Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 125 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-20 08:16:00 đến ngày 2022-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,144,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4347E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.201.430.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng - cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.201.430.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình + thiết bị Nhà văn hóa Tổ dân phố Hùng Vương 125 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Bắc Giang - Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cọc | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,575 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1575 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1575 | 10m³/1km |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,2268 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0798 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0801 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,8249 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,8963 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4586 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5503 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0565 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1031 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7788 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3273 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2335 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6678 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,107 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2032 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1146 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,6595 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,0881 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,0881 | 10m³/1km |
| C | Phần kết cấu cột | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,3896 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2881 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,568 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9594 | tấn |
| D | Phần kết cấu dầm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,9495 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,0177 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7945 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6115 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8532 | tấn |
| E | Phần kết cấu sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,6763 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2488 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,5903 | tấn |
| F | Phần kết cấu cầu thang | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2977 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1202 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| G | Phần kết cấu lanh tô, cầu thang | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1928 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1205 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 6 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | lỗ |
| 7 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | m3 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cửa mái thang bằng tôn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4537 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4453 | 100m2 |
| H | Vì kèo, xà gồ mài | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5063 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5063 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,45mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,6 | m |
| I | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73,5384 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,848 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5651 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2973 | m3 |
| 5 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,7533 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,5845 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm xốp cứng tân nền, tỷ trọng 20 kg/1m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,9883 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9496 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 247,8737 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,4145 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,295 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 394,4775 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,7285 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 226,9954 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 128,0272 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,3 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 142,63 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 657,9686 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 281,7132 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 219,132 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,4 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 30x60 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,888 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 15x60 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,5375 | m2 |
| 24 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 25 | Thi công trần nhôm Austrong Clip-In mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng (đã bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 121,3 | m2 |
| J | Hoàn thiện cầu thang | |||
| 1 | Ốp đá granit màu đen Ấn Độ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,6065 | m2 |
| 2 | Ốp đá Granit màu đỏ Anh Quốc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,375 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40. Trát lóp ốp đá Granit: | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,9815 | m2 |
| 4 | Gia công lan can Inox 304 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2525 | tấn |
| 5 | Gia công lan can thép hộp đen dày 2 mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 6 | Gia công lan can thép vuông đặc 14x14 mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0884 | tấn |
| 7 | Sơn tĩnh điện lan can sắt ( đã bâo gồm chi phí vận chuyển, sơn tĩnh điện) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 116,21 | kg |
| 8 | Con bọ trang trí lan can | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,998 | m2 |
| 10 | Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Quốc huy bằng Inox 304 màu vàng gương, dày 3 mm. Đường kính 64 cm, (đã bao gồm chi phí gia công và lắp dựng) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Hàng chữ " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ HÙNG VƯƠNG" bằng Inox 304 vàng gương, cao chữ 30 cm, chữ rộng bản 3 cm, cao độ +4.200 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | chữ |
| 13 | Hàng chữ " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ HÙNG VƯƠNG" bằng Inox 304 vàng gương, cao chữ 25 cm, chữ rộng bản 2 cm, cao độ +7.800 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | chữ |
| 14 | Trụ bê tông hoa văn đúc sẵn kích thước dài, rộng, cao: 40x40x85mm ( đã bao gồm chi phí gia công lắp dựng) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Con tiện bê tông đúc sẵn lan can mái ( đã bao gồm chi phí gia công, lắp dựng) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 540,3006 | m |
| K | Phần cửa | |||
| 1 | Kính trắng cường lực màu trắng dày 15 mm. (Phôi kính Việt- Nhật, Hải Long; đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 2 | Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhôm Đông Á hoặc tương đương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m |
| 3 | Bản lề sàn VVP (Thái Lan) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Kẹp kính trên dưới VVP (Thái Lan) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Kẹp góc L VVP (Thái Lan) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Khóa sàn VVP (Thái Lan) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ- TQ) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Cửa cuốn THONGNHAT DOOR 4602, nan cửa dày 1,1mm ± 8%. Cửa cuốn nhôm công nghệ Đức, nan cửa bóng hợp kim nhôm màu ghi sẫm, ghi sáng, sơn phủ Metallic và Polyester . ( chưa bao gồm motor, bộ lưu điện; đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện)) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,96 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa cuốn nhôm khe thoáng, Motor Đài Loan YH&PV 500kg | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Bình lưu điện (UPS), 600 kg (tích điện 20-30h) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Gia công khung hộp cửa cuốn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung hộp cửa cuốn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 13 | Làm hộp cửa cuốn bằng tấm alu ngoài trời dày 3mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0758 | 100m2 |
| 14 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm (kính dán an toàn dày 6,38mm) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,07 | m2 |
| 15 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 6 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 3 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2 mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 19 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: Bản lề chữ A, tay nắm+ khóa đơn điểm) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: Bản lề chữ A, tay nắm+ khóa đơn điểm) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt thép hộp dày 2 mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0826 | tấn |
| 23 | Gia công cửa sắt thép bản dày 1 mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0323 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,983 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,88 | m2 |
| 26 | Kính ô thoáng cửa kính trắng dày 6.38 mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,665 | m2 |
| 27 | Bản lề | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Móc gió cửa sổ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Chốt đứng cửa sổ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Then ngang cửa đi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Khóa treo cửa đi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước: | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,62 | m2 |
| 33 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Tấm compact HPL dày 18mm (các màu khác) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| L | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn TUBO CSLH/20wx2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel P07 300x1200/48W | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LNO8 300x300/24W SS | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led panel P07 600x600/48W | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Con sơn sứ đón điện | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 cực 100A | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 cực 60A | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 cực 32A | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 cực 16A | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x400x250mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 128 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 496 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 368 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 134 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 382 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 235 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 10x10cm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 25 | Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 16 mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 154 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 20 mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 25 mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 16 mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 142 | cái |
| 29 | Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 20 mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 30 | Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 25 mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 16 mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 362 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 20 mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 123 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 25 mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối chuyển bậc ống luồn dây điện - Đường kính 25-20 mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối chuyển bậc ống luồn dây điện - Đường kính 20-16 mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| M | Hạng mục chống sét | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 7 | Hồ lô sứ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Bu lông đai ốc M12x25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Đệm lá chì | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m |
| 10 | Sắt cọc đỡ F10 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Mũ tôn chống dột | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| N | Phần nước | |||
| 1 | Bồn cầu 1 khối BL5 Viglacera | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102A | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | T tráng kẽm D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Chân lavabo màu trắng L-298 VD | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá để cốc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van gạt D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 17 | Van phao cơ. Van phao đồng MIHA- PN12 DN32 (có bóng) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Thoát sàn D90 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van xoay - Đường kính50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rắc-co - Đường kính50mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-25 mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 30 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 32 | Chặn ren D25 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xoay - Đường kính D25mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Kép đồng nối chậu | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt bịt dầu nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt bịt đầu nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90 mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48 mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác ống thoát mái D110 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác ống thoát mái D75 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| O | Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2178 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,861 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1496 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0699 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0974 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8732 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,6308 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,963 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1195 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 14 | Cút sành D110 lắp trong bể | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 16 | Cút ngoặt D42 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đầu nối thẳng D 60-D42 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1783 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1783 | 10m³/1km |
| P | Phần phá dỡ nhà văn hóa cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 137,104 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 112,1243 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,1335 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68,4213 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,6105 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5385 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,355 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,355 | 10m³/1km |
| Q | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bàn hội trường * Có đợt để tài liệu * Gỗ sồi tự nhiên 100% * KT:(2500x550x750)mm. *Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 2 | Ghế hội trường* Gỗ sồi bọc đệm da PVC* KT:(420x440x1050)mm. *Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Chiếc |
| 3 | Bục phát biểu* Gỗ sồi tự nhiên 100%, trang trí Quốc Huy.* KT:(750x500x1150)mm. *Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Bục tượng bác* Gỗ sồi tự nhiên 100%, trang trí đài hoa sen.* KT:(800x500x1350)mm. *Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốc | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Tượng Bác Hồ* Chất liệu thạch cao sơn nhũ vàng cao cấp chống ẩm mốc* KT tượng Bác:(700x580x33)mm, đã bao gồm cả dải hoa sen bao quanh tượng bác | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Khung chữ : Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam muôn năm : Khung thép hộp mạ kẽm 20x40x2,1mm, nền tấm aLu dày 3mm phông màu đỏ chữ đồng Inox màu vàng gương, Kích thước khung (dài 9m, rộng 0,9m) chiều cao chữ 0,60m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | md |
| 7 | Ghế gấp (khung inox, đệm tự bọc da PVC)*Đệm tựa bọc da PVC* KT:(460x520x970)mm* Xuất xứ: Việt Nam.*Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO:2015: ISO14001:2015 | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 8 | Máy điều hòa treo tường : Nhãn hiệu Nagakawa, 1 chiều Model: DR18SKC, nhập khẩu Malaysia (hoặc tương đương) Công suất làm lạnh: 18.000Btu/h; nguồn cấp điện áp 220-240V~/50Hz/1P; Dải điện áp 198~242v, Công suất định mức1422W, Dòng điện tối đa 8,6A, | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 9 | Điều hòa đứng: Nhãn hiệu Nagakawa, nhập khẩu Malaysia (hoặc tương đương) công suất 50.000 BTU Mo đen C50DH gồm 02 cục 01 chiều xuất xứ nhập khẩu ; công xuất tiêu thụ điện 5250W, dòng điện làm việc 8,8A, năng xuất làm lạnh 50.000 BTU/h ích thước thân máy (RxCxS) Cục trong 540x410x1825mm; Cục ngoài 900x350x117mm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Ti vi : Ti vi nhãn hiệu Sam Sung (thương hiệu Hàn Quốc, SX Việt Nam) hoặc tương đương màn hình LED UHD 4K kích thước 55" kích thước toàn màn hình: dài 123.01 cm;rộng 70.59 cm; dày 5.74 cm; công nghệ sử lý hình ảnh Dynamic Crystal Display, Real Game Enhancer, Auto Motion Plus, Natural mode support, Mega Contrast, Film mode, Bộ xử lý Crystal 4K, Dual Led, HDR 10+, UHD Dimming; tần sơ quét 120Hz | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Loa Thùng: Loa thùng Loa thùng đóng hộp liên doanh nhãn hiệu β3 loại PRC Hoặc JBL cao cấp công suất phát 280W; tần số 32 Hz –200 kHz; loa súp Bass 18” cung cấp đầu ra tần số thấp mở rộng; Bộ khếch đại công xuất 700 W - điện nguồn 220V | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Dụng cụ đẩy âm thanh: hàng liên doanh, Thương hiệu CA Sound , mô đen CA20 hoặc KA-450, số lượng 64 xò công xuất 240w, công xuất tiêu thụ 48w, Tỷ số nén nhiễu S/N60dB; guồn điện áp 220V/ 50Hz - 60Hz; Tần số quét 50-20.000 Hz | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Vang Phụ trợ cho đẩy âm thanh: Loại Vang K7 nhập khẩu Hàn Quốc ký hiệu TARGUAR hoặc tương đương | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Míc không dây : hàng nhập khẩu, loại cao cấp không dây nhập khẩu mo đen UGX8 II hiệu SHURE hoặc thương hiệu Zenbos MZ-201 hoặc tương đương, băng tần UHF, khoảng cách sử dụng tối đa 50m, tần số 700 - 770 kHz | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 15 | Giá để loa: Kích thước chiều cao tối đa 1,60m làm bằng thép kẽm không rỉ hoặc Inox; chiều cao giá có thể thay đổi được tùy chế độ sử dụng | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 16 | Dây loa: Lõi đồng, ngoài bọc nhựa PVC, chiều dài tối đa cho lắp đặt 200m và phụ kiện lắp đặt theo dây (Trọn gói) | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4347E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.201.430.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng - cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.201.430.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi