Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862059-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG
Tên gói thầu Xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220840154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 125 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 08:16:00 đến ngày 2022-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,144,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4347E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.201.430.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng - cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.201.430.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình + thiết bị
Nhà văn hóa Tổ dân phố Hùng Vương
125 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG , địa chỉ: SỐ 236 Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng Tiến Thắng. Địa chỉ: Số 236, đường Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng Tiến Thắng. Địa chỉ: Số 236, đường Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và dịch vụ thương mại An Phát. Địa chỉ: số 338, đường Mỹ Độ, thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG , địa chỉ: SỐ 236 Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Bắc Giang - Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,04100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật631 mối nối
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,575m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,157510m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,157510m³/1km
B Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,612100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,2268m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0798100m2
4Ván khuôn móng dàiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0801100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,8249m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,8963m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4586100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5503100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0565tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1031tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7788tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3273tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2335tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6678tấn
15Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,107m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2032100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1146100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,6595m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,088110m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,088110m³/1km
C Phần kết cấu cột
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,3896m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2881100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,568tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9594tấn
D Phần kết cấu dầm
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,9495m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,0177100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7945tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6115tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,8532tấn
E Phần kết cấu sàn
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,6763m3
2Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2488100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,5903tấn
F Phần kết cấu cầu thang
1Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2977m3
2Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1202100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,228tấn
G Phần kết cấu lanh tô, cầu thang
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,19m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1928100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0309tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1205tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0336tấn
6Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28lỗ
7Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,028m3
8Sản xuất và lắp dựng cửa mái thang bằng tônTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4537100m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4453100m2
H Vì kèo, xà gồ mài
1Gia công xà gồ thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5063tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5063tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,024100m2
4Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,45mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật62,6m
I Phần hoàn thiện
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật73,5384m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,848m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5651m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2973m3
5Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,7533m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,5845m2
7Lắp đặt tấm xốp cứng tân nền, tỷ trọng 20 kg/1m3Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,9883m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,9496m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật247,8737m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,4145m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,295m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật394,4775m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52,7285m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật226,9954m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật128,0272m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,3m
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật142,63m
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật657,9686m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật281,7132m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật219,132m2
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30 cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,4m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 30x60 cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48,888m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 15x60 cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,5375m2
24Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3m2
25Thi công trần nhôm Austrong Clip-In mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng (đã bao gồm phụ kiện)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật121,3m2
J Hoàn thiện cầu thang
1Ốp đá granit màu đen Ấn ĐộTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,6065m2
2Ốp đá Granit màu đỏ Anh QuốcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,375m2
3Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40. Trát lóp ốp đá Granit:Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,9815m2
4Gia công lan can Inox 304Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2525tấn
5Gia công lan can thép hộp đen dày 2 mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0278tấn
6Gia công lan can thép vuông đặc 14x14 mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0884tấn
7Sơn tĩnh điện lan can sắt ( đã bâo gồm chi phí vận chuyển, sơn tĩnh điện)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật116,21kg
8Con bọ trang trí lan canTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật64cái
9Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,998m2
10Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Quốc huy bằng Inox 304 màu vàng gương, dày 3 mm. Đường kính 64 cm, (đã bao gồm chi phí gia công và lắp dựng)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Hàng chữ " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ HÙNG VƯƠNG" bằng Inox 304 vàng gương, cao chữ 30 cm, chữ rộng bản 3 cm, cao độ +4.200Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26chữ
13Hàng chữ " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ HÙNG VƯƠNG" bằng Inox 304 vàng gương, cao chữ 25 cm, chữ rộng bản 2 cm, cao độ +7.800Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26chữ
14Trụ bê tông hoa văn đúc sẵn kích thước dài, rộng, cao: 40x40x85mm ( đã bao gồm chi phí gia công lắp dựng)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Con tiện bê tông đúc sẵn lan can mái ( đã bao gồm chi phí gia công, lắp dựng)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật540,3006m
K Phần cửa
1Kính trắng cường lực màu trắng dày 15 mm. (Phôi kính Việt- Nhật, Hải Long; đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình):Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
2Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhôm Đông Á hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,6m
3Bản lề sàn VVP (Thái Lan)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Kẹp kính trên dưới VVP (Thái Lan)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Kẹp góc L VVP (Thái Lan)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Khóa sàn VVP (Thái Lan)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ- TQ)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Cửa cuốn THONGNHAT DOOR 4602, nan cửa dày 1,1mm ± 8%. Cửa cuốn nhôm công nghệ Đức, nan cửa bóng hợp kim nhôm màu ghi sẫm, ghi sáng, sơn phủ Metallic và Polyester . ( chưa bao gồm motor, bộ lưu điện; đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện))Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,96m2
9Phụ kiện cửa cuốn nhôm khe thoáng, Motor Đài Loan YH&PV 500kgTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Bình lưu điện (UPS), 600 kg (tích điện 20-30h)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Gia công khung hộp cửa cuốnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,063tấn
12Lắp dựng khung hộp cửa cuốnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,063tấn
13Làm hộp cửa cuốn bằng tấm alu ngoài trời dày 3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0758100m2
14Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm (kính dán an toàn dày 6,38mm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,07m2
15Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 6 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
17Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 3 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
18Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2 mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15m2
19Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: Bản lề chữ A, tay nắm+ khóa đơn điểm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
20Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: Bản lề chữ A, tay nắm+ khóa đơn điểm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
21Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
22Gia công cửa sắt thép hộp dày 2 mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0826tấn
23Gia công cửa sắt thép bản dày 1 mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0323tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,9831m2
25Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,88m2
26Kính ô thoáng cửa kính trắng dày 6.38 mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,665m2
27Bản lềTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
28Móc gió cửa sổTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Chốt đứng cửa sổTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Then ngang cửa điTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
31Khóa treo cửa điTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
32Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước:Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,62m2
33Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Tấm compact HPL dày 18mm (các màu khác)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,7m2
L Phần điện
1Lắp đặt đèn TUBO CSLH/20wx2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
2Lắp đặt đèn led panel P07 300x1200/48WTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt đèn LNO8 300x300/24W SSTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt đèn led panel P07 600x600/48WTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24bộ
5Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
6Con sơn sứ đón điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt các automat 2 cực 100ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt các automat 2 cực 60ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt các automat 2 cực 32ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
10Lắp đặt các automat 2 cực 16ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x400x250mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2hộp
16Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật128m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật496m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật368m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật134m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật382m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật235m
24Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 10x10cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7hộp
25Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 16 mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật154cái
26Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 20 mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35cái
27Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 25 mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
28Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 16 mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật142cái
29Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 20 mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23cái
30Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 25 mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
31Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 16 mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật362cái
32Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 20 mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật123cái
33Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 25 mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42cái
34Lắp đặt khớp nối chuyển bậc ống luồn dây điện - Đường kính 25-20 mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23cái
35Lắp đặt khớp nối chuyển bậc ống luồn dây điện - Đường kính 20-16 mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52cái
M Hạng mục chống sét
1Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cọc
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32m
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,016100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,016100m3
7Hồ lô sứTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
8Bu lông đai ốc M12x25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Đệm lá chìTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5m
10Sắt cọc đỡ F10Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
11Mũ tôn chống dộtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
N Phần nước
1Bồn cầu 1 khối BL5 ViglaceraTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
4T tráng kẽm D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Chân lavabo màu trắng L-298 VDTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
9Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Lắp đặt gương soiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Lắp đặt giá để cốcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
13Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt vòi tiểu namTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Lắp đặt van gạt D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
16Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
17Van phao cơ. Van phao đồng MIHA- PN12 DN32 (có bóng)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Thoát sàn D90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,43100m
20Lắp đặt van xoay - Đường kính50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt Rắc-co - Đường kính50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
23Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
24Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-25 mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
27Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34cái
30Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
31Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26cái
32Chặn ren D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26cái
33Lắp đặt van xoay - Đường kính D25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
34Kép đồng nối chậuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
35Lắp đặt bịt dầu nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
36Lắp đặt bịt đầu nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,55100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,69100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
41Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23cái
43Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90 mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
44Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36cái
46Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48 mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
49Cầu chắn rác ống thoát mái D110Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
50Cầu chắn rác ống thoát mái D75Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
O Phần bể phốt
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2178100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,861m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1496tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0699tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0974100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8732m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6308m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,4m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,963m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1195tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
14Cút sành D110 lắp trong bểTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,025100m
16Cút ngoặt D42Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Đầu nối thẳng D 60-D42Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,178310m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,178310m³/1km
P Phần phá dỡ nhà văn hóa cũ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,7m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,36m2
3Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật137,104m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,966tấn
8Tháo dỡ trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật112,1243m2
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,1335m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật68,4213m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,6105m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5385100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,35510m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,35510m³/1km
Q Phần thiết bị
1Bàn hội trường
* Có đợt để tài liệu
* Gỗ sồi tự nhiên 100%
* KT:(2500x550x750)mm.
*Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốc
Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6Chiếc
2Ghế hội trường* Gỗ sồi bọc đệm da PVC* KT:(420x440x1050)mm. *Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30Chiếc
3Bục phát biểu* Gỗ sồi tự nhiên 100%, trang trí Quốc Huy.* KT:(750x500x1150)mm. *Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
4Bục tượng bác* Gỗ sồi tự nhiên 100%, trang trí đài hoa sen.* KT:(800x500x1350)mm. *Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
5Tượng Bác Hồ* Chất liệu thạch cao sơn nhũ vàng cao cấp chống ẩm mốc* KT tượng Bác:(700x580x33)mm, đã bao gồm cả dải hoa sen bao quanh tượng bácTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
6Khung chữ : Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam muôn năm : Khung thép hộp mạ kẽm 20x40x2,1mm, nền tấm aLu dày 3mm phông màu đỏ chữ đồng Inox màu vàng gương, Kích thước khung (dài 9m, rộng 0,9m) chiều cao chữ 0,60mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9md
7Ghế gấp (khung inox, đệm tự bọc da PVC)*Đệm tựa bọc da PVC* KT:(460x520x970)mm* Xuất xứ: Việt Nam.*Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO:2015: ISO14001:2015Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100cái
8Máy điều hòa treo tường : Nhãn hiệu Nagakawa, 1 chiều Model: DR18SKC, nhập khẩu Malaysia (hoặc tương đương) Công suất làm lạnh: 18.000Btu/h; nguồn cấp điện áp 220-240V~/50Hz/1P; Dải điện áp 198~242v, Công suất định mức1422W, Dòng điện tối đa 8,6A,Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
9Điều hòa đứng: Nhãn hiệu Nagakawa, nhập khẩu Malaysia (hoặc tương đương) công suất 50.000 BTU Mo đen C50DH gồm 02 cục 01 chiều xuất xứ nhập khẩu ; công xuất tiêu thụ điện 5250W, dòng điện làm việc 8,8A, năng xuất làm lạnh 50.000 BTU/h ích thước thân máy (RxCxS) Cục trong 540x410x1825mm; Cục ngoài 900x350x117mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
10Ti vi : Ti vi nhãn hiệu Sam Sung (thương hiệu Hàn Quốc, SX Việt Nam) hoặc tương đương màn hình LED UHD 4K kích thước 55" kích thước toàn màn hình: dài 123.01 cm;rộng 70.59 cm; dày 5.74 cm; công nghệ sử lý hình ảnh Dynamic Crystal Display, Real Game Enhancer, Auto Motion Plus, Natural mode support, Mega Contrast, Film mode, Bộ xử lý Crystal 4K, Dual Led, HDR 10+, UHD Dimming; tần sơ quét 120HzTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Loa Thùng: Loa thùng Loa thùng đóng hộp liên doanh nhãn hiệu β3 loại PRC Hoặc JBL cao cấp công suất phát 280W; tần số 32 Hz –200 kHz; loa súp Bass 18” cung cấp đầu ra tần số thấp mở rộng; Bộ khếch đại công xuất 700 W - điện nguồn 220VTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Dụng cụ đẩy âm thanh: hàng liên doanh, Thương hiệu CA Sound , mô đen CA20 hoặc KA-450, số lượng 64 xò công xuất 240w, công xuất tiêu thụ 48w, Tỷ số nén nhiễu S/N60dB; guồn điện áp 220V/ 50Hz - 60Hz; Tần số quét 50-20.000 HzTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
13Vang Phụ trợ cho đẩy âm thanh: Loại Vang K7 nhập khẩu Hàn Quốc ký hiệu TARGUAR hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
14Míc không dây : hàng nhập khẩu, loại cao cấp không dây nhập khẩu mo đen UGX8 II hiệu SHURE hoặc thương hiệu Zenbos MZ-201 hoặc tương đương, băng tần UHF, khoảng cách sử dụng tối đa 50m, tần số 700 - 770 kHzTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
15Giá để loa: Kích thước chiều cao tối đa 1,60m làm bằng thép kẽm không rỉ hoặc Inox; chiều cao giá có thể thay đổi được tùy chế độ sử dụngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Cái
16Dây loa: Lõi đồng, ngoài bọc nhựa PVC, chiều dài tối đa cho lắp đặt 200m và phụ kiện lắp đặt theo dây (Trọn gói)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4347E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.201.430.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng - cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.201.430.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt, uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy phát điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
10 Máy vận thăng hoặc máy tời Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->