Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858061-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 16:26:00 đến ngày 2022-08-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,819,799,677 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.973.859.773 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.947.719.546 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Trong đó:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông 120l – 250l/mẻ trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120l – 250l/mẻ trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Ẳng Nưa 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
- Địa chỉ: Khối bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng;
- Số điên thoại: 0215.3865.077; 0215.3856.083; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn huyện Mường Ảng; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên phủ, tỉnh Điện Biên. + Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5662 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8884 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,936 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5732 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7087 | m3 |
| 7 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2065 | tấn |
| 8 | Thép cổ cột F >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2577 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5816 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2071 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6092 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép dầm móng F > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,609 | tấn |
| 13 | Ván khuôn dầm móng, dầm chân thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4137 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm móng, dầm chân thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3278 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4216 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7423 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6667 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7382 | m3 |
| 19 | Đào đất rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,342 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,076 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,546 | m3 |
| 22 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 23 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,08 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3165 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2085 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5672 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cấu kiện |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông hè quanh nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m3 |
| 30 | Láng nền hè quanh nhà không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6 | m2 |
| 31 | SXLD Cốt thép cột khung, giằng đứng, thép liên kết tường với cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2898 | tấn |
| 32 | SXLD Cốt thép cột khung, giằng đứng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2719 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1088 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7953 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1067 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, xây lan can, xây ốp cột tầng 1, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0976 | m3 |
| 37 | SXLD Cốt thép dầm, giằng, lan can tầng 1, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8847 | tấn |
| 38 | SXLD Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4772 | tấn |
| 39 | SXLD Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9675 | tấn |
| 40 | Ván khuôn dầm, giằng, lan can tầng 1, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8932 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông dầm, giằng, lan can tầng 1, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3291 | m3 |
| 42 | SXLD Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1447 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 44 | Bê tông ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0936 | m3 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ, cốn, bản thang, bản chiếu nghỉ cầu thang thường F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ, cốn, thép thang khỉ lên mái, F>10mm cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1829 | tấn |
| 47 | Ván khuôn dầm chiếu nghỉ, cốn thang, bản thang, bản chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3081 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông cầu thang thường, bê tông cốn thang, bản thang, bản chiếu nghỉ, dầm chiếu nghỉ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0222 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8861 | m3 |
| 50 | SXLD. Cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3276 | tấn |
| 51 | Ván khuôn sàn tầng 2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3302 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7407 | m3 |
| 53 | SXLD Cốt thép cột, giằng đứng tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2746 | tấn |
| 54 | SXLD Cốt thép cột, giằng đứng tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0276 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cột, giằng đứng tầng 2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0455 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông cột, giằng đứng tầng 2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4468 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3147 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can, ốp cột, các chi tiết đầu trụ tầng 2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7602 | m3 |
| 59 | SXLD Cốt thép dầm, giằng, lan can tầng 2 đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9128 | tấn |
| 60 | SXLD Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5768 | tấn |
| 61 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0544 | tấn |
| 62 | Ván khuôn dầm, giằng, lan can chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,033 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, lan can, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6611 | m3 |
| 64 | SXLD. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5922 | tấn |
| 65 | Ván khuôn sàn mái, thành sê nô chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7011 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông sàn mái, thành sê nô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1265 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, xây cổ mái, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3818 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thu hồi, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2523 | m3 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1691 | tấn |
| 70 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 71 | BT giằng thu hồi đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6296 | m3 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6696 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6696 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,2064 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dầy 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8135 | 100m2 |
| 76 | SLXD tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 77 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,236 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689,98 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,8364 | m2 |
| 80 | Trát cột, cầu thang, lan can, má cửa, má ô thoáng, má vách kính chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,5162 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,2856 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,6258 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,96 | m |
| 84 | Láng sê nô, ô văng, mái sảnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,2864 | m2 |
| 85 | Quét sika chống thấm sê nô + Ô văng, mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,2864 | m2 |
| 86 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7317 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,653 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.735,4076 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,8364 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2838 | 100m2 |
| 91 | SX cửa đi khung thép, pa nô tôn, kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 92 | Khóa cửa + chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 93 | SX cửa sổ khung thép, pa nô tôn, kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,76 | m2 |
| 94 | SLXD vách kính khung nhôm, khung cánh dầy 1,4mm, kính 2 lớp dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | m2 |
| 95 | SXLD lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D30 a120, chân Inox vuông 40x40 và tay vịn Inox tròn D60.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,072 | md |
| 96 | Trụ INOX tròn D150 chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | SXLD Cửa thăm mái khung sắt V40x40x5 bọc tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng lan can hành lang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2101 | tấn |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1702 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6858 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,64 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,76 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống thoát nước dầm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 106 | SXLD Cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 107 | SXLD Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn led ốp trần 75W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 117 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led máng inox kép 40W/bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bảng |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 125 | LĐ hộp nối 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 126 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 127 | Đế âm ATM phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 128 | Tủ điện tổng KT 500x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Tủ điện tầng KT 350x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,752 | m3 |
| 132 | Đắp đất chôn dây tiêu sét, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,752 | m3 |
| 133 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8 | m |
| 134 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,9 | m |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 136 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 138 | Gỗ phíp 50x50x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 139 | Sắt lập là 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 140 | Bu lông có vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 141 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 142 | Chì lá dầy 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 143 | Bật sắt phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 144 | Dây Internet cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 145 | Ổ 2 nhân AMP chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ổ |
| 146 | Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 147 | Wifi 4 ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 148 | Cổng chia tín hiệu 24 cổng ( HUB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 150 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 151 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 152 | Biển nội quy phòng cháy, chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Biển tên các phòng (150x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3207 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3207 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.973.859.773 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.947.719.546 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Trong đó:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình | 1 | Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | trọng tải ≥ 7T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông 120l – 250l/mẻ trộn | 120l – 250l/mẻ trộn | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5KW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7KW | 2 |
| 6 | Máy hàn | công suất ≥ 23KW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | công suất ≥ 0,62KW | 3 |
| 9 | Máy mài | công suất ≥ 2,7Kw | 3 |
| 10 | Đầm bàn | công suất ≥ 1KW | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi