Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858396-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 10:47:00 đến ngày 2022-08-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,856,553,416 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.284830124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56966024E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Trong đó:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Phòng học bộ môn trường THCS thị trấn Mường Ảng 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý các công trình huyện Mường Ảng, Khối bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng; 0215.3865.077; 0215.3856.083; [email protected]; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng, Khối bản Hón, thị trấn Mường Ảng; 0215.3865.077; 0215.3856.083; [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng, Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chỉnh kế hoạch huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn huyện Mường Ảng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên phủ, tỉnh Điện Biên. + Phòng Tài chỉnh kế hoạch huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7528 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7474 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8584 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4726 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,484 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4832 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7459 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8643 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1714 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6732 | tấn |
| 11 | Xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5502 | m3 |
| 12 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7902 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5357 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5036 | 100m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9633 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9279 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8249 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8249 | 100m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3267 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2745 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1774 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3235 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4321 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3672 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4756 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4009 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7536 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1904 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,096 | m3 |
| 14 | Xây gạch kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,788 | m3 |
| 15 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4442 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9249 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5093 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7223 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4751 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,967 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9414 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3941 | 100m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3574 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2905 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2927 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2474 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2745 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1774 | 100m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3235 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2549 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1421 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4487 | 100m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4893 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2778 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 38 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1374 | tấn |
| 39 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2682 | m3 |
| 40 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2461 | m3 |
| 41 | Xây gạch kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3887 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3327 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4795 | 100m2 |
| 44 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7702 | tấn |
| 45 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9797 | tấn |
| 46 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,57 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6357 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0302 | 100m2 |
| 49 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9265 | tấn |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6897 | m3 |
| 2 | Đổ bê xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6015 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2365 | 100m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3223 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 1,3287 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3287 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,88 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4344 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9 | m |
| D | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC + BÓ HÈ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,19 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,658 | m3 |
| 3 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,192 | m3 |
| 4 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7 | m2 |
| 6 | Đổ bê tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4544 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1435 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | 1 cấu kiện |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1499 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8939 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,939 | m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,7856 | m2 |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 681,5 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,7984 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,596 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,7992 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,854 | m |
| 7 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4272 | m2 |
| 8 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,8 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.443,8952 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 865,584 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn vữa XM mác 75 | 538,2672 | m2 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2796 | m2 |
| 13 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2796 | m2 |
| 14 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0942 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5803 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,204 | m2 |
| 17 | SXLD Lan can hành lang phi 50 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,478 | kg |
| 18 | SX khuôn cửa 40x80x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,36 | m |
| 19 | SX cửa đi kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4496 | m2 |
| 20 | SX cửa sổ kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,92 | m2 |
| 21 | SX ô thoáng cửa đi, cửa sổ kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4288 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,36 | m cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,7984 | m2 |
| 24 | Gia công cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5379 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9059 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,7488 | m2 |
| 27 | SX vách kính cầu thang kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,57 | m2 |
| 28 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,57 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,885 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 31 | đai sắt bắt ống thoát nước 20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2975 | 100m2 |
| 33 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | con sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 7 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng 250x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đế âm, mặt bảng điện, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | hộp |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống gen đường kính =15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525 | m |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led 40W/bóng | 36 | bộ | |
| 21 | BÌnh bọt cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 22 | hộp đựng bình cứu hỏa + bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,328 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,328 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Bật sắt phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 9 | Mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.284830124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56966024E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Trong đó:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy mài - công suất | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy mài - công suất | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7,0 T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi