Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục Hệ thống cấp nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục Hệ thống cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220410784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-20 08:13:00 đến ngày 2022-09-09 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 100,334,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (Cụm công trình đầu mối hồ chứa nước) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi), hạng II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 1,60m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 4-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục Hệ thống cấp nước Dự án: Đập dâng Hà Thanh 1, huyện Vân Canh 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822294 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814701 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822628 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng (nhà thầu tham dự thầu tính thuế VAT trong đơn giá dự thầu bằng 10%) | |||
| B | Chi phí xây dựng: Đập đất | |||
| 1 | Bóc móng đập bằng máy - Cấp đất I | 174,02 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | 174,02 | 100m3 | |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 174,02 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | 103,29 | 100m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, Cấp đất III | 1.971 | 1m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 123 | 100m3 | |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 123 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất để đắp tại MVL2 bằng máy - Cấp đất II , (K=0.97- Kđào để đắp =1,15) | 2.119,117 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 2.119,117 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 2.119,117 | 100m3/1km | |
| 11 | Đắp đập, bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3 (dung trọng thiết kế 1.62t/m3; K0.97) | 1.842,71 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 478,08 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 124,41 | m3 | |
| 14 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 78,72 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 99,74 | m3 | |
| 16 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 898,5 | m3 | |
| 17 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 330,12 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 37,01 | m3 | |
| 19 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 572,31 | m3 | |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | 162,34 | m3 | |
| 21 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | 702,19 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 70,74 | m3 | |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 33,558 | 100m3 | |
| 24 | Thi công dăm lọc 1x2 bằng thủ công | 97,71 | m3 | |
| 25 | Cát lọc bằng thủ công | 97,71 | m3 | |
| 26 | Thi công tầng lọc cát | 7,151 | 100m3 | |
| 27 | Đắp cát dãi lọc bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | 69,38 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đá hộc đóng đá tiêu nước hạ lưu bằng máy | 58,024 | 100m3 | |
| 29 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng hạ lưu đập | 65,14 | m3 | |
| 30 | Ni lon | 153,042 | 100m2 | |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1.324,09 | m2 | |
| 32 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 184,782 | 100m2 | |
| 33 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 300m | 184,782 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn móng dài | 12,954 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 124,139 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn tường | 8,189 | 100m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.626,05 | m2 | |
| 38 | Ống nhựa PVC, D27mm dày 1.9mm | 9,077 | 100m | |
| 39 | Ống nhựa PVC, D49mm dày 2,4mm | 7,446 | 100m | |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - đá xây + đá hộc | 743,8 | m3 | |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 585,59 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 1.329,39 | m3 | |
| 43 | San đá bãi thải bằng máy | 13,294 | 100m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 10,889 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 14,926 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép mái đập, ĐK ≤10mm | 31,546 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép mái đập, ĐK ≤18mm | 3,693 | tấn | |
| C | Chi phí xây dựng: Hệ thống quan trắc đập đất | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất III | 47,917 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,42 | m3 | |
| 3 | Đắp cát | 17,453 | m3 | |
| 4 | Hổn hợp cát đá dăm | 0,301 | m3 | |
| 5 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - bê tông đúc sẵn | 0,722 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 đúc sẵn | 0,494 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 9 | Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40 | 0,587 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,9 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,835 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 | 1,749 | m3 | |
| 13 | Gia công thép nắp đậy hố và nắp đập ông quan trắc | 0,006 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | 0,006 | tấn | |
| 15 | Thép ống mạ kẽm D33,5, dày 2,3mm | 3,711 | 100m | |
| 16 | Thép mạ kẽm D59,9, dày 3,2mm | 0,06 | 100m | |
| 17 | Thép mạ kẽm D113,5 dày 4,0mm | 0,09 | 100m | |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,282 | m3 | |
| 19 | Xi măng (1.581m3) | 2.633 | kg | |
| 20 | Sét (1.581m3) | 2.633 | kg | |
| 21 | Bentonit (0,13m3) | 195 | kg | |
| 22 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | 3,84 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 2,041 | 1m2 | |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB40 | 1,72 | m2 | |
| 25 | Măng song TTK nối ống D33.5mm | 56 | cái | |
| 26 | Ống thép mạ kẽm D90mm, dày 3.2mm | 0,107 | 100m | |
| 27 | Sản xuất các kết cấu thép | 0,009 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | 0,009 | tấn | |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,033 | 100m2 | |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | 1,72 | m2 | |
| 31 | Cắt chữ số | 43 | chữ | |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,044 | tấn | |
| 33 | Gia công thép hình đặt sẵn trong bê tông | 0,172 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,172 | tấn | |
| 35 | Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan 100m đến | 168,95 | 1m khoan | |
| 36 | Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan 100m đến | 68,05 | 1m khoan | |
| 37 | Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan 100m đến | 21,27 | 1m khoan | |
| 38 | Thiết bị đo nước thấm | 1 | bộ | |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,14 | 100m2 | |
| 40 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | 684 | 10 lỗ | |
| 41 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 đúc sẵn | 1,1 | m3 | |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 11 | 1cấu kiện | |
| 43 | Vữa xi măng M150 đổ sau | 0,088 | m3 | |
| 44 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,214 | m3 | |
| 45 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,414 | tấn | |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,414 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22 | 1m2 | |
| 48 | Đinh vít | 264 | cái | |
| 49 | Ván khuôn móng dài | 0,16 | 100m2 | |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,11 | 100m2 | |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất III | 26,026 | 1m3 | |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,08 | 100m3 | |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,074 | tấn | |
| D | Chi phí xây dựng: Tràn xả lũ | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | 1,77 | 100m3 | |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | 4,94 | 100m3 | |
| 3 | Xúc đá bằng máy lên phương tiện vận chuyển | 6,71 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | 6,71 | 100m3 | |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy | 6,71 | 100m3 | |
| 6 | Bóc hữu cơ bằng máy - Cấp đất III | 0,388 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | 71,09 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng bằng máy - Cấp đất IV | 3 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 71,478 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | 3 | 100m3 | |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy | 74,478 | 100m3 | |
| 12 | Đào xúc đất tại bãi trữ bằng máy - Cấp đất I; K=1,13&K=1,15 | 34,546 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | 34,546 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 20,7 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3 (K0.97) | 9,7 | 100m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 1.412,56 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 1.412,56 | m3 | |
| 18 | San đá bãi thải bằng máy | 14,126 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 1.207,84 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 15,01 | m3 | |
| 21 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 41,2 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,84 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng dài | 0,186 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn tường | 1,66 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông tường, M250, đá 2x4, PCB40 | 289,04 | m3 | |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 4,18 | m2 | |
| 27 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 15,96 | m3 | |
| 28 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 58,22 | m3 | |
| 29 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,95 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn móng dài | 0,158 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn tường | 1,113 | 100m2 | |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,77 | m2 | |
| 33 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 101,22 | m3 | |
| 34 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | 202,52 | m3 | |
| 35 | Cát lọc | 97,88 | m3 | |
| 36 | Dăm lọc 1x2 | 5,02 | m3 | |
| 37 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 21,69 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn móng dài | 0,487 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn tường | 4,228 | 100m2 | |
| 40 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | 235,06 | m2 | |
| 41 | Ống nhựa PVC, D49mm dày 2,4mm | 0,126 | 100m | |
| 42 | Thi công khớp nối ngăn nước, sika O32 | 53,6 | m | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 6,931 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 14,661 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | 4,605 | tấn | |
| 46 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 427,69 | m3 | |
| 47 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | 1.041,71 | m3 | |
| 48 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 | 1.326,95 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn móng dài | 0,558 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn tường | 20,07 | 100m2 | |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 55,92 | m2 | |
| 52 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | 276,63 | m2 | |
| 53 | Thi công khớp nối ngăn nước, Sika O32 | 40,14 | m | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,563 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,57 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 3,505 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 14,215 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | 2,336 | tấn | |
| 59 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,03 | m3 | |
| 60 | Bê tông tường, đá 1x2, PCB40 | 18,03 | m3 | |
| 61 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,011 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn móng dài | 0,326 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn tường | 1,297 | 100m2 | |
| 64 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,6 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,624 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 1,656 | tấn | |
| 68 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 35,35 | m3 | |
| 69 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | 37,65 | m3 | |
| 70 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,13 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn móng dài | 0,213 | 100m2 | |
| 72 | Ván khuôn tường | 1,535 | 100m2 | |
| 73 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,2 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,3 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,69 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 3,5 | tấn | |
| 77 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 44,06 | m3 | |
| 78 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | 90,92 | m3 | |
| 79 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 8,81 | m3 | |
| 80 | Ván khuôn móng dài | 0,211 | 100m2 | |
| 81 | Ván khuôn tường | 4,81 | 100m2 | |
| 82 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | 381,34 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,43 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,412 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 10,254 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | 2,415 | tấn | |
| 87 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 163,51 | m3 | |
| 88 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 202,37 | m3 | |
| 89 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 37,7 | m3 | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép mái đập, ĐK ≤10mm | 6,57 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép mái đập, ĐK ≤18mm | 9,61 | tấn | |
| 92 | Ván khuôn móng dài | 1,245 | 100m2 | |
| 93 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 1,839 | 100m2 | |
| 94 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 145,85 | m2 | |
| 95 | Thi công khớp nối ngăn nước, Sika O32 | 210 | m | |
| 96 | Ni lon lót | 9,296 | 100m2 | |
| 97 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,86 | m3 | |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40 | 2,29 | m3 | |
| 99 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,89 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn trụ | 0,069 | 100m2 | |
| 101 | Ván khuôn dầm | 0,088 | 100m2 | |
| 102 | Ván khuôn sàn | 0,114 | 100m2 | |
| 103 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,62 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,177 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,131 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,105 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,107 | tấn | |
| 108 | Gia công kết cấu thép lan can | 0,407 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | 21,22 | m2 | |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,5 | 1m2 | |
| 111 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,16 | m3 | |
| 112 | Lót ni lon | 0,004 | 100m2 | |
| E | Chi phí xây dựng: Cống lấy nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất IV | 1,672 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | 1,672 | 100m3 | |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy | 1,672 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | 2,508 | 100m3 | |
| 5 | Xúc đá bằng máy lên phương tiện vận chuyển | 2,508 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | 2,508 | 100m3 | |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy | 2,508 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | 8,266 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 8,266 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 8,266 | 100m3/1km | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,28 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3 (K=0,97) | 5,93 | 100m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch & đá xây | 144,43 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 42,52 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 186,95 | m3 | |
| 16 | San đá bãi thải bằng máy | 1,87 | 100m3 | |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,8 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép tấm nắp hầm van côn | 0,494 | tấn | |
| 19 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | 0,494 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,049 | 10 tấn/1km | |
| 21 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 0,494 | tấn | |
| 22 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 102,57 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40 | 16 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng dài | 0,389 | 100m2 | |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 6,8 | m2 | |
| 26 | Thi công khớp nối ngăn nước PVC- O20 | 11,2 | m | |
| 27 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | 51,32 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,842 | tấn | |
| 29 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40 | 30,02 | m3 | |
| 30 | Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB40 | 62,93 | m3 | |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 11,55 | m3 | |
| 32 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,59 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn móng dài | 0,229 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn tường | 2,164 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | 0,361 | 100m2 | |
| 36 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | 123,63 | m2 | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,84 | 1m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,814 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 4,018 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | 1,357 | tấn | |
| 41 | Gia công thép hình tấm nắp | 0,6 | tấn | |
| 42 | Lắp thép hình tấm nắp | 0,6 | tấn | |
| 43 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,25 | m3 | |
| 44 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,3 | m3 | |
| 45 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,98 | m3 | |
| 46 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,16 | m3 | |
| 47 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,38 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn móng dài | 0,23 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn tường | 0,367 | 100m2 | |
| 50 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 4,45 | m2 | |
| 51 | Thi công khớp nối ngăn nước Sika- O20 | 7,52 | m | |
| 52 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | 3,92 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,296 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,59 | tấn | |
| 55 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 22,87 | m3 | |
| 56 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 38,26 | m3 | |
| 57 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 19,07 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,554 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn móng dài | 0,763 | 100m2 | |
| 60 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 61,25 | m2 | |
| 61 | Ni lon lót | 3,45 | 100m2 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép mái đập, ĐK ≤10mm | 0,561 | tấn | |
| 63 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,48 | m3 | |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3 | m3 | |
| 65 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,4 | m3 | |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50, PCB40 | 9,29 | m3 | |
| 68 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | 57,33 | m2 | |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | 66,89 | m2 | |
| 70 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 43,07 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 46,54 | m2 | |
| 72 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,095 | 100m2 | |
| 73 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,269 | 100m2 | |
| 74 | Ván khuôn sàn mái | 0,533 | 100m2 | |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,079 | 100m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | 120,62 | m2 | |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 43,07 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 100,404 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,29 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng cửa pa no khung sắt | 6,01 | m2 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,06 | m2 | |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 6x20 cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,88 | m2 | |
| 83 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤4m | 0,431 | 100m2 | |
| 84 | Ngói úp nóc | 18,2 | m | |
| 85 | Gia công xà gồ thép | 0,242 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,242 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,037 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,086 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,091 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,27 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,369 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,019 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 0,015 | tấn | |
| F | Chi phí xây dựng: Đường thi công kết hợp quản lý | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | 20,2 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất điều phối để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 20,2 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I | 36 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | 36 | 100m3 | |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy | 36 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | 40,26 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | 25,294 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 25,294 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 1.540,35 | m3 | |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 574,94 | m3 | |
| 11 | Ni lon lót | 150,029 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 48,678 | 100m2 | |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,063 | 100m2 | |
| 14 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 18,84 | 100m2 | |
| 15 | Khe co | 1.470 | m | |
| 16 | Khe giãn, khe dọc | 241,5 | m | |
| 17 | Ống bê tông cốt thép rung ép D1000mm, L=2,5m; H30 | 3 | 1 đoạn ống | |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 3 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mm | 4 | mối nối | |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | 4 | cái | |
| 21 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,58 | m3 | |
| 22 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,84 | m3 | |
| 23 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,76 | m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,59 | m3 | |
| 25 | Dăm 1x2 | 0,61 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn móng dài | 0,128 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn tường | 0,307 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,264 | 100m2 | |
| 29 | Ni lon lót | 1,021 | 100m2 | |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 12,25 | m2 | |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,197 | 100m3 | |
| 32 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,99 | 100m3 | |
| 33 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,35 | 100m3 | |
| 34 | Ống bê tông cốt thép rung ép D600mm, L=2,5m;H30 | 3 | 1 đoạn ống | |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 3 | 1 cấu kiện | |
| 36 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mm | 4 | mối nối | |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | 4 | cái | |
| 38 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,54 | m3 | |
| 39 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,94 | m3 | |
| 40 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,55 | m3 | |
| 41 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,24 | m3 | |
| 42 | Dăm 1x2 | 0,55 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn móng dài | 0,08 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn tường | 0,118 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,135 | 100m2 | |
| 46 | Ni lon lót | 0,512 | 100m2 | |
| 47 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 5,64 | m2 | |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,141 | 100m3 | |
| 49 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,49 | 100m3 | |
| 50 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,15 | 100m3 | |
| 51 | Ống bê tông cốt thép rung ép D1500mm, L=2,5m; H30 | 3 | 1 đoạn ống | |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 3 | 1 cấu kiện | |
| 53 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu - Đường kính 1500mm | 4 | mối nối | |
| 54 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm | 4 | cái | |
| 55 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,46 | m3 | |
| 56 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,34 | m3 | |
| 57 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,01 | m3 | |
| 58 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,9 | m3 | |
| 59 | Dăm 1x2 | 0,78 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn móng dài | 0,19 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn tường | 0,43 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,323 | 100m2 | |
| 63 | Ni lon lót | 1,292 | 100m2 | |
| 64 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 14,42 | m2 | |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,289 | 100m3 | |
| 66 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | 1,68 | 100m3 | |
| 67 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,45 | 100m3 | |
| G | Chi phí xây dựng: Tường rào nhà quản lý | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,188 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,095 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,43 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | 7,4 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,86 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,56 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,232 | 100m2 | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,08 | m3 | |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,36 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 67,67 | m2 | |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 1,72 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 54,6 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,6 | m2 | |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt. | 41,54 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 41,54 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 17 | Bánh xe sắt D80mm | 8 | cái | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,041 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,103 | tấn | |
| H | Chi phí xây dựng: Công trình phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | 9,033 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 2,401 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 8,286 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy | 8,286 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,072 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,79 | 100m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 9,67 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 9,67 | m3 | |
| 9 | San đá bãi thải bằng máy | 0,097 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | 2,33 | m3 | |
| 11 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | 7,2 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,048 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn tường | 0,252 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mm (mượn ông kênh dẫn dòng) | 1 | 100m | |
| 15 | Cút 45 độ HDPE; D450mm | 2 | cái | |
| 16 | Tháo ống HDPE D450mm | 1 | 100m | |
| I | Chi phí xây dựng: Đường ống cấp nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 101,31 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100,48 | 100m3 | |
| 3 | Bóc hữu cơ bằng máy - Cấp đất I | 13,11 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | 6,906 | 100m3 | |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy | 6,906 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mm | 86,17 | 100m | |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 450mm (L>500m, Knc, máy=0,7) | 86,17 | 100m | |
| 8 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,741 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,537 | 100m3 | |
| 10 | Lót ni lon | 0,136 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,61 | m3 | |
| 12 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,2 | m3 | |
| 13 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,81 | m3 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,19 | m3 | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 12 | 1 cấu kiện | |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,098 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,098 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | 0,331 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,036 | tấn | |
| 20 | Van cổng D450mm | 4 | cái | |
| 21 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 450mm chiều dày 17,2mm | 4 | bộ | |
| 22 | Adaptor - Đường kính 450mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 450mm | 2 | cặp bích | |
| 24 | Ván khuôn | 0,907 | 100m2 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,09 | 100m2 | |
| 26 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,378 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,288 | 100m3 | |
| 28 | Lót ni lon | 0,1 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,12 | m3 | |
| 30 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,76 | m3 | |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,286 | m3 | |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 10 | 1 cấu kiện | |
| 33 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,188 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,188 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,073 | tấn | |
| 36 | Tê gang xả cặn FFB DN450-DN100 | 10 | cái | |
| 37 | Van bướm D100mm | 10 | cái | |
| 38 | Lắp đặt adaptor - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 39 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 10 | cặp bích | |
| 40 | Cút thép D100mm | 40 | cái | |
| 41 | Ống thép tráng kẽm D113.5mm dày 4mm | 0,466 | 100m | |
| 42 | Ván khuôn | 0,688 | 100m2 | |
| 43 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,293 | 100m3 | |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,216 | 100m3 | |
| 45 | Lót ni lon | 0,11 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,33 | m3 | |
| 47 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,25 | m3 | |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,31 | m3 | |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 11 | 1 cấu kiện | |
| 50 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,207 | tấn | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,207 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,081 | tấn | |
| 53 | Đai khởi thuỷ - D450x25mm | 11 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van ren - D25mm | 11 | cái | |
| 55 | Lắp 2 đầu răng ngoài STK D25mm | 11 | cái | |
| 56 | Lắp đặt van xả khí - D25mm | 11 | cái | |
| 57 | Cút tráng kẽm D25mm | 22 | cái | |
| 58 | Khâu răng ngoài STK D25mm | 11 | cái | |
| 59 | Ống thép mạ kẽm D33,5mm dày 2.5mm | 0,151 | 100m | |
| 60 | Ván khuôn | 0,601 | 100m2 | |
| 61 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,434 | 100m3 | |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,23 | 100m3 | |
| 63 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,33 | m3 | |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 287 | 1 cấu kiện | |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,378 | 100m2 | |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,591 | tấn | |
| 67 | Ống bê tông cốt thép rung ép D600mm, L=4m;H30 | 12 | 1 đoạn ống | |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 12 | 1 cấu kiện | |
| 69 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mm | 3 | mối nối | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 61,76 | m2 | |
| 71 | Lót ni lon | 0,908 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 62,61 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn | 2,832 | 100m2 | |
| 74 | Gia công ống thép bằng thép tấm | 2,15 | tấn | |
| 75 | Lắp đặt ống thép | 2,15 | tấn | |
| 76 | Gia công thép hình cố định ông thép | 0,152 | tấn | |
| 77 | Lắp đặt thép hình cố định ông thép | 0,152 | tấn | |
| 78 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | 58,6 | 1 m2 | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,6 | 1m2 | |
| 80 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 2,08 | 100m3 | |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 1,604 | 100m3 | |
| 82 | San đất bãi thải bằng máy | 1,604 | 100m3 | |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,421 | 100m3 | |
| 84 | Lót ni lon | 1,266 | 100m2 | |
| 85 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 25,98 | m3 | |
| 86 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,8 | m3 | |
| 87 | Bê tông mái bờ kênh mương M200, đá 1x2, PCB40 | 3,88 | m3 | |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,26 | m3 | |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3 | m3 | |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 91 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,22 | m3 | |
| 92 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,131 | tấn | |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,131 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,045 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,221 | tấn | |
| 96 | Ván khuôn sàn mái | 0,515 | 100m2 | |
| 97 | Ván khuôn | 0,468 | 100m2 | |
| 98 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,268 | 100m2 | |
| 99 | Van cổng D250mm | 3 | cái | |
| 100 | Lắp bích thép - D250mm | 3,5 | cặp bích | |
| 101 | Adaptor DN250 | 3 | cái | |
| 102 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D250mm | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | 1,45 | 100m | |
| 104 | Bích thép đặc - D280mm | 0,5 | cặp bích | |
| 105 | Nút bịt HDPE D450mm | 1 | cái | |
| 106 | Tê HDPE D280mm | 1 | cái | |
| 107 | Tê HDPE D450 - D280mm | 1 | cái | |
| 108 | Co HDPE DN280mm | 1 | cái | |
| 109 | Mặt bích thép DN450mm | 1 | cặp bích | |
| 110 | Van D90mm | 2 | cái | |
| 111 | Ống nhựa PVC, D90mm dày 1,7mm | 0,205 | 100m | |
| 112 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 1,64 | 100m3 | |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 1,222 | 100m3 | |
| 114 | San đất bãi thải bằng máy | 1,222 | 100m3 | |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,37 | 100m3 | |
| 116 | Lót ni lon | 1,381 | 100m2 | |
| 117 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 24,18 | m3 | |
| 118 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,08 | m3 | |
| 119 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,06 | m3 | |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3 | m3 | |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 122 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,22 | m3 | |
| 123 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,088 | tấn | |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,088 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,033 | tấn | |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,196 | tấn | |
| 127 | Ván khuôn tường | 0,438 | 100m2 | |
| 128 | Ván khuôn | 0,516 | 100m2 | |
| 129 | Van cổng D250mm | 2 | cái | |
| 130 | Adaptor D250mm | 2 | cái | |
| 131 | Bích thép D450mm | 1 | cặp bích | |
| 132 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D250mm | 1 | cái | |
| 133 | Ống nhựa PVC, D90mm dày 1,7mm | 0,2 | 100m | |
| 134 | Van ren D90mm | 2 | cái | |
| 135 | Bích thép đặc - D280mm | 2,5 | cặp bích | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | 1,32 | 100m | |
| 137 | Bích thép đặc D280mm | 0,5 | cặp bích | |
| 138 | Tê HDPE D450-280mm | 1 | cái | |
| 139 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 2,13 | 100m3 | |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 1,441 | 100m3 | |
| 141 | San đất bãi thải bằng máy | 1,441 | 100m3 | |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,61 | 100m3 | |
| 143 | Lót ni lon | 1,37 | 100m2 | |
| 144 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,39 | m3 | |
| 145 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,08 | m3 | |
| 146 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,06 | m3 | |
| 147 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2 | m3 | |
| 148 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 149 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,15 | m3 | |
| 150 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,088 | tấn | |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,088 | tấn | |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,033 | tấn | |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,238 | tấn | |
| 154 | Ván khuôn tường | 0,438 | 100m2 | |
| 155 | Ván khuôn | 0,589 | 100m2 | |
| 156 | Van cổng D250mm | 2 | cái | |
| 157 | Lắp bích thép - D250mm | 2,5 | cặp bích | |
| 158 | Adaptor DN250 | 2 | cái | |
| 159 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D250mm | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | 1,678 | 100m | |
| 161 | Bích thép - D280mm đặc | 0,5 | cặp bích | |
| 162 | Tê HDPE D450-280mm | 1 | cái | |
| 163 | Bích thép D450mm | 1 | cặp bích | |
| 164 | Van D90mm | 2 | cái | |
| 165 | Ống nhựa PVC, D90mm dày 1,7mm | 0,2 | 100m | |
| 166 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 3,3 | 100m3 | |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 2,647 | 100m3 | |
| 168 | San đá bãi thải bằng máy | 2,647 | 100m3 | |
| 169 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,578 | 100m3 | |
| 170 | Lót ni lon | 3,413 | 100m2 | |
| 171 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 57,102 | m2 | |
| 172 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 76,479 | m3 | |
| 173 | Bê tông mái bờ kênh mương M200, đá 1x2, PCB40 | 16,054 | m3 | |
| 174 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 33 | 1 rọ | |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,836 | tấn | |
| 176 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh bằng thủ công, đường kính cốt thép ≤18mm | 7,037 | 1 tấn | |
| 177 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 1,121 | 100m2 | |
| 178 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 7,526 | 100m3 | |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 7,073 | 100m3 | |
| 180 | San đá bãi thải bằng máy | 7,073 | 100m3 | |
| 181 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,401 | 100m3 | |
| 182 | Lót ni lon | 2,504 | 100m2 | |
| 183 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 42,12 | m2 | |
| 184 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 50,08 | m3 | |
| 185 | Bê tông mái bờ kênh mương M200, đá 1x2, PCB40 | 11,326 | m3 | |
| 186 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 5 | 1 rọ | |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,363 | tấn | |
| 188 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh bằng thủ công, đường kính cốt thép ≤18mm | 5,518 | 1 tấn | |
| 189 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,674 | 100m2 | |
| 190 | Lót ni lon | 0,087 | 100m2 | |
| 191 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,704 | m3 | |
| 192 | Ván khuôn | 0,108 | 100m2 | |
| 193 | Sản xuất thép Inox 304 cố định ống | 0,25 | tấn | |
| 194 | Lắp dựng thép Iiox 304 cố định ống | 0,25 | tấn | |
| 195 | Cút nhựa HDPE đường kính 450mm | 16 | cái | |
| 196 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | 0,792 | 1m3 | |
| 197 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,017 | 100m3 | |
| 198 | Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 0,801 | m3 | |
| 199 | Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 1,602 | m3 | |
| 200 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 2,402 | m3 | |
| 201 | San đá bãi thải bằng máy | 0,024 | 100m3 | |
| 202 | Lót ni lon | 0,089 | 100m2 | |
| 203 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,584 | m3 | |
| 204 | Ván khuôn | 0,004 | 100m2 | |
| 205 | Lót ni lon | 0,041 | 100m2 | |
| 206 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,814 | m3 | |
| 207 | Ván khuôn | 0,127 | 100m2 | |
| 208 | Co 45 độ HDPE, D450mm | 4 | cái | |
| J | Chi phí thiết bị (nhà thầu tham dự thầu tính thuế VAT trong đơn giá dự thầu bằng 10%) | |||
| K | Thiết bị đo mực nước hồ tích hợp đo mưa tự động hồ Quang Hiển | |||
| L | Trạm đo mực nước hồ tích hợp đo mưa tự động | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực: - Thiết bị truyền số liệu qua dịch vụ GSM/GPRS/3G mã hiệu QT606: Tiêu chuẩn vận hành ngoài trời, nhiệt đới hóa; Nguồn cấp 6-24VDC; Truyền thông: kết nối RS232; Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900 có khả năng truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS/3G. Tín hiệu vào: 04 đầu vào Analog độ phân giải 16 bít; 02 đầu vào số; Tín hiệu ra: 02 đầu ra số ; - Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời 65-120W; - Tích hợp 01 đầu đo mực nước áp suất thủy tĩnh: + Dải đo 0-30m; Độ chính xác 0.1%FS + Cáp tín hiệu chống nhiễu tích hợp ống bù áp suất: 30M - Tích hợp 01 thùng đo mưa: Độ phân dải 0.1mm; Độ chính xác 0,3mm khi lượng mưa nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm và 3% khi lượng mưa lớn hơn 10 mm; - Thiết bị lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; - Vật liệu dựng trạm: Cột cao 3m, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng. | 1 | trạm | |
| 2 | Tủ thiết bị thu thập số liệu KT 406x757x275, SUS 304 dày 1.5mm, bảo vệ bằng khóa | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ tích năng lượng mặt trời (ắc quy khô kín khí miễn bảo dưỡng); Dung lượng 75Ah; Điện áp 12VDC | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ điều khiển Pin mặt trời/ Sạc acquy; Dòng điện cực đại 10A, điện áp vào tối đa 60VDC, điện áp ra 12VDC | 1 | bộ | |
| 5 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo:- Kích thước: 300 x 400 x 250mm- Thép không rỉ SUS304 dày 1.5mm, bảo vệ bằng khóa | 1 | bộ | |
| 6 | Ống TTK DN60, dày 2.9mm bảo vệ cáp | 0,66 | 100m | |
| 7 | Cút nối ống TTK DN90mm | 32 | cái | |
| 8 | Đai thép giữ ống DN60 | 36 | cái | |
| 9 | Ống lọc bảo vệ đầu đo, TTK DN60 | 0,01 | 100m | |
| 10 | Bịt ống lọc DN60 | 1 | cái | |
| 11 | Vít nở sắt M8x40 | 72 | bộ | |
| 12 | Thẻ sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống | 1 | bộ | |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc | 3 | cọc | |
| 14 | Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 | 12,56 | kg | |
| 15 | Dây dẫn tiếp địa F10 | 0,74 | kg | |
| 16 | Cờ tiếp địa 40x4 | 0,2 | kg | |
| M | Chi phí lắp đặt | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc | 3 | 10 cọc | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, Đất cấp II | 5 | m3 | |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | 5 | m3 | |
| 4 | Đào đất cấp II | 1,171 | m3 | |
| 5 | Đất đắp K=0.90 | 0,4 | m3 | |
| 6 | Bê tông M150 | 0,1 | m3 | |
| 7 | Bê tông M200 | 0,4 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,02 | 100m2 | |
| 9 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị cơ sở cho trạm quan trắc tự động theo thời gian thực | 1 | bộ | |
| N | Thiết bị cơ khí Tràn xả lũ hồ Quang Hiển | |||
| O | Chi phí chế tạo thiết bị | |||
| 1 | Khe cửa van phẳng | 2,2 | tấn | |
| 2 | Cửa van phẳng | 1,36 | tấn | |
| 3 | Dầm đỡ máy đóng mở | 0,15 | tấn | |
| 4 | Tẩy gỉ kết cấu | 94,47 | m2 | |
| 5 | Quét nước xi măng | 28,02 | m2 | |
| 6 | Sơn lót | 66,44 | m2 | |
| 7 | Sơn phủ + hoàn thiện | 132,89 | m2 | |
| P | Chi phí lắp đặt thiết bị cơ khí | |||
| 1 | Khe cửa van phẳng | 2,2 | tấn | |
| 2 | Cửa van phẳng | 1,36 | tấn | |
| 3 | Dầm đỡ máy đóng mở | 0,15 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt máy vít V10 | 1,04 | tấn | |
| 5 | Chi phí vận chuyển thiết bị cơ khí | 4,748 | tấn | |
| Q | Thiết bị mua | |||
| 1 | Máy vít V10 | 2 | bộ | |
| R | Thiết bị cơ khí Cống lấy nước hồ Quang Hiển | |||
| S | Chi phí chế tạo thiết bị | |||
| 1 | Đoạn ống đầu D800mm, L=6M | 1,07 | tấn | |
| 2 | Đoạn ống D800mm, L=6M | 2 | tấn | |
| 3 | Đoạn ống cuối D800mm | 0,698 | tấn | |
| 4 | Khớp lắp ráp D800 | 0,59 | tấn | |
| 5 | Đoạn ống cấp nước | 0,69 | tấn | |
| 6 | Khớp lắp ráp D400 | 0,235 | tấn | |
| 7 | Van côn D800 | 2,545 | tấn | |
| 8 | Thép lót cửa ra | 2,425 | tấn | |
| 9 | Dầm treo pa lăng | 0,245 | tấn | |
| 10 | Tẩy gỉ kết cấu | 267,465 | m2 | |
| 11 | Quét nước xi măng | 75,898 | m2 | |
| 12 | Sơn lót | 177,936 | m2 | |
| 13 | Sơn phủ + hoàn thiện | 355,873 | m2 | |
| T | Chi phí lắp đặt thiết bị cơ khí | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị cơ khí cũ | 5,166 | tấn | |
| 2 | Đoạn ống đầu D800mm, L=6M | 1,07 | tấn | |
| 3 | Đoạn ống D800mm, L=6M | 2 | tấn | |
| 4 | Đoạn ống cuối D800mm | 0,698 | tấn | |
| 5 | Khớp lắp ráp D800 | 0,59 | tấn | |
| 6 | Đoạn ống cấp nước | 0,69 | tấn | |
| 7 | Khớp lắp ráp D400 | 0,235 | tấn | |
| 8 | Van côn D800 | 2,545 | tấn | |
| 9 | Thép lót cửa ra | 2,425 | tấn | |
| 10 | Dầm treo pa lăng | 0,245 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt van cổng D400 | 0,3 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt van cổng D800 | 0,5 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt xi lanh thủy lực + bộ nguồn | 1 | tấn | |
| 14 | Chi phí vận chuyển thiết bị cơ khí | 12,298 | tấn | |
| U | Thiết bị mua | |||
| 1 | Van cổng D400 | 1 | bộ | |
| 2 | Van cổng D800 | 1 | bộ | |
| 3 | Xi lanh thủy lực + bộ nguồn | 1 | bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (Cụm công trình đầu mối hồ chứa nước) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư thủy lợi.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi), hạng II. | 7 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | Kỹ sư thủy lợi.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 1,60m3 | 6 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≤ 110CV | 6 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≤ 10 tấn | 14 |
| 4 | Máy đầm rung tự hành | Tải trọng ≤ 16 tấn | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi