Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220858396-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220847320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 10:47:00 đến ngày 2022-08-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,856,553,416 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.284830124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56966024E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Trong đó:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài - công suất
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài - công suất
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Phòng học bộ môn trường THCS thị trấn Mường Ảng
10 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý các công trình huyện Mường Ảng, Khối bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng; 0215.3865.077; 0215.3856.083; [email protected]; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo KTKT xây dựng: Công ty TNHH Xuân Phương tỉnh Điện Biên; + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mường Ảng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông - Thành phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Ảng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý các công trình huyện Mường Ảng, Khối bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng; 0215.3865.077; 0215.3856.083; [email protected]; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý các công trình huyện Mường Ảng, Khối bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng; 0215.3865.077; 0215.3856.083; [email protected]; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng, Khối bản Hón, thị trấn Mường Ảng; 0215.3865.077; 0215.3856.083; [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng, Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chỉnh kế hoạch huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn huyện Mường Ảng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên phủ, tỉnh Điện Biên. + Phòng Tài chỉnh kế hoạch huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7528100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7474m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8584m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4726m3
5Ván khuôn móng cột0,484100m2
6Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4832100m2
7Gia công lắp dựng xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7459tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8643tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1714tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6732tấn
11Xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5502m3
12Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7902m3
13Đổ bê tông cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5357m3
14Ván khuôn cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5036100m2
15Gia công lắp dựng cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9633tấn
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9279100m3
18Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8249100m3
19Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8249100m3/1km
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,3267m3
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2745m3
2Ván khuôn cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1774100m2
3Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3235tấn
4Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4321tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3672tấn
6Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4756m3
7Ván khuôn cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,316100m2
8Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4009tấn
9Đổ bê tông bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7536m3
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,234100m2
11Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1904tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0344tấn
13Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,096m3
14Xây gạch kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,788m3
15Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4442m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9249m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5093100m2
18Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7223tấn
19Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4751tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,967tấn
21Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9414m3
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3941100m2
23Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,14tấn
24Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3574m3
25Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2905100m2
26Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2927tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2474tấn
28Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2745m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1774100m2
30Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3235tấn
31Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2549tấn
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1421m3
33Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4487100m2
34Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4893tấn
35Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2778m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804100m2
37Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0391tấn
38Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1374tấn
39Xây gạch tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,2682m3
40Xây gạch tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2461m3
41Xây gạch kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3887m3
42Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3327m3
43Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4795100m2
44Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7702tấn
45Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9797tấn
46Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,57tấn
47Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6357m3
48Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0302100m2
49Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9265tấn
C PHẦN MÁI
1Xây gạch tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6897m3
2Đổ bê xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6015m3
3Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2365100m2
4Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3223tấn
5Gia công xà gồ thép1,3287tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3287tấn
7Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V98,88m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4344100m2
9Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V30,9m
D PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC + BÓ HÈ
1Đào rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,19m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,658m3
3Xây gạch tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,192m3
4Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,2m2
5Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7m2
6Đổ bê tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4544m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1435100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V591 cấu kiện
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1499tấn
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8939m3
11Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,939m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V678,7856m2
2Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V681,5m2
3Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,7984m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,596m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V572,7992m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,854m
7Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,4272m2
8Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V86,8m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.443,8952m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V865,584m2
11Lát nền, sàn vữa XM mác 75538,2672m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,2796m2
13Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2796m2
14Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0942tấn
15Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5803m2
16Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,204m2
17SXLD Lan can hành lang phi 50 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,478kg
18SX khuôn cửa 40x80x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V339,36m
19SX cửa đi kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,4496m2
20SX cửa sổ kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,92m2
21SX ô thoáng cửa đi, cửa sổ kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4288m2
22Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V339,36m cấu kiện
23Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V113,7984m2
24Gia công cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5379tấn
25Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V39,9059m2
26Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V88,7488m2
27SX vách kính cầu thang kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,57m2
28Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,57m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,885100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
31đai sắt bắt ống thoát nước 20x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2975100m2
33Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
F PHẦN ĐIỆN
1con sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V162m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V81m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V340m
7Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
9Lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A1cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Tủ điện tổng 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Tủ điện tầng 250x150x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt hộp nối 60x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
16Lắp đặt đế âm, mặt bảng điện, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V43hộp
17Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
18Lắp đặt ống gen đường kính =15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V525m
19Lắp đặt các loại đènMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
20Lắp đặt bóng đèn tuýp led 40W/bóng36bộ
21BÌnh bọt cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
22hộp đựng bình cứu hỏa + bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,328m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,328m3
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
4Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,4m
5Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82m
6Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
7Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Bật sắt phi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
9Mối hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.284830124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56966024E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Trong đó:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.85
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
2 Máy cắt uốn cốt thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy đào một gầu, bánh xích Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy đầm đất cầm tay Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
7 Máy hàn xoay chiều Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
8 Máy hàn xoay chiều Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
10 Máy mài - công suất Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
11 Máy mài - công suất Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
12 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
13 Máy trộn vữa lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
14 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7,0 T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->