Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220861913-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Hương Canh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220849882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 07:31:00 đến ngày 2022-08-30 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,998,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.599E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 9.500.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng, công nghiệp;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc các tài liệu chứng minh khác, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 01 công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy và chữa cháy;- Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách phần PCCC 01 công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm cán bộ phụ trách thi công phần PCCC công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có Giấy chứng nhận đã hoàn thành đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông (trộn vữa)
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện >20KVA
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
- Số lượng tối thiểu 1
18-Giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
- Số lượng tối thiểu 150
19-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
- Số lượng tối thiểu 2
20-Cốp pha thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
- Số lượng tối thiểu 300
21-Máy hút bụi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy mài tường
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Hương Canh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường tiểu học Hương Canh B; Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn kết hợp nhà ăn 3 tầng và hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hương Canh , địa chỉ: UBND thị trấn Hương Canh, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hương Canh , địa chỉ: UBND thị trấn Hương Canh, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Đối với hạng mục thi công xây dựng); - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh về PCCC theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (Đối với hạng mục Phòng cháy và chữa cháy); - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2022; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Hương Canh; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bình Xuyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP NHÀ ĂN 3 TẦNG
1Bê tông cọc M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,7875m3
2Ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,1581100m2
3Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2355tấn
4Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,61tấn
5Cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2268tấn
6Bản mã cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4251tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1261 mối nối
8Ép cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,836100m
9Phá đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3625m3
10Vận chuyển bê tông đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,36251m3
11Thuê đối trọng ép cọc thí nghiệm + ép cọc đại tràChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1lần
12Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1441 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
13Đào móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4398100m3
14Bê tông lót móng M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,6531m3
15Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,7375m3
16Bê tông cổ cột M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9127m3
17Bê tông giằng M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,4718m3
18Ván khuôn lót bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4215100m2
19Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1403100m2
20Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2986100m2
21Ván khuôn dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0429100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9902tấn
23Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0684tấn
24Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6516tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4414tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1177tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0535tấn
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,927m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,6745m3
30Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6779100m3
31Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7618100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9091100m3
33Nylon lót nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 257,6236m2
34Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,7624m3
35Bê tông cột M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,6733m3
36Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8156100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4151tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2548tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2114tấn
40Bê tông dầm sàn M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,0985m3
41Ván khuôn dầm sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4211100m2
42Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,165tấn
43Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5345tấn
44Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,2001tấn
45Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 75,008m3
46Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,7766100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,0613tấn
48Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7675m3
49Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5044100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4678tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1923tấn
52Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3118m3
53Ván khuôn gỗ lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,732100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5396tấn
55Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4112m3
56Ván khuôn giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1411100m2
57Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1866tấn
58Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,983m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 165,0084m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,3068m3
61Đắp cát bục giảngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0305100m3
62Bê tông nền M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5665m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5741m3
64Trát trần, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 720,9582m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 476,8294m2
66Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 342,233m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 506,4267m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.186,9947m2
69Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 127,316m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 256,72m
71Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5803tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5803tấn
73Sơn xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 201,3161m2
74Lợp mái tôn múi dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7659100m2
75Tôn úp nóc, diềm mái khổ 400 dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,04m
76Quét dung dịch chống thấm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,734m2
77Láng tạo dốc mái, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,086m2
78Láng mái, ô văng dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,086m2
79Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 198,072m2
80Lát nền, sàn - Gạch KT600x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 715,3064m2
81Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,5732m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,7018m2
83Lát nền, sàn gạch - Gạch KT300x300, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,7018m2
84Hệ khung inox đỡ bàn đá chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
85Ốp đá granit chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,92m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,4869m2
87Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,4869m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 677,5432m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.683,2148m2
90Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm thả KT600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,7018m2
91Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1804tấn
92Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85,2556m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9645tấn
94Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 98,44m2
95Sơn tĩnh điện thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.144,9kg
96Thang thép lên mái theo thiết kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
97Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,36m2
98Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,96m2
99Cửa sổ mở trượt 4 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 91,96m2
100Cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,3795m2
101Vách kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn 10,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,48m2 
102Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện SUB304 đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,309m2
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,3905100m2
104Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,21231m3
105Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0858100m3
106Bê tông lót móng M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,9253m3
107Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,2119m3
108Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,8136m2
109Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,07m2
110Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,987m3
111Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2297100m2
112Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2867tấn
113Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 751 cấu kiện
114Đào bể - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2106100m3
115Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0719100m3
116Bê tông lót móng đáy bể, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8561m3
117Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8561m3
118Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0274100m2
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0744tấn
120Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5901m3
121Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,36m2
122Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,552m2
123Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,576m3
124Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0288100m2
125Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0352tấn
126Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81 cấu kiện
127Lắp đặt bộ đèn led tuýp lớp học bóng đôi T8-CSLH/20Wx2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27bộ
128Lắp đặt đèn tuýp bảng đơn T8-CSBA/20Wx1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
129Lắp đặt bộ đèn led tuýp đôi 18Wx2, chóa tán quang lắp nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27bộ
130Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33bộ
131Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
132Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
133Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
134Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
135Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
136Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
137Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50cái
138MCB 1P-2C; 250V/(16-20)A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38cái
139MCB 1P-2C; 250V/32A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
140MCB 1P-2C; 250V/50A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
141MCB 1P-2C; 250V/63A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
142MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
143MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 63A-18KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
144MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 150A-22KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
145Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8hộp
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.408m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.110m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 225m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
151Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15m
152Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
153Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320NChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.510m
154Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320NChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 240m
155Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320NChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 165m
156Phụ kiện cho ống ghen nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1
157Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3hộp
158Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
159Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
160Bình chân kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
161Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cọc
162Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 128m
163Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d =16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35m
164Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320NChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 128m
165Cọc đỡ dây thu sét d10, L=150 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80cọc
166Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
167Đào mương tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 141m3
168Đắp đất mương tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14m3
169Ống PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,076100m
170Ống PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04100m
171Ống PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04100m
172Ống PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04100m
173Ống PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
174Ống PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
175Van phao D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
176Van nhựa PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
177Van nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
178Van nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
179Rắc co PPR D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
180Rắc co PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
181Rắc co PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
182Cút PPR D63-45 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
183Cút PPR D63-90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
184Cút PPR D32-90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
185Cút PPR D25-90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
186Cút PPR D25x1/2'' (RT)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
187Côn PPR D40x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
188Côn PPR D63x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
189Côn PPR D50x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
190Côn PPR D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
191Nút bịt D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42cái
192Tê PPR D20x1/2''(RT)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
193Tê PPR D50x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
194Tê PPR D63x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
195Tê PPR D63x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
196Tê PPR D40x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
197Tê PPR D25x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
198Tê PPR D20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
199Tê PPR D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
200Tê PPR D25x1/2''(RT)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
201Kép D1"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
202Kép D3/4"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
203Kép D1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
204Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
205Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
206Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
207Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
208Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
209Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
210Lắp đặt vòi rửa (vòi xả nước)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
211Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
212Bơm và hệ thống cấp nước từ bể PCCC đến chân nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Trọn gói
213Ống PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
214Ống PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,28100m
215Ống PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,55100m
216Ống PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m
217Ống PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,35100m
218Tê 45 độ PVC D110x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17cái
219Tê 45 độ PVC D90x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
220Tê kiểm tra PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
221Tê 45 độ PVC D75x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25cái
222Cút 135 độ PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cái
223Cút 135 độ PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
224Cút 135 độ PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
225Cút 90 độ PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
226Cút 90 độ PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
227Cút 90 độ PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
228Côn PVC D90x42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
229Côn PVC D110x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
230Côn PVC D75x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cái
231Côn PVC D75x42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
232Nắp bể phốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
233Nắp thông tắc DN75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
234Si phông D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
235Thoát sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
236Ống PVC D90 thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,15100m
237Côn, cút PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
238Đai gông giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50cái
239Ống thoát PVC 34 thoát mái sảnh, thoát hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30vị trí
B HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,30481m3
2Đắp đất nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1016m3 
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,324m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7144m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0144100m2
6Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0414100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0319tấn
8Bu lông M14x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
9Bu lông nở M14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8395tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8395tấn
12Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,95tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,95tấn
14Lợp mái tôn múi dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1388100m2
15Tôn ốp sườn khổ 300 dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,8m
16Máng thu nước inox 304, dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,6m
17Ống thoát nước PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
18Cút, chếch PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
19Đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,82m3
20Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,016100m2
21Rải nylon lót nền, chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 124,1m2
22Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,045m3
23Đánh bóng bề mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120,45m2
24Mua thùng rác hợp kim 240L, KT730x600x1010(loại có bánh xe đẩy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3thùng
25Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6875100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2629100m3
27Nylon lót bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 993,22m2
28Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,2109m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3703tấn
30Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5319100m2
31Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 123,4805m3
32Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 133,1505m3
33Cắt mạch bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 271m
34Đánh bóng nền bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 991,65m2
35Sơn Epoxy nền sân bê tông (màu sắc từng khu vực)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 991,65m2
36Bu lông M18x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72cái
37Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5739tấn
38Gia công cột bằng thép hộp, thép ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6002tấn
39Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1741tấn
40Gia công dầm sàn thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,5372tấn
41Lắp kết cấu dầm sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,5372tấn
42Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7586tấn
43Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7586tấn
44Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4681tấn
45Lưới inox đục lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,0293m2
46Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67,8224m2
47Sơn tĩnh điện thang thép, lan can thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.226,7kg
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 388,35511m2
49Sàn gỗ nhựa ngoài trời dày 2,5cm có rỗng giữaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 119,04m2
50Mặt bậc bằng gỗ nhựa ngoài trời dày 4cm có rỗng giữaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,104m2
51Thi công lợp tấm lợp xi măng cemboardChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 159,034m2
52Thi công dán tấm lợp bitum phủ đá trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 270,43m2
53Thi công ốp gỗ thông hoàn thiện không sơn, tấm dày 1cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 177,014m2
54Thi công tường ốp gỗ thông hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 167,1142m2
55Kính cường lực 8mm, sơn màu theo phối cảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4831m2
56Chồng cây Giáng Hương (hoa vàng) đường kính D20-30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cây
57Thiết bị vui chơi leo trèoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
58Ghế ngồi đọc sách, chất liệu gỗ thông dày 2cm, sơn PU hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64cái
59Bàn lục giác, chất liệu gỗ thông dày 2cm sơn PU hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
60Giá kê sách báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
61Lồng máng trượt bằng inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
62Xích đu treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
63Tháo tấm đan hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4971 cấu kiện
64Nạo vét bùn rác rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 415,8m
65Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,6538m3
66Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,2454m3
67Đào móng - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8871100m3
68Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8553100m3
69Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 203,1814m3
70Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,1697m3
71Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85,8225m3
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 334,2244m2
73Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 134,2215m2
74Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,0497m3
75Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1428100m2
76Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9275tấn
77Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7741 cấu kiện
78Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cây
79Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22gốc
80Trồng mới cây Bàng Đài Loan, đường kính thân D12-15cm (Đơn giá bao gồm cây, nhân công trồng chăm sóc và vật tư phụ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cây
81Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2674100m3
82Nylon lót sân bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.267,37m2
83Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 272,0844m3
84Lát gạch terazzo KT400x400x30, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.267,37m2
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6468m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,56m2
87Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0546100m2
88Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8084tấn
89Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,56m2
90Tháo hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,74m2
91Phá dỡ kết cấu bê tông (phần nằm trên cốt nền hiện trạng - lộ thiên)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,3437m3
92Phá dỡ kết cấu bê tông (phần nằm dưới cốt nền hiện trạng - phần ngầm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,7004m3
93Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68,2019m3
94Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,2742m3
95Phá dỡ móng gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,893m3
96Đào san đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1228100m3
97Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0705100m3
98Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 299,1956m3
99Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8635100m3
100Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,207100m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Tủ trung tâm 5 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 trung tâm
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,410 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,65 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,25 đèn
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,65 nút
7Lắp đặt hộp đựng tổ hợp báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3hộp
8Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3hộp
9Lắp đặt thiết bị cuối tuyến (điện trở cuối đường dây )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,310 đầu
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,45 đèn
11Lắp đặt đèn ExitChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.250m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 850m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.100m
15Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 360m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 360m
17Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
18Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17cái
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,25100m
21Đào đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,43751m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6344100m3
23Sơn đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,671m2
24Thử áp lực đường ống D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,25100m
25Thử áp lực đường ống D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6100m
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
28Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
30Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
31Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 3 cửa D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
32Lắp đặt trụ nước chữa cháy 3 cửa D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
33Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
34Lắp đặt van báo động (Alarmvalve), đường kính van 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
35Hộp đựng và phương tiện chữa cháy ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
36Bộ dụng cụ phá dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
37Hộp họng chữa cháy vách tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
38Kệ để 03 bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
39Bình bột chữa cháy ABC-MFZL8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bình
40Bộ nội quy, tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
41Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cặp bích
42Bê tông móng, mố, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,25m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.599E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 9.500.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng, công nghiệp;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc các tài liệu chứng minh khác, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 01 công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng công trình tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách phần PCCC 1 - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy và chữa cháy;- Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách phần PCCC 01 công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã làm cán bộ phụ trách thi công phần PCCC công trình tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có Giấy chứng nhận đã hoàn thành đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …1
2 Máy ép cọc BTCT Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …1
3 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …1
4 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …2
5 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …2
6 Máy trộn bê tông (trộn vữa) Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …2
7 Máy cắt uốn sắt Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …2
8 Máy khoan bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …2
9 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …1
10 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …2
11 Máy mài Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …2
12 Máy bơm nước Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …1
13 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …1
14 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …2
15 Máy vận thăng Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …1
16 Máy phát điện >20KVA Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …1
17 Máy nén khí Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …1
18 Giáo thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …150
19 Máy đục bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …2
20 Cốp pha thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …300
21 Máy hút bụi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …1
22 Máy mài tường Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe…); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (Trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị …2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->