mm | 175 | cái | |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 85,79 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn móng dài | 21,214 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 362,14 | m3 | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 10,011 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 3,501 | tấn | |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 1,102 | 100m2 | |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 3,731 | tấn | |
| 70 | Gia công viền tấm đan bằng thép hình | 0,421 | tấn | |
| 71 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 25,38 | m3 | |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 297 | 1cấu kiện | |
| 73 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 14,341 | 100m3 | |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,527 | 100m3 | |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 111,305 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn móng dài | 31,141 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40 | 8,744 | m3 | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 23,872 | tấn | |
| 79 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 322,186 | m3 | |
| 80 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | 16,086 | 100m2 | |
| 81 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 240,565 | m3 | |
| 82 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,331 | 100m3 | |
| 83 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 3,975 | 100m2 | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN42mm, dày 1.35mm | 1,59 | 100m | |
| 85 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 25,575 | m2 | |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan. | 3,375 | 100m2 | |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 7,587 | tấn | |
| 88 | Gia công viền tấm đan bằng thép hình | 9,387 | tấn | |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 65,926 | m3 | |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 1.004 | 1cấu kiện | |
| E | Chi phí xây dựng: Hệ thống thu gom và xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 62,479 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 30,524 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | 98,324 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp đất đắp tại mỏ | 83,119 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | 83,119 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 83,119 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 4km) | 83,119 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 10km) | 83,119 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 2.5km) | 83,119 | 100m3/1km | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu cát sử dụng cát nạo vét Dự án Cảng Đề gi, Bơm cấp đến chân công trình, đơn giá VL=0) | 27,248 | 100m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D114mm, dày 2.4mm | 6,177 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D114mm | 375 | cái | |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D114mm | 561 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D168mm, dày 3.5mm | 12,403 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - D168mm | 133 | cái | |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D168mm | 33 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | 24,392 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | 20,792 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | 7 | cái | |
| 21 | Ván khuôn hố thăm thu | 42,937 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 56,8 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép hố thăm thu, ĐK ≤18mm | 2,063 | tấn | |
| 24 | Gia công viền miệng hố thu bằng thép hình | 3,318 | tấn | |
| 25 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 473 | m3 | |
| 26 | Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông tỷ lệ trộn 0.25 lít/50 kg xi măng | 711,865 | lít | |
| 27 | Ca máy bơm hút nước hố móng 20CV | 220 | ca | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 1,041 | 100m2 | |
| 29 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 4,323 | tấn | |
| 30 | Gia công viền tấm đan bằng thép tấm | 3,652 | tấn | |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 28,617 | m3 | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 220 | 1cấu kiện | |
| 33 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | 7,273 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,333 | 100m3 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu cát sử dụng cát nạo vét Dự án Cảng Đề gi, Bơm cấp đến chân công trình, đơn giá VL=0) | 4,711 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 4,637 | 100m3 | |
| 37 | Ván khuôn hố ga đấu nối | 1,882 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,79 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép hố ga đấu nối, ĐK ≤10mm | 0,995 | tấn | |
| 40 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,16 | m3 | |
| 41 | Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông tỷ lệ trộn 0.25 lít/50 kg xi măng | 15,291 | lít | |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,164 | 100m2 | |
| 43 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,428 | tấn | |
| 44 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,232 | m3 | |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 93 | 1 cấu kiện | |
| 46 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 3,283 | 100m3 | |
| 47 | Cung cấp cừ larsen IV (400x170x15,5) để đóng cọc | 69,403 | tấn | |
| 48 | Cung cấp thép I300x150x6.5 để giằng(1md=36,7kg) | 2,479 | tấn | |
| 49 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I | 9,12 | 100m | |
| 50 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 9,12 | 100m | |
| 51 | Lắp dựng giằng thép | 2,479 | tấn | |
| 52 | Tháo dỡ giằng thép | 2,479 | tấn | |
| 53 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 50 | 1 rọ | |
| 54 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m - Cấp đất II | 0,8 | 100m | |
| 55 | Ca máy bơm hút nước hố móng 20CV | 120 | ca | |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu cát sử dụng cát nạo vét Dự án Cảng Đề gi, Bơm cấp đến chân công trình, đơn giá VL=0) | 0,727 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,076 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 2,207 | 100m3 | |
| 59 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,704 | m3 | |
| 60 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40 | 10 | m3 | |
| 61 | Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB40 | 25,679 | m3 | |
| 62 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,279 | m3 | |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,17 | m3 | |
| 64 | Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông tỷ lệ trộn 0.25 lít/50 kg xi măng | 64,718 | lít | |
| 65 | Gioăng mạch ngừng thi công tấm HYPERSTOP | 48 | m | |
| 66 | Ván khuôn móng dài | 0,101 | 100m2 | |
| 67 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,818 | 100m2 | |
| 68 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,159 | 100m2 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,008 | 100m2 | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,005 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,032 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,346 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,248 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,028 | tấn | |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,032 | tấn | |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 3 | cái | |
| 77 | Gia công thang Inox 304 | 0,031 | tấn | |
| 78 | Bu lông, tắc kè nở Inox 304. M16 | 40 | bộ | |
| 79 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 86,4 | m2 | |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,56 | m2 | |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 84,715 | m2 | |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 112,275 | m2 | |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,495 | m3 | |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,065 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,06 | 100m2 | |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,011 | 100m2 | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,062 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,003 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,006 | tấn | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,8 | m3 | |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 52 | m2 | |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 52 | m2 | |
| 93 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 1,058 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52 | m2 | |
| 96 | Cung cấp cửa gổ dổi dày 3cm theo thiết kế (kể cả khỏa) | 2 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 2 | 1m2 | |
| 98 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 2,306 | 100m3 | |
| 99 | Cung cấp cừ larsen IV (400x170x15,5) để đóng cọc | 49,922 | tấn | |
| 100 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I | 6,56 | 100m | |
| 101 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 6,56 | 100m | |
| 102 | Ca máy bơm hút nước hố móng 20CV | 60 | ca | |
| 103 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | 3 | tấn | |
| 104 | Rải cáp mạ kẽm D12mm giằng Bồn xử lý | 0,754 | 100m | |
| 105 | Tăng đơ mạ kẽm D14mm | 16 | cái | |
| 106 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong M12mm | 16 | bộ | |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,474 | 100m3 | |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,833 | 100m3 | |
| 109 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,876 | m3 | |
| 110 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40 | 9 | m3 | |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,302 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,007 | tấn | |
| 113 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,192 | 100m3 | |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,147 | 100m3 | |
| 115 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,3 | m3 | |
| 116 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,351 | m3 | |
| 117 | Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB40 | 1,596 | m3 | |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,234 | m3 | |
| 119 | Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông tỷ lệ trộn 0.25 lít/50 kg xi măng | 3,32 | lít | |
| 120 | Ván khuôn móng dài | 0,016 | 100m2 | |
| 121 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,213 | 100m2 | |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,006 | 100m2 | |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,031 | tấn | |
| 124 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,17 | tấn | |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,031 | tấn | |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 127 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN300mm, dày 3.96mm | 0,005 | 100m | |
| 128 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,003 | tấn | |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,002 | tấn | |
| 130 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 300mm | 0,1 | 10 mối | |
| 131 | Lắp đặt van cửa phai - DN300mm | 1 | cái | |
| 132 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | 1 | cặp bích | |
| 133 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mm | 1 | cái | |
| 134 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | 2 | cặp bích | |
| 135 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - DN50mm | 4 | cái | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - DN50mm, dày 3mm | 0,1 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | |
| 139 | Lắp đặt phao điện | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - D34mm, dày 3cm (nối với khớp nối tự động của máy bơm) | 0,1 | 100m | |
| 141 | Dây xích Inox D8 | 10 | m | |
| 142 | Tắc kê nở inox 304, M8x60mm | 4 | bộ | |
| 143 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | 2 | cặp bích | |
| 144 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - DN200mm, dày 2,7mm | 2 | cái | |
| 145 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN200mm, dày 2,7mm | 0,005 | 100m | |
| 146 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm | 0,1 | 10 mối | |
| 147 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | 0,025 | tấn | |
| 148 | Cung cấp Inox hộp: 30x60x2mm | 27,67 | kg | |
| 149 | Cung cấp lưới Inox lỗ 20x20 dày 1.2mm | 2,5 | kg | |
| 150 | Dây xích Inox D8 | 2 | m | |
| 151 | Tắc kê nở inox 304, M8x60mm | 4 | bộ | |
| 152 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm/25mm | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, DN25mm, dày 2.1mm | 0,06 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 157 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,056 | m3 | |
| 158 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,189 | m3 | |
| 159 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,036 | m3 | |
| 160 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,032 | 100m2 | |
| 161 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,005 | tấn | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, DN25mm, dày 2.1mm | 0,07 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt Tê, co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 164 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 165 | Đào móng băng - Cấp đất III | 1,35 | 1m3 | |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,014 | 100m3 | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - DN20mm, dày 1.9mm | 0,15 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 169 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính D25mm | 1 | cái | |
| 170 | Gia công hệ khung dàn | 0,056 | tấn | |
| 171 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,056 | tấn | |
| 172 | Bulong chân nở inox M12x100mm | 20 | bộ | |
| 173 | Gia công hệ khung dàn | 0,022 | tấn | |
| 174 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,022 | tấn | |
| 175 | Bulong chân nở inox M12x100mm | 20 | bộ | |
| 176 | Đào móng băng - Cấp đất III | 1,5 | 1m3 | |
| 177 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,015 | 100m3 | |
| 178 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | 1 | cặp bích | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - DN50mm, dày 3mm | 0,1 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - DN50mm, dày 3mm | 2 | cái | |
| 181 | Lắp đặt máy thổi khí | 2 | 1 máy | |
| 182 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN65mm, dày 3.05mm | 0,029 | 100m | |
| 183 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | 2 | cặp bích | |
| 184 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 75mm | 0,5 | cặp bích | |
| 185 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | 2 | cái | |
| 186 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 75mm | 0,4 | 10 mối | |
| 187 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN65mm, dày 3.05mm | 0,01 | 100m | |
| 188 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | 1 | cặp bích | |
| 189 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | 2 | cái | |
| 190 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 75mm | 0,2 | 10 mối | |
| 191 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN65mm, dày 3.05mm | 0,054 | 100m | |
| 192 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | 1 | cặp bích | |
| 193 | Lắp đặt co, tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | 2 | cái | |
| 194 | Lắp đặt nối giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm/50 | 1 | cái | |
| 195 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | 0,5 | cặp bích | |
| 196 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 75mm | 0,2 | 10 mối | |
| 197 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN65mm, dày 3.05mm | 0,059 | 100m | |
| 198 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | 1 | cặp bích | |
| 199 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | 1 | cái | |
| 200 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 75mm | 0,2 | 10 mối | |
| 201 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN65mm, dày 3.05mm | 0,006 | 100m | |
| 202 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | 1 | cặp bích | |
| 203 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | 1 | cái | |
| 204 | Lắp đặt nối giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm/50 | 1 | cái | |
| 205 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | 0,5 | cặp bích | |
| 206 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 75mm | 0,2 | 10 mối | |
| 207 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | 2 | cái | |
| 208 | Gia công hệ khung dàn | 0,04 | tấn | |
| 209 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,04 | tấn | |
| 210 | Bulong chân nở inox M16x120mm | 8 | bộ | |
| 211 | Cung cấp và lắp đạt Kẹp răng cách điện | 4 | cái | |
| 212 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | 30 | m | |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | 20 | m | |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2.5mm2 | 50 | m | |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 20 | m | |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - DN25mm, dày 2.1mm | 20 | m | |
| 218 | Lắp đặt bảng 1 công tắc, 1 ổ cắm, 1 cầu chì hỗn hợp | 1 | bảng | |
| 219 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 220 | Lắp đặt ổ cắm ba | 1 | cái | |
| 221 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 222 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 1 | cái | |
| 223 | Lắp đặt hộp automat | 2 | hộp | |
| 224 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 225 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 1 | 1 máy | |
| 226 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | 1 | cặp bích | |
| 227 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - DN50mm, dày 4mm | 0,06 | 100m | |
| 229 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 230 | Lắp đặt phao điện | 1 | cái | |
| 231 | Dây xích Inox D8 | 4 | m | |
| 232 | Tắc kê nở inox 304, M8x60mm | 4 | bộ | |
| 233 | Lắp đặt máy khuấy chìm | 1 | 1 máy | |
| 234 | Cung cấp Inox hộp 40x40x2mm, trọng lượng 1m=2,32kg | 7,656 | kg | |
| 235 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | 0,008 | tấn | |
| 236 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,008 | tấn | |
| 237 | Dây xích Inox D8 | 4 | m | |
| 238 | Tắc kê nở inox 304, M8x60mm | 4 | bộ | |
| 239 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | 1 | cặp bích | |
| 240 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, DN50mm, dày 4mm | 0,1 | 100m | |
| 242 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 243 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 1 | 1 máy | |
| 244 | Lắp đặt phao điện | 1 | cái | |
| 245 | Dây xích Inox D8 | 4 | m | |
| 246 | Tắc kê nở inox 304, M8x60mm | 20 | bộ | |
| 247 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | 1 | cặp bích | |
| 248 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, DN50mm, dày 4mm | 0,12 | 100m | |
| 250 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 251 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 1 | 1 máy | |
| 252 | Lắp đặt phao điện | 1 | cái | |
| 253 | Cung cấp Inox tấm dày 1mm | 31,471 | kg | |
| 254 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | 0,031 | tấn | |
| 255 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,031 | tấn | |
| 256 | Dây xích Inox D8 | 4 | m | |
| 257 | Tắc kê nở inox 304, M8x60mm | 10 | bộ | |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - DN100mm, dày 3.5mm | 0,048 | 100m | |
| 259 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - DN50mm, dày 4mm | 0,026 | 100m | |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - DN40mm, dày 2.8mm | 0,112 | 100m | |
| 262 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 263 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 12 | cái | |
| 264 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 265 | Lắp đặt đĩa cấp khí | 8 | bộ | |
| 266 | Cung cấp Inox hộp 30x30x1mm, trọng lượng 1m=0,93kg | 11,792 | kg | |
| 267 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | 0,012 | tấn | |
| 268 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,012 | tấn | |
| 269 | Tắc kê nở inox 304, M8x60mm | 10 | bộ | |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - DN50mm, dày 4mm | 0,026 | 100m | |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - DN40mm, dày 2.8mm | 0,118 | 100m | |
| 272 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 273 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 15 | cái | |
| 274 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 275 | Lắp đặt đĩa cấp khí | 11 | bộ | |
| 276 | Cung cấp Inox hộp 30x30x1mm, trọng lượng 1m=0,93kg | 13,206 | kg | |
| 277 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | 0,013 | tấn | |
| 278 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,013 | tấn | |
| 279 | Tắc kê nở inox 304, M8x60mm | 10 | bộ | |
| 280 | Bơm nước sạch vào bồn chống đẩy nổi | 63,585 | m3 | |
| 281 | Đào móng băng - Cấp đất III | 1,47 | 1m3 | |
| 282 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,015 | 100m3 | |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, DN100mm, dày 3.5mm | 0,07 | 100m | |
| 284 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 1 | cặp bích | |
| 285 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 286 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D100mm | 1 | cái | |
| 287 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,056 | m3 | |
| 288 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,189 | m3 | |
| 289 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,036 | m3 | |
| 290 | Ván khuôn hố van | 0,032 | 100m2 | |
| 291 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,005 | tấn | |
| 292 | Đào móng băng - Cấp đất III | 8 | 1m3 | |
| 293 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,08 | 100m3 | |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | 0,2 | 100m | |
| 295 | Khoan vào Hố ga thoát nước mưa để lắp đặt đường ống thoát nước thải D200 và hoàn trả Bê tông | 1 | hệ | |
| F | Chi phí xây dựng: Hệ thống cấp nước và PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 78,071 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( vật liệu cát sử dụng cát nạo vét Dự án Cảng Đề gi, Bơm cấp đến chân công trình, đơn giá VL=0) | 32,957 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 44,3 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 28,012 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm (DN150) bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | 1,325 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm (DN100) bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | 52,811 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D63mm (DN50), chiều dày 4,7mm | 36,877 | 100 m | |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | 1,325 | 100m | |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | 52,811 | 100m | |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | 36,877 | 100m | |
| 11 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | 1,325 | 100m | |
| 12 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | 89,688 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - D219x4.78mm (DN200) | 0,48 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - D168x4.87mm (DN150) | 2,75 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - D110x4mm (DN100) | 0,31 | 100m | |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt BU HDPE- Đường kính 63mmm | 26 | cái | |
| 18 | Lắp bích thép - Đường kính 63mm | 13 | cặp bích | |
| 19 | Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 50mm | 13 | cái | |
| 20 | Chụp van gang | 13 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - DN150x7mm | 0,091 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | 22 | cái | |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 110mm | 11 | cặp bích | |
| 24 | Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 110mm | 11 | cái | |
| 25 | Chụp van gang | 11 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - DN150x7mm | 0,077 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt BU - Đường kính 160mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | 1 | cặp bích | |
| 29 | Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 30 | Chụp van gang | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - DN150x7mm | 0,007 | 100m | |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160/110mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tee nhựa HDPE D160mm (DN150) bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ba chạt nhựa HDPE D160mm (DN150) bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 160/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 160/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Tee nhựa HDPE D110mm (DN100) bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | 21 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ba chạt nhựa HDPE D110mm (DN100) bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE D110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | 15 | cái | |
| 41 | Lắp đặt co 45 nhựa HDPE D110mm (DN100) bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | 24 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Tee nhựa HDPE bằng p/p dán keo - D63mm (DN50), dày 4.7mm | 9 | cái | |
| 43 | Lắp đặt co 45 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - D63mm (DN50), dày 4.7mm | 97 | cái | |
| 44 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng p/p dán keo - D63/50mm | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt co 45 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - D50mm (DN40), dày 3.7mm | 2 | cái | |
| 47 | Khâu ren ngoài D50 | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D50mm (DN40), dày 3.7mm | 0,05 | 100 m | |
| 49 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D63mm (DN50), chiều dày 4,7mm | 0,05 | 100 m | |
| 52 | Lắp đặt bích nhựa HDPE, ĐK 63mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp bích thép - Đường kính 63mm | 1 | cặp bích | |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mm | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Tee nhựa HDPE D110mm (DN100) bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | 24 | cái | |
| 56 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | 24 | bộ | |
| 57 | Lắp bích thép - Đường kính 110mm | 24 | cặp bích | |
| 58 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm | 24 | cái | |
| 59 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | 48 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 110mm | 48 | cái | |
| 61 | Chụp van gang | 24 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 1m - DN100mm, dày 4mm | 24 | 1 đoạn ống | |
| 63 | Lắp đặt cút gang chữ Z nối bằng p/p mặt bích - DN100mm | 24 | cái | |
| 64 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 24 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - DN150x7mm | 0,168 | 100m | |
| 66 | Ván khuôn hố van | 0,048 | 100m2 | |
| 67 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,261 | m3 | |
| 68 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,285 | m3 | |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,005 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,082 | m3 | |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,048 | tấn | |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,08 | 100m2 | |
| 74 | Bê tông gối đỡ, bục chặn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,454 | m3 | |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 257 | 1 cấu kiện | |
| G | Chi phí xây dựng: Cây xanh vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | 3,222 | 100m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 19,688 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 98,439 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,237 | 100m3 | |
| 5 | Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông 90x190x390mm - Chiều dày 10cm, vữa XM M100, XM PCB40 | 41,8 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 836 | m2 | |
| 7 | Cây Bàn Đài Loan, h>=3m, D=6-8cm | 475 | Cây | |
| 8 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | 475 | cây | |
| 9 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | 4,75 | 100 cây/lần | |
| H | Chi phí xây dựng: Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Cung cấp bộ đèn chiếu sáng Led 120W-220V | 98 | bộ | |
| 2 | Xà thép mạ thành phẩm | 287,1 | kg | |
| 3 | Bu lông mạ M12x70 | 66 | bộ | |
| 4 | Bu lông mạ M12x30 | 132 | bộ | |
| 5 | Bu lông mạ M14x120 | 132 | bộ | |
| 6 | Lắp cùm cần đèn | 33 | bộ | |
| 7 | Xà thép mạ thành phẩm | 251,1 | kg | |
| 8 | Bu lông mạ M12x70 | 54 | bộ | |
| 9 | Bu lông mạ M12x30 | 108 | bộ | |
| 10 | Bu lông mạ M14x120 | 108 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà bằng thủ công | 27 | bộ | |
| 12 | Xà thép mạ thành phẩm | 126 | kg | |
| 13 | Bu lông mạ M12x70 | 28 | bộ | |
| 14 | Bu lông mạ M12x30 | 56 | bộ | |
| 15 | Bu lông mạ M16x450 | 56 | bộ | |
| 16 | Lắp cùm cần đèn | 14 | bộ | |
| 17 | Xà thép mạ thành phẩm | 199,8 | kg | |
| 18 | Bu lông mạ M12x70 | 36 | bộ | |
| 19 | Bu lông mạ M12x30 | 72 | bộ | |
| 20 | Bu lông mạ M16x250 | 72 | bộ | |
| 21 | Lắp cùm cần đèn | 18 | bộ | |
| 22 | Xà thép mạ thành phẩm | 57 | kg | |
| 23 | Bu lông mạ M12x70 | 12 | bộ | |
| 24 | Bu lông mạ M12x30 | 24 | bộ | |
| 25 | Bu lông mạ M16x500 | 24 | bộ | |
| 26 | Lắp cùm cần đèn | 6 | bộ | |
| 27 | Cần đèn 3m | 98 | bộ | |
| 28 | Lắp cần đèn 3m | 98 | 1 cần đèn | |
| 29 | Xà thép mạ thành phẩm | 24,7 | kg | |
| 30 | Bu lông mạ M16x50 | 130 | bộ | |
| 31 | Xà thép mạ thành phẩm | 18,81 | kg | |
| 32 | Bu lông mạ M16x50 | 66 | bộ | |
| 33 | Xà thép mạ thành phẩm | 15,75 | kg | |
| 34 | Bu lông mạ M10x30 | 105 | bộ | |
| 35 | Kẹp răng cách điện hạ thế | 105 | cái | |
| 36 | Đầu cốt nhôm 25 | 105 | cái | |
| 37 | Cáp nhôm AV 25mm2 | 105 | m | |
| 38 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | 105 | 1 bộ | |
| 39 | Xà thép mạ thành phẩm | 36,3 | kg | |
| 40 | Bu lông mạ M16x750 | 12 | bộ | |
| 41 | Bu lông mạ M16x50 | 12 | bộ | |
| 42 | Lắp xà đỡ tủ điện | 3 | 1 bộ | |
| 43 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (75A) | 3 | 1 tủ | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt cáp CVV (3x50+1x35)mm2 đấu từ tủ điện qua tủ điều khiển chiếu sáng | 0,15 | 100m | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt cáp ABC-4x16mm2 cấp nguồn chiếu sáng | 34,01 | 100m | |
| 46 | Cung cấp cáp lên đèn CVV (2x2,5)mm2 | 4,41 | 100m | |
| 47 | Ép đầu cốt đồng 50mm2 | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 48 | Ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 49 | Ép đầu cốt đồng nhôm 16mm2 | 2,8 | 10 đầu cốt | |
| 50 | Kẹp răng cách điện hạ thế | 224 | cái | |
| 51 | Đai thép + khóa đai thép | 15 | bộ | |
| 52 | Phụ kiện hãm cáp PA | 78 | cái | |
| 53 | Khóa CK phi 18 mạ nhúng (U néo) | 78 | cái | |
| 54 | Sứ ống chỉ + bu lông | 60 | sứ | |
| 55 | Bịt đầu cáp | 80 | cái | |
| 56 | Đào móng cấp II | 142,48 | 1m3 | |
| 57 | Lấp đất móng, đất cấp II, độ chặt K = 0,9 | 97,292 | m3 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,54 | tấn | |
| 59 | Công tác ván khuôn móng | 1,664 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 5,2 | m3 | |
| 61 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | 37,18 | m3 | |
| 62 | Bê tông chèn cột M200, đá 2x4, PCB40 | 2,808 | m3 | |
| 63 | Đào móng cấp II | 143,36 | 1m3 | |
| 64 | Lấp đất móng, đất cấp II, độ chặt K = 0,9 | 89,216 | m3 | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,511 | tấn | |
| 66 | Công tác ván khuôn móng | 1,638 | 100m2 | |
| 67 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 6,144 | m3 | |
| 68 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | 43,424 | m3 | |
| 69 | Bê tông chèn cột M200, đá 2x4, PCB40 | 4,576 | m3 | |
| 70 | Dựng cột bê tông, cao | 116 | cột | |
| 71 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 6,844 | 10 tấn/1km | |
| 72 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 6,844 | 10 tấn/1km | |
| 73 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 41km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 6,844 | 10 tấn/1km | |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 116 | 1 cấu kiện | |
| 75 | Xà thép mạ thành phẩm | 1.738,8 | kg | |
| 76 | Bu lông mạ kẽm hình U | 252 | cái | |
| 77 | Bu lông mạ M16x50 | 84 | bộ | |
| 78 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | 169,68 | 1m3 | |
| 79 | Đóng cọc tiếp địa | 252 | cọc | |
| 80 | Kéo rãi dây tiếp địa thép phi 10 | 529,2 | m | |
| 81 | Lấp đất rãnh tiếp địa, k = 0,9 | 169,68 | m3 | |
| 82 | Lắp xà thép trên cột BTLT | 32 | bộ | |
| 83 | Xà thép mạ thành phẩm | 118,72 | kg | |
| 84 | Bu lông mạ M16x250 | 128 | bộ | |
| 85 | Bu lông mạ M16x350 | 32 | bộ | |
| 86 | Xà thép mạ thành phẩm | 31,92 | kg | |
| 87 | Bu lông mạ M16x50 | 168 | bộ | |
| 88 | Xà thép mạ thành phẩm | 14,82 | kg | |
| 89 | Bu lông mạ M16x50 | 52 | bộ | |
| 90 | Xà thép mạ thành phẩm | 20,1 | kg | |
| 91 | Bu lông mạ M10x30 | 134 | cái | |
| 92 | Kẹp răng cách điện hạ thế | 134 | cái | |
| 93 | Ép đầu cốt nhôm 50mm2 | 13,4 | 10 đầu cốt | |
| 94 | Cáp nhôm AV50mm2 | 67 | m | |
| 95 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | 134 | 1 bộ | |
| 96 | Xà thép mạ thành phẩm | 296,4 | kg | |
| 97 | Bu lông mạ M16x300 | 104 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt xà thép | 52 | bộ | |
| 99 | Xà thép mạ thành phẩm | 125,6 | kg | |
| 100 | Bu lông mạ M16x350 | 40 | cái | |
| 101 | Lắp đặt xà thép | 20 | bộ | |
| 102 | Xà thép mạ thành phẩm | 96,9 | kg | |
| 103 | Bu lông mạ M16x450 | 34 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt xà thép | 17 | bộ | |
| 105 | Xà thép mạ thành phẩm | 25,12 | kg | |
| 106 | Bu lông mạ M16x500 | 8 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt xà thép | 4 | bộ | |
| 108 | Xà thép mạ thành phẩm | 128,85 | kg | |
| 109 | Bu lông mạ M16x250 | 30 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt xà thép | 15 | bộ | |
| 111 | Xà thép mạ thành phẩm | 48,7 | kg | |
| 112 | Bu lông mạ M16x300 | 10 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt xà thép | 5 | bộ | |
| 114 | Hộp chia dây composit (bao gồm domino 6 cực) | 85 | bộ | |
| 115 | Kẹp răng hạ thế (25-95) loại 1 bu lông | 425 | cái | |
| 116 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2 | 0,213 | km/dây | |
| 117 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2 | 3,556 | km/dây | |
| 118 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 0,622 | km/dây | |
| 119 | Sứ ống chỉ + bulong | 444 | cái | |
| 120 | Tiếp địa chờ hạ thế | 10 | bộ | |
| 121 | Ép đầu cốt đồng nhôm 95mm2 | 4 | 10 đầu cốt | |
| 122 | Kẹp răng hạ thế (25-95) loại 1 bu lông | 85 | cái | |
| 123 | Phụ kiện hãm cáp PA 4x95mm2 | 112 | cái | |
| 124 | Khóa CK phi 18 mạ nhúng (U néo) | 112 | cái | |
| 125 | Phụ kiện treo cáp PS 4x95mm2 | 64 | cái | |
| 126 | Bịt đầu cáp 95mm2 | 152 | cái | |
| 127 | Đào móng cấp II | 350,5 | 1m3 | |
| 128 | Lấp đất móng, đất cấp II, độ chặt K = 0,9 | 310,15 | m3 | |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,292 | tấn | |
| 130 | Công tác ván khuôn móng | 1,12 | 100m2 | |
| 131 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 4,8 | m3 | |
| 132 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | 33,65 | m3 | |
| 133 | Bê tông chèn cột M200, đá 2x4, PCB40 | 1,9 | m3 | |
| 134 | Đào móng cấp II | 131,36 | 1m3 | |
| 135 | Lấp đất móng, đất cấp II, độ chặt K = 0,9 | 114,272 | m3 | |
| 136 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,128 | tấn | |
| 137 | Công tác ván khuôn móng | 0,454 | 100m2 | |
| 138 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 2,016 | m3 | |
| 139 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | 13,928 | m3 | |
| 140 | Bê tông chèn cột M200, đá 2x4, PCB40 | 1,144 | m3 | |
| 141 | Dựng cột bê tông, cao | 25 | cột | |
| 142 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 3,775 | 10 tấn/1km | |
| 143 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 3,775 | 10 tấn/1km | |
| 144 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 41km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 3,775 | 10 tấn/1km | |
| 145 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 25 | 1 cấu kiện | |
| 146 | Dựng cột bê tông, cao | 16 | cột | |
| 147 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 2,416 | 10 tấn/1km | |
| 148 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 2,416 | 10 tấn/1km | |
| 149 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 41km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 2,416 | 10 tấn/1km | |
| 150 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 16 | 1 cấu kiện | |
| 151 | Xà thép mạ thành phẩm | 1.359,27 | kg | |
| 152 | Bu lông mạ kẽm hình U | 198 | cái | |
| 153 | Bu lông mạ M16x50 | 33 | cái | |
| 154 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | 161,7 | 1m3 | |
| 155 | Đóng cọc tiếp địa | 198 | cọc | |
| 156 | Kéo rãi dây tiếp địa thép phi 10 | 524,7 | m | |
| 157 | Lấp đất rãnh tiếp địa, k = 0,9 | 161,7 | m3 | |
| 158 | Lắp xà thép trên cột BTLT | 8 | bộ | |
| 159 | Xà thép mạ thành phẩm | 34,48 | kg | |
| 160 | Bu lông mạ M16x300 | 32 | bộ | |
| 161 | Bu lông mạ M16x450 | 8 | bộ | |
| 162 | Lắp xà thép trên cột BTLT | 3 | bộ | |
| 163 | Xà thép mạ thành phẩm | 23,16 | kg | |
| 164 | Bu lông mạ M16x600 | 6 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 65,84kg, cho loại cột nép | 3 | bộ | |
| 166 | Xà thép mạ thành phẩm | 197,52 | kg | |
| 167 | Bu lông mạ M16x450 | 12 | bộ | |
| 168 | Bu lông mạ M16x50 | 30 | bộ | |
| 169 | Bu lông mạ M12x50 | 24 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 39,97kg, cho loại cột nép | 25 | bộ | |
| 171 | Xà thép mạ thành phẩm | 999,25 | kg | |
| 172 | Gujông mạ M16x300 | 25 | bộ | |
| 173 | Bu lông mạ M18x250 | 100 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50,06kg, cho loại cột nép | 7 | bộ | |
| 175 | Xà thép mạ thành phẩm | 350,42 | kg | |
| 176 | Bu lông mạ M18x450 | 28 | bộ | |
| 177 | Bu lông mạ M16x50 | 14 | bộ | |
| 178 | Bu lông mạ M12x50 | 84 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 105,81kg, cho loại cột nép | 1 | bộ | |
| 180 | Xà thép mạ thành phẩm | 105,81 | kg | |
| 181 | Bu lông mạ M18x300 | 2 | bộ | |
| 182 | Bu lông mạ M16x50 | 14 | bộ | |
| 183 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 71,70kg, cho loại cột nép | 1 | bộ | |
| 184 | Xà thép mạ thành phẩm | 105,81 | kg | |
| 185 | Bu lông mạ M16x250 | 3 | bộ | |
| 186 | Bu lông mạ M16x50 | 8 | bộ | |
| 187 | Bu lông mạ M14x100 | 8 | bộ | |
| 188 | Xà thép mạ thành phẩm lắp trên cột ly tâm | 12,92 | kg | |
| 189 | Bu lông mạ M16x50 | 68 | bộ | |
| 190 | Kẹp răng cách điện trung thế + thanh BAB | 9 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt tiếp địa chờ | 3 | bộ | |
| 192 | Cung cấp & lắp đặt cầu chì tự rơi LB-FCO 24kV-100A (1 bộ/3 cái) | 3 | bộ | |
| 193 | Dây chảy 40K | 3 | sợi | |
| 194 | Dây chảy 25K | 6 | sợi | |
| 195 | Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE 12/24kV-120mm2 | 4,107 | km/dây | |
| 196 | Cung cấp & Lắp đặt chuỗi néo 22kV + phụ kiện | 72 | bộ | |
| 197 | Cung cấp & Lắp đặt sứ đứng 22kV Polyme trên cột tròn ly tâm | 17,7 | 10 sứ | |
| 198 | Dây buộc cổ sứ định hình | 177 | sợi | |
| 199 | Ép đầu cốt đồng nhôm 120mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 200 | Bảng tên nhánh rẽ | 1 | cái | |
| 201 | Biển báo thứ tự pha | 3 | cái | |
| 202 | Mũ chụp cao thế (FCO + CSV) | 18 | cái | |
| 203 | Kẹp răng cách điện trung thế | 9 | cái | |
| 204 | Đào móng cấp II | 49,26 | 1m3 | |
| 205 | Lấp đất móng cột, độ chặt 0,90 | 42,852 | m3 | |
| 206 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,048 | tấn | |
| 207 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,17 | 100m2 | |
| 208 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 0,756 | m3 | |
| 209 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | 5,223 | m3 | |
| 210 | Bê tông chèn cột M200, đá 2x4, PCB40 | 0,429 | m3 | |
| 211 | Dựng cột bê tông, cao | 6 | cột | |
| 212 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | 0,906 | 10 tấn/1km | |
| 213 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 0,906 | 10 tấn/1km | |
| 214 | Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 41km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 0,906 | 10 tấn/1km | |
| 215 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 6 | 1 cấu kiện | |
| 216 | Xà thép mạ thành phẩm | 772,65 | kg | |
| 217 | Bu lông mạ kẽm hình U | 90 | bộ | |
| 218 | Bu lông mạ M16x50 | 3 | bộ | |
| 219 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | 139,11 | 1m3 | |
| 220 | Đóng cọc tiếp địa | 90 | cọc | |
| 221 | Kéo rãi dây tiếp địa thép phi 10 | 445,5 | m | |
| 222 | Lấp đất rãnh tiếp địa, k = 0,9 | 139,11 | m3 | |
| 223 | Xà thép mạ thành phẩm | 52,44 | kg | |
| 224 | Bulong hình U>=210mm2 | 15 | cái | |
| 225 | Dây đồng mềm C-25mm2 nối đất làm việc và nối đất an toàn | 18 | m | |
| 226 | Ống nhựa PVC Ø21 luồn dây nối đất CSV | 18 | m | |
| 227 | Kéo rãi dây tiếp địa thép phi 10 | 75 | m | |
| 228 | Ép đầu cốt đồng 25mm2 | 0,9 | 10 đầu cốt | |
| 229 | Lắp xà thép trên cột BTLT | 3 | bộ | |
| 230 | Xà thép mạ thành phẩm | 27,6 | kg | |
| 231 | Bu lông mạ M16x400 | 12 | bộ | |
| 232 | Bu lông mạ M16x50 | 12 | bộ | |
| 233 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | 0,026 | tấn | |
| 234 | Xà thép mạ thành phẩm | 25,8 | kg | |
| 235 | Bu lông mạ M14x400 | 12 | bộ | |
| 236 | Lắp đặt tủ điện hạ áp | 3 | 1 tủ | |
| 237 | Lắp đặt tủ tụ bù | 3 | 1 tủ | |
| 238 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | 0,547 | tấn | |
| 239 | Xà thép mạ thành phẩm | 546,96 | kg | |
| 240 | Bu lông mạ M14x50 | 12 | bộ | |
| 241 | Bu lông mạ M16x120 | 12 | bộ | |
| 242 | Bu lông mạ M16x300 | 30 | bộ | |
| 243 | Bu lông mạ M16x350 | 12 | bộ | |
| 244 | Bu lông mạ M18x650 | 12 | bộ | |
| 245 | Bu lông mạ M18x350 | 12 | bộ | |
| 246 | Bu lông mạ M18x50 | 18 | bộ | |
| 247 | Kẹp cáp nhôm CMA | 9 | cái | |
| 248 | Xà thép mạ thành phẩm | 1,05 | kg | |
| 249 | Lắp đặt tiếp địa chờ | 3 | bộ | |
| 250 | Lắp đặt chống sét van điện áp | 3 | bộ | |
| 251 | Cung cấp & lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 24kV-100A (1 bộ/3 cái) | 2 | 1 bộ | |
| 252 | Dây chảy 15K | 6 | sợi | |
| 253 | Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE 12/24kV-95mm2 | 81 | m | |
| 254 | Cung cấp & Lắp đặt sứ đứng 22kV Polyme trên cột tròn ly tâm | 1,2 | 10 cái | |
| 255 | Dây buộc cổ sứ định hình | 12 | sợi | |
| 256 | Aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I=630A (ATM tổng) | 2 | cái | |
| 257 | Aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I=250A (ATM lộ) | 8 | cái | |
| 258 | Lắp đặt aptomat 3 pha I=100A ( lộ chiếu sáng) | 2 | cái | |
| 259 | Ép đầu cốt đồng nhôm 95mm2 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 260 | Ép đầu cốt đồng 300mm2 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 261 | Ép đầu cốt đồng 150mm2 | 2 | 10 đầu cốt | |
| 262 | Ép đầu cốt đồng 95mm2 | 4,8 | 10 đầu cốt | |
| 263 | Cáp tổng đồng bọc CV 300mm2 (cáp tổng) | 66 | m | |
| 264 | Cáp đồng CV 150mm2 (trung tính + tổng tụ bù ) | 48 | m | |
| 265 | Cáp đồng CV 95mm2 (trung tính tụ bù ATM lộ) | 24 | m | |
| 266 | Đai thép buộc10x0,4 + khóa đai | 10 | cái | |
| 267 | Ốc vít các loại | 60 | cái | |
| 268 | Biển báo tên TBA (tôn hoa) | 2 | cái | |
| 269 | Biển báo an toàn TBA | 2 | cái | |
| 270 | Mũ chụp nhựa đầu cốt vàng - xanh - đỏ | 88 | cái | |
| 271 | Mũ chụp bushing cao thế, FCO, LA Vàng - Xanh - Đỏ | 24 | cái | |
| 272 | Cáp đồng bọc CV (1x2,5)mm2 đấu công tơ | 40 | m | |
| 273 | Ống nhựa xoắn ruột gà phi 130/100 | 3,4 | 10m | |
| 274 | Cung cấp & lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 24kV-100A (1 bộ/3 cái) | 1 | bộ | |
| 275 | Dây chảy 10K | 3 | sợi | |
| 276 | Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE 12/24kV-95mm2 | 27 | m | |
| 277 | Cung cấp & Lắp đặt sứ đứng 22kV Polyme trên cột tròn ly tâm | 0,6 | 10 cái | |
| 278 | Dây buộc cổ sứ định hình | 6 | sợi | |
| 279 | Aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I=400A (ATM tổng) | 1 | cái | |
| 280 | Aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I=250A (ATM lộ) | 2 | cái | |
| 281 | Lắp đặt aptomat 3 pha I=100A ( lộ chiếu sáng) | 1 | cái | |
| 282 | Ép đầu cốt đồng nhôm 95mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 283 | Ép đầu cốt đồng 240mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 284 | Ép đầu cốt đồng 150mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 285 | Ép đầu cốt đồng 95mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 286 | Ép đầu cốt đồng 120mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 287 | Ép đầu cốt đồng 70mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 288 | Cáp tổng đồng bọc CV 240mm2 (cáp tổng) | 33 | m | |
| 289 | Cáp đồng CV 150mm2 (trung tính) | 9 | m | |
| 290 | Cáp đồng CV 120mm2 ( cáp tụ bù) | 15 | m | |
| 291 | Cáp đồng CV 95mm2 (ATM lộ) | 3 | m | |
| 292 | Cáp đồng CV 70mm2 (trung tính tụ bù) | 4 | m | |
| 293 | Đai thép buộc10x0,4 + khóa đai | 5 | cái | |
| 294 | Ốc vít các loại | 30 | cái | |
| 295 | Biển báo tên TBA (tôn hoa) | 1 | cái | |
| 296 | Biển báo an toàn TBA | 1 | cái | |
| 297 | Mũ chụp nhựa đầu cốt vàng - xanh - đỏ | 14 | cái | |
| 298 | Mũ chụp bushing cao thế, FCO, LA Vàng - Xanh - Đỏ | 12 | cái | |
| 299 | Cáp đồng bọc CV (1x2,5)mm2 đấu công tơ | 20 | m | |
| 300 | Ống nhựa xoắn ruột gà phi 130/100 | 1,7 | 10m | |
| I | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên (đơn giá theo QĐ 02/2021/QĐ-UBND ngày 05/02/2021: 3.920 đồng/m3) | 154.091,98 | m3 | |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường (đơn giá theo QĐ 76/2021/QĐ-UBND ngày 14/12/2021: 4.000 đồng/m3) | 154.091,98 | m3 | |
| J | Chi phí thiết bị (nhà thầu tham dự thầu tính thuế VAT trong đơn giá dự thầu bằng 10%) | |||
| K | Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến 3 pha 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Máy biến 3 pha 400kVA-22/0,4kV | 2 | máy | |
| 3 | Chống sét van (Lingtning arrester -18kV) | 9 | cái | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ: 130kVAr | 1 | tủ | |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ: 200kVAr | 2 | tủ | |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | 3 | 1 máy | |
| 7 | Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 22/0,4kV ≤ 560kVA (treo) | 2 | máy | |
| 8 | Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 22/0,4kV ≤ 320kVA (treo) | 1 | máy | |
| L | Thiết bị trạm xử lý nước thải | |||
| 1 | Bơm chìm - Công suất: 0,4kW - Cột áp: 9m H2O - Lưu lượng max: 0,263 m3/min - Điện áp: 3pha/ 380V/ 50Hz - Đường kính ống ra: DN50 - Vật liệu: + Thân gang, cánh gang. + Trục là bằng thép không gỉ. - Cấp cách điện: Cấp F - Cấp bảo vệ động cơ : IP68 | 2 | Bộ | |
| 2 | Khớp nối tự động- Vật liệu: Gang- Chân đế, ngàm trên, ngàm dưới bằng gang | 2 | cái | |
| 3 | Phao báo mức nước- Vật liệu: Polypropylene | 1 | Bộ | |
| 4 | Bồn xử lý nước thải bằng composite- Thông số kỹ thuật:+ Kích thước: Đường kính 3m, dài 10m+ Độ dày thân:10mm, vách: 6mm+ Vách và chỏm bồn được tăng cường bằng khung thép hộp 40x40x1.8mm bọc composite+ Có 05 chân chống lật+ Rọ chắn rác bằng Inox+ Vật liệu: Nhựa Polyester+ Sơn hoàn thiện theo thiết kế- Các chi tiết khác theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ | |
| 5 | Bơm chìm- Công suất: 0,4kW- Cột áp: 9m H2O- Lưu lượng max: 0,263 m3/min- Điện áp: 3pha/ 380V/ 50Hz- Đường kính ống ra: DN50- Vật liệu:+ Thân gang, cánh gang.+ Trục là bằng thép không gỉ.- Cấp cách điện: Cấp F- Cấp bảo vệ động cơ : IP68 | 1 | Bộ | |
| 6 | Khớp nối tự động- Vật liệu: Gang- Chân đế, ngàm trên, ngàm dưới bằng gang | 1 | cái | |
| 7 | Phao báo mức nước- Vật liệu: Polypropylene | 1 | Bộ | |
| 8 | Đĩa Phân phối khí bọt thô- Lưu lượng: 2 - 25 m3/h- Đường kính tổng: 105 mm- Đầu nối ren: 27 mm- Vật liệu:+ Màng EPDM F053+ Khung nhựa PP GF30 | 8 | Cái | |
| 9 | Máy khuấy chìm- Công suất: 0,75 kw- Điện áp: 3P/ 380V/ 50Hz- Lưu lượng: 3,6m3/phút- Đường kính cánh khuấy: 190mm- Động cơ: 4 cực, 1410 vòng/phút- Thân và cánh bằng gang, trục bằng Inox | 1 | Cái | |
| 10 | Bơm chìm (bơm bùn tuần nước)- Công suất: 0,15 kW- Cột áp: 5,7 m- Lưu lượng max: 0,19 m3/min- Điện áp: 3pha/ 380V/ 50Hz- Đường kính ống ra: DN40- Vật liêu: thân Inox 304 + Plastic, trục bằng Inox 304.- Cấp cách điện : Cấp F- Cấp bảo vệ động cơ : IP68- Có bộ phận nâng dầu | 1 | Cái | |
| 11 | Giá thể viên xe- Kích thước: DxH=25x10 mm- Nhiệt độ làm việc: 5 - 45độ C- Bề mặt riêng: ≥ 650 m2/m3.- Vật liệu chế tạo: Nhựa HDPE. | 3 | m3 | |
| 12 | Đĩa Phân phối khí bọt tinh- Lưu lượng: 1,5 - 8 m3/h- Đường kính tổng: 268 mm- Đầu nối ren: 27 mm- Vật liệu:+ Màng EPDM F053+ Khung nhựa PP GF30 | 11 | Cái | |
| 13 | Bơm chìm (bơm bùn về bể chứa bùn)- Công suất: 0,15 kW- Cột áp: 5,7 m- Lưu lượng max: 0,19 m3/min- Điện áp: 3pha/ 380V/ 50Hz- Đường kính ống ra: DN40- Vật liêu: thân Inox 304 + Plastic, trục bằng Inox 304.- Cấp cách điện : Cấp F- Cấp bảo vệ động cơ : IP68- Có bộ phận nâng dầu | 1 | Cái | |
| 14 | Đồng hồ nước thải DN100- Chất liệu: Thân gang- Kiểu kết nối: Nối bích | 1 | cái | |
| 15 | Máy thổi khí- Động cơ:+ Công suất: 4kW+ Tốc độ vòng tua: 1980 rpm+ Motor: 380V-4P-50Hz- Đầu nén khí:+ Model: RSR-65+ Điện áp: 380V/ 50Hz+ Thông số kỹ thuật· Lưu lượng 2,94 m3/min – H = 4,5 mH2O· Đường kính ống vào và ra DN65· Phụ kiện đi kèm: Ống giảm thanh hút, đẩy, van 1 chiều, đồng hồ áp lực, pully, belt cover, cua-ro, khung đế, khớp nối mềm | 2 | Cái | |
| 16 | Bơm định lượng (Dinh dưỡng, Chlorin)- Lưu lượng (lít/h): 56- Áp suất: 0,7 kg/cm2- Điện năng tiêu thụ (W): 0,045kW- Điện áp: 1P/ 220V/ 50 Hz- Vật liệu: Thân Polypropylene, màng bơm Teflon. | 1 | Cái | |
| 17 | Motor khuấy trộn bồn hóa chất và cánh khuấy- Thông số:+ Kiểu lắp: Mặt bích - Trục thẳng+ Vận tốc: 29 vòng/phút+ Công suất: 0,4KW, điện áp 380V/50Hz- Hệ cơ khí gia công ở Việt Nam+ Khung đỡ định vị motor: V50x50x5mm bằng Inox 304+ Bộ kết nối motor với trục cánh khuấy: Bằng mặt bích Inox 304+ Trục khuấy D34 dày 3mm bằng Inox 304+ Cánh khuấy bằng Inox 304 | 1 | Bộ | |
| 18 | Bồn hóa chất- Kiểu: Bồn đứng-Thể tích: V=500l-Vật liệu: nhựa LLDPE 4 lớp | 1 | Cái | |
| 19 | Hệ thống tủ điện điều khiển trạm XLNT- Thông số kỹ thuật:+ Vỏ tủ điện dày 1.5mm, chia thành 02 lớp, sơn tĩnh điện màu kem, kích thước 1,6x0,8x0,4m+ Linh phụ kiện lắp đặt trong tủ điện: Ampe kế, Domino, CB nguồn, CB khiển, Timer, Rơ le trung gian, khởi động từ, rơ le nhiệt, công tắc điều khiển, đèn báo, công tắc khẩn+ Dây điện động lực đến các thiết bị- Tủ điện lắp đặt phần mền PLC với 3 chế độ điều khiển: Auto, Man, Off | 1 | Hệ | |
| 20 | Hóa chất Clorin | 18 | kg | |
| 21 | Men gốc vi sinh vật (men bể hiếu khí) | 45 | kg | |
| 22 | Mật rỉ (chất dinh dưỡng) | 9 | lít | |
| 23 | Phân tích mẫu pH | 7 | mẫu | |
| 24 | Phân tích mẫu SS | 7 | mẫu | |
| 25 | Phân tích mẫu BOD5 | 7 | mẫu | |
| 26 | Phân tích mẫu Dầu mỡ | 7 | mẫu | |
| 27 | Phân tích mẫu tổng N | 7 | mẫu | |
| 28 | Phân tích mẫu tổng P | 7 | mẫu | |
| 29 | Phân tích mẫu Coliform | 7 | mẫu | |
| 30 | Chất dinh dưỡng vận hành khởi động-Số lượng vi khuẩn: Bacteria 5x108 tỉ cfu/gram-Ổn định 1 năm ở nhiệt độ 20-35 độ C. | 1 | hệ | |
| 31 | Bùn cơ chất | 5 | m3 | |
| 32 | Chi phí vận hành nhà máy trong 90 ngày đến khí mẫu đạt tiêu chuẩn | 320 | Công | |
| 33 | Điện năng vận hành (357kw/ngày x 90ngày) | 29.430 | kw | |
| 34 | Lập kế hoạch vận hành thử nghiệm | 30 | công | |
| 35 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ, viết sổ tay cho người vận hành | 30 | ngày | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư giao thông.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công (Cấp, thoát nước) | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4m3 – 1,60m3 | 4 |
| 2 | Máy ủi | Công suất | 4 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≤ 10 tấn | 12 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≤ 16 tấn | 4 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành | Tải trọng ≤ 16 tấn | 2 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Công suất 190CV | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất (130-140)CV | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≤120tấn/h | 1 |
| 9 | Xe nâng người làm việc trên cao | H > 9m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi