Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220842415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-20 09:29:00 đến ngày 2022-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,272,961,018 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6909441527E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành đường bộ. Trong đó:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu, xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu,dung tích gầu > 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành : 8,5-10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu rung tự hành: 16 - 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn - dung tích : 150 -250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải : 12,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp đường từ trung tâm xã Mường Đăng đi xã Ngối Cáy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương cấp tỉnh và cấp huyện quản lý theo kế hoạch hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến năm 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất (năm 2021). * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng;
Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng; Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn tỉnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. - Phòng Tài Chính Kế hoạch - huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8686 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,8241 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,4989 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9059 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5364 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4119 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2352 | 100m3 |
| 8 | Đánh san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8551 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7744 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5827 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3674 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7461 | 100m3 |
| 4 | Cày xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0549 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn khuôn đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0549 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,6277 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,6277 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,353 | 100m3 |
| 9 | Cày xới mặt láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,8799 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,8799 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,8799 | 100m2 |
| 12 | Bù Vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,47 | m3 |
| C | ĐIỀU PHỐI ĐẤT VỀ ĐẮP | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,54 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,47 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,747 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3326 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 700m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 700m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,962 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1500m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1500m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5555 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 2000m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5555 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,495 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 2000m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,495 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,242 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 2000m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,242 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1424 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 2500m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1424 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,43 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 2500m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,43 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,72 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 2500m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,72 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 3000m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,69 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 3000m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,69 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3277 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 3000m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3277 | 100m3/1km |
| D | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0204 | 100m2 |
| 3 | Vữa XM đệm + mạch mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,34 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng rãnh , đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,85 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm bê tông rãnh, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.012 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp tấm đan trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,4443 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển tấm đan trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp tấm đan trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,4443 | tấn |
| 9 | Cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8141 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,69 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2859 | 100m2 |
| 12 | Vữa chèn khe M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp tấm đan trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2118 | 10 tấn/1km |
| E | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D100 trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt ống cống D150 trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 3 | Nối ống bê tông D100 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | mối nối |
| 4 | Nối ống bê tông, D150 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2726 | m3 |
| 6 | Cốt thép bê tông ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5563 | tấn |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3659 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng thân cống, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1644 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7206 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tường đầu + tường cánh + hố thu BTXM đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,29 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh + hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5434 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng tường đầu + tường cánh + hố thu đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,92 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tông móng tường đầu + tường cánh + hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8157 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông gia cố thượng + hạ lưu đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,81 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gia cố thượng + hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4483 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông chân khay đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,39 | m3 |
| 17 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6381 | 100m2 |
| 18 | Đệm móng thượng, hạ lưu cống bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m3 |
| 19 | Đổ bê gia cố mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | m3 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2686 | m3 |
| 21 | Đào móng cống trình đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cống trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3303 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cống trình đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0136 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,46 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3499 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê mối nối với cống cũ đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mối nối cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2888 | 100m2 |
| 28 | Khơi thông lòng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4002 | m3 |
| F | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3417 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5125 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3437 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép Mặt bản + mối nối, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1063 | tấn |
| 10 | Cốt thép mặt bản, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1527 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0783 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 13 | Bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | m3 |
| 14 | Cốt thép lớp phủ mặt cống đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 18 | Bê tông tường đầu + tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,24 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng tường đầu + tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,85 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 22 | Gia cố lòng cống + hạ lưu, bằng BTXM đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,96 | m3 |
| 23 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | m3 |
| 24 | Cốt thép gia cố lòng, hạ lưu, chân khay cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gia cố, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | tấn |
| 27 | Côt thép mũ mố cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | tấn |
| 28 | Cốt thép mũ mố D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | tấn |
| 29 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 31 | Đệm đá dăm gia cố, chân khay + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | m3 |
| 32 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,59 | m3 |
| 33 | Lắp đặt tấm bản trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 34 | Cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0571 | tấn |
| 35 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 37 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 38 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 40 | Bê tông thân cống đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,06 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2404 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,83 | m3 |
| 43 | Bê tông tường đầu + tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,99 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3411 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng tường đầu + tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 47 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,01 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2108 | 100m3 |
| 50 | Đào móng công trình đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0904 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất mang cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1355 | 100m3 |
| G | CỐNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1921 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0682 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0736 | tấn |
| 5 | Đệm móng rãnh bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu + tường cánh + hố thu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh + hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 8 | Bê tông chân khay + gia cố đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn chân khay + gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0663 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 14 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 16 | Đắp đất mang độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | 100m3 |
| H | MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Cốt thép mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2807 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông mương nước, đá 1x2, mác 200 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4322 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 6 | Đệm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,45 | m3 |
| 7 | Lót bạt rứa móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 8 | Đào móng mương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6229 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất mang cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5173 | 100m3 |
| I | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng kè đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6061 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thân kè đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,52 | m3 |
| 6 | ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đỉnh kè đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 9 | Lót bạt rứa móng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8637 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2744 | 100m |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép tường kè , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1431 | tấn |
| 12 | Ván khuôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tường hộ lan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 14 | Sơn phản quang hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 15 | Đào móng kè đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2552 | 100m3 |
| 16 | Đào móng kè đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,348 | 100m3 |
| 17 | Đào móng kè đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2268 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất mang kè độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6328 | 100m3 |
| 19 | Khe phòng lún bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 20 | Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,53 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3058 | tấn |
| 22 | Lót bạt rứa mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3773 | 100m2 |
| 23 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,98 | m3 |
| 24 | Ván khuôn kè ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 25 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 26 | Đào móng chân khay đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1291 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất móng chân khay độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1187 | 100m3 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 2 | Đổ bê tông móng cột đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | m3 |
| 5 | Cốt thép bê tông cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4297 | 100m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,07 | m2 |
| 8 | Đào đất móng cột đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 10 | Lắp cột, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368 | m |
| 12 | Tấm sóng hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | tấm |
| 13 | Tấm đuôi hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Cột hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | cột |
| 15 | Tấm thép đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | tấm |
| 16 | Tiêu phản quang | 187 | cái | |
| 17 | Bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.870 | cái |
| 18 | Bu lông M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | cái |
| 19 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | m3 |
| 20 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,94 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6909441527E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành đường bộ. Trong đó:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA) | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 2 | Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu, xe cẩu | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu,dung tích gầu > 0,8 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành : 8,5-10,0 T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 8 | Máy lu rung tự hành: 16 - 25T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy tưới nhựa đường | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy ủi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy trộn - dung tích : 150 -250 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 12,0 T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 13 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi