Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825726-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Châu Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220810832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-13 09:20:00 đến ngày 2022-08-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,199,239,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu: Hợp đồng tương tự với gói thầu (loại hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 04 tầng; San lấp mặt bằng; Móng cọc BTCT; khung sàn BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống PCCC; Hệ thống máy lạnh; Hệ thống cấp thoát nước; Hạ tầng kỹ thuật (sân đường, chiếu sáng, cấp thoát nước, cây xanh) đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Cụ thể:* Nhà thầu phải gửi kèm theo:+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công của công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng thi công (đính kèm phụ lục khối lượng) với tư cách là nhà thầu chính hoặc liên danh được chứng thực;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;+ Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Trường hợp hợp đồng tương tự đạt > 80% khối lượng hợp đồng, nhà thầu gửi đính kèm Bảng khối lượng và giá trị thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: dân dụng), hạng II trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II) được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: dân dụng), hạng II trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II) được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật), hạng III trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện), hạng III trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Điện tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình cấp II trở lên) được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Cấp, thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước), hạng III trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Cấp, thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công Cấp, thoát nước;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: Khảo sát địa hình, hạng II trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về PCCC (do cấp có thẩm quyền của Nhà nước cấp) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh xích có lưỡi cắt phía trước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh thép ≥ 8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh thép.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tự đổ, tải trọng ≤ 4,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Loại vận chuyển vật liệu.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế)
- Đặc điểm thiết bị - Loại dùng ép cọc* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Loại dùng ép cọc* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo thép (01 bộ: gồm 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 15
8-Ván khuôn thép hoặc nhựa hoặc gỗ (m2)
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2000
9-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy kiểm định (còn hiệu lực)+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Châu Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng trụ sở Cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Tháp
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Châu Giang , địa chỉ: ấp An Định, xã An Bình, huyện Cao Lãnh
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 60, đường 30/4, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch Đô thị và Nông thôn Đồng Tháp. địa chỉ: Số 60, đường 30/4, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng, địa chỉ: Số 128, đường Phù Đổng, tổ 23, khóm Mỹ Phú, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 60, đường 30/4, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Châu Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ TC;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Châu Giang , địa chỉ: ấp An Định, xã An Bình, huyện Cao Lãnh
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 60, đường 30/4, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 60, đường 30/4, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công thương. Địa chỉ: số 54, đường Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch – Bộ Công thương. Địa chỉ: số 54, đường Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch – Bộ Công thương. Địa chỉ: số 54, đường Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trụ sở làm việc (phần xây lắp)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,8416100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,91581m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8636100m3
4Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 350mm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,7100m
5Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V1781 mối nối
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0289m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8321m3
8Lót nilon cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,9548100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,5302m3
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184m3
11Cung cấp và lắp băng cản nước mạch ngừng hố pít (khổ 200)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8M
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (tính suốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5329m3
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (tính suốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4015m3
14Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,8635m3
15Lót nilon cách ly bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,4358100m2
16Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9222m3
17Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,0305m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sê nô)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0628m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2451m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3219m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,127m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5167m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8108m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0298m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1056tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi=16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7305tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0504tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi=12mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6497tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0559tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1761tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Fi=8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4757tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=12mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1241tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0865tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=18mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2794tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3464tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,857tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=12mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2873tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=14mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3191tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3341tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=18mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5011tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3266tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3775tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=14mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2148tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,359tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7966tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1772tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=12mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4872tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=14mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,227tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9666tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (fi=18mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4687tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1717tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5144tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2555tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1272tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2889tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3051tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=12mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7799tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=14mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=18mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3117tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=20mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1118tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1192tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8276tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3402tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0737tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0337tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9156tấn
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (chỉ tính công , vật tư thép tính riêng theo bảng thống kê thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4154tấn
72Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4154tấn
73Cung cấp thép mạ kẽm L50x50x5 (kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.031,17Kg
74Cung cấp thép bản (kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V384,25Kg
75Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9676tấn
76Cung cấp thép mạ kẽm C80x45x15x2 (xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V967,58Kg
77Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,98151m2
78Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,752100m2
79Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4368100m2
80Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V17,7834100m2
81Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,163100m2
82Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1974100m2
83Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,2237100m2
84Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,919100m2
85Lót nilon cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
86Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,1218100m2
87Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V3,5303100m2
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,031100m3
89Cát san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V167,1899m3
90Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6719100m3
91Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0227m3
92Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7036m3
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8769m3
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4722m3
95Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V167,4146m3
96Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,8493m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5174m3
98Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5013m3
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 30x60 màu nhạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V150,84m2
100Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 30x60 màu đậm)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,556m2
101Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (gạch ceramic 500x125 tạm tính cùng loại gạch lát nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,6313m2
102Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,2869m2
103Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.058,312m2
104Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (hộp gen)Mô tả kỹ thuật theo chương V421,402m2
105Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.859,2192m2
106Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,026m2
107Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V246,685m2
108Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (phía trong, chỉ tính phần thấy phần khuất trong trần ko tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V780,5415m2
109Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,8098m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (phía trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V859,508m2
111Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, lanh tô, giằng vữa XM M75, PCB40 (phía trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V385,39m2
112Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V166,4536m2
113Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V316,2747m2
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V214,858m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (phía trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V763,6128m2
116Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V234,8432m2
117Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 qui trình theo ghi chú bản vẽ (vận dụng NC quét 2 nước xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V214,6615m2
118Cung cấp vật tư và thi công chống thấm gốc bitum dày 3mm (qui trình thi công đúng kỹ thuật nhà sản xuất, giá thành hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V410,6314M2
119Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V94,68m2
120Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dzemMô tả kỹ thuật theo chương V2,8918100m2
121Tole phẵng úp nóc dày 4,5dzemMô tả kỹ thuật theo chương V20,4792m2
122Cung cấp và lắp trần khung thép tấm nhựa 600x600 (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,88m2
123Cung cấp và lắp trần khung thép tấm thạch cao khung chìm giật cấp (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V233,31m2
124Cung cấp và lắp trần khung thép tấm thạch cao khung chìm phẳng (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V160,04m2
125Ốp chân tường đá chẻ (VD Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,01m2
126Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch đá tự nhiên có KT 100x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
127Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x600 loại lát cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,1978m2
128Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox ( giá bao gồm công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,8192m2
129Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (ceramic 500x500)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.242,0421m2
130Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (lát gạch ceramic nhám 300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,2m2
131Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 gạch đất nung 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1191m2
132Cung cấp và lắp đặt tấm cemboard dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,3575m2
133Gia công khung thép sàn (thép mạ kẽm [] 40x80x1,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1579tấn
134Lắp dựng khung sàn sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1579tấn
135Trải thảm vải nhung văn phòng chống trơn (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2536100m2
136Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.168,866m
137Cung cấp và lắp bộ chữ ghi tên công trình (chữ inox màu vàng , chữ cao 300 dày 20mm, KT : 5700x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
138Cung cấp và lắp logo quốc huy tấm mica dày 3mm KT: 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
139Cung cấp và lắp khung nhôm + nền mica dày 3mm+ chữ Inox "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" (chữ inox màu vàng gương , chữ cao 250 dày 15mm, KT : 8500x550)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
140Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 (đắp vữa trang trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748m2
141Miết mạch tường gạch loại lõm (Vận dụng kẻ ron tường )Mô tả kỹ thuật theo chương V91,9882m2
142Bả bằng bột bả vào tường (phía trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.620,7003m2
143Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.108,9223m2
144Bả bằng bột bả vào tường (phía ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.511,8392m2
145Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V994,0048m2
146Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn giả đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,568m2
147Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.500,276m2
148Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.729,6226m2
149Cung cấp và lắp dựng lan can Inox 304 (tay vịn @60,5x1,5 + trụ đứng @27,2x1,5 + song ngang @15,9 x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,5806m2
150Cung cấp và lắp dựng trụ deba cầu thang Inox D89,1 x 1,5mm, L=1100 + quả cầu Inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
151Gia công thang sắt thép tròn mạ kẽm (fi 60x3mm và fi 27x2,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
152Lắp dựng cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3825m2
153Gia công lan can Inox 304 các loại (chỉ tính nhân công, vật tư inox tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4304tấn
154Lắp dựng lan can inox 304 (tạm tính nhân công, vật tư inox tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8395m2
155Cung cấp inox 304 [] 50x25x1,2mm (t.lượng =1.416kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,8608Kg
156Cung cấp inox 304 [] 15x30x1,2mm (t.lượng =0.833kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V279,3507Kg
157Cung cấp inox 304 [] 40x80x1,5mm (t.lượng =2.833kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,1637Kg
158Cung cấp inox 304 @42.7x1,2mm (t.lượng =1,24kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,216Kg
159Lắp dựng cửa khung nhôm kính cường lực dày 10mm, bản lề sàn tự đóng tay nắm inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
160Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính trắng dày 5ly (cửa mở hệ nhôm 700+ khóa + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,88m2
161Lắp cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,06m2
162Cung cấp và Lắp dựng cửa khung sắt chống cháy + kính cường lực dày 10mm chống cháy KT 900x2200mm (cửa chống cháy 60 phút giá thành trọn gói bao gồm phụ kiện:thanh đẩy thoát hiểm +khóa liên kết + tay co hơi + bản lề Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
163Cung cấp và Lắp dựng cửa sắt kéo mở 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
164Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính trắng dày 5mm (nhôm hệ 700 bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V142,92m2
165Cung cấp và lắp dựng vách khung nhôm + kính trắng dày 5mm (nhôm hệ 700 bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m2
166Cung cấp và lắp dựng vách khung nhôm + kính trắng dày 5mm (nhôm hệ 1000 bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
167Cung cấp và lắp dựng lam Z màu trắng (nhôm hệ 700 bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,128m2
168CCLD tấm compact dày 12mm chống ẩm + phụ kiện Inox 304 (hoàn thiện, chịu nước 100%)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,42m2
169CCLD gương soi dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
170CC lam gió BT đúc sẵn KT: 800x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
171Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (lam gió)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
172Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V1.210,025m2
173CCLD Bát neo tường thép La 30x0,8 L=300 khoảng cách 400Mô tả kỹ thuật theo chương V418Cái
B Trụ sở làm việc (phần điện, chống sét)
1Lắp đặt đèn led tuýp ống dài 1,2m, đơn 18W (ánh sáng trắng ấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Lắp đặt đèn led tuýp ống dài 1,2m, đôi 36W (ánh sáng trắng ấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V86bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần ĐK 162x162mm-18WMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
4Lắp đặt đèn led âm trần ĐK 145mm-12WMô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
5Lắp đặt MCCB-300A-3P-36KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCCB-100A-3P-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt MCCB-75A-3P-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt MCCB-50A-3P-2,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt MCB-25A-3P-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt MCB-20A-2P-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
11Lắp đặt MCB-16A-2P-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
12Lắp ổ cắm điện 3 cực, loại đôi - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V112bảng
13Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạt - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạt -16AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Lắp đặt hộp nhựa 1 thiết bị âm tường + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
17Lắp đặt hộp nhựa 2 thiết bị âm tường + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V134hộp
18Lắp đặt hộp nhựa 3 thiết bị âm tường + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
19Lắp đặt hộp âm cho CB các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V114hộp
20Quạt trần 75W (có hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 2-4 module, nhựa kim loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V171 tủ
22Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 4-8 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V161 tủ
23Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 5-10 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
24Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 10-14 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
25Lắp đặt quạt hút B250- 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
26Lắp đặt Đèn chỉ hướng thoát nạn (lưu điện 2h) 5,5WMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 đèn
27Lắp đặt đèn khẩn cấp (lưu điện 2h) 3,5WMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
28Lắp đặt máy sấy tay nhiệt 220V-1020W (vật tư tính bảng thiết bị ) (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
29CC & Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 1000x800x300x1.5; trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
30CC & Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 600x400x200x1.5; trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
31CC & Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 450x350x180x1,2; trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
32Cung cấp tiêu lệnh PCCC + nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
33Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.200m
34Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.110m
35Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.275m
36Lắp đặt dây đơn CV -1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
37Lắp đặt dây đơn CV -1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V327m
38Lắp đặt dây đơn CXV/Cu/PVC/DSTA 150mm2 (1 dây 4 lõi)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
39Lắp đặt dây đơn CV/Cu/PVC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
40Cung cấp & lắp đặt đầu cos 16Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
41Cung cấp & lắp đặt đầu cos 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
42Cung cấp & lắp đặt đầu cos 25Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
43Cung cấp & lắp đặt đầu cos 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống cứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.870m
45Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống cứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
46Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm (ống cứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
47Lắp đặt hộp nối ống PVC @20 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.010cái
48Lắp đặt hộp nối ống PVC @25 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
49Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm luôn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
50Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (NC x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
52CCLD móc định vị PVC @21Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
53Lắp đặt trunking sơn tĩnh điện [] 100x50x0,8(đục lỗ) (máng cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
54Lắp đặt Co thép trunking sơn tĩnh điện []100x50x0,8 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt co lên thép trunking sơn tĩnh điện []100x50x0,8 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt co xuống thép trunking sơn tĩnh điện []100x50x0,8 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt tê thép trunking sơn tĩnh điện []100x50x0,8 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt Nối thép trunking sơn tĩnh điện []100x50x0,8 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
59Lắp đặt trunking sơn tĩnh điện [] 150x75x1(đục lỗ) (máng cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
60Lắp đặt co thép trunking sơn tĩnh điện []150x75x1 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp đặt co lên thép trunking sơn tĩnh điện []150x75x1 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt co xuống thép trunking sơn tĩnh điện []150x75x1 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt nối 4 ngã thép trunking sơn tĩnh điện []150x75x1 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt nối thép trunking sơn tĩnh điện []150x75x1 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
65CCLD bulon nở M6x30Mô tả kỹ thuật theo chương V264cái
66CCLD bulon M6x300Mô tả kỹ thuật theo chương V264cái
67Lắp đặt thanh đỡ trunking thép mạ kẽm V30x30x1,5 L=400 (vận dụng mã hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
68Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m + 2 kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
69Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
70Cung cấp ốc xiếc cáp 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Con
71Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
72Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường inverter - 1,5 HP (1125W)Mô tả kỹ thuật theo chương V24máy
73Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường inverter - 2 HP (1500W)Mô tả kỹ thuật theo chương V10máy
74Lắp đặt ống đồng phức hợp 6/12,7 (có bảo ôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82100m
75Lắp đặt ống đồng phức hợp 9,5/15,9 (có bảo ôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
76CCLD giá treo máy 500x500x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
77Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm (bán kính bảo vệ 72m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt Hộp đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
79Cung cấp kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm (bán kính bảo vệ 72m cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V148m
81Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m + 2 kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
82Lắp đặt tủ bảo vệ 400x300x185(ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
83Gia công Ốngng STK @49 x3.2mm L=2,5m(trụ đỡ kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Gia công ống STK @60 x3.2mm L=4,0m(trụ đỡ kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Kéo rải dây cáp thép chằng trụ chống sét 6mm2 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
86Cung cấp tăng đơ cáp 3/8'x6'Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
87Cung cấp ốc xiếc cápMô tả kỹ thuật theo chương V20Con
88Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm (ống cứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
89Lắp đặt Hộp nối ống PVC @25 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
90Cung cấp code nhựa Þ25 định vị ống , cápMô tả kỹ thuật theo chương V55Cái
91Cung cấp code inox @150Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
92Cung cấp bulong Þ8, L=30; + tắc kê 40x8Mô tả kỹ thuật theo chương V55Cái
93Cung cấp bulon móc neo @10, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Cung cấp thép J tráng kẽm @14, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
95CCLD thép tấm 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m2
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,121m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1312100m3
98Lót nylon cảnh báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
C Trụ sở làm việc (phần cấp thoát nước, báo cháy)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2757100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0985100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6347m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6347m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1629m3
6Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
7Rải nilong lót công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2859100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1212100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
12Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6142m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4284m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2125m2
21Lắp đặt van thau 2 chiều , ĐK34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt van thau, ĐK34mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt van 2 chiều thau, ĐK42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt van thau 2 chiều , ĐK42mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 42mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt van thau 1 chiều , ĐK42mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt Co 3 nhánh 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt Co 3 nhánh 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
38Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) + (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5) + (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5) + (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5) + (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (NCx1.5) + (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt co PVC ren ngoài thau, ĐK 21-RN21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
56Lắp đặt co PVC ren ngoài thau, ĐK 21-RN21mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt Nối răng ngoài thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt Nối răng ngoài thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
62Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm, L=0,45mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm, L=0,1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm, L=0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm, L=0,45m (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm, L=0,4m (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm x 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
68Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm, L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm x 1.8mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
70Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm, L=0,2m (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
72Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm, L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
74Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm, L=0,2m (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
77Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm, L=0,2m (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm (NCx1.5) +(độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) +(độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
83Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5)+(độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
84Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
87Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
88Lắp đặt co nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
89Lắp đặt co nhựa 135o miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
91Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
92Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
93Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
94Lắp đặt Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
95Lắp đặt Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
96Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
97Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
98Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
104Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm, L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
106Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm, L=0,2m (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
108Lắp đặt Ống PVC D60x2,0mm, L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
110Lắp đặt Ống PVC D60x2,0mm, L=0,2m (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
112Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm, L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm, L=0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x2,9mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
115Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm, L=0,4m (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NCx1.5) + (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) + (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
120Lắp đặt Tê rút (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt Tê rút (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm (NCx1.5) + (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt Y( Tê 45°) rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5)+(độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
125Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
126Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Lắp đặt Co135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
129Lắp đặt Co135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
131Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
132Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5) + (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
138Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
140Lắp đặt Ống PVC D114x3.2mm, L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,2mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
142Lắp đặt Ống PVC D114x3.2mm, L=0,2m (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
144Lắp đặt Ống PVC D60x2,0mm, L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
146Lắp đặt Ống PVC D60x2,0mm, L=0,2m (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
148Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm, L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
150Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm, L=0,2m (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm dày 4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
152Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 60mm (NC x 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
154Lắp đặt co lơi 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt Chậu xí bệt + bộ chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
156Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
157Lắp đặt Chậu rửa Lavabo treo tường ( bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
158Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
159Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
160Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả + van xả nhấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
161Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
162Lắp đặt giá móc đồ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
163Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (bồn đứng + chân) thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
165Lắp đặt nút bít PVC 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
167Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
168Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm dày 4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
170Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm (NCx1.5) + (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NCx1.5) + (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
173Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
175Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
176Lắp đặt Ống STK D60mm, L=0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Lắp đặt Ống STK D90mm, L=0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
178Lắp đặt quả cầu chắn rác inox DK100Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x2,9mm (NCx 1.15 ; VLP x 1,56)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81100m
180Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm, L=0,1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
181Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm, L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
182Lắp đặt Ống PVC D60x2,0mm, L=0,2m (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm, L=0,3m (độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
184Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 16 kênh 24VMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
185Lắp đặt loa báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 chuông
186Lắp đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V6,910 đầu
187Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 nút
188Lắp đặt Dây dẫn điện CV- 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Dây tín hiệu loại dây 2x1mm2, chống nhiễu)Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây tín hiệu 2x1,5mm² chống nhiễu)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
191Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
192Cung cấp và lắp đặt điện trở khángMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
193Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
195Lắp đặt co 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
196Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,81m3
197Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
D Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, nhà trưng bày hàng thật hàng giả
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,0211100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0141100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (vận dụng đóng cừ đá 100x100x2500)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,65100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0877m3
5Lót nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2579100m2
6Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính công không tính vật tư cát, đầm trên nền cát san lấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0877m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,703m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,722m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0251m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8093m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7475m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3933m3
13Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9852100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9348100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4579100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,131100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3299tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=14mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8847tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=12mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5375tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=18mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2254tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6969tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4092tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0951tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=14mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4433tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5321tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4925tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (fi=12mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1226m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1002100m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1748m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7363m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1982m3
36Xây tường bằng gạch không nung ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5692m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,123m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0587m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6136m3
40Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm (vật tư thép tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3539tấn
41Cung cấp thép mạ kẽm [] 40x80x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V353,95kg
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,58241m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,6864m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,1618m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,14m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,7284m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 không sơn PMô tả kỹ thuật theo chương V87,7629m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V237,2642m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4679m2
51Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,75m
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V201,45m
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (đắp vữa trang trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1696m2
54Miết mạch tường gạch loại lõm (Vận dụng kẻ ron tường )Mô tả kỹ thuật theo chương V49,9782m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 30x60 màu nhạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,69m2
56Ốp chân tường đá chẻ (VD Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,606m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,75m2
58Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 qui trình theo ghi chú bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V8,325m3
59Cung cấp vật tư và thi công chống thấm gốc bitum dày 3mm (qui trình thi công đúng kỹ thuật nhà sản xuất, giá thành hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,19M2
60Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5dzemMô tả kỹ thuật theo chương V0,692100m2
61Tol úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V4,1m2
62Cung cấp và lắp cửa đi 4 cánh kính cường lực dày 10mm bản lề sàn tự động (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
63Cung cấp & lắp dựng cửa cuốn tole mạ màu dày 8 dem (cộng thêm phía chiều rộng 200; 500 phía chiều cao phần cuốn vào trục)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
64Cung cấp và lắp cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5mm + lambri (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,48m2
65Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính trắng dày 5mm (nhôm hệ 700 bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,59m2
66Cung cấp motor điều khiển cửa nhôm cuốn 220VAC-sức nâng 400kg cho cửa dưới 14m2 (bao gồm : hộp điều khiển + 2 remote+ 1 công tắc gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Ốp đá granít tự nhiên + phụ kiện (NC + VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
68Trần thạch cao khung thép (NC + VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V54m2
69Bả bằng bột bả vào tường (phía ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V237,2642m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V310,6056m2
71Bả bằng bột bả vào tường (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4679m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,34m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V547,8698m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,8079m2
75Gia công và lắp hàng rào song sắt (không tính thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V163,294m2
76Gia công và lắp cửa song sắt (không tính thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,376m2
77Cung cấp thép mạ kẽm [] 40x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7877Kg
78Cung cấp thép tròn D14Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350,015Kg
79Cung cấp thép mạ kẽm L 40x40x4 và L50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V891,7541Kg
80Cung cấp thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V759,4983Kg
81Cung cấp chốt @20, L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Cung cấp bản lề cối thép @20, L=120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
83Cung cấp bass thép đuôi cá (thép tấm dày 10ly L=200)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
84Cung cấp bánh xe cao su ĐK 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Cung cấp bánh xe bạc đạn ĐK100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Căng lưới B40 làm hàng rào cỡ dây 3,3mm (vận dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V123,78m
87Lưới B40 cỡ 3,3lyMô tả kỹ thuật theo chương V283,761kg
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK10mm, chiều cao ≤6m (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2219tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót sơn chuyên dụng+ 2 nước phủ màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V190,90411m2
90Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (ceramic 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,35m2
91Cung cấp và lắp dựng khắc chữ + logo ngành bằng inox màu vàng gương (chi tiết theo bản vẽ tương đương khoảng 2,1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
92Cung cấp hộp chụp đầu cột rào thép [] 20x20 + kính trắng dày 5 ly KT: 400x400x300 (sản xuất và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
93Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
95Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
96Lắp đặt Ống STK D90mm, L=0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Lắp đặt quả cầu chắn rác inox DK100 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x,2,9mm (NC,MTC x 1.15)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
99Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm, L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
100Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Lắp đặt loa báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
102Lắp đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
103Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Dây tín hiệu loại dây 2x1mm2, chống nhiễu)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây tín hiệu 2x1,5mm² chống nhiễu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
106Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
107Cung cấp và lắp đặt điện trở khángMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt đèn led tuýp ống dài 1,2m, đơn 18W (ánh sáng trắng ấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
109Lắp đặt đèn led tuýp ống dài 1,2m, đôi 36W (ánh sáng trắng ấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
110Lắp đặt đèn led pha 220V-30WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
111Lắp đặt đèn led bub E27- 20W + đuôi đèn E27Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
112Lắp đặt MCCB-30A-3P-2,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt MCB-20A-2P-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
114Lắp đặt MCB-16A-2P-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Lắp ổ cắm điện 3 cực, loại đôi - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
116Lắp đặt công tắc 2 hạt - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
117Lắp đặt hộp nhựa 2 ổ cắm âm tường + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
118Lắp đặt hộp âm cho CB các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
119Quạt trần 75W (có hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 4-8 module, nhựa kim loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
121CC & Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 450x350x180x1,2; trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
122Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V730m
123Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
124Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
125Lắp đặt dây đơn CXV -1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
126Lắp đặt dây đơn CV -1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
127Lắp đặt ống nhựa nôti bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống cứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V425m
128Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm (ống cứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
129Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
130Lắp đặt hộp nối ống PVC []60x60x40 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Cung cấp tiêu lệnh PCCC + nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
132Lắp đặt hộp nối ống PVC @20 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
133Lắp đặt hộp nối ống PVC @25 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Cung cấp và lắp bộ động cơ đẩy cửa 3,0HP (tích hợp bộ chuyển đổi tốc độ 3/1) 380V/2250WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
135Lắp đặt MCCB-30A-3P-2,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Cung cấp và lắp bộ chuyển đổi chiều quay 380V/30A ( bao gồm: 2 công tắc tơ 32A; 2 công tắc hành trình; 1 rơ le nhiệt 32A; 1 nút nhấn 3 nút)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (lắp tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 400x600x200x1.5 loại ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
138Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (cáp DVV 8x1 (8 lõi 2 lớp vỏ bọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
139Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (dây cáp CVV 4x6mm2 Cu/PVC/PVC (4 lõi 2 lớp vỏ bọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
140Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 dây cáp CVV 4x6mm2 Cu/DSTA/XLPE /PVC (4 lõi )Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
141Lắp đặt ống nhựa HDPE D30/40mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V18m
142Làm tiếp địa cho cột điện (cọc tiếp địa thép mạ đồng @16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
143Cung cấp kẹp xiết cáp (@16)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Cung cấp ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (dây cáp đồng trần =25mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
146Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt dây cáp thép = 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
148Gia công và lắp thanh treo dây STK @27 x 3,2mm L=350 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
149Gia công và lắp thanh treo dây STK @27 x 3,2mm L=210 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2thanh
150Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Cung cấp con lăn treo cáp (ròng rọc) D30Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Cung cấp bulon M12Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt hộp nhựa 150x150x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
154Lắp đặt bảng đấu nối 4 tiếp điểm (domino)- 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
155Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,81m3
156Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
157Lót nylon cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
E Nhà khám xe, nhà kho, nhà xe ô tô 4 bánh, nhà xe mô tô
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,0822100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3881100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (vận dụng đóng cừ đá 100x100x2500 mật độ 9 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3119100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8116m3
5Lót nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6199100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3055m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8962m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (xoa phẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3727m3
9Lót nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5199100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6027m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,87m3
12Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0564100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1117100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,1831100m2
15Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3085100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1752tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=14mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3552tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=18mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5611tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1385tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm (VD thép nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8756tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm (VD thép nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8989tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4043tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=14mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3132tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8253tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=18mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0672tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4942tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5748tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9664tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1089tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (fi=12mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1756tấn
34Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m (chỉ tính công và vật liệu phụ, phần thép tính riêng theo thống kê)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,705tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m (phần bulon tính riêng theo thống kê)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,705tấn
36Gia công giằng mái thép (chỉ tính công và vật liệu phụ, phần thép tính riêng theo thống kê)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1622tấn
37Lắp dựng giằng thép bu lông (phần bulon tính riêng theo thống kê)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1622tấn
38Cung cấp thép mạ kẽm []100x50x2 (kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V435,27Kg
39Cung cấp thép mạ kẽm []50x50x1.4 (kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V220,95Kg
40Cung cấp thép mạ kẽm []80x40x1.8 (kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,99Kg
41Cung cấp thép mạ kẽm []40x40x1.4 (kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4Kg
42Cung cấp thép bản (kèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,93Kg
43Cung cấp bulon fi16, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
44Cung cấp bulon fi12, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
45Cung cấp bulon fi18, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,84711m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104m3
48Lót nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m2
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,854100m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2312m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2515m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5072m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (hộp gen)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6376m3
54Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2268tấn
55Cung cấp thép mạ kẽm C125x45x15x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.906,13kg
56Cung cấp thép mạ kẽm C80x45x15x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V300,3kg
57Cung thép V63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,35kg
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,50761m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (hộp gen ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,93m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,814m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (phía ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V396,497m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V378,846m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V288,0946m2
65Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
66Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4m
67Miết mạch tường gạch loại lõm (Vận dụng kẻ ron tường )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,57m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V22,57m2
70Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 qui trình theo ghi chú bản vẽMô tả kỹ thuật theo chương V6,771m3
71Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5dzemMô tả kỹ thuật theo chương V3,9075100m2
72Tole úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V12,65m2
73Cung cấp & lắp dựng cửa cuốn tole mạ màu dày 8 dem (cộng thêm phía chiều rộng 200; 500 phía chiều cao phần cuốn vào trục)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,28m2
74Cung cấp và lắp cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5mm + lambri (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
75Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính trắng dày 5mm (nhôm hệ 700 bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,28m2
76Cung cấp và lắp dựng khung nhôm + kính trắng dày 5mm (nhôm hệ 700 bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,26m2
77Cung cấp motor điều khiển cửa nhôm cuốn 220VAC-sức nâng 400kg cho cửa dưới 14m2 (bao gồm : hộp điều khiển + 2 remote+ 1 công tắc gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
78Thi công trần phẳng khung thép + tấm nhựa 600x600 ( không tính nhân công do giá sản phẩm trần trọn gói bao gồm VT +NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V365,7m2
79Xây tường thẳng bằng gạch thông gió xi măng 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
80Bả bằng bột bả vào tường (phía ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V387,486m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V475,5594m2
82Bả bằng bột bả vào tường (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V296,7346m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,314m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V863,0454m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V371,0486m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (ceramic 400x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V298,5m2
87Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V87,67m2
88Lắp đặt Tê rút (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
92Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
93Lắp đặt Ống STK D90x2mm L=0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
94Lắp đặt quả cầu chắn rác inox DK100Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x2,9mm (NC,MTC x 1.15)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
96Lắp đặt Ống PVC D90x2.9mm L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
97Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
99Lắp đặt loa báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
100Lắp đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu
101Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Dây tín hiệu loại dây 2x1mm2, chống nhiễu)Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây tín hiệu 2x1,5mm² chống nhiễu)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
104Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
105Cung cấp và lắp đặt điện trở khángMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
107Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,41m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
110Lắp đặt đèn led tuýp ống dài 1,2m, đôi 36W (ánh sáng trắng ấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
111Lắp đặt công tắc 2 hạt - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
112Lắp đặt công tắc 3 hạt -16AMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
113Lắp ổ cắm điện 3 cực, loại đôi - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
114Lắp đặt MCCB-50A-3P-2,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt MCB-20A-2P-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
116Lắp đặt MCB-16A-2P-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
118Lắp đặt hộp nhựa 3 công tắc âm tường + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
119Lắp đặt hộp nhựa 2 ổ cắm âm tường + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
120Lắp đặt hộp âm cho CB các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
121Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 2-4 module, nhựa kim loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
122Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 4-8 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
123Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 5-10 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
124Quạt trần 75W (có hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
125CC & Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 600x400x200x1.2; trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
126Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V630m
127Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
128Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
129Lắp đặt dây đơn CV- 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
130Lắp đặt dây đơn CV -1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5m
131Lắp đặt dây đơn CXV -Cu-DSTA - PVC 1x16mm2 (1 dây 4 lõi)Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
132Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống cứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V411m
133Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm (ống cứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
134Lắp đặt hộp nối ống PVC @20 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
135Lắp đặt hộp nối ống PVC @25 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
136Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
137Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
138Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường inverter - 2 HP (1500W)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
139Lắp đặt ống đồng phức hợp 6/12,7 (có bảo ôn dày 19mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
140Lắp đặt sứ báo hiệu cáp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
141CCLD giá treo máy 500x500x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
142Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492100m3
143Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,66251m3
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp lại đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m3
145Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính công không tính vật tư cát, đầm trên nền cát san lấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
146Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
147Lót nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9213100m2
148Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
149Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
150Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
151Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (xoa phẳng mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5147m3
152Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m2
153Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
154Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0883100m2
155Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208100m2
156Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
157Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi=16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0805tấn
158Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2479tấn
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1331tấn
161Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi=6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0519tấn
162Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi = 16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2586tấn
163Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m3
164Lắp dựng xà gồ thép C80x45x15x1.8 (vật tư thép tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3147tấn
165Cung cấp thép mạ kẽm C80x45x15x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V305,76kg
166Cung cấp thép mạ kẽm L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V8,95kg
167Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính công , vật tư thép tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1842tấn
168Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (chỉ tính công , vật tư thép tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2584tấn
169Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1842tấn
170Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (bulon tính riêng theo bảng thống kê)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2584tấn
171Cung cấp thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V139,2kg
172Cung cấp thép STK @76x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V183,23kg
173Cung cấp thép STK @90x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V120,13kg
174Cung cấp bulon @16, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
175Cung cấp bulon @14, L=220Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
176Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (1 nước lót chuyên dụng + 2 lớp phủ sơn dầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,00751m2
178Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V0,9491100m2
179Tole úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V7,1m2
180Cắt ron nền đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,834810m
181Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,376m2
182Lắp đặt đèn led bub E27- 20W + đuôi đèn E27Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
183Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt MCB-16A-2P-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Lắp đặt hộp âm cho CB các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
186Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
187Lắp đặt tủ điện âm tường (Tủ điện 2-4 module, nhựa kim loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
188Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
189Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
190Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống cứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
191Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm (ống cứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
192Lắp đặt hộp nối ống PVC @20 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
193Lắp đặt hộp nối ống PVC @25 (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
F Hệ thống cấp điện chiếu sáng ngoài nhà
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V34,241m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,07061m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3493100m3
4Rải giấy dầu lớp cách ly (VD Rải nilon cảnh báo cáp ngầm rộng 300)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m2
5Rải giấy dầu lớp cách ly (VD lót ni lon chống mất nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2625m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2056m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1336100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi=8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0257tấn
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/Cu/PVC/DSTA 1x(4x185mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/Cu/PVC/DSTA 1x(4x150mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/Cu/PVC/DSTA 1x(4x25mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
13Lắp dựng cột STK @156/62,5 x7000x3Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
14Lắp cần đèn D60 x 2,5, chiều dài cần đèn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V31 cần đèn
15Lắp choá đèn - Đèn cao áp chiếu sáng công cộng 90W (NLMT)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Cung cấp, lắp đặt bulon đường kính 20mm, L=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Cung cấp, lắp đặt bulon đường kính 12mm, L=1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Cọc tiếp địa thép mạ đồng phi 16, L=2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
19Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
20Cung cấp, lắp đặt ốc xiếc cáp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Cung cấp, lắp đặt kẹp xiếc cáp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Lắp đặt sứ chỉ hướng cáp D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23Lắp đặt MCCB-3P-400A-36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt MCCB-3P-350A-36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt MCCB-3P-75A-36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Cung cấp, lắp đặt thanh đồng bọc nhựa 10x40mm x3000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Cung cấp & lắp đặt đầu cosCu 185Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Cung cấp & lắp đặt đầu cosCu 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Cung cấp & lắp đặt đầu cosCu 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Cung cấp & lắp đặt đầu cosCu 25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 90/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100 m
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 65/85mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,455100 m
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
G Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0304100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4635100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (chiều sâu ảnh hưởng 300, chỉ tính công không tính vật tư cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1806100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3646m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4488m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8673m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8297m3
9Rải giấy dầu lớp cách ly (VD rải nilon lót chống mất nước bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8962100m2
10Ván khuôn móng cột (VD đan đáy hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1473100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1316100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8272100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V581cấu kiện
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,178m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,746m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0878tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (fi=10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1193tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2077tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1627tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (thép tính riêng chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2205tấn
29Cung cấp thép L40x40x4mm - mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V220,5kg
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,94m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
32Cung cấp song gang chắn rác KT: 530x960Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
33Cung cấp gối cống BTCT đúc sẵn D400Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5072m2
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V191 cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V65tấn
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 168mm x4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (ống cống VH D400,D50(mm) L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V171 đoạn ống
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm (ống cống VH D400,D50(mm) L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm (ống cống VH D400,D50(mm) L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm (ống cống VH D400,D50(mm) L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
43Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V16mối nối
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V31,51m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3131100m3
46Lắp đặt van nhựa 2 chiểu - Đk 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt van thau, ĐK42mm (2 chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt van thau, ĐK42mm (1 chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt Co lơi 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt co 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt Tê nhựa 90o miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt nút bít PVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm x 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm (ống nhựa mềm tưới cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
60Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm x 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
61Lắp đặt máy bơm nước đầy cao 2 HP (Q=1,2-7,2m3/h; H=45,1-33,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
62Lắp đặt co lơi 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90 (NCx1,5; MTCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, p/p dán keo, Đường kính 90mm x 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, p/p dán keo, Đường kính 114mm x 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
H Sân đường nội bộ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính công đầm , không tính vật tư cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2523100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,43681m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,574m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2373m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,285m2
6Sơn phân tuyến đường bằng thủ công (vận dụng sơn tường bó vỉa)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,823m2
7Rải giấy dầu lớp cách ly (VD lót ni lon chống mất nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5078100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (xoa phẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,0624m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm (VD làm cốt thép nền đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,3877tấn
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V46,64710m
I Bể nước ngầm 16m3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,453100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (vận dụng đóng cừ đá 100x100x2500)Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,504m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,776m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8584m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0621m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Fi=12mm) (VD thép đáy bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4367tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Fi=8mm) (VD thép đáy bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Fi=8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=12mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,717tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Fi=16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0833tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Fi=8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Fi=10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép L40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép không rỉ @18mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0101tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (fi=8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0584tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (fi=16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
21Rải giấy dầu lớp cách ly (VD lót ni lon chống mất nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1665100m2
22Ván khuôn móng dài (ván khuôn thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0898100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5602100m2
26Quét dung dịch chuyên dụng chống thấm bể nước ngầm (định mức tham khảo nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,84m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4635m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
30Cung cấp và lắp ron chống thấm hồ nước (khổ 200)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8M
J Cây xanh - thảm cỏ
1Cung cấp đất sạch trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V63,2m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính công )Mô tả kỹ thuật theo chương V63,2m3
3Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm (cây cau trắng ĐK gốc 100mm cao 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
4Trồng cây cảnh ĐK gốc 15cm, chiều cao >4m kích thước bầu 50x50cm (cây Osaka đỏ ĐK gốc 100mm cao 3,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
5Trồng cây Hồng Lộc đường kính gốc 30 cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
6Trồng cây Kè bạc ĐK gốc 100mm, cao 2mMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
7Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây lá Gấm trồng DK =1m/bụi , 25 bụi /m2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0008100m2
8Cung cấp cây lá gấm (cao 30-60cm) (8 cây/bụi)Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cây
9Trồng cỏ chỉ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,32100m2
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V27cây/90 ngày
11Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,32100m2/tháng
K San lắp mặt bằng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,204100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0244100m3
3Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m3
4Cung cấp cát san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V5.268,53m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
6Đóng cọc bạch đàn Dngọn >=6cm, Dgốc >=12cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V5,22100m
7Cung cấp giằng cọc bạch đàn Fi ngọn >=6cm, Fi gốc >=12cm, L=6.0mMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m
8Cung cấp thép buộc đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7094kg
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V52,6853100m3
L Thiết bị công trình
1Bình chữa cháy bột 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V18bình
2Máy điều hoà - Loại máy Treo tường inverter - 2 HP (1500W)Mô tả kỹ thuật theo chương V10máy
3Máy điều hoà treo tường inverter - 1,5 HP (1125W)Mô tả kỹ thuật theo chương V24máy
4Bể chứa nước Inox 1,5m3 (bồn đứng + chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Máy điều hoà - Loại máy Treo tường inverter - 2 HP (1500W)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
6Bình chữa cháy bột 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
7Máy bơm nước đầy cao 2 HP (Q=1,2-7,2m3/h; H=45,1-33,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu: Hợp đồng tương tự với gói thầu (loại hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp II trở lên, trong đó phải có: số tầng ≥ 04 tầng; San lấp mặt bằng; Móng cọc BTCT; khung sàn BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống PCCC; Hệ thống máy lạnh; Hệ thống cấp thoát nước; Hạ tầng kỹ thuật (sân đường, chiếu sáng, cấp thoát nước, cây xanh) đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Cụ thể:* Nhà thầu phải gửi kèm theo:+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công của công trình tương tự.+ Bản chụp hợp đồng thi công (đính kèm phụ lục khối lượng) với tư cách là nhà thầu chính hoặc liên danh được chứng thực;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;+ Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Trường hợp hợp đồng tương tự đạt > 80% khối lượng hợp đồng, nhà thầu gửi đính kèm Bảng khối lượng và giá trị thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: dân dụng), hạng II trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II) được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: dân dụng), hạng II trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II) được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công Hạ tầng kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật), hạng III trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công Điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành Điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện), hạng III trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Điện tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình cấp II trở lên) được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành Cấp, thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước), hạng III trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Cấp, thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công Cấp, thoát nước;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: Khảo sát địa hình, hạng II trở lên còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.33
7 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 - Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về PCCC (do cấp có thẩm quyền của Nhà nước cấp) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách an toàn lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy ủi - Loại trục bánh xích có lưỡi cắt phía trước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy đầm bánh thép ≥ 8 Tấn - Loại trục bánh thép.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Xe ô tô tự đổ, tải trọng ≤ 4,5 tấn - Loại vận chuyển vật liệu.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy ép cọc (đảm bảo thông số kỹ thuật theo thiết kế) - Loại dùng ép cọc* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
6 Xe cẩu ≥ 10 tấn - Loại dùng ép cọc* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
7 Dàn giáo thép (01 bộ: gồm 42 khung, 42 chéo) * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.15
8 Ván khuôn thép hoặc nhựa hoặc gỗ (m2) * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2000
9 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy kiểm định (còn hiệu lực)+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
11 Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->