Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công hạng mục đường, lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng, di dời hệ thống cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862481-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công hạng mục đường, lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng, di dời hệ thống cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20220862111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 15:07:00 đến ngày 2022-09-09 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,646,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng có kèm theo phụ lục bảng giá thể hiện khối lượng, giá trị của hợp đồng, + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình (Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình,nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)+ Hóa đơn xây lắp của công trình- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước- Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu chứng minh như trên thì nhà thầu phải có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ- Tài liệu chứng minh về cấp và loại công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.052.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hạng III trở lên,+ Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cầu đường, giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình trước đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu đường, giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cầu đường, giao thông cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc môi trường+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 10T- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị - Có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 6TTài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy có lắp gầu để đào đất hoặc vật liệu khác tại vị trí có bán kính đào khác nhau , dung tích gầu >=1,25m3- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh thép , tải trọng xe >=16 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, tải trọng xe >=25 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe trộn bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Xe dùng để vận chuyện bê tông- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị - Máy có gầu xúc sử dụng để xúc và vận chuyển vật liệu- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy có lưỡi ủi sử dụng để ủi, san đất hoặc vật liệu khác, công suất >=110CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị tự hành dùng để rải bê tông nhựa công suất 50-60m3/h- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, vật liệu có khả năng tự đổ hàng tải trọng >=10T- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
11-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để tưới nước- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
12-Hệ thống thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
18-Trạm trộn 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công hạng mục đường, lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng, di dời hệ thống cấp nước
Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.94, đoạn qua xã Tiên Hoàng, huyện Cát Tiên
28 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc , địa chỉ: Số 09, khu phố 5C, thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc. Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công cộng huyện Cát Tiên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc.Thẩm tra thiết kế bản vẽ và dự toán: Công ty TNHH ĐTXD Phương Nam Group + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Cát Tiên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc , địa chỉ: Số 09, khu phố 5C, thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc. Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công cộng huyện Cát Tiên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức phù hợp với quy mô công trình và theo quy định hiện hành (Chứng chỉ năng lực hoạt động về thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên). Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết tháng 6 năm 2022. Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT Có cam kết thực hiện gói thầu Tất cả các bản sao tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính trong vòng 180 ngày tính đến thời điểm đóng thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc. Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công cộng huyện Cát Tiên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: TP Đà Lạt – tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 0263 3822311.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Cát Tiên. Địa chỉ: TT Cát Tiên– huyện Cát Tiên – tỉnh Lâm Đồng SĐT: 02633.884424. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tên công tác
B Phần chi phí tài nguyên môi trường
1Chi phí tài nguyên môi trườngChi phí tài nguyên môi trường84.000.000Đồng
C PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ nền đường máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt108,93100 m3
2Vận chuyển đất cự ly Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt108,93100 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*2)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt108,93100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,572100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,572100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*2)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,572100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,966100 m3 đất nguyên thổ
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt111,695100 m3
9Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt35,834100 m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt148,962100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất cự ly Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt148,962100 m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*3)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt148,962100 m3 đất nguyên thổ/1km
13Xào xới lu lèn đạt, độ chặt yêu cầu K=0,98Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt39,383100 m3
D PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới ( đá Dmax 37,5)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt32,928100 m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá Dmax 25)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt64,764100 m3
3Cày xọc tạo nhám mặt đường cũ, loại mặt đường bê tông nhựaThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt118,43100 m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt309,176100 m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt309,176100 m2
6Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt51,385100 Tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt51,385100 tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 1km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn (*56)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt51,385100 Tấn
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt325,06m3
10Trải lớp bạt nhựaThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt21,671100 m2
11Bê tông gia cố vai đường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,95m3
E PHẦN VỈA HÈ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt109,5m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt192,71m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,413100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt126,49m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó nền, bồn hoaThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt14,646100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt354,47m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo KT(40x40x3)cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3.544,7m2
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt11,21m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thu nướcThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,958100 m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,95m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,229100 m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,183tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,197tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D16Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,505tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,052tấn
16Sản xuất lưới chắn rác bằng thép hìnhThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,7tấn
F PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC D80
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt50,149100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt37,296100 m3
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, cống D800-H30Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt24đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu,cống D800-VHThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt494đoạn
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, cống D800-VHThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2đoạn ống
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km(1*0.68)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt94,12910 tấn/km
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km(9*0.68=6.12)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt94,12910 tấn/km
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt94,12910 tấn/km
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển *97.8km (0.95*(5*0.57+5*0.68+9.1*1.35+18.5*1.5)=43.97)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt94,12910 tấn/km
10Lắp đặt gối cống D800Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1.486cái
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km(1*0.68)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt19,6910 tấn/km
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km(9*0.68=6.12)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt19,6910 tấn/km
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km (31*0.68+10*1+9*1.5=44.58)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt19,6910 tấn/km
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi *97.8km (0.95*(5*0.57+5*0.68+9.1*1.35+18.5*1.5)=43.97)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt19,6910 tấn/km
15Trám mối nối cống, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt349,67m2
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,11m3
17Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16,84m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,561100 m2
G PHẦN MƯƠNG DỌC
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,683100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,738100 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt23,447m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,991tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=14Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,872tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,264100 m2
7Tháo dỡ tấm đan hiện hữu trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2.308cấu kiện
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2.703cấu kiện
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt32,581m3
10Bê tông mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt508,089m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt53,508100 m2
H PHẦN HỐ GA CỐNG DỌC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,811m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt155,634m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,903100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt18,33m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,791tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,082tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=12Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,07tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=16Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,263tấn
9Sản xuất cấu kiện sắt thép, thép hìnhThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,244tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt108cấu kiện
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,885tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, D10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,474tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, D12Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,915tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, D16Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,503tấn
I PHẦN CỐNG HỘP 0.6X0.8
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,566m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt18,72m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,423m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,387100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cống hộpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,736100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,154tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính = 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,71tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính = 12mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,911tấn
9Lắp đặt cống hộp bê tông đơn đoạn cống dài 1m, quy cách cống 750x750mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt40đoạn cống
10Trám mối nối cống, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt31,2m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt12,536m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,488100 m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,866tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,483tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=12Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,039tấn
16Gia công cấu kiện sắt thép, bằng thép hình khung sắt 100x100x6.5Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,267tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,023tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,074tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt65cấu kiện
J PHẦN CỐNG TRÒN D800
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,273100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,249100 m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,412100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,412100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,412100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km (1*0.68)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,44410 tấn/km
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (9*0.68)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,44410 tấn/km
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,44410 tấn/km
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển *97.8km (0.95*(5*0.57+5*0.68+9.1*1.35+18.5*1.5)=43.97)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,44410 tấn/km
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D80-H30Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D80-VHThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4đoạn ống
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,66m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,05tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cống trònThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,166100 m2
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống D80Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3đoạn ống
16Trám mối nối cống, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt12,811m2
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,406m3
18Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt21,145m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,713100 m2
20Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt11,659m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thépThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,939100 m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,56m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,048tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,005tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=12Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,064tấn
26Gia công cấu kiện sắt thép, bằng thép hình khung sắt 100x100x6.5mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,416tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6cấu kiện
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,114tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,224tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D16Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,028tấn
K PHẦN CỐNG TRÒN D1000
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,725100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,554100 m3
3Đào xúc đất để đắp bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,626100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,626100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,626100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km (1*0.68)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,4410 tấn/km
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (9*0.68)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,4410 tấn/km
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,4410 tấn/km
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo *97.8km (0.95*(5*0.57+5*0.68+9.1*1.35+18.5*1.5)=43.97)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,4410 tấn/km
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D100-H30, L=3mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m bằng cần cẩu, đường kính ống D100-H30, L=2.5mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2đoạn ống
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,991m3
13Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20,948m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,403100 m2
15Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10,128m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thépThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,406100 m2
17Trám mối nối cống, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,594m2
L PHÂN CỐNG TRÒN D1500
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,078100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,683100 m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,902100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,902100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,902100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16,317m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,411tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cống trònThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,176100 m2
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống = 1500mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt21đoạn ống
10Trám mối nối cống, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt41,33m2
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km (1*0.68)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,49810 tấn/km
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (9*0.68)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,49810 tấn/km
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,49810 tấn/km
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển *97.8km (0.95*(5*0.57+5*0.68+9.1*1.35+18.5*1.5)=43.97)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,49810 tấn/km
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống D1500mm-H30Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13đoạn ống
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,448m3
17Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt64,008m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,383100 m2
19Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,5m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thépThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,861100 m2
M PHẦN CỐNG HỘP
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,957100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt23,835m3
3Bê tông bản giảm tải vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt22,472m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt65,534m3
5Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt42,214m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt23,142m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,937100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,848100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,04tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính = 12mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,093tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính = 14mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,104tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính = 22mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,741tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính = 25mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,435tấn
14Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,384tấn
15Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,192100 m
16Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,278100 m
N PHẦN MƯƠNG LẮP GHÉP
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt53,382m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt18,51m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,915100 m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2.542cấu kiện
5Lớp vữa lót, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt106,68m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,6m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt12,24m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,48100 m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10,8m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,36100 m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=14Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,94tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,156tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt60cấu kiện
O PHẦN MƯƠNG ĐAN
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,45m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,966100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt25,37m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,08tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=10Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,374tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=12Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,33tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D=14Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,531tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,418100 m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,288m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt43cấu kiện
P PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt206,25m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt341,913m2
3Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt180cái
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,595m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87.5cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt27cái
7Lắp đặt trụ biển báo loại trụ 2 biểnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt11trụ
8Lắp đặt trụ biển báo loại trụ 1 biểnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt21trụ
Q PHẦN ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG CỐNG HỘP
1Đào mương bằng máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,513100 m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,495100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,606100 m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,709100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất cự ly Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,709100 m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*3)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,709100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống D150-H30Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4đoạn ống
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km (1*0.68)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,38410 tấn/km
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (9*0.68)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,38410 tấn/km
10Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km (0.5*1+35.3*0.68+5*0.68+9.2*1.5=41.7)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt110 tấn/km
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,496m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,606100 m3 đất nguyên thổ
R PHẦN DI DỜI NƯỚC SẠCH
1Đào đất móng ống nước sạch bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt424,15m3 đất nguyên thổ
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm dày 4.3mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10,484100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm dày 3mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt18,218100 m
4Lát gạch rãnh cápThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt516,63m2
5Đắp cát móng đường ốngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt237,99m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt172,21m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,946100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,946100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,946100 m3 đất nguyên thổ/1km
10Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống D114mm, dày 3mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,777100 m
11Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 3mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,325100 m
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt39cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt18cái
14Lắp đặt T90Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2cái
15Lắp đặt nối giảm 90/50Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2cái
16Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt43cái
17Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 50mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt39cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,1100 m
S PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1 m đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,9m3
2Đào đất móng cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt212,52m3 đất nguyên thổ
3Lát gạch rãnh cápThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt136,62m2
4Đắp cát móng đường ốngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt109,06m3
5Lấp đất rãnh cápThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt68,31m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10,35m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,694100 m2
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt26bộ
9Kéo rải dây tiếp địa, loại dây đồng M25mm2 (0,224kg/m)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt52m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,93100 m
11Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm dày 3mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,42100 m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV/DSTA 2x25mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt28m
13Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máyThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt25cột
14Bulon móng trụ cao 8m M24x1000Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt25bộ
15Bulon móng tủ điều khiển M16x500Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1bộ
16Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt25cần đèn
17Lắp đặt bộ đèn đường Led 150W ở độ cao ≤ 12mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt25bộ
18Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt25cái
19Lắp đặt DominoThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt25cái
20Làm đầu cosse đồng 2.5mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt50đầu cáp
21Làm đầu cosse đồng 25mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8đầu cáp
22Làm đầu cosse đồng 10mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt192đầu cáp
23Rải cáp ngầm CXV/ DSTA 4x10 mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,13100 m
24Luồn cáp ngầm cửa cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt50đầu cáp
25Lắp bảng điện cửa cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt25bảng
26Lắp cửa cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt25cửa
27Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CXV 2x2.5mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,5100 m
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng có kèm theo phụ lục bảng giá thể hiện khối lượng, giá trị của hợp đồng, + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình (Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình,nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)+ Hóa đơn xây lắp của công trình- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước- Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu chứng minh như trên thì nhà thầu phải có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ- Tài liệu chứng minh về cấp và loại công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.052.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hạng III trở lên,+ Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cầu đường, giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình trước đây64
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường, giao thông.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu đường, giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cầu đường, giao thông cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh qui mô, tính chất các công trình+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực43
3 Cán bộ phụ trách về sinh môi trường và an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc môi trường+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 10T - Ô tô có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 10T- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Cần cẩu bánh hơi 6T - Có kết cấu và trang bị để thực hiện một chức năng, công dụng đặc biệt, có lắp cần cẩu và thiết bị chỉ để thực hiện nâng hạ sức nâng >= 6TTài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Máy đào 1,25m3 - Máy có lắp gầu để đào đất hoặc vật liệu khác tại vị trí có bán kính đào khác nhau , dung tích gầu >=1,25m3- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
4 Máy lu bánh thép 16 tấn - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, được trang bị bánh thép , tải trọng xe >=16 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
5 Máy lu rung 25T - Xe dùng bánh lu để làm chặt nền khi di chuyển, tải trọng xe >=25 tấn- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
6 Xe trộn bê tông 50m3/h - Xe dùng để vận chuyện bê tông- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán1
7 Máy xúc lật - Máy có gầu xúc sử dụng để xúc và vận chuyển vật liệu- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
8 Máy ủi 110CV - Máy có lưỡi ủi sử dụng để ủi, san đất hoặc vật liệu khác, công suất >=110CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán2
9 Máy rải 50-60m3/h - Thiết bị tự hành dùng để rải bê tông nhựa công suất 50-60m3/h- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
10 Ô tô tự đổ 10T - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, vật liệu có khả năng tự đổ hàng tải trọng >=10T- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực4
11 Ô tô tưới nước 5m3 - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để tưới nước- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
12 Hệ thống thiết bị sơn đường - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực hoặc hóa đơn mua bán1
13 Máy cắt uốn thép 5kw - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
14 Máy đầm dùi - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
15 Máy hàn điện 23kw - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
16 Máy trộn vữa - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
17 Máy đầm bàn - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán2
18 Trạm trộn 80 tấn/h - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->