Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục Hệ thống cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220860942-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục Hệ thống cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20220410784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 08:13:00 đến ngày 2022-09-09 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 100,334,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (Cụm công trình đầu mối hồ chứa nước)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi), hạng II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 1,60m3
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 6
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 14
4-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục Hệ thống cấp nước
Dự án: Đập dâng Hà Thanh 1, huyện Vân Canh
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số nhà 415 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Viện Đào tạo và Khoa học ứng dụng Miền Trung và Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thủy lợi 3. * Viện Đào tạo và Khoa học ứng dụng miền Trung. Địa chỉ trụ sở chính: 115 Trần Phú, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Chi nhánh Bình Định: Lô C25, khu Simona Hoàng Văn Thụ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. * Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thủy lợi 3. Địa chỉ: 30 Trịnh Phong, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số nhà 415 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822294
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814701
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822628
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng (nhà thầu tham dự thầu tính thuế VAT trong đơn giá dự thầu bằng 10%)
B Chi phí xây dựng: Đập đất
1Bóc móng đập bằng máy - Cấp đất I174,02100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I174,02100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV174,02100m3
4Đào móng bằng máy - Cấp đất III103,29100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, Cấp đất III1.9711m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III123100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV123100m3
8Đào xúc đất để đắp tại MVL2 bằng máy - Cấp đất II , (K=0.97- Kđào để đắp =1,15)2.119,117100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II2.119,117100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II2.119,117100m3/1km
11Đắp đập, bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3 (dung trọng thiết kế 1.62t/m3; K0.97)1.842,71100m3
12Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40478,08m3
13Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40124,41m3
14Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 2x4, PCB4078,72m3
15Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4099,74m3
16Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40898,5m3
17Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40330,12m3
18Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4037,01m3
19Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40572,31m3
20Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB40162,34m3
21Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M150, đá 2x4, PCB40702,19m3
22Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB4070,74m3
23Thi công tầng lọc đá dăm 1x233,558100m3
24Thi công dăm lọc 1x2 bằng thủ công97,71m3
25Cát lọc bằng thủ công97,71m3
26Thi công tầng lọc cát7,151100m3
27Đắp cát dãi lọc bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9569,38100m3
28Đắp đá hộc đóng đá tiêu nước hạ lưu bằng máy58,024100m3
29Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng hạ lưu đập65,14m3
30Ni lon153,042100m2
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa1.324,09m2
32Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường184,782100m2
33Vận chuyển vầng cỏ tiếp 300m184,782100m2
34Ván khuôn móng dài12,954100m2
35Ván khuôn mái bờ kênh mương124,139100m2
36Ván khuôn tường8,189100m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.626,05m2
38Ống nhựa PVC, D27mm dày 1.9mm9,077100m
39Ống nhựa PVC, D49mm dày 2,4mm7,446100m
40Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - đá xây + đá hộc743,8m3
41Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông585,59m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T1.329,39m3
43San đá bãi thải bằng máy13,294100m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm10,889tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm14,926tấn
46Lắp dựng cốt thép mái đập, ĐK ≤10mm31,546tấn
47Lắp dựng cốt thép mái đập, ĐK ≤18mm3,693tấn
C Chi phí xây dựng: Hệ thống quan trắc đập đất
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất III47,9171m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,42m3
3Đắp cát17,453m3
4Hổn hợp cát đá dăm0,301m3
5Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - bê tông đúc sẵn0,722m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm21 đoạn ống
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 đúc sẵn0,494m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu31cấu kiện
9Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB400,587m3
10Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,9m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50, PCB400,835m3
12Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB401,749m3
13Gia công thép nắp đậy hố và nắp đập ông quan trắc0,006tấn
14Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che0,006tấn
15Thép ống mạ kẽm D33,5, dày 2,3mm3,711100m
16Thép mạ kẽm D59,9, dày 3,2mm0,06100m
17Thép mạ kẽm D113,5 dày 4,0mm0,09100m
18Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,282m3
19Xi măng (1.581m3)2.633kg
20Sét (1.581m3)2.633kg
21Bentonit (0,13m3)195kg
22Quét nhựa bitum nguội vào tường3,84m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ2,0411m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50, PCB401,72m2
25Măng song TTK nối ống D33.5mm56cái
26Ống thép mạ kẽm D90mm, dày 3.2mm0,107100m
27Sản xuất các kết cấu thép0,009tấn
28Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che0,009tấn
29Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,033100m2
30Quét nước xi măng 2 nước1,72m2
31Cắt chữ số43chữ
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,044tấn
33Gia công thép hình đặt sẵn trong bê tông0,172tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,172tấn
35Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan 100m đến 168,951m khoan
36Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan 100m đến 68,051m khoan
37Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan 100m đến 21,271m khoan
38Thiết bị đo nước thấm1bộ
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,14100m2
40Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần68410 lỗ
41Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 đúc sẵn1,1m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu111cấu kiện
43Vữa xi măng M150 đổ sau0,088m3
44Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB401,214m3
45Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,414tấn
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,414tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ221m2
48Đinh vít264cái
49Ván khuôn móng dài0,16100m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,11100m2
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất III26,0261m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,08100m3
53Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,074tấn
D Chi phí xây dựng: Tràn xả lũ
1Phá đá mặt bằng bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III1,77100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV4,94100m3
3Xúc đá bằng máy lên phương tiện vận chuyển6,71100m3
4Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m6,71100m3
5San đá bãi thải bằng máy6,71100m3
6Bóc hữu cơ bằng máy - Cấp đất III0,388100m3
7Đào móng bằng máy - Cấp đất III71,09100m3
8Đào móng bằng máy - Cấp đất IV3100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III71,478100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV3100m3
11San đất bãi thải bằng máy74,478100m3
12Đào xúc đất tại bãi trữ bằng máy - Cấp đất I; K=1,13&K=1,1534,546100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I34,546100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9520,7100m3
15Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3 (K0.97)9,7100m3
16Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông1.412,56m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T1.412,56m3
18San đá bãi thải bằng máy14,126100m3
19Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB401.207,84m3
20Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB4015,01m3
21Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB4041,2m3
22Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB402,84m3
23Ván khuôn móng dài0,186100m2
24Ván khuôn tường1,66100m2
25Bê tông tường, M250, đá 2x4, PCB40289,04m3
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa4,18m2
27Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB4015,96m3
28Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB4058,22m3
29Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB402,95m3
30Ván khuôn móng dài0,158100m2
31Ván khuôn tường1,113100m2
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa2,77m2
33Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40101,22m3
34Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40202,52m3
35Cát lọc97,88m3
36Dăm lọc 1x25,02m3
37Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB4021,69m3
38Ván khuôn móng dài0,487100m2
39Ván khuôn tường4,228100m2
40Quét nhựa bitum nguội vào tường235,06m2
41Ống nhựa PVC, D49mm dày 2,4mm0,126100m
42Thi công khớp nối ngăn nước, sika O3253,6m
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm6,931tấn
44Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm14,661tấn
45Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm4,605tấn
46Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40427,69m3
47Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB401.041,71m3
48Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB401.326,95m3
49Ván khuôn móng dài0,558100m2
50Ván khuôn tường20,07100m2
51Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa55,92m2
52Quét nhựa bitum nguội vào tường276,63m2
53Thi công khớp nối ngăn nước, Sika O3240,14m
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,563tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,57tấn
56Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm3,505tấn
57Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm14,215tấn
58Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm2,336tấn
59Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB4018,03m3
60Bê tông tường, đá 1x2, PCB4018,03m3
61Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB406,011m3
62Ván khuôn móng dài0,326100m2
63Ván khuôn tường1,297100m2
64Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa3,6m2
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,624tấn
67Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm1,656tấn
68Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB4035,35m3
69Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB4037,65m3
70Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB406,13m3
71Ván khuôn móng dài0,213100m2
72Ván khuôn tường1,535100m2
73Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa3,2m2
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,3tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,69tấn
76Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm3,5tấn
77Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB4044,06m3
78Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB4090,92m3
79Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB408,81m3
80Ván khuôn móng dài0,211100m2
81Ván khuôn tường4,81100m2
82Quét nhựa bitum nguội vào tường381,34m2
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,43tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,412tấn
85Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm10,254tấn
86Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm2,415tấn
87Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 2x4, PCB40163,51m3
88Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 2x4, PCB40202,37m3
89Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB4037,7m3
90Lắp dựng cốt thép mái đập, ĐK ≤10mm6,57tấn
91Lắp dựng cốt thép mái đập, ĐK ≤18mm9,61tấn
92Ván khuôn móng dài1,245100m2
93Ván khuôn mái bờ kênh mương1,839100m2
94Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa145,85m2
95Thi công khớp nối ngăn nước, Sika O32210m
96Ni lon lót9,296100m2
97Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB406,86m3
98Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB402,29m3
99Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB400,89m3
100Ván khuôn trụ0,069100m2
101Ván khuôn dầm0,088100m2
102Ván khuôn sàn0,114100m2
103Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa0,62m2
104Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,177tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,131tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,105tấn
107Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,107tấn
108Gia công kết cấu thép lan can0,407tấn
109Lắp dựng lan can sắt21,22m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,51m2
111Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,16m3
112Lót ni lon0,004100m2
E Chi phí xây dựng: Cống lấy nước
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IV1,672100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV1,672100m3
3San đất bãi thải bằng máy1,672100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV2,508100m3
5Xúc đá bằng máy lên phương tiện vận chuyển2,508100m3
6Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m2,508100m3
7San đá bãi thải bằng máy2,508100m3
8Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II8,266100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II8,266100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II8,266100m3/1km
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,28100m3
12Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3 (K=0,97)5,93100m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch & đá xây144,43m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông42,52m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T186,95m3
16San đá bãi thải bằng máy1,87100m3
17Tháo dỡ cửa bằng thủ công14,8m2
18Tháo dỡ kết cấu thép tấm nắp hầm van côn0,494tấn
19Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công0,494tấn
20Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km0,04910 tấn/1km
21Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công0,494tấn
22Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40102,57m3
23Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB4016m3
24Ván khuôn móng dài0,389100m2
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa6,8m2
26Thi công khớp nối ngăn nước PVC- O2011,2m
27Quét nhựa bitum nguội vào tường51,32m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,842tấn
29Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB4030,02m3
30Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB4062,93m3
31Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB4011,55m3
32Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB404,59m3
33Ván khuôn móng dài0,229100m2
34Ván khuôn tường2,164100m2
35Ván khuôn sàn mái0,361100m2
36Quét nhựa bitum nguội vào tường123,63m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ26,841m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,814tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm4,018tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm1,357tấn
41Gia công thép hình tấm nắp0,6tấn
42Lắp thép hình tấm nắp0,6tấn
43Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB404,25m3
44Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB406,3m3
45Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,98m3
46Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB402,16m3
47Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB401,38m3
48Ván khuôn móng dài0,23100m2
49Ván khuôn tường0,367100m2
50Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa4,45m2
51Thi công khớp nối ngăn nước Sika- O207,52m
52Quét nhựa bitum nguội vào tường3,92m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,296tấn
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm0,59tấn
55Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB4022,87m3
56Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB4038,26m3
57Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB4019,07m3
58Ván khuôn mái bờ kênh mương0,554100m2
59Ván khuôn móng dài0,763100m2
60Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa61,25m2
61Ni lon lót3,45100m2
62Lắp dựng cốt thép mái đập, ĐK ≤10mm0,561tấn
63Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB400,48m3
64Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB401,3m3
65Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB404,4m3
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,2m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50, PCB409,29m3
68Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB4057,33m2
69Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB4066,89m2
70Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB4043,07m2
71Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB4046,54m2
72Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,095100m2
73Ván khuôn xà, dầm, giằng0,269100m2
74Ván khuôn sàn mái0,533100m2
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,079100m2
76Bả bằng bột bả vào tường120,62m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần43,07m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ100,404m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ63,29m2
80Lắp dựng cửa pa no khung sắt6,01m2
81Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50, PCB403,06m2
82Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 6x20 cm, vữa XM M75, PCB4020,88m2
83Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤4m0,431100m2
84Ngói úp nóc18,2m
85Gia công xà gồ thép0,242tấn
86Lắp dựng xà gồ thép0,242tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,037tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,086tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,091tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,27tấn
91Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,369tấn
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,019tấn
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm0,015tấn
F Chi phí xây dựng: Đường thi công kết hợp quản lý
1Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II20,2100m3
2Vận chuyển đất điều phối để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II20,2100m3
3Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I36100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I36100m3
5San đất bãi thải bằng máy36100m3
6Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9540,26100m3
7Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II25,294100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II25,294100m3
9Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB401.540,35m3
10Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40574,94m3
11Ni lon lót150,029100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tông48,678100m2
13Rải giấy dầu lớp cách ly4,063100m2
14Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường18,84100m2
15Khe co1.470m
16Khe giãn, khe dọc241,5m
17Ống bê tông cốt thép rung ép D1000mm, L=2,5m; H3031 đoạn ống
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống31 cấu kiện
19Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mm4mối nối
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm4cái
21Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4011,58m3
22Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB403,84m3
23Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,76m3
24Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,59m3
25Dăm 1x20,61m3
26Ván khuôn móng dài0,128100m2
27Ván khuôn tường0,307100m2
28Ván khuôn mái bờ kênh mương0,264100m2
29Ni lon lót1,021100m2
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa12,25m2
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,197100m3
32Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,99100m3
33Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,950,35100m3
34Ống bê tông cốt thép rung ép D600mm, L=2,5m;H3031 đoạn ống
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống31 cấu kiện
36Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mm4mối nối
37Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm4cái
38Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB403,54m3
39Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB400,94m3
40Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,55m3
41Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB402,24m3
42Dăm 1x20,55m3
43Ván khuôn móng dài0,08100m2
44Ván khuôn tường0,118100m2
45Ván khuôn mái bờ kênh mương0,135100m2
46Ni lon lót0,512100m2
47Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa5,64m2
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,141100m3
49Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,49100m3
50Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,950,15100m3
51Ống bê tông cốt thép rung ép D1500mm, L=2,5m; H3031 đoạn ống
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống31 cấu kiện
53Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu - Đường kính 1500mm4mối nối
54Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm4cái
55Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4015,46m3
56Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB406,34m3
57Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,01m3
58Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB401,9m3
59Dăm 1x20,78m3
60Ván khuôn móng dài0,19100m2
61Ván khuôn tường0,43100m2
62Ván khuôn mái bờ kênh mương0,323100m2
63Ni lon lót1,292100m2
64Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa14,42m2
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,289100m3
66Đào móng bằng máy - Cấp đất III1,68100m3
67Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,950,45100m3
G Chi phí xây dựng: Tường rào nhà quản lý
1Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,188100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,095100m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB402,43m3
4Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB407,4m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB400,86m3
6Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB400,56m3
7Ván khuôn móng dài0,232100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4028,08m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB404,36m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4067,67m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox1,72m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần54,6m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ54,6m2
14Gia công hàng rào song sắt.41,54m2
15Lắp dựng hoa sắt cửa41,54m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ công1m2
17Bánh xe sắt D80mm8cái
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,041tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,103tấn
H Chi phí xây dựng: Công trình phục vụ thi công
1Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II9,033100m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất II2,401100m3
3Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II8,286100m3
4San đất bãi thải bằng máy8,286100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,072100m3
6Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90,79100m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông9,67m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T9,67m3
9San đá bãi thải bằng máy0,097100m3
10Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB402,33m3
11Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB407,2m3
12Ván khuôn móng dài0,048100m2
13Ván khuôn tường0,252100m2
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mm (mượn ông kênh dẫn dòng)1100m
15Cút 45 độ HDPE; D450mm2cái
16Tháo ống HDPE D450mm1100m
I Chi phí xây dựng: Đường ống cấp nước
1Đào móng bằng máy - Cấp đất II101,31100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85100,48100m3
3Bóc hữu cơ bằng máy - Cấp đất I13,11100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I6,906100m3
5San đất bãi thải bằng máy6,906100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mm86,17100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 450mm (L>500m, Knc, máy=0,7)86,17100m
8Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,741100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,537100m3
10Lót ni lon0,136100m2
11Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB403,61m3
12Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB4011,2m3
13Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB402,81m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB400,19m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg121 cấu kiện
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,098tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,098tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm0,331tấn
19Gia công, lắp đặt tấm đan0,036tấn
20Van cổng D450mm4cái
21Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 450mm chiều dày 17,2mm4bộ
22Adaptor - Đường kính 450mm4cái
23Lắp bích thép - Đường kính 450mm2cặp bích
24Ván khuôn0,907100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,09100m2
26Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,378100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,288100m3
28Lót ni lon0,1100m2
29Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB402,12m3
30Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB405,76m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB400,286m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg101 cấu kiện
33Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,188tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,188tấn
35Gia công, lắp đặt tấm đan0,073tấn
36Tê gang xả cặn FFB DN450-DN10010cái
37Van bướm D100mm10cái
38Lắp đặt adaptor - Đường kính 100mm10cái
39Lắp bích thép - Đường kính 100mm10cặp bích
40Cút thép D100mm40cái
41Ống thép tráng kẽm D113.5mm dày 4mm0,466100m
42Ván khuôn0,688100m2
43Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,293100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,216100m3
45Lót ni lon0,11100m2
46Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB402,33m3
47Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB403,25m3
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB400,31m3
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg111 cấu kiện
50Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,207tấn
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,207tấn
52Gia công, lắp đặt tấm đan0,081tấn
53Đai khởi thuỷ - D450x25mm11cái
54Lắp đặt van ren - D25mm11cái
55Lắp 2 đầu răng ngoài STK D25mm11cái
56Lắp đặt van xả khí - D25mm11cái
57Cút tráng kẽm D25mm22cái
58Khâu răng ngoài STK D25mm11cái
59Ống thép mạ kẽm D33,5mm dày 2.5mm0,151100m
60Ván khuôn0,601100m2
61Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,434100m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,23100m3
63Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,33m3
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2871 cấu kiện
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột1,378100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,591tấn
67Ống bê tông cốt thép rung ép D600mm, L=4m;H30121 đoạn ống
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống121 cấu kiện
69Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mm3mối nối
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ61,76m2
71Lót ni lon0,908100m2
72Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4062,61m3
73Ván khuôn2,832100m2
74Gia công ống thép bằng thép tấm2,15tấn
75Lắp đặt ống thép2,15tấn
76Gia công thép hình cố định ông thép0,152tấn
77Lắp đặt thép hình cố định ông thép0,152tấn
78Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa58,61 m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ58,61m2
80Đào móng bằng máy - Cấp đất II2,08100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II1,604100m3
82San đất bãi thải bằng máy1,604100m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,421100m3
84Lót ni lon1,266100m2
85Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4025,98m3
86Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB404,8m3
87Bê tông mái bờ kênh mương M200, đá 1x2, PCB403,88m3
88Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB401,26m3
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB400,3m3
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg61 cấu kiện
91Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB401,22m3
92Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện0,131tấn
93Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện0,131tấn
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,045tấn
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,221tấn
96Ván khuôn sàn mái0,515100m2
97Ván khuôn0,468100m2
98Ván khuôn mái bờ kênh mương0,268100m2
99Van cổng D250mm3cái
100Lắp bích thép - D250mm3,5cặp bích
101Adaptor DN2503cái
102Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D250mm1cái
103Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm1,45100m
104Bích thép đặc - D280mm0,5cặp bích
105Nút bịt HDPE D450mm1cái
106Tê HDPE D280mm1cái
107Tê HDPE D450 - D280mm1cái
108Co HDPE DN280mm1cái
109Mặt bích thép DN450mm1cặp bích
110Van D90mm2cái
111Ống nhựa PVC, D90mm dày 1,7mm0,205100m
112Đào móng bằng máy - Cấp đất II1,64100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II1,222100m3
114San đất bãi thải bằng máy1,222100m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,37100m3
116Lót ni lon1,381100m2
117Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4024,18m3
118Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB404,08m3
119Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB401,06m3
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB400,3m3
121Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg41 cấu kiện
122Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB401,22m3
123Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện0,088tấn
124Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện0,088tấn
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,033tấn
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,196tấn
127Ván khuôn tường0,438100m2
128Ván khuôn0,516100m2
129Van cổng D250mm2cái
130Adaptor D250mm2cái
131Bích thép D450mm1cặp bích
132Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D250mm1cái
133Ống nhựa PVC, D90mm dày 1,7mm0,2100m
134Van ren D90mm2cái
135Bích thép đặc - D280mm2,5cặp bích
136Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm1,32100m
137Bích thép đặc D280mm0,5cặp bích
138Tê HDPE D450-280mm1cái
139Đào móng bằng máy - Cấp đất II2,13100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II1,441100m3
141San đất bãi thải bằng máy1,441100m3
142Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,61100m3
143Lót ni lon1,37100m2
144Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB409,39m3
145Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB404,08m3
146Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB401,06m3
147Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB400,2m3
148Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg41 cấu kiện
149Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB402,15m3
150Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện0,088tấn
151Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện0,088tấn
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,033tấn
153Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,238tấn
154Ván khuôn tường0,438100m2
155Ván khuôn0,589100m2
156Van cổng D250mm2cái
157Lắp bích thép - D250mm2,5cặp bích
158Adaptor DN2502cái
159Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D250mm1cái
160Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm1,678100m
161Bích thép - D280mm đặc0,5cặp bích
162Tê HDPE D450-280mm1cái
163Bích thép D450mm1cặp bích
164Van D90mm2cái
165Ống nhựa PVC, D90mm dày 1,7mm0,2100m
166Đào móng bằng máy - Cấp đất II3,3100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II2,647100m3
168San đá bãi thải bằng máy2,647100m3
169Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,578100m3
170Lót ni lon3,413100m2
171Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa57,102m2
172Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4076,479m3
173Bê tông mái bờ kênh mương M200, đá 1x2, PCB4016,054m3
174Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn331 rọ
175Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,836tấn
176Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh bằng thủ công, đường kính cốt thép ≤18mm7,0371 tấn
177Ván khuôn mái bờ kênh mương1,121100m2
178Đào móng bằng máy - Cấp đất II7,526100m3
179Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II7,073100m3
180San đá bãi thải bằng máy7,073100m3
181Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,401100m3
182Lót ni lon2,504100m2
183Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa42,12m2
184Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4050,08m3
185Bê tông mái bờ kênh mương M200, đá 1x2, PCB4011,326m3
186Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn51 rọ
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,363tấn
188Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh bằng thủ công, đường kính cốt thép ≤18mm5,5181 tấn
189Ván khuôn mái bờ kênh mương0,674100m2
190Lót ni lon0,087100m2
191Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB405,704m3
192Ván khuôn0,108100m2
193Sản xuất thép Inox 304 cố định ống0,25tấn
194Lắp dựng thép Iiox 304 cố định ống0,25tấn
195Cút nhựa HDPE đường kính 450mm16cái
196Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II0,7921m3
197Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,017100m3
198Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông0,801m3
199Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch1,602m3
200Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T2,402m3
201San đá bãi thải bằng máy0,024100m3
202Lót ni lon0,089100m2
203Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB401,584m3
204Ván khuôn0,004100m2
205Lót ni lon0,041100m2
206Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB402,814m3
207Ván khuôn0,127100m2
208Co 45 độ HDPE, D450mm4cái
J Chi phí thiết bị (nhà thầu tham dự thầu tính thuế VAT trong đơn giá dự thầu bằng 10%)
K Thiết bị đo mực nước hồ tích hợp đo mưa tự động hồ Quang Hiển
L Trạm đo mực nước hồ tích hợp đo mưa tự động
1Trạm quan trắc tự động thời gian thực:
- Thiết bị truyền số liệu qua dịch vụ GSM/GPRS/3G mã hiệu QT606: Tiêu chuẩn vận hành ngoài trời, nhiệt đới hóa; Nguồn cấp 6-24VDC; Truyền thông: kết nối RS232; Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900 có khả năng truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS/3G. Tín hiệu vào: 04 đầu vào Analog độ phân giải 16 bít; 02 đầu vào số; Tín hiệu ra: 02 đầu ra số ;
- Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời 65-120W;
- Tích hợp 01 đầu đo mực nước áp suất thủy tĩnh:
+ Dải đo 0-30m; Độ chính xác 0.1%FS
+ Cáp tín hiệu chống nhiễu tích hợp ống bù áp suất: 30M
- Tích hợp 01 thùng đo mưa: Độ phân dải 0.1mm; Độ chính xác 0,3mm khi lượng mưa nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm và 3% khi lượng mưa lớn hơn 10 mm;
- Thiết bị lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng;
- Vật liệu dựng trạm: Cột cao 3m, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng.
1trạm
2Tủ thiết bị thu thập số liệu KT 406x757x275, SUS 304 dày 1.5mm, bảo vệ bằng khóa1bộ
3Bộ tích năng lượng mặt trời (ắc quy khô kín khí miễn bảo dưỡng); Dung lượng 75Ah; Điện áp 12VDC1bộ
4Bộ điều khiển Pin mặt trời/ Sạc acquy; Dòng điện cực đại 10A, điện áp vào tối đa 60VDC, điện áp ra 12VDC1bộ
5Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo:- Kích thước: 300 x 400 x 250mm- Thép không rỉ SUS304 dày 1.5mm, bảo vệ bằng khóa1bộ
6Ống TTK DN60, dày 2.9mm bảo vệ cáp0,66100m
7Cút nối ống TTK DN90mm32cái
8Đai thép giữ ống DN6036cái
9Ống lọc bảo vệ đầu đo, TTK DN600,01100m
10Bịt ống lọc DN601cái
11Vít nở sắt M8x4072bộ
12Thẻ sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống1bộ
13Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc3cọc
14Thanh nối cọc tiếp địa 40x412,56kg
15Dây dẫn tiếp địa F100,74kg
16Cờ tiếp địa 40x40,2kg
M Chi phí lắp đặt
1Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc310 cọc
2Đào đất rãnh tiếp địa, Đất cấp II5m3
3Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95m3
4Đào đất cấp II1,171m3
5Đất đắp K=0.900,4m3
6Bê tông M1500,1m3
7Bê tông M2000,4m3
8Ván khuôn móng dài0,02100m2
9Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm1cái
10Lắp đặt các thiết bị cơ sở cho trạm quan trắc tự động theo thời gian thực1bộ
N Thiết bị cơ khí Tràn xả lũ hồ Quang Hiển
O Chi phí chế tạo thiết bị
1Khe cửa van phẳng2,2tấn
2Cửa van phẳng1,36tấn
3Dầm đỡ máy đóng mở0,15tấn
4Tẩy gỉ kết cấu94,47m2
5Quét nước xi măng28,02m2
6Sơn lót66,44m2
7Sơn phủ + hoàn thiện132,89m2
P Chi phí lắp đặt thiết bị cơ khí
1Khe cửa van phẳng2,2tấn
2Cửa van phẳng1,36tấn
3Dầm đỡ máy đóng mở0,15tấn
4Lắp đặt máy vít V101,04tấn
5Chi phí vận chuyển thiết bị cơ khí4,748tấn
Q Thiết bị mua
1Máy vít V102bộ
R Thiết bị cơ khí Cống lấy nước hồ Quang Hiển
S Chi phí chế tạo thiết bị
1Đoạn ống đầu D800mm, L=6M1,07tấn
2Đoạn ống D800mm, L=6M2tấn
3Đoạn ống cuối D800mm0,698tấn
4Khớp lắp ráp D8000,59tấn
5Đoạn ống cấp nước0,69tấn
6Khớp lắp ráp D4000,235tấn
7Van côn D8002,545tấn
8Thép lót cửa ra2,425tấn
9Dầm treo pa lăng0,245tấn
10Tẩy gỉ kết cấu267,465m2
11Quét nước xi măng75,898m2
12Sơn lót177,936m2
13Sơn phủ + hoàn thiện355,873m2
T Chi phí lắp đặt thiết bị cơ khí
1Tháo dỡ thiết bị cơ khí cũ5,166tấn
2Đoạn ống đầu D800mm, L=6M1,07tấn
3Đoạn ống D800mm, L=6M2tấn
4Đoạn ống cuối D800mm0,698tấn
5Khớp lắp ráp D8000,59tấn
6Đoạn ống cấp nước0,69tấn
7Khớp lắp ráp D4000,235tấn
8Van côn D8002,545tấn
9Thép lót cửa ra2,425tấn
10Dầm treo pa lăng0,245tấn
11Lắp đặt van cổng D4000,3tấn
12Lắp đặt van cổng D8000,5tấn
13Lắp đặt xi lanh thủy lực + bộ nguồn1tấn
14Chi phí vận chuyển thiết bị cơ khí12,298tấn
U Thiết bị mua
1Van cổng D4001bộ
2Van cổng D8001bộ
3Xi lanh thủy lực + bộ nguồn1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (Cụm công trình đầu mối hồ chứa nước)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư thủy lợi.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi), hạng II.74
2 Kỹ thuật thi công 3 Kỹ sư thủy lợi.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự.53
3 Kỹ thuật trắc địa công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự.53
4 Kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≤ 1,60m36
2 Máy ủi Công suất ≤ 110CV6
3 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≤ 10 tấn14
4 Máy đầm rung tự hành Tải trọng ≤ 16 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->