Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Điền Môn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220861938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 23:18:00 đến ngày 2022-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 842,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục:- Xây dựng mới trạm bơm.- Thi công đường dây hạ thếTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=600.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ 01 người Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện .Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực phù hợp với chuyên môn của mình hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải có gắn cần cẩu (xe Cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Điền Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần thi công xây lắp Sửa chữa 02 trạm bơm xã Điền Môn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Điền Môn.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số điện thoại: 0234 3553712
Số fax: 0234 3553712
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Sửa chữa 02 trạm bơm xã Điền Môn, địa chỉ: Xã Điền Môn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 553712; Fax: 02343 553712 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1-Sửa Trạm bơm Hói Đình | |||
| B | + Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,08 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,95 | 1m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | 1m2 |
| 4 | Bê tông đúc sẳn lam chớp đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn lam chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 1m2 |
| 6 | Cốt thép lam chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 1 tấn |
| 7 | BT đổ bù tường, vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,28 | 1m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9,5x14x20) dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 10 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,81 | 1 m2 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,64 | 1 m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,22 | m2 |
| 13 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,14 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cửa đI D1 KT 1,2x2,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 1m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t. bộ |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,09 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,12 | 1 m2 |
| 20 | Bách chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | 1 cái |
| 21 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t. bộ |
| 22 | Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 lỗ |
| 23 | Đào san đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,15 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đê quai = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 m3 |
| 25 | Phá đê quai Máy đào , Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 m3 |
| 26 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1ca |
| 27 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1m2 |
| C | *\2-Lắp đặt máy bơm và ống | |||
| 1 | Cung cấp Máy bơm HTD 900-3 động cơ 15KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | LĐ các loại máy bơm Khối lượng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 1 Tấn |
| 3 | Tháo dỡ máy bơm cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 4 | Gia công ống hút + xã D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,58 | 1m |
| 5 | LĐ ống thép không rỉ nối = PP hàn D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,58 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối = PP hàn Đkính D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Gia công mặt bích thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 1 tấn |
| 8 | Lắp bích thép Đkính D300-360 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 9 | Roăn cao su D300 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Điện năng vận hành thử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | KW |
| 11 | Pa lăng xích 2T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | + Cấp điện trạm bơm | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm trần; AC-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 3 | Đai thép buộc + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Khoá néo; KN-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Đầu cốt nhôm; ĐC-MA-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| E | + Tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Vỏ tủ điện hạ thế KT(350x600x850)mm, làm bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện + thanh cái đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ampe kế 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Vôn kế 300V-500V AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Aptomat 3P-40A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Aptomat 3P-50A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Aptomat 3P-100A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Khởi động từ-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Rơle nhiệt-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Nút nhấn khởi động ON | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 10 | Nút nhấn dừng OFF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 11 | Đèn báo pha vàng, xanh, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| F | + Điện nhà trạm | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat 2pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bóng đèn led dài 1,2m loại 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | mét |
| 6 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây loại CVV-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mét |
| 8 | Lắp đặt dây loại CVV-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mét |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng bọc XLPE/PVC-M(3x25)mm2-0,6/1kV cấp điện động cơ 15kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | mét |
| G | *\2- Nhà Trạm bơm hói Lò Gạch | |||
| H | + Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 1 m3 |
| 7 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 c/kiện |
| 8 | Bê tông sân nhà trạm Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,51 | 1 m2 |
| 12 | Trát trần, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,56 | 1 m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,42 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | 1 m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | Cái |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,84 | 1m2 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,32 | 1m2 |
| 18 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,37 | 1m2 |
| 19 | Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,72 | 1m2 |
| 20 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | 1m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,56 | 1m2 |
| 22 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa KT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,56 | 1 m2 |
| 23 | Đóng cọc tre =máy đào, L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366 | 1 m |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | 1 m3 |
| 25 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,07 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cửa đi KT 1.2x2.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa không có khuôn Vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | Tấn |
| 30 | Lợp mái tôn chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | 1 m2 |
| 31 | Bách chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 1m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,28 | 1m |
| 34 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 m |
| 35 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 37 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 49mm dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 1 m |
| 38 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | Tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 1 tấn |
| 44 | Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | Tấn |
| 45 | Gia công cốt thép dầm Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | Tấn |
| 46 | Gia công cốt thép dầm Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | Tấn |
| 47 | Gia công cốt thép bể hút Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | Tấn |
| 48 | Gia công cốt thép bể hút Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | Tấn |
| 49 | Gia công cốt thép tường bể hút Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | Tấn |
| 50 | Gia công cốt thép tường bể hút Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | Tấn |
| 51 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 1 tấn |
| I | *\2- Máy bơm và lắp đặt đường ống | |||
| 1 | Máy bơm HL600-5, động cơ 15kw + van hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Gia công ống thép SUS 201 D300x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,93 | 1m |
| 3 | Nối ống bằng mặt bích Đkính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1mối nối |
| 4 | Gia công kcấu thép mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 1 tấn |
| 5 | Lắp dựng kcấu thép mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | Tấn |
| 6 | Máy bơm mồi LT46-7 động cơ 2,2kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Van hút clape D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 m |
| 9 | LĐ côn cút thép ttráng kẽm nối = PP MS Đkinh D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t. bộ |
| 11 | Cao su đệm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | 1m2 |
| 12 | Bu lông chẻ đuôi cá Fi 18 ( lắp giá đỡ máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 13 | Bản lề rộng 5cm, dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Điện năng vận hành thử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | kwh |
| 15 | Pa lăng xích 1T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | *\-Hố móng + đê quai | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,68 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,03 | 1 m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 ca |
| 4 | Đào xúc đất đắp đê quai=máy đào, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,375 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 m3 |
| 6 | Đào phá đê quai=máy đào, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 m3 |
| 7 | Tre néo L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1cọc |
| 8 | Đóng cọc tre =máy đào, L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | 1 m |
| 9 | Tre giằng nguyên cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | 1cây |
| 10 | Phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | 1m2 |
| 11 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | Tấn |
| K | + Cấp điện trạm bơm | |||
| 1 | Dựng cột bêtông ly tâm BTLT NPC.I-8,5-160-4.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 2 | Móng MG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | móng |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-(4x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,25 | mét |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 6 | Khoá néo cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Đai thép và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 8 | Đầu cos đồng nhôm MA-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Kẹp răng hạ thế KR-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| L | + Điện nhà trạm | |||
| 1 | Lắp đặt hộp khối áp to mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển động cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Aptomat tổng 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt khởi động từ 3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 2pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 2pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bóng đèn led dài 1,2m loại 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mét |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | mét |
| 13 | Lắp đặt dây loại CVV-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mét |
| 14 | Lắp đặt dây loại CVV-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mét |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng bọc XLPE/PVC-M(3x35)mm2-0,6/1kV cấp điện động cơ 22kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mét |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Máy bơm 2,2 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Máy bơm 15 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cáp đồng bọc CV10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mét |
| 20 | Ép đầu cos đồng tiết diện 1 ruột cáp ĐC-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đầu cos |
| 21 | Lắp đặt hệ thống chống sét nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục:- Xây dựng mới trạm bơm.- Thi công đường dây hạ thếTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=600.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật | 2 | + 01 người Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi.+ 01 người Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện .Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực phù hợp với chuyên môn của mình hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần cẩu (xe Cẩu) | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 9 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi