Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862211-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220439992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 09:57:00 đến ngày 2022-09-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 109,020,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Cấp, thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3 – 1,60m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 12
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất (130-140)CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤120tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị H > 9m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Khu dân cư An Quang Tây tại xã Cát Khánh, huyện Phù Cát
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số nhà 415 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định, địa chỉ: số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Môi trường Nam Phương - Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Việt Long. * Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Môi trường Nam Phương, địa chỉ 193 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. * Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Việt Long, địa chỉ Lô 3, OLP2, khu đô thị thương mại An Phú, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số nhà 415 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định, địa chỉ: số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định, địa chỉ: số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822294
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814701
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822628
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng (nhà thầu tham dự thầu tính thuế VAT trong đơn giá dự thầu bằng 10%)
B Chi phí xây dựng: San nền mặt bằng
1Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II49,724100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II49,724100m3
3San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9049,724100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu cát sử dụng cát nạo vét Dự án Cảng Đề gi, Bơm cấp đến chân công trình, đơn giá VL=0)1.185,02100m3
5San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90342,075100m3
6Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95324,546100m3
7Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III743,019100m3
8Cung cấp đất đắp tại mỏ743,019100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III743,019100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 4km)743,019100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 10km)743,019100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 2.5km)743,019100m3/1km
C Chi phí xây dựng: Hệ thống giao thông
1Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II26,674100m3
2Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9586,039100m3
3Lu tăng cường nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,981,211100m3
4Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98112,497100m3
5Cung cấp đất đắp tại mỏ201,047100m3
6Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III201,047100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III201,047100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 4km)201,047100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 10km)201,047100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 10km)201,047100m3/1km
11Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm58,459100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25mm43,901100m3
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn29,084100tấn
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn42,94100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T72,024100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T72,024100tấn
17Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2248,023100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm248,023100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2248,023100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm248,023100m2
21Rải bạt nhựa lớp cách ly34,955100m2
22Ván khuôn thép mặt đường bê tông3,886100m2
23Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40465,713m3
24Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40271,145m3
25Thi công khe co - khe dọc2.102,9m
26Thi công khe giãn106,5m
27Rải bạt nhựa lớp cách ly42,214100m2
28Ván khuôn bó vỉa62,617100m2
29Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB401.076,447m3
30Rải bạt nhựa lớp cách ly10,216100m2
31Ván khuôn móng dài26,993100m2
32Bê tông bó nền, M200, đá 1x2, PCB40202,448m3
33Rải bạt nhựa lớp cách ly213,907100m2
34Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB402.139,066m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4021.390,66m2
36Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazzo 30x30x 3cm21.390,66m2
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm667,59m2
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (gờ giảm tốc dày 6mm)24,7m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II5,0561m3
40Cung cấp biển báo phản quang, vuông 60x60cm, dày 1,5mm16,2m2
41Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 30x50cm, dày 1,5mm4,05m2
42Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm, dày 1,5mm7cái
43Trụ biển báo thép mạ kẽm sơn trắng, đỏ D90 dày 1.8mm252,8m
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm45cái
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm27cái
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm7cái
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,11100m2
48Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB400,828m3
49Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II0,621100m
50Sơn trắng đỏ trụ cọc tre17,333m2
51Cung cấp dây phản quang180m
52Đèn tín hiệu cảnh báo ban đêm8cái
53Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết- Cấp đất III0,61m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,048100m2
55Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB400,6m3
56Trụ biển báo thép mạ kẽm sơn trắng, đỏ D90 dày 1.8mm26m
57Biển báo phản quang hình chữ nhật7,02m2
58Biển báo tam giác A70, dày 1,5mm, dán decal4cái
59Bu lông M12x10020cái
60Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm6cái
61Quét nhựa bitum nóng0,66m2
62Nhân công đảm bảo giao thông60công
D Chi phí xây dựng: Hệ thống thoát nước mưa
1Đào móng bằng máy - Cấp đất II34,944100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9024,675100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu cát sử dụng cát nạo vét Dự án Cảng Đề gi, Bơm cấp đến chân công trình, đơn giá VL=0)12,386100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9553,856100m3
5Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9515,923100m3
6Cung cấp đất đắp tại mỏ71,049100m3
7Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III71,049100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III71,049100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 4km)71,049100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 10km)71,049100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 2.5km)71,049100m3/1km
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm - H106121 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm - H10151 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm - H10631 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm - H302681 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm - H30131 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm - H30831 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm - H101081 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm - H1041 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm - H1091 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm - H30331 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm - H3021 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm - H30101 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm - H1081 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm - H1051 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm - H10341 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm - H30111 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm - H30521 đoạn ống
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống1931 cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống1.1131 cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống241 cấu kiện
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm1.820cái
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm294cái
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm193cái
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống2.3071 cấu kiện
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm1.054mối nối
37Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm166mối nối
38Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm110mối nối
39Ván khuôn hố ga35,511100m2
40Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB4055,19m3
41Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm9,648tấn
42Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm1,955tấn
43Gia công viền miệng hố ga bằng thép hình0,863tấn
44Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40398,26m3
45Nắp gang hố ga gang cầu 90x90x7,5cm - tải trọng 12,5T155cái
46Lắp nắp gang hố ga bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg1551 cấu kiện
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,275100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan1,222tấn
49Gia công viềng tấm đan bằng thép tấm0,687tấn
50Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,634m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu621cấu kiện
52Đào móng bằng máy - Cấp đất III0,969100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III0,969100m3
54Ván khuôn hố thu6,583100m2
55Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB4011,253m3
56Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm3,958tấn
57Gia công thép viền miệng hố thu1,455tấn
58Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB4052,304m3
59Tấm gang thu nước (580x380x50)mm, tải trọng 40T193tấm
60Lắp các tấm gang thu nước bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1931 cấu kiện
61Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm2,525100m
62Lắp đặt van lật ngăn mùi - Đường kính 315mm175cái
63Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x685,79m3
64Ván khuôn móng dài21,214100m2
65Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40362,14m3
66Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm10,011tấn
67Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm3,501tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan1,102100m2
69Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan3,731tấn
70Gia công viền tấm đan bằng thép hình0,421tấn
71Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB4025,38m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu2971cấu kiện
73Đào móng bằng máy - Cấp đất II14,341100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,907,527100m3
75Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6111,305m3
76Ván khuôn móng dài31,141100m2
77Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB408,744m3
78Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm23,872tấn
79Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40322,186m3
80Rải bạt nhựa lớp cách ly16,086100m2
81Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40240,565m3
82Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,331100m3
83Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập3,975100m2
84Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN42mm, dày 1.35mm1,59100m
85Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa25,575m2
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan.3,375100m2
87Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan7,587tấn
88Gia công viền tấm đan bằng thép hình9,387tấn
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB4065,926m3
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1.0041cấu kiện
E Chi phí xây dựng: Hệ thống thu gom và xử lý nước thải
1Đào móng bằng máy - Cấp đất II62,479100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9530,524100m3
3Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9598,324100m3
4Cung cấp đất đắp tại mỏ83,119100m3
5Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III83,119100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III83,119100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 4km)83,119100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 10km)83,119100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 2.5km)83,119100m3/1km
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu cát sử dụng cát nạo vét Dự án Cảng Đề gi, Bơm cấp đến chân công trình, đơn giá VL=0)27,248100m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D114mm, dày 2.4mm6,177100m
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D114mm375cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D114mm561cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D168mm, dày 3.5mm12,403100m
15Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - D168mm133cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D168mm33cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE D225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm24,392100m
18Lắp đặt cút nhựa HDPE D225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm10cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm20,792100m
20Lắp đặt cút nhựa HDPE D315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm7cái
21Ván khuôn hố thăm thu42,937100m2
22Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB4056,8m3
23Lắp dựng cốt thép hố thăm thu, ĐK ≤18mm2,063tấn
24Gia công viền miệng hố thu bằng thép hình3,318tấn
25Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40473m3
26Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông tỷ lệ trộn 0.25 lít/50 kg xi măng711,865lít
27Ca máy bơm hút nước hố móng 20CV220ca
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp1,041100m2
29Gia công, lắp đặt thép tấm đan4,323tấn
30Gia công viền tấm đan bằng thép tấm3,652tấn
31Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB4028,617m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu2201cấu kiện
33Đào móng bằng máy - Cấp đất III7,273100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,333100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu cát sử dụng cát nạo vét Dự án Cảng Đề gi, Bơm cấp đến chân công trình, đơn giá VL=0)4,711100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III4,637100m3
37Ván khuôn hố ga đấu nối1,882100m2
38Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB402,79m3
39Lắp dựng cốt thép hố ga đấu nối, ĐK ≤10mm0,995tấn
40Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB4010,16m3
41Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông tỷ lệ trộn 0.25 lít/50 kg xi măng15,291lít
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,164100m2
43Gia công, lắp đặt thép tấm đan0,428tấn
44Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,232m3
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg931 cấu kiện
46Đào móng bằng máy - Cấp đất II3,283100m3
47Cung cấp cừ larsen IV (400x170x15,5) để đóng cọc69,403tấn
48Cung cấp thép I300x150x6.5 để giằng(1md=36,7kg)2,479tấn
49Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I9,12100m
50Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực9,12100m
51Lắp dựng giằng thép2,479tấn
52Tháo dỡ giằng thép2,479tấn
53Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn501 rọ
54Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m - Cấp đất II0,8100m
55Ca máy bơm hút nước hố móng 20CV120ca
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu cát sử dụng cát nạo vét Dự án Cảng Đề gi, Bơm cấp đến chân công trình, đơn giá VL=0)0,727100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,076100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II2,207100m3
59Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB402,704m3
60Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB4010m3
61Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB4025,679m3
62Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB402,279m3
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,17m3
64Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông tỷ lệ trộn 0.25 lít/50 kg xi măng64,718lít
65Gioăng mạch ngừng thi công tấm HYPERSTOP48m
66Ván khuôn móng dài0,101100m2
67Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,818100m2
68Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,159100m2
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,008100m2
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,005tấn
71Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,032tấn
72Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,346tấn
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,248tấn
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,028tấn
75Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,032tấn
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg3cái
77Gia công thang Inox 3040,031tấn
78Bu lông, tắc kè nở Inox 304. M1640bộ
79Quét nhựa bitum nóng vào tường86,4m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4027,56m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4084,715m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng112,275m2
83Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB400,495m3
84Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,065m3
85Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,06100m2
86Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,011100m2
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,062tấn
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,003tấn
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,006tấn
90Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB407,8m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4052m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4052m2
93Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB401,058m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52m2
96Cung cấp cửa gổ dổi dày 3cm theo thiết kế (kể cả khỏa)2m2
97Lắp dựng cửa không có khuôn21m2
98Đào móng bằng máy - Cấp đất II2,306100m3
99Cung cấp cừ larsen IV (400x170x15,5) để đóng cọc49,922tấn
100Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I6,56100m
101Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực6,56100m
102Ca máy bơm hút nước hố móng 20CV60ca
103Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể3tấn
104Rải cáp mạ kẽm D12mm giằng Bồn xử lý0,754100m
105Tăng đơ mạ kẽm D14mm16cái
106Kẹp cáp nhôm 3 bulong M12mm16bộ
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,474100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II0,833100m3
109Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB403,876m3
110Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB409m3
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,302tấn
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,007tấn
113Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,192100m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,147100m3
115Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,3m3
116Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB400,351m3
117Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB401,596m3
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,234m3
119Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông tỷ lệ trộn 0.25 lít/50 kg xi măng3,32lít
120Ván khuôn móng dài0,016100m2
121Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,213100m2
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,006100m2
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,031tấn
124Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,17tấn
125Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,031tấn
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu31cấu kiện
127Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN300mm, dày 3.96mm0,005100m
128Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,003tấn
129Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,002tấn
130Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 300mm0,110 mối
131Lắp đặt van cửa phai - DN300mm1cái
132Lắp bích thép - Đường kính 300mm1cặp bích
133Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mm1cái
134Lắp bích thép - Đường kính 50mm2cặp bích
135Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - DN50mm4cái
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - DN50mm, dày 3mm0,1100m
137Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm2cái
138Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy21 máy
139Lắp đặt phao điện1cái
140Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - D34mm, dày 3cm (nối với khớp nối tự động của máy bơm)0,1100m
141Dây xích Inox D810m
142Tắc kê nở inox 304, M8x60mm4bộ
143Lắp bích thép - Đường kính 200mm2cặp bích
144Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - DN200mm, dày 2,7mm2cái
145Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN200mm, dày 2,7mm0,005100m
146Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 200mm0,110 mối
147Gia công các kết cấu thép vỏ bao che0,025tấn
148Cung cấp Inox hộp: 30x60x2mm27,67kg
149Cung cấp lưới Inox lỗ 20x20 dày 1.2mm2,5kg
150Dây xích Inox D82m
151Tắc kê nở inox 304, M8x60mm4bộ
152Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm/25mm1cái
153Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm3cái
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, DN25mm, dày 2.1mm0,06100m
155Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm1cái
156Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm1cái
157Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,056m3
158Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,189m3
159Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,036m3
160Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,032100m2
161Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,005tấn
162Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, DN25mm, dày 2.1mm0,07100m
163Lắp đặt Tê, co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm10cái
164Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm2cái
165Đào móng băng - Cấp đất III1,351m3
166Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,014100m3
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - DN20mm, dày 1.9mm0,15100m
168Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm10cái
169Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính D25mm1cái
170Gia công hệ khung dàn0,056tấn
171Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,056tấn
172Bulong chân nở inox M12x100mm20bộ
173Gia công hệ khung dàn0,022tấn
174Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,022tấn
175Bulong chân nở inox M12x100mm20bộ
176Đào móng băng - Cấp đất III1,51m3
177Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,015100m3
178Lắp bích thép - Đường kính 50mm1cặp bích
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - DN50mm, dày 3mm0,1100m
180Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - DN50mm, dày 3mm2cái
181Lắp đặt máy thổi khí21 máy
182Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN65mm, dày 3.05mm0,029100m
183Lắp bích thép - Đường kính 75mm2cặp bích
184Lắp bích thép đặc - Đường kính 75mm0,5cặp bích
185Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm2cái
186Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 75mm0,410 mối
187Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN65mm, dày 3.05mm0,01100m
188Lắp bích thép - Đường kính 75mm1cặp bích
189Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm2cái
190Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 75mm0,210 mối
191Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN65mm, dày 3.05mm0,054100m
192Lắp bích thép - Đường kính 75mm1cặp bích
193Lắp đặt co, tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm2cái
194Lắp đặt nối giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm/501cái
195Lắp bích thép - Đường kính 50mm0,5cặp bích
196Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 75mm0,210 mối
197Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN65mm, dày 3.05mm0,059100m
198Lắp bích thép - Đường kính 75mm1cặp bích
199Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm1cái
200Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 75mm0,210 mối
201Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - DN65mm, dày 3.05mm0,006100m
202Lắp bích thép - Đường kính 75mm1cặp bích
203Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm1cái
204Lắp đặt nối giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm/501cái
205Lắp bích thép - Đường kính 50mm0,5cặp bích
206Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 75mm0,210 mối
207Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm2cái
208Gia công hệ khung dàn0,04tấn
209Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,04tấn
210Bulong chân nở inox M16x120mm8bộ
211Cung cấp và lắp đạt Kẹp răng cách điện4cái
212Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ4sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
213Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm230m
214Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm220m
215Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2.5mm250m
216Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm220m
217Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - DN25mm, dày 2.1mm20m
218Lắp đặt bảng 1 công tắc, 1 ổ cắm, 1 cầu chì hỗn hợp1bảng
219Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
220Lắp đặt ổ cắm ba1cái
221Lắp đặt các automat 3 pha 100A1cái
222Lắp đặt các automat 1 pha 30A1cái
223Lắp đặt hộp automat2hộp
224Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
225Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy11 máy
226Lắp bích thép - Đường kính 50mm1cặp bích
227Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm2cái
228Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - DN50mm, dày 4mm0,06100m
229Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm1cái
230Lắp đặt phao điện1cái
231Dây xích Inox D84m
232Tắc kê nở inox 304, M8x60mm4bộ
233Lắp đặt máy khuấy chìm11 máy
234Cung cấp Inox hộp 40x40x2mm, trọng lượng 1m=2,32kg7,656kg
235Gia công các kết cấu thép vỏ bao che0,008tấn
236Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,008tấn
237Dây xích Inox D84m
238Tắc kê nở inox 304, M8x60mm4bộ
239Lắp bích thép - Đường kính 50mm1cặp bích
240Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm2cái
241Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, DN50mm, dày 4mm0,1100m
242Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm1cái
243Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy11 máy
244Lắp đặt phao điện1cái
245Dây xích Inox D84m
246Tắc kê nở inox 304, M8x60mm20bộ
247Lắp bích thép - Đường kính 50mm1cặp bích
248Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm2cái
249Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, DN50mm, dày 4mm0,12100m
250Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm1cái
251Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy11 máy
252Lắp đặt phao điện1cái
253Cung cấp Inox tấm dày 1mm31,471kg
254Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu0,031tấn
255Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,031tấn
256Dây xích Inox D84m
257Tắc kê nở inox 304, M8x60mm10bộ
258Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - DN100mm, dày 3.5mm0,048100m
259Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm4cái
260Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - DN50mm, dày 4mm0,026100m
261Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - DN40mm, dày 2.8mm0,112100m
262Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm2cái
263Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm12cái
264Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm2cái
265Lắp đặt đĩa cấp khí8bộ
266Cung cấp Inox hộp 30x30x1mm, trọng lượng 1m=0,93kg11,792kg
267Gia công các kết cấu thép vỏ bao che0,012tấn
268Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,012tấn
269Tắc kê nở inox 304, M8x60mm10bộ
270Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - DN50mm, dày 4mm0,026100m
271Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - DN40mm, dày 2.8mm0,118100m
272Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm2cái
273Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm15cái
274Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm2cái
275Lắp đặt đĩa cấp khí11bộ
276Cung cấp Inox hộp 30x30x1mm, trọng lượng 1m=0,93kg13,206kg
277Gia công các kết cấu thép vỏ bao che0,013tấn
278Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,013tấn
279Tắc kê nở inox 304, M8x60mm10bộ
280Bơm nước sạch vào bồn chống đẩy nổi63,585m3
281Đào móng băng - Cấp đất III1,471m3
282Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,015100m3
283Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, DN100mm, dày 3.5mm0,07100m
284Lắp bích thép - Đường kính 100mm1cặp bích
285Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm1cái
286Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D100mm1cái
287Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,056m3
288Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,189m3
289Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,036m3
290Ván khuôn hố van0,032100m2
291Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,005tấn
292Đào móng băng - Cấp đất III81m3
293Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,08100m3
294Lắp đặt ống nhựa HDPE D225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm0,2100m
295Khoan vào Hố ga thoát nước mưa để lắp đặt đường ống thoát nước thải D200 và hoàn trả Bê tông1hệ
F Chi phí xây dựng: Hệ thống cấp nước và PCCC
1Đào móng bằng máy - Cấp đất II78,071100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( vật liệu cát sử dụng cát nạo vét Dự án Cảng Đề gi, Bơm cấp đến chân công trình, đơn giá VL=0)32,957100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9544,3100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II28,012100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm (DN150) bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm1,325100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm (DN100) bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm52,811100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D63mm (DN50), chiều dày 4,7mm36,877100 m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm1,325100m
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm52,811100m
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm36,877100m
11Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm1,325100m
12Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm89,688100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - D219x4.78mm (DN200)0,48100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - D168x4.87mm (DN150)2,75100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - D110x4mm (DN100)0,31100m
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm2cái
17Lắp đặt BU HDPE- Đường kính 63mmm26cái
18Lắp bích thép - Đường kính 63mm13cặp bích
19Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 50mm13cái
20Chụp van gang13cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - DN150x7mm0,091100m
22Lắp đặt BU - Đường kính 110mm22cái
23Lắp bích thép - Đường kính 110mm11cặp bích
24Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 110mm11cái
25Chụp van gang11cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - DN150x7mm0,077100m
27Lắp đặt BU - Đường kính 160mm2cái
28Lắp bích thép - Đường kính 150mm1cặp bích
29Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 150mm1cái
30Chụp van gang1cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - DN150x7mm0,007100m
32Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160/110mm1cái
33Lắp đặt tee nhựa HDPE D160mm (DN150) bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm2cái
34Lắp đặt ba chạt nhựa HDPE D160mm (DN150) bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm3cái
35Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 160/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm3cái
36Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 160/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm2cái
37Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm2cái
38Lắp đặt Tee nhựa HDPE D110mm (DN100) bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm21cái
39Lắp đặt ba chạt nhựa HDPE D110mm (DN100) bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm1cái
40Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE D110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm15cái
41Lắp đặt co 45 nhựa HDPE D110mm (DN100) bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm24cái
42Lắp đặt Tee nhựa HDPE bằng p/p dán keo - D63mm (DN50), dày 4.7mm9cái
43Lắp đặt co 45 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - D63mm (DN50), dày 4.7mm97cái
44Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mm1cái
45Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng p/p dán keo - D63/50mm1cái
46Lắp đặt co 45 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - D50mm (DN40), dày 3.7mm2cái
47Khâu ren ngoài D501cái
48Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D50mm (DN40), dày 3.7mm0,05100 m
49Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm1cái
50Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm1cái
51Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D63mm (DN50), chiều dày 4,7mm0,05100 m
52Lắp đặt bích nhựa HDPE, ĐK 63mm2cái
53Lắp bích thép - Đường kính 63mm1cặp bích
54Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mm1cái
55Lắp đặt Tee nhựa HDPE D110mm (DN100) bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm24cái
56Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm24bộ
57Lắp bích thép - Đường kính 110mm24cặp bích
58Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm24cái
59Lắp đặt BU - Đường kính 110mm48cái
60Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 110mm48cái
61Chụp van gang24cái
62Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 1m - DN100mm, dày 4mm241 đoạn ống
63Lắp đặt cút gang chữ Z nối bằng p/p mặt bích - DN100mm24cái
64Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm24cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - DN150x7mm0,168100m
66Ván khuôn hố van0,048100m2
67Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,261m3
68Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,285m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,005100m2
70Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,082m3
71Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,048tấn
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg21 cấu kiện
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,08100m2
74Bê tông gối đỡ, bục chặn, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,454m3
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg2571 cấu kiện
G Chi phí xây dựng: Cây xanh vỉa hè
1Đào móng bằng máy - Cấp đất III3,222100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác19,688100m2
3Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB4098,439m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,237100m3
5Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông 90x190x390mm - Chiều dày 10cm, vữa XM M100, XM PCB4041,8m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40836m2
7Cây Bàn Đài Loan, h>=3m, D=6-8cm475Cây
8Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m475cây
9Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m34,75100 cây/lần
H Chi phí xây dựng: Hệ thống cấp điện
1Cung cấp bộ đèn chiếu sáng Led 120W-220V98bộ
2Xà thép mạ thành phẩm287,1kg
3Bu lông mạ M12x7066bộ
4Bu lông mạ M12x30132bộ
5Bu lông mạ M14x120132bộ
6Lắp cùm cần đèn33bộ
7Xà thép mạ thành phẩm251,1kg
8Bu lông mạ M12x7054bộ
9Bu lông mạ M12x30108bộ
10Bu lông mạ M14x120108bộ
11Lắp đặt xà bằng thủ công27bộ
12Xà thép mạ thành phẩm126kg
13Bu lông mạ M12x7028bộ
14Bu lông mạ M12x3056bộ
15Bu lông mạ M16x45056bộ
16Lắp cùm cần đèn14bộ
17Xà thép mạ thành phẩm199,8kg
18Bu lông mạ M12x7036bộ
19Bu lông mạ M12x3072bộ
20Bu lông mạ M16x25072bộ
21Lắp cùm cần đèn18bộ
22Xà thép mạ thành phẩm57kg
23Bu lông mạ M12x7012bộ
24Bu lông mạ M12x3024bộ
25Bu lông mạ M16x50024bộ
26Lắp cùm cần đèn6bộ
27Cần đèn 3m98bộ
28Lắp cần đèn 3m981 cần đèn
29Xà thép mạ thành phẩm24,7kg
30Bu lông mạ M16x50130bộ
31Xà thép mạ thành phẩm18,81kg
32Bu lông mạ M16x5066bộ
33Xà thép mạ thành phẩm15,75kg
34Bu lông mạ M10x30105bộ
35Kẹp răng cách điện hạ thế105cái
36Đầu cốt nhôm 25105cái
37Cáp nhôm AV 25mm2105m
38Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo1051 bộ
39Xà thép mạ thành phẩm36,3kg
40Bu lông mạ M16x75012bộ
41Bu lông mạ M16x5012bộ
42Lắp xà đỡ tủ điện31 bộ
43Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (75A)31 tủ
44Cung cấp và lắp đặt cáp CVV (3x50+1x35)mm2 đấu từ tủ điện qua tủ điều khiển chiếu sáng0,15100m
45Cung cấp và lắp đặt cáp ABC-4x16mm2 cấp nguồn chiếu sáng34,01100m
46Cung cấp cáp lên đèn CVV (2x2,5)mm24,41100m
47Ép đầu cốt đồng 50mm21,810 đầu cốt
48Ép đầu cốt đồng 35mm20,610 đầu cốt
49Ép đầu cốt đồng nhôm 16mm22,810 đầu cốt
50Kẹp răng cách điện hạ thế224cái
51Đai thép + khóa đai thép15bộ
52Phụ kiện hãm cáp PA78cái
53Khóa CK phi 18 mạ nhúng (U néo)78cái
54Sứ ống chỉ + bu lông60sứ
55Bịt đầu cáp80cái
56Đào móng cấp II142,481m3
57Lấp đất móng, đất cấp II, độ chặt K = 0,997,292m3
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,54tấn
59Công tác ván khuôn móng1,664100m2
60Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB405,2m3
61Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB4037,18m3
62Bê tông chèn cột M200, đá 2x4, PCB402,808m3
63Đào móng cấp II143,361m3
64Lấp đất móng, đất cấp II, độ chặt K = 0,989,216m3
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,511tấn
66Công tác ván khuôn móng1,638100m2
67Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB406,144m3
68Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB4043,424m3
69Bê tông chèn cột M200, đá 2x4, PCB404,576m3
70Dựng cột bê tông, cao 116cột
71Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km6,84410 tấn/1km
72Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km6,84410 tấn/1km
73Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 41km tiếp theo trong phạm vi ≤60km6,84410 tấn/1km
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống1161 cấu kiện
75Xà thép mạ thành phẩm1.738,8kg
76Bu lông mạ kẽm hình U252cái
77Bu lông mạ M16x5084bộ
78Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II169,681m3
79Đóng cọc tiếp địa252cọc
80Kéo rãi dây tiếp địa thép phi 10529,2m
81Lấp đất rãnh tiếp địa, k = 0,9169,68m3
82Lắp xà thép trên cột BTLT32bộ
83Xà thép mạ thành phẩm118,72kg
84Bu lông mạ M16x250128bộ
85Bu lông mạ M16x35032bộ
86Xà thép mạ thành phẩm31,92kg
87Bu lông mạ M16x50168bộ
88Xà thép mạ thành phẩm14,82kg
89Bu lông mạ M16x5052bộ
90Xà thép mạ thành phẩm20,1kg
91Bu lông mạ M10x30134cái
92Kẹp răng cách điện hạ thế134cái
93Ép đầu cốt nhôm 50mm213,410 đầu cốt
94Cáp nhôm AV50mm267m
95Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo1341 bộ
96Xà thép mạ thành phẩm296,4kg
97Bu lông mạ M16x300104bộ
98Lắp đặt xà thép52bộ
99Xà thép mạ thành phẩm125,6kg
100Bu lông mạ M16x35040cái
101Lắp đặt xà thép20bộ
102Xà thép mạ thành phẩm96,9kg
103Bu lông mạ M16x45034bộ
104Lắp đặt xà thép17bộ
105Xà thép mạ thành phẩm25,12kg
106Bu lông mạ M16x5008bộ
107Lắp đặt xà thép4bộ
108Xà thép mạ thành phẩm128,85kg
109Bu lông mạ M16x25030bộ
110Lắp đặt xà thép15bộ
111Xà thép mạ thành phẩm48,7kg
112Bu lông mạ M16x30010bộ
113Lắp đặt xà thép5bộ
114Hộp chia dây composit (bao gồm domino 6 cực)85bộ
115Kẹp răng hạ thế (25-95) loại 1 bu lông425cái
116Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm20,213km/dây
117Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm23,556km/dây
118Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm20,622km/dây
119Sứ ống chỉ + bulong444cái
120Tiếp địa chờ hạ thế10bộ
121Ép đầu cốt đồng nhôm 95mm2410 đầu cốt
122Kẹp răng hạ thế (25-95) loại 1 bu lông85cái
123Phụ kiện hãm cáp PA 4x95mm2112cái
124Khóa CK phi 18 mạ nhúng (U néo)112cái
125Phụ kiện treo cáp PS 4x95mm264cái
126Bịt đầu cáp 95mm2152cái
127Đào móng cấp II350,51m3
128Lấp đất móng, đất cấp II, độ chặt K = 0,9310,15m3
129Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,292tấn
130Công tác ván khuôn móng1,12100m2
131Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB404,8m3
132Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB4033,65m3
133Bê tông chèn cột M200, đá 2x4, PCB401,9m3
134Đào móng cấp II131,361m3
135Lấp đất móng, đất cấp II, độ chặt K = 0,9114,272m3
136Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,128tấn
137Công tác ván khuôn móng0,454100m2
138Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB402,016m3
139Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB4013,928m3
140Bê tông chèn cột M200, đá 2x4, PCB401,144m3
141Dựng cột bê tông, cao 25cột
142Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km3,77510 tấn/1km
143Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km3,77510 tấn/1km
144Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 41km tiếp theo trong phạm vi ≤60km3,77510 tấn/1km
145Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống251 cấu kiện
146Dựng cột bê tông, cao 16cột
147Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km2,41610 tấn/1km
148Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km2,41610 tấn/1km
149Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 41km tiếp theo trong phạm vi ≤60km2,41610 tấn/1km
150Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống161 cấu kiện
151Xà thép mạ thành phẩm1.359,27kg
152Bu lông mạ kẽm hình U198cái
153Bu lông mạ M16x5033cái
154Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II161,71m3
155Đóng cọc tiếp địa198cọc
156Kéo rãi dây tiếp địa thép phi 10524,7m
157Lấp đất rãnh tiếp địa, k = 0,9161,7m3
158Lắp xà thép trên cột BTLT8bộ
159Xà thép mạ thành phẩm34,48kg
160Bu lông mạ M16x30032bộ
161Bu lông mạ M16x4508bộ
162Lắp xà thép trên cột BTLT3bộ
163Xà thép mạ thành phẩm23,16kg
164Bu lông mạ M16x6006bộ
165Lắp đặt xà thép, trọng lượng 65,84kg, cho loại cột nép3bộ
166Xà thép mạ thành phẩm197,52kg
167Bu lông mạ M16x45012bộ
168Bu lông mạ M16x5030bộ
169Bu lông mạ M12x5024bộ
170Lắp đặt xà thép, trọng lượng 39,97kg, cho loại cột nép25bộ
171Xà thép mạ thành phẩm999,25kg
172Gujông mạ M16x30025bộ
173Bu lông mạ M18x250100bộ
174Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50,06kg, cho loại cột nép7bộ
175Xà thép mạ thành phẩm350,42kg
176Bu lông mạ M18x45028bộ
177Bu lông mạ M16x5014bộ
178Bu lông mạ M12x5084bộ
179Lắp đặt xà thép, trọng lượng 105,81kg, cho loại cột nép1bộ
180Xà thép mạ thành phẩm105,81kg
181Bu lông mạ M18x3002bộ
182Bu lông mạ M16x5014bộ
183Lắp đặt xà thép, trọng lượng 71,70kg, cho loại cột nép1bộ
184Xà thép mạ thành phẩm105,81kg
185Bu lông mạ M16x2503bộ
186Bu lông mạ M16x508bộ
187Bu lông mạ M14x1008bộ
188Xà thép mạ thành phẩm lắp trên cột ly tâm12,92kg
189Bu lông mạ M16x5068bộ
190Kẹp răng cách điện trung thế + thanh BAB9bộ
191Lắp đặt tiếp địa chờ3bộ
192Cung cấp & lắp đặt cầu chì tự rơi LB-FCO 24kV-100A (1 bộ/3 cái)3bộ
193Dây chảy 40K3sợi
194Dây chảy 25K6sợi
195Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE 12/24kV-120mm24,107km/dây
196Cung cấp & Lắp đặt chuỗi néo 22kV + phụ kiện72bộ
197Cung cấp & Lắp đặt sứ đứng 22kV Polyme trên cột tròn ly tâm17,710 sứ
198Dây buộc cổ sứ định hình177sợi
199Ép đầu cốt đồng nhôm 120mm20,310 đầu cốt
200Bảng tên nhánh rẽ1cái
201Biển báo thứ tự pha3cái
202Mũ chụp cao thế (FCO + CSV)18cái
203Kẹp răng cách điện trung thế9cái
204Đào móng cấp II49,261m3
205Lấp đất móng cột, độ chặt 0,9042,852m3
206Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,048tấn
207Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,17100m2
208Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB400,756m3
209Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB405,223m3
210Bê tông chèn cột M200, đá 2x4, PCB400,429m3
211Dựng cột bê tông, cao 6cột
212Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km0,90610 tấn/1km
213Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km0,90610 tấn/1km
214Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 41km tiếp theo trong phạm vi ≤60km0,90610 tấn/1km
215Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống61 cấu kiện
216Xà thép mạ thành phẩm772,65kg
217Bu lông mạ kẽm hình U90bộ
218Bu lông mạ M16x503bộ
219Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II139,111m3
220Đóng cọc tiếp địa90cọc
221Kéo rãi dây tiếp địa thép phi 10445,5m
222Lấp đất rãnh tiếp địa, k = 0,9139,11m3
223Xà thép mạ thành phẩm52,44kg
224Bulong hình U>=210mm215cái
225Dây đồng mềm C-25mm2 nối đất làm việc và nối đất an toàn18m
226Ống nhựa PVC Ø21 luồn dây nối đất CSV18m
227Kéo rãi dây tiếp địa thép phi 1075m
228Ép đầu cốt đồng 25mm20,910 đầu cốt
229Lắp xà thép trên cột BTLT3bộ
230Xà thép mạ thành phẩm27,6kg
231Bu lông mạ M16x40012bộ
232Bu lông mạ M16x5012bộ
233Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép0,026tấn
234Xà thép mạ thành phẩm25,8kg
235Bu lông mạ M14x40012bộ
236Lắp đặt tủ điện hạ áp31 tủ
237Lắp đặt tủ tụ bù31 tủ
238Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép0,547tấn
239Xà thép mạ thành phẩm546,96kg
240Bu lông mạ M14x5012bộ
241Bu lông mạ M16x12012bộ
242Bu lông mạ M16x30030bộ
243Bu lông mạ M16x35012bộ
244Bu lông mạ M18x65012bộ
245Bu lông mạ M18x35012bộ
246Bu lông mạ M18x5018bộ
247Kẹp cáp nhôm CMA9cái
248Xà thép mạ thành phẩm1,05kg
249Lắp đặt tiếp địa chờ3bộ
250Lắp đặt chống sét van điện áp 3bộ
251Cung cấp & lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 24kV-100A (1 bộ/3 cái)21 bộ
252Dây chảy 15K6sợi
253Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE 12/24kV-95mm281m
254Cung cấp & Lắp đặt sứ đứng 22kV Polyme trên cột tròn ly tâm1,210 cái
255Dây buộc cổ sứ định hình12sợi
256Aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I=630A (ATM tổng)2cái
257Aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I=250A (ATM lộ)8cái
258Lắp đặt aptomat 3 pha I=100A ( lộ chiếu sáng)2cái
259Ép đầu cốt đồng nhôm 95mm22,410 đầu cốt
260Ép đầu cốt đồng 300mm22,410 đầu cốt
261Ép đầu cốt đồng 150mm2210 đầu cốt
262Ép đầu cốt đồng 95mm24,810 đầu cốt
263Cáp tổng đồng bọc CV 300mm2 (cáp tổng)66m
264Cáp đồng CV 150mm2 (trung tính + tổng tụ bù )48m
265Cáp đồng CV 95mm2 (trung tính tụ bù ATM lộ)24m
266Đai thép buộc10x0,4 + khóa đai10cái
267Ốc vít các loại60cái
268Biển báo tên TBA (tôn hoa)2cái
269Biển báo an toàn TBA2cái
270Mũ chụp nhựa đầu cốt vàng - xanh - đỏ88cái
271Mũ chụp bushing cao thế, FCO, LA Vàng - Xanh - Đỏ24cái
272Cáp đồng bọc CV (1x2,5)mm2 đấu công tơ40m
273Ống nhựa xoắn ruột gà phi 130/1003,410m
274Cung cấp & lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 24kV-100A (1 bộ/3 cái)1bộ
275Dây chảy 10K3sợi
276Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE 12/24kV-95mm227m
277Cung cấp & Lắp đặt sứ đứng 22kV Polyme trên cột tròn ly tâm0,610 cái
278Dây buộc cổ sứ định hình6sợi
279Aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I=400A (ATM tổng)1cái
280Aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I=250A (ATM lộ)2cái
281Lắp đặt aptomat 3 pha I=100A ( lộ chiếu sáng)1cái
282Ép đầu cốt đồng nhôm 95mm21,210 đầu cốt
283Ép đầu cốt đồng 240mm21,210 đầu cốt
284Ép đầu cốt đồng 150mm20,210 đầu cốt
285Ép đầu cốt đồng 95mm21,210 đầu cốt
286Ép đầu cốt đồng 120mm20,610 đầu cốt
287Ép đầu cốt đồng 70mm20,210 đầu cốt
288Cáp tổng đồng bọc CV 240mm2 (cáp tổng)33m
289Cáp đồng CV 150mm2 (trung tính)9m
290Cáp đồng CV 120mm2 ( cáp tụ bù)15m
291Cáp đồng CV 95mm2 (ATM lộ)3m
292Cáp đồng CV 70mm2 (trung tính tụ bù)4m
293Đai thép buộc10x0,4 + khóa đai5cái
294Ốc vít các loại30cái
295Biển báo tên TBA (tôn hoa)1cái
296Biển báo an toàn TBA1cái
297Mũ chụp nhựa đầu cốt vàng - xanh - đỏ14cái
298Mũ chụp bushing cao thế, FCO, LA Vàng - Xanh - Đỏ12cái
299Cáp đồng bọc CV (1x2,5)mm2 đấu công tơ20m
300Ống nhựa xoắn ruột gà phi 130/1001,710m
I Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên (đơn giá theo QĐ 02/2021/QĐ-UBND ngày 05/02/2021: 3.920 đồng/m3)154.091,98m3
2Phí bảo vệ môi trường (đơn giá theo QĐ 76/2021/QĐ-UBND ngày 14/12/2021: 4.000 đồng/m3)154.091,98m3
J Chi phí thiết bị (nhà thầu tham dự thầu tính thuế VAT trong đơn giá dự thầu bằng 10%)
K Thiết bị trạm biến áp
1Máy biến 3 pha 250kVA-22/0,4kV1máy
2Máy biến 3 pha 400kVA-22/0,4kV2máy
3Chống sét van (Lingtning arrester -18kV)9cái
4Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ: 130kVAr1tủ
5Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ: 200kVAr2tủ
6Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha 31 máy
7Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 22/0,4kV ≤ 560kVA (treo)2máy
8Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 22/0,4kV ≤ 320kVA (treo)1máy
L Thiết bị trạm xử lý nước thải
1Bơm chìm
- Công suất: 0,4kW
- Cột áp: 9m H2O
- Lưu lượng max: 0,263 m3/min
- Điện áp: 3pha/ 380V/ 50Hz
- Đường kính ống ra: DN50
- Vật liệu:
+ Thân gang, cánh gang.
+ Trục là bằng thép không gỉ.
- Cấp cách điện: Cấp F
- Cấp bảo vệ động cơ : IP68
2Bộ
2Khớp nối tự động- Vật liệu: Gang- Chân đế, ngàm trên, ngàm dưới bằng gang2cái
3Phao báo mức nước- Vật liệu: Polypropylene1Bộ
4Bồn xử lý nước thải bằng composite- Thông số kỹ thuật:+ Kích thước: Đường kính 3m, dài 10m+ Độ dày thân:10mm, vách: 6mm+ Vách và chỏm bồn được tăng cường bằng khung thép hộp 40x40x1.8mm bọc composite+ Có 05 chân chống lật+ Rọ chắn rác bằng Inox+ Vật liệu: Nhựa Polyester+ Sơn hoàn thiện theo thiết kế- Các chi tiết khác theo Bản vẽ thiết kế1Hệ
5Bơm chìm- Công suất: 0,4kW- Cột áp: 9m H2O- Lưu lượng max: 0,263 m3/min- Điện áp: 3pha/ 380V/ 50Hz- Đường kính ống ra: DN50- Vật liệu:+ Thân gang, cánh gang.+ Trục là bằng thép không gỉ.- Cấp cách điện: Cấp F- Cấp bảo vệ động cơ : IP681Bộ
6Khớp nối tự động- Vật liệu: Gang- Chân đế, ngàm trên, ngàm dưới bằng gang1cái
7Phao báo mức nước- Vật liệu: Polypropylene1Bộ
8Đĩa Phân phối khí bọt thô- Lưu lượng: 2 - 25 m3/h- Đường kính tổng: 105 mm- Đầu nối ren: 27 mm- Vật liệu:+ Màng EPDM F053+ Khung nhựa PP GF308Cái
9Máy khuấy chìm- Công suất: 0,75 kw- Điện áp: 3P/ 380V/ 50Hz- Lưu lượng: 3,6m3/phút- Đường kính cánh khuấy: 190mm- Động cơ: 4 cực, 1410 vòng/phút- Thân và cánh bằng gang, trục bằng Inox1Cái
10Bơm chìm (bơm bùn tuần nước)- Công suất: 0,15 kW- Cột áp: 5,7 m- Lưu lượng max: 0,19 m3/min- Điện áp: 3pha/ 380V/ 50Hz- Đường kính ống ra: DN40- Vật liêu: thân Inox 304 + Plastic, trục bằng Inox 304.- Cấp cách điện : Cấp F- Cấp bảo vệ động cơ : IP68- Có bộ phận nâng dầu1Cái
11Giá thể viên xe- Kích thước: DxH=25x10 mm- Nhiệt độ làm việc: 5 - 45độ C- Bề mặt riêng: ≥ 650 m2/m3.- Vật liệu chế tạo: Nhựa HDPE.3m3
12Đĩa Phân phối khí bọt tinh- Lưu lượng: 1,5 - 8 m3/h- Đường kính tổng: 268 mm- Đầu nối ren: 27 mm- Vật liệu:+ Màng EPDM F053+ Khung nhựa PP GF3011Cái
13Bơm chìm (bơm bùn về bể chứa bùn)- Công suất: 0,15 kW- Cột áp: 5,7 m- Lưu lượng max: 0,19 m3/min- Điện áp: 3pha/ 380V/ 50Hz- Đường kính ống ra: DN40- Vật liêu: thân Inox 304 + Plastic, trục bằng Inox 304.- Cấp cách điện : Cấp F- Cấp bảo vệ động cơ : IP68- Có bộ phận nâng dầu1Cái
14Đồng hồ nước thải DN100- Chất liệu: Thân gang- Kiểu kết nối: Nối bích1cái
15Máy thổi khí- Động cơ:+ Công suất: 4kW+ Tốc độ vòng tua: 1980 rpm+ Motor: 380V-4P-50Hz- Đầu nén khí:+ Model: RSR-65+ Điện áp: 380V/ 50Hz+ Thông số kỹ thuật·  Lưu lượng 2,94 m3/min – H = 4,5 mH2O·  Đường kính ống vào và ra DN65·  Phụ kiện đi kèm: Ống giảm thanh hút, đẩy, van 1 chiều, đồng hồ áp lực, pully, belt cover, cua-ro, khung đế, khớp nối mềm2Cái
16Bơm định lượng (Dinh dưỡng, Chlorin)- Lưu lượng (lít/h): 56- Áp suất: 0,7 kg/cm2- Điện năng tiêu thụ (W): 0,045kW- Điện áp: 1P/ 220V/ 50 Hz- Vật liệu: Thân Polypropylene, màng bơm Teflon.1Cái
17Motor khuấy trộn bồn hóa chất và cánh khuấy- Thông số:+ Kiểu lắp: Mặt bích - Trục thẳng+ Vận tốc: 29 vòng/phút+ Công suất: 0,4KW, điện áp 380V/50Hz- Hệ cơ khí gia công ở Việt Nam+ Khung đỡ định vị motor: V50x50x5mm bằng Inox 304+ Bộ kết nối motor với trục cánh khuấy: Bằng mặt bích Inox 304+ Trục khuấy D34 dày 3mm bằng Inox 304+ Cánh khuấy bằng Inox 3041Bộ
18Bồn hóa chất- Kiểu: Bồn đứng-Thể tích: V=500l-Vật liệu: nhựa LLDPE 4 lớp1Cái
19Hệ thống tủ điện điều khiển trạm XLNT- Thông số kỹ thuật:+ Vỏ tủ điện dày 1.5mm, chia thành 02 lớp, sơn tĩnh điện màu kem, kích thước 1,6x0,8x0,4m+ Linh phụ kiện lắp đặt trong tủ điện: Ampe kế, Domino, CB nguồn, CB khiển, Timer, Rơ le trung gian, khởi động từ, rơ le nhiệt, công tắc điều khiển, đèn báo, công tắc khẩn+ Dây điện động lực đến các thiết bị- Tủ điện lắp đặt phần mền PLC với 3 chế độ điều khiển: Auto, Man, Off1Hệ
20Hóa chất Clorin18kg
21Men gốc vi sinh vật (men bể hiếu khí)45kg
22Mật rỉ (chất dinh dưỡng)9lít
23Phân tích mẫu pH7mẫu
24Phân tích mẫu SS7mẫu
25Phân tích mẫu BOD57mẫu
26Phân tích mẫu Dầu mỡ7mẫu
27Phân tích mẫu tổng N7mẫu
28Phân tích mẫu tổng P7mẫu
29Phân tích mẫu Coliform7mẫu
30Chất dinh dưỡng vận hành khởi động-Số lượng vi khuẩn: Bacteria 5x108 tỉ cfu/gram-Ổn định 1 năm ở nhiệt độ 20-35 độ C.1hệ
31Bùn cơ chất5m3
32Chi phí vận hành nhà máy trong 90 ngày đến khí mẫu đạt tiêu chuẩn320Công
33Điện năng vận hành (357kw/ngày x 90ngày)29.430kw
34Lập kế hoạch vận hành thử nghiệm30công
35Đào tạo, chuyển giao công nghệ, viết sổ tay cho người vận hành30ngày
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.73
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.53
3 Kỹ thuật thi công (Cấp, thoát nước) 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.53
4 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp tương tự.53
5 Kỹ thuật trắc địa công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.53
6 Kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 0,4m3 – 1,60m34
2 Máy ủi Công suất 4
3 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≤ 10 tấn12
4 Máy lu bánh thép Tải trọng ≤ 16 tấn4
5 Máy lu bánh hơi tự hành Tải trọng ≤ 16 tấn2
6 Máy phun nhựa đường Công suất 190CV1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất (130-140)CV1
8 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≤120tấn/h1
9 Xe nâng người làm việc trên cao H > 9m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->