Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Hương Canh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-20 07:31:00 đến ngày 2022-08-30 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,998,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.599E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 9.500.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng, công nghiệp;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc các tài liệu chứng minh khác, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 01 công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy và chữa cháy;- Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách phần PCCC 01 công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm cán bộ phụ trách thi công phần PCCC công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có Giấy chứng nhận đã hoàn thành đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông (trộn vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện >20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 19-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Cốp pha thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 21-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy mài tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Hương Canh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường tiểu học Hương Canh B; Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn kết hợp nhà ăn 3 tầng và hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Đối với hạng mục thi công xây dựng); - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh về PCCC theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (Đối với hạng mục Phòng cháy và chữa cháy); - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2022; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bình Xuyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP NHÀ ĂN 3 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,7875 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,1581 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2355 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,61 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2268 | tấn |
| 6 | Bản mã cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4251 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 126 | 1 mối nối |
| 8 | Ép cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,836 | 100m |
| 9 | Phá đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3625 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3625 | 1m3 |
| 11 | Thuê đối trọng ép cọc thí nghiệm + ép cọc đại trà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | lần |
| 12 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 144 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 13 | Đào móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4398 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,6531 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,7375 | m3 |
| 16 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9127 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,4718 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lót bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4215 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1403 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2986 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0429 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9902 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0684 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6516 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4414 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1177 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0535 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,927 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,6745 | m3 |
| 30 | Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6779 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7618 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9091 | 100m3 |
| 33 | Nylon lót nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 257,6236 | m2 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,7624 | m3 |
| 35 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,6733 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8156 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4151 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2548 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,2114 | tấn |
| 40 | Bê tông dầm sàn M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,0985 | m3 |
| 41 | Ván khuôn dầm sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4211 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,165 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5345 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2001 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 75,008 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,7766 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,0613 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,7675 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5044 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4678 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1923 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3118 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,732 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5396 | tấn |
| 55 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4112 | m3 |
| 56 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1411 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1866 | tấn |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,983 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165,0084 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,3068 | m3 |
| 61 | Đắp cát bục giảng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0305 | 100m3 |
| 62 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5665 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5741 | m3 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 720,9582 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 476,8294 | m2 |
| 66 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 342,233 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 506,4267 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.186,9947 | m2 |
| 69 | Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 127,316 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 256,72 | m |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5803 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5803 | tấn |
| 73 | Sơn xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 201,316 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7659 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc, diềm mái khổ 400 dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,04 | m |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,734 | m2 |
| 77 | Láng tạo dốc mái, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,086 | m2 |
| 78 | Láng mái, ô văng dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,086 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 198,072 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 715,3064 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,5732 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,7018 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,7018 | m2 |
| 84 | Hệ khung inox đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 85 | Ốp đá granit chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,92 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,4869 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,4869 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 677,5432 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.683,2148 | m2 |
| 90 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm thả KT600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,7018 | m2 |
| 91 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1804 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,2556 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9645 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 98,44 | m2 |
| 95 | Sơn tĩnh điện thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.144,9 | kg |
| 96 | Thang thép lên mái theo thiết kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,36 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,96 | m2 |
| 99 | Cửa sổ mở trượt 4 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 91,96 | m2 |
| 100 | Cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,3795 | m2 |
| 101 | Vách kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn 10,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,48 | m2 |
| 102 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện SUB304 đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,309 | m2 |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,3905 | 100m2 |
| 104 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,2123 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0858 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9253 | m3 |
| 107 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,2119 | m3 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,8136 | m2 |
| 109 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,07 | m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,987 | m3 |
| 111 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2297 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2867 | tấn |
| 113 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 75 | 1 cấu kiện |
| 114 | Đào bể - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2106 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0719 | 100m3 |
| 116 | Bê tông lót móng đáy bể, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8561 | m3 |
| 117 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8561 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0274 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0744 | tấn |
| 120 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5901 | m3 |
| 121 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,36 | m2 |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,552 | m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,576 | m3 |
| 124 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 125 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0352 | tấn |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 127 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp lớp học bóng đôi T8-CSLH/20Wx2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn tuýp bảng đơn T8-CSBA/20Wx1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp đôi 18Wx2, chóa tán quang lắp nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | cái |
| 138 | MCB 1P-2C; 250V/(16-20)A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38 | cái |
| 139 | MCB 1P-2C; 250V/32A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 140 | MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 141 | MCB 1P-2C; 250V/63A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 142 | MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 143 | MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 63A-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 144 | MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 150A-22KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | hộp |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.408 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.110 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 225 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.510 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 240 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165 | m |
| 156 | Phụ kiện cho ống ghen nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | lô |
| 157 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 158 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 160 | Bình chân kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 161 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cọc |
| 162 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 128 | m |
| 163 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d =16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 128 | m |
| 165 | Cọc đỡ dây thu sét d10, L=150 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | cọc |
| 166 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 167 | Đào mương tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | 1m3 |
| 168 | Đắp đất mương tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | m3 |
| 169 | Ống PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,076 | 100m |
| 170 | Ống PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 171 | Ống PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 172 | Ống PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 173 | Ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 174 | Ống PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 175 | Van phao D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Van nhựa PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Van nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Van nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 179 | Rắc co PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Rắc co PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 181 | Rắc co PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 182 | Cút PPR D63-45 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 183 | Cút PPR D63-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 184 | Cút PPR D32-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 185 | Cút PPR D25-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 186 | Cút PPR D25x1/2'' (RT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 187 | Côn PPR D40x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 188 | Côn PPR D63x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 189 | Côn PPR D50x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 190 | Côn PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 191 | Nút bịt D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | cái |
| 192 | Tê PPR D20x1/2''(RT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 193 | Tê PPR D50x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 194 | Tê PPR D63x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 195 | Tê PPR D63x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 196 | Tê PPR D40x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 197 | Tê PPR D25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 198 | Tê PPR D20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 199 | Tê PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 200 | Tê PPR D25x1/2''(RT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 201 | Kép D1" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 202 | Kép D3/4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 203 | Kép D1/2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 206 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 208 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 209 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xả nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 211 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 212 | Bơm và hệ thống cấp nước từ bể PCCC đến chân nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 213 | Ống PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 214 | Ống PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 215 | Ống PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,55 | 100m |
| 216 | Ống PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 217 | Ống PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 218 | Tê 45 độ PVC D110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | cái |
| 219 | Tê 45 độ PVC D90x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 220 | Tê kiểm tra PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 221 | Tê 45 độ PVC D75x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 222 | Cút 135 độ PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 223 | Cút 135 độ PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 224 | Cút 135 độ PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 225 | Cút 90 độ PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 226 | Cút 90 độ PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 227 | Cút 90 độ PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 228 | Côn PVC D90x42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 229 | Côn PVC D110x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 230 | Côn PVC D75x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 231 | Côn PVC D75x42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 232 | Nắp bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 233 | Nắp thông tắc DN75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 234 | Si phông D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 235 | Thoát sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 236 | Ống PVC D90 thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,15 | 100m |
| 237 | Côn, cút PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 238 | Đai gông giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | cái |
| 239 | Ống thoát PVC 34 thoát mái sảnh, thoát hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | vị trí |
| B | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3048 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1016 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,324 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7144 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0414 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0319 | tấn |
| 8 | Bu lông M14x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Bu lông nở M14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8395 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8395 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,95 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,95 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1388 | 100m2 |
| 15 | Tôn ốp sườn khổ 300 dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,8 | m |
| 16 | Máng thu nước inox 304, dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,6 | m |
| 17 | Ống thoát nước PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 18 | Cút, chếch PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 19 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,82 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 21 | Rải nylon lót nền, chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 124,1 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,045 | m3 |
| 23 | Đánh bóng bề mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120,45 | m2 |
| 24 | Mua thùng rác hợp kim 240L, KT730x600x1010(loại có bánh xe đẩy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | thùng |
| 25 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6875 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2629 | 100m3 |
| 27 | Nylon lót bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 993,22 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,2109 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3703 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5319 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 123,4805 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 133,1505 | m3 |
| 33 | Cắt mạch bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 271 | m |
| 34 | Đánh bóng nền bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 991,65 | m2 |
| 35 | Sơn Epoxy nền sân bê tông (màu sắc từng khu vực) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 991,65 | m2 |
| 36 | Bu lông M18x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72 | cái |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5739 | tấn |
| 38 | Gia công cột bằng thép hộp, thép ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6002 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1741 | tấn |
| 40 | Gia công dầm sàn thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,5372 | tấn |
| 41 | Lắp kết cấu dầm sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,5372 | tấn |
| 42 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7586 | tấn |
| 43 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7586 | tấn |
| 44 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4681 | tấn |
| 45 | Lưới inox đục lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,0293 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,8224 | m2 |
| 47 | Sơn tĩnh điện thang thép, lan can thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.226,7 | kg |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 388,3551 | 1m2 |
| 49 | Sàn gỗ nhựa ngoài trời dày 2,5cm có rỗng giữa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 119,04 | m2 |
| 50 | Mặt bậc bằng gỗ nhựa ngoài trời dày 4cm có rỗng giữa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,104 | m2 |
| 51 | Thi công lợp tấm lợp xi măng cemboard | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 159,034 | m2 |
| 52 | Thi công dán tấm lợp bitum phủ đá trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 270,43 | m2 |
| 53 | Thi công ốp gỗ thông hoàn thiện không sơn, tấm dày 1cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 177,014 | m2 |
| 54 | Thi công tường ốp gỗ thông hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 167,1142 | m2 |
| 55 | Kính cường lực 8mm, sơn màu theo phối cảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4831 | m2 |
| 56 | Chồng cây Giáng Hương (hoa vàng) đường kính D20-30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cây |
| 57 | Thiết bị vui chơi leo trèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Ghế ngồi đọc sách, chất liệu gỗ thông dày 2cm, sơn PU hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | cái |
| 59 | Bàn lục giác, chất liệu gỗ thông dày 2cm sơn PU hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Giá kê sách báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 61 | Lồng máng trượt bằng inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Xích đu treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Tháo tấm đan hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 497 | 1 cấu kiện |
| 64 | Nạo vét bùn rác rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 415,8 | m |
| 65 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,6538 | m3 |
| 66 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,2454 | m3 |
| 67 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8871 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8553 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 203,1814 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,1697 | m3 |
| 71 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,8225 | m3 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 334,2244 | m2 |
| 73 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 134,2215 | m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,0497 | m3 |
| 75 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1428 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9275 | tấn |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 774 | 1 cấu kiện |
| 78 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cây |
| 79 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | gốc |
| 80 | Trồng mới cây Bàng Đài Loan, đường kính thân D12-15cm (Đơn giá bao gồm cây, nhân công trồng chăm sóc và vật tư phụ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cây |
| 81 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2674 | 100m3 |
| 82 | Nylon lót sân bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.267,37 | m2 |
| 83 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 272,0844 | m3 |
| 84 | Lát gạch terazzo KT400x400x30, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.267,37 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6468 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,56 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0546 | 100m2 |
| 88 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8084 | tấn |
| 89 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,56 | m2 |
| 90 | Tháo hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,74 | m2 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông (phần nằm trên cốt nền hiện trạng - lộ thiên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,3437 | m3 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông (phần nằm dưới cốt nền hiện trạng - phần ngầm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,7004 | m3 |
| 93 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68,2019 | m3 |
| 94 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,2742 | m3 |
| 95 | Phá dỡ móng gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,893 | m3 |
| 96 | Đào san đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1228 | 100m3 |
| 97 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0705 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 299,1956 | m3 |
| 99 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8635 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,207 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm 5 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt thiết bị cuối tuyến (điện trở cuối đường dây ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 850 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 360 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 360 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,25 | 100m |
| 21 | Đào đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,4375 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6344 | 100m3 |
| 23 | Sơn đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,67 | 1m2 |
| 24 | Thử áp lực đường ống D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,25 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 3 cửa D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy 3 cửa D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van báo động (Alarmvalve), đường kính van 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Hộp đựng và phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Bộ dụng cụ phá dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Hộp họng chữa cháy vách tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Kệ để 03 bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bình |
| 40 | Bộ nội quy, tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cặp bích |
| 42 | Bê tông móng, mố, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,25 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.599E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 9.500.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng, công nghiệp;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc các tài liệu chứng minh khác, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 01 công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần PCCC | 1 | - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy và chữa cháy;- Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách phần PCCC 01 công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm cán bộ phụ trách thi công phần PCCC công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có Giấy chứng nhận đã hoàn thành đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 1 |
| 2 | Máy ép cọc BTCT | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông (trộn vữa) | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 2 |
| 11 | Máy mài | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 2 |
| 15 | Máy vận thăng | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 1 |
| 16 | Máy phát điện >20KVA | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 1 |
| 17 | Máy nén khí | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 1 |
| 18 | Giáo thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 150 |
| 19 | Máy đục bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 2 |
| 20 | Cốp pha thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 300 |
| 21 | Máy hút bụi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 1 |
| 22 | Máy mài tường | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị … | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi