Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220861970-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Điền Môn
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220861938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 23:18:00 đến ngày 2022-08-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 842,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục:- Xây dựng mới trạm bơm.- Thi công đường dây hạ thếTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=600.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ 01 người Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện .Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực phù hợp với chuyên môn của mình hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải có gắn cần cẩu (xe Cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Điền Môn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Sửa chữa 02 trạm bơm xã Điền Môn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn , địa chỉ: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điền Môn.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553712 Số fax: 0234 3553712 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Phát + Cơ quan thảm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Phong Điền + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐT và Xây dựng 168


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điền Môn , địa chỉ: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điền Môn.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553712 Số fax: 0234 3553712 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điền Môn.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553712 Số fax: 0234 3553712 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Sửa chữa 02 trạm bơm xã Điền Môn, địa chỉ: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 553712; Fax: 02343 553712
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1-Sửa Trạm bơm Hói Đình
B + Nhà trạm bơm
1Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,081 m3
2Ván khuôn mặt đêMô tả kỹ thuật theo Chương V6,951m2
3Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,271m2
4Bê tông đúc sẳn lam chớp đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,251 m3
5Ván khuôn lam chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211m2
6Cốt thép lam chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0191 tấn
7BT đổ bù tường, vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,271 m3
8Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,281m2
9Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9,5x14x20) dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021 m3
10Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V109,811 m2
11Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,641 m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V186,22m2
13Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màuMô tả kỹ thuật theo Chương V197,141 m2
14Gia công cửa đI D1 KT 1,2x2,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
15Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,641m2
16Sản xuất xà gồ bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1t. bộ
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293tấn
18Tháo dỡ mái tôn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V42,09m2
19Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,121 m2
20Bách chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V921 cái
21Sản xuất lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1t. bộ
22Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V171 lỗ
23Đào san đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,151 m3
24Đắp đê quai = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 m3
25Phá đê quai Máy đào , Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V91 m3
26Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V11ca
27Phát quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1001m2
C *\2-Lắp đặt máy bơm và ống
1Cung cấp Máy bơm HTD 900-3 động cơ 15KWMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
2LĐ các loại máy bơm Khối lượng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,91 Tấn
3Tháo dỡ máy bơm cũMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
4Gia công ống hút + xã D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,581m
5LĐ ống thép không rỉ nối = PP hàn D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,581 m
6Lắp đặt côn, cút thép nối = PP hàn Đkính D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
7Gia công mặt bích thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981 tấn
8Lắp bích thép Đkính D300-360Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
9Roăn cao su D300 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Điện năng vận hành thửMô tả kỹ thuật theo Chương V720KW
11Pa lăng xích 2TMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
D + Cấp điện trạm bơm
1Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm trần; AC-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03Km
2Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Mét
3Đai thép buộc + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Khoá néo; KN-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Đầu cốt nhôm; ĐC-MA-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
E + Tủ điện hạ thế
1Vỏ tủ điện hạ thế KT(350x600x850)mm, làm bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện + thanh cái đồng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Ampe kế 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3Vôn kế 300V-500V ACMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Aptomat 3P-40A-22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Aptomat 3P-50A-22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Aptomat 3P-100A-22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Khởi động từ-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8Rơle nhiệt-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Nút nhấn khởi động ONMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
10Nút nhấn dừng OFFMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
11Đèn báo pha vàng, xanh, đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
F + Điện nhà trạm
1Lắp đặt Aptomat 2pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt bóng đèn led dài 1,2m loại 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V11mét
6Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt dây loại CVV-2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12mét
8Lắp đặt dây loại CVV-2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4mét
9Lắp đặt cáp đồng bọc XLPE/PVC-M(3x25)mm2-0,6/1kV cấp điện động cơ 15kVMô tả kỹ thuật theo Chương V17mét
G *\2- Nhà Trạm bơm hói Lò Gạch
H + Nhà trạm bơm
1Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,891 m3
2Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,321 m3
3Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,541 m3
4Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,781 m3
5Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,161 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,191 m3
7LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V131 c/kiện
8Bê tông sân nhà trạm Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,141 m3
9Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,681 m3
10Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,471 m3
11Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,511 m2
12Trát trần, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,561 m2
13Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,421 m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,851 m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V182Cái
16Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V39,841m2
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,321m2
18Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,371m2
19Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo Chương V11,721m2
20Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,441m2
21Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo Chương V11,561m2
22Gia cố nền đất yếu bằng vải địa KTMô tả kỹ thuật theo Chương V30,561 m2
23Đóng cọc tre =máy đào, LMô tả kỹ thuật theo Chương V3661 m
24Đắp cát nền móng công trình = thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,121 m3
25Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màuMô tả kỹ thuật theo Chương V69,071 m2
26Gia công cửa đi KT 1.2x2.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
27Lắp dựng cửa không có khuôn Vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
28Gia công xà gồ bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53Tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53Tấn
30Lợp mái tôn chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,881 m2
31Bách chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,681m2
33Trát gờ chỉ Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,281m
34LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 m
35Cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút Fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
37LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 49mm dày 2.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,41 m
38Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282Tấn
39Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032Tấn
40Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067Tấn
41Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009Tấn
42Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036Tấn
43Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0251 tấn
44Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079Tấn
45Gia công cốt thép dầm Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019Tấn
46Gia công cốt thép dầm Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047Tấn
47Gia công cốt thép bể hút Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008Tấn
48Gia công cốt thép bể hút Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018Tấn
49Gia công cốt thép tường bể hút Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011Tấn
50Gia công cốt thép tường bể hút Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03Tấn
51Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0461 tấn
I *\2- Máy bơm và lắp đặt đường ống
1Máy bơm HL600-5, động cơ 15kw + van hútMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Gia công ống thép SUS 201 D300x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,931m
3Nối ống bằng mặt bích Đkính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V131mối nối
4Gia công kcấu thép mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0881 tấn
5Lắp dựng kcấu thép mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088Tấn
6Máy bơm mồi LT46-7 động cơ 2,2kwMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
7Van hút clape D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
8LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71 m
9LĐ côn cút thép ttráng kẽm nối = PP MS Đkinh D 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
10Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1t. bộ
11Cao su đệm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,771m2
12Bu lông chẻ đuôi cá Fi 18 ( lắp giá đỡ máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 cái
13Bản lề rộng 5cm, dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
14Điện năng vận hành thửMô tả kỹ thuật theo Chương V360kwh
15Pa lăng xích 1TMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
J *\-Hố móng + đê quai
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,681 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,031 m3
3Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 ca
4Đào xúc đất đắp đê quai=máy đào, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3751 m3
5Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V361 m3
6Đào phá đê quai=máy đào, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V361 m3
7Tre néo L=1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V251cọc
8Đóng cọc tre =máy đào, LMô tả kỹ thuật theo Chương V2501 m
9Tre giằng nguyên câyMô tả kỹ thuật theo Chương V19,21cây
10Phên khại treMô tả kỹ thuật theo Chương V62,41m2
11Bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V62,41 m2
12Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028Tấn
K + Cấp điện trạm bơm
1Dựng cột bêtông ly tâm BTLT NPC.I-8,5-160-4.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
2Móng MGMô tả kỹ thuật theo Chương V8móng
3Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-(4x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V420,25mét
4Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
6Khoá néo cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Đai thép và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
8Đầu cos đồng nhôm MA-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Kẹp răng hạ thế KR-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
L + Điện nhà trạm
1Lắp đặt hộp khối áp to mátMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
2Lắp đặt tủ điện điều khiển động cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Lắp đặt Aptomat tổng 3P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt Aptomat 3P-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt khởi động từ 3P-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt Aptomat 2pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt Aptomat 2pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt bóng đèn led dài 1,2m loại 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V12mét
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V21mét
13Lắp đặt dây loại CVV-2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14mét
14Lắp đặt dây loại CVV-2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7mét
15Lắp đặt cáp đồng bọc XLPE/PVC-M(3x35)mm2-0,6/1kV cấp điện động cơ 22kWMô tả kỹ thuật theo Chương V7mét
16Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Lắp đặt Máy bơm 2,2 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Lắp đặt Máy bơm 15 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Cáp đồng bọc CV10Mô tả kỹ thuật theo Chương V7mét
20Ép đầu cos đồng tiết diện 1 ruột cáp ĐC-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V16đầu cos
21Lắp đặt hệ thống chống sét nhà trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục:- Xây dựng mới trạm bơm.- Thi công đường dây hạ thếTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=600.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng31
2 Kỹ thuật 2 + 01 người Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ 01 người Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện .Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực phù hợp với chuyên môn của mình hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7Tấn, kiểm định còn hiệu lực2
3 Ô tô tải có gắn cần cẩu (xe Cẩu) Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
5 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
6 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
7 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW2
8 Máy cắt thép Công suất ≥ 5 KW1
9 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->