Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851157-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp kinh tế ngành giao thông vận tải tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220836696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 08:27:00 đến ngày 2022-08-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,000,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0501224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100244E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT; hệ thống an toàn giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 4,901 tỷ đồng- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): Hạng mục mặt đường bê tông nhựa; hạng mục cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT; hạng mục hệ thống an toàn giao thông và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 4,901 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.901.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km6+809-Km8+500 đường tỉnh ĐT.482 (Khánh Công – Yên Mật)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229 + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm kỹ thuật đường bộ; địa chỉ: Số 108 Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229 + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3896.828; Fax: 0229.3898.229 + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.3871.059 Fax: 0229.3871.890
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự ánVốn sự nghiệp kinh kế. + Địa chỉ: Tầng 01, Sở GTVT Ninh Bình, số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229.3896.828 Fax: 0229.3898.229
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 8, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.3871.156 Fax: 02293.873381 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Biển báo chữ nhật I.440: Đoạn đường thi công, kích thước 60x140cm, cột dài 1,8mTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
2Biển báo chữ nhật I441 a,b,c : Phía trước là công trường, kích thước 140x200cm,cột dài 1,8mTheo HSTK đã được phê duyệt6biển
3Biển tam giác W 203b,c: Đường bị hẹp, chiều dài cạnh 70cmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
4Biển tam giác W 245: Đi chậm, chiều dài cạnh 70cmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
5Biển tam giác W227: công trường, chiều dài cạnh 70cmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
6Biển chữ nhật S.507: Hướng rẽ, kích thước 130x35cmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
7Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9mTheo HSTK đã được phê duyệt26,573kg
8Ống nhựa D76, dán phản quang, L=1,2m/1ốngTheo HSTK đã được phê duyệt100ống
9Bê tông đế cọc tiêu ống nhựa M250Theo HSTK đã được phê duyệt1,35m3
10Dây phản quang nhựa PVCTheo HSTK đã được phê duyệt4.200m
11Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tụcTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
12Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt240công
B Sửa chữa hư hỏng cục bộ nứt mai rùa, ổ gà
1Đào kết cấu nền mặt đường đá dăm nước dày 16,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt36,007m3
2Đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt218,225m2
3Láng nhựa 01 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt218,225m2
C Sửa chữa hư hỏng mặt đường bị cao su
1Đào kết cấu nền mặt đường đá dăm nước bị hư hỏng dày 34,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt186,107m3
2Đào lớp đất nền bị hư hỏng dày 30cm, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt140,48m3
3Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp, đầm chặt K98Theo HSTK đã được phê duyệt155,293m3
4Đá dăm nước lớp dưới dày 18cmTheo HSTK đã được phê duyệt517,642m2
5Đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt94,412m2
6Đá dăm nước lớp dưới dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt423,23m2
7Láng nhựa 01 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt94,412m2
D Xử lý lún lõm cục bộ
1Đá dăm nước lớp trên dày trung bình 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt4.970,724m2
2Láng nhựa 01 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt4.970,724m2
3Đào kết cấu mặt đường đá dăm láng nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt222,055m3
E Gia cố lề đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt746,526m3
2Thảm BTN C12.5 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt3.446,802m2
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt3.446,802m2
4Láng nhựa 01 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt3.417,212m2
5Đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt3.417,212m2
6Đá dăm nước lớp dưới dày 18cmTheo HSTK đã được phê duyệt3.417,212m2
7Xáo xới lu lèn nền đường dày 30cm, độ chặt K98Theo HSTK đã được phê duyệt3.417,212m2
8Kè vỉa đá hộcTheo HSTK đã được phê duyệt3.434,68m
F Tăng cường trên mặt đường hiện trạng
1Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt5.963,188m2
2Bù vênh mặt đường bằng BTN C19 dày trung bình 3,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt992,464m2
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,3kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt992,464m2
4Thảm BTN C12.5 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt5.963,188m2
G Vuốt nối đường giao
1Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,3kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt197,2m2
2Thảm BTN C12,5 dày trung bình 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt197,2m2
3Vuốt nối bằng đất tận dùng đầm chặt K98Theo HSTK đã được phê duyệt15,98m3
H Đào đắp nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt125,819m3
2Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K90Theo HSTK đã được phê duyệt1.734,478m3
3Đào hữu cơ, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt433,241m3
4Đánh cấp, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt230,763m3
5Nâng cao tường chắn hiện trạng bằng đá hộc xây vữa XM M100Theo HSTK đã được phê duyệt19,2m3
I Hộ lan tôn lượn sóng
1Tấm tôn sóng kích thước 3320x310x3mm mạ kẽm (tấm giữa)Theo HSTK đã được phê duyệt112tấm
2Cột thép đường kính D141mm dày 4,5mm, chiều dài cột L=1,350m mạ kẽm + nắpTheo HSTK đã được phê duyệt149cột
3Tấm tôn đệm kích thước 396x70x5mm mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt162tấm
4Bulông M19, dài L=180mmTheo HSTK đã được phê duyệt162cái
5Bulông M16, dài L=35mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.620cái
6Cột thép đường kính D141 dày 4,5mm, chiều dài cột L=0,926m mạ kẽm + nắpTheo HSTK đã được phê duyệt13cột
7Tấm tôn sóng kích thước 2320x310x3mm mạ kẽm (tấm đầu)Theo HSTK đã được phê duyệt25tấm
8Tấm tôn sóng kích thước 790x310x3mm mạ kẽm (tấm chuyển hướng)Theo HSTK đã được phê duyệt13tấm
9Tấm đuôi uốn cong kích thước 715x310x3mm mạ kẽm (tấm đầu)Theo HSTK đã được phê duyệt37tấm
10Mắt phản quang hình thang kích thước 45x110mmTheo HSTK đã được phê duyệt82cái
11Đào đất hố móng cột, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt28,35m3
12Bê tông móng cột M200 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt28,35m3
13Lắp đặt tôn lượn sóngTheo HSTK đã được phê duyệt386m
J Cọc tiêu
1Bê tông cọc tiêu đúc sẵn M200, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt4,125m3
2Bê tông móng cọc tiêu M150 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt6,6m2
3Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt283,305kg
4Sơn trắng đỏ cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt73,095m2
5Ván khuôn cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt61,875m2
6Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt7,59m3
7Sản xuất, chế tạo mặt phản quang cọc tiêu kích thước 12x6cmTheo HSTK đã được phê duyệt330tấm
8Lắp dựng cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt165cái
9Bốc xếp cấu kiện cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt10,313tấn
10Vận chuyển cọc tiêu từ bãi đúc vể công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt10,313tấn
K Di chuyển, trồng lại cọc H, cột Km
1Nhổ và trồng lại cọc H hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt16cọc
2Đào hố móng cọc H, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt4,096m3
3Đắp hố móng cọc H bằng đất tận dụng đầm chặt K90Theo HSTK đã được phê duyệt3,04m3
4Bê tông móng cọc H M150Theo HSTK đã được phê duyệt0,864m3
5Nhổ và trồng lại cột Km hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt2cột
6Đào hố móng cột Km, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,504m3
7Đắp hố móng cột Km bằng đất tận dụng đầm chặt K90Theo HSTK đã được phê duyệt0,384m3
8Bê tông móng cột Km M150Theo HSTK đã được phê duyệt0,024m3
L Vạch sơn, biển báo
1Vạch sơn màu vàng, dẻo nhiệt, dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt135,267m2
2Vạch sơn giảm tốc màu vàng, dẻo nhiệt, dày 4mmTheo HSTK đã được phê duyệt49,4m2
3Biển báo tam giác cạnh 90, cột đường kính D88,3mm, chiều cao cột H=3,10mTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
4Biển báo tam giác cạnh 90, cột đường kính D88,3mm, chiều cao cột H=3,33mTheo HSTK đã được phê duyệt1biển
5Biển báo hình chữ nhật kích thước 2.4x1.5m, 2 cột đường D88,3mm, chiều cao cột H=3,99mTheo HSTK đã được phê duyệt3biển
6Đào hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1,8m3
7Bê tông móng M200 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt1,8m3
8Thép chống xoay đường kính D10mmTheo HSTK đã được phê duyệt3,332kg
M Đèn nháy vàng
1Đèn nháy vàng năng lượng mặt trời cần tay vươn 4m, cột 6.2m (Gồm 02 Đèn LED nháy vàng D300; 01 Đèn LED "CHÚ Ý QUAN SÁT" kích thước 1200x350mm, 01 Tủ điện 700x500x250mm sơn tĩnh điện; 02 Acquy 12V-75Ah, 02 Tế bào quang điện công suất 100W)Theo HSTK đã được phê duyệt2bộ
2Khung móng cột 4M24x400x1300, ren mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
3Đèn nháy vàng năng lượng mặt trời cột cao 2.7m Cột thép D78 dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng L=2.7m, mặt bích 300x10mm (Gồm 01 Đèn LED nháy vàng D300; 01 Biển báo chú ý quan sát - KT: 450x450 (màng phản quang 3M - 3900 và phụ kiện), 01 Tủ điện 700x500x250mm sơn tĩnh điện; 01 Acquy 12V-75Ah, 01 Tế bào quang điện công suất 100W)Theo HSTK đã được phê duyệt1bộ
4Bulong móng M16x500mm, mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm ecu, long đen, ốc mũ)Theo HSTK đã được phê duyệt1bộ
5Bê tông móng M200 đá 2x4cmTheo HSTK đã được phê duyệt4,495m3
6Đào hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt4,495m3
N Sửa chữa cống tại Km7+471.63
O Thân cống đúc sẵn
1Cốt thép thân cống đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt535,236kg
2Cốt thép thân cống đường kính D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt15,149kg
3Bê tông thân cống M300 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt4,364m3
4Ván khuôn thân cốngTheo HSTK đã được phê duyệt71,76m2
5Lắp đặt thân cốngTheo HSTK đã được phê duyệt8cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện thân cốngTheo HSTK đã được phê duyệt8cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện thân cống từ bãi đúc đến chân công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt10,91tấn
8Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài đốt cốngTheo HSTK đã được phê duyệt31,04m2
P Bản giảm tải đúc sẵn
1Cốt thép bản giảm tải đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt259,08kg
2Bê tông bản giảm tải M300, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt2,4m3
3Ván khuôn bản giảm tảiTheo HSTK đã được phê duyệt9,6m2
4Lắp đặt bản giảm tảiTheo HSTK đã được phê duyệt12cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bản giảm tảiTheo HSTK đã được phê duyệt12cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bản giảm tải từ bãi đúc đến chân công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt6tấn
Q Lớp phủ mặt cống
1Cốt thép phủ mặt cống đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt60,793kg
2Bê tông phủ mặt cống M300 đá 1x2 đổ tại chỗ sử dụng phụ gia Sikament R4Theo HSTK đã được phê duyệt0,948m3
3Ván khuôn bê tông phủ mặt cốngTheo HSTK đã được phê duyệt1,772m2
R Mối nối cống, tường đầu, đào đắp
1Vữa xi măng mối nối M100Theo HSTK đã được phê duyệt0,042m3
2Bê tông mối nối M250 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,07m3
3Cốt thép mối nối, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt7kg
4Vải tẩm nhựa đườngTheo HSTK đã được phê duyệt19,6m2
5Đá hộc xây tường kè VXM M100Theo HSTK đã được phê duyệt27,195m3
6Bê tông tường đầu M200 đá 1x2 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt2,112m3
7Bê tông móng cống, móng tường cánh M200Theo HSTK đã được phê duyệt1,582m3
8Ván khuôn tường đầuTheo HSTK đã được phê duyệt8,32m2
9Ván khuôn móng cốngTheo HSTK đã được phê duyệt2,636m2
10Đá dăm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt2,76m3
11Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt70,237m3
12Phá kết cấu đá hộc xây hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt5,248m3
13Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K95Theo HSTK đã được phê duyệt64,355m3
14Cọc tre gia cố móngTheo HSTK đã được phê duyệt2.980,8m
15Đá hộc xếp khanTheo HSTK đã được phê duyệt11,412m3
S Cửa phai cống đúc sẵn
1Thép hình gia cố cửa phai cốngTheo HSTK đã được phê duyệt111,784kg
2Đường hàn liền 5mmTheo HSTK đã được phê duyệt16,48m
3Sơn chống rỉ 2 lớp màu xám ghiTheo HSTK đã được phê duyệt11,562m2
4Trục vít L=1.9m, tay quay, đai ốcTheo HSTK đã được phê duyệt1bộ
5Bê tông cửa phai M300, đá 1x2 đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt0,633m3
6Cốt thép cửa phai đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt93,28kg
7Cốt thép cửa phai đường kính D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt9,93kg
8Ván khuôn cửa phaiTheo HSTK đã được phê duyệt7,63m2
9Lắp đặt cửa phaiTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
T Đắp bờ vây ngăn nước
1Cọc tre chiều dài 2,5m (đóng ngập trong đất 1,0m)Theo HSTK đã được phê duyệt222,4m
2Thanh tre ngangTheo HSTK đã được phê duyệt66,72m
3Phên nứaTheo HSTK đã được phê duyệt66,72m2
4Đắp đất bờ vây bằng đất tận dụng, đầm chặt K90Theo HSTK đã được phê duyệt33,36m3
5Thanh thải bờ vây ngăn nướcTheo HSTK đã được phê duyệt33,36m3
6Đá hộc xếp khanTheo HSTK đã được phê duyệt1,368m3
U Sửa chữa cống tại Km7+494.27
V Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép thân cống đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt445,09kg
2Cốt thép thân cống đường kính D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.818,41kg
3Bê tông thân cống M300 đá 1x2 sử dụng phụ gia Sikament R4Theo HSTK đã được phê duyệt15,725m3
4Ván khuôn thân cốngTheo HSTK đã được phê duyệt91,8m2
5Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài đốt cốngTheo HSTK đã được phê duyệt61,2m2
W Bản giảm tải đúc sẵn
1Cốt thép bản giảm tải đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt596,96kg
2Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt5,6m3
3Ván khuôn bản giảm tảiTheo HSTK đã được phê duyệt16,8m2
4Lắp đặt bản giảm tảiTheo HSTK đã được phê duyệt14cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bản giảm tảiTheo HSTK đã được phê duyệt14cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bản giảm tải từ bãi đúc đến chân công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt14tấn
X Tường đầu, tường cánh đào đắp
1Đá hộc xây tường kè VXM M100Theo HSTK đã được phê duyệt32,608m3
2Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt29,887m3
3Bê tông móng cống M200Theo HSTK đã được phê duyệt3,578m3
4Ván khuôn tường cánhTheo HSTK đã được phê duyệt46,385m2
5Ván khuôn tường đầuTheo HSTK đã được phê duyệt13,44m2
6Ván khuôn móng cốngTheo HSTK đã được phê duyệt2,556m2
7Đá dăm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt5,139m3
8Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt67,54m3
9Phá kết cấu đá hộc xây hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt51,392m3
10Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K95Theo HSTK đã được phê duyệt101,544m3
11Cọc tre gia cố móng chiều dài 2,5mTheo HSTK đã được phê duyệt5.550,12m
Y Lớp phủ mặt cống
1Cốt thép phủ mặt cống đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt82,91kg
2Bê tông phủ mặt cống M300 đá 1x2 đổ tại chỗ sử dụng phụ gia Sikament R4Theo HSTK đã được phê duyệt2,928m3
3Ván khuôn bê tông phủ mặt cốngTheo HSTK đã được phê duyệt3,352m2
Z Cửa phai cống đúc sẵn
1Thép hình gia cố cửa phai cốngTheo HSTK đã được phê duyệt351,018kg
2Đường hàn liền 5mmTheo HSTK đã được phê duyệt55m
3Sơn chống rỉ 2 lớp màu xám ghi.Theo HSTK đã được phê duyệt15,204m2
4Máy đóng mở V1, trục vít L=3m, tay quay, đai ốc.Theo HSTK đã được phê duyệt1bộ
5Bê tông cửa phai M300, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt1,338m3
6Cốt thép cửa phai đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt151,16kg
7Cốt thép cửa phai đường kính D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt13,21kg
8Ván khuôn cửa phaiTheo HSTK đã được phê duyệt13,171m2
9Lắp đặt cửa phaiTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
AA Đắp bờ vây ngăn nước, đường tạm
1Cọc tre chiều dài 2,5m (đóng ngập trong đất 1,0m)Theo HSTK đã được phê duyệt240,2m
2Thanh tre ngangTheo HSTK đã được phê duyệt72,06m
3Phên treTheo HSTK đã được phê duyệt72,06m2
4Đắp đất bờ vây bằng đất tận dụng, đầm chặt K90Theo HSTK đã được phê duyệt36,03m3
5Thanh thải bờ vây ngăn nướcTheo HSTK đã được phê duyệt36,03m3
6Đắp đất đường tạm bằng đất tận dụng đằm chặt K90Theo HSTK đã được phê duyệt248,6m3
7Cấp phối đá dăm loại II dày 20cmTheo HSTK đã được phê duyệt13,2m3
8Đá mạtTheo HSTK đã được phê duyệt1,98m3
9Thanh thải đường tạmTheo HSTK đã được phê duyệt263,78m3
AB Lan can cống đổ tại chỗ
1Bê tông gờ lan can M300, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt1,285m3
2Cốt thép gờ lan can đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt22,669kg
3Cốt thép gờ lan can đường kính D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt148,484kg
4Ván khuôn gờ lan canTheo HSTK đã được phê duyệt7,037m2
5Sơn phản quang trắng đỏ phần lan can bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt4,642m2
6Thép ống mạ kẽm nhúng nóng lan canTheo HSTK đã được phê duyệt75,144kg
7Thép hình mạ kẽm nhúng nóng lan canTheo HSTK đã được phê duyệt166,66kg
8Bu lông neo U-M22, đai ốc, L=650mm, mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
9Lắp đặt lan canTheo HSTK đã được phê duyệt241,804kg
AC Sửa chữa cống tại Km7+827.62
AD Thân cống đúc sẵn
1Cốt thép thân cống đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt362,952kg
2Cốt thép thân cống đường kính D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt883,899kg
3Bê tông thân cống M300 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt10,212m3
4Ván khuôn ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt119,502m2
5Lắp đặt thân cống kích thước 1,5x1,5mTheo HSTK đã được phê duyệt9cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện thân cốngTheo HSTK đã được phê duyệt9cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện thân cống từ bãi đúc đến chân công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt25,53tấn
8Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài đốt cốngTheo HSTK đã được phê duyệt51,84m2
AE Bản giảm tải đúc sẵn
1Cốt thép bản giảm tải đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt596,96kg
2Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt5,544m3
3Ván khuôn bản giảm tảiTheo HSTK đã được phê duyệt16,8m2
4Lắp đặt bản giảm tảiTheo HSTK đã được phê duyệt14cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bản giảm tảiTheo HSTK đã được phê duyệt14cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bản giảm tải từ bãi đúc đến chân công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt13,86tấn
AF Mối nối cống, tường đầu, đào đắp
1Vữa xi măng mối nối M100Theo HSTK đã được phê duyệt0,096m3
2Bê tông mối nối M250 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,104m3
3Cốt thép mối nối, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt11,2kg
4Vải tẩm nhựa đườngTheo HSTK đã được phê duyệt32,4m2
5Đá hộc xây tường kè VXM M100Theo HSTK đã được phê duyệt27,381m3
6Bê tông tường đầu M200 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt3,913m3
7Bê tông móng cống, móng tường cánh M200Theo HSTK đã được phê duyệt3,174m3
8Ván khuôn tường đầuTheo HSTK đã được phê duyệt16,64m2
9Ván khuôn móng cốngTheo HSTK đã được phê duyệt2,912m2
10Đá dăm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt3,494m3
11Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt100,981m3
12Phá kết cấu đá hộc xây hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt5,788m3
13Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K95Theo HSTK đã được phê duyệt84,954m3
14Cọc tre gia cố móngTheo HSTK đã được phê duyệt3.771,36m
AG Cửa phai cống đúc sẵn
1Thép hình gia cố cửa phai cốngTheo HSTK đã được phê duyệt206,729kg
2Đường hàn liền 5mmTheo HSTK đã được phê duyệt27,28m
3Sơn chống rỉ 2 lớp màu xám ghi.Theo HSTK đã được phê duyệt12,895m2
4Máy đóng mở V1, trục vít L=2.4m, tay quay, đai ốc.Theo HSTK đã được phê duyệt1bộ
5Bê tông cửa phai M300, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,845m3
6Cốt thép cửa phai đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt123,25kg
7Cốt thép cửa phai đường kính D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt10,09kg
8Ván khuôn cửa phaiTheo HSTK đã được phê duyệt10,2m2
9Lắp đặt cửa phaiTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
AH Đắp bờ vây ngăn nước
1Cọc tre chiều dài 2,5m (đóng ngập trong đất 1,0m)Theo HSTK đã được phê duyệt240,3m
2Thanh tre ngangTheo HSTK đã được phê duyệt72,09m
3Phên treTheo HSTK đã được phê duyệt72,09m2
4Đắp đất bờ vây bằng đất tận dụng, đầm chặt K90Theo HSTK đã được phê duyệt36,045m3
5Thanh thải bờ vây ngăn nướcTheo HSTK đã được phê duyệt36,045m3
6Đá hộc xếp khanTheo HSTK đã được phê duyệt3,144m3
AI Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đổ thải đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt664,003m3
2Vận chuyển đổ thải đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt890,714m3
3Vận chuyển đổ thải đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt506,597m3
AJ Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục)Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 0,546% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu0,546%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0501224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100244E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT; hệ thống an toàn giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 4,901 tỷ đồng- Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): Hạng mục mặt đường bê tông nhựa; hạng mục cống hộp hoặc cống bản thoát nước ngang đường bằng BTCT; hạng mục hệ thống an toàn giao thông và các hợp đồng trên có giá trị ≥ 4,901 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.901.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.52
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
2 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
3 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
4 Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
5 Máy lu ≥ 25 tấn Trọng lượng ≥ 25 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
7 Máy tưới nhựa Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
8 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn Tải trọng ≥ 5 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).2
9 Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn Sức nâng ≥ 3 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
10 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg Trọng lượng ≥ 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).2
11 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Dung tích ≥ 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).2
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW Công suất ≥ 1,5 kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).2
13 Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
14 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->