Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220841827-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220841478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 11:16:00 đến ngày 2022-08-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,882,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7824443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5648886E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD&CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp. (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ hoặc chứng nhận ATLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Xuân Thịnh, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 04 phòng, nhà lớp học 2 tầng 10 phòng; nhà đa năng và xây mới nhà vệ sinh giáo viên, học sinh
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của đơn vị và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thịnh , địa chỉ: Xã Xuân Thịnh, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Thịnh.(Địa chỉ: xã Xuân Thịnh, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng QC (Địa chỉ: SN 04/141 đường Lê Thánh Tông, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) + Đơn vị thẩm tra thiết kế xây dựng: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng (Địa chỉ: 36 Đại lộ Lê Lợi – Phường Điện Biên – TP. Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thịnh , địa chỉ: Xã Xuân Thịnh, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Thịnh.(Địa chỉ: xã Xuân Thịnh, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành *.Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có), kèm theo Giấy Đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phụ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Thịnh.(Địa chỉ: xã Xuân Thịnh, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Xuân Thịnh (Địa chỉ: Xã Xuân Thịnh, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.366;Fax: 02373.851.451)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 4 PHÒNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,7263100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt41,40331m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt21,9686m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,8184100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,62tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,6594tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,0783tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt96,2576m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3834100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,058tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,8471tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,3226m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,287100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0715tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,7013tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,1566m3
17Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt31,427m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,2035100m3
19Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt23,5296m3
C PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,9153100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3075tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,3619tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt11,6372m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,6147100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,0567tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,0788tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,6371tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt33,2792m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,8389100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9,6787tấn
12Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt55,5705m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4993100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,13tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5199tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,5554m3
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2579100m2
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0068tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,6621tấn
20Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,0734m3
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt107,1094m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10,4111m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt8,0162m3
E TAM CẤP + CẦU THANG + BỤC GIẢNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,38171m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,0355m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9,8085m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt13,905m2
5Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt25,3728m2
6Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt47,8728m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt178,38m2
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt416,8112m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt522,0836m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt841,659m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt90,802m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt113,2018m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt289,6444m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt440,8932m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt173,48m
16Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt20m
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt94,15m
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt99,8918m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt37,1076m2
20Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt42,9968m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt635,2854m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.662,9986m2
23Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,8867tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,8867tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt96,58881m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,5982100m2
27Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.039,28cái
28Sản xuất lắp dựng lan can INOX 304Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt41,932m2
29Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt21,12m2
30Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,16m2
31Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt44,8m2
32Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1m2
33Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt300,6094kg
34Vách nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt28,64m2
35Lam bằng thép hộp 100x200x2,5 sơn tĩnh điện màu trắngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt28,586m2
36Ảnh Bác Hồ với thiếu nhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1bộ
37Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang INOX 304Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9,6083m2
38Trụ cầu thangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
39Gia công thang lên mái, bậc bằng thép D18Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0253tấn
40Lắp đặt thép thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1công
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,62171m2
42Nắp tôn hoa dày 0,8ly 780x780mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,4866100m2
F ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led đôi 18W-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt36bộ
2Lắp đặt đèn led đơn 18W-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt8bộ
3Đế âm đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt26cái
4Đế âm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12cái
5Công tắc đảo chiều 5A-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt 5A-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt 5A-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6cái
8Lắp đặt đèn ốp trần 19W-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9bộ
9Tủ điện âm tường 170x220x82Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6cái
10Tủ điện âm tường tổng 300x600Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
11Lắp đặt quạt trần 40W-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt24cái
12Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cái
13Lắp đặt ống gen D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt750m
14Lắp đặt ổ cắm đôi 5A-250VTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6cái
15Lắp đặt aptomat 1 pha 20A-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cái
16Lắp đặt aptomat 1 pha 30A-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
17Lắp đặt aptomat 1 pha 80A-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
18Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2(1x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt100m
19Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2(1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt200m
20Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt150m
21Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt400m
22Hộp nối dây âm tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt30hộp
G CHỐNG SÉT + PCCC + NƯỚC
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt57m
3Cọc tiếp địa I63x63x6, L=2,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cọc
4Thép dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt33m
5Hộp kiểm tra, phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1bộ
6Hộp đựng bình cứu hoảTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2hộp
7Bình bột chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4bình
8Bình bọt chữa cháy CO2MT3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2bình
9Biển báo, tiêu lệnh cứu hỏaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
10Ống nước lạnh PPR D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2100m
11Ống nước lạnh PPR D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,18100m
12Ống nước lạnh PPR D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4100m
13Tê PPR nước lạnh D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cái
14Tê PPR nước lạnh D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt22cái
15Cút PPR nước lạnh D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6cái
16Cút PPR nước lạnh D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5cái
17Cút PPR nước lạnh D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt42cái
18Cút ren trong PPR nước lạnh D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt27cái
19Nút bịt ren ngoài PPR D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt27cái
20Côn PPR D50x25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
21Van khoá D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
22Van khoá D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5cái
23Van khoá D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4bộ
26Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10cái
28Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1bể
29Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6bộ
30Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3100m
31Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,47100m
32Tê chếch nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt20cái
33Tê chếch nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt7cái
34Cút nhựa 45 D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt40cái
35Cút nhựa 45 D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt14cái
36Cút nhựa D90/60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3cái
37Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,7100m
38Ống nhựa PVC D48Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,02100m
39Cút nhựa 45 D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt28cái
40Rọ chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9cái
41Đai ôm inox, đinh vítTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt80cái
42Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
H BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng Bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1125100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,20961m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,672m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0144100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,098tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,858m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,6308m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12,96m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt14,856m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt14,856m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,5277m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0272100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,037tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,572m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt51cấu kiện
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0415100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0831100m3
18Vận chuyển, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0831100m3/1km
I BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng Bể nước ngầm , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,673100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt7,47761m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,2796m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2321100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,081tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,469tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,403m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,6206tấn
9Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,7195m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm đặc- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,806m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2968100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5312tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,4501m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt41,184m2
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt43,2072m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt24,7968m2
17Quét dung dịch chống thấm 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt68,004m2
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2493100m3
19Vận chuyển, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4986100m3
20Vận chuyển, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4986100m3/1km
J HẠNG MỤC: KHỐI PHỤ TRỢ VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP
K PHẦN MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,5642100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt61,82441m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt31,9401m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,2315100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,4454tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,7424tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,2989tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt127,1431m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,6588100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0994tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,4803tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,9798m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4329100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1046tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4702tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,7617m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt54,5133m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,4667100m3
19Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt40,1669m3
L PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,2433100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5193tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,9872tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt19,676m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Ván khuôn đáy dầmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4862100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Ván khuôn thành dầmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,9771100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,9434tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,6589tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,836tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt43,7499m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9,2193100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15,8266tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt114,1428m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,9752100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2848tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,6568tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,9235m3
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2719100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0099tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,6801tấn
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,2274m3
M PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt209,9169m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt17,4985m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,1193m3
N TAM CẤP + CẦU THANG + BỤC GIẢNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,27241m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,988m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,9716m3
4Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,7628100m3
5Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt13,905m2
6Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt26,2253m2
7Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm chống trơn, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt40,4008m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ốp 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt171,06m2
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt720,285m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt777,6182m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.469,4m2
12Trát má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt161,062m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt232,7555m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt397,71m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt878,9332m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt237,36m
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt259,3624m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt124,9238m2
19Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt42,9968m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.010,3737m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2.907,1052m2
22Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,6952tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,6952tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,8986100m2
25Sản xuất lắp dựng lan can INOX 304Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt42,284m2
26Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt46,8m2
27Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,16m2
28Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt110,88m2
29Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1m2
30Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt527,8745kg
31Vách nhôm hệ kính lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12m2
32Lam bằng thép hộp 100x200x2,5 sơn tĩnh điện màu trắngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt48,3955m2
33Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang INOX 304Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9,6083m2
34Trụ cầu thangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
35Gia công thang lên mái, bậc bằng thép D18Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0253tấn
36Lắp đặt thép thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1công
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,62171m2
38Nắp tôn hoa dày 0,8ly 780x780mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 6 tháng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9,3828100m2
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0135100m3
41Lớp nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,0243m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,6024m3
O ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led đôi 18W-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt66bộ
2Đế âm đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12cái
3Đế âm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt20cái
4Công tắc đảo chiều 5A-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt 5A-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt 5A-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt7cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt 5A-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3cái
8Lắp đặt đèn ốp trần 18W-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt28bộ
9Tủ điện âm tường 170x220x82Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt13cái
10Lắp đặt ống gen D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt902m
11Tủ điện âm tường tổng 300x600Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
12Lắp đặt ổ cắm kép 5A-250VTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt13cái
13Lắp đặt dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2(1x22)mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt105m
14Lắp đặt dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2(1x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt125m
15Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt152m
16Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt625m
17Aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt11cái
18Aptomat 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
19Aptomat 1 pha 80ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
20Lắp đặt quạt trần 40W-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt44cái
21Lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt30hộp
P CHỐNG SÉT + PCCC + NƯỚC
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt77m
3Cọc tiếp địa I63x63x6, l =2,5mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5cọc
4Thép dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt38m
5Hộp kiểm tra, phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1bộ
6Hộp đựng bình cứu hoảTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2hộp
7Bình bột chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2bình
8Bình bọt chữa cháy CO2MT3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4bình
9Biển báo, tiêu lệnh cứu hỏaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
10Ống nước lạnh PPR D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2100m
11Ống nước lạnh PPR D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,18100m
12Ống nước lạnh PPR D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4100m
13Tê PPR nước lạnh D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cái
14Tê PPR nước lạnh D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt22cái
15Cút PPR nước lạnh D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6cái
16Cút PPR nước lạnh D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5cái
17Cút PPR nước lạnh D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt42cái
18Cút ren trong PPR nước lạnh D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt27cái
19Nút bịt ren ngoài PPR D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt27cái
20Côn PPR D50x25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
21Van khoá D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
22Van khoá D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3cái
23Van khoá D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
Q Phần thoát nước + Thiết bị + Thoát mước mái
1Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4100m
2Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,55100m
3Tê chếch nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15cái
4Tê chếch nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt13cái
5Cút nhựa 45 D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt48cái
6Cút nhựa 45 D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt36cái
7Cút nhựa D90/60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4bộ
10Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt14bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt14cái
12Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1bể
13Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6bộ
14Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
15Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,7100m
16Ống nhựa PVC D48Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,02100m
17Cút nhựa 45 D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt28cái
18Rọ chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9cái
19Đai ôm inox, đinh vítTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt80cái
R BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng Bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1125100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,20961m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,672m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0144100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,098tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,858m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,6308m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12,96m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt14,856m2
10Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt14,856m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,5277m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0272100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,037tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,572m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt51cấu kiện
16Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0415100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0831100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0831100m3/1km
S BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng Bể nước ngầm , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,673100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt7,47761m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,2796m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2321100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,081tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,469tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,403m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,6206tấn
9Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,7195m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm đặc- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,806m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2968100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5312tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,4501m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt41,184m2
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt43,2072m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt24,7968m2
17Quét dung dịch chống thấm 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt68,004m2
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2493100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4986100m3
20Vận chuyển đất 0,8km, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4986100m3/1km
T HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
U PHẦN MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,7569100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,76871m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,64081m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10,5428m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,356100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,0491100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4974tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,5274tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt29,9572m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2704100m2
11Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,7644m3
12Xây tường móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt17,3105m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,6777100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,8158100m3
15Vận chuyển đất 0,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,8158100m3/1km
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt52,2674m3
V PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,7126100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3236tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4768tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,9741tấn
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1141m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Ván khuôn đáy dầmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,8937100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Ván khuôn thành dầmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,3516100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,8546tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,3299tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt19,7653m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,4205100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,3201tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt16,0056m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3602100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0462tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1744tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,3936m3
W PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt104,5507m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,9913m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt21,0327m3
X TAM CẤP + CẦU THANG + BỤC GIẢNG
1Đào móng Tam cấp+cầu thang+bục giảng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0389100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,296m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9,577m3
4Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt24,2814m2
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt92,3361m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt767,9129m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt609,405m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt84,7352m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt27,72m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt135,16m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt142,05m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt137,36m
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt160,9136m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt160,9136m2
15Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt423,124m2
16Sàn thảm bằng sơn 5 lớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt423,124m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt795,6329m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt971,3502m2
19Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,6438tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,6438tấn
21Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5163tấn
22Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5163tấn
23Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,4306tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,4306tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,9303100m2
26Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.972,12cái
27Cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt30,24m2
28Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,86m2
29Cửa sổ nhôm hệ kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt57,63m2
30Vách kính khung nhôm hệ kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt98,34m2
31Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 14x14x1,2 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt303,6828kg
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 6 tháng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt11,0595100m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,2312100m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12,6937100m2
Y ĐIỆN
1Tủ điện vỏ kim loại, chứa 16 aptomatTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1hộp
2Aptomat MCCB loại 2 cực 400V/63ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
3Aptomat MCCB loại 2 cực 400V/25ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
4Aptomat MCCB loại 1 cực 400V/10ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
5Aptomat MCCB loại 2 cực 400V/6ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cái
6Aptomat MCCB loại 1 cực 240V/6ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt8cái
7Đèn led 1 bóng 220V/1x40w dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5bộ
8Đèn led 2 bóng 220V/1x40w dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt13bộ
9Đèn pha led 150WTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4bộ
10Đèn mắt trâu D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15bộ
11Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt11cái
12Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
13Ổ cắm điện đơn, loại 2 cực 250V/16ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt11cái
14Ổ cắm điện đôi, loại 2 cực 250V/16ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15cái
15Công tắc điện đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt31cái
16Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x12)mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt120m
17Dây Cu/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt100m
18Dây Cu/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt200m
19Dây Cu/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt400m
20Ống nhựa PVC D15Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt450m
21Ống nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt60m
22Măng sông nhựa D15Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt110cái
23Măng sông nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10cái
24Hộp nhựa nổiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt60hộp
Z CHỐNG SÉT + PCCC + NƯỚC
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cái
2Cọc nối đất, thép L63x6, dài 2,5mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt50m
4Dây nối đất, thép D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt35m
5Chân đỡTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt120cái
6Hộp kiểm tra, phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2bộ
7Ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10m
8Hộp đựng bình cứu hoảTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2hộp
9Bình bột chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2bình
10Bình bọt chữa cháy CO2MT3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4bình
11Biển báo, tiêu lệnh cứu hỏaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
12Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,5100m
13Ống PVC D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,06100m
14Cút PVC 90 D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt81cái
15Đai đỡ ống và bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt75bộ
16Phễu thu D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt25cái
AA HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt568,4866m2
2Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt96,66m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt245,6m
4Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5bộ
5Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3bộ
7Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt205,7001m3
8Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt205,7001m3
AB CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng (Gxd x 0,12%)Theo quy định1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7824443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5648886E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD&CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp. (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ hoặc chứng nhận ATLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
2 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh4
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh5
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
10 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 Kw Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
12 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
13 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->