Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220858061-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220847090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 16:26:00 đến ngày 2022-08-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,819,799,677 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.973.859.773 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.947.719.546 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Trong đó:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa, bê tông 120l – 250l/mẻ trộn
- Đặc điểm thiết bị 120l – 250l/mẻ trộn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Ẳng Nưa
10 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng - Địa chỉ: Khối bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng; - Số điên thoại: 0215.3865.077; 0215.3856.083;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT xây dựng: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Vũ tỉnh Điện Biên; + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mường Ảng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông - Thành phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định HSMT: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng - Địa chỉ: Khối bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng; - Số điên thoại: 0215.3865.077; 0215.3856.083;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng - Địa chỉ: Khối bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng; - Số điên thoại: 0215.3865.077; 0215.3856.083;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn huyện Mường Ảng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên phủ, tỉnh Điện Biên. + Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5662100m3
2Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8884m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,936m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5732tấn
5 Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7087m3
7Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2065tấn
8Thép cổ cột F >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2577tấn
9Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5816100m2
10Bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2071m3
11SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6092tấn
12SXLD cốt thép dầm móng F > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,609tấn
13Ván khuôn dầm móng, dầm chân thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4137100m2
14Bê tông dầm móng, dầm chân thang, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3278m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4216m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7423m3
17Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6667100m3
18Đổ bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7382m3
19Đào đất rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,342m3
20Bê tông lót móng rãnh thoát nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,076m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,546m3
22Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m2
23Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,08m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3165tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2085100m2
26Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5672m3
27Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V98cấu kiện
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0911100m3
29Đổ bê tông hè quanh nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m3
30Láng nền hè quanh nhà không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,6m2
31SXLD Cốt thép cột khung, giằng đứng, thép liên kết tường với cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2898tấn
32SXLD Cốt thép cột khung, giằng đứng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2719tấn
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1088100m2
34Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7953m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,1067m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, xây lan can, xây ốp cột tầng 1, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0976m3
37SXLD Cốt thép dầm, giằng, lan can tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8847tấn
38SXLD Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4772tấn
39SXLD Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9675tấn
40Ván khuôn dầm, giằng, lan can tầng 1, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8932100m2
41Đổ bê tông dầm, giằng, lan can tầng 1, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3291m3
42SXLD Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1447tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1376100m2
44Bê tông ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0936m3
45Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ, cốn, bản thang, bản chiếu nghỉ cầu thang thường FMô tả kỹ thuật theo Chương V0,364tấn
46Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ, cốn, thép thang khỉ lên mái, F>10mm caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1829tấn
47Ván khuôn dầm chiếu nghỉ, cốn thang, bản thang, bản chiếu nghỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3081100m2
48Đổ bê tông cầu thang thường, bê tông cốn thang, bản thang, bản chiếu nghỉ, dầm chiếu nghỉ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0222m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8861m3
50SXLD. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3276tấn
51Ván khuôn sàn tầng 2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3302100m2
52Đổ bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7407m3
53SXLD Cốt thép cột, giằng đứng tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2746tấn
54SXLD Cốt thép cột, giằng đứng tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0276tấn
55Ván khuôn cột, giằng đứng tầng 2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0455100m2
56Đổ bê tông cột, giằng đứng tầng 2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4468m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,3147m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can, ốp cột, các chi tiết đầu trụ tầng 2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7602m3
59SXLD Cốt thép dầm, giằng, lan can tầng 2 đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9128tấn
60SXLD Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5768tấn
61SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0544tấn
62Ván khuôn dầm, giằng, lan can chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,033100m2
63Đổ bê tông dầm, giằng nhà, lan can, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6611m3
64SXLD. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5922tấn
65Ván khuôn sàn mái, thành sê nô chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7011100m2
66Đổ bê tông sàn mái, thành sê nô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,1265m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, xây cổ mái, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3818m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thu hồi, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2523m3
69Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, FMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1691tấn
70Ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1482100m2
71BT giằng thu hồi đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6296m3
72Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6696tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6696tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V127,2064m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dầy 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8135100m2
76SLXD tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V46m
77Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V176,236m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V689,98m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V439,8364m2
80Trát cột, cầu thang, lan can, má cửa, má ô thoáng, má vách kính chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V376,5162m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,2856m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V511,6258m2
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,96m
84Láng sê nô, ô văng, mái sảnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,2864m2
85Quét sika chống thấm sê nô + Ô văng, mái sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V78,2864m2
86Láng granitô cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V47,7317m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V452,653m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.735,4076m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V439,8364m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2838100m2
91SX cửa đi khung thép, pa nô tôn, kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
92Khóa cửa + chốtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
93SX cửa sổ khung thép, pa nô tôn, kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V77,76m2
94SLXD vách kính khung nhôm, khung cánh dầy 1,4mm, kính 2 lớp dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,28m2
95SXLD lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D30 a120, chân Inox vuông 40x40 và tay vịn Inox tròn D60.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,072md
96Trụ INOX tròn D150 chân cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
97SXLD Cửa thăm mái khung sắt V40x40x5 bọc tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
98Gia công, lắp dựng lan can hành lang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2101tấn
99Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1702tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V49,6858m2
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V116,64m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V77,76m2
103Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
104Lắp đặt côn, cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
105Lắp đặt ống thoát nước dầm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
106SXLD Cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
107SXLD Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
115Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
116Lắp đặt đèn led ốp trần 75W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
117Lắp đặt bóng đèn tuýp led máng inox kép 40W/bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V12bảng
122Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
123Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
124Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
125LĐ hộp nối 80x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
126Đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
127Đế âm ATM phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
128Tủ điện tổng KT 500x300x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129Tủ điện tầng KT 350x250x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,752m3
132Đắp đất chôn dây tiêu sét, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,752m3
133Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,8m
134Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,9m
135Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
136Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
137Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
138Gỗ phíp 50x50x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
139Sắt lập là 50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
140Bu lông có vành đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
141Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
142Chì lá dầy 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
143Bật sắt phi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
144Dây Internet cat 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
145Ổ 2 nhân AMP chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12
146Hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
147Wifi 4 ăng tenMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
148Cổng chia tín hiệu 24 cổng ( HUB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
150Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
151Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
152Biển nội quy phòng cháy, chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
153Biển tên các phòng (150x400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
154Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3207100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3207100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.973.859.773 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.947.719.546 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Trong đó:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.85
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình 1 Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ trọng tải ≥ 7T1
2 Máy đào ≥ 0,8 m31
3 Máy trộn vữa, bê tông 120l – 250l/mẻ trộn 120l – 250l/mẻ trộn3
4 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW2
5 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7KW2
6 Máy hàn công suất ≥ 23KW2
7 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW2
8 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,62KW3
9 Máy mài công suất ≥ 2,7Kw3
10 Đầm bàn công suất ≥ 1KW2
11 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg2
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->