Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862756-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220469238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế chi hoạt động bảo trì đường bộ (ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 15:35:00 đến ngày 2022-08-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,508,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5763E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.153E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Giá trị hợp đồng (không kể chi phí dự phòng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp III, có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa móng cấp phối đá dăm, cống hộp bê tông cốt thép (hoặc kèm theo hợp đồng có hạng mục thi công cống hộp).+ Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự, cấp công trình: Hợp đồng thi công xây dựng và Phụ lục hợp đồng chi tiết nội dung công việc đã ký kết (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng, các Quyết định phê duyệt…+ Trường hợp hợp đồng thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.356.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa móng cấp phối đá dăm, cống hộp bê tông cốt thép (hoặc kèm theo hợp đồng có hạng mục cống hộp).+ Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định từ lúc bắt đầu công việc tương tự (tháng 8/2019 trở về trước).+ Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt…(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa móng cấp phối đá dăm, cống hộp bê tông cốt thép (hoặc kèm theo hợp đồng có hạng mục cống hộp).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định từ lúc bắt đầu công việc tương tự (tháng 8/2020 trở về trước).+ Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt…(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chất lượng và tiến độ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng phụ trách quản lý chất lượng và tiến độ 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa móng cấp phối đá dăm, cống hộp bê tông cốt thép (hoặc kèm hợp đồng có hạng mục cống hộp)+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định từ lúc bắt đầu công việc tương tự (tháng 8/2020 trở về trước).+ Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt…(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định từ lúc bắt đầu công việc tương tự (từ 04/2020 trở về trước).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định từ lúc bắt đầu công việc tương tự (tháng 8/2020 trở về trước).+ Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt…(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải BTN ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,75m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh sắt 8 – 12T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước ≥ 3m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xử lý điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông tuyến ĐT.614
210 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế chi hoạt động bảo trì đường bộ (ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 12 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3852372, Fax: 0235.3852372.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - Kỹ Tthuật: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng An Lộc Phát. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng Bách Khoa. + Cơ quan thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Giao thông vận tải Quảng Nam. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 12 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3852372, Fax: 0235.3852372.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu(Hợp đồng nguyên tắc, Quyết định công nhận phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công…)theo yêu cầu kỹ thuậttại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 12 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3852372, Fax: 0235.3852372.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 62 Hùng Vường, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 02 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.810.394, Fax: 0235.3.810.396
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.810.394, Fax: 0235.3.810.396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B Đoạn Km3+099.37-km3+315.5
1A. Nền đường: Đào đất nền đườngChương V E-HSMT1,903m3
2Đào đất khuôn đườngnt219,081m3
3Đánh cấp nền đườngnt13,334m3
4Đắp đất nền đường K95nt214,192m3
5Đắp đất nền đường K98nt113,874m3
6Lu lèn khuôn đường K98nt146,676m2
7Vét hữu cơ nền đường, vận chuyển đổ bãi thảint29,218m3
8Phá dỡ bỏ bê tông lề gia cố, vận chuyển đổ bãi thảint5,295m3
9B. Mặt đường: Sản xuất và rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 3cmnt798,942m2
10Bù vênh BTNC12.5 dày trung bình 3cmnt754,76m2
11Sản xuất và rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmnt531,522m2
12Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2nt824,242m2
13Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2nt531,522m2
14Cấp phối đá dăm Dmax25 móng mở rộngnt99,189m3
15Cấp phối đá dăm Dmax37.5 móng mở rộngnt91,651m3
16C. Gia cố lề: Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lềnt15,195m3
17Lớp nilon lótnt75,975m2
18Cấp phối đá dăm Dmax25 móng lềnt8,636m3
19Cắt khe bê tông gia cố lềnt25,33m
20Trám khe bằng nhựa đườngnt25,33m
21D. Biển báo, vạch sơn: Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A90cm, cột D80mm L=2.82mnt2Bộ
22Sản xuất, lắp đặt 2 biển báo tam giác A90cm, cột D80mm L=3.44mnt2Bộ
23Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngnt4,5m2
24Sản xuất và rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 3cmnt4,5m2
25Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2nt4,5m2
26* Đan mương chịu lực: Lắp đặt tấm đan mươngnt18Tấm
27Bê tông M250 đá 1x2 tấm đannt1,404m3
28Cốt thép tấm đan d=8mmnt0,045Tấn
29Cốt thép tấm đan d=12mmnt0,143Tấn
30Ống nhựa PVC D34mm; L=15cmnt46,8m
31Bê tông M250 đá 1x2 đan mươngnt4,96m3
32Cốt thép đan mương d=6mmnt0,099Tấn
33Cốt thép đan mương d=12mmnt0,558Tấn
34* Thân mương + móng mương: Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngnt10,701m3
35Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngnt6,765m3
36Dăm sạn đệmnt4,51m3
37Cốt thép thân mương d=10mmnt0,405Tấn
38Cốt thép thân mương d=12mmnt0,688Tấn
39Đào móng mương dọcnt74,182m3
40Đắp trả đất K95 mương dọcnt30,831m3
41* Gờ dẫn hướng: Bê tông M250 đá 1x2nt0,27m3
42Cốt thép dnt0,021Tấn
43Sơn bê tông 2 lớp màu trắngnt4,5m2
44Tiêu phản quang 10x15cmnt0,27m2
45* Đan hố ga: Lắp đặt tấm đan hố gant2Tấm
46Bê tông M250 đá 1x2 tấm đannt0,111m3
47Cốt thép tấm đan dnt0,01Tấn
48Thép niềng hố gant0,052Tấn
49Thép niềng tấm đan hố gant0,052Tấn
50* Mũ hố ga: Bê tông M200 đá 1x2 xà mũnt0,21m3
51Cốt thép dnt0,016Tấn
52* Thân hố ga: Bê tông M200 đá 2x4 thân hố gant1,02m3
53Phá dỡ bỏ bê tông cũ, vận chuyển đổ đint0,45m3
C Đoạn Km18+40-Km18+237
1A. Nền đường tuyến: Đào đất nền đườngnt117,035m3
2Đào đất khuôn đườngnt103,949m3
3Đánh cấp nền đườngnt223,216m3
4Đào rãnh đấtnt8,272m3
5Đắp đất nền đường K95 (có tận dụng đất đào nền đường)nt11.705,218m3
6Đắp đất nền đường K98nt635,062m3
7Lu lèn khuôn đường K98nt166,642m2
8Vét hữu đất cơ vận chuyển đổ đint578,53m3
9Trồng cỏ mái taluy đắpnt3.061,248m2
10A. Nền đường nút: Đào đất khuôn đườngnt5,74m3
11Đắp đất nền đường K98nt21,75m3
12Lu lèn khuôn đường K98nt14m2
13B. Mặt đường tuyến: Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 3cmnt69,699m2
14Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmnt1.324,773m2
15Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2nt69,699m2
16Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2nt1.324,773m2
17Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 16cmnt214,736m3
18Cấp phối đá dăm Dmax37.5 dày 18cmnt258,491m3
19B. Mặt đường nút: Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 3cmnt109,7m2
20Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmnt57,5m2
21Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2nt109,7m2
22Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2nt57,5m2
23Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 16cmnt11,44m3
24Cấp phối đá dăm Dmax37.5 dày 18cmnt10,35m3
25C. Cọc tiêu, biển báo, vạch sơn, hộ lan mềm: Sản xuất, lắp đặt tường hộ lan mềmnt6m
26Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A90cm, cột D80mm L=2.82mnt7Cái
27Sản xuất, lắp đặt cọc tiêunt81Cọc
28Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang 7x7cm trên cọc tiêunt162Cái
29D. Cống tròn D150cm: Lắp đặt ống BTLT D150cm; L=2m (H30)nt26Ống
30Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngnt55,773m3
31Dăm sạn đệmnt10,962m3
32Làm mối nối ống cống D150cmnt24Cái
33* Thượng, hạ lưu cống: Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánhnt9,584m3
34Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu, tường cánhnt13,955m3
35Bê tông M150 đá 4x6 sân cốngnt5,189m3
36Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cốngnt5,74m3
37Dăm sạn đệmnt4,159m3
38* Gia cố thượng, hạ lưu: Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốnt8,23m3
39Bê tông M150 đá 4x6 chân khaynt4,44m3
40Dăm sạn đệmnt3,33m3
41* Hạng mục khác: Đào đất hố móngnt129,24m3
42Đắp trả đất K95nt29,328m3
D Đoạn Km24+633-Km25+157
1Nền đường tuyến: Đào đất nền đườngnt206,428m3
2Đào đất khuôn đườngnt1.435,909m3
3Đào rãnh đấtnt51,868m3
4Đánh cấp nền đườngnt50,96m3
5Đắp đất nền đường K95 (có tận dụng đất đào nền đường)nt474,602m3
6Đắp đất nền đường K98nt1.017,142m3
7Vét hữu đất cơ vận chuyển đổ đint92,543m3
8Nền đường nút: Đào đất khuôn đườngnt29,954m3
9Lu lèn khuôn đường K98nt88,1m2
10Mặt đường tuyến: Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 4cmnt3.563,117m2
11Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC12.5 bù vênh dày trung bình 2,5cmnt289,674m2
12Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC19 dày 6cmnt2.631,341m2
13Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC19 bù vênh dày trung bình 4.1cmnt552,125m2
14Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2nt3.563,117m2
15Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2nt2.631,341m2
16Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 16cm + bù vênhnt424,315m3
17Cấp phối đá dăm Dmax37.5 dày 18cmnt407,708m3
18Mặt đường nút* Mặt đường hiện trạng: Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 4cmnt1.223,6m2
19Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2nt1.087,6m2
20* Mặt đường mở rộng: Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 4cmnt88,1m2
21Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC19 dày 6cmnt88,1m2
22Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2nt88,1m2
23Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2nt88,1m2
24Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 16cmnt14,096m3
25Cấp phối đá dăm Dmax37.5 dày 18cmnt15,858m3
26* Vút nối BTN nút dân sinh: Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmnt44,03m2
27Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2nt44,03m2
28Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 25cmnt11,008m3
29* Vút nối BTXM nút dân sinh: Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cmnt22,98m3
30Lót giấy dầunt101,9m2
31Cắt khe bê tôngnt44,9m
32Trám nhựa đường khe cont44,9m
33Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cmnt15,285m3
34Phá dỡ bỏ bê tông mặt đường cũ, vận chuyển đổ bãi thảint17,323m3
35Bó vỉa tuyến: Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn (100x30x13)cmnt285Cái
36Bê tông M200 đá 1x2 móng bó vỉant31,635m3
37Dăm sạn đệmnt34,2m3
38Bó vỉa nút: Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn (100x30x13)cmnt85Cái
39Bê tông M200 đá 1x2 móng bó vỉant9,38m3
40Dăm sạn đệmnt10,14m3
41Dải phân cách di động: Lắp đặt bê tông dải phân cáchdi độngnt48Cái
42Bê tông M200 đá 1x2 dải phân cáchnt18,48m3
43Cốt thép dnt0,326Tấn
44Sơn bê tông dải phân cáchnt151,68m2
45Gia cố taluy (tuyến): Bê tông M200 đá 2x4 gia cố mái taluynt6,595m3
46Vữa xi măng lót M75 dày 3cmnt43,966m2
47Bao tải tẩm nhựa đườngnt1,688m2
48Bê tông M150 đá 4x6 chân khaynt4,696m3
49Dăm sạn đệmnt0,47m3
50Đào đất hố móngnt17,786m3
51Đắp trả đất K95nt13,149m3
52Cọc tiêu, biển báo, vạch sơn, hộ lan mềm: Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật 240x150cm, cột D80mm L=3.7mnt4Cái
53Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật 45x90cm, cột D80mm L=2.65mnt2Cái
54Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật 90x90cm, cột D80mm L=2.82mnt6Cái
55Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A90cm, cột D80mm L=2.82mnt11Cái
56Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn D90cm, cột D80mm L=2.82mnt2Cái
57Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngnt37,1m2
58Vạch sơn dẻo nhiệt dày 6mm màu vàngnt73m2
59Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắngnt67,44m2
60Sản xuất, lắp đặt cọc tiêunt92Cọc
61Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang 7x7cm trên cọc tiêunt184Cái
62Mương thoát nước dọc* Mương dọc: Cốt thép thân mương d=10mmnt1,317Tấn
63Cốt thép thân mương d=12mmnt2,29Tấn
64Bê tông M200 đá 2x4 thân mương, mũ mươngnt29,95m3
65Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngnt26,19m3
66Lắp đặt tấm đan mươngnt78Tấm
67Bê tông M250 đá 1x2 tấm đannt3,861m3
68Cốt thép tấm đan dnt0,299Tấn
69Cốt thép tấm đan d>10mmnt0,346Tấn
70Bê tông M250 đá 1x2 đan mươngnt15,345m3
71Cốt thép đan mương dnt0,834Tấn
72Cốt thép đan mương d>10mmnt1,719Tấn
73Dăm sạn đệmnt77,64m3
74Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m (H10)nt2Ống
75Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H10)nt14Ống
76Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=3m (H10)nt1Ống
77Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m (H10)nt24Ống
78Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m (H10)(tận dụng ống cống thoát nước tạm)nt3Ống
79Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m (H30) (tận dụng ống cống thoát nước tạm)nt2Ống
80* Thi công đào đắp: Phá dỡ bỏ bê tông lề, vận chuyển đổ bãi thảint17,885m3
81Bê tông M200 đá 1x2 hoàn trả lề dày 10cmnt32,606m3
82Dăm sạn đệmnt32,606m3
83Đào đất hố móng mương dọcnt673,326m3
84Đắp trả đất K95 mương dọcnt268,61m3
85* Cửa thu nước: Lắp đặt bó vỉa cửa thu nước bê tông đúc sẵnnt17Cái
86Bê tông M200 đá 1x2 cửa thunt1,785m3
87Dăm sạn đệmnt0,816m3
88Lắp đặt tấm chắn rác bê tông TNCnt17Tấm
89Ống nhựa HDPE DN90x4.3mmnt56m
90Phá dỡ bê tông hố ga cũ, vận chuyển đổ bãi thảint0,016m3
91Hố ga: Thép niềng hố gant1,462Tấn
92Sơn thép niềng chống rỉnt52,64m2
93Lắp đặt tấm đan hố gant28Tấm
94Bê tông M200 đá 1x2 tấm đannt0,156m3
95Cốt thép tấm đan dnt0,443Tấn
96Bê tông M200 đá 1x2 xà mũnt2,24m3
97Cốt thép d=6mmnt0,229Tấn
98Bê tông M200 đá 2x4 thân hố gant21,084m3
99Bê tông M200 đá 2x4 móng hố gant6,3m3
100Dăm sạn đệmnt8,4m3
101Cống hộp 2x(3.5x3.5)m* Thân cống: Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cốngnt95,988m3
102Cốt thép thân cống dnt0,335Tấn
103Cốt thép thân cống dnt6,781Tấn
104Cốt thép thân cống d>18mmnt6,937Tấn
105Bê tông 12MPa đá 4x6 móng cốngnt12,15m3
106Dăm sạn đệm móng cốngnt6,075m3
107Quét nhựa đường nóng 2 lớpnt146,51m2
108Sản xuất,rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 4cmnt114,675m2
109Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2nt114,675m2
110* Thượng, hạ lưu cống: Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường đầunt10,486m3
111Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầunt7,85m3
112Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường cánhnt42,371m3
113Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánhnt25,166m3
114Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cốngnt27,767m3
115Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân cốngnt10,34m3
116Bê tông 12MPa đá 4x6 sân gia cốnt19,305m3
117Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân gia cốnt13,196m3
118Bê tông 12MPa đá 2x4 gia cố mái taluy đầu cốngnt10,89m3
119Dăm sạn đệmnt11,011m3
120* Bản dẫn: Bê tông 25MPa đá 1x2nt12,24m3
121Dăm sạn đệmnt31,5m3
122Cốt thép dnt0,016Tấn
123Cốt thép dnt1,247Tấn
124* Lan can tay vịn : Bê tông 25MPa đá 1x2 lan cannt0,249m3
125Quét vôint21,5m2
126Cốt thép gờ chắn d=8mmnt0,009Tấn
127Cốt thép gờ chắn d=14mmnt0,051Tấn
128Ống thép mạ kẽm D60/54nt31,52m
129Nắp chụp D60nt40Cái
130* Hạng mục khác: Đào đất hố móngnt486,23m3
131Đắp đất K95 thân cốngnt323,521m3
132Phá dỡ bê tông cầu cũ, vận chuyển đổ bãi thảint50,343m3
133Đắp đất K95 đường tạm (tận dụng đất đào)nt156m3
134Cấp phối đá dăm Dmax25 mặt đường tạmnt15,5m2
135Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ ống BTLT D100cm; L=4m (H30)nt5Ống
136Làm mối nối ống cống D100cmnt4Cái
137Thanh thải lòng suốint109,2m3
138Thanh thải CPĐD đường tạmnt15,5m3
139Cống tròn BTLT* Thân cống: Sản xuất, lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m (H30)nt1Ống
140Sản xuất, lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H30)nt2Ống
141Làm mối nối ống cống D80cmnt2Cái
142Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngnt3,705m3
143Dăm sạn đệmnt1,336m3
144* Hạ lưu cống: Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánhnt1,19m3
145Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu, tường cánhnt1,51m3
146Bê tông M150 đá 4x6 chân khay, sân cốngnt1,284m3
147Dăm sạn đệmnt0,532m3
148* Gia cố thượng hạ lưu: Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốnt1,618m3
149Bê tông M150 đá 4x6 chân khaynt1,348m3
150Dăm sạn đệmnt0,674m3
151* Hạng mục khác: Đào đất hố móngnt74,37m3
152Đắp đất K95nt43,035m3
153Phá dỡ bê tông cống cũ, vận chuyển đổ bãi thảint2,257m3
E Đảm bảo giao thông phục vụ thi công
1Đảm bảo giao thông(Theo quy định hiện hành)1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5763E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.153E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Giá trị hợp đồng (không kể chi phí dự phòng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp III, có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa móng cấp phối đá dăm, cống hộp bê tông cốt thép (hoặc kèm theo hợp đồng có hạng mục thi công cống hộp).+ Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự, cấp công trình: Hợp đồng thi công xây dựng và Phụ lục hợp đồng chi tiết nội dung công việc đã ký kết (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng, các Quyết định phê duyệt…+ Trường hợp hợp đồng thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.356.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa móng cấp phối đá dăm, cống hộp bê tông cốt thép (hoặc kèm theo hợp đồng có hạng mục cống hộp).+ Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định từ lúc bắt đầu công việc tương tự (tháng 8/2019 trở về trước).+ Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt…(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa móng cấp phối đá dăm, cống hộp bê tông cốt thép (hoặc kèm theo hợp đồng có hạng mục cống hộp).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định từ lúc bắt đầu công việc tương tự (tháng 8/2020 trở về trước).+ Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt…(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)32
3 Phụ trách quản lý chất lượng và tiến độ 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng phụ trách quản lý chất lượng và tiến độ 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa móng cấp phối đá dăm, cống hộp bê tông cốt thép (hoặc kèm hợp đồng có hạng mục cống hộp)+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định từ lúc bắt đầu công việc tương tự (tháng 8/2020 trở về trước).+ Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt…(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định từ lúc bắt đầu công việc tương tự (từ 04/2020 trở về trước).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định từ lúc bắt đầu công việc tương tự (tháng 8/2020 trở về trước).+ Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt…(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h Kèm theo tài liệu kiểm định chất lượng1
2 Máy tưới nhựa Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm1
3 Máy rải BTN ≥ 130CV Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm1
4 Máy đào ≥ 0,75m3 Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm2
5 Máy lu bánh sắt 8 – 12T Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm1
6 Máy lu bánh lốp ≥16T Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm1
7 Máy lu rung ≥25T Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm1
8 Máy rải cấp phối đá dăm Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm1
9 Máy ủi ≥110CV Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm1
10 Ô tô tưới nước ≥ 3m3 Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->