Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220831941-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220825403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục (Ngân sách tỉnh hỗ trợ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 09:36:00 đến ngày 2022-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,398,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.097E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 978.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng. (Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc giao thông- Đã thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân tham gia gói thầu
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Toàn bộ công nhân phải có chứng nhận bậc nghề tối thiểu 3/7.+ Có hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 03m3 (xe cuốc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 03m3 (xe cuốc)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá > 1.7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá > 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng> 4.5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng> 4.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện ≥ 3 kva
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 3 kva
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước ≥ 2 HP
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 2 HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ)
- Số lượng tối thiểu 30
14-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn (m2)
- Số lượng tối thiểu 150

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa trường Tiểu học Trung Dũng ( phân hiệu ấp 11)
100 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục (Ngân sách tỉnh hỗ trợ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy , địa chỉ: 384, Đường Quang Trung, Kp1, Phường Xuân Hòa, Thị Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Mỹ, xã Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Mỹ Quang Số 78/36, Đường Nguyễn Trung Trực, KP 1, Phường Xuân Trung, Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai. - Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ, Số 37, đường số 2, tổ 2, khu phố Núi Tung, Phường Suối Tre, thành phố Long Khánh, Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy, Số 384, đường Quang Trung, P. Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, Đồng Nai. - Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Số 366, đường 21 tháng 4, KP1, P. Phú Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH xây dựng Phúc Gia Huy, Số 384, đường Quang Trung, P. Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, Đồng Nai. - Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Số 366, đường 21 tháng 4, KP1, P. Phú Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy , địa chỉ: 384, Đường Quang Trung, Kp1, Phường Xuân Hòa, Thị Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Mỹ, xã Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Mỹ, xã Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ; Trụ sở khối Nhà Nước, ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị tư vấn đấu thầu Công ty TNHH xây dựng Phúc Gia Huy, Số 384, đường Quang Trung, P. Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, Đồng Nai. Điện thoại: 0933837783.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lớp học 3 phòng học (sửa chữa)
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V199,16m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V76,8m
3Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,478100m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V245,862m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V112,419m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V693,52m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,192100m2
8Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,324100m2
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,327tấn
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,282m3
11tháo rỡ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,62m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,62m
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V693,52m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V281,7m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V411,82m2
17Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V32,64m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V32,64m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V62,78m2
20Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9,406m2
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,178m3
22Trát bồn bông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,425m2
23Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,13m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,325m2
25Lợp tôn màu sóng vuông 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V2,705100m2
26đóng trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,992100m2
27Đóng chỉ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V147m
28Đóng lưới muỗi inoc ngăn dơiMô tả kỹ thuật theo chương V46,8m
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,094m3
30Lắp đặt tủ điện âm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
32Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Cung cấp, lắp đặt cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
40CCLD mặt đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
41Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
42Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
46Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Vệ sinh chà joint nền gạch ceramicMô tả kỹ thuật theo chương V142,2cái
B Khối lớp học 2 phòng (sửa chữa)
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V133,04m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V51,2m
3Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,721100m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V122,004m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,313m2
6Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngoái bòMô tả kỹ thuật theo chương V44,28m
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V486,9m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,192100m2
9Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,324100m2
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,848tấn
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,566m3
12thiếu phần tháo dỡ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,62m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,62m
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V495,524m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V184,94m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V310,584m2
18Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
20Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V6,993m2
21Vệ sinh chà joint nền gạch ceramicMô tả kỹ thuật theo chương V130,407cái
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797m3
23Trát bồn bông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,875m2
24Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,494m2
25Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6,169m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,229m2
27Lợp tôn màu sóng vuông 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V1,793100m2
28đóng trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,385100m2
29Đóng chỉ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V98m
30Đóng lưới muỗi inoc ngăn dơiMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,624m2
33Sơn bề mặt bê tông bằng sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V41,085m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,366m3
36Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
39Cung cấp, bu lonMô tả kỹ thuật theo chương V12con
40Lợp tôn màu sóng vuông 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
41Lắp đặt ống nhựa Pvc dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43cung cấp lắp đặt bồn rưả tay inocMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt tủ điện âm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
46Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Cung cấp, lắp đặt cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
52CCLD mặt đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
54Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
57Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C Khối bộ môn phòng họp phòng nghỉ
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V104,48m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V56,8m
3Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,514100m2
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,756tấn
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V96,912m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,325m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V329,736m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,045100m2
9Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575100m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,912m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V56,8m
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V329,736m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V178,143m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,593m2
15Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
17Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V21,771m2
18Trát bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V7,11m2
19Lợp tôn màu sóng vuông 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V1,686100m2
20Đóng trần tole lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,045100m2
21Đóng chỉ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V94,2m
22Đóng lam nhôm chặn mưa tạtMô tả kỹ thuật theo chương V3,024m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
24Vệ sinh chà joint nền gạch ceramicMô tả kỹ thuật theo chương V107,58cái
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt hộp công tắc,Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
30CCLD mặt đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D Công trình phụ trợ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,916m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V954,435m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V115,739m2
4Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,039100m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,739m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V954,435m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V954,435m2
8Cung cấp lắp dựng bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,976m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,241m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,229m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,085m2
13Sơn bề mặt bê tông bằng sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V41,085m2
14Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,159m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,157m3
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V424,185m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V775,935m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,374m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,791m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,239m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,55m2
23Sơn bề mặt bê tông bằng sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V41,085m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
26Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,825m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774m3
34Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
35Cung cấp lắp dựng cột cờ inoc 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.097E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 978.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng. (Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.55
2 Giám sát thi công xây dựng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự.33
4 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc giao thông- Đã thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã thi công công trình tương tự.33
5 Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.33
6 Công nhân tham gia gói thầu 8 Toàn bộ công nhân phải có chứng nhận bậc nghề tối thiểu 3/7.+ Có hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 03m3 (xe cuốc) Máy đào 03m3 (xe cuốc)1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw1
3 Máy đầm bàn ≥ 1 kw Máy đầm bàn ≥ 1 kw1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy cắt gạch đá > 1.7KW Máy cắt gạch đá > 1.7KW2
6 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW1
7 Máy khoan đứng> 4.5KW Máy khoan đứng> 4.5KW1
8 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw1
9 Máy phát điện ≥ 3 kva Máy phát điện ≥ 3 kva1
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
11 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
12 Máy bơm nước ≥ 2 HP Máy bơm nước ≥ 2 HP1
13 Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ) Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ)30
14 Ván khuôn (m2) Ván khuôn (m2)150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->