Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220859205-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220842415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 09:29:00 đến ngày 2022-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,272,961,018 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6909441527E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành đường bộ. Trong đó:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu, xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu,dung tích gầu > 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành : 8,5-10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu rung tự hành: 16 - 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn - dung tích : 150 -250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ - trọng tải : 12,0 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp đường từ trung tâm xã Mường Đăng đi xã Ngối Cáy
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương cấp tỉnh và cấp huyện quản lý theo kế hoạch hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT xây dựng: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng KT&HT huyện Mường Ảng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. Địa chỉ: Số nhà 30 - Tổ dân phố 08 - Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên + Đơn vị thẩm định HSMT: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón - Thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File mềm tính toán đơn giá dự thầu. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến năm 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất (năm 2021). * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng; Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn tỉnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. - Phòng Tài Chính Kế hoạch - huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8686100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V75,8241100m3
3Đào nền đường đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V90,4989100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,9059100m3
5Đào rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5364100m3
6Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4119100m3
7Đào rãnh, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2352100m3
8Đánh san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8551100m3
9Đánh cấp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7744100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5827100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3674100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7461100m3
4Cày xới khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,0549100m3
5Lu lèn khuôn đường độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0549100m3
6Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,6277100m2
7Thi công mặt đường đá dăm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,6277100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,353100m3
9Cày xới mặt láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V148,8799100m2
10Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V148,8799100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V148,8799100m2
12Bù Vênh mặt đường bằng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V398,47m3
C ĐIỀU PHỐI ĐẤT VỀ ĐẮP
1Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,54100m3
2Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,47100m3
3Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m3
4Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 500mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m3
5Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 500mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,747100m3
6Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 500mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3326100m3
7Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 700mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m3
8Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 700mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,962100m3
9Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384100m3
10Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
11Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145100m3
12Vận chuyển đất đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145100m3/1km
13Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m3
14Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m3/1km
15Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m3
16Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m3/1km
17Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282100m3
18Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1500m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282100m3/1km
19Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106100m3
20Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1500m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106100m3/1km
21Vận chuyển cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5555100m3
22Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 2000m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5555100m3/1km
23Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,495100m3
24Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 2000m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,495100m3/1km
25Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,242100m3
26Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 2000m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V18,242100m3/1km
27Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1424100m3
28Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 2500m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1424100m3/1km
29Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,43100m3
30Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 2500m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V18,43100m3/1km
31Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V29,72100m3
32Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 2500m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V29,72100m3/1km
33Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,78100m3
34Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 3000m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,78100m3/1km
35Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,69100m3
36Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 3000m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V12,69100m3/1km
37Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3277100m3
38Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 3000m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3277100m3/1km
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,25m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V17,0204100m2
3Vữa XM đệm + mạch mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,34m2
4Đổ bê tông móng rãnh , đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,85m3
5Lắp đặt tấm bê tông rãnh, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.0121 cấu kiện
6Bốc xếp tấm đan trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V412,4443cấu kiện
7Vận chuyển tấm đan trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041210 tấn/1km
8Bốc xếp tấm đan trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V412,4443tấn
9Cốt thép bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8141tấn
10Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,69m3
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2859100m2
12Vữa chèn khe M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m2
13Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V282cấu kiện
14Bốc xếp tấm đan trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V282cấu kiện
15Vận chuyển tấm đan trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,211810 tấn/1km
E CỐNG TRÒN
1Lắp đặt ống cống D100 trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V73cấu kiện
2Lắp đặt ống cống D150 trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V13cấu kiện
3Nối ống bê tông D100 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V58mối nối
4Nối ống bê tông, D150 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V12mối nối
5Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,2726m3
6Cốt thép bê tông ống cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5563tấn
7Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3659100m2
8Đổ bê tông móng thân cống, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,1644m3
9Ván khuôn móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7206100m2
10Đổ bê tông tường đầu + tường cánh + hố thu BTXM đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,29m3
11Ván khuôn tường đầu + tường cánh + hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5434100m2
12Đổ bê tông móng tường đầu + tường cánh + hố thu đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,92m3
13Ván khuôn tông móng tường đầu + tường cánh + hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8157100m2
14Đổ bê tông gia cố thượng + hạ lưu đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,81m3
15Ván khuôn gia cố thượng + hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4483100m2
16Đổ bê tông chân khay đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,39m3
17Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6381100m2
18Đệm móng thượng, hạ lưu cống bằng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V31m3
19Đổ bê gia cố mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0015m3
20Xếp đá khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V37,2686m3
21Đào móng cống trình đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864100m3
22Đào móng cống trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3303100m3
23Đào móng cống trình đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0136100m3
24Phá dỡ kết cấu cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V66,46m3
25Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3499100m3
26Đổ bê mối nối với cống cũ đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,94m3
27Ván khuôn mối nối cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2888100m2
28Khơi thông lòng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4002m3
F CỐNG BẢN
1Đào móng cống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3417100m3
2Đào móng cống đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5125100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5m3
4Đệm cấp phối đá dăm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
5Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
7Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,46m3
8Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3437100m2
9Cốt thép Mặt bản + mối nối, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1063tấn
10Cốt thép mặt bản, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1527tấn
11Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0783100m2
12Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m3
13Bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,93m3
14Cốt thép lớp phủ mặt cống đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
15Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
16Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, bằng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
18Bê tông tường đầu + tường cánh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,24m3
19Ván khuôn tường đầu + tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,891100m2
20Bê tông móng tường đầu + tường cánh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,85m3
21Ván khuôn móng tường đầu + tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
22Gia cố lòng cống + hạ lưu, bằng BTXM đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,96m3
23Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,85m3
24Cốt thép gia cố lòng, hạ lưu, chân khay cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,413tấn
25Ván khuôn gia cố, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,227100m2
26Cốt thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158tấn
27Côt thép mũ mố cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0499tấn
28Cốt thép mũ mố D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0089tấn
29Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,74m3
30Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0366100m2
31Đệm đá dăm gia cố, chân khay + tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,61m3
32Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,59m3
33Lắp đặt tấm bản trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
34Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0571tấn
35Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0871100m2
36Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,73m3
37Cốt thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0341tấn
38Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0116100m2
39Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,73m3
40Bê tông thân cống đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,06m3
41Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2404100m2
42Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,83m3
43Bê tông tường đầu + tường cánh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,99m3
44Ván khuôn tường đầu + tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3411100m2
45Bê tông móng tường đầu + tường cánh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m3
46Ván khuôn móng tường đầu + tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
47Đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
48Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V8,01m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2108100m3
50Đào móng công trình đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0904100m3
51Đắp đất mang cống độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1355100m3
G CỐNG THỦY LỢI
1Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,244m3
2Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1921100m2
3Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0682tấn
4Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0736tấn
5Đệm móng rãnh bằng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
6Bê tông tường đầu + tường cánh + hố thu, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
7Ván khuôn tường đầu + tường cánh + hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0747100m2
8Bê tông chân khay + gia cố đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
9Ván khuôn chân khay + gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m2
10Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V17cấu kiện
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0663100m2
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
14Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m3
15Phá dỡ kết cấu cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
16Đắp đất mang độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0582100m3
H MƯƠNG THỦY LỢI
1Cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2807tấn
2Đổ bê tông mương nước, đá 1x2, mác 200 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,92m3
3Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4322100m2
4Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
5Ván khuôn giằng chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m2
6Đệm móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,45m3
7Lót bạt rứa móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324100m2
8Đào móng mương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6229100m3
9Đắp đất mang cống độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5173100m3
I CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đệm móng bằng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,54m3
2Ván khuôn móng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,699100m2
3Đổ bê tông móng kè đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,99m3
4Ván khuôn thân kèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6061100m2
5Đổ bê tông thân kè đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,52m3
6ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1306100m2
7Bê tông đỉnh kè đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m3
9Lót bạt rứa móng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8637100m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2744100m
11Gia công lắp dựng cốt thép tường kè , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1431tấn
12Ván khuôn hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1528100m2
13Đổ bê tường hộ lan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
14Sơn phản quang hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
15Đào móng kè đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2552100m3
16Đào móng kè đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,348100m3
17Đào móng kè đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2268100m3
18Đắp đất mang kè độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6328100m3
19Khe phòng lún bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
20Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,53m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3058tấn
22Lót bạt rứa mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3773100m2
23Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,98m3
24Ván khuôn kè ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357100m2
25Đệm móng bằng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
26Đào móng chân khay đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1291100m3
27Đắp đất móng chân khay độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1187100m3
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
2Đổ bê tông móng cột đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,816m3
3Đào đất móng cột đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,816m3
4Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,89m3
5Cốt thép bê tông cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,834tấn
6Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4297100m2
7Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V261,07m2
8Đào đất móng cột đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,32m3
9Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
10Lắp cột, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V259cấu kiện
11Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V368m
12Tấm sóng hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V184tấm
13Tấm đuôi hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Cột hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V187cột
15Tấm thép đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V187tấm
16Tiêu phản quang187cái
17Bu lông M16x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.870cái
18Bu lông M16x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V187cái
19Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,64m3
20Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,94m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6909441527E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành đường bộ. Trong đó:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA)85
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 2 Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA)53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu, xe cẩu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
2 Máy đào một gầu,dung tích gầu > 0,8 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy đầm bàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu3
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu3
5 Máy đầm đất cầm tay Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy hàn xoay chiều Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
7 Máy lu bánh thép tự hành : 8,5-10,0 T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu3
8 Máy lu rung tự hành: 16 - 25T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
9 Máy tưới nhựa đường Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
10 Máy ủi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
11 Máy trộn - dung tích : 150 -250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
12 Ô tô tự đổ - trọng tải : 12,0 T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu3
13 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->