Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚC KHÁNH, HUYỆN HƯNG HÀ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220861430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-20 15:20:00 đến ngày 2022-08-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,064,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.819E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu khung cột bê tông cốt thép chịu lực hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV, có kết cấu khung cột bê tông cốt thép chịu lực, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,25 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động trực tiếp tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ (còn hiệu lực);Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào V ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi và đầm bàn (mỗi loại) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc, lực ép ≥ 120 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ máy gồm: Máy Thủy bình và máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚC KHÁNH, HUYỆN HƯNG HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà đa năng trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phúc Khánh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phúc Khánh;
Địa chỉ: Xã Phúc Khánh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
ĐT: 0946028168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phúc Khánh; Địa chỉ: Xã Phúc Khánh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0946028168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận tài chính xã; Địa chỉ: Xã Phúc Khánh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3/1km |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5114 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6094 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0356 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4375 | m3 |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,31 | 100m |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | mối nối |
| 16 | Ép trước cọc dẫn âm đoạn 1,02m (hệ số NC, M = 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6305 | 100m |
| 17 | Cọc ống thép dẫn âm D25 dài L = 1,02m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 18 | Nhổ cọc dẫn thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6305 | 100m cọc |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,425 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3504 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1061 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8994 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5005 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2333 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8303 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5408 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7672 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3258 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,945 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0164 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4467 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7516 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8473 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1174 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0738 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9482 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1701 | 100m3 |
| 42 | Nilon lót nền chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,3828 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0184 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2298 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8329 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6327 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0752 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7092 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0976 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4155 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6788 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2953 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8686 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4982 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8733 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,132 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3512 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2644 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7324 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6357 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2046 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7126 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7584 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2693 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4619 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6224 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9298 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6562 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2643 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0792 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7855 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7328 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8494 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3094 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3002 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6462 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8294 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9889 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,1328 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,54 | m2 |
| 90 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,195 | m2 |
| 91 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,91 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5684 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,53 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,5 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,41 | m |
| 96 | Trát gờ lõm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | m |
| 97 | Đắp phù điêu nổi 1cm, kích thước 0,8x0,8m chi tiết trang trí tường ngoài, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chi tiết |
| 98 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn sàn thể thao đa năng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,1984 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1386 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7568 | m2 |
| 101 | Bê tông sốp tôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7513 | m3 |
| 102 | Láng nền sàn tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8408 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,453 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,1422 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,528 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,484 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,12 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,734 | m2 |
| 109 | SX cửa đi 4 cánh hệ cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 110 | SX cửa đi 1 cánh cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 111 | SX cửa sổ 2 cánh cửa trượt nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 112 | SX cửa sổ 3-4 cánh cửa trượt nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,88 | m2 |
| 113 | SX cửa sổ 1 cánh cửa hất nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 114 | Sản xuất vách nhôn XingFa, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm khuôn, phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,39 | m2 |
| 116 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 117 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng INOX 304 hộp 15x15x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3233 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,2112 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.309,165 | m2 |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,303 | m2 |
| 122 | Mài bo mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,46 | m |
| 123 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Composite HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,82 | m2 |
| 124 | Gia công hệ khung đỡ bàn bàn đá (Chỉ tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 125 | Khung Inox 403 đỡ bàn đá đặt 3 chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1405 | kg |
| 126 | Lắp dựng hệ khung đỡ bàn bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 127 | Công tác lắp bàn đá granit tự nhiên vào khung đỡ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1968 | m2 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | m3 |
| 130 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3826 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 132 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5902 | m2 |
| 133 | Gia công vì kèo thép tổ hợp khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m (Chỉ tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5734 | tấn |
| 134 | Thép tấm gia công vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.573,4 | kg |
| 135 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5734 | tấn |
| 136 | Gia công lắp dựng bulong M22; L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 137 | Gia công lắp dựng bulong M18; L=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 138 | Gia công lắp dựng bulong M24; L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 139 | Gia công lắp dựng bulong M16; L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 140 | Gia công lắp dựng cóc bắt cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 141 | Gia công lắp dựng tăng đơ M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 142 | Gia công lắp dựng ty giằng xà gồ M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 143 | Cáp gằng mái D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 144 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0897 | tấn |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0897 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,0752 | m2 |
| 147 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0.47mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,044 | 100m2 |
| 148 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,22 | m |
| 149 | Tôn ốp sườn khổ 400 dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 152 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 153 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2087 | 100m3 |
| 154 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7928 | m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7332 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2004 | 100m2 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8572 | m3 |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9052 | m3 |
| 159 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3708 | m3 |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7732 | m2 |
| 161 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,784 | m2 |
| 162 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2533 | 100m2 |
| 163 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2308 | m3 |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 165 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | 1 cấu kiện |
| 166 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 178 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 180 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Măng sông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Phễu thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 199 | Bộ xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 200 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 202 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 205 | Máy bơm nước sinh hoạt (H15m; Q=3m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 206 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D260-1x16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 207 | Lắp đèn cao áp bóng Metalight -200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 208 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 209 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 213 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt hộp cài automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 224 | Tủ điện kích thước: 380x250x150mm bằng tôn sơn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 225 | Bộ giá treo đen cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 226 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 227 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 228 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 229 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 230 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 231 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 232 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 233 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 234 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 235 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | 100m3 |
| 236 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 237 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m3 |
| 239 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | tấn |
| 240 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0005 | m3 |
| 242 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4275 | m3 |
| 243 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | m3 |
| 244 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,17 | m2 |
| 245 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,17 | m2 |
| 246 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 247 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 248 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 249 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.819E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu khung cột bê tông cốt thép chịu lực hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV, có kết cấu khung cột bê tông cốt thép chịu lực, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,25 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ an toàn lao động trực tiếp tại hiện trường | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ (còn hiệu lực);Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào V ≥ 0.4m3 | Đào, xúc đất | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | Vận chuyển | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm lèn | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5,0kW | Cắt, uốn thép | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 23Kw | Hàn thép | 1 |
| 6 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | Vận chuyển lên cao | 1 |
| 7 | Đầm dùi và đầm bàn (mỗi loại) | Đầm BT | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn BT | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Trộn vữa | 1 |
| 10 | Xe cẩu ≥ 25 tấn | Cẩu, vận chuyển | 1 |
| 11 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 120 tấn | Ép cọc BT | 1 |
| 12 | Bộ máy gồm: Máy Thủy bình và máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi