Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220851157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp kinh tế ngành giao thông vận tải tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-20 08:27:00 đến ngày 2022-08-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,000,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0501224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100244E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT; hệ thống an toàn giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 4,901 tỷ đồng- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): Hạng mục mặt đường bê tông nhựa; hạng mục cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT; hạng mục hệ thống an toàn giao thông và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 4,901 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.901.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km6+809-Km8+500 đường tỉnh ĐT.482 (Khánh Công – Yên Mật) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.3871.059 Fax: 0229.3871.890 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự ánVốn sự nghiệp kinh kế. + Địa chỉ: Tầng 01, Sở GTVT Ninh Bình, số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3896.828 Fax: 0229.3898.229 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 8, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.3871.156 Fax: 02293.873381 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật I.440: Đoạn đường thi công, kích thước 60x140cm, cột dài 1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật I441 a,b,c : Phía trước là công trường, kích thước 140x200cm,cột dài 1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | biển |
| 3 | Biển tam giác W 203b,c: Đường bị hẹp, chiều dài cạnh 70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 4 | Biển tam giác W 245: Đi chậm, chiều dài cạnh 70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 5 | Biển tam giác W227: công trường, chiều dài cạnh 70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 6 | Biển chữ nhật S.507: Hướng rẽ, kích thước 130x35cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 7 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,573 | kg |
| 8 | Ống nhựa D76, dán phản quang, L=1,2m/1ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | ống |
| 9 | Bê tông đế cọc tiêu ống nhựa M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 10 | Dây phản quang nhựa PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.200 | m |
| 11 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 240 | công |
| B | Sửa chữa hư hỏng cục bộ nứt mai rùa, ổ gà | |||
| 1 | Đào kết cấu nền mặt đường đá dăm nước dày 16,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,007 | m3 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 218,225 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 01 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 218,225 | m2 |
| C | Sửa chữa hư hỏng mặt đường bị cao su | |||
| 1 | Đào kết cấu nền mặt đường đá dăm nước bị hư hỏng dày 34,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 186,107 | m3 |
| 2 | Đào lớp đất nền bị hư hỏng dày 30cm, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 140,48 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp, đầm chặt K98 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 155,293 | m3 |
| 4 | Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 517,642 | m2 |
| 5 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 94,412 | m2 |
| 6 | Đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 423,23 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 01 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 94,412 | m2 |
| D | Xử lý lún lõm cục bộ | |||
| 1 | Đá dăm nước lớp trên dày trung bình 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.970,724 | m2 |
| 2 | Láng nhựa 01 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.970,724 | m2 |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường đá dăm láng nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 222,055 | m3 |
| E | Gia cố lề đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 746,526 | m3 |
| 2 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.446,802 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.446,802 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 01 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.417,212 | m2 |
| 5 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.417,212 | m2 |
| 6 | Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.417,212 | m2 |
| 7 | Xáo xới lu lèn nền đường dày 30cm, độ chặt K98 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.417,212 | m2 |
| 8 | Kè vỉa đá hộc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.434,68 | m |
| F | Tăng cường trên mặt đường hiện trạng | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.963,188 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C19 dày trung bình 3,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 992,464 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,3kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 992,464 | m2 |
| 4 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.963,188 | m2 |
| G | Vuốt nối đường giao | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,3kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 197,2 | m2 |
| 2 | Thảm BTN C12,5 dày trung bình 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 197,2 | m2 |
| 3 | Vuốt nối bằng đất tận dùng đầm chặt K98 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,98 | m3 |
| H | Đào đắp nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 125,819 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.734,478 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 433,241 | m3 |
| 4 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 230,763 | m3 |
| 5 | Nâng cao tường chắn hiện trạng bằng đá hộc xây vữa XM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,2 | m3 |
| I | Hộ lan tôn lượn sóng | |||
| 1 | Tấm tôn sóng kích thước 3320x310x3mm mạ kẽm (tấm giữa) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 112 | tấm |
| 2 | Cột thép đường kính D141mm dày 4,5mm, chiều dài cột L=1,350m mạ kẽm + nắp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 149 | cột |
| 3 | Tấm tôn đệm kích thước 396x70x5mm mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 162 | tấm |
| 4 | Bulông M19, dài L=180mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 162 | cái |
| 5 | Bulông M16, dài L=35mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.620 | cái |
| 6 | Cột thép đường kính D141 dày 4,5mm, chiều dài cột L=0,926m mạ kẽm + nắp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | cột |
| 7 | Tấm tôn sóng kích thước 2320x310x3mm mạ kẽm (tấm đầu) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25 | tấm |
| 8 | Tấm tôn sóng kích thước 790x310x3mm mạ kẽm (tấm chuyển hướng) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | tấm |
| 9 | Tấm đuôi uốn cong kích thước 715x310x3mm mạ kẽm (tấm đầu) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37 | tấm |
| 10 | Mắt phản quang hình thang kích thước 45x110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 82 | cái |
| 11 | Đào đất hố móng cột, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,35 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cột M200 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,35 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 386 | m |
| J | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,125 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,6 | m2 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 283,305 | kg |
| 4 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 73,095 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 61,875 | m2 |
| 6 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,59 | m3 |
| 7 | Sản xuất, chế tạo mặt phản quang cọc tiêu kích thước 12x6cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 330 | tấm |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 165 | cái |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,313 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cọc tiêu từ bãi đúc vể công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,313 | tấn |
| K | Di chuyển, trồng lại cọc H, cột Km | |||
| 1 | Nhổ và trồng lại cọc H hiện trạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cọc |
| 2 | Đào hố móng cọc H, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,096 | m3 |
| 3 | Đắp hố móng cọc H bằng đất tận dụng đầm chặt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,04 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cọc H M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 5 | Nhổ và trồng lại cột Km hiện trạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 6 | Đào hố móng cột Km, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 7 | Đắp hố móng cột Km bằng đất tận dụng đầm chặt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,384 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cột Km M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,024 | m3 |
| L | Vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Vạch sơn màu vàng, dẻo nhiệt, dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 135,267 | m2 |
| 2 | Vạch sơn giảm tốc màu vàng, dẻo nhiệt, dày 4mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49,4 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác cạnh 90, cột đường kính D88,3mm, chiều cao cột H=3,10m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 4 | Biển báo tam giác cạnh 90, cột đường kính D88,3mm, chiều cao cột H=3,33m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | biển |
| 5 | Biển báo hình chữ nhật kích thước 2.4x1.5m, 2 cột đường D88,3mm, chiều cao cột H=3,99m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | biển |
| 6 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 8 | Thép chống xoay đường kính D10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,332 | kg |
| M | Đèn nháy vàng | |||
| 1 | Đèn nháy vàng năng lượng mặt trời cần tay vươn 4m, cột 6.2m (Gồm 02 Đèn LED nháy vàng D300; 01 Đèn LED "CHÚ Ý QUAN SÁT" kích thước 1200x350mm, 01 Tủ điện 700x500x250mm sơn tĩnh điện; 02 Acquy 12V-75Ah, 02 Tế bào quang điện công suất 100W) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Khung móng cột 4M24x400x1300, ren mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Đèn nháy vàng năng lượng mặt trời cột cao 2.7m Cột thép D78 dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng L=2.7m, mặt bích 300x10mm (Gồm 01 Đèn LED nháy vàng D300; 01 Biển báo chú ý quan sát - KT: 450x450 (màng phản quang 3M - 3900 và phụ kiện), 01 Tủ điện 700x500x250mm sơn tĩnh điện; 01 Acquy 12V-75Ah, 01 Tế bào quang điện công suất 100W) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bulong móng M16x500mm, mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm ecu, long đen, ốc mũ) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 2x4cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,495 | m3 |
| 6 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,495 | m3 |
| N | Sửa chữa cống tại Km7+471.63 | |||
| O | Thân cống đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép thân cống đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 535,236 | kg |
| 2 | Cốt thép thân cống đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,149 | kg |
| 3 | Bê tông thân cống M300 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,364 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 71,76 | m2 |
| 5 | Lắp đặt thân cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện thân cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện thân cống từ bãi đúc đến chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,91 | tấn |
| 8 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài đốt cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31,04 | m2 |
| P | Bản giảm tải đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép bản giảm tải đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 259,08 | kg |
| 2 | Bê tông bản giảm tải M300, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bản giảm tải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bản giảm tải từ bãi đúc đến chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | tấn |
| Q | Lớp phủ mặt cống | |||
| 1 | Cốt thép phủ mặt cống đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60,793 | kg |
| 2 | Bê tông phủ mặt cống M300 đá 1x2 đổ tại chỗ sử dụng phụ gia Sikament R4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,948 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông phủ mặt cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,772 | m2 |
| R | Mối nối cống, tường đầu, đào đắp | |||
| 1 | Vữa xi măng mối nối M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,042 | m3 |
| 2 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 3 | Cốt thép mối nối, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | kg |
| 4 | Vải tẩm nhựa đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,6 | m2 |
| 5 | Đá hộc xây tường kè VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,195 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,112 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, móng tường cánh M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,582 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường đầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,32 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,636 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,76 | m3 |
| 11 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70,237 | m3 |
| 12 | Phá kết cấu đá hộc xây hiện trạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,248 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64,355 | m3 |
| 14 | Cọc tre gia cố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.980,8 | m |
| 15 | Đá hộc xếp khan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,412 | m3 |
| S | Cửa phai cống đúc sẵn | |||
| 1 | Thép hình gia cố cửa phai cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 111,784 | kg |
| 2 | Đường hàn liền 5mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,48 | m |
| 3 | Sơn chống rỉ 2 lớp màu xám ghi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,562 | m2 |
| 4 | Trục vít L=1.9m, tay quay, đai ốc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bê tông cửa phai M300, đá 1x2 đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,633 | m3 |
| 6 | Cốt thép cửa phai đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 93,28 | kg |
| 7 | Cốt thép cửa phai đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,93 | kg |
| 8 | Ván khuôn cửa phai | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,63 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cửa phai | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| T | Đắp bờ vây ngăn nước | |||
| 1 | Cọc tre chiều dài 2,5m (đóng ngập trong đất 1,0m) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 222,4 | m |
| 2 | Thanh tre ngang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,72 | m |
| 3 | Phên nứa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,72 | m2 |
| 4 | Đắp đất bờ vây bằng đất tận dụng, đầm chặt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,36 | m3 |
| 5 | Thanh thải bờ vây ngăn nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,36 | m3 |
| 6 | Đá hộc xếp khan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,368 | m3 |
| U | Sửa chữa cống tại Km7+494.27 | |||
| V | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép thân cống đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 445,09 | kg |
| 2 | Cốt thép thân cống đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.818,41 | kg |
| 3 | Bê tông thân cống M300 đá 1x2 sử dụng phụ gia Sikament R4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,725 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 91,8 | m2 |
| 5 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài đốt cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 61,2 | m2 |
| W | Bản giảm tải đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép bản giảm tải đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 596,96 | kg |
| 2 | Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bản giảm tải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bản giảm tải từ bãi đúc đến chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | tấn |
| X | Tường đầu, tường cánh đào đắp | |||
| 1 | Đá hộc xây tường kè VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,608 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,887 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,578 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 46,385 | m2 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,556 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,139 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 67,54 | m3 |
| 9 | Phá kết cấu đá hộc xây hiện trạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51,392 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 101,544 | m3 |
| 11 | Cọc tre gia cố móng chiều dài 2,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.550,12 | m |
| Y | Lớp phủ mặt cống | |||
| 1 | Cốt thép phủ mặt cống đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 82,91 | kg |
| 2 | Bê tông phủ mặt cống M300 đá 1x2 đổ tại chỗ sử dụng phụ gia Sikament R4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,928 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông phủ mặt cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,352 | m2 |
| Z | Cửa phai cống đúc sẵn | |||
| 1 | Thép hình gia cố cửa phai cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 351,018 | kg |
| 2 | Đường hàn liền 5mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 55 | m |
| 3 | Sơn chống rỉ 2 lớp màu xám ghi. | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,204 | m2 |
| 4 | Máy đóng mở V1, trục vít L=3m, tay quay, đai ốc. | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bê tông cửa phai M300, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,338 | m3 |
| 6 | Cốt thép cửa phai đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 151,16 | kg |
| 7 | Cốt thép cửa phai đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,21 | kg |
| 8 | Ván khuôn cửa phai | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,171 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cửa phai | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| AA | Đắp bờ vây ngăn nước, đường tạm | |||
| 1 | Cọc tre chiều dài 2,5m (đóng ngập trong đất 1,0m) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 240,2 | m |
| 2 | Thanh tre ngang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 72,06 | m |
| 3 | Phên tre | Theo HSTK đã được phê duyệt | 72,06 | m2 |
| 4 | Đắp đất bờ vây bằng đất tận dụng, đầm chặt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,03 | m3 |
| 5 | Thanh thải bờ vây ngăn nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,03 | m3 |
| 6 | Đắp đất đường tạm bằng đất tận dụng đằm chặt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 248,6 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,2 | m3 |
| 8 | Đá mạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 9 | Thanh thải đường tạm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 263,78 | m3 |
| AB | Lan can cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can M300, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,285 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,669 | kg |
| 3 | Cốt thép gờ lan can đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 148,484 | kg |
| 4 | Ván khuôn gờ lan can | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,037 | m2 |
| 5 | Sơn phản quang trắng đỏ phần lan can bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,642 | m2 |
| 6 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng lan can | Theo HSTK đã được phê duyệt | 75,144 | kg |
| 7 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng lan can | Theo HSTK đã được phê duyệt | 166,66 | kg |
| 8 | Bu lông neo U-M22, đai ốc, L=650mm, mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt lan can | Theo HSTK đã được phê duyệt | 241,804 | kg |
| AC | Sửa chữa cống tại Km7+827.62 | |||
| AD | Thân cống đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép thân cống đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 362,952 | kg |
| 2 | Cốt thép thân cống đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 883,899 | kg |
| 3 | Bê tông thân cống M300 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,212 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 119,502 | m2 |
| 5 | Lắp đặt thân cống kích thước 1,5x1,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện thân cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện thân cống từ bãi đúc đến chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,53 | tấn |
| 8 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài đốt cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51,84 | m2 |
| AE | Bản giảm tải đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép bản giảm tải đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 596,96 | kg |
| 2 | Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,544 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bản giảm tải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bản giảm tải từ bãi đúc đến chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,86 | tấn |
| AF | Mối nối cống, tường đầu, đào đắp | |||
| 1 | Vữa xi măng mối nối M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,096 | m3 |
| 2 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,104 | m3 |
| 3 | Cốt thép mối nối, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,2 | kg |
| 4 | Vải tẩm nhựa đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 5 | Đá hộc xây tường kè VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,381 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu M200 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,913 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, móng tường cánh M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,174 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường đầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,64 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,912 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,494 | m3 |
| 11 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100,981 | m3 |
| 12 | Phá kết cấu đá hộc xây hiện trạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,788 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 84,954 | m3 |
| 14 | Cọc tre gia cố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.771,36 | m |
| AG | Cửa phai cống đúc sẵn | |||
| 1 | Thép hình gia cố cửa phai cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 206,729 | kg |
| 2 | Đường hàn liền 5mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,28 | m |
| 3 | Sơn chống rỉ 2 lớp màu xám ghi. | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,895 | m2 |
| 4 | Máy đóng mở V1, trục vít L=2.4m, tay quay, đai ốc. | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bê tông cửa phai M300, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,845 | m3 |
| 6 | Cốt thép cửa phai đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 123,25 | kg |
| 7 | Cốt thép cửa phai đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,09 | kg |
| 8 | Ván khuôn cửa phai | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,2 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cửa phai | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| AH | Đắp bờ vây ngăn nước | |||
| 1 | Cọc tre chiều dài 2,5m (đóng ngập trong đất 1,0m) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 240,3 | m |
| 2 | Thanh tre ngang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 72,09 | m |
| 3 | Phên tre | Theo HSTK đã được phê duyệt | 72,09 | m2 |
| 4 | Đắp đất bờ vây bằng đất tận dụng, đầm chặt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,045 | m3 |
| 5 | Thanh thải bờ vây ngăn nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,045 | m3 |
| 6 | Đá hộc xếp khan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,144 | m3 |
| AI | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đổ thải đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 664,003 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 890,714 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 506,597 | m3 |
| AJ | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) | Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 0,546% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu | 0,546 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0501224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100244E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT; hệ thống an toàn giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 4,901 tỷ đồng- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): Hạng mục mặt đường bê tông nhựa; hạng mục cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT; hạng mục hệ thống an toàn giao thông và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 4,901 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.901.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 | Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn | Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn | Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy lu ≥ 25 tấn | Trọng lượng ≥ 25 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | Tải trọng ≥ 5 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 9 | Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn | Sức nâng ≥ 3 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | Trọng lượng ≥ 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Dung tích ≥ 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | Công suất ≥ 1,5 kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi